wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế pháp luật lớp 10

Total questions: 84

Worksheet time: 21hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Trong hệ thống chính trị Việt Nam , Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là công cụ tổ chức thực hiện ý chí và quyền lực của nhân dân , thay mặt nhân dân , chịu trách nhiệm trước nhân dân để

a)

Quản lí toàn bộ hoạt động của đời sống xã hội

b)

Lãnh đạo toàn bộ hệ thống chính trị - xã hội

c)

Tập hợp khối đoàn kết toàn dân tộc

d)

Chăm lo lợi ích của các tầng lớp xã hội

2.

Theo quy định của pháp luật , việc uỷ ban nhân dân xã Y tổ chức lấy ý kiến của người dân về kế hoạch lắp đặt hệ thống loa phát thanh ở địa phương là thực hiện tốt nguyên tắc nào dưới đây trong tổ chức và hoạt động của hệ thống chính trị ở Việt Nam

a)

Đảm bảo tính pháp quyền

b)

Quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân

c)

Đảm bảo tập trung dân chủ

d)

Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo

3.

Nguyên tắc pháp quyền trong tổ chức và hoạt động của hệ thống chính trị Việt Nam thể hiện ở mọi cơ quan , tổ chức thống đều phải

a)

Liên hệ với nhân dân

b)

Chấp hành với pháp luật

c)

Quan liêu , lạm quyền

d)

Phục tùng cấp trên

4.

Nhân dân Việt Nam là người thành lập ra nước , trao quyền cho nhà nước và kiểm tra , giám sát hoạt động của các cơ quan , cán bộ , công chức , viện chức trong bộ máy nhà nước là nội dung của nguyên tắc

a)

Đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Quyền lực nhà nước là thống nhất

c)

Quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân

d)

Tập trung dân chủ

5.

Nguyên tắc tập trung dân chủ đòi hỏi các cơ quan nhà nước , cán bộ công chức, viên chức bắt buộc phải chấp hành

a)

Mệnh lệnh cấp trên

b)

Nguyện vọng của nhân dân

c)

Quy định của pháp luật

d)

Ý chí của Đảng

6.

Quản lí mọi mặt của đời sống xã hội bằng Hiến pháp và pháp luật dưới sự kãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam là sự biểu hiện đặc điểm nào của bộ máy nhà nước

a)

Tính thống nhất

b)

Tính quyền lực

c)

Tính nhân dân

d)

Tính pháp chế xã hội chủ nghĩa

7.

Khi bàn về trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam , có nhiều ý kiến khác nhau . Em sẽ lựa chọn ý kiến nào dưới đây

a)

Đây là nhiệm vụ của cơ quan nhà nước

b)

Đây là quyền và trách nhiệm của cơ quan nhà nước

c)

Đây là quyền của công dân

d)

Đây là quyền và nghĩa vụ của mọi công dân Việt Nam

8.

Mặc dù trong nguyên tắc tổ chức và hoạt động của nhà nước Việt Nam , quyền lực nhà nước được phân chia thành quyền lập pháp , hành pháp và tư pháp . Xong tất cả các cơ quan thực hiện đều đảm bảo mực tiêu chung là

a)

Tự do nhân quyền

b)

Phục vụ quyền lợi nhà nước

c)

Phục vụ nhân dân

d)

Phục vụ Đảng

9.

Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quản lid mọi mặt đời sống xã hội cơ bản bằng

a)

Pháp luật

b)

Đạo đức

c)

Giáo dục

d)

Văn hoá

10.

Quyền lực nhà nước được phân chia thành các quyền nào sau đây

a)

Quyền lập pháp , quyền hành pháp , quyền công tố

b)

Quyền lập pháp , quyền hành pháp , quyền tư pháp

c)

Quyền lập hiến , quyền lập pháp , quyền hành pháp

d)

Quyền lập hiến , quyền lập pháp , quyền tư pháp

11.

Lập hiến và lập pháp , quyết định những vấn đề quan trọng của đất nước , giám sát tối cao là chức năng của

a)

Quốc Hội

b)

Chủ tịch nước

c)

Chính phủ

d)

Thủ tướng chính phủ

12.

Chính Phủ thực hiện quyền hành pháp bằng việc nào sau đây

a)

Quyết định những vấn đề quan trọng của đất nước

b)

Thay mặt nhà nước thực hiện chức năng đối nội

c)

Ban hành luật , pháp lệnh , nghị quyết

d)

Đề xuất định hướng phát triển kinh tế - xã hội đất nước

13.

Chủ tịch nước có thể ủy nhiệm cho ai thực hiện một số nhiệm vụ thay thế mình

a)

Quốc Hội

b)

Phó chủ tịch nước

c)

Thủ tướng

d)

Chính phủ

14.

Câu nào sau đây nói đúng về hình thức hoạt động của Quốc hội

a)

Quốc Hội tổ chức các kì họp công khai , làm việc theo chế độ hội nghị và quyết định theo đa số

b)

Quốc Hội tổ chức các kì họp kín , làm việc theo chế độ nghị quyết và quyết định theo đa số

c)

Quốc Hội tổ chức các kì họp kín , làm việc theo chế độ người đứng đầu nắm toàn quyền quyết định

d)

Quốc Hội tổ chức các kì họp kín , làm việc theo chế độ người đứng đầu nắm toàn quyết định nhưng không được phép đi ngược lại ý kiến của các thành viên khác

15.

Người đứng đầu Chính phủ nước ta được gọi là

a)

Chủ tịch nước

b)

Chủ tịch Quốc hội

c)

Thủ tướng

d)

Tổng bí thư

16.

Quyết định những chính sách cơ bản về đối nội và đối ngoại là sự thể hiện chức năng nào của Quốc hội

a)

Lập hiến

b)

Quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước

c)

Lập pháp

d)

Thực hiện quyền giám sát tối cao đối với hoạt động của nhà nước

17.

Cơ quan thực hiện quyền hành pháp ở nước ta là cơ quan nào

a)

Quốc Hội

b)

Chính phủ

c)

Chủ tịch nước

d)

Tòa án

18.

Người đứng đầu nhà nước , thay mặt nhà nước về đối nội , đối ngoại của nước ta là

a)

Chủ tịch nước

b)

Chủ tịch Quốc hội

c)

Thủ tướng

d)

Tổng bí thư

19.

Tổ chức nào dưới đây không phải một cơ quan / thành phần của Quốc hội

a)

Uỷ ban thường vụ Quốc hội

b)

Viện kiểm sát nhân dân

c)

Ccs ủy ban của Quốc hội

d)

Đoàn đại biểu Quốc hội

20.

Xét về mặt cơ cấu tổ chức , Bộ máy nhà nước Cộng Hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam không bao gồm cơ quan , tổ chức nào dưới đây

a)

Quốc Hội

b)

Chủ tịch nước

c)

Chính phủ

d)

Mặt trận tổ quốc Việt Nam

21.

Cơ quan thường trực của Quốc hội là

a)

Chính phủ

b)

Uỷ ban thường vụ Quốc hội

c)

Hội đồng nhân dân các cấp

d)

Uỷ ban nhân dân các cấp

22.

Việc các cơ quan chuyên môn của Chính phủ tổ chức thực hiện pháp luật ; chỉ đạo , hướng dẫn , giám sát việc thực hiện kế hoạch , chính sách bởi các cơ quan hành chính nhà nước nhằm thống nhất quản lý các lĩnh vực của đời sống xã hội là thể hiện chức năng nào của Chính phủ

a)

Hành pháp

b)

Tư pháp

c)

Lập pháp

d)

Kiểm sát

23.

Theo quy định của pháp luật , Quốc hội quyết định nhiệm vụ kinh tế - xã hội , quốc phòng - an ninh của đất nước ; xây dựng , củng cố và phát triển bộ máy nhà nước là thể hiện chức năng nào dưới đây của Quốc hội

a)

Giám sát tối cao

b)

Ban hành và sửa đổi luật

c)

Quyết định các vấn đề quan trọng

d)

Quản lí nhà nước và xã hội

24.

Cơ cấu của Chính phủ bao gồm

a)

Thủ tướng Chính phủ , các phó Thủ tướng Chính phủ , các Bộ trưởng và Thủ tướng cơ quan ngang Bộ

b)

Thủ tướng Chính phủ , các phó Thủ tướng Chính phủ , các Bộ trưởng

c)

Thủ tướng Chính phủ , các phó Thủ tướng Chính phủ và Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ

d)

Thủ tướng Chính phủ , các phó thủ tướng Chính phủ , Chính phủ

25.

Công bố Hiến pháp và Luật , thống lĩnh , lực lượng , vũ trang quyết định đặc xá là chức năng của

a)

Chủ tịch nước

b)

Quốc Hội

c)

Chính phủ

d)

Thủ tướng chính phủ

26.

Trong bộ máy nhà nước Việt Nam , cơ quan thực hiện quyền tư pháp là

a)

Quốc Hội và Hội đồng nhân dân

b)

Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân

c)

Uỷ ban nhân dân và Hội đồng nhân dân

d)

Chính phủ

27.

Hoạt động của Viện kiểm sát nhân dân để kiểm sát tính hợp pháp của các hành vi , quyết định của cơ quan , tổ chức , cá nhân trong hoạt động tư pháp là hoạt động

a)

Kiểm sát hoạt động tư pháp

b)

Thực hiện quyền công tố

c)

Xử lý vi phạm pháp luật

d)

Thực hiện quyền xét xử

28.

Xét xử về mặt tổ chức , Toà án nhân dân không có cơ quan nào dưới đây

a)

Toà án nhân dân tối cao

b)

Tòa án nhân dân cấp cao

c)

Tòa án quân sự trung ương

d)

Toà án nhân dân cấp xã , phường

29.

Trong quá trình xét xử các vụ án . Toà án nhân dân làm việc độc lập và chỉ

a)

Tuân theo pháp luật

b)

Tuân theo chánh án chỉ đạo

c)

Tuân theo chủ tịch nước

d)

Tuân thủ Quốc hội

30.

Theo quy định của pháp luật , Viện kiểm sát tiến hành việc buộc tội của Nhà nước đối với người phạm tội là đang thuejc hiện chức năng nào dưới đây

a)

Thực hiện quyền công tố

b)

Kiểm tra hoạt động tư pháp

c)

Thực hiện quyền xét xử

d)

Thực hiện quyền hành pháp

31.

Các cơ quan có thẩm quyền xét xử của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

Tòa án nhân dân

b)

Viện kiểm sát nhân dân

c)

Hội đồng nhân dân

d)

Uỷ ban nhân dân

32.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện đặc điểm hoạt động của toà án nhân dân

a)

Tòa án nhân dân xét xử công khai

b)

Tòa án nhân dân xét xử tập thể và quyết định theo đa số

c)

Tòa án nhân dân có thể xét xử kín

d)

Toà án nhân dân xét xử theo ý kiến nhân dân

33.

Hệ thống toà án nhân dân bao gồm

a)

Tòa án nhân dân và toà án chuyên trách

b)

Toà án nhân dân và toà án quân sự

c)

Tòa án quân sự và toà án chuyên trách

d)

Toà án nhân dân và toà án hình sự

34.

Nội dung nào không thể hiện đặc điểm hoạt động thực hành quyền công tố của Viện kiểm sát nhân dân

a)

Khởi tố bị can

b)

Truy tố bị can ra trước toà án trên cơ sở kết quả điều tra vụ án và chứng minh được người phạm tội

c)

Buộc tội bị cáo và bảo vệ sự buộc tội trước phiên toà bằng cách công bố cáo trạng

d)

Xét xử bị can

35.

Theo quy định của pháp luật , chức danh đứng đầu Viện kiểm sát nhân dân được gọi là

a)

Viện trưởng

b)

Chủ tịch

c)

Chánh án

d)

Giám đốc

36.

Chánh án toà án nhân dân tối cao do

a)

Chủ tịch nước bổ nhiệm , miễn nhiệm , cách chức

b)

Quốc Hội bầu ra , miễn nhiệm , bãi nhiệm theo đề nghị của Chủ tịch nước

c)

Quốc Hội bầu ra , miễn nhiệm , bãi nhiệm theo đề nghị của nhân dân

d)

Nhân dân bầu ra và miễn nhiệm , bãi nhiệm

37.

Hiến pháp quy định những vấn đề cơ bản nào sau đây

a)

Quy định chế độ chính trị , chế độ kinh tế , văn hóa xã hội

b)

Xác định cách thức tổ chức và xác lập các mối quan hệ giữa các cơ quan lập pháp

c)

Hành pháp và tư pháp

d)

Đáp án A,B,C đều đúng

38.

Nước Việt Nam dân chủ cộng hòa đến nay đã có mấy Hiến pháp

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

39.

Nội dung nào sau đây thể hiện tính hiệu lực pháp lý cao nhất của Hiến pháp

a)

Phản ánh sâu sắc nhất quyền của nhân dân và mối quan hệ giữa nhà nước và nhân dân

b)

Là căn cứ để ban hành luật , pháp lệnh , nghị quyết

c)

Là căn cứ để ban hành các văn bản thuộc hệ thống pháp luật

d)

Đáp án A,B,C đều đúng

40.

Nội dung nào sau đây thể hiện đầy đủ khái niệm của Hiến pháp nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

a)

Luật cơ bản của nước ta

b)

Có hiệu lực pháp lý cao nhất

c)

Quy định những vấn đề cơ bản và quan trọng

d)

Luật cơ bản của nước ta , có hiệu lực pháp lý cao nhất , quy định những vấn đề cơ bản và quan trọng

41.

Nội dung nào sau đây nói về vai trò và vị trí của Hiến pháp nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

a)

Là luật cơ bản

b)

Là cơ sở để xây dựng và ban hành các văn bản quy phạm pháp luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam

c)

Là công cụ bảo đảm quyền công dân , quyền con người ở nước ta

d)

Cả A,B,C đều đúng

42.

Vì sao nói Hiến pháp là luật cơ bản của nhà nước có hiệu lực pháp lý cao nhất

a)

Là văn bản có đối tượng điều chỉnh rộng lớn và bao quát mọi lĩnh vực của đời sống xã hội

b)

Là văn bản do Quốc hội - cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất ban hành

c)

Là cơ sở cho các ngành luật khác

d)

Cả A,B,C đều đúng

43.

Nếu một văn bản luật có quy định khác với Hiển pháp thì nội dung của văn bản luật đó sẽ được xử lý như thế nào

a)

Sửa đổi , bổ sung

b)

Thay thế

c)

Xoá bỏ

d)

Giữ nguyên

44.

Nội dung nào sau đây nói về đặc điểm của Hiến pháp

a)

Hiến pháp là luật cơ bản của quốc gia

b)

Hiến pháp là quy định nguyên tắc tổ chức bộ máy nhà nước

c)

Hiến pháp là luật có hiệu lực pháp lý cao nhất

d)

Cả A,B,C đều đúng

45.

Hiến pháp năm 2013 quy định lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội Chủ nghĩa Việt Nam bao gồm

a)

Đất liền , vùng biển và vùng trời

b)

Đất liền , vùng đất và vùng trời

c)

Đất liền , hải đảo , vùng biển và vùng trời

d)

Đất liền , vùng đất , vùng biển , vùng trời

46.

Nhà nước Cộng hoà xã hội Chủ nghĩa Việt Nam là

a)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa của nhân dân , do nhân dân và vì nhân dân

b)

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa do nhân dân , vì nhân dân

c)

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân , vì nhân dân

d)

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của Nhân dân , do Nhân dân

47.

Quốc huy nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam có nền màu gì

a)

Màu vàng

b)

Màu đỏ

c)

Màu xanh

d)

Màu trắng

48.

Nội dung nào dưới đây nằm trong chế độ chính trị của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

a)

Chính thể

b)

Chủ quyền lãnh thổ

c)

Tổ chức hoạt động của hệ thống chính trị

d)

Cả A,B,C đều đúng

49.

Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 quy định nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước bằng những hình thức nào

a)

Dân chủ trực tiếp

b)

Dân chủ trực tiếp , dân chủ đại diện

c)

Dân chủ trực tiếp , dân chủ đại diện , dân chủ nghị viện

d)

Dân chủ trực tiếp, dân chủ đại diện , dân chủ nghị viện , dân chủ tuyệt đối

50.

Nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam thực hiện...................... đường lối đối ngoại độc lập , tự chủ , hòa bình , hữu nghị, hợp tác và phát triển ; đa phương hoá , đa dạng hoá quan hệ , chủ động và tích cực hội nhập , hợp tác quốc tế trên cơ sở ..................độc lập , chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ , không...................... vào công việc nội bộ của nhau , bình đẳng , cùng có lợi

a)

Nhất quán , tôn trọng , can thiệp

b)

Đồng nhất , tôn trọng , can thiệp

c)

Nhất quán , can thiệp , tôn trọng

d)

Thờ ơ , tôn trọng , can thiệp

51.

Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang chính thể

a)

Quân chủ tuyệt đối

b)

Cộng hòa tổng thống

c)

Quân chủ hạn chế

d)

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa

52.

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về quyền lực nhà nước

a)

Quyền lực nhà nước là thống nhất , có sự phân công , phối hợp , kiểm soát giữa các cơ quan nhà nước trong việc thực hiện các quyền lập pháp , hành pháp , tư pháp

b)

Quyền lực nhà nước là thống nhất , có sự ohaan công , phối hợp , kiểm soát giữa các cơ quan nhà nước trong việc thực hiện các quyền lập pháp , hành pháp

c)

Quyền lực nhà nước có sự phân công , phối hợp, kiểm soát giữa các cơ quan nhà nước trong việc thực hiện quyền lập pháp , hành pháp

d)

Quyền lực nhà nước là thống nhất , có kiểm soát giữa các cơ quan nhà nước trong việc thực hiện các quyền lập pháp , hành pháp , tư pháp

53.

Cơ sở hình thành Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

Liên kết giữa giai cấp công nhân , giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức

b)

Liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân

c)

Liên minh giữa giai cấp công nhân và giai cấp thống trị

d)

Liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức

54.

Quốc Khánh nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là ngày nào

a)

2 tháng 9 năm 1941

b)

2 tháng 9 năm 1943

c)

2 tháng 9 năm 1945

d)

2 tháng 9 năm 1940

55.

Quyền con người là

a)

Những quyền tự nhiên , vốn có và không thể bị tước bỏ bởi bất kì cá nhân , tổ chức nào

b)

Những quyền tự nhiên , vốn có của con người

c)

Những quyền không thể bị tước bỏ của con người

d)

Những quyền được nhà nước trao cho các cá nhân trong xã hội

56.

Theo Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa năm 2013 , những chủ thể nào có quyền bầu cử

a)

Tất cả công dân Việt Nam

b)

Công dân Việt Nam đủ 18 tuổi trở lên

c)

Công dân Việt Nam đủ 21 tuổi trở lên

d)

Tất cả công dân Việt Nam đủ 18 tuổi trở lên

57.

Theo Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa năm 2013 , quyền và nghĩa vụ của công dân bao gồm quyền trên các lĩnh vực

a)

Chính trị , dân sự , văn hoá , kinh tế , xã hội

b)

Dân sự , văn hoá , kinh tế , xã hội

c)

Văn hóa , kinh tế , xã hội

d)

Kinh tế , xã hội

58.

Mọi người có quyền........... xâm phạm về thân thể , được pháp luật bảo hộ sức khỏe , danh dự và................; không bị tra tấn , bạo lực , truy bức , nhục hình hay bất kì hình thức đối xử nào khác ..................... thân thể , sức khỏe , xúc phạm .......................... , nhân phẩm

a)

Động chạm , nhân phẩm , xâm phạm , danh dự

b)

Bất khả , nhân phẩm , danh dự , xâm phạm

c)

Bất khả , nhân phẩm , xâm phạm , danh dự

d)

Bất khả , tính mạng , xâm phạm , danh dự

59.

Tại nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam , các quyền của con người , quyền công dân về chính trị , dân sự ,văn hóa , kinh tế , xã hội được.........

a)

Công nhận , tôn trọng và bảo vệ

b)

Tôn trọng và bảo vệ theo Hiến pháp và pháp luật

c)

Bảo vệ theo Hiến pháp và pháp luật

d)

Công nhận , tôn trọng , bảo vệ , bảo đảm theo Hiến pháp và pháp luật

60.

Theo Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013

a)

Quyền công dân không tách rời khỏi nghĩa vụ công dân

b)

Công dân có trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ

c)

Công dân Việt Nam là người sinh ra tại Việt Nam , người nước ngoài sinh sống tại Việt Nam

d)

Mọi người có quyền bầu cử , ứng cử

61.

Hiến pháp nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 ghi nhận và bảo vệ quyền và lợi ích của chủ thể nào

a)

Tất cả mọi người đang sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam

b)

Người nước ngoài

c)

Người gốc Việt định cư nước ngoài

d)

Người yếu thế trong xã hội

62.

Hành vi nào dưới đây công dân nên làm để gopd phần thực hiện tốt quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân theo Hiến pháp năm 2013

a)

Tham gia góp ý kiến xây dựng , sửa đổi Hiến pháp , pháp luật

b)

Tham gia bàn bạc , quyết định chủ trương xây dụng các công trình phúc lợi công cộng

c)

Tố cáo , khiếu nại những việc làm sai trái của các cơ quan quản lí nhà nước

d)

Cả A,B,C đều đúng

63.

Theo Hiến pháp nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 , quyền con người được tổ chức nào công nhận , tôn trọng , bảo vệ và bảo đảm

a)

Quốc Hội

b)

Chính phủ

c)

Mặt trận tổ quốc Việt Nam

d)

Nhà nước

64.

Theo Hiến pháp nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 , công dân có nghĩa vụ

a)

Bảo vệ tổ quốc

b)

Kết hôn

c)

Kinh doanh

65.

Theo Hiến pháp nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 , giáo dục bắt buộc là bậc

a)

Đại học

b)

Trung học cơ sở

c)

Tiểu học

d)

Trung học phổ thông

66.

Nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam xây dựng nền .......................... độc lập , tự chủ , phát huy nội lực , hội nhập , hợp tác quốc tế , gắn kết chặt chẽ với phát triển văn hoá ; thực hiện tiến bộ và ............................ xã hội , bảo vệ môi trường ; thực hiện công tác hoá , hiện đại hoá đất nước

a)

Xã hội , công bằng

b)

Kinh tế , phát triển

c)

Kinh tế , công bằng

d)

Xã hội , phát triển

67.

Theo Hiến pháp nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 , nền kinh tế Việt Nam là một nền kinh tế

a)

Thị trường với nhiều hình thức sở hữu , nhiều thành phần kinh tế

b)

Thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa với nhiều hình thức sở hữu , nhiều thành phần kinh tế

c)

Định hướng xã hội chủ nghĩa với nhiều hình thức sở hữu , nhiều thành phần kinh tế

d)

Thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa với một hình thức sở hữu , nhiều thành phần kinh tế

68.

Nội dung nào sau đây thể hiện đặc điểm nền kinh tế nước ta

a)

Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa Việt Nam

b)

Có quan hệ sản xuất tiến bộ , phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Có nhiều hình thức sở hữu , nhiều thành phần kinh tế , trong đó kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo

d)

Cả A,B,C đều đúng

69.

Hiến pháp nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 , quy định không thu phí đối với cấp học nào

a)

Giáo dục mầm non

b)

Giáo dục tiểu học

c)

Giao dục trung học

d)

Giáo dục đại học

70.

Giáo dục đào tạo là quốc sách hàng đầu , Nhà nước phát triển..................................nhằm nâng cao dân trí , phát triển nguồn lực , bồi dưỡng nhân tài , góp phần quan trọng phát triển đất nước , xây dựng nền văn hoá và con người Việt Nam

a)

Giáo dục

b)

Kinh tế

c)

Xã hội

d)

Y tế

71.

Theo Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 , hai quốc sách hàng đầu Việt Nam lần lượt là

a)

Phát triển giáo dục và phát triển khoa học và công nghệ

b)

Bảo vệ môi trường và phát triển khoa học và công nghệ

c)

Phát triển giáo dục và phát triển văn hoá , văn nghệ

d)

Phát triển nền kinh tế độc lập , tự chủ và phát triển khoa học và công nghệ

72.

Nhận định sai là

a)

Chỉ có cá nhân mới phải thực hành tiết kiệm , chống lãng phí , trong tham nhũng trong hoạt động kinh tế - xã hội và quản lí nhà nước

b)

Nhà nước tạo điều kiện để người khuyết tật và người nghèo được học văn hoá và học nghề

c)

Tài sản hợp pháp của cá nhân , tổ chức đầu tư , sản xuất , kinh doanh được pháp luật bảo hộ

d)

Các chủ thể thuộc các thành phần kinh tế bình đẳng , hợp tác và cạnh tranh tự do với nhau

73.

Nền kinh tế Việt Nam là nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa với nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế ; ................... giữ vai trò chủ đạo

a)

Kinh tế nhà nước

b)

Kinh tế tư nhân

c)

Kinh tế nước ngoài

d)

Kinh tế nông nghiệp

74.

Nền kinh tế Việt Nam là nền kinh tế thị trường với nhiều thành phần kinh tế là nội dung cơ bản về lĩnh vực nào của Hiến pháp nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013

a)

Kinh tế

b)

Khoa học

c)

Văn hoá

d)

Giáo dục

75.

Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là gì

a)

Chính phủ

b)

Tòa án nhân dân

c)

Hội đồng nhân dân

d)

Viện kiểm sát nhân dân

76.

Cơ quan quyền lực nhà nước của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

Chính phủ , Uỷ ban nhân dân

b)

Quốc Hội , Hội đồng nhân dân

c)

Tòa án nhân dân tối cao , Viện kiểm sát nhân dân tối cao

d)

Chủ tịch nước

77.

Cơ quan thực hiện kiểm toán việc quản lí , sử dụng tài chính , tài sản công là

a)

Quốc Hội

b)

Uỷ ban Thường vụ Quốc hội

c)

Kiểm toán nhà nước

d)

Uỷ ban nhân dân

78.

Nội dung nào sau đây nói về nhiệm vụ và quyền hạn của Chính phủ

a)

Bảo đảm trật tự , an toàn xã hội

b)

Bảo vệ quyền và lợi ích của nhà nước và xã hội

c)

Tổ chức thực thi Hiến pháp, luật , nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh

d)

Cả A,B,C đều đúng

79.

Cơ quan có nhiệm vụ tổ chức bầu cử đại biểu Quốc hội là

a)

Quốc Hội

b)

Uỷ ban Thường vụ Quốc hội

c)

Hội đồng Bầu cử quốc gia

d)

Chính phủ

80.

Những việc học sinh không nên làm để góp phần bảo vệ , xây dựng bộ máy nhà nước Việt Nam

a)

Trốn tránh tham gia nghĩa vụ quân sự

b)

Chia sẻ những thông tin sai lệch về Đảng , Nhà nước Việt Nam

c)

Không tham gia bầu cử , ứng cử khi đến tuổi

d)

Tất cả đều đúng

81.

Cơ quan hành chính nhà nước của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

Chính phủ , Uỷ ban nhân dân

b)

Quốc Hội , Hội đồng nhân dân

c)

Tòa án nhân dân tối cao , Viện kiểm sát nhân dân tối cao

d)

Chủ tịch nước

82.

Chủ tịch nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam do ai bầu ra

a)

Quốc Hội

b)

Nhân dân

c)

Chính phủ

d)

Hội đồng nhân dân

83.

............................. là người đứng đầu nhà nước , thay mặt nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam về đối nội và đối ngoại

a)

Chủ tịch nước

b)

Thủ tướng chính phủ

c)

Chủ tịch Quốc hội

d)

Chủ tịch Hội đồng Bầu cử quốc gia

84.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Uỷ ban nhân dân

a)

Uỷ ban nhân dân do Hội đồng cùng cấp bầu

b)

Uỷ ban nhân dân là cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương

c)

Uỷ ban nhân dân là cơ quan chấp hành của Hội đồng nhân dân

d)

Uỷ ban nhân dân chịu trách nhiệm trước Hội đồng nhân dân