wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CK 2 - K10

Total questions: 75

Worksheet time: 6hrs 57mins

Name
Class
Date
1.

Phần lớn sản lượng lương thực ở các nước đang phát triển thường được sử dụng để

a)

chế biến cho xuất khẩu thu ngoại tệ.

b)

làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

c)

đảm bảo lương thực cho người dân.

d)

chế biến thức ăn cho ngành chăn nuôi.

2.

Để khắc phục các hạn chế do tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp gây ra, cần thiết phải

a)

đa dạng hóa sản xuất và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí.

b)

xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí và nâng cao độ phì của đất.

c)

 đa dạng hóa sản xuất và phải sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất.

d)

phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy luật tự nhiên.

3.

Vai trò của hình thức trang trại là

a)

thúc đẩy liên kết kinh tế trong sản xuất.

b)

thúc đẩy nông nghiệp sản xuất hàng hóa.

c)

thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ.

d)

thực hiện công nghiệp hóa nông nghiệp, nông thôn.

4.

Vai trò của dịch vụ công nghiệp là

a)

tạo ra nguồn nguyên nhiên liệu cho công nghiệp.

b)

chế biến vật chất tự nhiên và nhân tạo cho công nghiệp.

c)

cung ứng vật tư, nguyên vật liệu, thiết kế mẫu mã, tiêu thụ.

d)

khai thác khoáng sản, nhiên liệu, nước, sinh vật tự nhiên.

5.

Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần

a)

nhiều diện tích rộng.

b)

nhiều kim loại, điện.

c)

lao động trình độ cao.

d)

tài nguyên thiên nhiên.

6.

a)

Sản lượng lương thực của thế giới giai đoạn 2015 – 2019 tăng nhiều hơn giai đoạn 2000 – 2010.

b)

Sản lượng lương thực của thế giới giai đoạn 2000 - 2019 tăng liên tục.

c)

Sản lượng lương thực của thế giới đạt mức cao nhất vào năm 2019.

d)

Sản lượng lương thực của thế giới tăng nhiều nhất trong giai đoạn 2000 - 2010.

7.

Biết rằng năm 2020 Việt Nam có tỉ suất nhập cư là 36,4‰ và tỉ suất xuất cư là 29,7‰. Hãy cho biết tỉ lệ gia tăng dân số cơ học của nước ta là năm 2020 là bao nhiêu % ?

(a)  

8.

Biết rằng diện tích của Phi-lip-pin khoảng 298.192 km2, với dân số năm 2023 là 118.223.042 người. Hãy cho biết mật độ dân số của Phi-lip-pin năm 2023 là bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/km2).

(a)  

9.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Thái Lan năm 2018 là bao nhiêu % (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất sau dấu phẩy).

(a)  

10.

Biết rằng dân số của In-đô-nê-xi-a năm 2016 là 261,9 triệu người trong đó số dân thành thị là 143,9 triệu người. Hãy cho biết tỉ lệ dân thành thị của In-đô-nê-xi-a năm 2016 là bao nhiêu % (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất sau dấu phẩy).

(a)  

11.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết tỉ trọng sản lượng thủy sản nuôi trồng năm 2016 của nước ta là bao nhiêu % (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất sau dấu phẩy).

(a)  

12.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết tỉ lệ lao động có việc làm của Thái Lan năm 2016 là bao nhiêu % (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất sau dấu phẩy).

(a)  

13.

Ở Thái Lan năm 2023, tổng dân số là 71.848.750 người, trong đó dân số nam là 34.889.516 người. Hãy cho biết tỉ lệ giới tính nam của Thái Lan năm 2023 là bao nhiêu % (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất sau dấu phẩy).

(a)  

14.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết bình quân sản lượng lúa theo đầu người của nước ta năm 2017 là bao nhiêu kg/người (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

(a)  

15.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết tỉ trọng diện tích lúa đông xuân trong cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ nước ta năm 2018 chiếm bao nhiêu % (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

(a)  

16.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết tỉ lệ dân nông thôn của nước ta năm 2019 là bao nhiêu % (làm tròn đến kết quả đến hàng đơn vị).

(a)  

17.

Nguồn thức ăn tự nhiên của chăn nuôi là

a)

đồng cỏ tự nhiên.

b)

nhóm cây lương thực và hoa màu.

c)

thức ăn chế biến tổng hợp.

d)

phụ phẩm công nghiệp chế biến.

18.

Lúa mì phân bố tập trung ở miền

a)

ôn đới và cận nhiệt.

b)

cận nhiệt và nhiệt đới.

c)

ôn đới và hàn đới.

d)

nhiệt đới và ôn đới.

19.

Phần lớn nguồn thức ăn của ngành chăn nuôi lấy từ nguồn nào sau đây?

a)

Tự nhiên.

b)

Trồng trọt.

c)

Công nghiệp.

d)

Thủy sản.

20.

Ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất trên thế giới là

a)

khai thác than

b)

khai thác dầu mỏ và khí đốt

c)

điện lực

d)

cơ khí và hóa chất

21.

Hình thức nào là hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp?

a)

Trang trại.

b)

Vùng nông nghiệp.

c)

Hợp tác xã.

d)

Nông trường quốc doanh.

22.

Khoáng sản được coi là 'vàng đen' của nhiều quốc gia trên thế giới là

a)

dầu khí

b)

uranium

c)

than

d)

điện

23.

Định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai là

a)

thích ứng biến đổi khí hậu và phát triển bền vững.

b)

gắn với thị trường giữa các địa phương và các vùng.

c)

tạo việc làm, tăng thêm thu nhập cho người lao động.

d)

đẩy mạnh công nghiệp chế biến, đẩy mạnh xuất khẩu.

24.

Ngành công nghiệp nào sau đây đòi hỏi trình độ công nghệ và chuyên môn cao?

a)

Dệt - may

b)

Giày - da

c)

Hoá dầu

d)

Thực phẩm

25.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho ngành chăn nuôi ở các nước đang phát triển hiện nay phát triển mạnh?

a)

Điều kiện thời tiết thuận lợi, nhu cầu của thị trường ngày càng tăng nhanh.

b)

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi được đảm bảo, nhu cầu của thị trường tăng nhanh.

c)

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi được đảm bảo, dịch vụ cho chăn nuôi có nhiều tiến bộ.

d)

Dịch vụ chăn nuôi có nhiều tiến bộ, ngành công nghiệp chế biến được chú trọng phát triển.

26.

Đặc điểm của vùng nông nghiệp là

a)

sản xuất nông sản hàng hóa đáp ứng nhu cầu thị trường.

b)

đa dạng hóa các sản phẩm nông nghiệp, đạt hiệu quả cao.

c)

tổ chức quản lí sản xuất tiến bộ, áp dụng thâm canh.

d)

áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật, tạo giá trị và khối lượng.

27.

Cơ cấu công nghiệp gồm ba nhóm ngành chính là

a)

khai thác, chế biến, dịch vụ.

b)

chế biến, dịch vụ, công nghiệp nặng.

c)

dịch vụ, khai thác, công nghiệp nhẹ.

d)

khai thác, sản xuất điện, dịch vụ.

28.

Phương thức chăn thả gia súc thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?

a)

đồng cỏ tự nhiên

b)

phụ phẩm thủy sản

c)

hoa màu, lương thực

d)

chế biến tổng hợp

29.

Ngành công nghiệp nào thường gắn chặt với nông nghiệp?

a)

Cơ khí

b)

Hóa chất

c)

Năng lượng

d)

Chế biến thực phẩm

30.

Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp trang trại là

a)

sản xuất nhằm thoả mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình.

b)

chủ yếu là sản xuất hàng hoá, quy mô đất đai và vốn lớn.

c)

ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân.

d)

gồm các địa phương tương tự nhau về điều kiện sinh thái.

31.

Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới là

a)

châu Á gió mùa.

b)

quần đảo Caribê.

c)

phía đông Nam Mĩ.

d)

Tây Phi gió mùa.

32.

Sự phát triển công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của

a)

các ngành kinh tế.

b)

nông nghiệp.

c)

giao thông vận tải.

d)

thương mại.

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình trồng rừng trên thế giới?

a)

Trồng rừng để tái tạo tài nguyên rừng

b)

Trồng rừng góp phần bảo vệ môi trường

c)

Diện tích rừng trồng ngày càng mở rộng

d)

Chất lượng rừng trồng cao hơn tự nhiên

34.

Vai trò của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp là

a)

gắn với thị trường các địa phương và các vùng.

b)

thúc đẩy chuyên môn hóa trong nông nghiệp.

c)

tạo việc làm, tăng thêm thu nhập cho lao động.

d)

đẩy mạnh công nghiệp chế biến, tăng xuất khẩu.

35.

Ngành công nghiệp giữ vai trò chủ đạo trong hệ thống công nghiệp trên thế giới ở thế kỉ XXI là

a)

hóa chất

b)

cơ khí

c)

điện tử - tin học

d)

sản xuất hàng tiêu dùng

36.

Nông nghiệp hiện nay đang phải đối mặt với vấn đề chủ yếu nào sau đây?

a)

Diện tích đất trồng có nguy cơ bị thu hẹp, tác động của biến đổi khí hậu.

b)

Tác động của biến đổi khí hậu, việc sử dụng nhiều phân bón vô cơ.

c)

Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật gây thoái hoá đất, ô nhiễm môi trường.

d)

Dân số quá đông nên nhu cầu các sản phẩm nông nghiệp tăng nhanh.

37.

Nguyên nhân làm cho sản lượng than trên thế giới có xu hướng tăng lên là

a)

nhu cầu về điện ngày càng tăng trong khi than đá lại có trữ lượng lớn

b)

than ngày càng được sử dụng nhiều trong công nghiệp hóa chất

c)

nhu cầu điện ngày càng tăng trong khi than đá ít gây ô nhiễm môi trường.

d)

nguồn dầu mỏ đã cạn kiệt, giá dầu lại quá cao.

38.

Nhân tố khoa học - công nghệ ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

thay đổi cơ cấu ngành công nghiệp.

b)

tác động đến thị trường tiêu thụ.

c)

xây dựng thương hiệu sản phẩm.

d)

xuất hiện nhiều ngành mới.

39.

Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp hợp tác xã là

a)

sản xuất nhằm thoả mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình.

b)

chủ yếu là sản xuất hàng hoá, quy mô đất đai và vốn lớn.

c)

ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân.

d)

gồm các địa phương tương tự nhau về điều kiện sinh thái.

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?

a)

Điện không thể tồn kho, nhưng có khả năng vận chuyển đi xa

b)

Nhà máy công suất càng lớn, thiết bị hiện đại, giá thành rẻ hơn

c)

Nhiệt điện và thuỷ điện khác nhau về vốn, thời gian, giá thành

d)

Không nhất thiết phải kết hợp các nhà máy nhiệt điện, thuỷ điện

41.

Ý nghĩa của việc phân chia các vùng nông nghiệp là

a)

đảm bảo lương thực, thực phẩm cho mỗi gia đình.

b)

tự cung, tự cấp các sản phẩm nông nghiệp trong vùng.

c)

phân bố cây trồng, vật nuôi phù hợp với các điều kiện sinh thái nông nghiệp.

d)

loại bỏ được tinh bấp bênh, không ổn định trong sản xuất nông nghiệp.

42.

Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là

a)

điều hòa lượng nước trên mặt đất.

b)

lá phổi xanh cân bằng sinh thái.

c)

cung cấp lâm, đặc sản và dược liệu.

d)

bảo vệ đất đai, chống xói mòn.

43.

Vai trò chủ đạo của sản xuất công nghiệp là

a)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất.

b)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

sản xuất ra nhiều sản phẩm mới.

d)

khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

44.

Vai trò của ngành nuôi trồng thuỷ sản không phải là

a)

cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng cho con người

b)

nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm

c)

tạo ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị như tôm, cua, cá

d)

cơ sở đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia

45.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Dệt - may

b)

Da - giày

c)

Rượu, bia

d)

Nhựa

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Gồm nhiều ngành khác nhau

b)

Có các sản phẩm rất đa dạng

c)

Kĩ thuật sản xuất khác nhau

d)

Quy trình sản xuất phức tạp

47.

Phương thức chăn nuôi công nghiệp thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?

a)

đồng cỏ tự nhiên

b)

diện tích mặt nước

c)

hoa màu, lương thực

d)

chế biến tổng hợp

48.

Các nước và khu vực đứng hàng đầu thế giới về công nghiệp điện tử - tin học là

a)

Hoa Kì, Nhật Bản, EU

b)

Hoa Kì, Nhật Bản, Nam Á

c)

Hoa Kì, Nhật Bản, LB Nga

d)

Hoa Kì, Nhật Bản, Đông Á

49.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

dân cư, lao động.

b)

vốn đầu tư, thị trường.

c)

khoáng sản, nước.

d)

khoa học - công nghệ.

50.

Ngành công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động?

a)

Dệt - may

b)

Giày - da

c)

Thủy điện

d)

Thực phẩm

51.

Nhân tố có tác động lớn đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp trên thế giới cũng như ở Việt Nam là

a)

vị trí địa lí

b)

tài nguyên thiên nhiên

c)

dân cư và nguồn lao động

d)

cơ sở hạ tầng

52.

Ngành công nghiệp được xác định là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của các quốc gia là

a)

công nghiệp năng lượng

b)

cơ khí

c)

luyện kim

d)

điện tử - tin học

53.

Gia súc nhỏ bao gồm các loại vật nuôi nào sau đây?

a)

Lợn, cừu, dê.

b)

Lợn, bò, dê.

c)

Dê, cừu, trâu.

d)

Lợn, cừu, trâu.

54.

Ngành sản xuất công nghiệp khác với ngành nông nghiệp ở chỗ

a)

đất trồng là tư liệu sản xuất

b)

cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động

c)

phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên

d)

ít phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

55.

Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường là

a)

điều hòa lượng nước trên mặt đất.

b)

cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất.

c)

cung cấp các dược liệu chữa bệnh.

d)

nguồn gen rất quý giá của tự nhiên.

56.

Cho thông tin sau:

Các cây trồng, vật nuôi trên thế giới phân bố theo khu vực do có đặc điểm sinh thái khác nhau, phù hợp với các vùng, khu vực nhất định.

a)

Ngành trồng trọt cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người, nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

b)

Ngành trồng trọt phụ thuộc rất nhiều vào điều kiện tự nhiên.

c)

Ngành trồng trọt có vai trò quan trọng trong ngành công nghiệp năng lượng.

d)

Sản xuất nông nghiệp mang tính mùa vụ, không phụ thuộc vào tự nhiên.

57.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu mỏ?

a)

Có khả năng sinh nhiệt lớn

b)

Tiện vận chuyển, sử dụng

c)

Cháy hoàn toàn, không tro

d)

Ít gây ô nhiễm môi trường

58.

Nguyên nhân làm cho ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng được phân bố rộng rãi ở nhiều nước là

a)

đòi hỏi vốn đầu tư ít, thời gian xây dựng tương đối ngắn.

b)

có nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ và nguồn nguyên liệu.

c)

quy trình sản xuất tương đối đơn giản, thời gian hoàn vốn nhanh.

d)

thu được lợi nhuận tương đối dễ dàng, có nhiều khả năng xuất khẩu.

59.

a)

Tỉ lệ dân thành thị có xu hướng giảm từ 1950 - 2000.

b)

Tỉ lệ dân thành thị có xu hướng tăng từ 1950 – 2020.

c)

Tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng từ 1950 – 2020.

d)

Tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng giảm từ 1950 – 2020.

60.

Cho thông tin sau:

Công nghiệp là tập hợp các hoạt động sản xuất sử dụng máy móc, công nghệ để khai thác tài nguyên, chế biến các nguyên liệu thành sản phẩm hàng hóa phục vụ cho nhu cầu sản xuất và tiêu dùng của con người.

a)

Trình độ phát triển công nghiệp phản ánh trình độ phát triển nền kinh tế.

b)

Công nghiệp là ngành tạo ra khối lượng sản phẩm rất lớn cho toàn xã hội.

c)

Công nghiệp là ngành góp phần thúc đẩy tốc độ tăng trưởng nền kinh tế.

d)

Công nghiệp làm tăng khoảng cách phát triển của nông thôn và miền núi.

61.

Nhân tố dân cư, lao động ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

thay đổi cơ cấu ngành công nghiệp.

b)

đảm bảo lực lượng sản xuất.

c)

xây dựng thương hiệu sản phẩm.

d)

xuất hiện nhiều ngành mới.

62.

Cho thông tin sau:

Thủy sản là ngành có liên quan đến việc đánh bắt cá tự nhiên hoặc cá nuôi thông qua việc nuôi cá. Nuôi trồng thủy sản đã trực tiếp hoặc gián tiếp tác động lớn đến đời sống của hơn 500 triệu người ở các nước đang phát triển phụ thuộc vào nghề cá và nuôi trồng thủy sản.

a)

Sản xuất thủy sản mang tính mùa vụ do phụ thuộc vào nguồn nước và khí hậu.

b)

Đóng góp của ngành thủy sản vào GDP của thế giới có xu hướng giảm.

c)

Hoạt động đánh bắt thủy sản trên biển góp phần vào việc bảo vệ chủ quyền an ninh của quốc gia.

d)

Hoạt động khai thác thủy sản có thể tiến hành trên tất cả các vùng nước ngọt, nước lợ và nước mặn, trong khi đó hoạt động nuôi trồng thủy sản chỉ có thể tiến hành ở các vùng nước ngọt. 

63.

Cho thông tin sau:

Trong nông nghiệp, điều kiện sinh trưởng, phát triển và phân bố của các loại cây trồng có sự khác nhau.

a)

Cây lúa mì phân bố ở vùng nhiệt đới, đặc biệt là vùng châu Á gió mùa.

b)

Cây lúa gạo ưa khí hậu nóng ẩm, chân ruộng ngập nước, đất phù sa.

c)

Cây ngô ưa khí hậu ấm, khô, đất màu mỡ.

d)

Cây lúa gạo phân bố chủ yếu ở vùng khí hậu cận nhiệt, ôn đới.

64.

Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ vùng nông nghiệp là

a)

sản xuất nhằm thoả mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình.

b)

chủ yếu là sản xuất hàng hoá, quy mô đất đai và vốn lớn.

c)

ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân.

d)

gồm các địa phương tương tự nhau về điều kiện sinh thái.

65.

a)

Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm.

b)

Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.

c)

Lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm.

d)

Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng.

66.

Cho thông tin sau:

Công nghiệp điện tử - tin học giữ vai trò chủ đạo trong hệ thống sản xuất công nghiệp hiện đại, góp phần làm cho nền kinh tế thế giới chuyển từ nền kinh tế công nghiệp sang nền kinh tế tri thức.

a)

Công nghiệp điện tử - tin học là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của các nước.

b)

Công nghiệp điện tử - tin học cần diện tích rộng, tiêu thụ nhiều kim loại và điện nước.

c)

Công nghiệp điện tử - tin học đòi hỏi cơ sở hạ tầng và vật chất kĩ thuật phát triển, vốn đầu tư nhiều, lao động trình độ cao.

d)

Công nghiệp điện tử - tin học tập trung phần lớn ở các nước đang phát triển và các nước công nghiệp hóa.

67.

Cho thông tin sau:

Điện là cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại, động lực quan trọng của sản xuất cơ khí hóa, tự động hóa, tạo nền tảng cho mọi sự tiến bộ kĩ thuật trong công nghiệp cũng như các ngành kinh tế khác và đáp ứng nhu cầu đời sống văn hóa của con người.

a)

Sản lượng điện chủ yếu tập trung ở các nước phát triển và nước công nghiệp hóa.

b)

Sản lượng điện ngày càng tăng do nhu cầu tiêu dùng điện của dân cư ở các quốc gia ngày càng tăng.

c)

Sản lượng điện bình quân theo đầu người cao nhất là ở các nước đang phát triển.

d)

Điện sản xuất từ nhiều nguồn khác nhau: nhiệt điện, thủy điện, tua bin khí,…

68.

Ngô phân bố nhiều nhất ở miền

a)

nhiệt đới, hàn đới.

b)

nhiệt đới, cận nhiệt.

c)

ôn đới, hàn đới.

d)

cận nhiệt, ôn đới.

69.

a)

Sản lượng lúa gạo tăng nhanh hơn lúa mì.

b)

Sản lượng lúa mì tăng chậm hơn ngô.

c)

Sản lượng cây lương thực khác tăng nhanh nhất.

d)

Sản lượng lương thực của thế giới có xu hướng tăng.

70.

Công thức tính tỉ lệ dân nông thôn là

a)

(Dân nông thôn / Tổng số dân) *100

b)

(Tổng số dân / Dân nông thôn) * 100

c)

(Dân nông thôn - Tổng số dân) * 100

d)

(Dân nông thôn / 100) * Tổng số dân

71.

Công thức tính bình quân sản lượng lương thực theo đầu người là

a)

(Dân số / Sản lượng lương thực) * 100

b)

(Sản lượng lương thực / Dân số) * 100

c)

Sản lượng lương thực - Dân số

d)

(Sản lượng lương thực / 100) * Dân số

72.

Công thức nào sau đây dùng để tính tỉ lệ giới tính nam của một quốc gia?

a)

(Nam / Tổng dân) * 100

b)

(Nam / Nữ) * 100

c)

(Tổng - nam) * 100

d)

(Nam - nữ) * 100

73.

Công thức tính tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên là

a)

Tỉ suất sinh - tỉ suất tử

b)

Tỉ suất tử - tỉ suất sinh

c)

Tỉ suất sinh / Tỉ suất tử

d)

Tỉ suất tử / 10

74.

Công thức tỉnh tỉ lệ gia tăng dân số cơ học là

a)

Tỉ suất xuất cư - Tỉ suất nhập cư

b)

Tỉ suất nhập cư + Tỉ suất xuất cư

c)

Tỉ suất nhập cư / Tỉ suất xuất cư

d)

Tỉ suất nhập cư - Tỉ suất xuất cư

75.

Công thức tính tỉ trọng A trong cơ cấu là

a)

(Giá trị của A / Tổng ) * 100

b)

(Giá trị của A - Tổng) / 100

c)

Giá trị của A / Tổng

d)

Tổng - Giá trị của A