wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHẦN II KHU VỰC ĐÔNG NAM Á

Total questions: 69

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á bị thu hẹp là do

a)

khai thác không hợp lí và cháy rừng.

b)

cháy rừng và xây dựng nhà máy thủy điện.

c)

mở rộng diện tích đất canh tác nông nghiệp.   

d)

kết quả trồng rừng còn nhiều hạn chế.

2.

Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?

a)

Á - Âu và Phi.

b)

Á - Âu và Nam Mĩ. 

c)

Á - Âu và Ô - xtrây - li - a.

d)

Á - Âu và Bắc Mĩ.

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh. 

b)

Có rất nhiều núi lửa và đảo.

c)

Nhiều nơi núi lan ra sát biển.

d)

Nhiều đồng bằng châu thổ.

4.

Dựa vào bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có tỉ lệ tăng tự nhiên cao nhất vào năm 2018?

a)

Ma-lai-xi-a

b)

In-đô-nê-xi-a

c)

Mi-an-ma

d)

Thái Lan

5.

Hướng phát triển của công nghiệp Đông Nam Á không phải là

a)

tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.   

b)

hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ

c)

tập trung sản xuất phục vụ nhu cầu trong nước. 

d)

tăng cường đào tạo kĩ thuật cho người lao động

6.

Dựa vào bảng số liệu, hãy cho biết quốc gia nào sau đây xuất siêu vào năm 2018?

a)

Bru-nây

b)

Cam-pu-chia

c)

Lào

d)

Mi-an-ma

7.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp lấy dầu ở Đông Nam Á là

a)

mở rộng xuất khẩu thu ngoại tệ

b)

phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.

c)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

d)

phá thế độc canh trong nông nghiệp

8.

Nguyên nhân chính làm cho ngành khai thác hải sản ở các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế là

a)

phương tiện khai thác thô sơ, chậm đổi mới.

b)

thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai

c)

chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển

d)

môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng

9.

Ý nào sau đây không phải là hướng phát triển của các nước Đông Nam Á?

a)

Tăng cường liên doanh liên kết với nước ngoài.

b)

Hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ.

c)

Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.

d)

Tập trung đẩy mạnh khai thác tài nguyên thiên nhiên

10.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho sản lượng lúa gạo của khu vực Đông Nam Á tăng lên trong những năm gần đây?

a)

Khai hoang, mở rộng diện tích lúa.

b)

Áp dụng các biện pháp thâm canh.

c)

Dân số tăng, nhu cầu thị trường lớn.

d)

Sử dụng giống mới năng suất cao.

11.

Tự nhiên Đông Nam Á có thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển cây công nghiệp nhiệt đới?

a)

Khí hậu có tính chất nóng ẩm

b)

Địa hình phân hóa rất đa dạng.

c)

Diện tích đất phù sa rộng lớ

d)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

12.

Đông Nam Á biển đảo nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo.  

b)

Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo.

c)

Cận xích đạo và xích đạo.

d)

Cận nhiệt, nhiệt đới và cận xích đạo.

13.

Sản phẩm công nghiệp của ngành sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy; thiết bị điện tử đã trở thành thế mạnh của các nước Đông Nam Á là do

a)

nguồn tài nguyên phong phú. 

b)

đầu tư cơ sở hạ tầng, khoa học - kĩ thuật.

c)

liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài. 

d)

trình độ người lao động được nâng cao

14.

Lượng điện tiêu dùng bình quân theo đầu người ở các nước Đông Nam Á hiện nay còn thấp là biểu hiện trực tiếp của

a)

chất lượng cuộc sống thấp.    

b)

trình độ đô thị hóa thấp

c)

tỉ trọng dân nông thôn lớn.

d)

nền kinh tế phát triển chậm.

15.

Công nghiệp chế biến thực phẩm phân bố rộng khắp các nước Đông Nam Á là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Cơ sở vật chất kĩ thuật tương đối tốt.

b)

Chất lượng lao động ngày càng cao.

c)

Cơ sở hạ tầng ngày càng hiện đại. 

d)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

16.

Công nghiệp sản xuất và lắp ráp ô tô của Đông Nam Á phát triển nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

thu hút ngày càng nhiều nguồn vốn trong nước.

b)

nâng cao trình độ tay nghề cho người lao động.

c)

liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài. 

d)

tiến hành hiện đại hóa cơ sở vật chất kĩ thuật.

17.

Căn cứ vào bảng số liệu,cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tổng GDP trong nước theo giá hiện hành của một số quốc gia giai đoạn2010 - 2015?

a)

In - đô - nê - xi - a tăng liên tục.

b)

Việt Nam tăng liên tục.

c)

Thái Lan tăng ít nhất.   

d)

Xin - ga - po tăng nhanh nhất

18.

Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu của Lào, Xin - ga - po và Cam - pu - chia, giai đoạn 2010 - 2016, Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Cán cân xuất nhập khẩu của Lào, Xin - ga - po và Cam - pu - chia.

b)

Quy mô xuất nhập khẩu của Lào, Xin - ga - po và Cam - pu - chia.

c)

Tốc độ tăng trưởng xuất nhập khẩu của Lào, Xin - ga - po và Cam - pu - chia.

d)

Chuyển dịch cơ cấu xuất nhập khẩu của Lào, Xin - ga - po và Cam - pu - chia.

19.

Căn cứ vào bảng số liệu,cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tổng dự trữ quốc tế của một số quốc gia năm 2010 và 2015?

a)

Trung Quốc tăng ít hơn Nhật Bản

b)

Việt Nam tăng nhiều hơn TrungQuốc.

c)

Thái Lan tăng chậm hơn Việt Nam.

d)

Nhật Bản tăng ít hơn Việt Nam

20.

Để thể hiện giá trị xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của một số quốc gia năm 2015 theo bảng số liệu trên, biểu đồ nào là thích hợp nhất?

a)

Cột

b)

Đường

c)

Tròn

d)

Miền

21.

Một số nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng công nghiệp nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

mở rộng thu hút đầu tư nước ngoài.

b)

tăng cường khai thác khoáng sản.

c)

phát triển mạnh các hàng xuất khẩu

d)

nâng cao trình độ người lao động

22.

Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là

a)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương

b)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

23.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

phát triển thủy điện

b)

phát triển chăn nuôi

c)

phát triển kinh tế biển

d)

phát triển lâm nghiệp

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?

a)

Khí hậu nóng ẩm.

b)

Khoáng sản nhiều loại.     

c)

Đất trồng đa dạng

d)

Rừng ôn đới phổ biến

25.

Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là

a)

lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa.

b)

lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía.

c)

lúa mì, dừa, cà phê, ca cao, mía

d)

lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là.

26.

Nguyên nhân chính làm cho ngành khai thác hải sản ở các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế là

a)

phương tiện khai thác thô sơ, chậm đổi mới.  

b)

thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.

c)

chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển.

d)

môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng.

27.

Nguyên nhân chủ yếu nào dưới đây giúp Đông Nam Á phát triển mạnh cây lúa gạo?

a)

Người dân có nhiều kinh nghiệm trồng lúa gạo.

b)

Có nhiều cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.

c)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo.

d)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc với lượng nước dồi dào.

28.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo?

a)

Dầu mỏ và khí đốt có trữ lượng lớn. 

b)

Khí hậu nóng ẩm và có gió mùa hoạt động.

c)

Đồng bằng rộng lớn, đất cát pha là chủ yếu.

d)

Nhiều đồi núi, có núi lửa hoạt động.

29.

Đặc điểm chung của khí hậu khu vực Đông Nam Á là

a)

phân mùa

b)

nóng, ẩm

c)

khô, nóng

d)

lạnh,ẩm

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các quốc gia trong ASEAN hiện nay?

a)

Tăng cường sự hợp tác giữa các quốc gia.

b)

Phong tục, tập quán có sự tương đồng.

c)

Có trình độ phát triển giống nhau.

d)

Chú trọng việc bảo vệ môi trường

31.

Phong tục, tập quán, sinh hoạt văn hóa của người dân Đông Nam Á có nhiều nét tương đồng là điều kiện thuận lợi để

a)

ổn định chính trị.      

b)

phát triển du lịch

c)

hội nhập quốc tế

d)

hợp tác cùng phát triển

32.

Công nghiệp chế biến thực phẩm của Đông Nam Á phát triển dựa trên các thế mạnh chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn lao động rất dồi dào và cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.

b)

Nguồn lao động dồi dào và cơ sở hạ tầng khá hiện đại.

c)

Nguồn nguyên liệu phong phú và thị trường tiêu thụ rộng.

d)

Nguồn vốn đầu tư nhiều và thị trường tiêu thụ rộng lớn.

33.

Ngành công nghiệp điện tử trở thành thế mạnh của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay chủ yếu là do

a)

nâng cao trình độ kĩ thuật cho người lao động.          

b)

mở rộng thị trường tiêu thụ trong, ngoài nước.

c)

liên doanh với các hãng nổi tiếng nước ngoài. 

d)

tiến hành hiện đại hóa cơ sở vật chất kĩ thuật.

34.

Căn cứ vào bảng số liệu,cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng GDP trong nước của một số quốc gia giai đoạn 2010 - 2015?

a)

In-đô-nê-xi-a và Thái Lan giảm.

b)

Việt Nam và Thái Lan tăng.

c)

Ma-lai-xi-a có xu hướng giảm

d)

Ma-lai-xi-a và Phi-líp-pin tăng.

35.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Việt Nam, Xin - ga - po và Ma - lai - xi - a.

b)

So sánh giá trị xuất nhập khẩu của Việt Nam, Xin - ga - po và Ma - lai - xi - a.

c)

Tốc độ tăng trưởng xuất nhập khẩu của Việt Nam, Xin - ga - po và Ma - lai - xi - a.

d)

Qui mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Việt Nam, Xin - ga - po và Ma - lai - xi - a.

36.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho mức tiêu thụ điện bình quân đầu người ở Đông Nam Á còn thấp?

a)

Ngành điện hoạt động còn hạn chế.        

b)

Công nghiệp chưa phát triển mạnh.

c)

Trình độ đô thị hóa còn chưa cao

d)

Chất lượng cuộc sống dân cư thấp

37.

Khu vực Đông Nam Á không tiếp giáp với

a)

Ấn Độ Dương

b)

Thái Bình DƯơng

c)

lục địa Á - Âu

d)

lục địa Phi

38.

Câu 38: Quốc gia nào sau đây thuộc Đông Nam Á biển đảo?

a)

Thái LAn

b)

Việt Nam

c)

Mi-an-ma

d)

Ma-lai-xi-a

39.

Câu 39: Đông Nam Á lục địa có kiểu khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt đới gió mùa

b)

Nhiệt đới lục địa

c)

Cận nhiệt đới

d)

Xích đạo

40.

Đông Nam Á có vị trí cầu nối giữa

a)

lục địa Á - Âu và lục địa Phi.      

b)

lục địa Á - Âu và lục địa Nam Mĩ

c)

lục địa Á - Âu và lục địa Ôxtrâylia.    

d)

lục địa Á - Âu và lục địa Nam Cực

41.

Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á có nhiều đảo nhất?

a)

In đô nê xi a

b)

Xin ga po

c)

Bru nây

d)

Cam pu chia

42.

Cây nào sau đây là cây lương thực truyền thống của khu vực Đông Nam Á?

a)

lúa nước

b)

lúa mì

c)

khoai lang

d)

lúa mạch

43.

Câu 68: Dân cư Đông Nam Á có đặc điểm nào sau đây?

a)

Số dân đông

b)

Dân số già

c)

Phân bố đồng đều

d)

CHủ yếu ở đô thị

44.

Nguyên nhân chính làm cho các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế của biển để đánh bắt hải sản là

a)

các nước chưa chú trọng vào hoạt động kinh tế biển.

b)

phương tiện đánh bắt còn lạc hậu.  

c)

môi trường biển trong khu vực bị ô nhiễm trầm trọng

d)

thời tiết trong khu vực diễn biến rất thất thường.

45.

Nước trồng nhiều cà phê và hồ tiêu nhất ở khu vực Đông Nam Á là 

a)

Việt Nam

b)

Inđônêxia

c)

Thái Lan

d)

Malaixia

46.

Những nước sản xuất cao su hàng đầu ở khu vực Đông Nam Á là

a)

Việt Nam, Thái Lan, Xigapo, Brunây.    

b)

Việt Nam, Thái Lan, Inđônêxia, Mianma.

c)

Việt Nam, Thái Lan, Inđônêxia, Malaixia. 

d)

Việt Nam, Thái Lan, Lào, Căm Pu Chia.

47.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở các nước Đông Nam Á là

a)

xuất khẩu để thu ngoại tệ.

b)

thay thế các cây lương thực. 

c)

phục vụ cho công nghiệp chế biến trong nước.

d)

khai thác thế mạnh về đất đai.

48.

Hai nước xuất khẩu nhiều lúa gạo nhất khu vực Đông Nam Á là:

a)

Việt Nam và Thái Lan. 

b)

Việt Nam và Inđônêxia.

c)

Inđônêxia và Malayxia.

d)

Thái Lan và Malayxia.

49.

Nước Đông Nam Á duy nhất không trồng lúa gạo là

a)

Thái Lan

b)

Mianma

c)

Xingapo

d)

Brunay

50.

Đông Nam Á là quê hương của cây lúa gạo do nguyên nhân cơ bản nào?

a)

Có nhiều cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.

b)

Khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo gió mùa, ẩm.

c)

Nhân dân ở đây có nhiều kinh nghiệm trồng lúa nước

d)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, thuận lợi cho việc tưới tiêu.

51.

Cây lương thực chủ yếu của các nước Đông Nam Á là

a)

Ngô

b)

Lúa mì

c)

Lúa gạo

d)

Khoai Lang

52.

Ba ngành sản xuất chính trong nông nghiệp các nước Đông Nam Á là

a)

trồng lúa nước; cây làm thuốc; chăn nuôi gia súc, gia cầm.

b)

trồng cây lương thực; cây công nghiệp; chăn nuôi gia súc, gia cầm.

c)

trồng lúa nước; cây thực phẩm; chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản

d)

trồng lúa nước; cây công nghiệp; chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản

53.

Cơ cấu kinh tế các nước Đông Nam Á không dịch chuyển theo hướng nào sau đây?

a)

Từ nền kinh tế nông nghiệp sang nền kinh tế công nghiệp và dịch vụ.

b)

Từ khu vực sản xuất vật chất sang khu vực phi vật chất.

c)

Giảm tỉ trọng của ngành công nghiệp và dịch vụ.

d)

Giảm tỉ trọng của khu vực sản xuất vật chất.

54.

Công nghiệp các nước Đông Nam Á hiện nay không phát triển theo hướng nào sau đây?

a)

Chú trọng sản xuất các mặt hàng xuất khẩ

b)

Hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ.

c)

Tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài

d)

Tập trung sản xuất các mặt hàng công nghệ cao. 

55.

Yếu tố thu hút nhất của các nước Đông Nam Á trong việc hợp tác đầu tư là

a)

môi trường đầu tư, sản xuất kinh doanh tốt.

b)

nguồn lao động và thị trường tiêu thụ lớn. 

c)

nguồn tài nguyên thiên nhiên dồi dào.

d)

tình hình chính trị xã hội ổn định. 

56.

Điểm tương đồng về kinh tế giữa các nước Đông Nam Á và Mĩ La tinh là có

a)

thế mạnh về cây thực phẩm.

b)

thế mạnh về chăn nuôi gia súc lớn.            

c)

thế mạnh về trồng cây công nghiệp.       

d)

thế mạnh về trồng cây lương thực.

57.

Sức cạnh tranh của các ngành công nghiệp chế biến và lắp ráp của các nước Đông Nam Á là do

a)

Trình độ khoa học kĩ thuật cao.    

b)

Sự suy giảm của các cường quốc khác.

c)

Nguồn nguyên liệu dồi dào, chất lượng cao.  

d)

Nguồn lao động dồi dào và tiền công lao động thấp.

58.

Nguồn lực chủ yếu quyết định sự phát triển kinh tế của các nước Đông Nam Á là

a)

lực lượng lao động đông, giá rẻ, có tay nghề tương đối.

b)

có nguồn vốn dồi dào của tư bản nước ngoài đầu tư.

c)

có đội ngũ cán bộ khoa học kĩ thuật đông đảo.

d)

có cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh.

59.

Sự đa dạng về dân tộc của hầu hết các nước Đông Nam Á đã không đưa đến

a)

Sự năng động trong lối sống của dân cư.

b)

Sự thuần nhất trong ngôn ngữ, phong tục tập quán

c)

Sự đa dạng, độc đáo trong sinh hoạt và sản xuất.

d)

Sự phức tạp trong đời sống chính trị, tôn giáo.

60.

Ba nước Đông Nam Á có đa số dân cư theo đạo Hồi là

a)

Malayxia, Inđônêxia và Xingapo.

b)

Philippin, Cămpuchia và Inđônêxia.

c)

Inđônêxia, Philippin và Brunây.

d)

Malayxia, Inđônêxia và Brunây.

61.

Quốc gia nào ở Đông Nam Á có đa số dân cư (80%) theo Thiên chúa giáo?

a)

malayxia

b)

indonexia

c)

philippin

d)

xingapo

62.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?

a)

Dân số đông, tăng nhanh.       

b)

Trình độ khoa học kĩ thuật của dân cư cao.

c)

Tốc độ gia tăng dân số còn cao.  

d)

Số người trong độ tuổi lao động cao.

63.

Núi lửa và động đất là thiên tai thường xảy ra ở những nước nào trong khu vực Đông Nam Á?

a)

Philippin và Malayxia.

b)

Philippin và Inđônêxia.

c)

Inđônêxia và Xingapo.  

d)

Việt Nam và Mianma

64.

. Hai đồng bằng nổi tiếng của Việt Nam và Thái Lan lần lượt là

a)

đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Mê Nam.

b)

đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Iraoađi.

c)

đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Iraoađi.

d)

đồng bằng sông Iraoađi và đồng bằng sông Mê Nam.

65.

Hai loại đất chủ yếu ở các nước Đông Nam Á là.

a)

Phù sa và Pôtdôn.     

b)

Phù sa và feralit.     

c)

Feralit và Pôtdôn.  

d)

Feralit và secnôdiom.

66.

Sông ngòi của các nước Đông Nam Á biển đảo có đặc điểm chung là

a)

sông ít có giá trị về giao thông

b)

sông mang nhiều phù sa màu mỡ.

c)

sông chảy theo hướng Bắc – Nam

d)

sông ngắn, dốc, ít có tiềm năng về thủy điện

67.

Sông ngòi của các nước Đông Nam Á lục địa không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Sông chảy chủ yếu theo hướng Bắc - Nam hoặc Tây Bắc - Đông Nam.

b)

Mang nhiều phù sa và tạo nên nhiều đồng bằng rộng lớn, phì nhiêu.

c)

Chế độ nước phụ thuộc nhiều vào chế độ mùa của khí hậu.

d)

Sông ngắn và dốc, ít có tiềm năng thủy điện và giao thông.

68.

Khí hậu các nước Đông Nam Á có đặc điểm chung là

a)

khí hậu nhiệt đới

b)

khí hậu gió mùa

c)

khí hậu xích đạo

d)

khí hậu hải dương

69.

Đông Nam Á án ngữ con đường biển nối giữa hai đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.   

b)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.