wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA GK 2

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?_x000D_
a)
A. Nhiều kinh nghiệm trong nông nghiệp.
b)
B. Phân bố chủ yếu ở thành thị._x000D_
c)
C. Chất lượng lao động ngày càng tăng.
d)
D. Số lượng dồi dào, tăng nhanh._x000D_
2.
Câu 2: Quá trình đô thị hóa ở nước ta không có đặc điểm nào sau đây?_x000D_
a)
A. Diễn ra chậm chạp với trình độ thấp.
b)
B. Phân bố đô thị không đều giữa các vùng._x000D_
c)
C. Tỉ lệ dân thành thị thấp so với nhiều nước.
d)
D. Mạng lưới đô thị chủ yếu là các thành phố._x000D_
3.
Câu 3: Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?_x000D_
a)
A. Đồng bằng sông Hồng.
b)
B. Đồng bằng sông Cửu Long._x000D_
c)
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ._x000D_
4.
Câu 4: Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là_x000D_
a)
A. đều có quy mô rất lớn.
b)
B. phân bố rất đồng đều._x000D_
c)
C. có nhiều loại khác nhau.
d)
D. cơ sở hạ tầng hiện đại._x000D_
5.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự phân bố số lượng các đô thị ở Việt Nam?_x000D_
a)
A. Chủ yếu ở vùng đồng bằng và ven biển.
b)
B. Chủ yếu ở vùng đồi trung du và miền núi._x000D_
c)
C. Chủ yếu ở vùng đồi trung du và ven biển.
d)
D. Chủ yếu ở vùng đồng bằng và đồi trung du._x000D_
6.
Câu 6: Tỉ trọng nhóm tuổi từ 60 trở lên ở nước ta có xu hướng tăng là do_x000D_
a)
A. tuổi thọ trung bình thấp.
b)
B. hệ quả của tăng dân số._x000D_
c)
C. tỉ lệ gia tăng dân số giảm.
d)
D. mức sống được nâng cao._x000D_
7.
Câu 7: Đô thị đầu tiên của Việt Nam xuất hiện vào thời gian nào ?_x000D_
a)
A. Thế kỉ V trước Công nguyên.
b)
B. Thế kỉ III trước Công nguyên._x000D_
c)
C. Đầu công nguyên
d)
D. Thế kỉ III sau Công nguyên._x000D_
8.
Câu 8: Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?_x000D_
a)
A. Nguồn lao động bổ sung khá lớn.
b)
B. Tỉ lệ qua đào tạo còn khá thấp._x000D_
c)
C. Có tác phong công nghiệp cao.
d)
D. Chất lượng ngày càng nâng lên._x000D_
9.
Câu 9: Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do_x000D_
a)
A. cơ sở hạ tầng đô thị phát triển.
b)
B. quá trình công nghiệp hóa._x000D_
c)
C. gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao.
d)
D. di dân từ nông thôn ra thành thị._x000D_
10.
Câu 10: Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta?_x000D_
a)
A. Duyên hải Nam Trung Bộ.
b)
B. Tây Nguyên._x000D_
c)
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
d)
D. Bắc Trung Bộ._x000D_
11.
Câu 11: Tỉ lệ dân thành thị nước ta chiếm khoảng 1/3 dân số cho thấy_x000D_
a)
A. nông nghiệp phát triển mạnh mẽ.
b)
B. đô thị hóa chưa phát triển mạnh._x000D_
c)
C. điều kiện sống ở nông thôn khá cao.
d)
D. điều kiện sống ở thành thị khá cao._x000D_
12.
Câu 12: Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây?_x000D_
a)
A. Inđônêxia và Philippin.
b)
B. Inđônêxia và Malaixia._x000D_
c)
C. Inđônêxia và Thái Lan.
d)
D. Inđônêxia và Mianma._x000D_
13.
Câu 13: Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do_x000D_
a)
A. số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên._x000D_
b)
B. phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn._x000D_
c)
C. những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế._x000D_
d)
D. mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp._x000D_
14.
Câu 14: Quá trình đô thị hóa làm nảy sinh hậu quả xã hội nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Tỉ lệ thiếu việc ở nông thôn cao.
b)
B. Sự phân hóa giàu nghèo tăng lên._x000D_
c)
C. Sự phân bố dân cư không đều.
d)
D. Trình độ đô thị hóa thấp._x000D_
15.
Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực III (dịch vụ) trong cơ cấu GDP nước ta?_x000D_
a)
A. Kết cấu hạ tầng kinh tế và đô thị phát triển.
b)
B. Có những bước tăng trưởng ở một số mặt._x000D_
c)
C. Dịch vụ đóng góp nhỏ vào tăng trưởng kinh tế.
d)
D. Nhiều loại hình dịch vụ mới được ra đời._x000D_
16.
Câu 16: Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng_x000D_
a)
A. chỉ hội nhập kinh tế khu vực.
b)
B. công nghiệp hóa, hiện đại hóa._x000D_
c)
C. phát triển nền kinh tế tự cấp.
d)
D. phát triển nền kinh tế tư bản chủ nghĩa._x000D_
17.
Câu 17: Trong công cuộc Đổi mới ở nước ta, lĩnh vực nào được đổi mới đầu tiên?_x000D_
a)
A. Công nghiệp.
b)
B. Dịch vụ.
c)
C. Nông nghiệp.
d)
D. Thương mại._x000D_
18.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay?_x000D_
a)
A. Xây dựng cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt._x000D_
b)
B. Đầu tư mạnh phát triển tất cả các ngành công nghiệp._x000D_
c)
C. Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ._x000D_
d)
D. Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm._x000D_
19.
Câu 19: Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận có đặc điểm nổi bật nào sau đây?_x000D_
a)
A. Các trung tâm lớn nhất phân bố tập trung ở ven biển._x000D_
b)
B. Các trung tâm lớn phân bố chủ yếu ở rìa đồng bằng._x000D_
c)
C. Nhiều trung tâm có giá trị sản lượng cao nhất cả nước._x000D_
d)
D. Mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất cả nước._x000D_
20.
Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?_x000D_
a)
A. Tốc độ chuyển dịch đang diễn ra rất nhanh.
b)
B. Hình thành vùng động lực phát triển kinh tế._x000D_
c)
C. Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.
d)
D. Kinh tế Nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo._x000D_
21.
Câu 21: Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta?_x000D_
a)
A. Xây dựng cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt._x000D_
b)
B. Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ._x000D_
c)
C. Đẩy mạnh phát triển ở tất cả các ngành công nghiệp nặng._x000D_
d)
D. Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm_x000D_
22.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng về thành tựu của công cuộc Đổi mới ở nước ta hiện nay?_x000D_
a)
A. Mức sống của dân cư rất cao.
b)
B. Tăng trưởng kinh tế khá cao._x000D_
c)
C. Lạm phát được kiểm soát tốt.
d)
D. Cơ cấu kinh tế chuyển biến._x000D_
23.
Câu 23:  Công cuộc Đổi mới kinh tế nước ta được manh nha từ năm nào sau đây?_x000D_
a)
A. 1987.
b)
B. 1979.
c)
C. 1986.
d)
D. 1976._x000D_
24.
Câu 24: Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước ở Việt Nam?_x000D_
a)
A. Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.
b)
B. Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế._x000D_
c)
C. Tỉ trọng có xu hướng giảm trong cơ cấu GDP.
d)
D. Tỉ trọng giữ ổn định trong cơ cấu GDP._x000D_
25.
Câu 25: Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta có biểu hiện nào sau đây?_x000D_
a)
A. Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng.
b)
B. Ngành nông - lâm - ngư nghiệp giảm tỉ trọng._x000D_
c)
C. Nhà nước quản lí các ngành kinh tế then chốt.
d)
D. Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn._x000D_
26.
Câu 26: Đâu không phải là biện pháp trực tiếp để hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay?_x000D_
a)
A. Nâng cao chất lượng lao động, mở rộng thị trường tiêu thụ._x000D_
b)
B. Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ._x000D_
c)
C. Ưu tiên các ngành công nghiệp trọng điểm, tăng vốn đầu tư._x000D_
d)
D. Đa dạng hóa cơ cấu ngành công nghiệp, hạ giá thành sản phẩm._x000D_
27.
Câu 27: Việt Nam không tham gia vào tổ chức nào sau đây?_x000D_
a)
A. ASEAN.
b)
B. WTO.
c)
C. OPEC.
d)
D. APEC._x000D_
28.
Câu 28: Cơ cấu giá trị sản xuất nông - lâm - ngư nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng_x000D_
a)
A. tăng tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản._x000D_
b)
B. giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản._x000D_
c)
C. giảm tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản._x000D_
d)
D. tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản._x000D_
29.
Câu 29: Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở_x000D_
a)
A. nhịp độ tăng trưởng cao và ổn định._x000D_
b)
B. cơ cấu kinh tế có sự chuyển dịch hợp lí._x000D_
c)
C. nhịp độ tăng trưởng cao và có cơ cấu kinh tế hợp lí._x000D_
d)
D. tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ được môi trường._x000D_
30.
Câu 30: Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở_x000D_
a)
A. mối quan hệ giữa các ngành công nghiệp trong hệ thống._x000D_
b)
B. tỉ trọng của từng ngành so với giá trị của toàn ngành._x000D_
c)
C. sự phân chia các ngành công nghiệp trong hệ thống._x000D_
d)
D. số lượng các ngành công nghiệp trong toàn bộ hệ thống._x000D_
31.
Câu 31: Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho nước ta trồng cây công nghiệp cận nhiệt?_x000D_
a)
A. Đồng bằng rộng, đất phù sa màu mỡ.
b)
B. Khí hậu phân hóa, có mùa đông lạnh._x000D_
c)
C. Nhiều sông, sông ngòi có mùa khô.
d)
D. Địa hình đồng bằng rộng, nhiều sông._x000D_
32.
Câu 32: Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là có_x000D_
a)
A. diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng.
b)
B. nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ._x000D_
c)
C. nhiều đầm phá và các cửa sông rộng lớn.
d)
D. nhiều bãi triều, ô trũng ngập nước._x000D_
33.
Câu 33: Cây trồng nào sau đây thuộc nhóm cây công nghiệp lâu năm?_x000D_
a)
A. Cà phê.
b)
B. Mía.
c)
C. Đậu tương.
d)
D. Thuốc lá._x000D_
34.
Câu 34: Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là_x000D_
a)
A. khí hậu nhiệt đới nóng ẩm.
b)
B. địa hình chủ yếu là đồi núi._x000D_
c)
C. thị trường thế giới nhiều biến động.
d)
D. thiếu nguồn lao động._x000D_
35.
Câu 35: Sản phẩm nào sau đây thuộc công nghiệp chế biến sản phẩm chăn nuôi?_x000D_
a)
A. Đường mía.
b)
B. Cà phê.
c)
C. Xay xát.
d)
D. Thịt hộp._x000D_
36.
Câu 36: Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất?_x000D_
a)
A. Điểm công nghiệp.
b)
B. Khu công nghiệp tập trung._x000D_
c)
C. Trung tâm công nghiệp.
d)
D. Vùng công nghiệp._x000D_
37.
Câu 37: Tỉnh nào sau đây có diện tích chè lớn nhất nước ta?_x000D_
a)
A. Thái Nguyên.
b)
B. Yên Bái.
c)
C. Hà Giang.
d)
D. Lâm Đồng._x000D_
38.
Câu 38: Vùng phát triển sản xuất công nghiệp nhất ở nước ta là_x000D_
a)
A. Đông Nam Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng._x000D_
c)
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
D. Duyên hải Nam Trung Bộ._x000D_
39.
Câu 39: Tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cà phê lớn nhất nước ta?_x000D_
a)
A. Kon Tum.
b)
B. Gia Lai.
c)
C. Đắk Lắk.
d)
D. Lâm Đồng._x000D_
40.
Câu 40: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp của các nước đang phát triển?_x000D_
a)
A. cơ sở vật chất kĩ thuật lạc hậu.
b)
B. cơ sở thức ăn chưa thật đảm bảo._x000D_
c)
C. trình độ lao động chưa cao.
d)
D. con giống cho năng suất thấp._x000D_
41.
Câu 41: Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta không có ngành nào sau đây?_x000D_
a)
A. gỗ và lâm sản.
b)
B. sản phẩm trồng trọt.
c)
C. Sản phẩm chăn nuôi.
d)
D. thủy, hải sản._x000D_
42.
Câu 42: Nước ta có mấy vùng công nghiệp?_x000D_
a)
A. 5.
b)
B. 6.
c)
C. 7.
d)
D. 8._x000D_
43.
Câu 43: Lao động của lĩnh vực nông - lâm - ngư nghiệp có đặc điểm nào sau đây?_x000D_
a)
A. Chiếm tỉ trọng cao nhất.
b)
B. Chiếm tỉ trọng cao nhất và đang tăng._x000D_
c)
C. Chiếm tỉ trọng thấp nhất.
d)
D. Chiếm tỉ trọng cao nhất và đang giảm._x000D_
44.
Câu 44: Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do_x000D_
a)
A. áp dụng nhiều biện pháp khoa học kĩ thuật.
b)
B. trình độ thâm canh cao hơn._x000D_
c)
C. sử dụng nhiều giống chất lượng tốt.
d)
D. người dân có kinh nghiệm trong sản xuất._x000D_
45.
Câu 45: Biện pháp quan trọng để có thể vừa tăng sản lượng thuỷ sản vừa bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản là_x000D_
a)
A. hiện đại hoá các phương tiện đánh bắt gần bờ._x000D_
b)
B. đẩy mạnh phát triển các cơ sở công nghiệp chế biến._x000D_
c)
C. hiện đại hoá các phương tiện đánh bắt xa bờ._x000D_
d)
D. tăng cường đánh bắt, phát triển công nghhiệp chế biến._x000D_
46.
Câu 46: Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất trong cả nước là_x000D_
a)
A. Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.
b)
B. Duyên hải NamTrung Bộ._x000D_
c)
C. Tây Nguyên.
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long._x000D_
47.
Câu 47: Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi_x000D_
a)
A. lợn.
b)
B. gia cầm.
c)
C. trâu.
d)
D. bò._x000D_
48.
Câu 48: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta?_x000D_
a)
A. tỉ trọng trong sản xuất nông nghiệp ngày càng tăng._x000D_
b)
B. số lượng tất cả các loài vật nuôi ở đều tăng ổn định._x000D_
c)
C. hình thức chăn nuôi trang trại ngày càng phổ biến._x000D_
d)
D. sản xuất hàng hóa là xu hướng nổi bật trong chăn nuôi._x000D_
49.
Câu 49: Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là_x000D_
a)
A. Đông nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ.
b)
B. Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên._x000D_
c)
C. Đông nam Bộ và Tây Nguyên.
d)
D. Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ._x000D_
50.
Câu 50: Đường dây tải điện siêu cao áp 500 KV Bắc - Nam nối hai địa điểm nào sau đây?_x000D_
a)
A. Hòa Bình - Cà Mau.
b)
B. Lạng Sơn - Cà Mau._x000D_
c)
C. Hòa Bình - Phú Lâm.
d)
D. Hà Nội - Thành phố Hồ Chí Minh._x000D_
51.
Câu 51: Phát biểu nào sau đây không đúng với khu công nghiệp nước ta?_x000D_
a)
A. Do chính phủ quyết định thành lập.
b)
B. Không có ranh giới địa lí xác định._x000D_
c)
C. Không có dân cư sinh sống.
d)
D. Chuyên sản xuất công nghiệp._x000D_
52.
Câu 52: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn ở nước ta?_x000D_
a)
A. Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt.
b)
B. Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại._x000D_
c)
C. Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt.
d)
D. Nhu cầu thịt, trứng của người dân lớn._x000D_
53.
Câu 53: Nhân tố ảnh hưởng quan trọng nhất đến hoạt động khai thác thuỷ sản ở nước ta là_x000D_
a)
A. điều kiện đánh bắt.
b)
B. hệ thống các cảng cá._x000D_
c)
C. cơ sở vật chất kĩ thuật.
d)
D. thị trường tiêu thụ._x000D_
54.
Câu 54: Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phát triển ở phía Nam chủ yếu là do_x000D_
a)
A. xa các nguồn nhiên liệu.
b)
B. xây dựng đòi hỏi vốn lớn hơn._x000D_
c)
C. ít nhu cầu về điện hơn phía Bắc.
d)
D. gây ô nhiễm môi trường._x000D_
55.
Câu 55: Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?_x000D_
a)
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng._x000D_
c)
C. Bắc Trung Bộ.
d)
D. Tây Nguyên._x000D_
56.
Câu 56: Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là_x000D_
a)
A. cây lương thực.
b)
B. cây rau đậu.
c)
C. cây công nghiệp.
d)
D. cây ăn quả._x000D_
57.
Câu 57: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với việc phát triển cây công nghiệp ở Tây Nguyên là_x000D_
a)
A. mùa mưa kéo dài làm tăng nguy cơ ngập úng.
b)
B. thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô._x000D_
c)
C. quỹ đất cho trồng cây công nghiệp ngày càng ít.
d)
D. độ dốc địa hình lớn, đất dễ bị thoái hóa._x000D_
58.
Câu 58: Nhiên liệu được sử dụng cho tổ hợp nhà máy điện có công suất lớn nhất ở nước ta hiện nay là_x000D_
a)
A. than đá.
b)
B. dầu mỏ.
c)
C. khí đốt.
d)
D. củi gỗ._x000D_
59.
Câu 59: Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp?_x000D_
a)
A. Các xí nghiệp không có mối liên hệ sản xuất.
b)
B. Phân bố gần nguồn nguyên, nhiên liệu._x000D_
c)
C. Chỉ bao gồm 1 đến 2 xí nghiệp riêng lẻ.
d)
D. Hình thành từ đầu thập niên 90 của thế kỉ XX._x000D_
60.
Câu 60: Chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Hồng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?_x000D_
a)
A. Cơ sở thức ăn đảm bảo và thị trường lớn.
b)
B. Lao động dồi dào và giàu kinh nghiệm._x000D_
c)
C. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên thuận lợi.
d)
D. Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật hiện đại._x000D_
61.
Câu 61: Nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta phát triển thuận lợi ở những nơi nào sau đây?_x000D_
a)
A. Hồ thủy lợi, ruộng lúa ở các đồng bằng.
b)
B. Sông ngòi, hồ, vũng trũng ở đồng bằng._x000D_
c)
C. Bãi triều, đầm, phá, dải rừng ngập mặn.
d)
D. Vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo._x000D_
62.
Câu 62: Điểm khác nhau cơ bản giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc với miền Nam là_x000D_
a)
A. các nhà máy ở miền Nam thường có quy mô lớn hơn._x000D_
b)
B. miền Bắc sử dụng than, miền Nam sử dụng dầu hoặc khí._x000D_
c)
C. miền Bắc gần vùng nguyên liệu, miền Nam gần các thành phố._x000D_
d)
D. các nhà máy ở miền Bắc được xây dựng sớm hơn ở miền Nam._x000D_
63.
Câu 63: Vùng nào sau đây có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta?_x000D_
a)
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
B. Bắc Trung Bộ._x000D_
c)
C. Đồng bằng sông Hồng.
d)
D. Đông Nam Bộ._x000D_
64.
Câu 64: Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?_x000D_
a)
A. Đồng bằng duyên hải.
b)
B. Các đồng bằng ven sông._x000D_
c)
C. Ven các thành phố lớn.
d)
D. Các cao nguyên badan._x000D_