NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsGeography
Total questions: 61
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
Trong khu vực Đông Nam Á, dân số nước ta xếp thứ 3 sau
a)
In-đô-nê-xi-a và Phi-lip-pin.
b)
In-đô-nê-xi-a và Thái Lan.
c)
In-đô-nê-xi-a và Mi-an-ma.
d)
In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a.
2.
Để giảm tình trạng di dân tự do vào các đô thị, giải pháp lâu dài và chủ yếu là
a)
phát triển và mở rộng mạng lưới các đô thị.
b)
hạn chế sự gia tăng dân số cả ở nông thôn và đô thị.
c)
xoá đói giảm nghèo ở nông thôn, công nghiệp hoá nông thôn.
d)
xây dựng hệ thống cơ sở hạ tầng ở đô thị.
3.
Số lượng các dân tộc anh em cùng sinh sống trên đất nước ta là
a)
50
b)
54
c)
55
d)
56
4.
Nguyên nhân cơ bản khiến tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn khá cao là do
a)
tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp, nghề phụ kém phát triển.
b)
thu nhập của người nông dân thấp, chất lượng cuộc sống không cao.
c)
cơ sở hạ tầng ở nông thôn, nhất là mạng lưới giao thông kém phát triển.
d)
ngành dịch vụ kém phát triển.
5.
Trong cộng đồng các dân tộc Việt Nam, dân tộc Việt (Kinh) chiếm khoảng
a)
80% dân số cả nước
b)
82% dân số cả nước
c)
84% dân số cả nước
d)
86% dân số cả nước
6.
Vấn đề mà Đảng và Nhà nước ta đang đặc biệt quan tâm đến đồng bào các dân tộc là
a)
các dân tộc ít người sống tập trung ở miền núi.
b)
mỗi dân tộc có những nét văn hoá riêng.
c)
sự chênh lệch lớn về phát triển kinh tế - xã hội giữa các dân tộc
d)
phân bố dân tộc đã có nhiều thay đổi.
7.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta ?
a)
Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc
b)
Dân cư phân bố hợp lí giữa thành thị và nông thôn.
c)
Dân số có sự biến đổi nhanh chóng về cơ cấu nhóm tuổi.
d)
Gia tăng dân số giảm nhanh, cơ cấu dân số trẻ.
8.
Vùng có số dân thấp nhất hiện nay của nước ta là:
a)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
Đông Nam Bộ.
c)
Bắc Trung Bộ.
d)
Tây Nguyên.
9.
Việc phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc ít người ở nước ta cần được chú trọng hơn nữa do
a)
các dân tộc ít người đóng vai trò rất quan trọng trong việc đảm bảo an ninh quốc phòng.
b)
một số dân tộc ít người có những kinh nghiệm sản xuất quí báu.
c)
kinh tế - xã hội các dân tộc hiện có sự chênh lệch đáng kể, mức sống dân tộc ít người thấp.
d)
trước đây chúng ta chưa chú trọng vấn đề này.
10.
Số lượng đô thị trên cả nước năm 2007 là
a)
605
b)
650
c)
787
d)
810
11.
Dân tộc có số dân đông thứ 2 sau dân tộc Việt (Kinh) là
a)
Tày
b)
Thái
c)
Mường
d)
Khơ me
12.
Công cuộc Đổi mới của nước ta không diễn ra theo xu thế nào sau đây
a)
Phát triển nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa
b)
Dân chủ hoá đời sống kinh tế - xã hội.
c)
Phát triển nền kinh tế hàng hoá nhiều thành phần theo định hướng XHCN.
d)
Tăng cường giao lưu và hợp tác với các nước trên thế giới.
13.
Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến khu vực II (công nghiệp - xây dựng) ở nước ta có tốc độ tăng nhanh nhất trong cơ cấu của nền kinh tế là
a)
phù hợp với xu hướng chuyển dịch của khu vực và thế giới.
b)
đường lối chính sách, phát triển kinh tế của Đảng và Nhà nước
c)
nước ta giàu tài nguyên thiên nhiên, lao động dồi dào.
d)
áp dụng những tiến bộ khoa học kĩ thuật hiện đại trong sản xuất.
14.
Những đổi mới đầu tiên ở nước ta được thực hiện trong lĩnh vực
a)
sản xuất nông nghiệp.
b)
sản xuất công nghiệp.
c)
giao thông vận tải
d)
thông tin liên lạc
15.
Việt Nam chính thức gia nhập ASEAN vào thời gian là
a)
ngày 28 tháng 7 năm 1995.
b)
ngày 27 tháng 8 năm 1995.
c)
ngày 27 tháng 8 năm 1997.
d)
Ngày 30 tháng 4 năm 1999.
16.
Khi tham gia Tổ chức thương mại thế giới, Việt Nam là thành viên thứ
a)
148
b)
149
c)
150
d)
151
17.
Công cuộc đổi mới toàn diện nền kinh tế nước ta được bắt đầu từ năm
a)
năm 1985
b)
năm 1986
c)
năm 1987
d)
năm 1988
18.
Việc phát huy thế mạnh của từng vùng chủ yếu đã dẫn tới sự
a)
chuyển dịch cơ cấu kinh tế và phân hóa sản xuất giữa các vùng.
b)
chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lao động va chuyển giao công nghệ giữa các vùng.
c)
chuyển dịch cơ cấu kinh tế và hình thành ngành thương mại.
d)
hình thành các vùng kinh tế trọng điểm và dịch vụ tư vấn đầu tư.
19.
Ý nghĩa lớn nhất của chính sách khuyến khích phát triển nền kinh tế nhiều thành phần là
a)
mở rộng sản xuất.
b)
tăng cường đầu tư nước ngoài.
c)
góp phần chuyển dịch cơ cấu ngành và cơ cấu lãnh thổ
d)
tăng trưởng GDP.
20.
Cây ăn quả, cây dược liệu, cây công nghiệp cận nhiệt và ôn đới là sản phẩm chuyên môn hoá của vùng
a)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)
Tây Nguyên.
d)
Tất cả các vùng trên.
21.
Hai vùng nông nghiệp có trình độ thâm canh cao, sản xuất lớn, sử dụng nhiều máy móc vật tư nông nghiệp nhất ở nước ta là
a)
Đông Nam Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ.
b)
Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng.
c)
Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ.
22.
Vùng có nhiều điều kiện thuận lợi nhất để nuôi trồng thuỷ sản ở nước ta là
a)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)
Bắc Trung Bộ.
d)
Đồng bằng sông Cửu Long.
23.
Nguyên nhân chính làm cho ngành chăn nuôi nước ta phát triển là
a)
nhu cầu thực phẩm ngày càng tăng.
b)
cơ sở thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được bảo đảm.
c)
dịch vụ cho chăn nuôi có nhiều tiến bộ.
d)
ngành công nghiệp chế biến phát triển.
24.
Vùng có nhiều điều kiện thuận lợi nhất để nuôi trồng thuỷ sản ở nước ta là
a)
Đồng bằng sông Hồng.
b)
Bắc Trung Bộ.
c)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
Đồng bằng sông Cửu Long.
25.
Diện tích đất nông nghiệp ngày càng bị thu hẹp do
a)
chuyển đổi mục đích sang đất chuyên dùng và thổ cư.
b)
thoái hóa đất do canh tác không hợp lí.
c)
khí hậu diễn biến thất thường.
d)
khai thác quá mức rừng phòng hộ đầu nguồn.
26.
Nhân tố quan trọng nhất thúc đẩy sự hình thành các vùng chuyên canh sản xuất nông phẩm hàng hoá ở nước ta giai đoạn hiện nay là
a)
khoa học - kỹ thuật.
b)
lực lượng lao động.
c)
thị trường.
d)
tập quán sản xuất.
27.
Để sản xuất được nhiều nông sản hàng hoá, phương thức canh tác được áp dụng phổ biến ở nước ta hiện nay là
a)
quảng canh, cơ giới hoá.
b)
thâm canh, chuyên môn hoá.
c)
đa canh và xen canh.
d)
luân canh và xen canh.
28.
Biện pháp quan trọng hàng đầu nhằm nâng cao chất lượng nông sản sau thu hoạch ở nước ta là
a)
cơ giới hoá khâu sản xuất.
b)
sử dụng các hoá phẩm bảo vệ nông phẩm.
c)
nâng cao năng suất, chế biến nông sản.
d)
đầu tư cho công nghệ sau thu hoạch.
29.
Cây ăn quả, cây dược liệu, cây công nghiệp cận nhiệt và ôn đới là sản phẩm chuyên môn hoá của vùng
a)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)
Tây Nguyên
d)
Tất cả các vùng trên.
30.
Hai vùng nông nghiệp có trình độ thâm canh cao, sản xuất lớn, sử dụng nhiều máy móc vật tư nông nghiệp nhất ở nước ta là
a)
Đông Nam Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ.
b)
Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng.
c)
Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ.
31.
Ý nghĩa quan trọng hàng đầu trong việc sản xuất lương thực, thực phẩm ở nước ta là
a)
đảm bảo an ninh lương thực trong nước
b)
tạo nguồn nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
c)
tạo nguồn hàng cho xuất khẩu.
d)
giải quyết việc làm cho người lao động.
32.
Từ năm 1990 đến nay, nhóm cây có tỉ trọng biến đổi nhiều nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trồng trọt là
a)
cây lương thực.
b)
cây công nghiệp.
c)
cây ăn quả.
d)
cây rau đậu.
33.
Vụ lúa có năng suất cao nhất trong năm ở nước ta là
a)
đông xuân
b)
hè thu
c)
mùa
d)
chiêm
34.
Năng suất lúa của nước ta trong thời gian gần đây tăng nhanh do
a)
đẩy mạnh thâm canh.
b)
thời tiết khí hậu ổn định hơn trước
c)
kinh nghiệm của người dân được phát huy.
d)
thâm canh, tăng vụ.
35.
Nguyên nhân cơ bản nhất làm diện tích rừng của nước ta thu hẹp nhanh chóng là
a)
chiến tranh kéo dài.
b)
đốt rừng làm nương rẫy.
c)
khai thác rừng bừa bãi
d)
cháy rừng.
36.
Cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta hiện nay không có đặc điểm nào sau đây?
a)
Tương đối đa dạng.
b)
Đang nổi lên một số ngành công nghiệp trọng điểm.
c)
Ổn định về tỉ trọng giữa các ngành.
d)
Đang có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm thích nghi với xu thế chung của nền kinh tế thế giới.
37.
Hai bể trầm tích có triển vọng về trữ lượng và khả năng khai thác dầu khí lớn nhất nước ta là
a)
bể Cửu Long và bể Nam Côn Sơn.
b)
bể Hoàng Sa và bể Trường Sa
c)
bể sông Hồng và bể Phú Khánh.
d)
bể Malay - Thổ Chu và bể sông Hồng.
38.
Cơ cấu công nghiệp phân theo thành phần kinh tế ở nước ta đang có sự chuyển dịch không phải là do nguyên nhân nào sau đây?
a)
Đường lối phát triển công nghiệp của nước ta
b)
Sự tác động của thị trường.
c)
Theo xu hướng chung của toàn thế giới.
d)
Do tác động của thiên tai trong thời gian gần đây.
39.
Việc phân loại các trung tâm công nghiệp thành các trung tâm có ý nghĩa quốc gia, có ý nghĩa vùng, có ý nghĩa địa phương là dựa vào
a)
vai trò của trung tâm công nghiệp.
b)
vị trí địa lý của trung tâm công nghiệp.
c)
quy mô của trung tâm công nghiệp.
d)
tổng giá trị sản xuất của trung tâm công nghiệp.
40.
Tỉnh nào sau đây của khu vực Duyên Hải Nam Trung bộ có giá trị sản xuất công nghiệp chiếm trên 1 đến 2,5% so với cả nước?
a)
Phú Yên.
b)
Bình Định.
c)
Quảng Ngãi.
d)
Khánh Hòa
41.
ý nào dưới đây là lợi thế của nước ta trong việc phát triển công nghiệp hiện nay?
a)
Nguồn nhiên liệu rất đa dạng
b)
Nguồn lao động đông đảo, giá rẻ
c)
Nguồn vốn đầu tư dồi dào
d)
Thị trường tiêu thị lớn từ Lào và Campuchia
42.
Chất lượng nguồn lao động của nước ta được nâng lên nhờ :
a)
Việc đẩy mạnh công nghiệp hoá và hiện đại hoá đất nước
b)
Việc tăng cường xuất khẩu lao động sang các nước phát triển.
c)
Những thành tựu trong phát triển văn hoá, giáo dục, y tế.
d)
Tăng cường giáo dục hướng nghiệp và dạy nghề trong trường phổ thông.
43.
Tiềm năng thuỷ điện nước ta tập trung chủ yếu ở:
a)
Hệ thống sông Hồng và sông Đồng Nai.
b)
Hệ thống sông Đồng Nai và sông Cửu Long.
c)
Hệ thống sông Thu Bồn và sông Cả.
d)
Hệ thống sông Hồng và sông Cả.
44.
Sự phân chia các trung tâm công nghiệp thành 3 nhóm: rất lớn, lớn và trung bình là dựa vào :
a)
Quy mô và chức năng của các trung tâm.
b)
Sự phân bố các trung tâm trên phạm vi lãnh thổ.
c)
Giá trị sản xuất công nghiệp của các trung tâm.
d)
Hướng chuyên môn hoá và quy mô của các trung tâm.
45.
Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta không phải là ngành
a)
có thế mạnh lâu dài.
b)
mang lại hiệu quả cao.
c)
dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài.
d)
tác động mạnh mẽ đến việc phát triển các ngành kinh tế khá
46.
Cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở
a)
Số lượng các ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp
b)
Tỉ trọng giá trị sản xuất của công nghiệp trong toàn bộ nền kinh tế
c)
Tổng giá trị sản xuất công nghiệp
d)
Tỉ trọng giá trị sản xuất của từng ngành ( nhóm ngành) trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp
47.
. Theo cách phân loại hiện hành, cơ cấu công nghiệp theo ngành ơ nước ta được chia thành 3 nhóm chính là
a)
công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến, công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
b)
công nghiệp nặng, công nghiệp nhẹ, công nghiệp phụ trợ
c)
công nghiệp cấp, công nghiệp cấp hai, công nghiệp cấp ba
d)
công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến, công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước
48.
Một trong những đặc điểm quan trọng của cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta là
a)
đang nổi lên một số ngành trọng điểm
b)
đang ưu tiên cho các ngành công nghiệp truyền thống
c)
đang tập trung phát triển các ngành công nghiệp nặng đòi hỏi nguồn vốn lớn
d)
đang chú ý phát triển các ngành công nghiệp sử dụng nhiều lao động
49.
ý nào không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta hiện nay
a)
Có thế mạnh lâu dài
b)
Đem lại hiệu quả cao về kinh tế - xã hội
c)
Có tác động mạnh mẽ đến việc phát triển các ngành kinh tế khác
d)
Có tính truyền thống , không đòi hỏi về trình độ và sự khéo léo
50.
Một trong những ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay là
a)
Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm
b)
Công nghiệp luyện kim
c)
Công nghiệp chế biến gỗ và lâm sản
d)
Công nghiệp sành sứ và thủy tinh
51.
Ngành nào dưới đây không phải là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay ?
a)
Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm
b)
Công nghiệp cơ khí – điện tử
c)
Công nghiệp vật liệu xây dựng
d)
Công nghiệp chế biến gỗ và lâm sản
52.
Ngành nào dưới đây không phải là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay ?
a)
Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm
b)
Công nghiệp cơ khí – điện tử
c)
Công nghiệp vật liệu xây dựng
d)
Công nghiệp chế biến gỗ và lâm sản
53.
Cơ cấu ngành công nghiệp ( theo ba nhóm) ở nước ta đang chuyển dịch theo hướng:
a)
Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến và giảm tỉ trọng các nhóm ngành khác
b)
Tăng tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước và giảm tỉ trọng các nhóm ngành khác
c)
Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác và giảm tỉ trọng các nhóm ngành khác
d)
Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến và tăng tỉ trọng các nhóm ngành khác
54.
Công nghiệp nước ta phát triển trậm, phân bố phân tán, rời rạc ở :
a)
Đồng bằng sông Hồng
b)
Đông Nam Bộ
c)
Ven biển miền Trung
d)
Vùng núi
55.
Hướng nào dưới đây không đặt ra để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp nước ta?
a)
Ưu tiên phát triển ngành công nghiệp nặng
b)
Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị, công nghệ
c)
Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm
d)
Xây dựng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt
56.
Mục đích chủ yếu trong khai thác than ở nước ta không phải để
a)
Xuất khẩu thu ngoại tệ
b)
Làm nhiên liệu cho nhà máy thủy điện
c)
Làm nhiên liệu cho công nghiệp háo chất, luyện kim
d)
Làm chất đốt cho các hộ gia đình
57.
Ý nào không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta?
a)
Cơ cấu ngành đa dạng
b)
Là ngành mới, đòi hỏi cao về trình độ
c)
Có nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú
d)
Có thị trường tiêu thụ rộng lớn
58.
Một trong những đặc điểm cơ bản của điểm công nghiệp ở nước ta là:
a)
Thường hình thành ở các tỉnh miền núi
b)
Mới được hình thành ở nước ta
c)
Do Chính phủ thành lập
d)
Có các ngành chuyên môn hóa
59.
Đặc điểm nào dưới đây không phải của khu công nghiệp ở nước ta?
a)
Có ranh giới địa lí xác định
b)
Do chính phủ quyết định thành lập
c)
Không có dân cư sinh sống
d)
Phân bố gần nguồn nguyên liệu
60.
Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp ở nước ta mới được hình thành từ những năm 90 của thế kỉ XX là
a)
Điểm công nghiệp
b)
Vùng công nghiệp
c)
Khu công nghiệp
d)
Trung tâm công nghiệp
61.
Hình thức trung tâm công nghiệp ở nước ta chưa xuất hiện tại vùng
a)
Tây Nguyên
b)
Trung du và miền núi Bắc Bộ
c)
Bắc Trung Bộ
d)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
Reset
