NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐL12-CĐ 24-ĐÔNG NAM BỘ
Total questions: 58
Worksheet time: 58mins
Name
Class
Date
1.
Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây công nghiệp nào sau đây?
a)
Cao su.
b)
Cà phê.
c)
Dừa.
d)
Chè.
2.
Vùng nông nghiệp Đông Nam Bộ không có hướng chuyên môn hóa nào dưới đây?
a)
Khai thác thủy sản.
b)
Chăn nuôi bò sữa, gia cầm.
c)
Nuôi trồng thủy sản.
d)
Trồng cây công nghiệp hàng năm.
3.
Đâu là thế mạnh tự nhiên tiêu biểu của vùng Đông Nam Bộ?
a)
Dân cư đông, nguồn lao động dồi dào.
b)
Cơ sở hạ tầng ngày càng được nâng cao.
c)
Tài nguyên dầu khí ở thềm lục địa rất lớn.
d)
Trình độ phát triển kinh tế cao nhất cả nước.
4.
Công trình thủy lợi Dầu Tiếng thuộc tỉnh nào sau đây?
a)
Bình Dương.
b)
Bình Phước.
c)
Tây Ninh.
d)
Đồng Nai.
5.
Công trình thủy lợi Dầu Tiếng được xây dựng trên sông nào sau đây?
a)
Đồng Nai.
b)
Sài Gòn.
c)
Bé.
d)
La Ngà.
6.
Nhà máy thuỷ điện Trị An được xây dựng trên sông nào sau đây?
a)
Đồng Nai.
b)
Sài Gòn.
c)
Bé.
d)
Vàm cỏ Đông.
7.
Nhà máy thủy điện nào sau đây có công suất lớn nhất Đông Nam Bộ?
a)
Thác Mơ.
b)
Cần Đơn.
c)
Trị An.
d)
Bà Rịa.
8.
Vùng Đông Nam Bộ có bao nhiêu tỉnh, thành phố?
a)
5.
b)
6.
c)
8.
d)
13.
9.
Đông Nam Bộ không giáp với vùng nào sau đây?
a)
Tây Nguyên.
b)
Bắc Trung Bộ.
c)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
Đồng bằng sông Cửu Long.
10.
Nhà máy thủy điện nào sau đây được xây dựng trên sông Bé?
a)
Đa Nhim.
b)
Cần Đơn.
c)
Trị An.
d)
Yaly.
11.
Đông Nam Bộ và Tây Nguyên là 2 vùng kinh tế có thế mạnh tương đồng về
a)
khai thác tài nguyên khoáng sản.
b)
phát triển chăn nuôi gia súc.
c)
trồng cây công nghiệp lâu năm.
d)
khai thác gỗ và lâm sản.
12.
Đặc điểm nổi bật của lao động nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là có
a)
khả năng thích ứng nhanh với cơ chế thị trường.
b)
trình độ cao trong khai thác, chế biến thủy hải sản.
c)
kinh nghiệm trong đấu tranh, chinh phục tự nhiên.
d)
trình độ thâm canh cây lương thực cao nhất cả nước.
13.
Bản chất của vấn đề khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là
a)
khai thác tốt nhất các nguồn lực của vùng.
b)
đảm bảo duy trì tốc độ tăng trưởng cao.
c)
nâng cao hiệu quả khai thác lãnh thổ.
d)
đẩy mạnh đầu tư vốn, công nghệ hiện đại.
14.
Vai trò quan trọng nhất của công trình thủy lợi hồ Dầu Tiếng ở Đông Nam Bộ là
a)
đảm bảo cân bằng cho hệ sinh thái nông nghiệp.
b)
phát triển nuôi trồng thủy sản và du lịch.
c)
cung cấp nước tưới cho các vùng chuyên canh.
d)
tiêu nước cho thượng nguồn sông Đồng Nai.
15.
Nhân tố nào là quan trọng nhất giúp Đông Nam Bộ có vị trí hàng đầu trong sự phát triển kinh tế của nước ta?
a)
Có vị trí địa lí đặc biệt quan trọng ở phía Nam.
b)
Có sự tích tụ lớn về vốn, kĩ thuật, thu hút đầu tư.
c)
Có cơ sở hạ tầng giao thông vận tải tương đối tốt.
d)
Có thị trường tiêu thụ rộng lớn nhất của cả nước.
16.
Ý nghĩa quan trọng nhất của rừng ngập mặn ở Đông Nam Bộ là
a)
bảo tồn sự đa dạng sinh học.
b)
có giá trị du lịch sinh thái cao.
c)
bảo tồn những di tích lịch sử.
d)
diện tích nuôi trồng thủy sản.
17.
Việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ đặt ra vấn đề cấp bách là
a)
xây dựng cơ sở hạ tầng.
b)
tăng cường cơ sở năng lượng.
c)
thu hút lao động có kĩ thuật.
d)
đào tạo nhân công lành nghề.
18.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ?
a)
Giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất.
b)
Cơ cấu kinh tế tiến bộ nhất cả nước.
c)
Nền kinh tế hàng hóa sớm phát triển.
d)
giá trị sản xuất nông nghiệp lớn nhất.
19.
Mục đích chủ yếu của việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là
a)
khai thác có hiệu quả các nguồn lực và bảo vệ môi trường.
b)
sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên và giải quyết việc làm.
c)
giải quyết tốt các vấn đề xã hội và đa dạng hóa nền kinh tế.
d)
chuyển dịch cơ cấu kinh tế và khai thác hợp lí tài nguyên.
20.
Việc phát triển thủy lợi ở Đông Nam Bộ không nhằm mục đích chính nào sau đây?
a)
Nâng cao hệ số sử dụng đất.
b)
Phát triển ngành thủy sản.
c)
Nâng cao năng suất cây trồng.
d)
Mở rộng diện tích cây công nghiệp.
21.
Lợi thế hơn hẳn của Đông Nam Bộ so với Duyên hải Nam Trung Bộ trong phát triển tổng hợp kinh tế biển là
a)
dịch vụ hàng hải.
b)
tài nguyên dầu khí.
c)
nguồn lợi thủy hải sản.
d)
tài nguyên du lịch biển.
22.
Cơ sở năng lượng điện là ưu tiên hàng đầu trong việc phát triển công nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ chủ yếu vì
a)
vùng có nhu cầu rất lớn về năng lượng.
b)
các nhà máy điện ở đây có quy mô nhỏ.
c)
mạng lưới điện năng còn kém phát triển.
d)
cơ sở năng lượng điện của vùng hạn chế.
23.
Ý nào sau đây không phải phương hướng chính để khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong nông nghiệp ở Đông Nam Bộ?
a)
Bảo vệ vốn rừng.
b)
Phát triển thủy lợi.
c)
Cải tạo đất xám phù sa cổ.
d)
Thay đổi cơ cấu cây trồng.
24.
Vì sao khai thác lãnh thổ theo chiều sâu là vấn đề tiêu biểu trong sự phát triển của vùng Đông Nam Bộ?
a)
Vùng có dân số đông nhất cả nước.
b)
Vùng kinh tế phát triển năng động nhất cả nước.
c)
Vùng có nhiều tài nguyên khoáng sản nhất cả nước.
d)
Vùng có sản lượng lương thực lớn nhất cả nước.
25.
Hoạt động kinh tế biển nào sau đây ít có giá trị đối với Đông Nam Bộ?
a)
Khai thác, chế biến dầu khí.
b)
Giao thông vận tải biển.
c)
Du lịch biển.
d)
Nuôi trồng thuỷ sản.
26.
Trong việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Đông Nam Bộ, ngoài thuỷ lợi thì biện pháp quan trọng tiếp theo là
a)
áp dụng cơ giới hoá trong sản xuất.
b)
nâng cao trình độ của người lao động.
c)
tăng cường sử dụng phân bón, thuốc thực vật.
d)
thay đổi cơ cấu cây trồng và giống cây trồng.
27.
Nhiệm vụ quan trọng nhất trong việc hướng tới mục tiêu phát triển công nghiệp một cách bền vững ở Đông Nam Bộ là
a)
hình thành thêm nhiều khu công nghiệp, khu chế xuất.
b)
tăng cường đầu tư nâng cấp cơ sở hạ tầng.
c)
phát triển công nghiệp đi đôi với bảo vệ môi trường.
d)
phát triển mạnh công nghiệp khai thác dầu.
28.
Đông Nam Bộ là vùng kinh tế phát triển nhất cả nước không phải là do
a)
vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên thuận lợi.
b)
chính sách phát triển phù hợp, thu hút đầu tư.
c)
dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài.
d)
lao động lành nghề, cơ sở vật chất hiện đại.
29.
Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Đông Nam Bộ là
a)
ít khoáng sản.
b)
đất đai kém màu mỡ.
c)
ít tài nguyên rừng.
d)
mùa khô kéo dài sâu sắc.
30.
Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về tổng sản phẩm trong nước, giá trị sản xuất công nghiệp và giá trị xuất khẩu là do
a)
có vị trí địa lí thuận lợi.
b)
nguồn tài nguyên phong phú, đa dạng.
c)
thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài.
d)
khai thác hiệu quả các lợi thế của vùng.
31.
Phương hướng khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp Đông Nam Bộ là
a)
đầu tư, phát triển công nghiệp lọc - hóa dầu.
b)
phát triển hạ tầng giao thông vận tải và thông tin liên lạc.
c)
tăng cường cơ sở năng lượng và thu hút đầu tư nước ngoài.
d)
hiện đại hóa tam giác tăng trưởng công nghiệp.
32.
Tài nguyên khoáng sản nổi bật của vùng Đông Nam Bộ là
a)
cao lanh, đá vôi.
b)
đất sét, đá vôi.
c)
dầu, khí đốt.
d)
bô xít, dầu.
33.
Các nhà máy thủy điện nào sau đây thuộc Đông Nam Bộ?
a)
Thác Mơ, Yaly, Cần Đơn.
b)
Trị An, Thác Mơ, Yaly.
c)
Trị An, Thác Mơ, Cần Đơn.
d)
Cần Đơn, Yaly, Trị An.
34.
Biểu hiện của khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là vấn đề
a)
phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải.
b)
phát triển cơ sở năng lượng.
c)
xây dựng các công trình thủy lợi lớn.
d)
đa dạng hóa các loại hình phục vụ.
35.
Huyện đảo nào sau đây thuộc vùng Đông Nam Bộ?
a)
Vân Đồn.
b)
Phú Quý.
c)
Côn Đảo.
d)
Phú Quốc.
36.
Khai thác lãnh thổ theo chiều sâu là vấn đề nổi bật của vùng nào sau đây?
a)
ĐB sông Cửu Long.
b)
Đông Nam Bộ.
c)
ĐB sông Hồng.
d)
DH Nam Trung Bộ.
37.
Khó khăn lớn nhất của Đông Nam Bộ trong phát triển nông nghiệp là
a)
diện tích đất canh tác không lớn.
b)
mùa khô sâu sắc, thiếu nước ngọt.
c)
cơ sở vật chất, kĩ thuật kém phát triển.
d)
chậm chuyển đổi cơ cấu cây trồng.
38.
Phát biểu nào sau đây không đúng với việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong nông nghiệp ở Đông Nam Bộ?
a)
Bảo vệ vốn rừng.
b)
Phát triển thuỷ lợi.
c)
Thay đổi cơ cấu cây trồng.
d)
Mở rộng diện tích đất canh tác.
39.
Đông Nam Bộ cần phải thực hiện các biện pháp nào sau đây để phát triển bền vững công nghiệp?
a)
Tăng cường đầu tư nâng cấp cơ sở hạ tầng.
b)
Phát triển công nghiệp gắn với bảo vệ môi trường.
c)
Xây dựng các khu công nghiệp, khu chế xuất mới.
d)
Phát triển ngành công nghiệp khai thác dầu khí.
40.
Nhiệm vụ quan trọng nhất để phát triển bền vững công nghiệp ở vùng Đông Nam Bộ là
a)
tăng cường nâng cấp cơ sở vật chất kĩ thuật, vốn.
b)
phát triển theo chiều sâu gắn với bảo vệ môi trường.
c)
quy hoạch các khu công nghiệp, khu chế xuất mới.
d)
phát huy thế mạnh công nghiệp khai thác dầu khí.
41.
Nguồn điện cung cấp năng lượng chủ yếu nhất cho vùng Đông Nam Bộ hiện nay là
a)
các nhà máy nhiệt điện chạy bằng dầu.
b)
các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than.
c)
các nhà máy thủy điện trên sông Đồng Nai.
d)
các nhà máy nhiệt điện tuốc bin khí.
42.
Biện pháp hàng đầu để khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong nông nghiệp của Đông Nam Bộ là
a)
thay đổi cơ cấu, giống cây trồng.
b)
bảo vệ đất gắn với bảo vệ vốn rừng.
c)
xây dựng các công trình thủy lợi.
d)
bảo vệ các vườn quốc gia.
43.
Biểu hiện của việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong nông nghiệp ở Đông Nam Bộ có hiệu quả cao là
a)
thay đổi cơ cấu cây công nghiệp theo hướng hợp lí.
b)
trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất.
c)
đẩy mạnh công nghiệp chế biến ở vùng chuyên canh.
d)
xây dựng được thêm nhiều công trình thủy lợi lớn.
44.
Giải pháp nào sau đây mang tính tổng thể để từng bước giải quyết nhu cầu về cơ sở năng lượng của Đông Nam Bộ?
a)
Khai thác và chế biến dầu khí.
b)
Phát triển nguồn năng lượng sạch.
c)
Phát triển nguồn điện và mạng lưới điện.
d)
Phát triển công nghiệp hiện đại ít nhiên liệu.
45.
Giải pháp quan trọng nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là
a)
tiến hành cải tạo đất đai, mở rộng diện tích canh tác.
b)
mở rộng diện tích canh tác, xây dựng công trình thủy lợi.
c)
xây dựng công trình thủy lợi, thay đổi cơ cấu cây trồng.
d)
thay đổi cơ cấu cây trồng, tiến hành cải tạo đất đai.
46.
Trong việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ cần phải quan tâm đến những vấn đề về môi trường, chủ yếu do
a)
tăng trưởng nhanh sản xuất công nghiệp.
b)
tăng nhanh và đa dạng hoạt động dịch vụ.
c)
phân bố rộng của sản xuất nông nghiệp.
d)
tập trung đông dân cư vào các thành phố.
47.
Nhân tố nào sau đây là quan trọng nhất giúp Đông Nam Bộ sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên trong phát triển kinh tế?
a)
Cơ sở vật chất kĩ thuật đồng bộ.
b)
Chính sách phát triển phù hợp.
c)
Kinh tế hàng hóa sớm phát triển.
d)
Nguồn lao động lành nghề đông.
48.
Khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ không theo hướng nào sau đây?
a)
Tăng cường cơ sở năng lượng.
b)
Quan tâm đến vấn đề môi trường.
c)
Mở rộng quy mô khai thác dầu khí.
d)
Mở rộng hợp tác đầu tư nước ngoài.
49.
Đông Nam Bộ trở thành vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động công nghiệp chủ yếu nhờ
a)
nguồn tài nguyên thiên nhiên giàu có.
b)
mức độ tập trung công nghiệp cao nhất.
c)
khai thác hiệu quả các thế mạnh vốn có.
d)
nguồn nhân lực có trình độ tay nghề cao.
50.
Biểu hiện của việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong nông nghiệp ở Đông Nam Bộ có hiệu quả cao là
a)
xây dựng được thêm nhiều công trình thủy lợi lớn.
b)
thay đổi cơ cấu cây công nghiệp theo hướng hợp lí.
c)
trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất cả nước.
d)
đẩy mạnh công nghiệp chế biến gắn với các vùng chuyên canh.
51.
Phương hướng khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong ngành dịch vụ của Đông Nam Bộ là
a)
nâng cao mức sống cho người lao động,
b)
phát triển dịch vụ giáo dục, vân hoá, y tế.
c)
hoàn thiện cơ sở hạ tầng, đa dạng hoá các loại hình dịch vụ.
d)
phấn đấu đưa tỉ trọng ngành dịch vụ chiếm trên 50% GDP.
52.
Ngành nào sau đây của Đông Nam Bộ có nguy cơ bị ảnh hưởng lớn nhất khi công nghiệp dầu khí phát triển mạnh?
a)
Du lịch biển.
b)
Vận tải biển.
c)
Dịch vụ dầu khí.
d)
Chế biến hải sản.
53.
Tác động tổng thể của công nghiệp dầu khí đến nền kinh tế Đông Nam Bộ được thể hiện qua
a)
đa dạng hóa các sản phẩm công nghiệp chế biến.
b)
tạo việc làm thu nhập cao cho người lao động.
c)
sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và phân hóa lãnh thổ.
d)
đẩy mạnh xuất khẩu và góp phần củng cố quốc phòng.
54.
Nguyên nhân chính làm cho mật độ dân số trung bình của Đông Nam Bộ tăng nhanh trong thời gian gần đây là do
a)
số người nhập cư tăng nhanh.
b)
gia tăng dân số tự nhiên cao.
c)
cơ sở hạ tầng phát triển nhanh.
d)
điều kiện tự nhiên rất thuận lợi.
55.
Phát biểu nào sau đây không đúng với việc phát triển cây công nghiệp ở Đông Nam Bộ?
a)
Đang trở thành vùng sản xuất chủ yếu cà phê, hồ tiêu, điều.
b)
Sản lượng cao su tăng lên nhờ giống và công nghệ trồng mới.
c)
Sản lượng các cây công nghiệp tăng nhanh chủ yếu do tăng nhanh diện tích.
d)
Cây mía và đậu tương chiếm vị trí hàng đầu trong cây công nghiệp ngắn ngày.
56.
Phát biểu nào sau đây không đúng với Đông Nam Bộ?
a)
Có nền kinh tế hàng hóa mới phát triển.
b)
Diện tích vào loại nhỏ, dân số vào loại trung bình.
c)
Dẫn đầu cả nước về GDP và giá trị công nghiệp.
d)
Cơ cấu kinh tế hợp lí hơn các vùng khác.
57.
Mục đích chủ yếu của việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là
a)
nâng cao hiệu quả sản xuất công nghiệp, giải quyết các vấn đề xã hội.
b)
thu hút vốn đầu tư, đẩy nhanh sự phát triển của nền kinh tế hàng hóa.
c)
bảo vệ môi trường, nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân.
d)
đáp ứng nhu cầu năng lượng và bảo vệ thế mạnh du lịch của vùng.
58.
Để nâng cao hơn vị trí vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất cả nước, Đông Nam Bộ cần
a)
thay đổi cơ cấu cây trồng.
b)
đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.
c)
bảo vệ rừng ở vùng đầu nguồn.
d)
tăng cường biện pháp thủy lợi.
Reset
