NEW
Font size
WorksheetsĐịa lí 12 CHK1-Trắc nghiệm
Total questions: 56
Worksheet time: 28mins
Câu 1: Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về sự phân bố dân cư nước ta?
A. dân số phân bố khá đồng đều
B. dân số tập trung chủ yếu ở miền núi
C. dân số phân bố không đồng đều
D. người Chăm tập trung ở phía Bắc
Câu 2: Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về đô thị hóa ở nước ta?
A. trình độ rất cao
B. Tỉ lệ dân thành thị tăng rất nhanh
C. trình độ còn rất thấp
D. nhiều siêu đô thị ra đời
Câu 3: Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa hiện nay đang diễn ra theo hướng?
A. tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp
B. tăng tỉ trọng ngành lâm nghiệp
C. giảm tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến
D. tăng tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến
Câu 4. Nhận định nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta hiện nay?
A. Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến
B. Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến
C. Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác
D. Giảm tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước
Câu 5. Loại cây nào sau đây thuộc nhóm cây công nghiệp hàng năm?
A. Lạc, mía, thuốc lá
B. Cao su, điều, dừa
C. Đậu tương, bông, cà phê
D. Hồ tiêu, mía, bông
Câu 6. Vùng nào sau đây là vùng có số lượng đàn trâu lớn nhất ở nước ta hiện nay?
A. Bắc Trung Bộ
B. Trung du miền núi Bắc Bộ
C. Tây Nguyên
D. Đồng bằng Sông Cửu Long
Câu 7. Ngành chăn nuôi nước ta:
A. Tập trung chủ yếu ở Trung du và miền núi
B. Hầu hết chăn nuôi theo hình thức trang trại
C. Chi chủ trọng đầu tư chăn nuôi gia súc lớn
D. Có tỉ trọng giá trị sản xuất ngày càng tăng
Câu 8. Điều kiện kinh tế - xã hội thuận lợi cho phát triển lâm nghiệp nước ta không phải là:
A. Khoa học, công nghệ được triển khai và ứng dụng rộng rãi
B. Hệ thống chính sách được hoàn thiện và ban hành kịp thời
C. Diện tích rừng trồng tăng, đặc biệt diện tích rừng sản xuất
D. người dân có nhiều kinh nghiệm, nhu cầu về lâm sản tăng
Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu diện tích các loại cây hàng năm của nước ta năm 2010 và năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Miền
B. Tròn
C. Kết hợp
D. Đường
Câu 10: Nhà máy thủy điện nào sau đây có công suất lớn nhất ở nước ta hiện nay?
A. Hòa Bình
B. Thác Bà
C. Trị An
D. Sơn La
Câu 11. Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta là
A. Tăng tỉ trọng của chế biến, chế tạo; giảm khai khoáng
B. Tăng tỉ trọng kinh tế Nhà nước, giảm ngoài Nhà nước
C. Hình thành và phát triển các cụm liên kết công nghiệp
D. Tập trung phát triển các ngành có tiềm năng và lợi thế
Câu 12. Ngành công nghiệp nước ta tiếp tục được đầu tư đổi mới trang thiết bị và công nghệ chủ yếu nhằm:
A. nâng cao về chất lượng và hạ giá thành sản phẩm
B. đẩy lùi tình hình phát triển thực tế của đất nước
C. đẩy nhanh quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế
D. đáp ứng nhu cầu thị trường trong và ngoài nước.
Câu 13. Một trong những hạn chế do cơ cấu dân số trẻ mang lại đối với các hoạt động kinh tế - xã hội nước ta là?
A. vấn đề giải quyết việc làm
B. Giá tăng tự nhiên
C. cơ sở hạ tầng
D. Chất lượng cuộc sống
Câu 14. Đô thị nào sau đây là đô thị thứ 2 ở Việt Nam?
A. Phú Xuân
B. Hội An
C. Cổ Loa
D. Thăng Long
Câu 15. Một trong những xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay là:
A. tăng tỉ trọng khu vực I
B. giảm tỉ trọng khu vực II
C. tăng tỉ trọng khu vực II
D. giảm tỉ trọng khu vực III.
Câu 16. Biểu hiện nào sau đây thể hiện cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển đổi theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá?
A. tăng nhanh tỷ trọng nông - lâm - ngư
B. giảm nhanh tỉ trọng công nghiệp – xây dựng
C. giảm tỉ trọng ngành dịch vụ
D. tăng tỉ trọng ngành công nghiệp – xây dựng
Câu 17: Thế mạnh nông nghiệp ở trung du và miền núi nước ta là
A. cây lâu năm và chăn nuôi lợn
B. chăn gia cầm và cây hàng năm
C. cây hàng năm và cây lâu năm
D. cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.
Câu 18. Vùng nào sau đây là vùng chuyên môn hóa cây chè lớn nhất ở nước ta hiện nay?
A. Đông Nam Bộ
B. Trung Du Miền Núi Bắc Bộ
C. Tây Nguyên
D. Đồng bằng Sông Cửu Long
Câu 19. Điều kiện kinh tế - xã hội thuận lợi cho phát triển thủy sản nước ta không phải là:
A. thị trường đang, thâm nhập được thị trường đòi hỏi chất lượng cao
B. phát triển đánh bắt xa bờ, giá trị sản xuất của ngành liên tục tăng lên
C. chính sách quản lý nhà nước ngày càng được hoàn thiện và chặt chẽ
D. nhân dân ta có nhiều kinh nghiệm và truyền thống sản xuất thủy sản
Câu 20. Trong ngành trồng trọt, xu thế chuyển dịch hiện nay ở nước ta là :
A. Giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp
B. Tăng tỉ trọng cây công nghiệp, giảm tỉ trọng cây ăn quả
C. Giảm tỉ trọng cây công nghiệp lâu năm, tăng tỉ trọng cây thực phẩm
D. Tăng tỉ trọng thực phẩm, giảm tỉ trọng cây lâu năm
Câu 21: Cho biểu đồ về về nước mắm và thủy sản đóng hộp của Việt Nam, giai đoạn 2010 - 2018:
Biểu đồ đã thể hiện nội dung nào sau đây:
A. Cơ cấu sản lượng nước mắm và thủy sản đóng hộp
B. Quy mô và cơ cấu sản lượng nước mắm và thủy sản đóng hộp
C. Tốc độ tăng trưởng sản lượng nước mắm và thủy sản đóng hộp
D. Sản lượng nước mắm và thủy sản đóng hộp
Câu 22. Công nghiệp nước ta phân bố ở miền núi
A. rất dày đặc
B. rất tập trung
C. khá đồng đều
D. còn thưa thớt
Câu 23. Thuận lợi chủ yếu đối với phát triển công nghiệp ở đồng bằng nước ta là
A. rộng và bằng phẳng
B. hạ tầng phát triển
C. đất đai màu mỡ
D. nhiều cửa sông rộng
Câu 24: Công nghiệp chế biến sữa phát triển mạnh xung quanh các thành phố lớn do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A. Lao động có kĩ thuật cao
B. Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt
C. Giao thông vận tải phát triển
D. Thị trường tiêu thụ rộng lớn
Câu 25. Cây lương thực của nước ta hiện nay
A. ngô, khoai, sắn dành cho xuất khẩu
B. ngày càng thu hẹp rất nhiều diện tích
C. có nhiều loại nhưng lúa gạo chủ yếu
D. chỉ làm nguyên liệu cho công nghiệp
Câu 26. Vật nuôi cung cấp sản lượng thịt lớn nhất ở nước ta hiện nay là
A. Bò
B. Gia cầm
C. Trâu
D. Lợn
Câu 27. Ngành trồng lúa nước ta hiện nay
A. phần lớn tập trung cho xuất khẩu
B. chỉ chú trọng mở rộng diện tích
C. chủ yếu đầu tư vụ mùa và hè thu
D. chỉ tập trung đầu tư về diện tích
Câu 28. Đặc điểm của nền nông nghiệp hàng hoá ở nước ta là
A. Công cụ sản xuất thủ công
B. sử dụng nhiều sức người
C. có năng suất lao động thấp
D. mục đích để tạo lợi nhuận
Câu 29. Phát biểu nào sau đây không đúng về chuyển dịch cơ cấu chăn nuôi ở nước ta?
A. Tăng tỉ trọng các sản phẩm không qua giết mổ
B. Ứng dụng rộng rãi mô hình chăn nuôi hữu cơ
C. Chú trọng các sản phẩm có giá trị kinh tế cao
D. Chỉ ưu tiên đầu tư phát triển trang trại
Câu 30. Tác động chủ yếu của khoa học, công nghệ đến nông nghiệp nước ta là:
A. hỗ trợ phát triển và đầu tư trong nông nghiệp
B. tạo thuận lợi cho xuất khẩu loại nông sản
C. thúc đẩy phát triển nền nông nghiệp hàng hóa
D. tạo ra giá trị chất lượng sản phẩm tốt hơn
Câu 31. Vùng sản xuất lúa trọng điểm của nước ta là
A. Đồng bằng sông Hồng
B. Duyên hải Nam Trung Bộ
C. Đồng bằng sông Cửu Long
D. Bắc Trung Bộ
Câu 32. Cây công nghiệp cận nhiệt đới ở nước ta là
A. cao su
B. hồ tiêu
C. chè
D. cà phê
Câu 33. Cây trồng nào sau đây là cây công nghiệp lâu năm ở nước ta?
A. Cói
B. Dừa
C. Mía
D. Lạc
Câu 35. Ngành chăn nuôi chiếm tỉ trọng còn thấp trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp nước ta chủ yếu là do:
A. nhu cầu thị trường còn thấp và biến động
B. các điều kiện phát triển còn nhiều hạn chế
C. hiệu quả chưa thật cao và chưa ổn định
D. sản phẩm chưa đáp ứng được yêu cầu
Câu 36: Khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là
A. trình độ lao động chưa đáp ứng yêu cầu
B. công nghiệp chế biến còn nhiều hạn chế
C. khả năng thu hút nguồn vốn đầu tư thấp
D. thị trường tiêu thụ nhiều biến động
Câu 37. Nguyên nhân chủ yếu làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là
A. phương thức sản xuất còn lạc hậu
B. sử dụng vật tư trong sản xuất còn ít
C. giống cây công nghiệp chất lượng thấp
D. cơ sở chế biến nguyên liệu còn hạn chế
Câu 38. Ý nào sau đây là khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở nước ta hiện nay?
A. thị trường tiêu thụ có nhiều biến động
B. thời tiết và khí hậu diễn biến thất thường
C. công nghiệp chế biến chưa phát triển
D. diện tích các vùng chuyên canh không ổn định
Câu 34: Loại cây công nghiệp được trồng chủ yếu trên đất ba dan và đất xám bạc màu trên phù sa cổ ở miền nước ta là
A. cao su
B. cà phê
C. chè
D. hồ tiêu
Câu 39: Chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Hồng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A. Cơ sở thức ăn đảm bảo và thị trường lớn
B. Lao động dồi dào và giàu kinh nghiệm
C. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên thuận lợi
D. Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật hiện đại
Câu 40: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp của các nước đang phát triển?
A. cơ sở vật chất kĩ thuật lạc hậu
B. cơ sở thức ăn chưa đảm bảo
C. trình độ lao động chưa cao
D. con giống cho năng suất thấp
Câu 41: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn ở nước ta?
A. Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt
B. Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại
C. Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt
D. Nhu cầu thịt, trứng của người dân lớn
Câu 42: Nhân tố quan trọng nhất để đảm bảo cho sự phát triển ổn định của cây công nghiệp ở nước ta là
A. điều kiện tự nhiên thuận lợi
B. thị trường tiêu thụ ổn định
C. nguồn lao động giàu kinh nghiệm
D. cơ sở chế biến sản phẩm phát triển
Câu 43: Khó khăn chủ yếu làm hạn chế việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. cơ sở thức ăn phục vụ cho chăn nuôi còn rất hạn chế
B. dịch bệnh hại gia súc vẫn đe dọa tràn lan trên diện rộng
C. trình độ còn thấp, công nghiệp chế biến chưa phát triển
D. công tác vận chuyển sản phẩm chăn nuôi đến vùng tiêu thụ
Câu 44: Nhân tố quan trọng nhất tác động đến tính ổn định của diện tích cây công nghiệp ở nước ta là
A. mạng lưới cơ sở chế biến
B. thị trường tiêu thụ
C. kinh nghiệm của lao động
D. điều kiện tự nhiên
Câu 45: Để đảm bảo an ninh về lương thực đối với một nước đông dân như Việt Nam, biện pháp quan trọng nhất là
A. tiến hành cơ giới hóa, thủy lợi hóa và hóa học hóa
B. cải tạo đất mới bồi ở các vùng cửa sông và ven biển
C. đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ
D. khai hoang mở rộng diện tích
Câu 46: Năng suất lúa cả năm của nước ta có xu hướng tăng chủ yếu do
A. đẩy mạnh thâm canh
B. áp dụng rộng rãi mô hình quảng canh
C. đẩy mạnh xen canh, tăng vụ
D. mở rộng diện tích canh tác
Câu 47: Xu hướng nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là
A. ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật
B. đang tiến mạnh sản xuất hàng hóa
C. tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt
D. phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y
Câu 15: Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do
A. thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm
B. lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo
C. dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú
D. nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn
Câu 48: Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do vùng này có
A. cơ sở vật chất hiện đại
B. cơ sở thức ăn dồi dào
C. nguồn vốn đầu tư tăng lên
D. lao động giàu kinh nghiệm
Câu 49: Chăn nuôi gia cầm tập trung nhiều ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu là do vùng này
A. cơ sở hạ tầng đồng bộ
B. thị trường tiêu thụ lớn
C. mạng lưới sông, hồ dày đặc
D. nguồn lao động chất lượng
Câu 50: Biện pháp quan trọng nhất để tăng sản lượng lương thực trong điều kiện đất nông nghiệp có hạn ở nước ta là
A. đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ
B. đa dạng hóa sản xuất
C. phát triển mô hình kinh tế VAC
D. khai hoang mở rộng diện tích
Câu 51: Mục đích chính của việc chuyển đổi cơ cấu mùa vụ và cơ cấu cây trồng là
A. tăng hiệu quả kinh tế, hạn chế thiệt hại do thiên tai
B. phù hợp hơn với điều kiện đất, khí hậu
C. phù hợp hơn với nhu cầu của thị trường tiêu thụ
D. đa dạng hóa sản phẩm nông sản
Câu 52: Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do
A. áp dụng nhiều biện pháp khoa học kỹ thuật
B. trình độ thâm canh cao hơn
C. Sử dụng nhiều giống cao sản
D. người dân có kinh nghiệm trong sản xuất
Câu 53. Nguyên nhân chính giúp diện tích gieo trồng lúa của nước ta thời gian qua có xu hướng tăng là
A. khai hoang mở rộng diện tích
B. thực hiện tăng vụ
C. ứng dụng khoa học – kĩ thuật
D. phát triển thủy lợi
Câu 54. Xu hướng thay đổi cơ cấu mùa vụ lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long và Duyên hải Nam Trung Bộ trong những năm qua là
A. giảm diện tích lúa mùa, tăng diện tích lúa hè thu
B. tăng diện tích lúa đông xuân, giảm diện tích lúa hè thu
C. giảm diện tích lúa đông-xuân, tăng diện tích lúa mùa
D. tăng diện tích lúa mùa và lúa hè thu
Câu 55. Vụ lúa có năng suất cao nhất trong năm ở nước ta là
A. đông xuân
B. hè thu
C. mùa
D. chiêm
