wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

duy đạt

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Vùng đất Việt Nam gồm toàn bộ phần đất liền và các

a)

A. hải đảo.                 

b)

B. đảo ven bờ.

c)

C. đảo xa bờ.

d)

D. quần đảo.

2.

Phần lớn biên giới trên đất liền nước ta nằm ở khu vực

a)

miền núi.

b)

cao nguyên.

c)

sơn nguyên.

d)

đồng bằng.

3.

Các nước Đông Nam Á không có chung đường biên giới với nước ta trên biển là

a)

Phi-lip-pin, Mi-an-ma.

b)

Phi-lip-pin, Bru-nây.

c)

Đông-ti-mo, Mi-an-ma.

d)

Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin.

4.

Nước ta nằm ở vị trí

a)

trung tâm của bán đảo Đông Dương.

b)

trung tâm bán đảo Trung Ấn.                      

c)

gần trung tâm Châu Á.

d)

gần trung tâm của khu vực Đông Nam Á.

5.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi

a)

vị trí trong vùng nội chí tuyến.

b)

địa hình nước ta thấp dần ra biển.

c)

hoạt động của gió phơn Tây Nam.  

d)

địa hình nước ta nhiều đồi núi.

6.

Cơ sở nào sau đây dùng để xác định đường biên giới quốc gia trên biển của nước ta?

a)

Bên ngoài của lãnh hải.

b)

Phía trong đường cơ sở.

c)

Hệ thống các bãi triều.

d)

Hệ thống đảo ven bờ.

7.

Vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường nhập cư là vùng

a)

lãnh hải.

b)

tiếp giáp lãnh hải.

c)

đặc quyền về kinh tế. 

d)

thềm lục địa.

8.

Lãnh hải của nước ta là

a)

vùng nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở.

b)

vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển rộng 12 hải lí.

c)

vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở.

d)

vùng biển rộng 24 hải lí tính từ đường cơ sở.

9.

Vùng biển được xem như bộ phận lãnh thổ trên đất liền của nước ta là

a)

nội thủy.         

b)

lãnh hải.        

c)

vùng tiếp giáp lãnh hải.        

d)

vùng đặc quyền kinh tế.

10.

Nước ta có vị trí ở

a)

vùng ngoại chí tuyến.        

b)

bán cầu Nam.       

c)

bán cầu Tây       

d)

vùng nội chí thuyến.

11.

Hai vịnh biển có diện tích lớn nhất nước ta là

a)

vịnh Bắc Bộ và vịnh Thái Lan.

b)

vịnh Bắc Bộ và vịnh Nha Trang.

c)

vịnh Thái Lan và vịnh Vân Phong.

d)

. vịnh Bắc Bộ và vịnh Vân Phong.

12.

Vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển của nước ta là vùng

a)

lãnh hải.

b)

đặc quyền kinh tế.

c)

thềm lục địa.

d)

tiếp giáp lãnh hải.

13.

Phía tây nước ta tiếp giáp với những quốc gia nào sau đây?

a)

Lào và Thái Lan.

b)

Campuchia và Trung Quốc.

c)

Lào và Campuchia.

d)

Lào và Trung Quốc.

14.

Vùng biển rộng 12 hải lí tính đường cơ sở là

a)

nội thủy

b)

lãnh hải.       

c)

tiếp giáp lãnh hải.    

d)

đặc quyền kinh tế.

15.

Trong vùng đặc quyền kinh tế ở nước ta, các nước khác được phép thực hiện hoạt động nào sau đây?

a)

Khai thác hải sản.   

b)

Tự do về quân sự.  

c)

Xây đảo nhân tạo.

d)

Đặt ống dẫn dầu.

16.

Vùng biển của nước ta không tiếp giáp với vùng biển của quốc gia nào sau đây?

a)

Trung Quốc.  

b)

. Campuchia.

c)

Thái Lan.

d)

Mianma.

17.

Huyện đảo nằm cách xa đất liền nhất của nước ta là

a)

Hoàng Sa.

b)

Phú Quốc.

c)

Phú Quý.

d)

Trường Sa.

18.

Phần đất liền nước ta

a)

trải ra rất dài từ tây sang đông.

b)

tiếp giáp với nhiều đại dương.

c)

có đường bờ biển khúc khuỷu.                    

d)

mở rộng đến hết vùng nội thủy.

19.

Nối liền các đảo ven bờ và các mũi đất dọc bờ biển, ta sẽ xác định được

a)

vùng nội thủy.           

b)

đường cơ sở.            

c)

vùng lãnh hải

d)

vùng đặc quyền kinh tế.

20.

Vùng biển được quy định nhằm đảm bảo cho việc thực hiện chủ quyền trên biển của nước ta là

a)

nội thủy.         

b)

lãnh hải.        

c)

vùng tiếp giáp lãnh hải.        

d)

vùng đặc quyền kinh tế.

21.

Nơi có thềm lục địa hẹp nhất nước ta thuộc vùng biển của khu vực

a)

Bắc Bộ.          

b)

Bắc Trung Bộ.          

c)

Nam Trung Bộ.         

d)

Nam Bộ.

22.

Nước ta nằm ở vị trí vùng

a)

nhiệt đới khô.

b)

nội chí thuyến

c)

ôn đới lạnh.

d)

cận nhiệt đới.

23.

:  Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành Chính, cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp Lào?

a)

Điện Biên.

b)

Lào Cai.

c)

Sơn La.

d)

Lai Châu.

24.

Bộ phận biển nào sau đây được xem là phần lãnh thổ trên đất liền?

a)

Nội thủy.

b)

Hải đảo.

c)

Lãnh hải.

d)

Bán đảo.

25.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành Chính, cho biết tỉnh nào sau đây giáp CamPuChia?

a)

Tây Ninh.

b)

Nghệ An.

c)

Cao Bằng.

d)

Bắc Ninh.

26.

Ý nghĩa quan trọng của vị trí địa lí nước ta về văn hóa xã hội là

a)

phát triển da dạng các loại hình giao thông vận tải.

b)

chung sống hòa bình với các nước trong khu vực.

c)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế giữa các vùng miền.

d)

thu hút hiệu quả các nguồn lực đầu tư nước ngoài.

27.

Nước ta giao lưu thuận lợi với các nước trong phát triển kinh tế là nhờ vị trí địa lí có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế.

b)

Tương đồng về văn hóa và lịch sử với các nước láng giềng.

c)

Trong khu vực năng động và nhạy cảm trước sự biến động.

d)

Có mối giao lưu và hợp tác với nhiều nước trong khu vực.

28.

:  Nước ta có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú là do

a)

nằm liền kề các vành đai sinh khoáng lớn.

b)

Trải qua nhiều kì vận động địa chất mạnh.

c)

tiếp giáp vùng biển rộng lớn giàu tài nguyên.

d)

nằm trên đường di lưu của các loài sinh vật.

29.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang Các Miền Tự Nhiên, hãy cho biết đỉnh núi nào sau đây thuộc Đông Bắc?

a)

Khoan La San.

b)

Pu Huổi Long.

c)

Pu Si Lung.

d)

Tây Côn Lĩnh.

30.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hình Thể, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?

a)

.  Pu Sam Sao.

b)

Tây Côn Lĩnh.

c)

.  Kiều Liêu Ti.

d)

Pu Si Lung.

31.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?

a)

Đồi núi chiếm phần lớn diện tích.

b)

Hầu hết là địa hình núi cao.

c)

Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao.

d)

Địa hình vùng nhiệt đới gió mùa.

32.

Hướng nghiêng chung của địa hình nước ta là

a)

bắc - nam.

b)

tây bắc - đông bắc.    

c)

tây bắc - đông nam.   

d)

tây - đông.

33.

Vòng cung là hướng chính và điển hình nhất của

a)

dãy Hoàng Liên Sơn.

b)

các dãy núi Đông Bắc

c)

khối núi cực Nam Trung Bộ.

d)

dãy Trường Sơn Bắc

34.

Dải đồi trung du của nước ta thể hiện rõ nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ. 

b)

. Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.         

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

35.

Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình nước ta là

a)

xói mòn, rửa trôi.      

b)

bồi tụ, mài mòn.

c)

xâm thực, bồi tụ.       

d)

bồi tụ, xói mòn.

36.

Địa hình núi cao tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

Trường Sơn Bắc.      

b)

Đông Bắc.

c)

Trường Sơn Nam.

d)

Tây Bắc.

37.

Vùng núi nào sau đây nằm giữa sông Hồng và sông Cả?

a)

Trường Sơn Bắc.

b)

Tây Bắc.

c)

Đông Bắc.

d)

Trường Sơn Nam.

38.

Đồng bằng sông Hồng có đặc điểm địa hình là

a)

thấp trũng ở phía tây, cao ở phía đông.                  

b)

cao ở phía bắc, thấp dần về phía tây.

c)

cao ở phía tây, nhiều ô trũng ở phía đông.              

d)

cao ở rìa tây và tây bắc, thấp dần ra biển.

39.

Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm địa hình là

a)

cao ở phía bắc, có nhiều núi sót còn sót lại, mạng lưới kênh rạch chằng chịt.

b)

thấp, khá bằng phẳng, có mạng lưới kênh rạch chằng chịt.

c)

cao ở phía bắc, nhiều ô trũng, có mạng lưới kênh rạch chằng chịt.

d)

cao ở phía đông, thấp dần về phía tây nam, có mạng lưới kênh rạch chằng chịt.

40.

Đồng bằng ven biển miền Trung có đặc điểm

a)

bị chia cắt thành các đồng bằng nhỏ, ở giữa mở rộng.                                              

b)

gồm nhiều đồng bằng liên tục, diện tích lớn.

c)

hẹp ngang, bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ

d)

gồm nhiều đồng bằng liên tục, mở rộng hai đầu.

41.

Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là

a)

gồm các dãy núi san sát kề cao nguyên bazan.

b)

địa hình đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.

c)

địa hình cao đồ sộ nhất nước ta.

d)

có 3 mạch núi lớn hướng tây bắc - đông nam.

42.

Nét nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc là

a)

có bốn cánh cung lớn mở rộng ra phía bắc

b)

có nhiều dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta.

c)

địa hình thấp và hẹp ngang.                                 

d)

gồm các khối núi và cao nguyên badan.

43.

Địa hình phổ biến ở phía Nam dãy Trường Sơn Nam của nước ta là

a)

cao nguyên badan.                

b)

sơn nguyên đá vôi.

c)

khối núi được nâng cao.       

d)

bình nguyên xen đồi.

44.

Đồng bằng ven biển ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mở rộng về phía Nam.

b)

Thu hẹp về phía Nam.

c)

Kéo dài liên tục theo chiều Bắc - Nam.

d)

Phân bố xen kẽ các cao nguyên đá vôi.

45.

Vùng đất ngoài đê ở đồng bằng sông Hồng là nơi

a)

có bậc ruộng cao bạc màu.

b)

có nhiều ô trũng ngập nước.

c)

không được bồi đắp thường xuyên.

d)

được bồi đắp phù sa thường xuyên.

46.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang Các Miền Tự Nhiên, hãy cho biết dãy núi nào sau đây có hướng vòng cung?

a)

Con Voi.

b)

Bắc Sơn.

c)

Bạch Mã.

d)

Tam Đảo.

47.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các Miền Tự Nhiên, cho biết cao nguyên nào sau đây thuộc miền Trường Sơn Nam?

a)

Tà Phình.

b)

Sơn La.

c)

Mộc Châu.

d)

Mơ Nông.

48.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang Các Miền Tự Nhiên, hãy cho biết cao nguyên nào sau đây thuộc Tây Bắc?

a)

Mơ Nông.

b)

Kon Tum.

c)

Sín Chải.

d)

Lâm Viên.

49.

Dạng địa hình chiếm ưu thế ở Tây Nguyên là

a)

Cao Nguyên.

b)

Sơn Nguyên.

c)

.  Bình Nguyên.

d)

Thảo Nguyên.

50.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm địa hình của các vùng núi ở nước ta?

a)

Tây Bắc có các cao nguyên chạy khác hướng núi.

b)

Đông Bắc có hướng nghiêng Tây bắc – Đông Nam.

c)

Trường Sơn Bắc có các dãy núi đâm ngang ra biển.

d)

Trường Sơn Nam nâng cao ở hai đầu, thấp ở giữa.

51.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của địa hình nước ta?

a)

Đồi núi chiếm phần lớn diện tích.    

b)

. Xâm thực mạnh mẽ ở miền đồi núi.

c)

Bồi tụ nhanh ở đồng bằng hạ lưu sông.      

d)

Địa hình núi cao nhiều hơn đồng bằng.

52.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với cấu trúc địa hình của nước ta?

a)

Vận động Tân kiến tạo làm trẻ lại cấu trúc cổ.

b)

Có sự phân bậc địa hình theo độ cao.

c)

Thấp dần từ tây bắc xuống đông nam.

d)

Thấp dần từ tây bắc xuống đông nam.

53.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ rõ rệt địa hình núi Việt Nam đa dạng?

a)

Miền núi có các cao nguyên Badan xếp tầng và cao nguyên đá vôi

b)

Miền núi có núi cao, núi trung bình, núi thấp, cao nguyên, sơn nguyên

c)

Bên cạnh các dãy núi cao, đồ sộ, ở miền núi có nhiều núi thấp.

d)

Bên cạnh núi, miền núi còn có đồi trung du, bán bình nguyên.

54.

Vùng đồi núi Đông Bắc là nơi

a)

có mùa đông lạnh đến sớm. 

b)

lạnh chủ yếu do địa hình núi cao.

c)

có cảnh quan ôn đới phổ biến ở nhiều nơi. 

d)

có mùa đông lạnh và khô.

55.

Vùng núi Tây Bắc nước ta

a)

trung tâm vùng phổ biến núi cao.    

b)

ở giữa là các khối núi đá vôi đồ sộ.

c)

ở giữa là các cao nguyên ba dan.

d)

ở giữa là các cao nguyên đá vôi.

56.

: Nhân tố nào sau đây góp phần làm rõ nét hơn “tính chất trẻ” của địa hình núi nước ta?

a)

Khí hậu nhiệt đới ẩm.           

b)

Hoạt động của gió mùa.

c)

Phát triển của sinh vật.

d)

Tác động của con người.

57.

Vùng núi Trường Sơn Nam nước ta

a)

nằm giữa sông Hồng và sông Cả.

b)

nhiều đỉnh núi cao nhất nước ta.

c)

có 3 dải địa hình hướng Tây Bắc - Đông Nam.

d)

có các cao nguyên ba dan xếp tầng.

58.

Vùng Đồng bằng sông Hồng nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Vùng đất trong đê được bồi đắp hàng năm.

b)

Địa hình cao ở rìa phía tây và tây bắc.

c)

Có hệ thống đê ven sông để ngăn lũ.

d)

Bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô.

59.

Biểu hiện của cấu trúc địa hình nước ta khá đa dạng là

a)

sự phân hóa theo mùa.

b)

bồi tụ nhanh ở đồng bằng.

c)

sự phân bậc theo độ cao.

d)

xâm thực ở vùng đồi núi.

60.

Ý nào sau đây là một đặc điểm chung cơ bản của địa hình nước ta?

a)

Địa hình chịu tác động mạnh của biển

b)

Địa hình phân hóa sâu sắc theo vĩ độ.

c)

Địa hình chủ yếu là đồi núi trung bình.      

d)

Địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.

61.

Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long có điểm giống nhau là được bồi tụ trên

a)

bề mặt bị chia cắt rất mạnh. 

b)

các lưu vực sông ngắn dốc.

c)

vùng sụt lún của hạ lưu sông.          

d)

vùng thềm lục địa nhỏ hẹp.

62.

Do biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành nên dải đồng bằng duyên hải miền Trung có đặc điểm là

a)

đất nghèo, nhiều cát và ít phù sa sông.

b)

đồng bằng nhỏ, hẹp ngang và phì nhiêu.

c)

địa hình thấp, phẳng và đất phù sa lớn.

d)

nhiều đầm phá, vùng trũng và cồn cát.