wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DIA 32 TRUNG DU MIEN NUI BAC BO

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Các tỉnh thuộc vùng Tây Bắc nước ta là

a)

Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình

b)

Sơn La, Điện Biên, Phú Thọ, Hà Giang.

c)

Sơn La, Hòa Bình, Lào Cai, Yên Bái.

d)

Lào Cai, Yên Bái, Phú Thọ, Hà Giang.

2.

Câu 2. Vùng Tây Bắc có đặc điểm khí hậu khác vùng Đông Bắc là

a)

Khí hậu ấm và khô hơn.

b)

Khí hậu lạnh hơn

c)

Khí hậu mát mẻ, mùa đông nóng

d)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

3.

Câu 3. Loại đất chiếm phần lớn diện tích của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Đất feralit trên đá vôi

b)

Đất phù sa cổ

c)

Đất đồi.

d)

Đất mùn pha cát

4.

Câu 4. Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Nhiều khoáng sản trữ lượng lớn.

b)

Có nhiều vịnh biển và đầm phá

c)

Diện tích rộng lớn nhất cả nước

d)

Biên giới chung với hai quốc gia

5.

Câu 5. Điểm nào sau đây không đúng với dân cư – xã hội của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

Có nhiều dân tộc ít người.

b)

Cơ sở hạ tầng hiện đại

c)

Mật độ dân số khá thấp

d)

Là vùng căn cứ địa cách mạng

6.

Câu 6. Nguyên nhân chủ yếu làm cho tài nguyên rừng của Trung du và miền núi phía Bắc bị suy thoái là do

a)

Độ dốc địa hình lớn

b)

Khí hậu toàn cầu nóng lên

c)

Lượng mưa ngày càng giảm sút.

d)

Nạn du canh, du cư

7.

Câu 7. Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh nổi bật về

a)

Luyện kim màu

b)

Luyện kim đen.

c)

Năng lượng.

d)

Hóa chất phân bón

8.

Câu 8. Thế mạnh nào sau đây không phải là của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ ?

a)

Chuyên canh cây lương thực.

b)

Phát triển kinh tế biển, du lịch.

c)

Chăn nuôi đại gia súc

d)

Khai thác, chế biến khoáng sản

9.

Câu 9: Biện pháp hàng đầu để thúc đẩy sự phát triển kinh tế của Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Đẩy mạnh phát triển nền nông nghiệp hàng hóa.

b)

Đẩy mạnh phát triển công nghiệp năng lượng

c)

Đầu tư và nâng cấp mạng lưới giao thông vận tải

d)

Tăng cường thu hút nguồn vốn đâu tư nước ngoài.

10.

Câu 10: Trung du và miền núi Bắc Bộ có khả năng đa dạng hóa cơ cấu kinh tế chủ yếu là do

a)

Chính sách ưu tiên phát triển của Nhà nước, lao động có trình độ

b)

Giao thông thuận lợi hơn, có nhiều cửa khẩu quốc tế quan trọng

c)

Nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm, nhiều đô thị qui mô lớn

d)

Nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú, hạ tầng được cải thiện.

11.

Câu 11: Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều thuận lợi để xây dựng nền kinh tế mở do có

a)

Đường biên giới dài, vùng biển có nhiều tiềm năng về kinh tế biển.

b)

Giàu tài nguyên khoáng sản, trữ năng thủy điện lớn nhất cả nước.

c)

Vị trí địa lí đặc biệt, đầu tư, nâng cấp mạng lưới giao thông vận tải

d)

Vị trí địa lí thuận lợi, tài nguyên thiên nhiên phong phú đa dạng.

12.

Câu 12: Ý nghĩa kinh tế của việc phát huy các thế mạnh ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Thúc đẩy công nghiệp hóa, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

Thay đổi tập quán du canh du cư của dân trong vùng

c)

Tăng cường hơn sự đoàn kết của đồng bào các dân tộc

d)

Góp phần vào giữ gìn và bảo vệ an ninh quốc phòng

13.

Câu 13. Thuận lợi chủ yếu đối với phát triển công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Có nhiều sông suối, nguồn nước dồi dào.

b)

Vùng đồi rộng, có đồng bằng giữa núi.

c)

Nguồn khoáng sản đa dạng, phong phú

d)

Đất feralit rộng, có các cao nguyên lớn

14.

Câu 14. Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh nổi trội về nguồn năng lượng vì

a)

Có nhiều mỏ than đá và than nâu.

b)

Có nhiều nhà máy thủy điện và nhiệt điện.

c)

Có lượng than và trữ năng thủy điện lớn

d)

Dầu mỏ và khí tự nhiên tập trung nhiều

15.

Câu 15. Vùng than Quảng Ninh thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ, khai thác phục vụ cho

a)

Nhiên liệu cho nhà máy nhiệt điện và xuất khẩu.

b)

Nhiên liệu cho nhà máy nhiệt điện, phục vụ sinh hoạt

c)

Nhiên liệu cho xuất khẩu, phục vụ sinh hoạt

d)

Nhiên liệu cho các ngành công nghiệp và xuất khẩu

16.

Câu 16. Phát biểu nào không đúng với nguồn tài nguyên khoáng sản của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Vùng than lớn nhất và chất lượng tốt nhất Đông Nam Á.

b)

Vùng có tiềm năng thủy điện lớn nhất nước ta.

c)

Vùng có trữ lượng dầu mỏ và bôxít lớn nhất nước ta

d)

Vùng giàu tài nguyên khoáng sản bậc nhất nước ta.

17.

Câu 17. Khó khăn chủ yếu trong việc khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Việc khai thác đòi hỏi công nghệ hiện đại và chi phí cao

b)

Thiếu nguồn vốn đầu tư phát triển và giao thông hạn chế.

c)

Thiếu lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật.

d)

Kĩ thuật thăm dò, tìm kiếm mỏ khoáng sản còn hạn chế.

18.

Câu 18: Khó khăn chủ yếu trong việc khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh, khí hậu thất thường, nghèo khoáng sản.

b)

Lao động trình độ thấp, địa hình bị chia cắt, giao thông khó khăn

c)

Vốn đầu tư ít, cơ sở vật chất chậm phát triển, thiếu lao động có tay nghề.

d)

Khoáng sản có quy mô nhỏ, cơ sở hạ tầng lạc hậu, khí hậu thất thường

19.

Câu 19: Giải pháp chủ yếu đẩy mạnh phát triển công nghiệp khai thác, chế biến khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Hoàn thiện cơ sở hạ tầng, nâng cao trình độ của lao động

b)

Phát triển năng lượng, mở rộng thị trường xuất khẩu

c)

Tăng cường vốn đầu tư, nâng cấp kĩ thuật, phương tiện

d)

Mở rộng quy mô khai thác, thăm dò các mỏ mới.

20.

Câu 20. Phát triển thủy điện tạo ra động lực mới cho sự phát triển của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, nhất là cho việc

a)

Áp dụng khoa học kĩ thuật vào sản xuất.

b)

Tạo nhiều việc làm cho người lao động

c)

Nâng cao chất lượng cuộc sống trong vùng.

d)

Khai thác và chế biến khoáng sản.

21.

Câu 21. Phát biểu nào sau đây không đúng về ý nghĩa của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Tạo việc làm tại chỗ cho người lao động ở địa phương

b)

Góp phần giảm thiểu lũ lụt cho đồng bằng sông Hồng.

c)

Tạo động lực cho vùng phát triển công nghiệp

d)

Làm thay đổi đời sống của đồng bào dân tộc ít người

22.

Câu 22. Trung du và miền núi Bắc bộ có nguồn thủy năng lớn chủ yếu do

a)

Đồi núi cao, mặt bằng rộng, mưa nhiều.

b)

Có nhiều sông ngòi, lượng mưa lớn

c)

Địa hình dốc, nhiều thác, nhiều phù sa.

d)

Địa hình dốc, sông có lưu lượng nước lớn

23.

Câu 23. Trữ năng thủy điện lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc

a)

Sông Đà

b)

Sông Gâm.

c)

Sông Lô.

d)

Sông Chảy

24.

Câu 24: Trong khai thác thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, ngoài việc chú ý vấn đề môi trường thì vấn đề xã hội cần chú ý đầu tiên là

a)

Giải quyết vấn đề việc làm

b)

Nâng cao mức sống người dân.

c)

Tái định cư, định canh

d)

Phân bố lại dân cư

25.

Câu 25: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển thuỷ điện ở Trung du miền núi Bắc Bộ là

a)

Tạo động lực cho sự phát triển, khai thác hiệu quả tài nguyên.

b)

Hạn chế lũ quét, tạo điều kiện phát triển nuôi trồng thuỷ sản.

c)

Điều hoà dòng chảy sông ngòi, nâng cao đời sống người dân.

d)

Cung cấp nước tưới vào mùa khô, phát triển du lịch sinh thái.

26.

Câu 26. Ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, cây lúa được trồng chủ yếu ở

a)

Các cánh đồng giữa núi.

b)

Các đồng bằng ven biển.

c)

Cao nguyên, sơn nguyên.

d)

Các chân ruộng bậc thang

27.

Câu 27. Cây công nghiệp chủ lực của Trung du và miền núi Bắc bộ là

a)

Đậu tương.

b)

Thuốc lá

c)

Cà phê

d)

Chè

28.

Câu 28. Thuận lợi chủ yếu đối với phát triển cây công nghiệp cận nhiệt ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Diện tích rộng, nhiều kiểu địa hình

b)

Có nhiều loại đất feralit khác nhau

c)

Có mùa đông lạnh, nhiệt độ hạ thấp

d)

Nguồn nước mặt dồi dào nhiều nơ

29.

Câu 29: Vùng nông nghiệp Trung du và miền núi Bắc Bộ chuyên môn hóa sản xuất cây chè chủ yếu dựa vào điều kiện nào sau đây?

a)

Khí hậu nhiệt đới, đủ nước tưới.

b)

Địa hình phàn bậc, nhiều loại đất

c)

Nhiều đồi núi thấp, giống cây tốt.

d)

Khí hậu cận nhiệt, đất thích hợp

30.

Câu 30. Trung du và miền núi Bắc Bộ có điều kiện phát triển cây công nghiệp và cây đặc sản chủ yếu là do

a)

Khi hậu phân hóa đa dạng, đất ferarit đỏ vàng

b)

Cơ sở chế biến phát triển, lao động có kinh nhiệm.

c)

Thị trường tiêu thụ rộng, cơ sở vật chất đảm bảo

d)

Đất đai có sự phân hóa, giao thông vận tải phát triển.

31.

Câu 31. Nhân tố tạo nên thế mạnh đặc biệt về nông nghiệp của Trung du và miền núi Bắc Bộ so với các vùng khác là

a)

Chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của gió mùa Đông Bắc.

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh, phân hóa theo độ cao.

c)

Địa hình đa dạng

d)

Có nhiều loại đất thích hợp với nhiều loại cây trồng

32.

Câu 32: Giải pháp chủ yếu để phát triển cây dược liệu ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Nâng cao trình độ lao động, mở rộng thị trường tiêu thụ.

b)

Thu hút đầu tư, ứng dụng các tiến bộ khoa học kĩ thuật.

c)

Đẩy mạnh công nghiệp chế biến, xây dựng thương hiệu

d)

Mở rộng diện tích, tăng cường hợp tác với nước ngoài,

33.

Câu 33. Việc mở rộng diện tích và nâng cao năng suất cây công nghiệp ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ gặp phải khó khăn lớn nhất là

a)

Đất nông nghiệp bị thu hẹp do hoang mạc hóa.

b)

Rét đậm, rét hại và thiếu nước về mùa đông.

c)

Địa hình núi cao không thuận lợi cho canh tá

d)

Thường xuyên ảnh hưởng của lũ quét, sạt lở đất

34.

Câu 34: Việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây?

a)

Mạng lưới cơ sở công nghiệp chế biến nông sản còn hạn chế

b)

Trình độ thâm canh còn thấp, nguồn đầu tư vật tư còn ít

c)

Mật độ dân số thấp, phong tục tập quán cũ còn nhiều.

d)

Nạn du canh, du cư còn xảy ra ở một số nơi trong vùng

35.

Câu 35: Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ nước ta là

a)

Phát triển nông nghiệp hàng hóa, hạn chế du canh du cư.

b)

Cung cấp nguyên liệu tại chỗ, tạo ra tập quán sản xuất mới

c)

Giải quyết việc làm, nâng cao chất lượng cuộc sống.

d)

Sử dụng hợp lý tài nguyên, thu hút lao động từ vùng khác.

36.

Cau 36: Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Sử dụng hợp lí tài nguyên, phát triển nông nghiệp hàng hoá.

b)

Tạo tập quán và mô hình sản xuất mới cho lao động tại chỗ

c)

Khai thác các thế mạnh và tăng cường sự phân hoá lãnh thổ.

d)

Tạo thêm nhiều việc làm, thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn.

37.

Câu 37: Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành, lãnh thổ.

b)

Khai thác thế mạnh của vùng núi, tạo nhiều việc làm.

c)

Tận dụng tài nguyên, phát triển nông nghiệp hàng hóa.

d)

Đa dạng hóa các sản phẩm, nâng cao vị thế của vùng.

38.

Câu 38: Cây ăn quả ở Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay phát triển theo hướng tập trung do tác động chủ yếu của

a)

Đa dạng hóa nông nghiệp, đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu.

b)

Chuyển đổi cơ cấu kinh tế, phát triển các sản phẩm giá trị.

c)

Ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ, giải quyết việc làm

d)

Sản xuất theo hướng hàng hóa, nhu cầu lớn của người dân.

39.

Câu 39. Khó khăn đối với việc nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm cây công nghiệp, cây ăn quả, cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ không bao gồm

a)

Hiện tượng rét đậm, rét hại, sương muối

b)

Tình trạng thiếu nước về mùa đông.

c)

. Mạng lưới cơ sở chế biến nông sản

d)

Kinh nghiệm trồng và chế biến của người dân.

40.

Câu 40: Giải pháp chủ yếu đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Đa dạng cơ cấu cây trồng, tăng năng suất, đẩy mạnh xuất khẩu.

b)

Tăng cường phát triển cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất kĩ thuật

c)

Đẩy mạnh đầu tư, phát triển chế biến, mở rộng thị trường.

d)

Mở rộng vùng chuyên canh, thu hút lao động, đảm bảo thủy lợi.

41.

Câu 41: Giải pháp chủ yếu phát triển cây dược liệu theo hướng sản xuất hàng hóa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Gắn trồng trọt và chế biến, đa dạng sản phẩm, nâng cao sản lượng

b)

Sản xuất tập trung, đây mạnh việc chế biến, phát triển thị trường

c)

Lập vùng chuyên canh, tăng năng suất, tạo thương hiệu sản phẩm.

d)

Sử dụng kĩ thuật mới, tăng diện tích, đẩy mạnh tiếp thị sản phẩm.

42.

Câu 42. Biện pháp chủ yếu để đẩy mạnh sản xuất cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Tăng cường phát triển cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất kĩ thuật

b)

Đào tạo và hỗ trợ việc làm, hạn chế tình trạng du canh, du cư.

c)

Đa dạng cơ cấu cây trồng, tăng năng suất, đẩy mạnh xuất khẩu.

d)

Tập trung đầu tư, phát triển chế biến, mở rộng thị trường.

43.

Câu 43. Sản xuất nông nghiệp hàng hóa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ còn gặp nhiều khó khăn do

a)

Thiếu quy hoạch, chưa mở rộng được thị trường

b)

Thiếu nguồn nước tưới nhất là vào mùa khô

c)

Thời tiết diễn biến thất thường

d)

Thiếu cơ sở chế biến nông sản quy mô lớn

44.

Câu 44. Giải pháp chủ yếu phát triển cây công nghiệp theo hướng sản xuất hàng hóa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Tăng sự liên kết, phát triển thị trường, đẩy mạnh sản xuất thâm canh.

b)

Tăng diện tích, sử dụng tiến bộ kĩ thuật, gắn với chế biến và dịch vụ.

c)

Mở rộng vùng chuyên canh, tăng năng suất, sử dụng nhiều máy móc.

d)

Đẩy mạnh chuyên môn hóa, tăng sản lượng, ứng dụng kĩ thuật mới.

45.

Câu 45. Thuận lợi chủ yếu đối với chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

. Địa hình đa dạng, có các mặt bằng rộng

b)

Khí hậu nóng ẩm có sự phân mùa rõ rệt.

c)

Nhiều sông suối, nguồn nước mặt nhiều

d)

Có nhiều đồng cỏ trên các cao ngyeen

46.

Câu 46. Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ đứng đầu cả nước về số lượng đàn trâu, chủ yếu do

a)

Nguồn thức ăn tự nhiên dồi dào từ các đồng cỏ trong vùng.

b)

Trâu ưa ẩm, chịu rét giỏi, thích nghi với khí hậu của vùng

c)

Nuôi trâu theo hình thức chăn thả trong rừng vẫn còn phổ biến

d)

Nhân dân có truyền thống, kinh nghiệm trong chăn nuôi trâu.

47.

Câu 47. Đàn lợn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển do

a)

Sản phẩm phụ của chế biến thủy sản.

b)

Nguồn lúa gạo và phụ phẩm của nó.

c)

Sự phong phú của thức ăn trong rừng

d)

Sự phong phú của hoa màu, lương thực.

48.

Câu 48. Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho chăn nuôi bò sữa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ gần đây được phát triển?

a)

Nhu cầu thị trường tăng, nhiều giống mới năng suất cao

b)

Nhiều giống mới năng suất cao, cơ sở hạ tầng phát triển

c)

Cơ sở hạ tầng phát triển, nguồn thức ăn được đảm

d)

Nguồn thức ăn được đảm bảo, nhu cầu thị trường tăng

49.

Câu 49. Nguyên nhân chủ yếu làm cho ngành chăn nuôi lợn được phát triển mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay?

a)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo, nhu cầu thị trường cao.

b)

Nhu cầu thị trường cao, dịch vụ thú y được đảm bảo

c)

Công nghiệp chế biến mở rộng, thức ăn được đảm bảo

d)

Dịch vụ thú y đảm bảo, công nghiệp chế biến mở rộng.

50.

Câu 50. Khó khăn chủ yếu trong phát triển chăn nuôi gia súc lớn của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Vận chuyển khó khăn, đồng cỏ năng suất còn thấp

b)

Nhu cầu thị trường thấp, thiếu lực lượng lao động

c)

Nguồn thức ăn chưa đảm bảo, thú y còn hạn chế.

d)

Thị trường bấp bênh, thiếu nguồn vốn đầu tư

51.

Câu 51. Giải pháp chủ yếu đẩy mạnh phát triển chăn nuôi đại gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Nâng cao trình độ, đẩy mạnh chế biến, mở rộng thị trường.

b)

Phát triển vận tải, cải tạo đồng cỏ và mở rộng thị trường

c)

Phát triển giao thông vận tải, cải tạo và mở rộng đồng cỏ

d)

Lai tạo giống, mở rộng đồng cỏ, phát triển cơ sở hạ tần

52.

Câu 52. Giải pháp chủ yếu phát triển chăn nuôi gia súc lớn theo hướng sản xuất hàng hóa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Áp dụng kĩ thuật mới, phát triển trang trại, xây dựng thương hiệu.

b)

Phòng chống dịch bệnh, chăn nuôi tập trung, mở rộng thị trường.

c)

Sử dụng giống tốt, bảo đảm nguồn thức ăn, xây dựng chuồng trại.

d)

Tăng liên kết, cải tạo các đồng cỏ, đẩy mạnh hoạt động chế biến.

53.

Câu 53. Giải pháp chủ yếu nâng cao hiệu quả kinh tế chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Chế biến thức ăn phù hợp, cải tạo đồng cỏ, sử dụng các giống tốt.

b)

Áp dụng tiến bộ kĩ thuật, phát triển trang trại, chăn nuôi hàng hóa.

c)

Đẩy mạnh lai tạo giống, đảm bảo nguồn thức ăn, phòng dịch bệnh

d)

Chăn nuôi theo hướng tập trung, đảm bảo tốt chuồng trại, thức

54.

Câu 54. Đâu không phải là thế mạnh chủ yếu trong phát triển tổng hợp kinh tế biển ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

Phát triển du lịch biển.

b)

Giao thông vận tải biển.

c)

Khai thác khoáng sản biển

d)

Khai thác, nuôi trồng thủy sản.

55.

Câu 55. Vùng biển Quảng Ninh không đầu tư phát triển cho ngành nào sau đây

a)

Đánh bắt gần bờ.

b)

Nuôi trồng thủy sản.

c)

Đánh bắt xa bờ.

d)

Du lịch biển đảo

56.

Câu 56. Ý nghĩa chủ yếu của phát triển kinh tế biển ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Tăng cường sự phân hóa lãnh thổ, thu hút vốn đầu tư

b)

Phát huy các nguồn lực, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

Tăng vị thế của vùng trong cả nước, tạo việc làm mới

d)

Đẩy nhanh thay đổi cơ cấu kinh tế, đa dạng sản phẩm.

57.

Câu 57. Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển du lịch biển - đảo ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Phát huy thế mạnh, nâng cao mức sống, đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế.

b)

Tạo ra các việc làm, sử dụng hợp lí các tài nguyên, đẩy mạnh sản xuất

c)

Mở rộng sản xuất hàng hóa, tạo sản phẩm đa dạng, phân bố lại dân cư.

d)

. Thay đổi cơ cấu sản xuất, thu hút nguồn đầu tư, nâng cao vai trò vùng.