NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBài 14 SỬ DỤNG VÀ BẢO VỆ ...(12A14-12)
Total questions: 60
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Tài nguyên rừng của nước ta hiện nay
a)
A. Đang tiếp tục bị suy giảm cả về số lượng lẫn chất lượng.
b)
B. Diện tích rừng tăng lên nhưng chất lượng chưa thể phục hồi.
c)
C. Đang được phục hồi cả về số lượng lẫn chất lượng.
d)
D. Chất lượng rừng đã được phục hồi nhưng diện tích rừng đang giảm sút nhanh.
2.
Câu 2. Mặc dù tổng diện tích rừng đang dần tăng lên, nhưng tài nguyên rừng nước ta vẫn bị suy thoáido
a)
A. Khai thác và sử dụng hợp lý tài nguyên rừng.
b)
B. Diện tích rừng nghèo và rừng mới phục hồi chiếm phần lớn.
c)
C. Diện tích rừng giàu và rừng phục hồi tăng lên.
d)
D. Chất lượng rừng không ngừng giảm sút.
3.
Câu 3. (SỞ GD & ĐT NGHỆ AN 2021) Phần lớn diện tích rừng nước ta hiện nay là rừng
a)
A. Nguyên sinh chất lượng tốt.
b)
B. Mới phục hồi và rừng trồng.
c)
C. Mới phục hồi và rừng nghèo.
d)
D. Trồng chưa khai thác được.
4.
Câu 4. (SỞ GD & ĐT CÀ MAU 2021) Diện tích rừng của nước ta hiện nay tăng lên chủ yếu do
a)
A. Các khu bảo tồn thiên nhiên được bảo vệ.
b)
B. Xây dựng các vườn quốc gia.
c)
C. Mở rộng diện tích đất nông nghiệp.
d)
D. Đẩy mạnh công tác trồng rừng.
5.
Câu 5. (SỞ GD & ĐT THÁI NGUYÊN 2021) Rừng trồng của nước ta không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Diện tích tăng liên tục.
b)
B. Có diện tích lớn nhất.
c)
C. Độ che phủ tăng liên tục
d)
D. Có giá trị kinh tế lớn.
6.
Câu 6. Việc bảo vệ tài nguyên rừng ở nước ta có ý nghĩa chủ yếu về mặt
a)
A. Cân bằng môi trường sinh thái.
b)
B. Cảnh quan môi trường tự nhiên.
c)
C. Giá trị kinh tế.
d)
D. Kinh tế và môi trường.
7.
Câu 7. (THPTQG 2021) Biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng của nước ta là
a)
A. Làm thủy điện.
b)
B. Dự báo động đất.
c)
C. Chống bão.
d)
D. Khai thác hợp lí.
8.
Câu 8. (SỞ GD & ĐT NGHỆ AN 2021) Vai trò của rừng đầu nguồn là
a)
A. Cung cấp gỗ và các nguồn gen quý.
b)
B. Điều hòa dòng chảy sông ngòi.
c)
C. Điều hoà khí hậu, chắn gió bão.
d)
D. Bảo vệ đa dạng sinh học, khai thác gỗ.
9.
Câu 9. (SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM 2021) Để bảo vệ rừng phòng hộ ở nước ta thì cần phải
a)
A. Duy trì và phát triển chất lượng rừng.
b)
B. Đẩy mạnh công nghiệp chế biến gỗ.
c)
C. Bảo vệ các khu bảo tồn thiên nhiên.
d)
D. Trồng rừng trên đất trống đồi trọc.
10.
Câu 10. (SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM 2021) Để bảo vệ rừng đặc dụng ở nước ta thì cần phải
a)
A. Bảo vệ các khu bảo tồn thiên nhiên.
b)
B. Duy trì và phát triển chất lượng rừng.
c)
C. Đẩy mạnh công nghiệp chế biến gỗ.
d)
D. Trồng rừng trên đất trống đồi trọc.
11.
Câu 11. (THPTQG 2020) Biện pháp mở rộng rừng đặc dụng ở nước ta là
a)
A. Trồng rừng lấy gỗ.
b)
B. Khai thác gỗ cũi.
c)
C. Lập vườn quốc gia.
d)
D. Trồng rừng tre nứa.
12.
Câu 12. Rừng Yok Đôn, Chư Yang Sin, Nam Cát Tiên thuộc loại
a)
A. Rừng khoanh nuôi.
b)
B. Rừng đặc dụng.
c)
C. Rừng phòng hộ.
d)
D. Rừng sản xuất.
13.
Câu 13. (THPTQG 2020) Biện pháp mở rộng diện tích rừng sản xuất ở nước ta là
a)
A. Lập vườn quốc gia.
b)
B. Tích cực trồng mới.
c)
C. Tăng cường khai thác.
d)
D. Làm ruộng bậc thang.
14.
Câu 14. (SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM 2021) Để bảo vệ rừng sản xuất ở nước ta thì cần phải
a)
A. Bảo vệ các khu bảo tồn thiên nhiên.
b)
B. Duy trì và phát triển chất lượng rừng.
c)
C. Đẩy mạnh công nghiệp chế biến gỗ.
d)
D. Trồng rừng trên đất trống đồi trọc.
15.
Câu 15. (THPT CHUYÊN LÀO CAI 2021) Vai trò chủ yếu của rừng ngập mặn ở nước ta là
a)
A. Đảm bảo cân bằng sinh thái, phòng chống thiên tai.
b)
B. Giúp phát triển mô hình kinh tế nông, lâm kết hợp.
c)
C. Cung cấp nguồn lâm sản có nhiều giá trị kinh tế.
d)
D. Thêm diện tích, môi trường nuôi trồng thủy sản.
16.
Câu 16. (MH THPTQG 2020) Diện tích rừng ngập mặn nước ta bị thu hẹp chủ yếu do tác động của
a)
A. Cháy rừng, phát triển nuôi trồng thủy sản.
b)
B. Biến đổi khí hậu toàn cầu, nước biển dâng.
c)
C. Đẩy mạnh hoạt động du lịch, ít trồng rừng.
d)
D. Bờ biển sạt lở, môi trường nước ô nhiễm.
17.
Câu 17. (THPT CHUYÊN LÀO CAI 2021) Nguyên nhân cơ bản dẫn đến sự suy giảm diện tích rừngngập mặn ở nước ta hiện nay?
a)
A. Biến đổi khí hậu toàn cầu.
b)
B. Môi trường nước ô nhiễm.
c)
C. Khai thác rừng lấy gỗ, củi.
d)
D. Mở rộng đất nông nghiệp.
18.
Câu 18. (SỞ GD & ĐT NINH BÌNH 2021) Hiện nay, rừng ngập mặn ở nước ta ngày càng bị thu hẹpnguyên nhân chủ yếu là do
a)
A. Mở rộng thành các khu du lịch sinh thái.
b)
B. Chuyển đổi thành diện tích nuôi tôm, cá.
c)
C. Biến đổi khí hậu và ô nhiễm môi trường.
d)
D. Quá trình đô thị hóa nông thôn mạnh mẽ.
19.
Câu 19. Việc sử dụng đất rừng không hợp lí ở vùng đồng bằng châu thổ nước ta đã dẫn đến hậu quả
a)
A. Ngập lụt trên diện rộng, thiên tai ngày càng gia tăng.
b)
B. Diện tích rừng giảm, hiện tượng ngập mặn và bốc phèn gia tăng.
c)
C. Rừng ngập mặn giảm, gia tăng hiện tượng cát bay, cát chảy.
d)
D. Làm ô nhiễm môi trường đất, nước, hạn hán gia tăng.
20.
Câu 20. Trong quy định về khai thác rừng, không có điều cấm về
a)
A. Dùng chất nổ đánh bắt cá.
b)
B. Săn bắn động vật trái phép.
c)
C. Khai thác gỗ quý.
d)
D. Khai thác gỗ trong rừng cấm.
21.
Câu 21. Trong quy định về khai thác ở nước ta, không có điều cấm về
a)
A. Dùng chất nổ đánh bắt cá.
b)
B. Săn bắn động vật trái phép.
c)
C. Khai thác gỗ quý.
d)
D. Khai thác gỗ trong rừng cấm.
22.
Câu 22. (ĐGNL ĐHQG HÀ NỘI 2021) Để triển khai Luật bảo vệ và phát triển rừng có hiệu quả, Nhà nước ta đã áp dụng giải pháp nào sau đây?
a)
A. Bảo vệ rừng phòng hộ và có kế hoạch nuôi dưỡng rừng.
b)
B. Mở rộng, nâng cao chất lượng và duy trì hoàn cảnh rừng.
c)
C. Giao quyền sử dụng đất và bảo vệ rừng cho người dân.
d)
D. Nâng cao ý thức bảo vệ cảnh quan đa dạng sinh vật.
23.
Câu 23. (SỞ GD - ĐT HÀ NAM 2020) Biểu hiện tính đa dạng cao của sinh vật tự nhiên ở nước ta là
a)
A. Gen, hệ sinh thái, loài thú.
b)
B. Loài, hệ sinh thái, gen.
c)
C. Loài thú, hệ sinh thái, loài cá.
d)
D. Loài cá, gen, hệ sinh thái.
24.
Câu 24. Sự suy giảm đa dạng sinh học ở nước ta không có biểu hiện nào dưới đây
a)
A. Suy giảm về kiểu hệ sinh thái.
b)
B. Suy giảm về số lượng loài.
c)
C. Suy giảm thể trạng của các cá thể trong loài.
d)
D. Suy giảm về nguồn gen quý hiểm.
25.
Câu 25. (SỞ GD & ĐT SƠN LA 2021) Nguyên nhân làm suy giảm số lượng loài động, thực vật tự nhiên ở nước ta là do
a)
A. Tác động của con người.
b)
B. Nước biển dâng cao.
c)
C. Ảnh hưởng của bão.
d)
D. Ô nhiễm nguồn nước.
26.
Câu 26. (THPT CHUYÊN LÀO CAI 2021) Nhân tố nào sau đây quyết định tính phong phú về thành phần loài của giới thực vật nước ta?
a)
A. Địa hình đồi núi chiếm ưu thế, có sự phân hóa phức tạp.
b)
B. Vị trí trên đường di cư và di lưu của nhiều loài thực vật.
c)
C. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hóa đa dạng.
d)
D. Sự phong phú và phân hóa đa dạng của các nhóm đất.
27.
Câu 27. (SỞ GD & ĐT THANH HÓA 2021) Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thểhiện ở
a)
A. Hệ sinh thái.
b)
B. Thành phần loài.
c)
C. Nguồn gen.
d)
D. Vùng phân bố.
28.
Câu 28. Vườn quốc gia được bảo vệ không nhằm để
a)
A. Khoanh vùng các thú nuôi quý hiếm.
b)
B. Phát triển du lịch sinh thái.
c)
C. Bảo vệ các hệ sinh thái và các loài động thực vật quý hiếm.
d)
D. Nghiên cứu khoa học.
29.
Câu 29. Đây là biện pháp quan trọng nhằm bảo vệ sự đa dạng sinh vật của nước ta
a)
A. Xây dựng hệ thống vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên.
b)
B. Đưa vào “Sách đỏ Việt Nam” những động, thực vật quý hiếm cần bảo vệ.
c)
C. Nghiêm cấm việc khai thác rừng, săn bắn động vật.
d)
D. Tăng cường bảo vệ rừng và đẩy mạnh việc trồng rừng.
30.
Câu 30. (SỞ GD & ĐT HÀ NỘI 2021) Biện pháp để bảo vệ nguồn gen động thực vật quý hiếm ở nước
a)
A. Tổ chức định canh.
b)
B. Chống ô nhiễm đất.
c)
C. Ban hành Sách đỏ.
d)
D. Trồng cây theo băng.
31.
Câu 31. (THPTQG 2021) Biện pháp bảo vệ nguồn lợi thủy sản ven bờ của nước ta là
a)
A. Đẩy mạnh chế biến.
b)
B. Khai thác hợp lí.
c)
C. Tăng cường đánh bắt.
d)
D. Tăng xuất khẩu.
32.
Câu 32. (SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM 2021) Mục đích cơ bản của việc ban hành Sách Đỏ ở nước talà
a)
A. Duy trì diện tích rừng phòng hộ đầu nguồn.
b)
B. Đa dạng hóa các loài động thực vật trên rừng.
c)
C. Bảo vệ các loài sinh vật quí hiếm dưới nước.
d)
D. Bảo vệ nguồn gen động, thực vật quí hiếm.
33.
Câu 33. (MH THPTQG 2021) Nguồn lợi thủy sản ven bờ nước ta bị giảm sút rõ rệt do
a)
A. Khai thác quá mức.
b)
B. Nước biển dâng cao.
c)
C. Có nhiều cơn bão.
d)
D. Sạt lở bờ biển.
34.
Câu 34. (SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC 2021) Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nguồn hải sảnven bờ của nước ta bị giảm sút rõ rệt?
a)
A. Đánh bắt bằng chất nổ và diện tích rừng ngập mặn giảm.
b)
B. Khai thác quá mức và ô nhiễm môi trường nước.
c)
C. Mở rộng phạm vi đánh bắt và dụng cụ đánh bắt cá con.
d)
D. Biến đổi khí hậu toàn cầu và đánh bắt bằng chất nổ.
35.
Câu 35. (THPTQG 2022) Biện pháp bảo vệ vườn quốc gia ở nước ta là
a)
A. săn bắt thú rừng.
b)
B. khai thác gỗ quý.
c)
C. chống phá rừng.
d)
D. tăng xuất khẩu gỗ.
36.
Câu 36. (SỞ GD & ĐT NINH BÌNH 2021) Việc quy định về khai thác đa dạng sinh học ở nước ta để
a)
A. Sử dụng lâu dài nguồn lợi sinh vật.
b)
B. Phát triển du lịch sinh thái.
c)
C. Bảo vệ nguồn gen quý hiếm.
d)
D. Trồng rừng trên đất trống đồi trọc.
37.
Câu 37. (THPTQG 2021) Biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học của nước ta là
a)
A. Làm thủy điện.
b)
B. Tăng vườn quốc gia.
c)
C. Tăng xuất khẩu gỗ quí.
d)
D. Tăng khai thác rừng.
38.
Câu 38. Biện pháp nào sau đây không được Nhà nước ta thực hiện để bảo vệ đa dạng sinh vật
a)
A. Quy định khai thác.
b)
B. Lập vườn quốc gia và khu bảo tồn.
c)
C. Phát triển nền kinh tế thị trường.
d)
D. Ban hành Sách đỏ.
39.
Câu 39. (SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH 2021) Tài nguyên đất của nước ta bị suy thoái nhiều nơi do
a)
A. Bón phân hữu cơ.
b)
B. Trồng trọt luân canh.
c)
C. Mưa lớn theo mùa.
d)
D. Khai thác quá mức.
40.
Câu 40. (SỞ GD & ĐT NGHỆ AN 2021) Một trong những nguyên nhân của sự suy thoái tài nguyên đất ở khu vực đồi núi là
a)
A. Nhiễm phèn.
b)
B. Xói mòn.
c)
C. Glây hóa.
d)
D. Nhiễm mặn.
41.
Câu 41. (THPTQG 2021) Biện pháp bảo vệ đất trồng của nước ta là
a)
A. Tăng diện tích.
b)
B. Chống bạc màu.
c)
C. Ngăn lũ quét.
d)
D. Chống bão.
42.
Câu 42. (THPTQG 2020) Biện pháp để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp là
a)
A. Chống suy thoái và ô nhiễm đất.
b)
B. Áp dụng biện pháp nông lâm kết hợp.
c)
C. Ngăn chặn nạn du canh, du cư.
d)
D. Thực hiện kỹ thuật canh tác trên đất dốc.
43.
Câu 43. (THPTQG 2020) Biện pháp mở rộng diện tích đất nông nghiệp ở nước ta là
a)
A. Đa dạng cây trồng.
b)
B. Bón phân thích hợp.
c)
C. Khai khẩn đất hoang.
d)
D. Canh tác hợp lí.
44.
Câu 44. (SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM 2021) Biện pháp bảo vệ tài nguyên đất ở vùng núi nước ta là
a)
A. Chống ô nhiễm đất.
b)
B. Đào hố vảy cá.
c)
C. Bón phân hợp lí.
d)
D. Chống bạc màu.
45.
Câu 45. Biện pháp bảo vệ đất trồng ở đồi núi nước ta là:
a)
A. Chống nhiễm mặn.
b)
B. Chống nhiễm phèn.
c)
C. Trồng cây theo băng.
d)
D. Đẩy mạnh tăng vụ.
46.
Câu 46. Biện pháp bảo vệ tài nguyên đất ở vùng núi nước ta là
a)
A. Áp dụng tổng thể các biện pháp thuỷ lợi, canh tác nông - lâm.
b)
B. Tăng cường bón phân, cải tạo thích hợp theo từng loại đất.
c)
C. Nâng cao hiệu quả sử dụng, có chế độ canh tác hợp lí.
d)
D. Đẩy mạnh thâm canh, bảo vệ vốn rừng.
47.
Câu 47. (THPTQG 2020) Biện pháp cải tạo đất hoang ở đồi núi nước ta là
a)
A. Bón phân hóa học
b)
B. Nông - lâm kết hợp.
c)
C. Dùng thuốc diệt cỏ.
d)
D. Đào hố vẩy cá.
48.
Câu 48. Để chống xói mòn trên đất dốc ở vùng đồi núi, về mặt kỹ thuật canh tác cần thực hiện biện
a)
A. Bảo vệ rừng và đất rừng.
b)
B. Áp dụng biện pháp nông lâm kết hợp.
c)
C. Trồng trọt theo đường bình độ.
d)
D. Ngăn chặn nạn du canh, du cư.
49.
Câu 49. (SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM 2021) Biện pháp bảo vệ tài nguyên đất ở đồng bằng nước ta là
a)
A. Đào hố vảy cá.
b)
B. Chống bạc màu, glây.
c)
C. Làm ruộng bậc thang.
d)
D. Tổ chức định canh.
50.
Câu 50. (SỞ GD & ĐT NINH BÌNH 2021) Biện pháp quan trọng nhất để bảo vệ đất nông nghiệp ở đồng bằng nước ta là
a)
A. Sử dụng biện pháp nông - lâm kết hợp.
b)
B. Thực hiện kỹ thuật canh tác trên đất dốc.
c)
C. Thâm canh, nâng cao hệ số sử dụng đất.
d)
D. Tổ chức định canh định cư cho người dân.
51.
Câu 51. (SỞ GD & ĐT BẮC NINH 2021) Biện pháp để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng nước ta là
a)
A. Tổ chức định canh, định cư cho dân cư.
b)
B. Áp dụng biện pháp nông - lâm kết hợp.
c)
C. Canh tác hợp lí, chống ô nhiễm đất đai.
d)
D. Thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc.
52.
Câu 52. (HSG 12 SỞ GD & ĐT BẮC NINH 2021) Biện pháp nào sau đây không được sử dụng trongbảo vệ đất ở đồng bằng nước ta?
a)
A. Chống nhiễm mặn, nhiễm phèn.
b)
B. Chống ô nhiễm đất do chất độc hóa học.
c)
C. Chống bạc màu, bón phân cải tạo.
d)
D. Trồng cây theo băng, đào hố vẩy cá.
53.
Câu 53. (THPTQG 2021) Nơi nào sau đây ở nước ta thường xảy ra nhiễm mặn đất ?
a)
A. Cao nguyên.
b)
B. Ven biển.
c)
C. Sơn nguyên.
d)
D. Trung du.
54.
Câu 54. Loại đất chiếm tỉ lệ lớn nhất trong các loại đất phải cải tạo ở nước ta hiện nay là :
a)
A. Đất xám bạc màu.
b)
B. Đất mặn.
c)
C. Đất than bùn, glây hoá.
d)
D. Đất phèn.
55.
Câu 55. Đất ở vùng đồi núi nước ta dễ bị suy thoái chủ yếu do tác động của
a)
A. Khí hậu nhiệt ẩm cao, mất lớp phủ thực vật, kĩ thuật canh tác, chăn nuôi gia súc lớn.
b)
B. Đồi núi thấp, phát triển thủy điện, khai thác khoáng sản và cây công nghiệp.
c)
C. Khí hậu nhiệt ẩm cao, mưa theo mùa, địa hình đồi núi, mất lớp phủ thực vật.
d)
D. Mưa nhiều theo mùa, xói mòn lớn, địa hình nhiều đổi núi, kĩ thuật canh tác.
56.
Câu 56. (HSG 12 SỞ GD & ĐT BẮC NINH 2021) Việc sử dụng đất rừng không hợp lí ở vùng đồngbằng châu thổ nước ta đã dẫn đến hậu quả
a)
A. Làm ô nhiễm môi trường đất, nước, hạn hán gia tăng.
b)
B. Rừng ngập mặn giảm, gia tăng hiện tượng cát bay, cát chảy.
c)
C. Diện tích rừng giảm, hiện tượng ngập mặn và bốc phèn gia tăng.
d)
D. Ngập lụt trên diện rộng, thiên tai ngày càng gia tăng.
57.
Câu 57. (SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC 2021) Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây gây ô nhiễm môi trườngnước trên diện rộng ở nước ta?
a)
A. Nước thải công nghiệp và đô thị.
b)
B. Hóa chất dư thừa trong nông nghiệp.
c)
C. Chất thải sinh hoạt của dân cư.
d)
D. Chất thải của hoạt động du lịch.
58.
Câu 58. Hai vấn đề lớn nhất trong việc sử dụng tài nguyên nước ở nước ta hiện nay là
a)
A. Ô nhiểm môi trường nước và nguồn nước có sự phân hóa theo các vùng miền.
b)
B. Ngập lụt vào mùa mưa, thiếu nước vào mùa khô và ô nhiễm môi trường nước.
c)
C. Nguồn nước có nguy cơ cạn kiệt và ô nhiễm môi trường nước.
d)
D. Ngập lụt vào mùa mưa, thiếu nước vào mùa khô và nguy cơ cạn kiệt nguồn nước ngầm.
59.
Câu 59. Biện pháp quan trọng nhất nhằm hạn chế những tác hại của lũ quét ở nước ta là
a)
A. Quy hoạch và phát triển các điểm dân cư tránh vùng đất dốc.
b)
B. Chuyển đổi mục đích sử dụng đất nông nghiệp sang chuyên dùng.
c)
C. Tăng cường xây dựng nhiều đập thủy điện ở thượng nguồn.
d)
D. Trồng rừng và thực hiện các kĩ thuật nông nghiệp trên đất dốc.
60.
Câu 60. Những khu vực chịu tác động khô hạn lớn nhất ở nước ta vào mùa khô là
a)
A. Tây Nguyên và ven biển cực Nam Trung Bộ.
b)
B. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
C. Các vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc.
d)
D. Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.
Reset
