wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA 11A5

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

LBNga có chung biên giới vs b/nhiu quốc gia

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

2.

Loại rừng chím diện tích chủ yếu ở LBNga là

a)

Rừng taiga

b)

Rừng lá cứng

c)

Rừng lá rộng

d)

Thường xanh

3.

Ranh giới tự nhiên phân chia nãnh thổ nc Nga thành hai phần Đông và Tây là

a)

Dãy núi Uran

b)

Sông Ê-nit-xây

c)

Sông Ô bi

d)

Sông Lê-Na

4.

Lãnh thổ LBNga ko có kiểu khí hậu nào sau đây

a)

Cận cực giá lạnh

b)

Ôn đới hải dương

c)

Ôn đới lục địa

d)

Nhiệt đới

5.

Biện pháp q/trọng nhất giúp LBNga vượt qua khủng hoảng, dần ổn định và đi lên sau năm hai ngàn là

a)

Nâng cao đời sống cho n/dân

b)

Phát triển các ngành C/nghệ cao

c)

Cái thiện hệ thống cơ sở hạ tầng

d)

Xây dựng nền k/tế thị trg

6.

Vùng U-ran có đặc đỉm nẩu bật là

a)

C/nghiệp phát triển, nông nghịp còn hạn chế

b)

Phát triển C/nghịp khai thác khoáng sản, khai thác gỗ

c)

Công nghiệp và nông nghiệp đều p/triển

d)

Các ngành C/nghiệp phục dụ nông nghịp p/triển mạnh

7.

Vùng viễn đông có đặc điểm nổi bật là

a)

Vùng kinh tế có sản lượng lương thực, thực phẩm lớn

b)

Có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi cho p/triển nông nghiệp

c)

P/triển đóng tàu, cơ khí, đánh bắt và chế biến hải sản

d)

Các nghành luyện kim, cơ khí, khai thác và chế biến dầu khí p/triển

8.

Phát biểu nào sau đây đúng vs tình hình dân cư of nc Nga

a)

Dân cư chủ yếu sống ở ven TB/dương

b)

LBNga có hơn 100 d/tộc, trong đó chủ yếu là ng Tac-ca

c)

Tỉ suất sinh thấp hơn tỉ suất tử, dẫn đến tỉ lệ gia tăng d/số tự nhiên âm

d)

Sự nhập cư of nhìu ng nc ngoài làm dân số tăng nhanh chóng

9.

Phát biểu nào sau đây đúng vs đặc điểm phân bố dân cư of LBNga

a)

Tập trung cao ở phía Đông và thưa thớt ở phía Tây

b)

Tập trung cao ở trung tâm, thưa thớt ở phía Đông và phía Tây

c)

Tập trung cao ở phía Đông và trung tâm, thưa thớt ở phía Tây

d)

Tập trung cao ở phía Tây và Nam, thưa thớt ở phía Đông và Bắc

10.

Đại bộ phận dân cư LBNga tập trung ở

a)

Phần lãnh thổ thuộc châu Âu

b)

Phần phía Tây

c)

Phần phía Đông

d)

Phần lãnh thổ thuộc châu Á

11.

Tài nguyên k/sản of LBNga thuận lợi để phát triển nx nghành công nghiệp lào sau đây

a)

Năng lượng, luyện kim, hoá chất

b)

Năng lương, luyện kim, cơ khí

c)

Năng lượng, luyện kim, dệt

d)

Năng lượng, Vật liệu x/dựng

12.

Đất và khí hậu ở đồng bằng đông Âu cho phép p/triển loại cây trồng nào

a)

Lúa gạo, củ cải đg

b)

Ngô, mía

c)

Lúa mì, củ cải đg

d)

Lúa gạo, mía

13.

Cơ cấu d/số già of LBNga có ảnh hưởng nào sau đây đến sự p/triển k/tế XH

a)

Thiếu l/động trong tương lai

b)

Khó típ thu thành tựu KH

c)

Ko thu hút đc vốn đầu tư

d)

Giảm chi phí phúc lợi về xã hội

14.

Các đảo N/Bản lần lượt từ Nam đến Bắc là

a)

Hôn-su, Kiu-xiu, Xi cô-cư, Hô-cai-đô

b)

Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô

c)

Xi-cô-cư, Hôn-su, Kiu-xiu, Hô-cai-đô

d)

Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô

15.

Sông ngoài N/bản có đặc điểm nào sau đây

a)

Mạng lưới sông ngoài dày đặc, phân bố đều trên cả nc

b)

Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn, dốc, có giá trị thuỷ điện

c)

Có nhiều sông lớn bồi tụ nhiều đông bằng phù sa màu mỡ

d)

Các sông có giá trị tưới tiêu nhưng ko có giá trị thuỷ điện

16.

Ý nào dưới đây ko đúng vs địa hình N/bản

a)

Cao ở giữa, thấp về hai phía

b)

Cao ở phía Tây Bắc, thấp dần ở phía đông nam

c)

Chủ yếu là đồi núi cao trong đó có nhiều núi lửa

d)

Chủ yếu là núi thấp và trung bình trong đó có nhiều núi lửa

17.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của nhật bản đối vs sự p/triển k/tế h/nay là

a)

Thiếu tài nguyên khoáng sản, nhiều thiên tai

b)

Thiếu tài ng khoáng sản, khí hậu khắc nghiệt

c)

Thiếu tài ng khoáng sản, địa hình bị chia cắt

d)

Khí hậu khắc nghiệt nhiều động đất và sóng thần

18.

D/tích trồng lúa gạo of N/bản giảm dần do ng nhân chủ yếu nào sau đây

a)

Nhu cầu trong nc giảm

b)

Thay đổi cơ cấu cây trồng

c)

Diện tích nông nghiệp ít

d)

Thiên tai thường xuyên xảy ra

19.

Các trung tâm công nghiệp of N/bản phân bố chủ yếu ở phía nào of lãnh thổ

a)

Bắc

b)

Nam

c)

Tây Bắc

d)

Đông Nam

20.

Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tìa ng thiên nhiên of N/bản đối vs p/triển k/tế là

a)

Đg bờ biển quá dài

b)

Nghèo tài ng khoáng sản

c)

Khí hậu phân hoá phức tạp

d)

Các hòn đảo nằm cách xa nhau

21.

Dân số già sẽ ảnh hưởng ntn tới pt KT, XH của Nhựt bản

a)

Chi phí nhiều cho giáo dục và nâng cao chất lượng dân cư

b)

Thíu lực lg lao động trong tương lai

c)

Ko có điều kiện phát triển các ngành dịch vụ

d)

Giải quyết vc làm cho ng lao động gặp khó khăn

22.

TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP QUA CÁC NĂM

(Đơn vị %)


Nhận xét lào sau đây là đúng ?

a)

Tốc độ tăng GDP of Nhựt Bản giảm liên tục

b)

Tốc độ tăng GDP of Nhựt Bản cao hàng đầu TG

c)

Tốc độ tăng GDP of Nhựt Bản ko ổn định

d)

Tốc độ tăng GDP of Nhựt Bản ko biến động

23.

Biên giới TQ với các nc chủ yếu là

a)

Núi cao và hoang mạc

b)

Núi thấp và đồng bằng

c)

Đồng bằng và hoang mạc

d)

Núi thấp và hoang mạc

24.

Tỉ suất gia tăng d/số tự nhiên of Tàu Khựa ngày càng giảm là do ng/nhân nào sau đây

a)

Tiến hành chính sách d/số triệt để

b)

Sự phát triển nhanh của y tế, Giáo dục

c)

Ng dân ko muốn sinh nhìu con

d)

Sự p/triển nhanh of nền KT

e)

Do chơi ngu

25.

Đặc điểm chính của địa hình Trung Quốc là

a)

Thấp từ Bắc Xuống Nam

b)

Cao dần từ bắc xuống Nam

c)

Thấp dần từ tây sang đông

d)

Cao dần từ tây sang đông

26.

Miền đông Tàu khựa thuộc kiểu khí hậu

a)

Cận nhiệt đới và ôn đới gió mùa

b)

Nhiệt đới và xích đạo gió mùa

c)

Cận nhiệt đới và ôn đới lục địa

d)

Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa

27.

Các dân tộc ít ng of Tàu khựa phân bố rải rác ở KV nào sau đây

a)

Các thành phố lớn

b)

Vùng núi cao phía tây

c)

Các đồng bằng châu thổ

d)

Dọc biên giới phía nam

28.

2 đặc khu hành chính nằm ven biển của Tàu khựa là

a)

HongKong & Thượng hải

b)

HongKong và Macao

c)

Macao & Thượng Hải

d)

HongKong & Quảng Châu

29.

Phần phía Đông Trung Quốc típ giáp vs đại dương nào sau đây

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Bắc Băng Dương

30.

Sản lượng S/phẩm C/nghiệp nào sau đây của T/Quốc đứng đầu TG

a)

Phân bón, thép, khí đốt

b)

Than, thép thô, xi măng, phân đạm

c)

Điện, than, dầu khí

d)

Điện, phân đạm, khí đốt

31.

Công nghịp SX hàng tiêu dùng of T/Quốc P/triển mạnh dựa trên lợi thế chủ yếu sau đây ?

a)

Thu hút đc rất nhìu vốn, C/nghệ từ Nc ngoài

b)

Có nhìu làng nghề vs truyền thống SX lâu đời

c)

Nguồn tài ng khoáng sản phong phú và đa dạng

d)

Nguồn lao động đông đảo, thị trg tiu thụ rộng lớn

32.

CƠ CÂU DÂN SỐ TRUNG HOA PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN NĂM 2005 VÀ 2014


Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu DS Trung Quốc phân theo thành thị và nông thôn năm 2005 và 2014 ?

a)

TỈ lệ dân thành thị có xu hướng tăng

b)

TỈ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng

c)

TỈ lệ dân thành thị luôn ít hơn dân nông thôn

d)

TỈ lệ dân nông thôn và thành thị ko đổi

33.

CHUYỂN DỊCH CO CẤU XUẤT, NHẬP KHẨU OF TRUNG QUỐC GIAI ĐOẠN 1985-2012

(Cre: Niên giám thống kê năm 2013, NXB thống kê năm 2014)

Nhận xét lào sau đây là đúng về cơ cấu xuất nhập khẩu of Trung Quốc GĐ 1985-2012 ?

a)

Luôn xuất siêu

b)

Lun nhập siêu

c)

Năm 1985 xuất siu

d)

Năm 2012 xuất siu

34.

Cho bỉu đồ về sản lượng dầu thô và điện of Phi-Lip-Pin giai đoạn 2010-2015


(Cre: theo niên giám thống kê VN năm 2016, NXB thống kê 2017 )

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tình hình phát triên sản lượng dầu thô và điện of Philippin GĐ 2010-2015

a)

Dầu thô giảm liên tục

b)

Điện tăng liên tục

c)

Điện giảm liên tục

d)

Dầu thô từ năm 2012-2015 giảm

35.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với tổ chức lãnh thổ SX nông nghịp of Trung Quốc là :

a)

Tai biến thiên tai thường xảy ra

b)

Sự phân bố ko đều nguồn tài ng nước giữa các vùng

c)

Sự phân hoá về khí hậu trên lãnh thổ

d)

Diện tích đất trồng bị thu hẹp do quá trình Công nghịp hoá

36.

KV ĐNA típ giáp hai đại dương là

a)

Ấn độ và đại tây dương

b)

Đại tây dương và bắc băng dương

c)

Thái bình dương và ấn độ dương

d)

Thái bình dương và bắc băng dương

37.

Q/gia lào dưới đây thuộc ĐNA biển đảo

a)

Thái lan

b)

VN

c)

Mianma

d)

Malaysia

38.

ĐNA nằm giữa vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây

a)

Á-Âu và Phi

b)

Á-Âu và Oxtraylia

c)

Á-Âu và Nam Mĩ

d)

Á-Âu và Bắc Mĩ

39.

Đặc đỉm nào sau đây ko đúng khi nói về vị trí địa lý of ĐNA

a)

Là cầu nối giữa các lục địa Á- Âu -Oxtraylia

b)

Nằm ở phía Đông Nam of châu Á

c)

Là nơi giao thoa giữa các nền văn minh lớn

d)

Nơi típ giáp giữa thái bình dương và đại tây dương

40.

Phát bỉu nào sau đây ko đúng vs đặc đỉm tự nhiên of ĐNA

a)

Khí hậu nóng ẩm

b)

Khoáng sản nhìu loại

c)

Rừng ôn đới phổ biến

d)

Đất trồng đa dạng

41.

Nhận định nào sau đây ko đúng về dân cư ĐNA

a)

DS đông

b)

DS già

c)

Nguồn LĐ dồi dào

d)

Mật độ DS cao

42.

Phát biểu nào sau đây ko đúng về tự nhiên of ĐNA lục địa

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh

b)

Có rất nhìu núi lửa và đảo

c)

Nhìu đồng bằng châu thổ

d)

Nhìu nơi núi lan sát ra biển

43.

Phát biểu nào sau đây ko đúng về tự nhiên of ĐNA biển đảo

a)

Quần đảo thuộc loại lớn nhứt TG

b)

Nằm trong vùng có động đất núi lửa h/động mạnh

c)

Bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi hướng Tây Bắc-Đông Nam

d)

Có nhiều đồng bằng lớn, đất phù sa đc phủ tro, bụi of núi lửa

44.

Xu hướng phổ biến trong S/sách phát triển C/nghịp of các nc ĐNA hiện nay là

a)

Chú trọng phát triên SX hàng tiu dùng

b)

Phát triển các ngành hiện đại vốn đầu tư lớn

c)

Tăng cường liên doanh, liên kết vs nc ngoài

d)

Ưu tiên p/triển các ngành truyền thống

45.

Bỉu hiện chứng tỏ cơ cấu nền kinh tế các nc ĐNA đang chuyển dịch theo hướng CNH-HĐH là

a)

Kinh tế nông nghiệp ngày càng thu hẹp

b)

Kinh tế công nghiệp chuyển sang kinh tế dịch vụ

c)

Kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghịp

d)

Dịch vụ đóng góp cho GDP là chủ yếu

46.

Ý nào sau đây ko phải là hướng p/triển của các nc ĐNA

a)

Tăng cường liên doanh liên kết Vs Nc ngoài

b)

Hiện đại hoá thiết bị, chuyển giao Công nghệ

c)

Chú trong p/triển SX các mặt hàng xuất khẩu

d)

Tập trung đẩy mạnh khai thác Tài ng thiên nhiên

47.

Q/gia nào sau đây ở ĐNA có nhìu đảo nhất

a)

Indonesia

b)

Xingapo

c)

Brunay

d)

Campudia

48.

Mục tiêu khái quát nhất mà các nc ASEAN cần đạt đc là

a)

Xây dựng ASEAN thành một kv hoà bình ổn định

b)

Giải quyết những khác biệt trong nội bộ l/quan đến MQH giữa ASEAN vs các nc

c)

Đoàn kết vì một ASEAN hoà bình, ổn định, cùng p/triển

d)

Thúc đẩy sự p/triển KT,VH, GD và tiến bộ xã hội of các nc

49.

ĐNA có truyền thống văn hoá phong phú đa dạng là do

a)

Có DS đông, nhìu quốc gia

b)

Nằm típ giáp giữa các đại dương lớn

c)

Vị trí cầu nối giữa lục địa Á-Âu và lục địa OXtraylia

d)

Là nơi giao thoa của nhìu nền VH lớn

50.

Điều kiện TN thuận lợi để phát triển nền nông nghịp nhiệt đới ĐNA là

a)

Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú

b)

Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (Trừ Lào)

c)

Hoạt đông của gió mùa với một mua đông lạnh thực sự

d)

Địa hình đồi nui chiếm ưu thế và có sự phân hoá of khí hậu

51.

Đặc đỉm nào sau đây ko đúng về dân cư- xã hội of phần lớn các nc ĐNA hiện nay

a)

Lao động có chuyên môn kỹ thuật chiếm tỉ lệ lớn

b)

Dân cư tập trung đông ở các ĐB châu thổ

c)

DS đông, cơ cấu DS trẻ

d)

Có nhiều nét tương đồng về phong tục, tập quán sinh hoạt và văn hoá

52.

Phát biểu nào sau đây ko đúng vs đặc điểm dân cư of ĐNA

a)

Dân cư đông và tăng nhanh

b)

Mật độ DS cao nhưng phân bố ko đều

c)

Dân cư phân bố ko đều giữa các q/gia

d)

Nguồn L/động rất dồi dào

53.

Cơ sở vững chắc cho sự phát triển KT xã hội ở mỗi QG cũng như toàn KV ĐNA là

a)

Đã có 10 nc là thành viên of ASEAN

b)

Thu hút mạnh các nguồn đầu tư nc ngoài

c)

Tạo dựng đc môi trg hoà bình, ổn định

d)

Khai thác triệt để nguồn tài ng thiên nhiên

54.

Ng/nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho vấn đề nâng cao chất lg cuộc sống ở nhìu nc ĐNA gặp khó khăn

a)

Trình độ LĐ thấp, phân bố LĐ chưa đồng đều

b)

Quy mô DS đông, trình độ phát triển KT chưa cao

c)

Chuyển dịch cơ cấu KT chậm, năng suất LĐ cao

d)

Dân số tăng nhanh, chất lg GD còn thíu hạn chế

55.

NG/nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho mức tiêu thụ điện bình quân đầu ng ở ĐNA còn thấp

a)

Ngành điện hoạt động còn hạn chế

b)

Trình độ đô thị hoá còn chưa cao

c)

CN chưa phát triển mạnh

d)

Chất lg Cuộc sống dân cư thấp

56.

Một số NC ĐNA có tốc độ tăng trưởng công nghiệp nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

Mở rộng thu hút đầu tư nc ngoài

b)

Tăng cường khai thác khoáng sản

c)

Nâng cao trình độ ng LĐ

d)

Phát triển mạnh các hàng xuất khẩu

57.

Đâu ko phải cơ chế hợp tác of ASEAN

a)

Thông qua các diễn đàn

b)

Thông qua tập trận quân sự

c)

Thông qua các hiệp ước

d)

Thông qua các hội nghị

58.

Dựa vào bảng số liệu hãy cho biết QG nào sau đây xuất siêu vào năm 2018

a)

Brunei

b)

Cambodia

c)

Lào

d)

Mianma

59.

Trung quốc đã áp dụng biện pháp chủ yếu nào sau đây để thu hút đầu tư nc ngoài

a)

Tiến hành cải cách ruộng đất

b)

Thiết lập các đặc khu kinh tế

c)

Phát triển kinh tế thị trg

d)

Mở các trung tâm thương mại