wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỔNG HỢP DÂN CƯ 12

Total questions: 68

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Nguồn lao động của nước ta hiện nay
a)
A. có chất lượng đang tăng lên.
b)
B. phần lớn ở khu vực thành thị.
c)
C. toàn bộ đã được qua đào tạo.
d)
D. chỉ có kinh nghiệm làm ruộng.
2.
Câu 2. Chất lượng nguồn lao động nước ta không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Cần cù, sáng tạo, tiếp thu khoa học kĩ thuât.
b)
B. chất lượng lao động ngày càng được nâng lên.
c)
C. có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp.
d)
D. có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất công nghiệp.
3.
Câu 3. Để người lao động có thể tự tạo việc làm và tham gia vào các đơn vị sản xuất dễ dàng, nước ta cần chú trọng biện pháp nào dưới đây?
a)
A. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.
b)
B. Đẩy mạnh sản xuất hàng xuất khẩu.
c)
C. Đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.
d)
D. Đa dạng hóa các loại hình đào tạo.
4.
Câu 4. Ở nông thôn nước ta hiện nay, tỉ lệ thời gian lao động được sử dụng ngày càng tăng là nhờ
a)
A. nông thôn được cơ giới hóa.
b)
B. đa dạng hóa cơ cấu sản xuất.
c)
C. chất lượng lao động nâng lên.
d)
D. tiến hành thâm canh tăng vụ.
5.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây không phải là ưu điểm của nguồn lao động nước ta?
a)
A. Số lượng dồi dào và tăng nhanh.
b)
B. Tỉ lệ lao động có trình độ cao còn ít.
c)
C. Tiếp thu nhanh khoa học, công nghệ.
d)
D. Cần cù, có kinh nghiệm trong sản xuất.
6.
Câu 6. Ở nước ta hiện nay, tỉ lệ lao động trong thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng là kết quả của quá trình
a)
A. đô thị hóa.
b)
B. hiện đại hóa.
c)
C. công nghiệp hóa.
d)
D. mở cửa hội nhập.
7.
Câu 7. Quỹ thời gian lao động chưa được tận dụng triệt để là tình trạng khá phổ biến hiện nay ở khu vực
a)
A. nông nghiệp, nông thôn.
b)
B. các thành phố, thị xã.
c)
C. các công ty tư nhân.
d)
D. xí nghiệp liên doanh.
8.
Câu 8. Năng suất lao động xã hội nước ta còn thấp so với khu vực và thế giới chủ yếu do
a)
A. tỉ lệ thiếu việc làm còn cao.
b)
B. tỉ lệ thất nghiệp còn cao.
c)
C. chất lượng lao động thấp.
d)
D. lao động phân bố không đều.
9.
Câu 11. Để sử dụng hiệu quả nguồn lao động trẻ nước ta hiện nay, phương hướng trước tiên là
a)
A. lập cơ sở trung tâm giới thiệu việc làm.
b)
B. đa dạng hóa các ngành nghề truyền thống.
c)
C. có kế hoạch đào tạo hợp lí từ bậc phổ thông.
d)
D. đa dạng hóa các loại hình đào tạo các cấp.
10.
Câu 12. Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do
a)
A. số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên.
b)
B. phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn.
c)
C. những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.
d)
D. mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp.
11.
Câu 13. Ở khu vực thành thị, tỉ lệ thất nhiệp cao hơn nông thôn vì
a)
A. chất lượng lao động ở thành thị chưa cao.
b)
B. lao động tập trung chủ yếu ở thành thị.
c)
C. dân nông thôn đổ xô ra thành thị tìm việc làm.
d)
D. đặc trưng hoạt động kinh tế ở mỗi khu vực.
12.
Câu 14. Trong những năm gần đây, nước ta đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu lao động nhằm
a)
A. phân bố lại dân cư và nguồn lao động.
b)
B. giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập.
c)
C. góp phần đa dạng các hoạt động sản xuất.
d)
D. mở rộng, đa dạng các loại hình đào tạo.
13.
Câu 15. Cơ cấu lao động phân theo thành thị nông thôn nước ta có đặc điểm
a)
A. nông thôn thấp hơn thành thị.
b)
B. nông thôn cao hơn thành thị.
c)
C. hai khu vực tương đương nhau.
d)
D. nông thôn tăng, thành thị giảm.
14.
Câu 16. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp so với thế giới?
a)
A. Năng suất lao động chưa cao.
b)
B. Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn.
c)
C. Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu.
d)
D. Lao động thiếu tác phong công nghiệp.
15.
Câu 17. Xuất khẩu lao động có ý nghĩa như thế nào trong giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta?
a)
A. Giúp phân bố lại dân cư và nguồn lao động.
b)
B. Góp phần đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.
c)
C. Hạn chế tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm.
d)
D. Đa dạng các loại hình đào tạo lao động trong nước.
16.
Câu 18. Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là
a)
A. xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn.
b)
B. phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước.
c)
C. hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động.
d)
D. đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ.
17.
Câu 19. Tỉ lệ thời gian lao động được sử dụng ở nông thôn nước ta ngày càng tăng nhờ
a)
A. việc thực hiện công nghiệp hoá nông thôn.
b)
B. thanh niên nông thôn đã ra thành thị tìm việc làm.
c)
C. chất lượng lao động ở nông thôn đã được nâng lên.
d)
D. việc đa dạng hoá cơ cấu kinh tế ở nông thôn.
18.
Câu 20. Việc phát triển nghề thủ công truyền thống ở khu vực nông thôn hiện nay góp phần quan trọng nhất vào
a)
A. thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa.
b)
B. đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
c)
C. thay đổi phân bố dân cư trong vùng.
d)
D. giải quyết sức ép về vấn đề việc làm.
19.
Câu 21: Phương hướng trước tiên làm cho lực lượng lao động trẻ ở nước ta sớm trở thành nguồn lao động có chất lượng là
a)
A. tổ chức hướng nghiệp thật chu đáo.
b)
B. lập nhiều cơ sở giới thiệu việc làm.
c)
C. tổ chức giáo dục, đào tạo thật hợp lí.
d)
D. mở rộng các ngành, nghề thủ công.
20.
Câu 22: Lực lượng lao động trẻ ở nước ta tạo ra điều kiện thuận lợi chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Tạo sức hút lớn với các nhà đầu tư nước ngoài.
b)
B. Tiếp thu nhanh các kĩ thuật, công nghệ tiên tiến.
c)
C. Thị trường tiêu thụ rộng, trình độ lao động cao.
d)
D. Nguồn lao động dồi dào, thu hút nhiều đầu tư.
21.
Câu 23: Đâu không phải là biện pháp quan trọng nhằm giải quyết việc làm ở nông thôn nước ta?
a)
A. Đa dạng hoá các hoạt động sản xuất địa phương.
b)
B. Thực hiện tốt chính sách dân số, sức khoẻ sinh sản.
c)
C. Coi trọng kinh tế hộ gia đình, phát triển kinh tế hàng hoá.
d)
D. Phân chia lại ruộng đất, giao đất giao rừng cho nông dân.
22.
Câu 24: Sự thay đổi cơ cấu lao động trong các ngành kinh tế nước ta hiện nay chủ yếu do tác động của
a)
A. việc thực hiện chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình.
b)
B. cơ giới hóa nên sản xuất nông nghiệp cần ít lao động hơn.
c)
C. phân bố dân cư, lao động giữa các vùng ngày càng hợp lí.
d)
D. chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa.
23.
Câu 25: Đặc điểm nổi bật của lao động nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là có
a)
A. khả năng thích ứng nhanh với cơ chế thị trường.
b)
B. trình độ cao trong khai thác, chế biến thủy hải sản.
c)
C. kinh nghiệm trong đấu tranh, chinh phục tự nhiên.
d)
D. trình độ thâm canh cây lương thực cao nhất cả nước.
24.
Câu 26: Tình trạng thiếu việc làm ở khu vực nông thôn nước ta vẫn còn gay gắt do nguyên nhân nào dưới đây?
a)
A. Sản xuất nông nghiệp mang tính mùa vụ cao.
b)
B. Lao động có kĩ thuật cao chiếm tỉ lệ thấp.
c)
C. Sản xuất nông nghiệp mang tính tự túc, tự cấp.
d)
D. Tình trạng di cư từ nông thôn ra thành thị.
25.
Câu 27: Quá trình phân công lao động xã hội nước ta chậm chuyển biến chủ yếu do
a)
A. phân bố lao động không đều giữa các ngành, các thành phần kinh tế và giữa các địa phương.
b)
B. chậm chuyển dịch cơ cấu kinh tế, chất lượng, năng suất và thu nhập của lao động thấp.
c)
C. quá trình đô thị hóa diễn ra chậm, trình độ đô thị hóa thấp và phân bố đô thị không đều.
d)
D. quy mô dân số lớn, cơ cấu dân số trẻ, tốc độ gia tăng dân số giảm nhưng vẫn còn cao.
26.
Câu 28: Lao động nước đang có xu hướng chuyển từ khu vực Nhà nước sang khu vực khác chủ yếu do
a)
A. thực hiện nền kinh tế mở, thu hút đầu tư nước ngoài.
b)
B. các chính sách tinh giảm biên chế của nhà nước,
c)
C. kinh tế từng bước chuyển sang cơ chế thị trường.
d)
D. tác động của quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
27.
Câu 29: Biện pháp quan trọng nhất để giảm sức ép việc làm ở Đồng bằng sông Hồng là
a)
A. chuyển cư tới các vùng khác.
b)
B. xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí.
c)
C. đẩy mạnh xuất khẩu lao động.
d)
D. đẩy mạnh quá trình đô thị hóa.
28.
Câu 30: Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến vấn đề thiếu việc làm ở Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Chất lượng lao động chưa đáp ứng yêu cầu.
b)
B. Có nhiều đô thị tập trung dân cư đông đúc.
c)
C. Phân bố dân cư, nguồn lao động chưa hợp lí.
d)
D. Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm.
29.
Câu 31: Việc làm đang là vấn đề nan giải ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do
a)
A. nguồn lao động dồi dào, kinh tế còn chậm phát triển.
b)
B. dân đông, tài nguyên tự nhiên bị khai thác quá mức.
c)
C. mật độ dân số cao, phân bố dân cư không đồng đều.
d)
D. lao động trồng trọt đông, dịch vụ còn chưa đa dạng.
30.
Câu 32: Giải pháp nào sau đây là chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.
b)
B. Phân bố lại dân cư và nguồn lao động.
c)
C. Tập trung phát triển nông nghiệp hàng hóa.
d)
D. Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu lao động.
31.
Câu 33: Nước ta có tỉ lệ lao động trong khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh chủ yếu do
a)
A. tình hình phát triển kinh tế trong nước.
b)
B. quá trình đô thị hóa, công nghiệp hóa.
c)
C. xu hướng mở cửa, hội nhập quốc tế.
d)
D. phát triển các ngành nghề truyền thống.
32.
Câu 34. Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị nước ta cao hơn nông thôn chủ yếu do
a)
A. lao động tập trung đông, cơ cấu kinh tế chậm chuyển dịch.
b)
B. cơ cấu kinh tế chưa đa dạng, năng suất lao động còn thấp.
c)
C. trình độ lao động còn thấp, công nghiệp chưa phát triển.
d)
D. dân số tập trung đông, các ngành dịch vụ chưa phát triển.
33.
Câu 35. Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn nước ta cao hơn thành thị chủ yếu do
a)
A. nông nghiệp là ngành chính, cơ cấu kinh tế chưa đa dạng.
b)
B. cơ cấu kinh tế chưa đa dạng, năng suất lao động còn thấp.
c)
C. trình độ lao động thấp, công nghiệp chế biến kém phát triển.
d)
D. diện tích đất nông nghiệp giảm, chăn nuôi đang khó khăn.
34.
Câu 36: Lao động nước ta hiện nay
a)
A. tăng nhanh, chủ yếu có trình độ kĩ thuật cao.
b)
B. tương đối đông, tập trung chủ yếu ở thành thị.
c)
C. đông đảo, chủ yếu làm việc ở khu vực dịch vụ.
d)
D. trẻ, chủ yếu làm việc ở khu vực ngoài Nhà nước.
35.
Câu 37: Việc mở rộng, đa dạng hóa các loại hình đào tạo, các ngành nghề nhằm mục đích
a)
A. thu hút đầu tư, đẩy mạnh hợp tác quốc tế về xuất khẩu lao động.
b)
B. để người lao động tự tạo hoặc tìm kiếm việc làm thuận lợi hơn.
c)
C. đây mạnh chuyển dịch cơ cấu dân số nông thôn và thành thị.
d)
D. thực hiện kế hoạch hóa gia đình, kiềm chế tốc độ tăng dân số.
36.
Câu 38: Lao động nước ta chủ yếu tập trung ở các ngành nông - lâm nghiệp là do
a)
A. các ngành này có cơ cấu ngành rất đa dạng.
b)
B. không yêu cầu cao về trình độ chuyên môn.
c)
C. các ngành này có thu nhập cao và ổn định.
d)
D. ít gặp những rủi ro trong tiêu thụ sản phẩm.
37.
Câu 39: Gia tăng dân số nhanh hiện nay đã tạo điều kiện thuận lợi cho việc
a)
A. khai thác tối đa các tài nguyên khoáng sản.
b)
B. Phát triển ngành sản xuất hàng tiêu dùng.
c)
C. giải quyết tốt việc làm, phát triển công nghệ.
d)
D. cải thiện chất lượng cuộc sống người dân.
38.
Câuu 40: Giải pháp có tính thiết thực hơn cả để nâng cao năng suất lao động xã hội ở nước ta là
a)
A. nâng cao thu nhập của người lao động.
b)
B. phân bố lại lao động giữa thành thị, nông thôn.
c)
C. tạo ra nhiều công ăn việc làm cho người lao động.
d)
D. tăng cường đầu tư cho giáo dục, đào tạo.
39.
Câu 41: Cơ cấu lao động của nước ta phần lớn tập trung ở khu vực I chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây?
a)
A. Sản xuất vùng nông thôn phát triển mạnh, giao thông hiện đại.
b)
B. Tính chất của nền kinh tế, dân cư tập trung ở vùng nông thôn.
c)
C. Nông thôn đã đa dạng hóa các hoạt động sản xuất và nhiều dân.
d)
D. Tài nguyên thiên nhiên vùng nông thôn nhiều, đô thị hóa mạnh.
40.
Câu 42: Tỉ lệ lao động trong khu vực có vốn đầu tư nước ngoài của nước ta tăng nhanh phù hợp với
a)
A. tình hình phát triển kinh tế trong nước.
b)
B. xu hướng mở cửa, hội nhập quốc tế.
c)
C. quá trình đô thị hóa, công nghiệp hóa.
d)
D. phát triển các ngành nghề truyền thống.
41.
Câu 43. Quá trình đô thị hóa ở nước ta không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Diễn ra chậm chạp, trình độ cao.
b)
B. Các đô thị có quy mô khác nhau.
c)
C. Diễn ra chậm chạp, trình độ thấp.
d)
D. Phân bố đô thị không đồng đều.
42.
Câu 44. Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?
a)
A. Phân bố đô thị đều theo vùng.
b)
B. Tỉ lệ dân thành thị tăng.
c)
C. Cơ sở hạ tầng đô thị hiện đại.
d)
D. Trình độ đô thị hóa cao.
43.
Câu 45. Quá trình đô thị hóa ở nước ta có đặc điểm
a)
A. chủ yếu là đô thị lớn, phân bố đều.
b)
B. diễn ra chậm, trình độ đô thị thấp.
c)
C. dân số đô thị tăng, chiếm tỉ lệ lớn.
d)
D. diễn ra khá nhanh, nhiều đô thị lớn.
44.
Câu 46. Phát biểu nào sau đây không đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?
a)
A. Tỉ lệ dân thành thị tăng.
b)
B. Trình độ đô thị hóa thấp.
c)
C. Số dân đô thị lớn hơn nông thôn.
d)
D. Số đô thị khác nhau giữa các vùng.
45.
Câu 47. Quá trình đô thị hóa của nước ta hiện nay không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Trình độ đô thị hóa còn thấp.
b)
B. Phân bố các đô thị không đều.
c)
C. Tỉ lệ dân thành thị tăng lên.
d)
D. Có nhiều đô thị quy mô lớn.
46.
Câu 48. Biểu hiện nào sau đây cho thấy trình độ đô thị hoá của nước ta còn thấp?
a)
A. Cả nước rất ít đô thị đặc biệt.
b)
B. Cơ sở hạ tầng đô thị còn hạn chế.
c)
C. Dân thành thị chiếm tỉ lệ cao.
d)
D. Mạng lưới đô thị phân bố không đều.
47.
Câu 49. Các đô thị ở nước ta hiện nay
a)
A. đều có chức năng tổng hợp.
b)
B. phân bố đều khắp cả nước.
c)
C. hoàn toàn là trung tâm du lịch.
d)
D. được chia thành nhiều cấp.
48.
Câu 50. Đô thị ở nước ta hiện nay
a)
A. tập trung lao động có trình độ.
b)
B. có chất lượng cuộc sống thấp.
c)
C. tập trung chủ yếu ở miền núi.
d)
D. đều có cùng một cấp phân loại.
49.
Câu 51. Các thành phố ở nước ta hiện nay
a)
A. là các thị trường tiêu thụ rộng.
b)
B. đều là các đô thị trực thuộc tỉnh.
c)
C. tập trung ở khu vực miền núi.
d)
D. chỉ có chức năng hành chính.
50.
Câu 52. Số dân thành thị nước ta ngày càng tăng là do
a)
A. tác động của công nghiệp hóa.
b)
B. sản xuất nông nghiệp giảm.
c)
C. có tỉ lệ sinh cao hơn nông thôn.
d)
D. diện tích đất nông nghệp giảm.
51.
Câu 53. Tỉ lệ dân thành thị nước ta hiện nay
a)
A. chiếm tỉ trọng cao hơn nông thôn.
b)
B. tăng nhưng còn thấp so với khu vực.
c)
C. đang tăng lên với tốc độ rất nhanh.
d)
D. miền núi cao hơn so với đồng bằng.
52.
Câu 54. Phân loại đô thị ở nước ta không dựa vào
a)
A. chức năng và cấp quản lí.
b)
B. quy mô và mật độ dân số.
c)
C. cơ cấu dân số theo độ tuổi.
d)
D. tỉ lệ dân phi nông nghiệp.
53.
Câu 55. Cho biết ý nào sau đây không phải là ảnh hưởng tích cực của quá trình đô thị hóa đến sự phát triển kinh tế - xã hội ở nước ta?
a)
A. Tác động mạnh tới quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
b)
B. Tạo ra động lực cho sự tăng trưởng và phát triển kinh tế.
c)
C. Góp phần giảm tỉ lệ gia tăng dân số và hạn chế ô nhiễm môi trường.
d)
D. Có khả năng tạo ra nhiều việc làm và thu nhập cho người lao động.
54.
Câu 56. Phát biểu nào sau đây thể hiện tác động tích cực của quá trình đô thị hóa tới kinh tế nước ta?
a)
A. Tạo ra nhiều việc làm cho người lao động.
b)
B. Góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống.
c)
C. Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
d)
D. Giảm nguy cơ ô nhiễm môi trường đô thị.
55.
Câu 57. Phát biểu nào sau đây thể hiện tác động tích cực của quá trình đô thị hóa tới xã hội nước ta?
a)
A. Tạo ra sức hút đối với đầu tư nước ngoài.
b)
B. Đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa.
c)
C. Tạo nhiều việc làm cho người lao động.
d)
D. Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
56.
Câu 58. Phát biểu nào sau đây không thể hiện tác động tích cực của quá trình đô thị hóa ở nước ta?
a)
A. Tạo ra nhiều việc làm cho người lao động.
b)
B. Thị trường tiêu thụ được mở rộng hơn.
c)
C. Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
d)
D. An ninh trật tự xã hội diễn biến phức tạp.
57.
Câu 59. Đô thị hóa ở nước ta hiện nay
a)
A. ít ảnh hưởng tới kinh tế của các địa phương.
b)
B. tác động mạnh tới chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
c)
C. ít có khả năng tạo việc làm cho người lao động.
d)
D. sử dụng ít lực lượng lao động có trình độ.
58.
Câu 60. Vùng nào có mật độ đô thị dày đặc nhất ở nước ta?
a)
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
b)
B. Đông Nam Bộ.
c)
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
d)
D. Đồng bằng sông Hồng.
59.
Câu 61. Vào thời Pháp thuộc, chức năng chính của các đô thị ở nước ta là
a)
A. hành chính, thương mại.
b)
B. thương mại, quân sự.
c)
C. hành chính, quân sự.
d)
D. thương mại, du lịch.
60.
Câu 62. Vào thời phong kiến, một số đô thị ở Việt Nam được hình thành ở những nơi có
a)
A. nguồn lao động dồi dào.
b)
B. tài nguyên đa dạng.
c)
C. thị trường tiêu thụ rộng.
d)
D. vị trí địa lí thuận lợi.
61.
Câu 63. Quá trình đô thị hóa ở nước ta có đặc điểm là
a)
A. mạng lưới đô thị phân bố rất đều.
b)
B. diễn ra chậm chạp, trình độ thấp.
c)
C. diễn ra khá nhanh, nhiều đô thị lớn.
d)
D. dân số đô thị tăng, chiếm tỉ lệ lớn
62.
Câu 64. Phát biểu nào sau đây không đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?
a)
A. Tỉ lệ dân thành thị tăng.
b)
B. Số đô thị khác nhau giữu các vùng.
c)
C. Số dân đô thị lớn hơn nông thôn.
d)
D. Trình độ đô thị hóa thấp.
63.
Câu 65. Điểm khác nhau của quá trình đô thị hóa giai đoạn 1975 đến nay so với giai đoạn 1954 - 1975 là
a)
A. đô thị hóa diễn ra chậm.
b)
B. có chuyển biến khá tích cực.
c)
C. không có sự thay đổi nhiều.
d)
D. trình độ đô thị hóa thấp.
64.
Câu 66 Khả năng đầu tư phát triển kinh tế của các đô thị nước ta còn hạn chế là do
a)
A. phân bố tản mạn về không gian địa lí.
b)
B. phân bố không đồng đều giữa các vùng.
c)
C. có quy mô, diện tích và dân số không lớn.
d)
D. nếp sống xen lẫn giữa thành thị và nông thôn.
65.
Câu 67. Tác động của đô thị hoá đến phát triển kinh tế của nước ta không thể hiện ở việc
a)
A. tạo ra nhiều việc làm cho nhân dân.
b)
B. tăng cường cơ sở vật chất kĩ thuật.
c)
C. tạo ra sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
d)
D. thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ phát triển.
66.
Câu 68. Tác động tiêu cực của đô thị hóa ở nước ta không thể hiện ở
a)
A. tăng nguy cơ thất nghiệp.
b)
B. gia tăng các tệ nạn xã hội.
c)
C. di dân tự do từ nông thôn vào thành thị.
d)
D. đô thị hóa xuất phát từ công nghiệp hóa.
67.
Câu 69. Tác động tích cực của đô thị hóa đến sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta là
a)
A. ở nước ta có tỉ lệ dân thành thị tăng.
b)
B. các đô thị ở nước ta có qui mô không lớn.
c)
C. các đô thị nước ta tập trung chủ yếu ở đồng bằng.
d)
D. thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ phát triển.
68.
Câu 70. Quá trình đô thị hóa của nước ta giai đoạn 1954 - 1975 không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Quá trình đô thi hóa chậm.
b)
B. Trình độ đô thị hóa thấp.
c)
C. Phát triển theo hai xu hướng khác nhau.
d)
D. Có chuyển biến khá tích cực.