NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐịa CKII
Total questions: 68
Worksheet time: 34mins
Name
Class
Date
1.
Diện tích của Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào?
a)
Nga, Canada, Ấn Độ
b)
Nga, Canada, Hoa Kì
c)
Nga, Canada, Brazil
d)
Nga, Canada, Australia
2.
Lãnh thổ của Trung Quốc nằm trong khu vực nào ở châu Á?
a)
Đông Á
b)
Đông Nam Á
c)
Tây Á
d)
Nam Á
3.
Lãnh thổ Trung Quốc tiếp giáp với bao nhiêu nước?
a)
13
b)
14
c)
15
d)
16
4.
Quốc gia ĐNÁ nào không có đường biên giới với Trung Quốc?
a)
Lào
b)
Mianma
c)
Thái Lan
d)
Việt Nam
5.
Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là dạng địa hình nào?
a)
núi cao và hoang mạc
b)
núi thấp và đồng bằng
c)
đồng bằng và hoang mạc
d)
núi thấp và hoang mạc
6.
Quốc gia nào tiếp giáp với Trung Quốc trên đất liền ở phía Bắc?
a)
Lào
b)
Thái Lan
c)
Mông Cổ
d)
Hàn Quốc
7.
Phần lãnh thổ miền Đông Trung Quốc trải dài từ vùng duyên hải vào đất liền, đến kinh tuyến
a)
100 độ Đông
b)
105 độ Đông
c)
107 độ Đông
d)
110 độ Đông
8.
Tài nguyên chính của miền Tây Trung Quốc là
a)
đất phù sa màu mỡ và các khoáng sản kim loại màu
b)
đất phù sa màu mỡ, rừng và đồng cỏ
c)
rừng, đồng cỏ và các khoáng sản kim loại màu
d)
rừng, đồng cỏ và các khoáng sản
9.
Kể tên các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam
a)
Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam
b)
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam
c)
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung
d)
Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung
10.
Dân tộc nào chiếm đa số ở Trung Quốc
a)
Tạng
b)
Hán
c)
Mông Cổ
d)
Hoa
11.
Giá trị lớn nhất của sông ngòi ở miền Tây Trung Quốc là
a)
thủy lợi
b)
nuôi trồng thủy sản
c)
thủy điện
d)
giao thông
12.
Các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?
a)
cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa
b)
nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa
c)
ôn đới lục địa, ôn đới gió mùa
d)
cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới lục địa
13.
Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm
a)
sự phát triển nhanh của nền kinh tế
b)
tâm lí không muốn sinh nhiều con của người dân
c)
tiến hành chính sách dân số rất triệt để
d)
sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục
14.
Nguyên nhân chủ yếu khiến dân cư TQ tập trung chủ yếu ở miền Đông
a)
điều kiện tự nhiên thuận lợi, dễ dàng cho giao lưu phát triển
b)
là nơi sinh sống lâu đời của người dân
c)
ít thiên tai
d)
không có lũ lụt đe dọa hàng năm
15.
Một trong những tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc
a)
làm gia tăng tình trạng bất bình đẳng giới
b)
mất cân bằng giới tính nghiêm trọng
c)
mất cân bằng phân bố dân cư
d)
tỉ lệ dân nông thôn giảm mạnh
16.
Giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc không có sự khác biệt rõ rệt về
a)
khí hậu
b)
địa hình
c)
diện tích
d)
sông ngòi
17.
Miền Tây Trung Quốc hình thành các vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn do
a)
ảnh hưởng của núi ở phía đông
b)
có diện tích quá lớn
c)
khí hậu ôn đới hải dương ít mưa
d)
khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt
18.
Miền Tây Trung Quốc dân cư tập trung thưa thớt, chủ yếu do
a)
sông ngòi ngắn dốc, thường xuyên gây lũ
b)
điều kiện tự nhiên không thuận lợi
c)
tài nguyên khoáng sản nghèo nàn
d)
nhiều hoang mạc, bồn địa
19.
Vùng nông thôn ở Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp nào?
a)
cơ khí
b)
dệt may
c)
luyện kim màu
d)
hóa dầu
20.
Cây trồng chiếm vị trí quan trọng nhất về diện tích và sản lượng ở Trung Quốc
a)
cây công nghiệp
b)
cây lương thực
c)
cây ăn quả
d)
cây thực phẩm
21.
Để thu hút vốn đầu từ và công nghệ của nước ngoài, Trung Quốc đã
a)
tiến hành cải cách ruộng đất
b)
tiến hành tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường
c)
thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất
d)
xây dựng nhiều thành phố, làng mạc
22.
Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của
a)
công cuộc đại nhảy vọt
b)
cách mạng văn hóa và các kế hoạch 5 năm
c)
công cuộc hiện đại hóa
d)
các biện pháp cải cách trong nông nghiệp
23.
Các trung tâm CN lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở
a)
miền Tây
b)
miền Đông
c)
ven biển
d)
gần Nhật Bản và Hàn Quốc
24.
Sản phẩm nào của Trung Quốc có sản lượng cao hàng đầu thế giới?
a)
lương thực
b)
hàng điện tử
c)
ô tô
d)
kim loại
25.
Một số loại nông sản Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới
a)
lương thực, thịt bò, thịt lợn
b)
lương thực, thuốc lá, thịt lợn
c)
lương thực, bông, thịt lợn
d)
lương thực, chè, thịt lợn
26.
Biện pháp quan trọng hàng đầu để Trung Quốc phát triển nông nghiệp, tăng sản lượng lương thực
a)
mở rộng thị trường xuất khẩu
b)
mở rộng sản xuất vùng miền Tây
c)
giao quyền sử dụng đất cho nông dân
d)
thay đổi cơ cấu cây trồng
27.
Một trong những thế mạnh để phát triển công nghiệp của Trung Quốc là
a)
khí hậu ổn định
b)
nguồn lao động dồi dào, giá rẻ
c)
lao động có trình độ cao
d)
có nguồn vốn đầu tư lớn
28.
Các ngành công nghiệp ở nông thôn Trung Quốc phát triển dựa trên thế mạnh chủ yếu là
a)
lực lượng lao động có kĩ thuật và nguyên vật liệu sẵn có
b)
thị trường tiêu thụ rộng lớn và công nghệ sản xuất cao
c)
lực lượng lao động dồi dào và công nghệ sản xuất cao
d)
lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có
29.
Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính là
a)
chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô, xây dựng
b)
chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô, luyện kim
c)
chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, luyện kim
d)
chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng
30.
Các loại nông sản chính của đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam là
a)
lúa mì, ngô, củ cải đường
b)
lúa gạo, bông, mía, chề
c)
lúa mì, lúa gạo, ngô
d)
lúa gạo, hướng dương, củ cải đường
31.
Các trung tâm CN rất lớn của Trung Quốc là
a)
Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Quảng Châu, Trùng Khánh
b)
Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Cáp Nhĩ Tân, Thẩm Dương
c)
Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Bắc Kinh, Phúc Châu
d)
Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Lam Châu, Thành Đô
32.
Trung Quốc rất quan tâm đến sản xuất lương thực, vì
a)
quy mô dân số rất lớn, nhưng năng suất lúa không cao
b)
nhu cầu lương thực lớn, nhưng ít giống cây trồng phù hợp
c)
nhu cầu lúa gạo lớn trong khi điều kiện trồng cây công nghiệp không thuận lợi
d)
diện tích canh tác nhỏ, nhưng quy mô dân số rất lớn
33.
Đồng bằng ở Trung Quốc có điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất để trồng củ cải đường là
a)
Đông Bắc
b)
Hoa Bắc
c)
Hoa Trung
d)
Hoa Nam
34.
Hướng chính của dãy núi ở ĐNÁ lục địa là hướng nào
a)
Đông Bắc - Tây Nam
b)
Đông - Tây
c)
Vòng cung
d)
Tây Bắc - Đông Nam
35.
ĐNÁ biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào?
a)
đồng bằng và châu thổ rộng lớn
b)
núi và cao nguyên
c)
đồi, núi và núi lửa
d)
các thung lũng rộng
36.
ĐNÁ tiếp giáp với các đại dương nào?
a)
Thái Bình Dương và Đại Tây Dương
b)
Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương
c)
Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương
d)
Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương
37.
Khu vực ĐNÁ là cầu nối giữa 2 lục địa
a)
lục địa Á và lục địa Âu
b)
lục địa Á-Âu và lục địa Phi
c)
lục địa Á-Âu và lục địa Bắc Mĩ
d)
lục địa Á-Âu và lục địa Australia
38.
Một phần lãnh thổ của quốc gia nào ở ĐNÁ vẫn có mùa đông lạnh?
a)
Bắc Mianma
b)
Nam Việt Nam
c)
Bắc Lào
d)
Bắc Phillipines
39.
Phần lớn ĐNÁ lục địa có khí hậu
a)
xích đạo
b)
cận nhiệt đới
c)
ôn đới
d)
nhiệt đới gió mùa
40.
Xu hướng biến động tỉ suất gia tăng dân số hiện nay ở ĐNÁ là
a)
giảm
b)
tăng
c)
ổn định
d)
không ổn định
41.
Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở ĐNÁ là
a)
khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc
b)
vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng
c)
hoạt động gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự
d)
địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu
42.
Dân cư ĐNÁ phân bố không đều, thể hiện ở
a)
mật độ dân số cao hơn mức trung bình của toàn thế giới
b)
dân cư tập trung đông ở ĐNÁ lục địa, thưa ở ĐNÁ biển đảo
c)
dân cư tập trung đông ở đồng bằng châu thổ của các sông lớn, vùng ven biển
d)
dân cư thưa thớt ở một số vùng đất đỏ badan
43.
Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước ĐNÁ là
a)
lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm
b)
thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao
c)
lao động không cần cù, siêng năng
d)
thiếu sự dẻo dai, năng động
44.
Việc phát triển giao thông ở ĐNÁ lục địa theo hướng Đông - Tây không thuận lợi là do
a)
biển ngăn cách
b)
phải phá nhiều rừng đặc dụng
c)
không mang lại hiệu quả kinh tế - xã hội
d)
các dãy núi và sông ngòi có hướng Bắc - Nam hay Tây Bắc - Đông Nam
45.
Các đồng bằng châu thổ ở ĐNÁ lục địa thường màu mỡ là do
a)
được phù sa của các con sông bồi đắp
b)
con người thường xuyên cải tạo hợp lí
c)
có lớp phủ thực vật phong phú
d)
được phủ với các sản phẩm phong hóa
46.
Nguyên nhân khiến "Vấn đề khai thác và sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên, phòng tránh, khắc phục các thiên tai là nhiệm vụ quan trọng của mỗi quốc gia ĐNÁ" không phải là
a)
nhiều tài nguyên thiên nhiên, những đang có nguy cơ bị cạn kiệt
b)
điều kiện tự nhiên có nhiều thuận lợi cho phát triển kinh tế
c)
nhiều thiên tai như núi lửa, sóng thần, bão lụt
d)
để tham gia công ước quốc tế về môi trường
47.
Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước ĐNÁ những năm gần đây chuyển dịch theo hướng
a)
giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III
b)
giảm tỉ trọng khu vực I và khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực III
c)
tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III
d)
tỉ trọng các khu vực không thay đổi nhiều
48.
Trong những năm gần đây, ngành CN tăng nhanh và ngày càng trở thành thế mạnh của nhiều nước ĐNÁ là
a)
CN dệt may, da giày
b)
CN khai thác than và khoáng sản
c)
CN lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử
d)
các ngành tiểu thủ CN phục vụ xuất khẩu
49.
Các cây trồng chủ yếu ở ĐNÁ là
a)
lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa
b)
lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là
c)
lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía
d)
lúa mì, dừa, cà phê, cacao, múa
50.
Nước đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở khu vực ĐNÁ những năm gần đây là
a)
Việt Nam
b)
Phillipines
c)
Thái Lan
d)
Indonesia
51.
Ngành kinh tế truyền thống, đang được chú trọng phát triển ở hầu hết các nước ĐNÁ là
a)
chăn nuôi bò
b)
đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản
c)
khai thác và chế biến lâm sản
d)
nuôi cừu lấy lông
52.
Mục đích chủ yếu của việc trồng cây CN ở các nước ĐNÁ là
a)
làm nguyên liệu cho CN chế biến
b)
khai thác thế mạnh về đất đai
c)
thay thế cây lương thực
d)
xuất khẩu thu ngoại tệ
53.
Một trong những hướng phát triển CN của các nước ĐNÁ hiện nay
a)
chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng phục vụ nhu cầu trong nước
b)
tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài
c)
phát triển các ngành CN đòi hỏi nguồn vốn lớn, công nghệ hiện đại
d)
ưu tiên phát triển các ngành truyền thống
54.
Cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều nhất ở ĐNÁ là do
a)
có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ
b)
truyền thống trồng cây CN từ lâu đời
c)
thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định
d)
quỹ đất dành cho phát triển các cây CN này lớn
55.
Điểm tương đồng lớn nhất về phát triển nông nghiệp giữa các nước ĐNÁ và Mĩ Latinh là
a)
thế mạnh về trồng cây thực phẩm
b)
thế mạnh về trồng cây lương thực
c)
thế mạnh về chăn nuôi gia súc lớn
d)
thế mạnh về trồng cây CN nhiệt đới
56.
Các nước ĐNÁ có ngành khai thác dầu khí phát triền nhanh trong những năm gần đây là:
a)
Brunei, Indonesia, Việt Nam
b)
Singapore. Indonesia, Campuchia
c)
Brunei, Malaysia, Thái Lan
d)
Indonesia, Thái Lan, Campuchia
57.
Hiệp hội các quốc gia ĐNÁ (ASEAN) được thành lập vào năm
a)
1966
b)
1967
c)
1984
d)
1973
58.
5 nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là
a)
Thái Lan, Singapore, Malaysia, Phillipines, Indonesia
b)
Thái Lan, Indonesia, Mianma, Phillipines, Singapore
c)
Thái Lan, Indonesia, Mianma, Brunei, Singapore
d)
Thái Lan, Singapore, Indonesia, Malaysia, Việt Nam
59.
Cho đến 2021, quốc gia nào ở ĐNÁ chưa là thành viên của ASEAN?
a)
Papua New Guinea
b)
Đông Timor
c)
Brunei
d)
Việt Nam
60.
Ý nào sau đây không phải là cơ sở hình thành ASEAN?
a)
có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế
b)
sử dụng chung một loại tiền
c)
do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới
d)
có sự tương đồng về địa lí, VH, XH của cá nước
61.
Việt Nam chính thức gia nhập ASEAN vào năm
a)
1995
b)
1994
c)
1993
d)
1992
62.
Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Việt Nam ngày càng có vai trò tích cực trong ASEAN?
a)
là quốc gia gia nhập ASEAN sớm nhất và có nhiều đóng góp trong việc mở rộng ASEAN
b)
buôn bán giữa VN và ASEAN chiếm tới 70% giao dịch thương mai quốc tế của nước ta
c)
tích cực tham gia vào các hoạt động trong tất cả các lĩnh vực của khu vực
d)
hàng năm, khách du lịch từ các nước ASEAN đến VN chiếm tỉ lệ cao nhất trong tổng số khách du lịch
63.
Trong hợp tác giữa các nước ASEAN, thách thực nào là lớn nhất?
a)
sự khác nhau về VH
b)
sự khác nhau về ngôn ngữ
c)
người dân các nước không hòa thuận
d)
sự phát triển không đồng đều
64.
Mục tiêu tổng quát của ASEAN là
a)
đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển
b)
phát triển kinh tế, VH, GD và tiến bộ XH của các nước thành viên
c)
xây dựng ĐNÁ thành một khu vực có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới
d)
giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các tổ chức quốc tế khác
65.
Cơ chế hợp tác của ASEAN rất phong phú và đa dạng nhằm mục đích
a)
đa dạng hóa các mặt đời sống XH của khu vực
b)
phát triển cả kinh tế - chính trị và XH của khu vực
c)
đảm bảo thực hiện các mục tiêu của ASEAN
d)
tập trung phát triển kinh tế của khu vực
66.
Đại hội thể thao ĐNÁ (SEA games) là biểu hiện cho cơ chế hợp tác nào của ASEAN?
a)
thông qua các dự án, chương trình phát triẻn
b)
thông qua các diễn đàn, hội nghị
c)
thông qua các hoạt động VH, thể thao
d)
thông qua các hiệp ước
67.
Nhân tố ảnh hưởng xấu tới môi trường đầu tư của các nước ĐNÁ
a)
mức ổn định do vấn đề dân tộc, tôn giáo
b)
ô nhiễm môi trường nghiêm trọng
c)
thất nghiệp và thiếu việc làm
d)
đói nghèo xảy ra ở nhiều nơi
68.
Thách thức nào được coi là lớn nhất mà Việt Nam cần phải vượt qua khi tham gia ASEAN?
a)
quy mô dân số đông và phân bố chưa hợp lí
b)
nước ta có nhiều thành phần dân tộc
c)
chênh lệch trình độ phát triển kinh tế, công nghệ
d)
các thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán,…
Reset
