wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Thi Học Kỳ 2 - Địa Lí 11

Total questions: 70

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương.

b)

Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương.

c)

Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương.

d)

Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương.

2.

Ranh giới tự nhiên giữa châu Á và châu Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga là

a)

sông ô-bi.

b)

sông I-ê-nít-xây.

c)

dãy U-ran.

d)

sông Lê-na.

3.

Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu

a)

ôn đới hải dương.

b)

ôn đới lục địa.

c)

cận nhiệt đới.

d)

cực và cận cực.

4.

Ngành nông nghiệp Liên bang Nga phát triển mạnh ở vùng nào dưới đây?

a)

Đồng bằng Tây Xi-bia, dãy U-ran.

b)

Vùng phía đông.

c)

Đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi-bia.

d)

Vùng phía nam.

5.

Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của Liên bang Nga là

a)

Nô-vô-xi-biếc, Ôm-xcơ (Omsk).

b)

Mát-xcơ-va, Ôm-xcơ.

c)

Mát-xcơ-va, Xanh Pê-téc-bua.

d)

Ma-ga-đan, Kha-ba-rốp.

6.

Công nghiệp khai thác dầu khí của Liên bang Nga phân bố chủ yếu ở vùng nào dưới đây?

a)

Vùng Viễn Đông.

b)

Đồng bằng Đông Âu, dãy Véc-khôi-an.

c)

Lãnh thổ phía nam.

d)

Đồng bằng Tây Xi-bia, khu vực dãy U-ran.

7.

Dân tộc nào sau đây chiếm đa số ở Liên bang Nga?

a)

Tác-ta.

b)

Chu-vát.

c)

Nga.

d)

Bát-xkia.

8.

Sản phẩm xuất khẩu quan trọng nhất của Liên bang Nga là:

a)

dầu thô và khí tự nhiên.

b)

máy móc và dược phẩm.

c)

sản phẩm điện, điện tử.

d)

xe cộ, đá quý, chất dẻo.

9.

Địa hình Liên bang Nga có đặc điểm là:

a)

cao ở phía bắc, thấp dần về phía nam.

b)

cao ở phía nam, thấp dần về phía bắc.

c)

cao ở phía đông, thấp dần về phía tây.

d)

cao ở phía tây, thấp dần về phía đông.

10.

Yếu tố tự nhiên gây khó khăn lớn nhất đối với sản xuất nông nghiệp của Liên Bang Nga?

a)

Diện tích lãnh thổ rộng lớn.

b)

Có nhiều loại đất khác nhau.

c)

Khí hậu lạnh giá.

d)

Tài nguyên nước hạn chế.

11.

Quần đảo Nhật Bản nằm ở:

a)

Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Nam Đại Dương.

12.

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là:

a)

Hô-cai-đô.

b)

Hôn-su.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

13.

Từ bắc xuống nam, bốn đảo lớn nhất của Nhật Bản lần lượt là:

a)

Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.

b)

Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.

c)

Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

d)

Hôn-su, Hô-caí-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

14.

Mùa đông kéo dài, khá khắc nghiệt, tuyết rơi nhiều, mùa hè ấm áp là đặc điểm khí hậu của:

a)

phía bắc Nhật Bản.

b)

phía nam Nhật Bản.

c)

khu vực trung tâm Nhật Bản.

d)

khu vực ven biển Nhật Bản.

15.

Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?

a)

Đồi núi.

b)

Bình nguyên.

c)

Cao nguyên.

d)

Đồng bằng.

16.

Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản?

a)

Công nghiệp điện tử.

b)

Công nghiệp chế tạo.

c)

Công nghiệp luyện kim.

d)

Công nghiệp hóa chất.

17.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là:

a)

dân số không đông.

b)

tập trung ở miền núi.

c)

tốc độ gia tăng cao.

d)

cơ cấu dân số già.

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên của Nhật Bản?

a)

Địa hình chủ yếu là đồi núi.

b)

Có khí hậu nhiệt đới lục địa.

c)

Sông ngòi ngắn, độ dốc lớn.

d)

Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?

a)

Nhật Bản là một nước đông dân.

b)

Phần lớn dân ở các đô thị ven biển.

c)

Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số cao.

d)

Tỉ lệ người già ngày càng gia tăng.

20.

Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở:

a)

đồng bằng ven biển.

b)

các vùng núi ở giữa.

c)

dọc các dòng sông.

d)

ở các sườn núi thấp.

21.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?

a)

Hôn-su.

b)

Hô-cai-đô.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

22.

Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là:

a)

chế tạo.

b)

điện tử.

c)

xây dựng.

d)

dệt.

23.

Loại hình giao thông vận tải có ý nghĩa quan trọng nhất với ngành ngoại thương của Nhật Bản là:

a)

đường biển.

b)

đường ô tô.

c)

đường hàng không.

d)

đường sắt.

24.

Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là:

a)

bão.

b)

vòi rồng.

c)

sóng thần.

d)

động đất, núi lửa.

25.

Trong cơ cấu GDP của Nhật Bản (năm 2020), khu vực chiếm tỉ trọng lớn nhất là:

a)

nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản.

b)

công nghiệp, xây dựng.

c)

dịch vụ.

d)

thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.

26.

Hình thức chăn nuôi chủ yếu ở Nhật Bản là:

a)

hộ gia đình.

b)

du mục.

c)

quảng canh.

d)

trang trại.

27.

Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng thay đổi cơ cấu dân số theo tuổi ở Nhật Bản?

a)

Tỉ lệ nhóm dân số từ 15 đến 64 tuổi ít nhất.

b)

Tỉ lệ nhóm dân số từ 65 tuổi trở lên cao nhất.

c)

Tỉ lệ nhóm dân số dưới 15 tuổi tăng nhanh.

d)

Tỉ lệ nhóm dân số từ 65 tuổi trở lên tăng nhanh.

28.

Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố đều trên cả nước.

b)

Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn, dốc, có giá trị thủy điện.

c)

Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù sa màu mỡ.

d)

Các sông có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thủy điện.

29.

Nhân tố nào sau đây làm cho khí hậu Nhật Bản phân hóa thành khí hậu ôn đới và khí hậu cận nhiệt?

a)

Nhật Bản là một quần đảo.

b)

Các dòng biển nóng và lạnh.

c)

Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa.

d)

Lãnh thổ trải dài theo chiều Bắc - Nam.

30.

Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản khiến Nhật Bản phải đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp?

a)

Thiếu lương thực.

b)

Công nghiệp phát triển.

c)

Diện tích đất nông nghiệp ít.

d)

Muốn tăng năng suất.

31.

Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản cao do người lao động:

a)

không độc lập suy nghĩ.

b)

làm việc chưa tích cực.

c)

không làm việc tăng ca.

d)

làm việc tích cực, trách nhiệm.

32.

Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với Nhật Bản?

a)

Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn.

b)

Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh.

c)

Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí.

d)

Thu hẹp thị truờug tiêu thụ, gia tăng súc ép việc làm.

33.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho sản lượng đánh bắt hải sản của Nhật Bản có xu hướng giảm?

a)

Nguồn lợi hải sản ngày càng bị giảm sút.

b)

Môi trường biển ngày càng bị ô nhiễm.

c)

Lực lượng đánh bắt ngày càng ít hơn.

d)

Phương tiện đánh bắt không đổi mới.

34.

Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là:

a)

phương tiện giao thông, máy móc, điện tử, hóa chất.

b)

nhiên liệu hóa thạch, thực phẩm và nguyên liệu thô.

c)

phương tiện vận tải, hóa chất, nhiên liệu hóa thạch.

d)

sắt thép, hóa chất, dệt may và nhiên liệu hóa thạch.

35.

Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của Nhật Bản là:

a)

máy móc, thiết bị điện tử, quang học kĩ thuật và thiết bị y tế.

b)

năng lượng, nguyên liệu công nghiệp, sản phẩm nông nghiệp.

c)

phương tiện vận tải, máy móc, hóa chất, nhiên liệu hóa thạch.

d)

sắt thép các loại, hóa chất, nhựa, nhiên liệu hóa thạch, điện tử.

36.

Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Bắc Băng Dương.

37.

Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây?

a)

Nga, Canada, Hoa Kì.

b)

Nga, Canada, Ô-trây-li-a.

c)

Nga, Hoa Kì, Bra-xin.

d)

Nga, Hoa Kì, Mông Cổ.

38.

Các hoang mạc lớn ở Trung Quốc phân bố chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

Đông Bắc.

b)

Tây Nam.

c)

Tây Bắc.

d)

Đông Nam.

39.

Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là:

a)

núi, cao nguyên xen bồn địa.

b)

đồng bằng và đồi núi thấp.

c)

núi cao và sơn nguyên đồ sộ.

d)

núi và đồng bằng châu thổ.

40.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở:

a)

miền Tây.

b)

miền Đông.

c)

miền Bắc.

d)

miền Nam.

41.

Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là:

a)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc.

c)

Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc.

d)

Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung.

42.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là:

a)

núi cao và hoang mạc.

b)

núi thấp và đồng bằng.

c)

đồng bằng và hoang mạc.

d)

núi thấp và hoang mạc.

43.

Đồng bằng thường bị ngập lụt nghiêm trọng nhất ở Trung Quốc là:

a)

Hoa Bắc.

b)

Đông Bắc.

c)

Hoa Nam.

d)

Hoa Trung.

44.

Dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc là:

a)

Choang.

b)

Hán.

c)

Tạng.

d)

Hồi.

45.

Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là:

a)

ôn đới lục địa.

b)

ôn đới gió mùa.

c)

cận nhiệt gió mùa.

d)

nhiệt đới gió mùa.

46.

Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở:

a)

miền Bắc.

b)

miền Đông.

c)

miền Nam.

d)

miền Tây.

47.

Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây?

a)

Các thành phố lớn.

b)

Các đồng bằng châu thổ.

c)

Vùng núi và biên giới.

d)

Dọc biên giới phía nam.

48.

Cây trồng giữ vị trí quan trọng nhất trong ngành trồng trọt ở Trung Quốc là:

a)

cây lương thực.

b)

câu ăn quả.

c)

cây công nghiệp.

d)

cây thực phẩm.

49.

Loại vật nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là:

a)

cừu.

b)

bò.

c)

ngựa.

d)

lợn.

50.

Trung Quốc đang đứng đầu thế giới về chiều dài:

a)

đường ô tô cao tốc.

b)

đường sắt đệm từ.

c)

đường thủy nội địa.

d)

đường biển quốc tế.

51.

Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới?

a)

Khai thác than.

b)

Hóa dầu.

c)

Luyện kim.

d)

Thực phẩm.

52.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng là:

a)

kĩ thuật hiện đại.

b)

lao động dồi dào.

c)

khoáng sản phong phú.

d)

nhu cầu rất lớn.

53.

Lĩnh vực nào sau đây được coi là động lực cho tăng trưởng kinh tế Trung Quốc?

a)

Xuất nhập khẩu.

b)

Du lịch.

c)

Tài chính.

d)

Nông nghiệp.

54.

Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Đông Bắc?

a)

Mía.

b)

Chè.

c)

Lúa gạo.

d)

Lúa mì.

55.

Đặc điểm khí hậu miền Đông Trung Quốc là:

a)

khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.

b)

có lượng mưa trung bình năm thấp.

c)

chênh lệch nhiệt độ giữa ngày và đêm lớn.

d)

khí hậu gió mùa, lượng mưa trung bình năm l

56.

Đặc điểm khí hậu miền Tây Trung Quốc là:

a)

khí hậu ôn hòa mát mẻ.

b)

mùa hạ nóng ẩm, mưa nhiều.

c)

khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.

d)

chênh lệch nhiệt độ giữa các mùa ít.

57.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp của Trung Quốc hiện nay là:

a)

giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.

b)

tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp truyền thống.

c)

tăng tỉ trọng các ngành có hàm lượng khoa học - kĩ thuật.

d)

tăng tỉ trọng các ngành khai thác nguyên, nhiên liệu.

58.

Ý nào dưới đây đúng khi nói về ngành nông nghiệp của Trung Quốc?

a)

Cây công nghiệp giữ vị trí quan trọng trong cơ cấu ngành trồng trọt.

b)

Ngành trồng trọt là ngành chủ yếu trong nông nghiệp của Trung Quốc,

c)

Ngành chăn nuôi luôn chiếm tỉ trọng trên 50% cơ cấu ngành nông nghiệp.

d)

Nông nghiệp có sản lượng cao nhờ liên tục mở rộng diện tích sản xuất.

59.

Ngoại thương của Trung Quốc có đặc điểm nào sau đây?

a)

Trị giá xuất khẩu tăng, trị giá nhập khẩu giảm.

b)

Trị giá xuất khẩu thường bằng trị giá nhập khẩu.

c)

Trị giá xuất khẩu thường lớn hơn trị giá nhập khẩu.

d)

Trị giá xuất khẩu thường nhỏ hơn trị giá nhập khẩu.

60.

Các ngành được Trung Quốc tập trung phát triển trong chính sách công nghiệp mới là:

a)

chế tạo máy, luyện kim, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.

b)

chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.

c)

chế tạo máy, điện tử, thực phẩm, dệt - may, xây dựng.

d)

chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, dệt - may.

61.

Cho thông tin sau, chọn các đáp án ĐÚNG:

Liên bang Nga có diện tích khoảng 17 triệu km2, trải theo chiều bắc - nam từ khoảng vĩ độ 41°11'B đến vĩ độ 77°43'B và theo chiều đông - tây từ khoảng kinh độ 27°Đ đến kinh độ 169°40'T. Lãnh thổ bao gồm phần lớn đồng bằng Đông Âu, toàn bộ phần Bắc Á và tỉnh Ca-li-nin-grát nằm biệt lập; kéo dài từ biển Ban-tích ở phía tây đến Thái Bình Dương ở phía đông, từ Bắc Băng Dương ở phía bắc đến Biển Đen và biển Ca-xpi ở phía nam. Giáp nhiều quốc gia với đường biên giới xấp xỉ chiều dài xích đạo.

a)

Vị trí địa lí của Liên bang Nga gây khó khăn cho quản lí vùng biên giới.

b)

Lãnh thổ Liên bang Nga trải dài trên nhiều kinh, vĩ tuyến.

c)

Lãnh thổ Liên bang Nga chỉ thuộc phạm vi châu Âu.

d)

Liên bang Nga chỉ giáp với nhiều quốc gia nhưng tiếp giáp với ít biển, đại dương.

62.

Cho bảng số liệu, chọn các đáp án ĐÚNG:

a)

Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu có tăng liên tục.

b)

Ngoại thương của Liên bang Nga phát triển mạnh và là cường quốc xuất siêu.

c)

Cán cân xuất nhập khẩu năm 2010 cao nhất.

d)

Các dạng biểu đồ thích hợp thể hiện trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Liên bang Nga là cột, đường.

63.

Cho thông tin sau, chọn các đáp án ĐÚNG:

Nhật Bản là quốc gia đông dân, năm 2020 là 126,2 triệu người. Tỉ lệ gia tăng dân số thấp và có xu hướng giảm. Cơ cấu dân số già, số dân ở nhóm 0 đến 14 tuổi chiếm 12%, và nhóm trên 65 chiếm 29% tổng dân số (năm 2020). Mật độ dân số cao, phân bố tập trung ở các thành phố và các vùng đồng bằng ven biển.

a)

Lao động Nhật Bản có số lượng lớn.

b)

Cơ cấu dân số già dẫn đến hệ quả thiếu lao động trong tương lai.

c)

Phân bố dân cư ảnh hưởng tích cực đến sự phát triển kinh tế - xã hội.

d)

Nhóm tuổi 0-14 tuổi chiếm tỉ trọng thấp nhưng có xu hướng ngày càng tăng.

64.

Dân số cao, phân bố tập trung ở các thành phố và các vùng đồng bằng ven biển.

a)

Lao động Nhật Bản có số lượng lớn.

b)

Cơ cấu dân số già dẫn đến hệ quả thiếu lao động trong tương lai.

c)

Phân bố dân cư ảnh hưởng tích cực đến sự phát triển kinh tế - xã hội.

d)

Nhóm tuổi 0-14 tuổi chiếm tỉ trọng thấp nhưng có xu hướng ngày càng tăng.

65.

Cho bảng số liệu, chọn các đáp án ĐÚNG:

a)

Tỉ lệ gia tăng dân số của Nhật Bản giảm nhanh và liên tục.

b)

Những năm Nhật Bản có tỉ lệ gia tăng dân số âm (-) thì quy mô dân số tăng nhanh.

c)

Tỉ lệ gia tăng dân số thấp là nguyên nhân quan trọng khiến cơ cấu dân số Nhật Bản già nhanh.

d)

Tỉ lệ gia tăng dân số của Nhật Bản thấp do tỉ lệ sinh thấp và tỉ lệ tử cao.

66.

Cho bảng số liệu, chọn các đáp án ĐÚNG:

a)

Quy mô và tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản giảm dần từ năm 2000 - 2005.

b)

Quy mô và tốc độ tăng GDP của Nhật Bản tăng dần từ năm 2000- 2005.

c)

Quy mô và tốc độ tăng GDP của Nhật Bản từ 2005 - 2010 có sự tăng vọt.

d)

Các dạng biểu đồ thích hợp thể hiện quy mô và tốc độ tăng GDP của Nhật Bản giai đoạn 2000 - 2020 là cột, đường, kết hợp.

67.

Cho thông tin sau, chọn đáp án ĐÚNG:

Miền Đông Trung Quốc tiếp giáp với Thái Bình dương và nhiều biển, có nhiều đồng bằng và đồi núi thấp. Đất chủ yếu là đất phù sa, màu mỡ. Miền Đông thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp và cư trú. Khí hậu gió mùa, mùa hạ nóng ẩm mưa nhiều, mùa đông lạnh và khô.

a)

Miền Đông Trung Quốc chủ yếu là đồng bằng.

b)

Miền Đông Trung Quốc ít có điều kiện để trồng cây lương thực.

c)

Khí hậu Miền Đông Trung Quốc có tính chất khô hạn.

d)

Khí hậu miền Đông Trung Quốc không có sự phân hóa theo mùa.

68.

Miền Đông Trung Quốc chủ yếu là đồng bằng.

a)

Miền Đông Trung Quốc chủ yếu là đồng bằng.

b)

Miền Đông Trung Quốc ít có điều kiện để trồng cây lương thực.

c)

Khí hậu Miền Đông Trung Quốc có tính chất khô hạn.

d)

Khí hậu miền Đông Trung Quốc không có sự phân hóa theo mùa.

69.

Cho bảng số liệu, chọn các đáp án ĐÚNG:

a)

Để thể hiện tốc độ tăng trưởng các sản phẩm nông nghiệp Trung Quốc, giai đoạn 2005 – 2020, biểu đồ thích hợp nhất là biểu đồ đường.

b)

Trong giai đoạn 2005 – 2020, tình hình sản xuất lạc, lúa gạo, lúa mì, thịt bò đều có xu hướng tăng.

c)

Lúa mì là sản phẩm có tốc độ tăng trưởng cao nhất, 137,9% so với năm 2005, tăng 37,9 %.

d)

Trong giai đoạn 2005 – 2020, tình hình sản xuất lạc, lúa gạo, lúa mì, thịt bò đều có xu hướng giảm.

70.

Cho thông tin sau, chọn các đáp án ĐÚNG:

Trung Quốc có vùng biển rộng và có các ngư trường lớn. Đường bờ biển dài khoảng 9 000 km với nhiều vịnh biển sâu như: vịnh Đại Liên, vịnh Hàng Châu, vịnh Hải Châu, nhiều bãi biển đẹp như Đáp Đầu, Thiên Tân, Đường Lâm... tạo điều kiện thuận lợi để Trung Quốc phát triển các ngành kinh tế biển.

a)

Trung Quốc có vùng biển rộng và có các ngư trường lớn.

b)

Vùng biển rộng và có nhiều ngư trường lớn gây khó khăn trong việc phát triển các ngành kinh tế biển của Trung Quốc.

c)

Phía đông Trung Quốc tiếp giáp với nhiều biển lớn thuộc Thái Bình Dương.

d)

Phía tây Trung Quốc cách xa biển nên chủ yếu có khí hậu ôn đới hải dương.