wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lí

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Nhật Bản nằm phía Đông của

a)

châu á

b)

Châu phi

c)

châu âu

d)

châu Mĩ

2.

một trong bốn đảo lớn của Nhật Bản là

a)

Ho cai do

b)

Phú Quốc

c)

Bali

d)

Hà oai

3.

Nhật Bản tiếp giáp với đại dương nào sau đây

a)

ấn Độ Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Bắc băng Dương

4.

vị trí địa lý của Nhật Bản tạo điều kiện thuận lợi để phát triển

a)

các ngành kinh tế biển

b)

ngành giao thông vận tải biển

c)

nuôi trồng và đánh bắt hải sản

d)

ngành du lịch biển

5.

đại bộ phận lãnh thổ của Nhật Bản là địa hình

a)

đồng bằng

b)

Cao Nguyên

c)

Sơn Nguyên

d)

đồi núi

6.

ngọn núi cao nhất Nhật Bản là

a)

Ngọc Linh

b)

Phan xi pang

c)

Phú Sĩ

d)

Himalaya

7.

địa hình của Nhật Bản gây khó khăn cho phát triển

a)

Lâm nghiệp

b)

du lịch

c)

thủy điện

d)

giao thông

8.

phần lớn lãnh thổ Nhật Bản nằm trong vùng khí hậu

a)

ôn đới

b)

nhiệt đới

c)

xích đạo

d)

cận xích đạo

9.

hầu hết xong ngòi ở Nhật Bản chảy theo hướng

a)

Tây Đông

b)

Đông Tây

c)

tây bắc đông nam

d)

đông nam tây bắc

10.

xong ngồi ở Nhật Bản ít có giá trị về

a)

nông nghiệp

b)

du lịch

c)

thủy điện

d)

giao thông

11.

hồ nước ngọt lớn nhất ở Nhật Bản là

a)

baikal

b)

Biển Hồ

c)

biwa

d)

Phú Ninh

12.

tỷ lệ che phủ rừng của Nhật Bản năm 2020 là

a)

78,4%

b)

68,4%

c)

88,4%

d)

98,4%

13.

phần lớn tài nguyên của Nhật Bản phân bố ở hai hòn đảo lớn là

a)

hôn su và Ho cai do

b)

hôm xu và kiu xiu

c)

hôn su và si cô cư

d)

si cô cư và ho cai do

14.

đâu không phải là nét văn hóa truyền thống của Nhật Bản

a)

trà đạo

b)

đấu vật

c)

thư pháp

d)

nhuộm răng đen

15.

đâu không phải là nguyên nhân giúp cho nền kinh tế Nhật Bản có sự phát triển vượt bậc giai đoạn 1952 đến 1973

a)

phát huy được yếu tố nguồn nhân lực

b)

chú trọng đầu tư hiện đại hóa công nghiệp

c)

thực hiện chính sách bế quan tỏa cảng

d)

duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng

16.

năm 2020 nền kinh tế của Nhật Bản đứng bao nhiêu trên thế giới

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

nền kinh tế của Nhật Bản đứng sau hai quốc gia là

a)

Hoa Kỳ và Trung Quốc

b)

Campuchia và Việt Nam

c)

Liên bang Nga và Ukraine

d)

Hàn Quốc và Triều Tiên

18.

trong cơ cấu kinh tế của Nhật Bản ngành đóng vai trò quan trọng là

a)

nông nghiệp

b)

Lâm nghiệp

c)

ngư nghiệp

d)

dịch vụ

19.

trong cơ cấu ngành công nghiệp ngành giữ vai trò quan trọng là

a)

công nghiệp chế tạo

b)

công nghiệp sản xuất ô tô

c)

công nghiệp sản xuất robot

d)

công nghiệp điện tử tin học

20.

động lực chính trong ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản là

a)

công nghiệp đóng tàu

b)

công nghiệp sản xuất ô tô

c)

công nghiệp chế tạo máy bay

d)

công nghiệp dệt may

21.

ngành công nghiệp mũi nhọn của Nhật Bản là

a)

chế tạo máy bay

b)

hóa dầu

c)

công nghiệp sản xuất robot

d)

thực phẩm

22.

đâu không phải là công ty điện tử của Nhật Bản

a)

apple

b)

Sony

c)

Canon

d)

Casio

23.

phần lớn các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản tập trung ở đảo

a)

hôn su

b)

kiu xiu

c)

xi cô cư

d)

ho cai do

24.

các loại cây trồng chính của Nhật Bản là

a)

cà phê cao su

b)

lúa gạo lúa mì

c)

mía điều

d)

thuốc lá đậu tương

25.

chăn nuôi ở Nhật Bản phát triển theo hình thức

a)

tự nhiên

b)

bán tự nhiên

c)

trang trại

d)

chuồng trại

26.

đặc điểm nổi bật của ngành nông nghiệp ở Nhật Bản là

a)

sản xuất theo nhu cầu nhưng năng suất sản lượng cao

b)

chỉ sản xuất phục vụ nhu cầu xuất khẩu và công

c)

phát triển thâm canh chú trọng năng suất và sản lượng

d)

sản xuất với quy mô lớn và hướng chuyên môn hóa cao

27.

hầu hết các ngành công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản đều hướng vào

a)

tận dụng tối đa nguồn lao động

b)

tận dụng nguồn nguyên liệu lớn

c)

sử dụng khoa học kỹ thuật cao

d)

sản phẩm phục vụ trong nước

28.

ngành công nghiệp chiếm 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản là

a)

công nghiệp chế tạo

b)

dệt may da giày

c)

chế biến thực phẩm

d)

sản xuất điện tử

29.

thương hiệu ô tô nào sau đâu đến từ Nhật Bản

a)

kia

b)

Honda

c)

ford

d)

Mercedes

30.

đặc điểm cơ bản nhất của địa hình Trung Quốc là

a)

thấp dần từ Tây sang Đông

b)

thấp dần từ Bắc xuống Nam

c)

cao dần từ Tây sang Đông

d)

cao dần từ Bắc xuống Nam

31.

các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là

a)

hoa bắc Đông Bắc Hoa Trung Hoa Nam

b)

Đông Bắc Hoa Bắc Hoa Trung Hoa Nam

c)

Đông Bắc Hoa Bắc Hòa Nam Hoa Trung

d)

Đông Bắc Hoa Nam Hoa Bắc Hoa Trung

32.

diện tích của Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây

a)

Liên bang Nga canada ấn độ

b)

Liên bang Nga Canada Hoa Kỳ

c)

Liên bang Nga Canada Brazil

d)

Liên bang Nga anh ô trây li a

33.

miền Tây Trung Quốc phổ biến kiểu khí hậu nào sau đây

a)

cận nhiệt đới lục địa

b)

cận nhiệt đới gió mùa

c)

ôn đới lục địa

d)

ôn đới gió mùa

34.

quốc gia Đông Nam á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc

a)

Việt Nam

b)

Lào

c)

mi an ma

d)

Thái Lan

35.

biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

núi cao và hoang mạc

b)

núi thấp và đồng bằng

c)

đồng Bằng và hoang mạc

d)

núi thấp và hoang mạc

36.

Trung Quốc nằm ở khu vực nào của châu á

a)

đông á

b)

tây á

c)

nam á

d)

đông nam á

37.

đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang

a)

Đông Bắc

b)

hoa Bắc

c)

Hoa Trung

d)

Hoa Nam

38.

Trung Quốc có chung đường biên giới trên đất liền với bao nhiêu quốc gia

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

39.

sông ngòi ở miền Tây của Trung Quốc có giá trị lớn về

a)

Thủy lợi

b)

thủy điện

c)

nông nghiệp

d)

giao thông

40.

Quốc gia nào có số dân đông nhất thế giới hiện nay

a)

ấn Độ

b)

lào

c)

mi an ma

d)

trung quốc

41.

hai thành phố đông dân nhất của Trung Quốc vào năm 2020 là

a)

Giang tô và thượng Hải

b)

thượng Hải và Bắc Kinh

c)

Bắc Kinh và Nam Kinh

d)

Nam kinh và thượng Hải

42.

một trong bốn phát minh lớn của người Trung Quốc cổ đại là

a)

giấy

b)

điện

c)

điện thoại

d)

súng thần công

43.

di sản thế giới được UNESCO công nhận của trung quốc là

a)

vạn lí trường thành

b)

cung điện mùa động

c)

vịnh Hạ Long

d)

hoàng thành thăng long

44.

tỷ lệ gia tăng dân số của Trung Quốc có xu hướng

a)

tăng

b)

giảm

c)

ổn định

d)

biến động

45.

đường kinh tuyến được dùng để làm ranh giới tương đối phân chia lãnh thổ Trung Quốc làm hai miền là

a)

85°

b)

95°

c)

105°

d)

115°

46.

dãy Himalaya không nằm trên lãnh thổ của quốc gia nào

a)

Trung Quốc

b)

Thái Lan

c)

ấn Độ

d)

bu tan

47.

dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc là

a)

mãn

b)

hồi

c)

mông cổ

d)

hán

48.

chính sách dân số nào sau đây ảnh hưởng đến cơ cấu dân số theo giới của Trung Quốc

a)

chính sách một con

b)

chính sách hai con

c)

chính sách ba con

d)

chính sách bốn con

49.

Trung Quốc có diện tích tự nhiên là

a)

6,6 triệu km²

b)

8,6 triệu km²

c)

9,6 triệu km²

d)

7,6 triệu km²

50.

đến cuối thập niên 70 của thế kỷ 20 Trung Quốc không thực hiện đại hóa chính sách nào

a)

công nghiệp

b)

nông nghiệp

c)

quốc phòng

d)

văn hóa

51.

năm 2020 quy mô nền kinh tế của Trung Quốc đứng thứ bao nhiêu của thế giới

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

nền kinh tế của Trung Quốc đứng sau quốc gia nào

a)

Hoa Kỳ

b)

Việt Nam

c)

Thái Lan

d)

Lào

53.

ngành kinh tế quan trọng của Trung Quốc là

a)

nông nghiệp

b)

công nghiệp

c)

dịch vụ

d)

du lịch

54.

Trung Quốc đã phóng thành công tàu vũ trụ từ năm nào

a)

2003

b)

2013

c)

2023

d)

2024

55.

chiếm tỷ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP của Trung Quốc là

a)

nông nghiệp

b)

công nghiệp

c)

dịch vụ

d)

du lịch

56.

ngành chủ yếu trong nông nghiệp của Trung Quốc là

a)

trồng trọt

b)

chăn nuôi

c)

Lâm nghiệp

d)

ngư nghiệp

57.

tổng giá trị xuất nhập khẩu của Trung Quốc năm 2005 là

a)

1522 tỷ USD

b)

1622 tỷ USD

c)

1422 tỷ USD

d)

1322 tỷ USD

58.

trữ lượng khoáng sản giàu có tạo điều kiện cho ô trây li a phát triển ngành

a)

nông nghiệp

b)

công nghiệp

c)

dịch vụ

d)

du lịch

59.

khí hậu phân hóa đa dạng tạo điều kiện cho ô trây li a

a)

phát triển đa dạng cơ cấu cây trồng vật nuôi

b)

chỉ trồng được cây có nguồn gốc cận nhiệt

c)

chỉ trồng được cây có nguồn gốc nhiệt đới

d)

chỉ trồng được cây có nguồn gốc ôn đới

60.

vùng biển rộng lớn giúp ô trây li a

a)

phát triển ngành du lịch biển

b)

phát triển ngành giao thông vận tải biển

c)

phát triển ngành nuôi trồng và đánh bắt thủy sản

d)

phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển

61.

giai đoạn 2010 đến 2020 tốc độ tăng trưởng kinh tế của ô trây li a có xu hướng

a)

tăng

b)

giảm

c)

tăng rất nhanh

d)

tăng rất chậm

62.

các trung tâm công nghiệp của ô trây li a phân bố chủ yếu ở

a)

ven biển phía bắc và phía tây

b)

vùng trung tâm và ven biển phía đông

c)

ven biển phía tây và phía Nam

d)

ven biển phía Nam và phía Đông Nam

63.

cây lương thực chính của ô trây li a

a)

lúa gạo

b)

lúa mì

c)

ngô

d)

lúa mạch

64.

loại hình giao thông vận tải đóng vai trò quan trọng nhất trong xuất nhập khẩu hàng hóa của ô trây li a

a)

đường sắt

b)

đường biển

c)

đường ô tô

d)

đường hàng không

65.

khu vực trung tâm ô trây li a là vùng

a)

trồng lúa mì

b)

chăn nuôi gia súc

c)

trồng các loại cây khác

d)

ít hoặc không sản xuất nông nghiệp

66.

chiếm tỷ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP của ô trây li a chồng năm 2021 là

a)

nông nghiệp lâm nghiệp thủy sản

b)

công nghiệp xây dựng

c)

dịch vụ

d)

thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm