wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 11

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

lãnh thổ liên bang nga chủ yếu nằm trong vành đai lãnh thổ nào ?

a)

cận cực

b)

ôn đới

c)

cận nhiệt

d)

ôn đới lục địa

2.

loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở liên bang nga là?

a)

rừng taiga

b)

rừng lá cứng

c)

rừng lá rộng

d)

thường xanh

3.

ranh giới tự nhiên giữa 2 châu lục á-âu trên lãnh thổ liên bang nga là ?

a)

sông Vonga

b)

sông Ô bi

c)

núi Capat

d)

dãy uran

4.

ranh giới tự nhiên phân chia lãnh thổ nước nga thành 2 phần đông và tây là

a)

dãy núi Uran

b)

sông Ê-nit-xây

c)

sông Ô bi

d)

sông Lê na

5.

liên bang nga được coi là cường quốc trên thế giới về ngành công nghiệp

a)

luyện kim

b)

vũ trụ

c)

chế tạo máy

d)

dệt may

6.

lãnh thổ liên bang nga không có kiểu khí hậu nào sau đây

a)

cận cực giá lạnh

b)

ôn đới hải dương

c)

ôn đới lục địa

d)

nhiệt đới

7.

vùng kinh tế phát triển nhất của liên bang nga

a)

trung ương

b)

u ran

c)

viễn đông

d)

trung tâm đất đen

8.

sông nào là biểu tượng của LB nga

a)

sông Ô bi

b)

sông Lê-na

c)

sông vonga

d)

sông ê-nit-xây

9.

đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất LB nga là 1 đất nước rộng lớn

a)

nằm ở cả châu á và châu âu

b)

đất nước trải dài trên 11 múi giờ

c)

giáp nhiều biển và nhiều nước châu âu

d)

có nhiều kiểu khí hậu khác nhau

10.

LB Nga giáp với các đại dương nào sau đây

a)

bắc băng dương và đại tây dương

b)

bắc băng dương và thái bình dương

c)

đại tây dương và thái bình dương

d)

thái bình dương và ấn độ dương

11.

đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía tây của LB nga

a)

đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng

b)

phần lớn là núi và cao nguyên

c)

có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn

d)

có trữ năg thuỷ điện lớn

12.

2 trung tâm dịch vụ lớn nhất của nga là

a)

mát -xco -va và vôn-ga-grat

b)

xanh pê-tec-bua và vôn-ga-grat

c)

vôn-ga-grat và nô-v0-xi-biec

d)

mát-xco-va và canh pê-tec-bua

13.

địa hình LB nga có đặc điểm gì

a)

cá ở phía bắc,thấp dần ở phía nam

b)

cao ở phía nam,thấp dần về phía bắc

c)

cao ở phía đông,thấp dần ở phía tây

d)

cao ở phía tây,thấp dần ở phía đông

14.

lãnh thổ LB nga bao gồm phần lớn đồng bằng

a)

bắc á và toàn bộ phần đông á

b)

đông âu và toàn bộ phần tây á

c)

bắc á và toàn bộ phần trung á

d)

đông âu và toàn bộ phần bắc á

15.

ngành mũi nhọn của LB nga là

a)

công nghiệp vũ tru

b)

công nghiệp hoá chất

c)

công nghiệp khai thác than

d)

công nghiệp khai thác dầu khí

16.

ngành công nghiệp nào của LB nga đc xác định là ngành mũi nhọn mang lại nguồn ngoại tệ lớn nhất cho đất nước

a)

hàng ko ,vũ trụ

b)

khai thác dầu khí

c)

luyện kim màu

d)

hoá chất,cơ khí

17.

rừng ở LB nga chủ yếu là rừng lá kim vì đại bộ phận lãnh thổ

a)

nằm trong vành đai ôn đới

b)

là đồng bằng

c)

là cao nguyên

d)

là đầm lầy

18.

đặc điểm nào ko đúng với phần phía đông của LB nga

a)

phần lớn là núi và cao nguyên

b)

có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn

c)

có trữ năng thuỷ điện lớn

d)

có đồng bằng đông âu tương đối cao

19.

biện pháo quan trọng giúp liên bang nga vượt qua khủng hoảng,dần ổn định và đi lên sau năm 2000 là

a)

nâng cao đời sống cho nhân dân

b)

phát triển các ngành công nghệ cao

c)

xây dựng nền kinh tế thị trường

d)

cải thiện hệ thống cơ sở hạ tầng

20.

vùng uran của lb nga thuận lợi để phát triển những ngành nào

a)

chế biến dầu mỏ và khí tự nhiên

b)

chế biến gỗ và dệt may

c)

đóng tàu và chế biến thực phẩm

d)

khai khoáng và chế tạo máy

21.

nguyên nhân nào là chủ yếu làm cho dân số của LB nga giảm mạnh

a)

tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên âm

b)

tỉ sất sinh giảm nhanh hơn tỉ suất tử

c)

người Nga di cư ra nước ngoài nhiều

d)

tư tưởng ko muốn sinh con

22.

phát biểu nào ko đúng với địa hình lãnh thổ phía tây của LB nga

a)

ở giữa là dãy núi già uran

b)

phía bắc đồng bằng tây xi-bia là núi cao

c)

đại bộ phận là đồng bằng rộng,đất đai màu mỡ

d)

đồng bằng đông âu

23.

rừng của LB nga tập trung chủ yếu ở

a)

phần lãnh thổ phía tây

b)

vùng núi uran

c)

phần lãnh thổ phía đông

d)

đồng bằng tây xi-bia

24.

biểu hiện cơ bản nhất chứng tỏ LB nga từng là trụ cột của liên bang xô viết là

a)

diện tích lớn nhất

b)

dân số lớn nhất

c)

sản lượng các ngành kte lớn nhất

d)

số vốn đầu tư lớn nhất

25.

vùng trung ương có đặc điểm nổi bật là

a)

vùng kinh tế lâu đời phát triển nhất

b)

có dải đất đen phì nhiêu,thuận lợi phát triển nông nghiệp

c)

công nghiệp phát triển,nông nghiệp hạn chế

d)

phát triển kinh tế để hội nhập vào khu vực châu Á-thái bình dương

26.

vùng trung tâm đất đen có đặc điểm nổi bật là

a)

phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản

b)

có dải đất đen phì nhiêu,thuận lợi phát triển nông nghiệp

c)

tập trung nhiều ngành công nghiệp,sản lượng lương thực lớn

d)

công nghiệp khai thác kim loại màu

27.

nguyên nhân chủ yếu dẫn đến những khó khăn,biến động về kinh tế của LB nga đầu thập niên 90 của thế kỉ XX là

a)

tình hình chính trị bất ổn định

b)

sự khó khăn về mặt khoa học

c)

tình trạng dân nga ra nước ngoài

d)

bị các nước phương tây cô lập

28.

đại bộ phận LB nga tập trung ở

a)

phần lãnh thổ thuộc châu âu

b)

phần lãnh thổ thuộc châu á

c)

phần phía tây

d)

phần phía đông

29.

1 trong những nguyên nhân về mặt xã hội đã làm giảm sút khả năng cạnh trang của LB nga trên thế giới là

a)

tỉ suất gia tăng dân số thấp

b)

thành phần dân tộc đa dạng

c)

dân cư phân bố ko đồng đều

d)

tình trạng chảy máu chất xám

30.

tài nguyên khoáng sản của LB nga thuận lợi để ptrien những ngành công nghiệp nào

a)

năng lượng,luyện kim,hoá chất

b)

năng lượng,luyện kim,dệt

c)

năng lượng,luyện kim,cơ khí

d)

năng lượng,vật liệu xây dưnjg

31.

lúa mì đc phân bố nhiều ở vùng trung tâm đất đen và phía nam đồng bàng tây xi-bia của LB nga chủ yếu do

a)

đất đai màu mỡ,khí hậu ấm

b)

đất đai màu mỡ,sinh vật phong phú

c)

đất đai màu mỡ nguồn nước dồi dào

d)

khí hậu ấm nguồn nước dồi dào

32.

nguyên nhân nào sau đây quan trọng nhất làm cho vùng phía bắc LB nga dân cư thưa thớt

a)

khí hậu lạnh giá

b)

đất đai kém màu mỡ

c)

địa hình chủ yếu là núi cao

d)

giao thông kém ptrien

33.

khó khăn lớn nhất trong quá trình phát triển kinh tế của liên bang nga là

a)

dân số đang có nguy cơ giảm già hoá

b)

địa hình núi cao,đầm lầy

c)

lãnh thổ rộng lớn,đường biên giới dài

d)

phân hoá giàu nghèo,chảy máu chất xám

34.

ở LB nga chủ yếu là rừng lá kim vì

a)

nằm trong vành đai ôn đới

b)

năm ftrong vùng khí hậu cận nhiệt

c)

là đồng bằng màu mỡ

d)

laf cao ngyên rộng lớn

35.

đặc điểm nào ko đúng với tình hình của LB nga sau khi LB xô viết tan rã

a)

tình hình chính trị,xã hội ổn định

b)

tốc độ tăng trưởng GDP âm

c)

sản lượng các ngành kte giảm

d)

đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn

36.

các đảo NBan lần lượt từ nam đến bắc là

a)

Hôn-su,Kiu-siu,Hô-cai-đô

b)

Xi-cô-cư,hôn-su,kiu-xiu,hô-cai-đô

c)

Kiu-xiu,Xi-cô-cư,Hôn-su,Hô-cai-đô

d)

Hô-cai-đô,Hôn-su,Xi-cô-cư,Hô-cai-đô

37.

sông ngòi NB có đặc điểm nào

a)

mạng lưới sông ngòi dày đặc,phân bố đều trên cả nước

b)

chủ yếu là các sông nhỏ,ngắn,dốc,có giá trị thuỷ điện

c)

có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù sa màu mỡ

d)

các sông có giá trị tưới tiêu nhưng ko có giá trị thuỷ điện

38.

dân số NB ko có đặc điểm nào

a)

dân cư tập trung ở các tpho ven biển

b)

tỉ lệ người già ngày càng cao

c)

tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp

d)

quy mô dân số ngày càng tăng

39.

thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với NB là

a)

bão

b)

vòi rồng

c)

sóng thần

d)

động đất,núi lửa

40.

đặc điểm nổi bật của dân cư NB là

a)

dân số già

b)

quy mô ko lớn

c)

tập trung chủ yếu ở miền núi

d)

tốc độ gia tăng dân số cao

41.

phát biểu ko đúng về đặc điểm tự nhiên của nhật bản là

a)

có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau

b)

nằm trong khu vực khí hậu gió mùa,ít mưa

c)

địa hình chủ yếu là đồi núi,nhiều núi nửa

d)

có nhiều thiên tai động đất,núi lửa,sóng thần

42.

khí hậu chủ yếu của NB là

a)

gió mùa

b)

lục địa

c)

chí tuyến

d)

hải dương

43.

các hải cảng lớn của NB là cô-bê,I-ô-cô-ha-ma,Tô-ki-ô,Ô-xa-ca đều nằm đều ở đảo

a)

hô-cai-đô

b)

hôn-su

c)

xi-cô-cư

d)

kiu-xiu

44.

ngành công nghiệp đc coi là ngành mũi nhọn của NB là

a)

thân đá và đồng

b)

than và sắt

c)

dầu mỏ và khí đốt

d)

than đá và dầu khí

45.

nhân tố nào làm cho khí hậu NB phân hoá thành khí hậu ôn đới và khí hậu cận nhiệt

a)

NB là 1 quần đảo

b)

các dòng biển nóng và lạnh

c)

NB nằm trong khu vực gió mùa

d)

lãnh thổ trải dài thao hướng bắc-nam

46.

phát biểu nào ko đúng về đặc điểm tự nhiên NB

a)

quần đảo nhật nằm ở phía đông á

b)

NB nằm trong khu vực khí hậu gió mùa

c)

NB là nước giàu tài nguyên khoáng sản

d)

Nb thường xảy ra động đất,núi lửa

47.

đảo chiếm 61% tổng diện tích đất nước NB là

a)

hô-cai-đô

b)

hôn-su

c)

xi-cô-cư

d)

kiu-xiu

48.

Nb nằm ở khu vực nào

a)

đông á

b)

nam á

c)

băc á

d)

tây á

49.

sản phẩm xuất khẩu chủ yếu NB là

a)

sản phẩm nôg nghiệp

b)

năng lương và nguyên liệu

c)

sp thô chưa qua chế biến

d)

sp công nghiệp chế biến

50.

bạn hàng chủ yếu của NB với các nc đang ptrien

a)

các nước ASEAN và liên minh châu âu EU

b)

các nước ở khu vực châu mĩlatinh và châu phi

c)

các nước và vùng lãnh thổ ở khu vực tây nam á

d)

các nc lãnh thổ công nghiệp mới ở châu á

51.

đảo có diện tích lớn nhất NB

a)

hô-cai-đô

b)

hôn-su

c)

KIu-xiu

d)

xi-cô-cư

52.

hạn chế lớn về tự nhiên của NB là

a)

vùng biển có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau

b)

phía bắc có khí hậu ôn đới,phía nam có khí hậu cận nhiệt

c)

có nhiều thiên tai như động đất,núi lửa,sóng thần,bão

d)

nằm trong khu vực khí hậu nhiệt đới gió mùa,ít mưa

53.

năng suất lao động Xã hội NB do dân cư

a)

ko độc lập suy nghĩ

b)

làm việc chưa tích cực

c)

ko làm việc tăng ca

d)

làm việc tích cực,trách nhiệm

54.

những năm 1973-1974 tốc độ tăng trưởng của nền kte NB giảm sút mạnh là do

a)

khủng hoảng tài chính kte thế giới

b)

khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới

c)

sức mua thị trường trong nước yếu

d)

thiên tai động đất,sóng thần xảy ra nhiều

55.

những hoạt động kinh tế nào có vai trò hết sức to lớn trong ngành dịch vụ của NB

a)

du lịch và thương mại

b)

thương mại và tài chính

c)

bảo hiểm và tài chính

d)

đầu tư ra nước ngoài

56.

NB đứng đầu tgioi về sản lượng

a)

chèc

b)

cà phê

c)

lúa gạo

d)

tơ tằm

57.

nguyên nhân chính tạo ra những sản phẩm mới làm cho công nghiêkp NB có sức cạnh tranh trên thị trường là

a)

áp dụng kĩ thuật mới,mua bằng sáng chế

b)

duy trì cơ cấu kinh tế hạ tầng

c)

tập trung cao độ vào ngành then chốt

d)

chú trọng đầu tự hiện đại hoá công nghiệp

58.

nguyên nhân chủ yếu làm cho nông nghiệp giữ vai trò chủ yếu trong nền kinh tế NB

a)

diện tích đất nông nghiệp nhỏ

b)

tỉ trọng rất nhỏ trong GDP

c)

lao động chiếm tỉ trọng thấp

d)

điều kiện sản xuất khó khăn

59.

diện tích trông lúa gạo của Nb giảm dần do nguyên nhân chủ yêu

a)

nhu cầu trong nước giảm

b)

diên tích đất nông nghiệp ít

c)

thay đổi cơ cấu cây trồng

d)

thiên tai thường xuyên xảy ra

60.

ngành nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kte của vùng

a)

hôn-su

b)

xi-cô-cư

c)

hô-cai-đô

d)

kiu-xiu

61.

mùa hạ ở NB mưa nhiều do ảnh hưởng chủ yếu của

a)

gió mùa đông nam và các dòng biển nóng

b)

gió tây ôn đới và các dòng biển nóng

c)

gió mậu dịch và địa hình nhiều đồi núi

d)

gió mùa tây bắc và địa hình nhiều đồi núi