Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐịa Lý 11, học kì I
Total questions: 61
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
Lợi thế nào là quan trọng nhất của vị trí địa lý Hoa Kì trong phát triển kinh tế- xã hội
a)
Tiếp giáp với Canada
b)
Nằm ở bán cầu Tây
c)
Nằm ở trung tâm Bắc Mĩ, tiếp giáp với hai đại dương lớn
d)
Tiếp giáp với khu vực Mĩ Latin
2.
Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mĩ có diện tích hơn 8 triệu km2, Hoa Kì còn bao gồm
a)
Bán đảo Alaska và quần đảo Hawaii
b)
Quần đảo Hawaii và quần đảo Ăng ti lớn
c)
Quần đảo Hawaii và quần đảo Ăng ti nhỏ
d)
Quần đảo Ăng ti nhỏ và bán đảo Alaska
3.
Vùng phía Tây Hoa Kì bao gồm
a)
Các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2000m, xen giữa là các bồn địa và cao nguyên
b)
Khu vực gò đồi thấp và các đồng cỏ rộng
c)
Đồng bằng phù sa màu mỡ do hệ thống sông Mi-xi-xi-pi bời đắp và vùng đồi thấp.
d)
Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương và dãy núi già A-pa-lat.
4.
Vùng phía Đông Hoa Kì bao gồm
a)
Vùng rừng tương đối lớn và các đồng bằng ven Thái Bình Dương.
b)
Dãy núi già A-pa-lat các đồng bằng ven Thái Bình Dương
c)
Đồng bằng trung tâm và vùng gò đồi thấp
d)
Vùng núi Cóoc-đi-e và các thung lũng rộng lớn
5.
Kiểu khí hậu phổ biến ở vùng phía Đông và vùng Trung tâm Hoa Kì là
a)
Ôn đới lục địa và hàn đới.
b)
Hoang mạc và ôn dới lục địa
c)
Cận nhiệt đới và ôn đới
d)
Cận nhiệt đới và cận xích đạo
6.
khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc ở Hoa Kì tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?
a)
Các đồng bằng nhỏ ven Thái Bình Dương
b)
Các bồn địa và cao nguyên ở vùng phía Tây
c)
Các khu vực giữa dãy A-pa-lat và dãy Rốc ki
d)
Các đồi núi ở bán đảo Alaska
7.
Than đá và quặng sắt có trữ lượng rất lớn của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?
a)
Vùng phía Tây và vùng Trung tâm.
b)
vùng phía Đông và vùng Trung tâm.
c)
Vùng Trung tâm và bán đảo A-la-xca.
d)
Vùng phía Đông và quần đảo Ha-oai.
8.
Các loại khoáng sản: vàng, đồng, bô xit, chì của HK tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?
a)
Vùng phía Đông.
b)
Vùng phía Tây.
c)
Vùng Trung tâm.
d)
Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.
9.
Dầu mỏ và khí tự nhiên của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?
a)
Bang Tếch – dát, ven vịnh Mê-hi-cô, bán đảo A-la-xca.
b)
Ven vịnh Mê-hi-cô, dãy A-pa-lat, bán đảo A-la-xca.
c)
Dãy A-pa-lat, Bồn địa Lớn, bang Tếch – dát.
d)
Bồn địa Lớn và đồng bằng Mi-xi-xi-pi, bán đảo A-la-xca.
10.
Thế mạnh về thủy điện Hoa Kì tập trung chủ yếu ở vùng nào?
a)
Vùng phía Tây và vùng phía Đông.
b)
Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.
c)
Vùng Trung tâm và bán đảo A-la-xca
d)
Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.
11.
Ý nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kì?
a)
Số dân đứng thứ ba thế giới.
b)
Dân số tăng nhanh, một phần quan trọng là do nhập cư.
c)
Dân nhập cư đa số là người châu Á.
d)
Dân cư Mĩ La Tinh nhập cư nhiều vào Hoa Kì.
12.
Lợi ích to lớn do người nhập cư mang đến cho Hoa Kì là
a)
Nguồn lao dộng có trình độ cao.
b)
Nguồn đầu tư vốn lớn.
c)
Làm phong phú thêm nền văn hóa.
d)
Làm đa dạng về chủng tộc
13.
Thành phần dân cư có số lượng đứng đầu ở Hoa Kì có nguồn gốc từ
a)
Châu Âu.
b)
Châu Phi.
c)
Châu Á.
d)
Mĩ La Tinh.
14.
Thành phần dân cư có số lượng đứng thứ hai ở Hoa Kì có nguồn gốc từ
a)
Châu Âu.
b)
Châu Phi.
c)
Châu Á.
d)
Mĩ La Tinh.
15.
Dân cư Hoa Kì tập trung với mật độ cao ở
a)
Ven Thái Bình Dương.
b)
Ven Đại Tây Dương.
c)
Ven vịnh Mê-hi-cô.
d)
Khu vực Trung tâm.
16.
Dân cư HK hiện nay đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang
a)
Phía Nam và ven bờ Đại Tây Dương.
b)
Phía Nam và ven bờ Thái Bình Dương.
c)
Phía Bắc và ven bờ Thái Bình Dương.
d)
Phía Tây và ven bờ Đại Tây Dương.
17.
Dân cư Hoa Kì sống tập trung chủ yếu ở
a)
Nông thôn.
b)
Các thành phố vừa và nhỏ.
c)
Các siêu đồ thị.
d)
Ven các thành phố lớn.
18.
Ý nào sau đây không đúng vê thuận lợi chủ yếu để phát triển kinh tế của Hoa Kì?
a)
Tài nguyên thiên nhiên giàu có.
b)
Nguồn lao đông kĩ thuật dồi dào.
c)
Nền kinh tế không bị chiến tranh tàn phá.
d)
Phát triển từ một nuocs tư bản lâu đời
19.
Ý nào sau đây đúng khi nói về kinh tế Hoa Kì?
a)
Nền kinh tế không có sức ảnh hưởng tới nền kinh tế thế giới.
b)
Nền kinh tế có tình chuyên môn hóa cao.
c)
Có nền kinh tế bị phụ thuộc nhiều vào xuất, nhập khẩu.
20.
Ý nào sau đây đúng khi nói về sự phát triển mạnh mẽ của ngành dịch vụ Hoa Kì?
a)
Hệ thống các loại đường và phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới.
b)
Ngành ngân hàng và tài chính chỉ hoạt động trong phạm vi lãnh thổ của mình.
c)
Thông tin liên lạc rất hiện đại, nhưng chỉ phục vụ nhu cầu trong nước.
d)
Ngành du lịc phát triển mạnh, nhưng doanh thu lại rất thấp.
21.
phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kì?
a)
Tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp trong GDP ngày càng tăng nhanh.
b)
Công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết giá trị hàng xuất khẩu.
c)
Công nghiệp tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kì.
d)
Hiện nay, các trung tâm công nghiệp tập trung chủ yếu ở ven Thái Bình Dương
22.
Ngành công nghiệp, chiếm phần lớn giá trị hàng xuất khẩu của cả nước ở Hoa Kì là.
a)
Chế biến.
b)
Điện lực.
c)
Khai khoáng.
d)
Cung cấp nước, ga, khí, .....
23.
Trong cơ cấu ngành công nghiệp hiện nay của Hoa Kì, các ngành nào sau đây có tỉ trọng ngày càng tăng?
a)
Luyện kim, hàng không – vũ trụ.
b)
Dệt, điện tử.
c)
Hàng không – vũ trụ, điện tử.
d)
Gia công đồ nhựa, điện tử.
24.
Hoạt động nào sau đây ở Hoa Kì không sử dụng nguồn năng lượng sạch, tái tạo?
a)
Nhiệt điện.
b)
Điện địa nhiệt.
c)
Điện gió.
d)
Điện mặt trời.
25.
Các ngành sản xuất chủ yếu ở vùng Đông Bắc Hoa Kì là
a)
Luyện lim, chế tạo ô tô, đóng tàu, điện tử.
b)
Đóng tàu, dệt, chế tạo ô tô, hàng không – vũ trụ.
c)
hoá dâu, hàng không - vũ trụ, dệt, luyện kim
d)
luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, hoa chất, dệt.
26.
Vùng phía Nam và ven Thái Binh Dương là nơi tập trung các ngành công nghiệp
a)
Luyện kim, hàng không - vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.
b)
Dệt, hàng không - vũ trụ, cơ khi, điện tử, viễn thông.
c)
Hóa dầu, hàng không — vũ trụ. cơ khí, điện tử, viễn thông.
d)
Chế tạo ô tô. hàng không — vũ trụ. cơ khí. điện tứ. viền thông.
27.
Ý nào sau đây không đúng về nền sản xuàt nông nghiệp cùa Hoa Kì?
a)
Nền nông nghiệp đứng hàng đầu thê giới.
b)
Giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.
c)
Sản xuất theo hướng đa dạng hóa nông sản trên cùng một lãnh thổ
d)
Sản xuất nông nghiệp chủ yếu cung cấp cho nhu cầu trong nước.
28.
Ý nào sau đây đúng về nền nông nghiệp của Hoa Kì ?
a)
Hình thức tồ chức sàn xuất chủ yếu là hộ gìa đình.
b)
Nền nông nghiệp hàng hóa được hình thành muộn, nhưng phát triển mạnh.
c)
Là nước xuất khẩu nông sàn lớn nhất thế giới.
d)
Hiện nay, các vành đai chuyên canh phát triển mạnh,
29.
Hoa Kì không phải là nước xuất khẩu nhiều
a)
Lúa mì.
b)
Cà phê.
c)
Ngô.
d)
Đỗ tương.
30.
Ý nào sau đây đúng khi nói về sự thay đổi trong sản xuất nông nghiệp cùa Hoa Kì hiện nay?
a)
Chuyển vành đai chuyên canh sang các vùng sản xuàt nhiều loại nông sản.
b)
Tăng tỉ trọng hoạt động thuần nông, giám tỉ trọng dịch vụ nông nghìèp.
c)
Tăng số lượng trang trại cùng với giảm diện tích bình quân mỗi trang trại.
d)
Tăng xuất khẩu nguyên liệu nông sản.
31.
Đặc điểm chung của nền kinh tế Hoa Kỳ là
a)
có qui mô lớn, tính chuyên môn hóa cao, nền kinh tế thị trường điển hình
b)
có qui mô lớn, nền kinh tế thị trường điển hình, sức mua của dân cư lớn
c)
công nghiệp phát triển, tính chuyên môn hóa rõ rệt, sức mua của dân cư lớn
d)
phát triển mạnh cả ở 3 khu vực,, nhất là công nghiệp và dịch vụ
32.
Khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc ở Hoa Kì tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây
a)
Các đồng bằng nhỏ ven Thái Bình Dương.
b)
Các bồn địa và cao nguyên ở vùng phía Tây.
c)
Các khu vực giữa dãy A-pa-lat và dãy Rốc-ki.
d)
Các đồi núi ở bán đảo A-la-xca.
33.
Liên minh châu Âu được thành lập vào năm
a)
1993
b)
1951
c)
1957
d)
1967
34.
Tính đến năm 2007, tổng số nước tham gia EU là
a)
27
b)
23
c)
24
d)
29
35.
Tổ chức nào không phải là tiền thân của Liên minh châu Âu?
a)
Cộng đồng than và thép châu Âu
b)
Cộng đồng nguyên tử châu Âu
c)
Cộng đồng kinh tế châu Âu
d)
Cộng đồng châu Âu về quân sự
36.
Quốc gia nào không tham gia sáng lập liên minh châu Âu
a)
Hà Lan
b)
Anh
c)
Lúcxămbua
d)
Bỉ
37.
Mục đích ra đời của liên mình châu Âu là:
a)
một liên minh chủ yếu về an ninh và chính trị
b)
một liên minh ra đời trên cơ sở liên kết về kinh tế và phát triển
c)
số lượng của EU tính đến năm 2007 là 27 nước thành viên
d)
một trong những liên kết kinh tế khu vực có nhiều thành công nhất trên thế giới
38.
Dẫn đầu thế giới về thương mại hiện nay là
a)
Hoa kì
b)
Nhật Bản
c)
ASEAN
d)
EU
39.
Năm 2004, tỉ trọng của EU trong xuất khẩu của thế giới chiếm
a)
37,7%
b)
17,5%
c)
27,6%
d)
31,6%
40.
Năm 2004, so với toàn thế giới dân số của EU chiếm
a)
5,2%
b)
7,1%
c)
6,5%
d)
7,5%
41.
Trong tổng GDP của thế giới vào năm 2004, tỉ trọng của EU chiếm
a)
31%
b)
21%
c)
25%
d)
29%
42.
Năm 2004, trong viện trợ phát triển thế giới, tỉ trọng của EU chiếm
a)
39%
b)
59%
c)
49%
d)
69%
43.
Bạn hàng lớn nhất của các nước đang phát triển hiện nay là
a)
Nhật bản
b)
EU
c)
Hoa Kì
d)
Canada
44.
Cơ quan đầu não đứng đầu của EU:
a)
Hội đồng châu Âu,
b)
Hội đồng bộ trưởng EU.
c)
Ủy ban liên minh châu Âu.
d)
Nghị viện châu Âu.
45.
Đặc điểm không đúng với hoạt động thương mại của EU là
a)
giá trị thương mại vẫn xếp sau Hoa Kì, Nhật Bản
b)
các nước Eu có chung một mức thuế quan trong quan hệ thương mại với các nước ngoài EU
c)
Eu là bạn hàng lớn nhất của các nước đang phát triển
d)
các nước Eu gỡ bỏ hàng rào thuế quan trong buôn bán với nhau
46.
Nội dung tự do lưu thông ở Thị trường chung châu Âu là về các mặt
a)
con người, hàng hóa, cư trú.dịch vụ,
b)
dịch vụ, hàng hóa, tiên vốn, con người
c)
tiền vốn, chọn nơi làm việc.
d)
tiền vốn, con người, dịch vụ.
47.
EU đã thiết lập một thị trường chung vào ngày 1 tháng 1 năm
a)
1990
b)
1992
c)
1995
d)
1993
48.
Đồng tiền chung Ơ-rô của EU được đưa vào giao dịch thanh toán từ năm
a)
1989
b)
1999
c)
1995
d)
1007
49.
Loại khoáng sản bị EU hạn chế nhập khẩu
a)
vàng, kim cương
b)
than, sắt
c)
Dầu mở khí đốt
d)
Uranium, đá quý
50.
Tính đến năm 2004, số nước thành viên của EU sử dụng dồng Ơ-rô làm đồng tiền chung là
a)
13
b)
15
c)
16
d)
17
51.
Tính đến năm 2004, quốc gia nào sau đây chưa sử dụng đồng tiền chung Ơ-rô?
a)
Pháp
b)
Anh
c)
Ý
d)
Xlovenia
52.
Kinh tế các nước EU phụ thuộc nhiều vào hoạt động
a)
Xuất nhập khẩu
b)
Đầu tư nước ngoài
c)
Tài chính, ngân hàng
d)
Giao thông và thông tin liên lạc
53.
Các nước tham gia hợp tác chính trong sản xuất máy bay E-bớt là
a)
Đức, Ý, Anh.
b)
Đức, Pháp, Anh, Tây Ban Nha
c)
Pháp, Tây Ban Nha, Anh.
d)
Anh, Pháp, Hà Lan.
54.
Đường hầm dưới biển Măng sơ nối liền 2 quốc gia
a)
Anh và Đức
b)
Anh và Thụy Điển
c)
Anh và Tây Ban Nha
d)
Anh và Pháp
55.
Tổ hợp công nghiệp hàng không E-Bớt có trụ sở đặt ở
a)
Tu-lu-dơ (Pháp).
b)
Li-vơ-pun (Anh)
c)
Hăm-buốc (Đức).
d)
Boóc- đô (Pháp).
56.
Đường hầm giao thông dưới biển Măng-xơ được hoàn thành vào năm
a)
1990
b)
1994
c)
1995
d)
1997
57.
Tính đến năm 2000, châu Âu có số lượng liên kết vùng khoảng
a)
120
b)
140
c)
130
d)
150
58.
Liên kết vùng Ma-xơ Rai-nơ hình thành tại khu vực biên giới của các nước
a)
. Hà Lan, Bỉ và Đức
b)
Hà Lan, Pháp và Áo.
c)
Bỉ, Pháp, Đan Mạch.
d)
Đức, Hà Lan, Pháp..
59.
Việc sử dụng đồng Ơ-rô không mang lại lợi ích nào sau đây
a)
Công tác kế toán của các công ty đa quốc gia trở nên phức tạp hơn
b)
nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.
c)
thủ tiêu những rủi ro khi thực hiện những chuyển đổi ngoại tệ
d)
việc chuyển giao vốn trong các nước thành viên EU thuận lợi.
e)
Thực hiện chung một chính sách thương mại với các nước trong và ngoài EU
60.
Để thể hiện cơ cấu thì biểu diễn qua
a)
Biểu đồ cột
b)
Miền
c)
Tròn
d)
Đường
e)
Kết hợp
61.
Để thể hiện tốc độ thì biểu diễn qua
a)
Đường
b)
Kết hợp
c)
Cột
d)
Miền
Reset
