wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi:

a)

Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau

b)

Được Hội đồng Giống Quốc gia công nhận

c)

Có một số lượng cá thể không ổn định

d)

Ngoại hình giống nhau không phân biệt với giống khác

2.

Câu 2. Thể chất là gì?

a)

Mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

b)

Là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật

c)

Là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống

d)

Là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật

3.

Câu 3. Ý nào sau đây không phải tiêu chí chọn giống vật nuôi?

a)

Ngoại hình, thể chất

b)

Khả năng sinh trưởng, phát dục

c)

Năng suất và chất lượng sản phẩm

d)

Khả năng sống sót

4.

Câu 4. Khả năng phát dục của vật nuôi được đánh giá như sau

a)

Hình dáng bên ngoài của vật nuôi mang đặc điểm đặc trưng của giống

b)

Cơ thể phát triển hoàn thiện, sự thành thục tính dục thể hiện rõ, phù hợp với độ tuổi của từng giống

c)

Tốc độ tăng khối lượng cơ thể và mức tiêu tốn thức ăn

d)

Là mức sản xuất ra sản phẩm của vật nuôi

5.

Câu 5. Lai giống là gì?

a)

Là dùng những cá thể đực và cái cùng giống cho giao phối với nhau để tạo ra thế hệ con chỉ mang đặc điểm của giống.

b)

Là cho giao phối con đực với con cái khác giống để tạo ra con lai mang đặc điểm di truyền mới tốt hơn bố mẹ.

c)

Là dùng những cá thể đực và cái khác giống cho giao phối với nhau để tạo ra thế hệ con chỉ mang đặc điểm của giống .

d)

Là cho giao phối con đực với con cái cùng giống để tạo ra con lai mang đặc điểm di truyền mới tốt hơn bố mẹ.

6.

Câu 6: Mục đích của lai giống là:

a)

để tạo ra các giống mới tạo được ưu thế lai

b)

bảo tồn quỹ gene vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

c)

duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

d)

tăng số lượng cá thể của giống

7.

Câu 7. Cấy truyền phôi là gì?

a)

là quá trình trứng và tinh trùng được kết hợp với nhau trong môi trường ống nghiệm

b)

là công nghệ hỗ trợ sinh sản bằng cách lấy tinh dịch từ con đực để pha loãng và bơm vào đường sinh dục của con cái

c)

là quá trình đưa phôi từ cá thể cái này vào cá thể cái khác, phôi vẫn sống và phát triển bình thường trong qua trong cơ thể nhận phôi

d)

là việc sử dụng kỹ thuật nhân bản từ tế bào sinh dưỡng để tạo ra vật nuôi

8.

Câu 8: Điền vào chỗ trống hoàn thiện khái niệm:

Khẩu phần ăn là một hỗn hợp........ cung cấp cho vật nuôi nhằm thỏa mãn tiêu chuẩn ăn.

a)

thức ăn

b)

nhu cầu dinh dưỡng

c)

Quy định mức ăn

d)

tiêu chuẩn ăn

9.

Câu 9: Xác định công việc cuối cùng cần thực hiện xây dựng khẩu phần ăn cho vật nuôi:

a)

cập nhật giá nguyên liệu

b)

hiệu chỉnh khẩu phần ăn

c)

Xác định đối tượng cần xây dựng khẩu phần ăn

d)

chọn nguyên liệu để sử dụng

10.

câu 10: Lượng chất dinh dưỡng vật nuôi cần để tăng khối lượng cơ thể, nuôi thai và tạo ra sản phẩm nhằm đáp ứng nhu cầu nào của vật nuôi?

a)

nhu cầu sản xuất

b)

nhu cầu phát triển

c)

nhu cầu duy trì

d)

nhu cầu cho thịt

11.

Câu 11: Thức ăn giàu protein là các loại thức ăn có:

a)

Hàm lượng protein thô trên 20%, xơ thô dưới 18%

b)

Hàm lượng protein tinh chất trên 20% và các chất không phải protein dưới 15%

c)

Hàm lượng protein trên 90% và không chứa tạp chất

d)

Hàm lượng protein trên 50%, carbohydrate và lipid dưới 25%

12.

Câu 12: Thức ăn chăn nuôi không được bổ sung chất nào sau đây:

a)

Bổ sung dinh dưỡng

b)

Bổ sung enzyem hỗ trợ tiêu hóa

c)

Bổ sung chất kích thích tăng trưởng

d)

Bổ sung thảo dược phòng bệnh

13.

Câu 13: thức ăn chứa nhiều nước (80%-90%) và giàu vitamin là nhóm thức ăn nào sau đây:

a)

Thức ăn tinh

b)

Thức ăn thô

c)

Thức ăn xanh

d)

Thức ăn hỗn hợp

14.

Câu 14: Thức ăn ủ men được sản xuất bằng phương pháp:

a)

Phương pháp lên men lactic

b)

Bão hòa các chất kết dính trong các nguyên liệu giàu tinh bột với nấm men

c)

Dùng men kết hợp với các enzyem tự nhiên trong thực phẩm

d)

Lên men nguyên liệu giàu tinh bột với nấm men

15.

Câu 15: khi ủ men bột sắn thì thu được sản phẩm phải có màu gì?

a)

Xanh lá

b)

Vàng ươm

c)

Vàng rơm

d)

Trắng xám

16.

Câu 16: Ủ men thức ăn được tiến hành trong điều kiện nào?

a)

Ủ kín ở 100°C

b)

Phơi nắng trực tiếp

c)

Hiếu khí

d)

Ủ kín ở 25°C - 30°C

17.

Câu 17: " Trong cùng điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc, dê Bách Thảo cho sản lượng thấp hơn dê Alpine." Thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi?

a)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi

b)

Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản

c)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt

d)

Điều kiện chăm sóc kém nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao

18.

Câu 18: Đâu không phải là một trong số các biểu hiện của thể chất?

a)

Kích thước cơ thể

b)

Hiệu quả sử dụng thức ăn

c)

Tốc độ lớn

d)

Sức khỏe

19.

Câu 19: Vì sao phương pháp chọn lọc bằng bộ gen không được áp dụng phổ biến trong chăn nuôi?

a)

Dễ dàng chọn được tính trạng mong muốn

b)

Thời gian chọn lọc nhanh chóng

c)

Độ chính xác cao

d)

Chi phí chọn lọc rất cao

20.

Câu 20: Để phát triển số lượng bò Hà Lan mới nhập nội, sử dụng phương pháp nào?

a)

Lai giống

b)

Lai kinh tế

c)

Nhân giống thuần chủng

d)

Lai cải tiến

21.

Câu 21.Cho phép lai gồm: giống A x giống B tạo ra Fl, con lai Fl sử dụng nuôi lấy sản phẩm. Đây là phép lai:

a)

Lai kinh tế đơn giản

b)

Lai kinh tế phức tạp

c)

Lai xa

d)

Nhân giống thuần chủng.

22.

Cầu 22. Trong công nghệ cấy truyền phối bò, chọn bò cho phôi mang đặc điểm :

a)

Khoẻ mạnh, đặc tính di truyền bình thường và sinh sản bình thường.

b)

Khoẻ mạnh, không mắc các bệnh về đường sinh sản, khả năng sinh sản bình thường

c)

Khoẻ mạnh, đặc tính di truyền tốt,năng suất cao, phẩm chất tốt.

d)

Không cùng trạng thái sinh lí, sinh dục với bò nhận phôi.

23.

Câu 23. Bò sữa nộng 400kg và dang kỉ tiết 10kg sữa/ngày cần 24720 Kcal ME/ngày và 1358,4g protein/ngày. Nội dung trên thể hiện điều gì?

a)

Tiêu chuẩn ăn của bò sữa.

b)

Nhu cầu thức ăn của bò sữa.

c)

Nhu cầu duy trì của bò sữa.

d)

Khẩu phần ăn của bò sữa.

24.

Cầu 24. Có bao nhiêu nội dung đúng khi nói về chỉ số dinh dưỡng biểu thị tiêu chuẩn ăn của vật nuôi?

I. Năng suất.

II. Protein và amino acid.

III. Khoáng và vitamin.

IV. Muối

a)

A 1

b)

B 2

c)

C 3

d)

D 4

25.

Câu 25. Bò được nuôi nhiều ở vùng nông thôn thường sử dụng thức ăn thuộc nhóm nào sau đây ?

a)

Thức ăn tinh

b)

Thức ăn bổ sung

c)

Thức ăn xanh

d)

Thức ăn hỗn hợp

26.

26. Bột cá thuộc loại thức ăn nào sau đây?

a)

Thức ăn protein có nguồn gốc từ vi sinh vật

b)

Thức ăn protein động vật

c)

Thức ăn protein thực vật

d)

nhóm thức ăn cảbohydrate

27.

27. Cho các ý sau,hãy sắp xếp cho đúng quy định sản xuất thức ăn hỗn hợp chỉnh dạng viên cho vật nuôi?

1- Cân, nghiên và phối tròn nguyên liệu

2-Nhập nguyên liệu và làm sạch

3- Hấp chín và ép viên

4-Sáng phân loại và đóng bao.

a)

4-1-3-2

b)

4-2-3-1

c)

2-1-3-4

d)

1-3-2-4

28.

Câu 28: Cho các hoạt động sau:

- Phơi 1-2 ngày nếu hàm lượng mước lớn hơn 75%

- Băm nhỏ 3 - 5 cm để nén được chặt - tạo điều kiện yếm khí.

- Bổ sung rì một đường hoặc tỉnh bột.

Các hoạt động này thuộc bước nào của quy trình ủ chua thức ăn thô, xanh?

a)

Chuẩn bị nguyên liệu

b)

Xử lí nguyên liệu

c)

Sử dụng

d)

Ủ chua

29.

Câu 29. Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi?

a)

Các đặc điêm về ngoại hình và năng suất khác nhau.

b)

Có một số lượng vật nuối khác nguốn gốc.

c)

Có chung nguồn gốc.

d)

Có tính di truyến không ôn định.

30.

Câu 30. Ngoại hình của vật nuôi là:

a)

chất lượng bên trong của cơ thể vật nuôi.

b)

đặc điểm bên ngoài, mang đặc trưng cho từng giống.

c)

khối lượng, kích thước, thể tích của cơ thể con vật.

d)

mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật.

31.

Câu 31: Ý nào sau đây không phải tiêu chí chọn giống vật nuôi

a)

ngoại hình, thể chất

b)

Khả năng sinh trưởng, phát dục

c)

Khả năng vận động

d)

Năng suất và chất lượng sản phẩm

32.

Câu32: khả năng sinh trưởng của vật nuôi thường được đánh giá bằng

a)

tốc độ sinh sản và mức tiêu tốn thức ăn

b)

Khả năng sinh trưởng phát dục

c)

tốc độ tăng khối lượng cơ thể và mục tiêu tốn thức ăn

d)

Tốc độ tăng khối lượng cơ thể sản xuất nhiều

33.

Câu33:Nhân giống thuần chủng là phương pháp

a)

Dùng những cá thể đực và cá thể cái muối cùng một giống cho giao phối với nhau để tạo ra thế hệ con chỉ mang những đặc điểm của một giống ban đầu duy nhất

b)

Cho giao phối con đực với con cái khác giống nhằm tạo ra con lai mang đặc điểm di truyền mới tốt hơn bố mẹ

c)

Cho lai giữa các cá cơ thể của hai loại khác nhau với mục đích những điểm tốt hơn bố mẹ

d)

Dùng một giống thường là giống cao sản để cải tạo một cách cơ bản một giống khác khi giống này không đáp ứng đước các yêu cầu cơ bản của sản

34.

Câu 34.Đâu không phải là mục đích của nhân giống thuần chủng

a)

Bảo tồn quỹ gene nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

b)

Tăng số lượng cá thể của giống

c)

Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

d)

Để tạo ra các giống mới

35.

Câu 35.Thụ tinh nhân tạo là gì

a)

Là quá trình trứng và tinh trùng được kết hợp với nhau trong môi trường ống nghiệm

b)

Là công nghệ hỗ trợ sinh sản bằng cách lấy tinh dịch từ con đực để pha loãng và bơm vào đường sinh dục của con cái

c)

Là quá trình đưa phôi từ cá thể cái này vào cá thể cái khác, phôi vẫn sống và phát triển bình thường trong cơ thể nhận phôi

d)

Là việc sử dụng kĩ thuật nhân bản từ tế bào dinh dưỡng để tạo vật nuôi

36.

Câu 36. Điền vào chỗ trống hoàn thành khái niệm:

Nhu cầu dinh dưỡng là...mà vật nuôi cần để duy trì hoạt động sống và sản xuất tại ra sản phẩm trong một ngày đêm

a)

Hỗn hợp thức ăn

b)

Lượng chất dinh dưỡng

c)

Xác định đối tượng cần xây dựng khẩu phần ăn

d)

Chọn nguyên liệu để sử dụng

37.

Câu 37. Khi xây dựng khẩu phần ăn cho vật nuôi, bước đầu tiên cần thực hiện là:

a)

Cập nhật giá nguyên liệu.

b)

Hiệu chỉnh khẩu phần ăn.

c)

Xác dịnh đối tượng cần xây dựng khẩu phần ăn.

d)

Chọn nguyên liệu để sử dụng

38.

Câu 38. Lượng chất dinh dưỡng tối thiểu mà vật nuôi cần cung cấp nhằm đáp ứng nhu cầu nào của vật nuôi?

a)

Nhu cầu sản xuất.

b)

Nhu cầu phát triển.

c)

Nhu cầu duy trì.

d)

Nhu cầu cho thịt.

39.

Câu 40. Thức ăn chăn nuôi là

a)

sản phẩm mà vật nuôi ăn, uống dưới các dạng hữu cơ, vô cơ.

b)

lương thực, thực phẩm không qua chế biến.

c)

các loại thức ăn phải qua chế biến, không còn sống.

d)

sản phẩm mà vật nuôi ăn, uống ở dạng tươi, sống hoặc đã qua chế biến

40.

Câu 41. Thức ăn được chế biến, phối hợp từ nhiều loại nguyên liệu theo những công thức đã tính toán là nhóm thức ăn nào sau đây?

a)

Thức ăn tinh.

b)

Thức ăn xanh.

c)

Thức ăn bổ sung

d)

Thức ăn hỗn hợp.

41.

Câu 39. Thức ăn giàu năng lượng là các loại thức ăn có

a)

Hàm lượng carbohydrate là 100% và không có tạp chất khác.

b)

Hàm lượng carbohydrate là 50%, lipid và protein mỗi loại là 25%.

c)

Hàm lượng xơ thô trên 18%, protein thô trên 20%.

d)

Hàm lượng xơ thô dưới 18%, protein thô dưới 20%.

42.

Câu 42. Thức ăn ủ chua được sản xuất bằng phương pháp:

a)

Phương pháp lên men lactic.

b)

Bão hoà các chất kết dính trong các nguyên liệu giàu tinh bột với nấm men.

c)

Dùng men kết hợp với các enzyme tự nhiên trong thực phẩm.

d)

Lên men nguyên liệu giàu tỉnh bột với năm men.

43.

Câu 43. Khi ủ chua thức ăn xanh thì thu được sản phẩm phải có màu gì?

a)

Xanh lá.

b)

Vàng rơm

c)

Nâu đen

d)

Trắng xám

44.

Câu 44. Ủ chua thức ăn xanh được tiến hành trong điều kiện nào?

a)

Yếm khí.

b)

Oxy hóa.

c)

Hiểu khí

d)

Phơi nắng trực tiếp.

45.

Câu 46. Chỉ ra ví dụ về khả năng sản xuất của vật nuôi?

a)

Lợn nái Móng Cái có khả năng sinh 2,2 lứa/năm.

b)

Gà Tam Hoàng có bộ lông chủ đạo là màu vàng.

c)

Bỏ sữa Hà Lan có thể chất dạng thanh săn.

d)

Vịt Siêu thịt thành thục về tình dục vào thời điểm 7 tháng tuổi.

46.

Câu 45. “Giống lợn Landrace có tỉ lệ thịt nạc cao trong khi đó lợn Ỉ lại có tỉ lệ nạc thấp. tỉ lệ mỡ cao" thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi?

a)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.

b)

Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi

c)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt.

d)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao.

47.

Câu 47. Vì sao áp dụng phương pháp chọn lọc bằng chỉ thị phân từ rút ngắn được thời gian chọn lọc?

a)

Vì tiến hành qua chọn lọc nhiều thế hệ.

b)

Chỉ theo dõi vòng đời một cá thể là chọn được.

c)

Chỉ quan sát ngoại hình khi chọn lọc.

d)

Cho phép chọn lọc vật nuôi ở giai đoạn còn non.

48.

Câu 48. Để bảo tồn gene giống lợn 1 cần tiến hành phương pháp nhân

giông nào?

a)

Nhân giống thuần chủng.

b)

Lai kinh tế.

c)

Lai giống

d)

Lai cải tạo, lai kinh tế.

49.

Câu 49. Cho phép lai gồm: giống A x giống B tạo ra F1, tiếp tục cho F1 giao phối với giống C tạo ra con lai sử dụng nuôi lấy sản phẩm. Đây là phép lai?

a)

Lai kinh tế đơn đơn giản

b)

Lai kinh tế phức tạp

c)

Lai xa

d)

Nhân giống thuần chủng

50.

Câu 50. Đàn con được bò nhận phôi sinh ra mang đặc tính di truyền tốt của bò nào ?

a)

Bò cho phôi và bò nhận phôi.

b)

Bò cho phôi và bò đực giống.

c)

Bò nhận phối và bò đực giông.

d)

Bò nhận phôi.

51.

Câu 51.Đối với lợn thịt giai đoạn 60kg đến 90kg cân: 1,7kg gạo; 0,3 kg khô lạc; 2,8 kg rau xanh; 54g bột vỏ sò và 40g NaCl. Nội dung trên thể hiện điều gì ?

a)

Tiêu chuẫn ăn của lợn nuôi.

b)

Các chỉ tiêu dinh dưỡng của lợn nuôi.

c)

Nhu cấu dinh dưỡng của lợn nuôi.

d)

Khẩu phần ăn của lợn nuôi.

52.

Câu 52. Nuôi lợn theo phương thức chăn nuôi công nghiệp sử dụng loại thức ăn nào cho vật nuôi ?

a)

Thức ăn tinh

b)

Thức ăn thô

c)

Thức ăn xanh

d)

Thức ăn hỗn hợp

53.

Câu 53. Cám đậu xanh thuộc loại thức ăn nào sau đây?

a)

Thức ăn protein động vật.

b)

Thức ăn protein có nguồn gốc từ vi sinh vật.

c)

Thức ăn nhóm carbohydrate.

d)

Thức ăn protein thực vật.