wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập Bài 8

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Lãnh thổ LB Nga rộng lớn nhất thế giới và nằm ở cả hai châu lục nào?

a)

Châu Mĩ và châu Âu

b)

Châu Âu và châu Phi

c)

Châu Á và châu Mĩ

d)

châu Âu và châu Á

2.

LB Nga giáp hai đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

b)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

d)

Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương

3.

LB Nga tiếp giáp Thái Bình Dương ở phía nào?

a)

Phía đông

b)

Phía tây

c)

Phía bắc

d)

Phía nam

4.

LB Nga tiếp giáp Bắc Băng Dương ở phía nào?

a)

Phía đông

b)

Phía tây

c)

Phía bắc

d)

Phía nam

5.

LB Nga tiếp giáp những biển nào sau đây?

a)

Biển Đen, biển Ban-tích, Biển Cát-xpi.

b)

Biển Đỏ, Biển Đen, biển Ban-tích

c)

Biển Ca-ri-bê, Biển Đen, Biển Đỏ

d)

Biển Đỏ, Biển Chết, biển Ca-ri-bê

6.

Ranh giới tự nhiên phân chia phần phía tây và phần phía đông của LBNga là

a)

sông Ê-nit-xây

b)

dãy U-ran

c)

sông Lê-na

d)

sông ô-bi

7.

Ranh giới tự nhiên phân chia phần lãnh thổ thuộc châu Á và phần lãnh thổ thuộc chân Âu của LB Nga Là

a)

sông Ê-nit-xây

b)

dãy U-ram

c)

sông Lê-na

d)

sông Ô-bi

8.

Dạng địa hình chủ yếu ở phần lãnh thổ phía tây của LB Nga là

a)

đồng bằng

b)

sơn nguyên

c)

bồn địa

d)

núi cao

9.

Đồng bằng Tây Xi-bia thuận lợi nhất cho phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Du lịch

b)

Thuỷ điện

c)

Khai khoáng

d)

Nông nghiệp

10.

Khoáng sản có trữ lượng lớn ở đồng bằng Tây Xi-bia là

a)

than

b)

quặng sắt

c)

Dầu khí

d)

kim cương

11.

Đặc điểm nổi bật của địa hình đồng bằng Đông Âu là

a)

tương đối cao, xen lẫn nhiều đồi thấp

b)

nhiều đầm lầy và vùng trũng thấp

c)

chủ yếu đồi thấp và đẫm lầy

d)

thấp và nhiều ô trũng ngập nước

12.

Địa hình chủ yếu ở phần lãnh thổ phía đông của LB Nga là

a)

đồng bằng và bồn địa

b)

đồng bằng và cao nguyên

c)

núi và cao nguyên

d)

cao nguyên và sơn nguyên

13.

Ý nào sau đây không phải là thế mạnh ở phần lãnh thổ phía đông của LB Nga?

a)

Chăn nuôi gia súc

b)

Phát triển thuỷ điện

c)

Khai thác khoảng sản

d)

Tài nguyên lâm sản

14.

Phổ biến trên lãnh thổ LB Nga là loại rừng nào?

a)

Rừng ngập mặn

b)

Rừng tai-ga

c)

Rừng thông

d)

Rừng nhiệt đới thường xanh

15.

Sông nào sau đây được coi là biểu tượng của LB Nga?

a)

Sông Lê-na

b)

Sông Ô-bi

c)

Sông Ê-nit-xây

d)

Sông Vôn-ga

16.

Hồ nước ngọt sâu nhất thế giới thuộc LB Nga là

a)

Hồ Bai-can

b)

Hồ Vích-to-ri-a

c)

Hồ Ban-khát

d)

Hồ Ti-ti-ca-ca

17.

Đại bộ phận lãnh thổ LB Nga thuộc khí hậu nào?

a)

Nhiệt đới

b)

Cận nhiệt đới

c)

Ôn đới

d)

Cận cực

18.

Kiểu khí hậu cận nhiệt đới xuất hiện chủ yếu ở phần lãnh thổ nào của LB Nga?

a)

Phía nam

b)

Phía Bắc

c)

Phía Tây

d)

Vùng Trung tâm

19.

Phần lãnh thổ phía bắc của LB Nga có khí  hậu

a)

ôn đới

b)

cận cực

c)

cận nhiệt đới

d)

nhiệt đới

20.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển Kinh tế của LB Nga là

a)

bão và áp thấp nhiệt đới

b)

khí hậu băng giá, khắc nghiệt

c)

bão tuyết, núi lửa, động đất.

d)

ngập lụt, hạn hán, lũ quét

21.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm cư, dân tộc của LB Nga?

a)

Dân số đông

b)

Dân số tăng nhanh

c)

Tỉ lệ dân thành thị cao

d)

Nhiều dân tộc

22.

Vấn đề dân cư mà Nhà nước LB Nga quan tâm nhất hiện nay là

a)

đô thị hoá tự phát

b)

mật độ dân số thấp

c)

dân số giảm và già hoá dân số

d)

nhiều dân tộc

23.

Biết diện tích của LB Nga là 17 098,3 nghìn km2, dân số thời điểm giữa năm 2015 là 144,3 triệu người, vậy mật độ dân số nước này là hơn

a)

8,4 người/km2

b)

8 người/km2

c)

8,4 người/km

d)

8 người/km

24.

Vào thập niên 90 của thế kỉ XX, dân số của LB Nga có xu hướng giảm chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Gia tăng tự nhiên giảm

b)

Tỉ suất tử thô cao

c)

Tỉ suất xuất cư cao

d)

Tỉ suất sinh cao

25.

Các dân tộc thiểu số chiếm tỉ trọng bao nhiêu trong tổng số dân của LB Nga?

a)

80%

b)

30%

c)

20%

d)

10%

26.

Sự kiện lịch sử nào sau đây đánh dấu sự ra đời của Nhà nước Liên bang Xô viết (Liên Xô) năm 1917?

a)

Cách mạng tháng Hai thành công

b)

Cách mạng tháng Tám thành công

c)

Cách mạng tháng Mười thành công

d)

Cách mạng Tân Hợi thành công

27.

LB Nga đóng vài trò như thế nào trong Liên bang Xô viết?

a)

Đưa Liên Xô trở thành cường quốc xuất khẩu dầu mỏ

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế Liên Xô đứng đầu thế giới

c)

Mở rộng lãnh thổ Liên Xô, là nước có diện tích lớn nhất

d)

Tạo dựng Liên Xô trở thành cường quốc trên thế giới

28.

Nền kinh tế Liên Xô những năm 80 của thế kỉ XX ngày càng

a)

bộc lộ nhiều yếu kém

b)

tăng trưởng vững mạnh

c)

phát triển năng động

d)

phát triển gắn với thị trường

29.

Nền kinh tế Liên Xô những năm 80 của thế kỉ XX ngày càng bộc lộ nhiều yếu kém là do

a)

các nước cộng hoà thành viên tách ra thành quốc gia độc lập

b)

cơ chế quản lí kinh tế tập trung, quan liêu, bao cấp

c)

sự cạnh tranh của các nước khác

d)

khan hiếm tài nguyên, nguyên nhiên liệu và lao động

30.

Thời kì đầy khó khăn, biến động về kinh tế - chính trị của LB Nga là

a)

thập niên 80 của thế kỉ XX

b)

thập niên 90 của thế kỉ XX

c)

giai đoạn sau năm 2000

d)

giai đoạn trước năm 1980

31.

Ý nào sau đây không biểu hiện khó khăn của LB Nga sau khi Liên bang Xô viết tan rã (đầu thập niên 1990 và những năm tiếp theo)?

a)

Sản lượng các ngành kinh tế giảm

b)

Đời sống của nhân dân ổn định

c)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế âm

d)

Vị trí, vài trò của LB Nga trên trường quốc tế suy giảm

32.

Ý nào sau đây không phải nội dung trong chiến lược kinh tế mới của LB Nga sau năm 2000?

a)

Khôi phục lại Liên bang Xô viết

b)

Nâng cao đời sống nhân dân

c)

Xây dựng nền kinh tế thị trường

d)

Mở rộng ngoại giao, coi trọng châu Á

33.

Nội dung trọng tâm trong chiến lược kinh tế mới của LB Nga sau năm 2000 là

a)

chấm dứt ngoại giao với Hoa Kì

b)

xây dựng nền kinh tế thị trường

c)

tăng cường xuất khẩu dầu mỏ

d)

khôi phục lại Liên bang Xô viết

34.

Ý nào sau đây không phải thành tựu về kinh tế của LB Nga sau năm 2000?

a)

Thanh toán xong nợ nước ngoài từ thời Xô viết

b)

Sản lượng các ngành kinh tế tăng

c)

Đời sống nhân dân được nâng cao

d)

Giá trị xuất siêu ngày càng tăng

35.

Thành tựu nổi bật về mặt xã hội của LB Nga sau năm 2000 là

a)

thanh toán xong nợ nước ngoài từ thời Xô viết

b)

sản lượng các ngành kinh tế tăng

c)

giá trị xuất siêu ngày càng tăng

d)

đời sống nhân dân được cải thiện

36.

Nhờ chính sách và biện pháp đúng đắn, sau năm 2000  nền kinh tế của LB Nga đã

a)

tăng lạm phát, tăng trưởng chậm và rơi vào bất ổn

b)

vượt qua khủng hoảng, dần ổn định và tăng trưởng

c)

đạt tốc độ tăng trưởng thần kì, phục hồi nhanh chóng.

d)

phát triển chậm lại, tăng trưởng thấp so với thế giới

37.

Hiện nay, LB Nga nằm trong nhóm nước

a)

có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất

b)

có nền công nghiệp hàng đầu thế giới

c)

có tỉ lệ thất nghiệp thấp nhất thế giới

d)

có giá trị nhập siêu lớn nhất thế gỉớỉ

38.

Ngành đóng vài trò xương sống của nền Kinh tế LB Nga là

a)

năng lượng

b)

nông nghiệp

c)

công nghiệp

d)

dịch vụ

39.

Ở Nga, các ngành công nghiệp như năng lượng, chế tạo máy, luyện kim, khai thác khoáng sản, khai thác gỗ và sản xuất giấy, bột xen-lu-lô được gọi là các ngành công nghiệp

a)

mới

b)

truyền thống

c)

hiện đại

d)

thủ công

40.

Các ngành công nghiệp hiện đại của LB Nga gồm

a)

hàng không, điện tử - tin học

b)

luyện kim đen, sản xuẩt giấy

c)

khai thác gỗ, chế tạo máy

d)

luyện kim màu, chế tạo máy

41.

Ngành công nghiệp mũi nhọn mang lại nguồn tài chính lớn cho nền kinh tế Nga hiện nay là

a)

chế tạo máỵ

b)

luyện kim màu

c)

sản xuất giấy

d)

khai thác dầu khí

42.

Cho đến hiện nay, LB Nga vẫn được mệnh danh là cường quốc  hàng đầu thế giới về

a)

công nghiệp dệt, may

b)

công nghiệp vũ trụ, nguyên tử

c)

cơ khí, chế tạo máy

d)

điện tử - tin học

43.

Ngành công nghiệp nào được xem là thế mạnh khẳng định vị trí  cường quốc của LB Nga?

a)

Năng lượng

b)

Chế tạo máy

c)

Quốc phòng

d)

Điện tử - tin học

44.

Các trung tâm công nghiệp của LB Nga phần lớn đều tập trung ở

a)

ven Bắc Băng Dương

b)

cao nguyên Trung Xi-bia

c)

đồng bằng Đông Âu

d)

vùng Viễn Đông rộng lớn

45.

Các trung tâm công nghiệp quy mô rất lớn của LB Nga là

a)

Mát-xcơ-va,Xanh Pê-tếc-bua.

b)

Nô-vô-xi-biếc, Vla-đi-vô-xtôc

c)

Kha-ba-rốp, Ma-gan-đa

d)

Ma-ga-đan, Mát-xcơ-va

46.

Trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc LB Nga?

a)

Mát-xcơ-va

b)

Nô-vô-xi-biếc

c)

Na-gôi-a

d)

Ma-ga-đan

47.

Ngành trồng trọt và chăn nuôi của LB Nga phát triển thuận lợi là nhờ có

a)

đất phù sa màu mỡ, ít thiên tai

b)

quỹ đất nông nghiệp lớn

c)

đồng bằng chiếm ưu thế

d)

khí hậu ôn đới ôn hoà

48.

Các cây công nghiệp chủ yếu của LB Nga là

a)

hướng dương, bông.

b)

củ cải đường, đỗ tương

c)

củ cải đường, hướng dương

d)

mía, ca cao, cao su

49.

Loại hình vận tải nào có vài trò quan trọng nhất thức đẩy sự  phát triển của vùng Đông Xi-bia?

a)

Hàng không

b)

Đường biển

c)

Đường sắt

d)

Đường sông

50.

Thủ đô Mát-xcơ-và nổi tiếng thế giới về loại hình vận tải nào sau đây?

a)

Hàng không

b)

Tàu điện ngầm

c)

Đường ống

d)

Đường biển

51.

Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của LB Nga là

a)

Mát-xcơ-và và Xanh Pê-tếc-bua

b)

Mát-xcơ-và và Kha-ba-rốp

c)

Xanh Pê-tếc-bua và Vla-đi-vô-xtốc

d)

Vla-đi-vô-xtốc và Nô-vô-xi-biếc

52.

Nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế và thu hút đầu tư nước % ngoài, LB Nga chú trọng đầu tư giao thông vận tải theo hướng

a)

tăng số lượng phương tiện vận tải

b)

hiện đại hoá đường xe điện ngầm

c)

nâng cấp và mở rộng hệ thống đường

d)

xây dựng nhiều hải cảng mới

53.

Nhận xét nào sau đây đúng về cơ sở hạ tầng giao thông vận tải của LB Nga?

a)

Hiện đại và phát triển nhanh chóng

b)

Còn lạc hậu và chậm đổi mới

c)

Mạng lưới dày đặc, toả khắp cả nước

d)

Tương đối phát triển với đủ loại hình

54.

Thủ đô Mát-xcơ-và thuộc vùng kinh tế nào của LB Nga?

a)

Vùng U-ran

b)

Vùng Trung tâm đất đen

c)

Vùng Trung ương

d)

Vùng Viễn Đông