wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

36,37,39

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Vấn đề tiêu biểu nhất trong phát triển kinh tế Đông Nam bộ so với các vùng khác là

a)

Khai thác lãnh thổ theo chiều sâu

b)

Đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

Phát triển tổng hợp kinh tế biển

d)

Phát triển tổng hợp nông lâm ngư nghiệp

2.

Vùng Đông Nam bộ có tốc độ tăng trưởng cao là do

a)

Đã khai thác có hiệu quả các nguồn lực phát triển

b)

Tài nguyên thiên nhiên phong phú đa dạng

c)

Nguồn lao động có chuyên môn kĩ thuật cao

d)

Cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất kĩ thuật tốt

3.

Công trình thuỷ lợi hồ dầu tiếng thuộc tỉnh

a)

Bình Dương

b)

Bình Phước

c)

Tây Ninh

d)

Đồng Nai

4.

So với các vùng khác trong cả nước Đông Nam bộ là vùng có

a)

Dân số ít nhất

b)

GDP cao nhất

c)

Diện tích nhỏ nhất

d)

Nhiều đô thị nhất

5.

Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu trong việc phát triển nông nghiệp theo chiều sâu của Đông Nam bộ là

a)

Thủy lợi

b)

Bảo vệ rừng

c)

Ứng dụng công nghệ cao

d)

Thay đổi cơ cấu cây trồng

6.

Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất Đông Nam bộ là

a)

Thác Mơ

b)

Trị An

c)

Cần đơn

d)

Đa nhim

7.

Ở Đông Nam bộ có thể phát triển mạnh ngành khai thác dầu khí vì nguyên nhân chính nào sau đây

a)

Có chỗ lượng dầu khí lớn

b)

Có nguồn vốn đầu tư lớn

c)

Có nguồn lao động dồi dào kĩ thuật cao

d)

Gắn với thị trường tiêu thụ lớn

8.

Ngành công nghiệp nào không phải là thế mạnh của Đông Nam bộ

a)

Sản xuất vật liệu xây dựng

b)

Khai thác dầu khí

c)

Sản xuất hàng tiêu dùng

d)

Chế biến lương thực thực phẩm

9.

Nguồn điện nào không phải là nguồn năng lượng chủ yếu phục vụ cho các cơ sở sản xuất vùng kinh tế Đông Nam bộ

a)

Nguồn thủy điện trên sông Đồng Nai

b)

Nguồn nhiệt điện dầu tại chỗ

c)

Hồ thủy điện trên sông bé

d)

Nguồn thủy điện trên sông Đồng Nai

10.

Để chuẩn bị cho bước phát triển mạnh các ngành ngoài ngành công nghệ cao trong tương lai trước mắt Đông Nam bộ phải chú trọng đến

a)

Nguồn năng lượng

b)

Nguồn nguyên vật liệu

c)

Nguồn luôn thực thực phẩm tiêu dùng

d)

Công cụ cơ khí

11.

Thủ dầu một về biên Hòa lần lượt là trung tâm kinh tế của hai tỉnh

a)

Bình Dương Đồng Nai

b)

Tây Ninh Bình Phước

c)

Đồng Nai Bình Phước

d)

Tây Ninh Tiền Giang

12.

Đặc điểm nào không đúng với vùng kinh tế Đông Nam bộ hiện nay

a)

Có cơ cấu kinh tế nông công nghiệp dịch vụ khá toàn diện

b)

Có giá trị sản lượng nông nghiệp cao nhất nước

c)

Sớm phát triển nền kinh tế nhiều thành phần

d)

Lực lượng lao động đông trình độ kĩ thuật cao

13.

So sánh với nhiều vùng khác Đông Nam bộ có sức hấp dẫn đầu tư lớn chủ yếu vì

a)

Ngủ khoáng sản nông lâm sản ở đây dồi dào

b)

Có thị trường tiêu thụ rộng lớn và tiềm năng

c)

Nguồn lao động có tay nghề cao và cơ sở hạ tầng tốt

d)

Có nhiều thành phần kinh tế tham gia vào các ngành sản xuất

14.

Nhận định nào sau đây không đúng về vùng kinh tế Đông Nam bộ

a)

Đứng thứ hai trong cơ cấu GDP cả nước

b)

Giá trị suất khẩu cao nhất nước

c)

Thu hút đầu tư nước ngoài nhiều nhất nước

d)

Dẫn đầu cả nước về tốc độ tăng trưởng nghiệp vụ

15.

Ngành công nghiệp có tác động mạnh mẽ đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế của Đông Nam bộ là

a)

Khai thác dầu khí

b)

Chế biến lương thực thực phẩm

c)

Thủy điện

d)

Dệt may

16.

Biện pháp quan trọng hàng đầu để tiến hành khai thác theo chiều sâu trong công nghiệp Đông Nam bộ là

a)

Thu hút lao động

b)

Phát triển cơ sở năng lượng

c)

Mở rộng thị trường

d)

Phát triển giao thông vận tải

17.

Nông nghiệp ở Đông Nam bộ không có thế mạnh về

a)

Trồng cây lương thực

b)

Trồng cây ăn quả

c)

Trồng cây công nghiệp lâu năm

d)

Trồng cây công nghiệp hằng năm

18.

Ý nào sau đây không là điều kiện thuận lợi của Đông Nam bộ

a)

Có tiềm năng lớn về Đất phù sa

b)

Có cửa ngõ thông ra biển

c)

Giúp các vùng nguyên liệu dồi dào

d)

Có địa hình tương đối bằng phẳng

19.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Đông Nam bộ là

a)

Mùa khô kéo dài gây thiếu nước

b)

Thời tiết biến động thất thường

c)

Tài nguyên khoáng sản ít

d)

Áp thấp nhiệt đới

20.

Cây công nghiệp quan trọng nhất ở Đông Nam bộ là

a)

Cao su

b)

Chè

c)

Dừa

d)

Cà phê

21.

Diện tích tự nhiên của vùng Đông Nam bộ chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm diện tích tự nhiên của cả nước

a)

7 %

b)

7,2 %

c)

7,1 %

d)

7,3%

22.

Tự nhiên của vùng Tây Nguyên chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm diện tích tự nhiên cả nước

a)

14,5 phần trăm

b)

15,5 phần trăm

c)

16,5 phần trăm

d)

17,5 phần trăm

23.

Phát biểu nào sau đây là đúng về vị trí của Tây Nguyên đối với cả nước

a)

Vị trí đặc biệt quan trọng để giao lưu quốc tế

b)

Vị trí đặc biệt quan trọng về an ninh quốc phòng

c)

Vị trí địa lý đặc biệt quan trọng về thu hút đầu tư nước ngoài

d)

Vị trí đặc biệt quan trọng về hội nhập quốc tế

24.

Ý nào sau đây không đúng với vị trí địa lý của vùng Tây Nguyên

a)

Giáp với biển Đông

b)

Giáp với hạ lào và Đông Bắc Campuchia

c)

Giáp với vùng Đông Nam bộ

d)

Nằm sát duyên hải Nam Trung bộ

25.

Vị trí của Tây Nguyên có ý nghĩa chiến lược quan trọng về kinh tế và quốc phòng là do

a)

Giáp với hạ lào Đông Bắc Campuchia chuyện Hải Nam Trung bộ và liền kề Đông Nam bộ

b)

Giáp với các vùng kinh tế năng động Đông Nam bộ đồng bằng sông củ long

c)

Nằm gần với thị trường hoa nam rộng lớn và trung tâm bán đảo Đông Dương

d)

Phía Tây giáp hạ lào và Đông Bắc Campuchia thuận lợi giao lưu kinh tế và bảo vệ an ninh quốc phòng

26.

Yếu tố tạo thuận lợi cho việc thành lập vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm quy mô lớn ở Tây Nguyên là

a)

Có một mùa khô kéo dài thích hợp để phơi sấy sản phẩm

b)

Các hồ thủy điện đảm bảo cung cấp nước tưới vào mùa khô

c)

Đất đỏ ba dan tập trung trên những bề mặt cao nguyên rộng

d)

Khí hậu phân hóa theo độ cao thời tiết ít biến động

27.

Khí hậu Tây Nguyên có tính chất

a)

Còn xích đạo với hai mùa mưa và khô

b)

Nhiệt đới nóng quanh năm

c)

Mát mẻ mưa nhiều quanh năm

d)

Cận nhiệt đới và ôn đới lạnh khô

28.

Tây Nguyên là vùng

a)

Có độ che phủ rừng rất thấp

b)

Có một mùa đông lạnh

c)

Có chữ năng thủy điện khá

d)

Giầu tài nguyên khoáng sản

29.

Ý là sau đây không phải là thế mạnh của tự nhiên vùng Tây Nguyên

a)

Đất ba gian màu mỡ

b)

Khoáng sản rất phong phú

c)

Tài nguyên rừng còn nhiều

d)

Chữ năng thủy điện tương đối lớn

30.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với sản xuất nông nghiệp của vùng Tây Nguyên là

a)

Thiếu nước vào mùa khô

b)

Rét đậm rét hại

c)

Địa hình cao hiểm trở

d)

Gio phon khô nóng

31.

Nhận định nào sau đây không đúng với tây nguyên

a)

Vùng duy nhất không giáp biển

b)

Có đàn gia súc nhiều nhất nước

c)

Mật độ dân số thấp nhất nước

d)

Trưởng năng thủy điện khá lớn

32.

Chè được chồng nhiều nhất ở tỉnh nào của Tây Nguyên

a)

Lâm đồng

b)

Kon Tum

c)

Đắk Lắk

d)

Gia Lai

33.

Việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên đã

a)

Thu hút lao động từ vùng khác

b)

Sử dụng hiệu quả nguồn lao động của vùng

c)

Làm dư thừa nguồn lao động của vùng

d)

Thúc đẩy chuyển cư đi các vùng khác

34.

Cà phê được trồng nhiều nhất ở tỉnh nào của Tây Nguyên

a)

Kon Tum

b)

Đắk Lắk

c)

Gia Lai

d)

Lâm đồng

35.

Ở Tây Nguyên mùa khô kéo dài từ

a)

Tháng mười một đến tháng tư năm sau

b)

Tháng sáu đến tháng chín

c)

Tháng năm đến tháng mười

d)

Tháng tư đến tháng 11

36.

Ở Tây Nguyên cao su được trồng ở

a)

Tất cả các tỉnh

b)

Các cao nguyên thấp kín gió

c)

Nơi có đất ba gian

d)

Các cao nguyên cao nhiệt độ thấp

37.

Tài nguyên tiến hành đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp để

a)

Cố tạo nhiều mặt hàng nông sản để mạnh sản xuất

b)

Hẹn chế những rủi ra trong tự thụ sản phẩm và sử dụng hợp lý tài nguyên

c)

Đẩy mạnh chế biến các sản phẩm cây công nghiệp và sử dụng hợp lý tài nguyên

d)

Đẩy mạnh chế biến các sản phẩm cây công nghiệp và đẩy mạnh sản xuất

38.

Yếu tố nào không là khó khăn về kinh tế xã hội của Tây Nguyên

a)

Mức sống nhân dân còn thấp trình độ văn hóa kém

b)

Thiếu cán bộ khoa học kĩ thuật lành nghề

c)

Nhân dân có kinh nghiệm sản xuất phong phú

d)

Cơ sở giao thông và năng lượng còn thiếu thốn

39.

Vào đầu thập kỷ 90 của thế kỷ 20 Tây Nguyên chiếm bao nhiêu phần trăm sản lượng gỗ khai thác và bao nhiêu phần trăm diện tích đất có rừng có của cả nước

a)

36-52

b)

36-60

c)

52-36

d)

52-60

40.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn nhất Tây Nguyên là

a)

boxit

b)

Vật liệu xây dựng

c)

Quặng sắt

d)

Than đá

41.

Việc suy giảm rừng ở Tây Nguyên dẫn đến hậu quả nào sau đây

a)

Mực nước ngầm hạ thấp

b)

Tăng độ mặn trong đất

c)

Giảm diện tích đất trồng cà phê

d)

Thu hẹp địa bàn cư trú của đồng bào

42.

Để phát triển công nghiệp vấn đề cần quan tâm nhất của vùng duyên hải Nam Trung bộ là

a)

Bổ sung nguồn lao động

b)

Mở rộng thị trường

c)

Phát triển cơ sở năng lượng

d)

Phát triển mạng lưới giao thông vận tải

43.

Nghề nuôi tôm hùm tôm sú trong vùng duyên hải Nam Trung bộ phát triển nhất tại các tỉnh

a)

Phú Yên khánh Hòa

b)

Quãng Nam Quảng Ngãi

c)

Khánh Hòa Ninh Thuận

d)

Bình Thuận Bình Thuận

44.

Diện tích tự nhiên của vùng duyên hải Nam Trung bộ chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm diện tích tự nhiên trên cả

a)

13,4%

b)

14,4%

c)

12,4%

d)

15,4%

45.

Anh Hải Nam Trung bộ có khí hậu

a)

Cận xích đạo gió mùa có mùa khô dài

b)

Nhiệt đới ẩm gió mùa mùa đông ấm

c)

Nhiệt đới ẩm gió mùa mùa đông lạnh

d)

Cận xích đạo gió mùa mùa đông lạnh

46.

Đặc điểm tự nhiên không đúng với vùng duyên hải Nam Trung bộ là

a)

Nằm ở sườn Đông Trường Sơn giáp biển

b)

có mưa về thu đông và mùa khô kéo dài

c)

Thèm lục địa rộng nông có nhiều đảo ven bờ

d)

Lãnh thổ hẹp và bị chia cắt bởi các mạnh núi nằm ngang

47.

Nạn hạn hán kéo dài nhất ở Duyên hải Nam Trung bộ là ở

a)

Ninh Thuận Phú Yên

b)

Ninh Bình Bình Thuận

c)

Phú Yên Quảng Nam

d)

Bình Thuận Quảng Nam

48.

Thế Mạnh để phát triển ngành nuôi trồng thủy sản ở duyên hải Nam Trung bộ là

a)

Ven biển có nhiều vũng Vịnh đầm phá

b)

Tỉnh nào cũng có bãi tôm vãi cả

c)

Có nhiều ngư trường trọng điểm

d)

Hoạt động chế biến hải sản đa dạng

49.

Ở duyên hải Nam Trung bộ đang khai thác dầu khí ở phía Đông

a)

Đảo lý Sơn

b)

Đảo phú quý

c)

Thù lao tràm

d)

Mũi đại lãnh

50.

Duyên hải Nam Trung bộ có lợi thế để phát triển nền kinh tế mở vì

a)

Có nhiều vũng Vịnh thuận lợi cho xây dựng cảng nước sâu

b)

Vị trí tiếp giáp lào và Campuchia

c)

Tiếp giáp với Tây Nguyên rộng lớn

d)

Có quốc lộ 1A xuyên suốt các tỉnh

51.

Ở duyên hải Nam Trung bộ đang hình thành cảng trung chuyển quốc tế lớn nhất nước ta ở vịnh

a)

Đà Nẵng

b)

Vân phong

c)

Dung quất

d)

Cam ranh

52.

Di sản văn hóa nào sau đây thuộc duyên hải Nam Trung bộ

a)

Thành Thăng Long thành nhà hồ

b)

Thánh địa Mỹ Sơn cố đô Huế

c)

Cố được Huế thành Thăng Long

d)

Thánh Địa Mỹ Sơn phố cổ hội an

53.

Đây là thế mạnh kinh tế đặc trưng của vùng duyên hải Nam Trung bộ

a)

Cây công nghiệp cận nhiệt ôn đới

b)

Phát triển tổng hợp kinh tế biển

c)

Cơ cấu nông lâm ngư nghiệp

d)

Khai thác kinh tế theo chiều sâu

54.

Ở duyên hải Nam Trung bộ việc nâng cấp quốc lộ một và tuyến đường sắt Bắc Nam nhầm mục đích

a)

Làm tăng vai trò trung chuyển của vùng

b)

Thúc đẩy giao lưu giữa các vùng với Tây Nguyên

c)

Thúc đẩy giao lưu giữa vùng với nước bạn Campuchia

d)

Thúc đẩy giao lưu giữa vùng với nước bạn lào

55.

Ở duyên hải Nam Trung bộ việc phát triển các tuyến đường bộ nằm ngang không nhầm mục đích kết nối

a)

Vùng với Tây Nguyên

b)

Lào Campuchia với các cảng biển

c)

Vùng Đông Nam bộ

d)

Bắc Kạn điện tích các cửa khẩu quốc tế