wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ĐỊA 10 - HK2 - CÂU 1-50 NH 23-24

Total questions: 50

Worksheet time: 4hrs 10mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Cây lương thực bao gồm
a)
A. lúa gạo, lúa mì, ngô, kê.
b)
B. lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc.
c)
C. lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu.
d)
D. lúa gạo, lúa mì, ngô, mía.
2.
Câu 2. Lúa mì phân bố tập trung ở miền
a)
A. ôn đới và cận nhiệt.
b)
B. cận nhiệt và nhiệt đới.
c)
C. ôn đới và hàn đới.
d)
D. nhiệt đới và ôn đới.
3.
Câu 3. Ngô phân bố nhiều nhất ở miền
a)
A. nhiệt đới, hàn đới.
b)
B. nhiệt đới, cận nhiệt.
c)
C. ôn đới, hàn đới.
d)
D. cận nhiệt, ôn đới.
4.
Câu 4. Gia súc nhỏ bao gồm các loại vật nuôi nào sau đây?
a)
A. Lợn, cừu, dê.
b)
B. Lợn, bò, dê.
c)
C. Dê, cừu, trâu.
d)
D. Lợn, cừu, trâu.
5.
Câu 5. Loại cây nào sau đây phân bố ở cả miền nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới nóng?
a)
A. Lúa gạo.
b)
B. Lúa mì.
c)
C. Ngô.
d)
D. Khoai lang.
6.
Câu 6. Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng thảo nguyên ôn đới và cận nhiệt?
a)
A. Lúa gạo.
b)
B. Lúa mì.
c)
C. Ngô.
d)
D. Kê.
7.
Câu 7. Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng nhiệt đới gió mùa, cận nhiệt gió mùa?
a)
A. Lúa gạo.
b)
B. Lúa mì.
c)
C. Ngô.
d)
D. Kê.
8.
Câu 8. Cây cà phê thích hợp nhất đất nào sau đây?
a)
A. Phù sa mới.
b)
B. Đất đen.
c)
C. Đất ba dan.
d)
D. Phù sa cổ.
9.
Câu 9. Cây cao su thích hợp nhất với loại đất nào sau đây?
a)
A. Phù sa mới.
b)
B. Đất đen.
c)
C. Đất ba dan.
d)
D. Phù sa cổ.
10.
Câu 10. Loại rừng trồng nào sau đây hiện nay có diện tích lớn hơn cả?
a)
A. Sản xuất.
b)
B. Phòng hộ.
c)
C. Đặc dụng.
d)
D. Khác.
11.
Câu 11. Phần lớn nguồn thức ăn của ngành chăn nuôi truyền thống lấy từ nguồn nào sau đây?
a)
A. Tự nhiên.
b)
B. Trồng trọt.
c)
C. Công nghiệp.
d)
D. Thủy sản.
12.
Câu 12. Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò
a)
A. cơ sở.
b)
B. quyết định.
c)
C. tiền đề.
d)
D. quan trọng.
13.
Câu 13. Loại vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc lớn?
a)
A. Trâu.
b)
B. Lợn.
c)
C. Cừu.
d)
D. Dê.
14.
Câu 14. Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường là
a)
A. điều hòa lượng nước trên mặt đất.
b)
B. cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất.
c)
C. cung cấp các dược liệu chữa bệnh.
d)
D. nguồn gen rất quý giá của tự nhiên.
15.
Câu 15. Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là
a)
A. điều hòa lượng nước trên mặt đất.
b)
B. lá phổi xanh cân bằng sinh thái.
c)
C. cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu.
d)
D. bảo vệ đất đai, chống xói mòn.
16.
Câu 16. Biểu hiện nào sau đây không đúng với vai trò của rừng đối với sản xuất?
a)
A. Cung cấp gỗ cho công nghiệp.
b)
B. Cung cấp nguyên liệu làm giấy.
c)
C. Cung cấp thực phẩm đặc sản.
d)
D. Cung cấp lâm sản cho xây dựng.
17.
Câu 17. Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có tiến bộ vượt bậc nhờ vào
a)
A. kinh nghiệm trong sản xuất.
b)
B. công nghiệp chế biến thức ăn.
c)
C. giống cây trồng năng suất cao.
d)
D. thuận lợi về khí hậu, nguồn nước.
18.
Câu 18. Nguồn thức ăn tự nhiện của chăn nuôi là
a)
A. đồng cỏ tự nhiên, diện tích mặt nước.
b)
B. nhóm cây lương thực và hoa màu.
c)
C. thức ăn chế biến tổng hợp, đồng cỏ.
d)
D. phụ phẩm công nghiệp chế biến, cỏ.
19.
Câu 19. Phương thức chăn thả gia súc thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?
a)
A. Đồng cỏ tự nhiên.
b)
B. Phụ phẩm thủy sản.
c)
C. Hoa màu, lương thực.
d)
D. Chế biến tổng hợp.
20.
Câu 20. Phương thức chăn nuôi công nghiệp thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?
a)
A. Đồng cỏ tự nhiên.
b)
B. Diện tích mặt nước.
c)
C. Hoa màu, lương thực.
d)
D. Chế biến tổng hợp.
21.
Câu 21. Vai trò của cây công nghiệp đối với đời sống nhân dân là
a)
A. khai thác hiệu quả các tài nguyên.
b)
B. làm thay đổi phân công lao động.
c)
C. tạo ra nhiều việc làm mới, tăng thu nhập.
d)
D. thúc đẩy sự phát triển của nhiều ngành kinh tế.
22.
Câu 22. Đặc điểm của sản xuất công nghiệp
a)
A. có tính tập trung cao độ, chuyên môn hóa.
b)
B. có tính mùa vụ, phân bố tương đối rộng.
c)
C. đối tượng sản xuất là cây trồng, vật nuôi.
d)
D. khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.
23.
Câu 23. Vai trò chủ đạo của sản xuất công nghiệp là
a)
A. cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất.
b)
B. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
c)
C. sản xuất ra nhiều sản phẩm mới.
d)
D. khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.
24.
Câu 24. Sự phát triển công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của
a)
A. các ngành kinh tế.
b)
B. nông nghiệp.
c)
C. giao thông vận tải.
d)
D. thương mại.
25.
Câu 25. Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là
a)
A. khí hậu.
b)
B. khoáng sản.
c)
C. biển.
d)
D. rừng.
26.
Câu 26. Nhân tố nào sau đây giúp sự phân bố các ngành công nghiệp ngày càng hợp lí hơn?
a)
A. Dân cư và nguồn lao động.
b)
B. Thị trường.
c)
C. Đường lối chính sách
d)
D. Tiến bộ khoa học kĩ thuật.
27.
Câu 27. Nhân tố làm thay đổi quy trình công nghệ, sử dụng năng lượng tái tạo trong công nghiệp là
a)
A. dân cư và lao động.
b)
B. khoa học – công nghệ.
c)
C. thị trường tiêu thụ.
d)
D. chính sách của nhà nước.
28.
Câu 28. Nhân tố khoa học – công nghệ ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là
a)
A. thay đổi cơ cấu ngành công nghiệp.
b)
B. tác động đến thị trường tiêu thụ.
c)
C. xây dựng thương hiệu sản phẩm.
d)
D. xuất hiện nhiều ngành mới.
29.
Câu 29. Nhân tố dân cư, lao động ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là
a)
A. thay đổi cơ cấu ngành công nghiệp.
b)
B. đảm bảo lực lượng sản xuất.
c)
C. xây dựng thương hiệu sản phẩm.
d)
D. xuất hiện nhiều ngành mới.
30.
Câu 30. Cơ cấu công nghiệp gồm ba nhóm ngành chính là
a)
A. khai thác, chế biến, dịch vụ.
b)
B. chế biến, dịch vụ, công nghiệp nặng.
c)
C. dịch vụ, khai thác, công nghiệp nhẹ.
d)
D. khai thác, sản xuất điện, dịch vụ.
31.
Câu 31: Tư liệu sản xuất chủ yếu, không thể thiếu trong sản xuất công nghiệp là
a)
A. qui mô đất đai.
b)
B. máy móc, thiết bị.
c)
C. khoáng sản.
d)
D. cây trồng, vật nuôi.
32.
Câu 32: Vai trò của dịch vụ công nghiệp là
a)
A. tạo ra nguồn nguyên nhiên liệu cho công nghiệp.
b)
B. chế biến vật chất tự nhiên và nhân tạo cho công nghiệp.
c)
C. cung ứng vật tư, nguyên vật liệu, thiết kế mẫu mã, tiêu thụ.
d)
D. khai thác khoáng sản, nhiên liệu, nước, sinh vật tự nhiên.
33.
Câu 33. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của công nghiệp?
a)
A. Gắn liền với sử dụng máy móc, tiến bộ khoa học – công nghệ.
b)
B. Sản xuất công nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.
c)
C. Có tính tập trung cao độ, mức độ tập trung hóa cao.
d)
D. Tiêu thụ khối lượng lớn nguyên nhiên liệu và năng lượng.
34.
Câu 34. Tính chất tập trung cao độ trong công nghiệp được thể hiện rõ ở việc
a)
A. làm ra tư liệu sản xuất và sản phẩm tiêu dùng.
b)
B. phân phối sản phẩm công nghiệp trên thị trường.
c)
C. tập trung tư liệu sản xuất, nhân công và sản phẩm.
d)
D. tập trung nhiều điểm công nghiệp và xí nghiệp CN.
35.
Câu 35. Ngành sản xuất công nghiệp khác với ngành nông nghiệp ở chỗ
a)
A. đất trồng là tư liệu sản xuất.
b)
B. cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động.
c)
C. phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên.
d)
D. ít phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.
36.
Câu 36. Yếu tố ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn các nhà máy, các khu công nghiệp và khu chế xuất là
a)
A. khoáng sản.
b)
B. nguồn nước.
c)
C. vị trí địa lí.
d)
D. khí hậu.
37.
Câu 37. Tính đa dạng của khí hậu và sinh vật có liên quan nhiều đến ngành công nghiệp
a)
A. sản xuất hàng tiêu dùng.
b)
B. dệt, may.
c)
C. chế biến thực phẩm.
d)
D. khai khoáng.
38.
Câu 38. Tác động to lớn của khoa học – công nghệ đối với phát triển công nghiệp không phải là làm
a)
A. nhiều ngành công nghiệp mới ra đời.
b)
B. thay đổi quy trình công nghệ.
c)
C. biến đổi rất mạnh mẽ môi trường.
d)
D. nguyên liệu thay thế cho phát triển bền vững.
39.
Câu 39. Vai trò của công nghiệp không phải là
a)
A. sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội.
b)
B. đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân.
c)
C. tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước.
d)
D. cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng.
40.
Câu 40. Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là
a)
A. khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.
b)
B. thúc đẩy sự phát triển của các ngành.
c)
C. làm thay đổi sự phân công lao động.
d)
D. giảm chênh lệch về trình độ phát triển.
41.
Câu 41. Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là
a)
A. thúc đẩy nhiều ngành phát triển.
b)
B. tạo việc làm mới, tăng thu nhập.
c)
C. làm thay đổi phân công lao động.
d)
D. khai thác hiệu quả các tài nguyên.
42.
Câu 42. Ngành công nghiệp năng lượng gồm
a)
A. khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực.
b)
B. khai thác than, khai thác dầu khí, thuỷ điện,
c)
C. khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện.
d)
D. khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió.
43.
Câu 43. Các ngành công nghiệp nào sau đây phải gắn với đội ngũ lao động kĩ thuật cao, công nhân lành nghề?
a)
A. Kĩ thuật điện, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.
b)
B. Thực phẩm, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.
c)
C. Dệt - may, kĩ thuật điện, hoá dầu, luyện kim màu.
d)
D. Da - giày, điện tử - tin học, vật liệu xây dựng.
44.
Câu 44. Ngành công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động?
a)
A. Dệt - may.
b)
B. Giày - da.
c)
C. Thủy điện.
d)
D. Thực phẩm.
45.
Câu 45. Ngành công nghiệp nào sau đây đòi hỏi trình độ công nghệ và chuyên môn cao?
a)
A. Dệt - may.
b)
B. Giày - da.
c)
C. Hoá dầu.
d)
D. Thực phẩm.
46.
Câu 46: Trong cơ cấu sản lượng điện của thế giới hiện nay, ngành chiếm tỉ trọng cao nhất là
a)
A. than đá.
b)
B. củi gỗ.
c)
C. nguyên tử, thủy điện.
d)
D. các nguồn năng lượng tự nhiên.
47.
Câu 47: Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới
a)
A. cơ khí.
b)
B. hóa chất.
c)
C. điện tử - tin học.
d)
D. năng lượng.
48.
Câu 48: Ngành công nghiệp nào thường gắn chặt với nông nghiệp
a)
A. cơ khí.
b)
B. hóa chất.
c)
C. năng lượng.
d)
D. chế biến thực phẩm.
49.
Câu 49. Sản phẩm của công nghiệp luyện kim đen là
a)
A. sắt, thép.
b)
B. đồng, chì.
c)
C. vàng, bạc.
d)
D. kẽm, nhôm.
50.
Câu 50. Sản phẩm của công nghiệp luyện kim màu là
a)
A. sắt.
b)
B. mangan.
c)
C. ti tan.
d)
D. nhôm.