wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Nýyyy

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc nước ta đặc trưng cho vùng khí hậu nào?

a)

Cận xích đạo gió mùa

b)

Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh

c)

Cận xích đạo

d)

Nhiệt đới ẩm gió mùa

2.

Thiên nhiên ở phần lãnh thổ phía Nam đặc trưng cho vùng khí hậu?

a)

Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh

b)

Cận xích đạo gió mùa nóng quanh năm

c)

Cận nhiệt đới hải dương

d)

Nhiệt đới lục địa khô

3.

Sự phân mùa phần lãnh thổ phía Bắc của nước ta có đặc trưng

a)

Hai mùa mưa – khô.

b)

Hai mùa đông - hạ

4.

Sự phân mùa của phần lãnh thổ phía Nam

a)

Mùa mưa - khô

b)

Mùa đông - hạ

5.

Cảnh quan tiêu biểu cho phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là đới rừng

a)

cận nhiệt đới gió mùa

b)

nhiệt đới gió mùa

c)

ôn đới gió mùa

d)

cận xích đạo gió mùa

6.

Đới cảnh quan của phần lãnh thổ phía Nam

a)

đới rừng cận nhiệt đới gió mùa 

b)

đới rừng ôn đới gió mùa

c)

đới rừng nhiệt đới gió mùa 

d)

đới rừng cận xích đạo gió mùa

7.

Đặc điểm nhiệt độ phần lãnh thổ phía Nam có

a)

Nhiệt độ trung bình trên 20°C, biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.

b)

Nhiệt độ trung bình trên 25°C, biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.

c)

Nhiệt độ trung bình trên 25°C, biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ.

d)

Nhiệt độ trung bình trên 20°C, biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ.

8.

Đặc điểm nhiệt độ phần lãnh thổ phía Bắc có

a)

Nhiệt độ trung bình trên 25°C, biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.

b)

Nhiệt độ trung bình trên 20°C, biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ.

c)

Nhiệt độ trung bình trên 25°C, biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ.

d)

Nhiệt độ trung bình trên 20°C, biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên vùng đồng bằng Bắc Bộ và đồng bằng Nam Bộ nước ta?

a)

Phong cảnh thiên nhiên trù phú, xanh tươi.

b)

Bãi triều thấp phẳng, thềm lục địa nông.

c)

Đầm phá khá phổ biến, thềm lục địa rộng.

d)

Mở rộng về phía biển, đất đai màu mỡ

10.

Dải đồng bằng ven biển Trung Bộ không có đặc điểm nào?

a)

Bãi triều thấp phẳng, thềm lục địa nông.

b)

Hẹp ngang, chia cắt, đường bờ biển khúc khuỷu với thềm lục địa thu hẹp; 

c)

Đất đai kém màu mỡ, chủ yếu là đất cát pha, thiên nhiên khắc nghiệt.

d)

Các dạng địa hình mài mòn, cồn cát khá phổ biến; 

11.

 Đặc điểm mùa đông của vùng núi Đông Bắc là

a)

Đến sớm và kết thúc muộn

b)

Đến muộn và kết thúc muộn

c)

Đến sớm và kết thúc sớm

d)

Đến muộn và kết thúc sớm

12.

Đặc điểm mùa đông của vùng núi Tây Bắc là

a)

Đến sớm và kết thúc sớm

b)

Đến muộn và kết thúc muộn

c)

Đến sớm và kết thúc muộn

d)

Đến muộn và kết thúc sớm

13.

Giới hạn đai NĐGM

a)

Dưới 600 - 700m (MB), dưới 900-1000m (MN)

b)

Từ 600 - 700m (MB), dưới 900-1000m (MN)

c)

Dưới 600 - 800 (MB), dưới 900-1000m (MN)

d)

Dưới 500 - 700m (MB), dưới 800-1000m (MN)

14.

Giới hạn đai CNGM trên núi

a)

Từ 600 - 700 (MB), dưới 900-1000m (MN) đến 2600m

b)

Từ 600 - 700 (MB), dưới 900-1000m (MN) đến 2500m

c)

Từ 600 - 700 (MB), dưới 900-1200m (MN) đến 2600m

d)

Từ 600 - 800 (MB), dưới 900-1000m (MN) đến 2600m

15.

Giới hạn đai ÔĐGM trên núi

a)

Trên 2700m

b)

Trên 2600m

c)

Trên 2500m

d)

Trên 2800m

16.

Khí hậu đai NĐGM

a)

mùa hạ nóng, nhiệt độ trung bình năm trên 25°C, độ ẩm thay đổi tùy nơi

b)

quanh năm nhiệt độ dưới 15°C.

c)

khí hậu mát mẻ, không có tháng nào nhiệt độ trên 25°C .

d)

tổng nhiệt độ năm trên 4500°C.

17.

Khí hậu đai CNGM trên núi

a)

Lượng mưa giảm khi lên cao

b)

Không có tháng nào trên 20°c

c)

Độ ẩm giảm nhiều so với chân núi

d)

Mát mẻ, không có tháng nào trên 25 độ C, độ ẩm tăng, mưa nhiều.

18.

Khí hậu đai ÔĐGM trên núi

a)

Khí hậu ôn đới, quanh năm nhiệt dưới 15 độ C, (mùa đông dưới 5 độ C)

b)

mát mẻ, nhiệt độ tb năm dưới 20 độ C

c)

lạnh lẽo quanh năm, không có tháng nào nhiệt độ trên 10 độ C

d)

mùa hạ nóng, có mùa đông lạnh dưới 10 độ C

19.

Đất đai NĐGM là

a)

Đất đồng bằng (14%), đất đồi núi thấp (70%)

b)

Đất đồng bằng (24%), đất đồi núi thấp (60%)

c)

Đất đồng bằng (24%), đất đồi núi thấp (50%)

d)

Đất đồng bằng (28%), đất đồi núi thấp (60%)

20.

Loại đất phân bố chủ yếu ở đai ôn đới gió mùa trên núi là

a)

đất mùn.

b)

đất feralit có mùn.

c)

đất mùn thô.

d)

đất feralit.

21.

Loại đất phân bố chủ yếu ở đai cận nhiệt gió mùa trên núi là

a)

Đất feralit trên đá vôi

b)

Đất xám phù sa cổ

c)

Đất feralit có mùn và đất mùn.

d)

Đất feralit trên đá badan.

22.

Đai ôn đới gió mùa trên núi nước ta chỉ có ở đâu?

a)

Hoàng Liên Sơn

b)

Hoành Sơn

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam

23.

Loại đất tốt nhất ở vùng đồi núi thấp thuộc đai nhiệt đới gió mùa nước ta là

a)

Đất feralit nâu đỏ trên đá bazan và đá axit

b)

Đất feralit nâu đỏ trên đá bazan và đá vôi.

c)

Đất feralit nâu đỏ trên đá phiến và đá vôi.

d)

Đất feralit nâu đỏ trên đá phiến và đá axit

24.

Nhận định đúng về tài nguyên rừng của nước ta hiện nay

a)

dù tổng diện tích rừng đang tăng nhưng chất lượng vẫn tiếp tục suy giảm

b)

chất lượng rừng đã được phục hồi nhưng diện tích rừng đang giảm sút nhanh

c)

tài nguyên rừng của nước ta đang được phục hồi cả về số lượng lẫn chất lượng

d)

tài nguyên rừng đang tiếp tục bị suy giảm cả về số lượng lẫn chất lượng

25.

Việc khai thác gỗ ở nước ta chỉ được tiến hành ở

a)

rừng sản xuất.

b)

rừng phòng hộ.

c)

các khu bảo tồn.

d)

vườn quốc gia

26.

Tài nguyên rừng của nước ta được chia làm ba loại là

a)

Rừng nguyên sinh rừng đặc dụng, rừng sản xuất.

b)

Rừng phòng hộ, rừng ngập mặn, rừng sản xuất.

c)

Rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng nguyên sinh.

d)

Rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất.

27.

Hiện nay tài nguyên rừng của nước ta suy thoái do nguyên nhân chủ yếu nào?

a)

Khai thác bừa bãi, quá mức.

b)

Sự tàn phá của chiến tranh

c)

Nạn cháy rừng

d)

Du canh, du cư

28.

Biện pháp bảo vệ rừng đặc dụng ở nước ta là

a)

mở rộng xuất khẩu

b)

đẩy mạnh chế biến

c)

Lập, mở rộng vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên

d)

tích cực khai thác

29.

Biện pháp nhằm bảo vệ và phát triển rừng sản xuất ở nước ta là

a)

Bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh học của các vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên.

b)

Đảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng.

c)

Có kế hoạch, biện pháp bảo vệ, nuôi dưỡng rừng hiện có.

d)

Giao quyền sử dụng đất và bảo vệ rừng cho người dân.

30.

Nguồn lợi hải sản của nước ta bị giảm sút rõ rệt do

a)

nước biển dâng cao.

b)

nhiều thiên tai lớn

c)

nuôi trồng phát triển

d)

khai thác quá mức

31.

Phần lớn diện tích rừng nước ta hiện nay là

a)

nguyên sinh chất lượng tốt

b)

Rừng nghèo và rừng mới phục hồi.

c)

mới phục hồi và rừng trồng

d)

trồng chưa khai thác được

32.

Biểu hiện của sự suy thoái tài nguyên đất ở khu vực đồi núi là

a)

nhiễm mặn

b)

nhiễm phèn

c)

glây hóa

d)

xói mòn

33.

Biện pháp hạn chế xói mòn đất ở đồi núi nước ta là

a)

Bón phân thích hợp

b)

Làm ruộng bậc thang

c)

Đẩy mạnh thâm canh

d)

Tiến hành tăng vụ

34.

 Biện pháp cải tạo đất vùng đồi núi không phải là

a)

Hạn chế xói mòn trên đất dốc (thủy lợi, ruộng bậc thang, đào hố vẩy cá, trồng cây theo băng),

b)

Bảo vệ rừng và đất rừng

c)

Định canh, định cư cho dân cư miền núi

d)

Chuyển đất rừng sang đất thổ cư

35.

Biện pháp bảo vệ đất ở đồng bằng nước ta không phải là

a)

Quản lí chặt chẽ + kế hoạch mở rộng DT đất NN, 

b)

Thâm canh,

c)

Bón phân cải tạo đất, chống ô nhiễm

d)

Đào hố vẩy cá

36.

Sự suy giảm tính đa dạng sinh học của nước ta không phải biểu hiện ở

a)

Số lượng thành phần loài

b)

các kiểu hệ sinh thái

c)

tốc độ sinh trưởng của sinh vật

d)

nguồn gen quý hiếm.

37.

Tính đa dạng sinh học cao không thể hiện ở

a)

Tốc độ sinh trưởng của sinh vật

b)

Số lượng thành phần loài

c)

các kiểu hệ sinh thái

d)

nguồn gen quý hiếm.

38.

Chọn ý sai : Biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta?

a)

XD và mở rộng hệ thống VQG và khu bảo tồn,

b)

Ban hành sách đỏ,

c)

Quy định việc khai thác

d)

Xây dựng thủy điện

39.

Bão tập trung nhiều nhất vào tháng

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

40.

Mùa bão ở nước ta có đặc điểm là

a)

Chậm dần từ Bắc vào Nam.

b)

Chậm dần từ Nam ra Bắc.

c)

Miền Trung sớm hơn miền Bắc

d)

Miền Bắc muộn hơn miền Nam

41.

Vùng chịu ảnh hưởng mạnh nhất của bão là

a)

Ven biển Trung Bộ

b)

Ven biển Nam Bộ

c)

Ven biển Bắc Bộ

d)

Đồng Bằng Sông Hồng

42.

Mưa bão ở nước ta thường gây ra thiên tai nào

a)

Ngập lụt

b)

Rét hại

c)

Sương muối

d)

Tuyết rơi

43.

Vùng nào sau đây chịu ngập úng nghiêm trọng nhất nước ta?

a)

Đồng Bằng Sông Hồng

b)

ĐBSCL

c)

duyên hải NTB

d)

đồng bằng Miền Trung

44.

Vùng đồng bằng sông Hồng chịu lụt úng không phải do

a)

diện mưa bão rộng.

b)

Xung quanh có đê bao bọc, 

Lũ tập trung ở sông lớn

c)

mật độ xây dựng cao

d)

hiện tượng triều cường.

45.

Nguyên nhân chủ yếu gây ngập lụt ở Đồng bằng sông Cửu Long là do

a)

Mưa lớn và triều cường

b)

Mưa bão trên diện rộng

c)

Bão lớn và lũ nguồn về

d)

Không có đề sông ngăn lũ

46.

Nguyên nhân ngập lụt ở ĐB ven biển MT là

a)

Mưa bão lớn, nước biển dâng, lũ nguồn về.

b)

Diện mưa bão rộng

c)

Mưa lớn và triều cường

d)

Xung quanh có đê bao bọc

47.

Lũ quét thường xảy ra ở khu vực miền núi chủ yếu không phải do

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh

b)

mất lớp phủ thực vật

c)

Địa hình có độ dốc lớn 

d)

sử dụng đất không hợp lí

48.

Biện pháp tốt nhất để hạn chế lũ quét xảy ra là

a)

Quy hoạch lại các điểm dân cư ở vùng cao.

b)

Bảo vệ tốt rừng đầu nguồn.

c)

Di dân ở những vùng thường xuyên xảy ra lũ quét.

d)

Xây dựng các hồ chứa nước

49.

Khu vực thường xảy ra lũ quét ở nước ta là

a)

vùng đồi trung du.

b)

hạ lưu các cửa sông.

c)

đồng bằng ven biển

d)

lưu vực sông suối miền núi

50.

Khô hạn KHÔNG diễn ra tại thung lũng khuất gió nào sau đây ở miền Bắc nước ta?

a)

Yên Châu.

b)

Mường Thanh

c)

Sông Mã (Sơn La)

d)

Lục Ngạn

51.

Khô hạn kéo dài 4 - 5 tháng ở vùng nào của nước ta?

a)

Đồng bằng Nam Bộ, vùng thấp Tây Nguyên

b)

Đồng bằng Bắc Bộ

c)

Thung lũng khuất gió Bắc Bộ

d)

Vùng ven biển cực Nam Trung Bộ

52.

Chống hạn ở nước ta phải luôn kết hợp với chống:

a)

lở đất

b)

xói mòn

c)

cháy rừng

d)

trượt đất

53.

Mùa khô thường kéo dài 6 - 7 tháng ở vùng nào?

a)

Nam Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Cực Nam Trung Bộ

54.

CHỌN Ý SAI :Tình trạng ô nhiễm môi trường thể hiện rõ rệt nhất ở thành phần

a)

Đất

b)

Nước

c)

Không khí

d)

Tiếng ồn

55.

Hai vấn đề lớn nhất trong bảo vệ môi trường ở nước ta là

a)

ô nhiễm môi trường và mất cân bằng sinh thái.

b)

suy giảm đa dạng sinh vật và suy giảm tài nguyên đất

c)

suy giảm đa dạng sinh vật và tài nguyên rừng

d)

suy giảm tài nguyên rừng và tài nguyên đất