wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA 2

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Phần lớn cây công nghiệp có đặc điểm

a)

ưa khí hậu khô hạn

b)

ưa nóng, khô

c)

ưa lạnh, khô

d)

ưa nhiệt, ưa ẩm

2.

Ý nào sau đây nói về vai trò của sản xuất cây công nghiệp

a)

cung cấp tinh bột cho chăn nuôi

b)

cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

c)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

d)

cung cấp dinh dưỡng cho con người

3.

Lúa mì phân bố chủ yếu ở miền

a)

nhiệt đới và cận nhiệt

b)

ôn đới và hàn đới

c)

xích đạo và cận nhiệt

d)

ôn đới và cận nhiệt

4.

Cây lúa gạo thích hợp với điều kiện sinh thái nào sau đây

a)

khí hậu ẩm, khô, đất màu mỡ

b)

khí hậu nóng, đất ẩm

c)

khí hậu khô, đất thoát nước

d)

khí hậu nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, đất phù sa

5.

Vai trò quan trọng của cây lượng thực là

a)

cung cấp tinh bột và chất dinh dưỡng

b)

tận dụng tài nguyên đất

c)

phá thế độc canh

d)

bảo vệ môi trường

6.

Ở vùng khí hậu nhiệt đới, cây lấy đường chủ yếu là

a)

củ cải đường

b)

mía

c)

thốt nốt

d)

dừa

7.

Các loại cây trồng nào sau đây thuộc nhóm cây công nghiệp

a)

lúa gạo, ngô, khoai

b)

lúa mì, ngô, thanh long

c)

lúa gạo, xoài, thanh long

d)

cao su, cà phê, mía

8.

Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là "quả tim" của công nghiệp nặng

a)

thực phẩm

b)

điện tử - tin học

c)

dệt may

d)

cơ khí

9.

Ngành công nghiệp chủ đạo và quan trọng của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là

a)

sành - sứ - thủy tinh

b)

da - giày

c)

dệt - may

d)

nhựa

10.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp điện tử - tin học

a)

ít gây ô nhiễm môi trường

b)

không chiếm diện tích rộng

c)

không tiêu thụ nhiều kim loại, điện nước

d)

không yêu cầu về trình độ lao động

11.

Sản phẩm nào sau đây không thuộc ngành công nghiệp cơ khí

a)

máy bơm

b)

thủy tinh

c)

đầu máy xe lửa

d)

tủ lạnh

12.

Sản phẩm của ngành nào sau đây là nguyên liệu chủ yếu của ngành công nghiệp thực phẩm

a)

khai thác gỗ, khai thác khoáng sản

b)

trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản

c)

khai thác gỗ, chăn nuôi, thủy sản

d)

khai thác khoáng sản, thủy sản, chăn nuôi

13.

Những mặt hàng nào sau đây không phải là của ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

a)

quần, áo, vải

b)

giày, dép, guốc

c)

bình thủy tinh, chén sứ

d)

điện thoại, ti vi

14.

Ở nhiều nước đang phát triển, ngành công nghiệp đóng vai trò chủ đạo trong cơ cấu và giá trị sản xuất công nghiệp là

a)

thực phẩm

b)

điện tử - tin học

c)

hóa chất

d)

sành sứ, thủy tinh

15.

Ngành công nghiệp nào sau đây được đánh giá là thước đo trình độ phát triển kinh tế-kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới

a)

thực phẩm

b)

cơ khí

c)

điện tử - tin học

d)

sản xuất hàng tiêu dùng

16.

Sự phát triển của công nghiệp thực phẩm không bao gồm

a)

quần áo, vải, giày, da

b)

thịt, cá hộp đông lạnh

c)

rau quả sấy và đóng hộp

d)

sữa, rượu bia, nước giải khát

17.

Sự phát triển của công nghiệp thực phẩm sẽ có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của ngành nào sau đây

a)

luyện kim

b)

nông nghiệp

c)

da giày

d)

dệt may

18.

Thiết bị công nghệ, phần mềm...là sản phẩm của nhóm nào sau đây của ngành công nghiệp điện tử - tin học

a)

máy tính

b)

thiết bị điện tử

c)

điện tử tiêu dùng

d)

thiết bị viễn thông

19.

Ngành công nghiệp nào sau đây có mặt ở mọi quốc gia trên thế giới

a)

cơ khí

b)

điện tử

c)

thuc phẩm

d)

khai thác dầu

20.

Vai trò nao sau đây không đúng về vai trò của ngành công nghiệp thực phẩm

a)

cung cấp các sản phẩm đáp ứng nhu cầu ăn, uống

b)

tạo điều kiện tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp, thúc đẩy nông nghiệp phát triển

c)

tạo ra khả năng xuất khẩu, tích lũy vốn, cải thiện đời sống nhân dân

d)

giải quyết nhu cầu về may mặc, sinh hoạt cho người dân

21.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là

a)

sự chuyên chở người và hàng hóa

b)

phương tiện giao thông và tuyến đường

c)

sự tiện nghi và sự an toàn của hành khách

d)

các loại xe vận chuyển và hàng hóa

22.

Ý nào sau đây không đúng về vai trò của ngành giao thông vận tải?

a)

sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn cho xã hội

b)

cung ứng vật tư kỹ thuật, nguyên liệu cho các cơ sở sản xuất

c)

phục vụ nhu cầu đi lại và sinh hoạt của người dân được thuận tiện

d)

đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, phân bố lại dân cư và lao động

23.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành giao thông vận tải

a)

cự li vận chuyển trung bình tính bằng km

b)

sản phẩm là sự chuyên chở người và hàng hóa

c)

chất lượng được đo bằng tốc độ chuyên chở

d)

khối lượng luân chuyển được đo bằng đơn vị: tấn.km

24.

Ở vùng ôn đới về mùa đông, loại hình giao thông vận tải nào hoạt động kém thuận lợi nhất

a)

đường sắt

b)

đường sông

c)

đường hàng không

d)

đường ô tô

25.

Để phát triển kinh tế, văn hóa ở miền núi thì ngành nào phải đi trước một bước

a)

nông nghiệp

b)

công nghiệp

c)

thông tin liên lạc

d)

giao thông vận tải

26.

Yếu tố tự nhiên nào sau đây ít ảnh hưởng đến hoạt động của ngành giao thông vận tải

a)

khí hậu

b)

địa hình

c)

sông ngòi

d)

sinh vật

27.

Nhân tố nào sau đây quy định sự có mặt của cá loại hình giao thông vận tải?

a)

tài nguyên thiên nhiên

b)

điều kiện tự nhiên

c)

sự phân bố dân cư

d)

sự phát triển công nghiệp

28.

Số hành khách và số tấn hàng hóa được vận chuyển gọi là

a)

khối lượng luân chuyển

b)

khối lượng vận chuyển

c)

cự li vận chuyển trung bình

d)

cự li và khối lượng vận chuyển

29.

Nhân tố nào sau đây có vai trò quyết định ảnh hưởng đến phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải?

a)

kinh tế-xã hội

b)

điều kiện tự nhiên

c)

vị trí địa lí

d)

tài nguyên thiên nhiên

30.

Kênh đào Xuy-ê nối liền giữa hai đại dương nào saud ây

a)

Thái bình dương-ấn độ dương

b)

thái bình dương - đại tây dương

c)

đại tây dương - ấn độ dương

d)

đại tây dương - bắc băng dương

31.

Phần lớn các cảng biển đều nằm ở đại tây dương là do

a)

nối liền hai trung tâm kinh tế lớn là tây âu và hoa kì

b)

nối liền trung tâm kinh tế lớn là tây âu và nhật bản

c)

có bờ biển khúa khuỷu dễ dàng xây dựng các cảng biển

d)

nối liền hai trung tâm kinh tế lớn là hoa kì và nhật bản

32.

Ngành giao thông đường biển có khối lượng hàng hóa luân chuyển rất lớn là do

a)

cự li dài

b)

khối lượng vận chuyển lớn

c)

tính an toàn cao

d)

tính cơ động cao

33.

Vì sao ngành hàng không có khối lượng vận chuyển hàng hóa nhỏ nhất

a)

tốc độ chậm, thiếu an toàn

b)

cước phí vận tải rất đắt, trọng tải thấp

c)

không cơ động, chi phí đầu tư lớn

d)

chỉ vận chuyển được chất lỏng

34.

Ở VN tuyến đường ô tô quan trọng nhất có ý nghĩa với cả nước là

a)

tuyến đường xuyên Á

b)

đường Hồ Chí Minh

c)

Quốc lộ 1

d)

Tuyến đường Đông-Tây

35.

Trên các tuyến đường biển quốc tế, sản phẩm được chuyên chở nhiều nhất là

a)

sản phẩm công nghiệp nặng

b)

các loại nông sản

c)

dầu thô và sản phẩm của dầu mỏ

d)

các loại hàng tiêu dùng

36.

Hậu quả nghiêm trọng nhất do việc bùng nổ sử dụng phương tiện ô tô là

a)

dầu mỏ, khí đốt

b)

nhu cầu vận tải lớn

c)

ách tắc giao thông

d)

ô nhiễm môi trường

37.

Hiện tại kênh đào Xuy-ê thuộc chủ quyền của quốc gia nào sau dây

a)

Pháp

b)

Ai Cập

c)

Panama

d)

Ả rập xê út

38.

Kênh đào xuy-ê có vai trò quan trọng đối với việc vận chuyển hàng hóa nào sau đây từ các nước Trung Đông đến các nền kinh tế phát triển

a)

lượng thực, thực phẩm

b)

hàng tiêu dùng

c)

máy móc công nghiệp

d)

dầu mỏ

39.

Khi giá tị hàng nhập khẩu nhỏ hơn giá trị hàng xuát khẩu thì cán cân thương mại gọi là

a)

xuất siêu

b)

nhập siêu

c)

xuất khẩu tăng

d)

nhập khẩu giảm

40.

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về sự phát triển của ngành ngoại thương của một quốc gia

a)

trao đổi hàng hóa, dịch vụ giữa các quốc gia

b)

phục vụ tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội

c)

phân công lao động theo vùng và lãnh thổ

d)

đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất

41.

Nhận định nào saud dây đúng khi nói về sự phát triển của ngành nội thương của một quốc gia

a)

xuất khẩu hàng hóa ra các nước trên thế giới

b)

nhập khẩu hàng hóa từ các nước trên thế giới

c)

quan hệ ngoại giao với các nước trên thế giới

d)

phân công lao động theo vùng và lãnh thổ

42.

Ý nào dưới đây nói về vai trò của hoạt động thương mại

a)

điều tiết sản xuất, hướng dẫn tiêu dùng

b)

giải quyết nhu cầu về may mặc, sinh hoạt cho người dân

c)

tạo tư liệu sản xuất hàng hóa, ngành kinh tế

d)

cung cấp nguyên liệu cho ngành kinh tế

43.

Hiện nay nhiều liên kết kinh tế trên thế giới xuất hiện, điều đó góp phần đẩy nhanh xu hướng toàn cầu hóa nền kinh tế - xã hội thế giới là do nguyên nhân nào sau đây

a)

nhu cầu mở rộng các mối liên hệ kinh tế trên thế giới

b)

nhu cầu nhập khẩu các mặt hàng có công nghệ cao

c)

nhu cầu về xuất khẩu hàng điện tử và tin học

d)

nhu cầu xuất khẩu lương thực, thực phẩm

44.

Theo quy luật cung - cầu, khi cung nhỏ hơn cầu thì

a)

sản xuất có nguy cơ đình đốn, giảm

b)

giá cả có xu hướng giảm

c)

giá cả có xu hướng tăng

d)

có lợi cho người mua

45.

Để đo giá tị của hàng hóa và dịch vụ cần có vật ngang giá. Vật ngang giá hiện đại là

a)

hàng hóa

b)

vàng

c)

tiền

d)

kim cương

46.

Đồng tiền của quốc gia Hoa Kì, Nhật, Anh là những ngoại tệ mạnh trong hệ thống tiền tệ thế giới là

a)

won, rupi, yên

b)

rúp, bảng, nhân dân tệ

c)

úp, bạt, bảng

d)

đô la, yên, bảng

47.

Sự phân bố dân cư, đặc biệt là sự phân bố các thành phố lớn ảnh hưởng sâu sắc đến

a)

vận tải hành khách, vận tải bằng ô tô

b)

môi trường và sự an toàn giao thông

c)

giao thông vận tải đường bộ và đường sắt

d)

cường độ hoạt động của các phương tiện giao thông vận tải

48.

Ngành vận tải đảm nhiệm phần lớn trong vận tải hàng hóa quốc tế và có khối lượng vận chuyển lớn nhất thế giới

a)

đường biển

b)

đường sắt

c)

đường oto

d)

đường hàng không

49.

Loại hàng chủ yếu vận chuyển bằng đường biển là

a)

sắt thép và xi măng

b)

khoáng sản kim loại và nông sản

c)

hành khách

d)

dầu mỏ và sản phẩm của dầu mỏ

50.

Vai trò nào dưới đây không phải của ngành giao thông vận tải

a)

đảm bảo cho các quá trình sản xuất xã hội diễn ra liên tục, bình thường

b)

đảm bảo nhu cầu đi lại của nhân dân

c)

tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới

d)

đảm bảo nhu cầu tiêu dùng trong nước

51.

1/2 số sân bay quốc tế nằm ở

a)

Hoa Kì và Tây Âu

b)

Nhật Bản, Anh và Pháp

c)

Hoa Kì và các nước Đông Âu

d)

Nhật Bản và các nước Đông Âu

52.

Khoảng 2/3 số hải cảng trên thế giới phân bố ở

a)

ven bờ ấn độ dương

b)

ven bờ địa trung hải

c)

hai bờ đối diện đại tây dương

d)

hai bờ đối diện thái bình dương

53.

Nội thương phát triển góp phần

a)

đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất và phân công lao động theo vùng và lãnh thổ

b)

gắn liền thị trường tỏng nước với thị trường thế giới

c)

làm tăng kim ngạch nhập khẩu

d)

làm tăng kim ngạch xuất khẩu

54.

Loại phương tiện vận tải được sử dụng như phương tiện vận tải phối hợp giữa nhiều loại hình giao thông vận tai

a)

đường ô tô

b)

đường hàng không

c)

đường sắt

d)

đường thủy

55.

Các cây lương thực chính ở các nước châu Phi và Mĩ Latinh là

a)

lúa mì, lúa gạo

b)

lúa mì và ngô

c)

ngô và kê

d)

lúa gạo và ngô

56.

Loại cây trồng thích hợp với điều kiện sinh thái của vùng thảo nguyên và ôn đới cận nhiệt là

a)

lúa mì

b)

lúa gạo

c)

ngô

d)

kê và cao lương

57.

Quốc gia có sản lượng chè lớn nhất thế giới

a)

Trung quốc ấn độ

b)

trung quốc việt nam

c)

Ấn độ việt nam

d)

trung quốc Xrilanka