wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập thi hk1 - địa 11

Total questions: 60

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Quốc gia có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất khu vực Tây Nam Á là                                                                          

a)

A. I-ran 

b)

  B. I-rắc  

c)

C. Ả-rập-xê-út 

d)

  D. Cô-oét

2.

Tây Nam Á vùng có tài nguyên nổi tiếng chủ yếu là

a)

dầu mỏ, kim cương

b)

khí tự nhiên, dầu mỏ.                              

c)

. vàng, đá quý, dầu mỏ.

d)

khí tự nhiên, vàng.

3.

Tây Nam Á là cầu nối của 3 châu lục. Trong đó không gồm

a)

Châu Á

b)

Châu Phi

c)

Châu Mĩ

d)

Châu Âu

4.

Phần lớn dân cư Tây Nam Á theo đạo

a)

Phật

b)

Hindu

c)

Thiên chúa

d)

Hồi

5.

Tài nguyên dầu khí của Tây Nam Á tập trung chủ yếu tại

a)

Vịnh Pecxich

b)

Biển Caxpi

c)

Địa Trung Hải

d)

Biển Đen

6.

Tây Nam Á từng có nền văn hoá Cổ Đại rực rỡ nào sau đây?

a)

Ấn - Hằng

b)

Ai Cập

c)

Hoàng Hà

d)

Lưỡng Hà

7.

Đồng bằng sau đây thuộc khu vực Tây Nam Á?

a)

ĐB Hoa Bắc

b)

ĐB Lưỡng Hà

c)

ĐB Ấn- Hằng

d)

ĐB Tây Xibia

8.

Vị trí địa lí Tây Nam Á án ngữ đường biển quốc tế từ

a)

Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương.

b)

Đại Tây Dương sang Ấn Độ Dương.

c)

Ấn Độ Dương sang Nam Đại Dương.

d)

Nam Đại Dương sang Thái Bình Dương.

9.

Địa hình Tây Nam Á chủ yếu là

a)

núi và cao nguyên.

b)

cao nguyên và đồi.

c)

đồi và sơn nguyên.

d)

sơn nguyên và núi.

10.

Trên bán đảo A-ráp hình thành nhiều

a)

hoang mạc.

b)

đồng bằng.

c)

núi cao.

d)

sơn nguyên.

11.

Khí hậu Tây Nam Á chủ yếu mang tính chất

a)

nóng ẩm.

b)

khô hạn.

c)

lạnh khô.

d)

lạnh ẩm.

12.

Cảnh quan điển hình ở Tây Nam Á là

a)

rừng thưa rụng lá và rừng rậm.

b)

hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

đồng cỏ và các xavan cây bụi.

d)

cây bụi lá cứng và thảo nguyên.

13.

Các sông có lớn nhất ở khu vực Tây Nam Á là

a)

Ti-grơ và Ơ-phrát.

b)

Ơ-phrát và Công-gô.

c)

Ti-grơ và A-ma-dôn.

d)

Ơ-phrát và Mê Công.

14.

Dân cư Tây Nam Á

a)

có mật độ khá thấp.

b)

phân bố đồng đều.

c)

có tỉ lệ thị dân thấp.

d)

gia tăng tự nhiên.

15.

Đông Nam Á tiếp giáp với 2 đại dương nào sau đây

a)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

b)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

d)

Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương

16.

Quốc gia duy nhất ở Đông Nam Á không giáp biển là:

a)

Lào

b)

Cam-pu-chia

c)

Mi-an-ma

d)

Thái Lan

17.

Nước nào sau đây không thuộc Đông Nam Á lục địa?

a)

Mi-an-ma

b)

Lào

c)

Thái Lan

d)

Ma-lai-xi-a

18.

Quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á biển đảo

a)

Bru-nây, Đông Ti-mo

b)

Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a

c)

Bru-nây, Phi-lip-pin

d)

Cam-pu-chia, Việt Nam

19.

Đông Nam Á có vị trí địa chính trị rất quan trọng vì:

a)

khu vực này tập trung rất nhiều khoáng sản

b)

là nơi đông dân nhất thế giới, tập trung nhiều thành phần dân tộc

c)

nền kinh tế phát triển mạnh và đang trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

là nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa và là nơi các cường quốc thường cạnh tranh ảnh hưởng

20.

Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước Đông Nam Á những năm gần đây chuyển dịch theo hướng

a)

Giảm tỉ trọng ngành nông - lâm - ngư nghiệp, tăng tỉ trọng ngành công nghiệp - xây dựng và dịch vụ

b)

Giảm tỉ trọng ngành nông - lâm - ngư nghiệp và công nghiệp - xây dựng, tăng tỉ trọng ngành và dịch vụ

c)

Giảm tỉ trọng ngành nông - lâm - ngư nghiệp, tăng tỉ trọng ngành công nghiệp - xây dựng và dịch vụ

d)

Giảm tỉ trọng ngành công nghiệp - xây dựng và dịch vụ, tăng tỉ trọng gành nông - lâm - ngư nghiệp

21.

Các đồng bằng ở Đông Nam Á lục địa màu mỡ, vì:

a)

Được phù sa các con sông bồi đắp

b)

Được phủ các sản phẩm phong hóa từ dung nham núi lửa

c)

Được con người cải tạo hợp lí

d)

có lớp phủ thực vật phong phú

22.

Đặc điểm nào không phải của Đông Nam Á hải đảo

a)

Khu vực tập trung nhiều đảo và quần đảo

b)

Ít đồng bằng, nhiều đồi, núi và núi lửa

c)

Nằm hoàn toàn trong khí hậu nhiệt đới gió mùa

d)

Khu vực đồng bằng có đất đai màu mỡ

23.

Lao động Đông Nam Á có các đặc điểm

a)

Số người trong độ tuổi lao động chiếm trên 50%

b)

Lao động dồi dào

c)

Lao động có trình độ cao chiếm tỉ lệ lớn

d)

Lao động cần cù, sáng tạo

24.

Đông Nam Á có truyền thống văn phong phú, đa dạng do

a)

Có số dân đông, nhiều quốc gia

b)

Nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn

c)

vị trí cầu nối giữa lục địa Á - Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a

d)

là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn

25.

Khi mới thành lập ASEAN có mấy thành viên?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

26.

Việt Nam gia nhập ASEAN năm

a)

1967

b)

1995

c)

1997

d)

1999

27.

Mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang các nước trong khu vực ASEAN là

a)

lúa gạo

b)

xăng dầu

c)

than

d)

hàng điện tử

28.

Mặt hàng nào Việt Nam không phải nhập từ các nước ASEAN?

a)

Phân bón

b)

thuốc trừ sâu

c)

Một số hàng điện tử, tiêu dùng

d)

dầu thô

29.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Việt Nam ngày càng có vai trò tích cực trong ASEAN?

a)

Là quốc gia gia nhập ASEAN sớm nhất và có nhiều đòng góp trong việc mở rộng ASEAN

b)

Buôn bán giữa Việt Nam và ASEAN chiếm tới 70% giao dịch thương mại quốc tế của nước ta

c)

Tích cực tham gia vào các hoạt động trong tất cả các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội của khu vực

d)

Hàng năm, khách du lịch từ các nước ASEAN đến Việt Nam chiếm tỉ lệ cao nhất trong tổng số khách du lịch

30.

Con sông chảy qua nhiều nước ở khu vực Đông Nam Á nhất là:

a)

Sông Hồng

b)

Sông Mê Công

c)

Sông Amua

d)

Sông Ấn

31.

Những điều kiện thuận lợi để các nước Đông Nam Á phát triển kinh tế là

a)

Nguồn nhân công dồi dào

b)

Hầu hết các nước đều là thuộc địa

c)

Tài nguyên và nguồn nông phẩm nhiệt đới phong phú

d)

Trình độ dân trí cao

e)

Phong tục tập quán phong phú, đa dạng

32.

Cây lúa nước ở Đông Nam Á được trồng nhiều hơn tại các đồng bằng thuộc Đông Nam Á lục địa do ở đây

a)

có thị trường xuất khẩu rộng lớn.

b)

có nhiều thuận lợi về điều kiện tự nhiên và thị trường tiêu thụ.

c)

ít bị thiên tai, bão lụt hơn.

d)

lao động có kinh nghiệm hơn.

33.

Đánh bắt và nuôi trồng thuỷ, hải sản là ngành kinh tế truyền thống và đang phát triển ở Đông Nam Á do

a)

có hệ thống sông ngòi, kênh rạch nhiều.

b)

có biển rộng lớn bao quanh và không đóng băng

c)

có lợi thế cả về sông, biển và thị trường tiêu thụ.

d)

có trang thiết bị ngày càng hiện đại.

34.

Đông Nam Á tiếp giáp với ​ (a)   ở phía Đông, ​ (b)   ở phía Tây; tiếp giáp với nước​ (c)   ​, khu vực ​ (d)   và châu ​ (e)  

Choose from the below words
Thái Bình Dương
Ấn Độ Dương
Trung Quốc
Nam Á
Đại Dương
Đại Tây Dương
Ấn Độ
Bắc Á
Âu
35.

Đông Nam Á là cầu nối giữa lục địa Á Âu và lục địa ​ (a)  

Choose from the below words
Ô-xtrây-li-a
Phi
Bắc Mĩ
Nam Á
36.

Đông Nam Á nằm ở ranh giới của nhiều mảng kiến tạo nên có nhiều

a)

động đất, núi lửa.

b)

mưa to, gió lớn.

c)

đồng bằng, đồi núi.

d)

bão, áp thấp nhiệt đới

37.

Ghép cặp tiềm năng tự nhiên với các ngành kinh tế tương ứng ở Đông Nam Á

a)

Vị trí giáp biển

1.

Kinh tế biển

b)

Khí hậu nóng ẩm, đất đa dạng

2.

Nông nghiệp nhiệt đới

c)

Khoáng sản đa dạng

3.

Công nghiệp

d)

Diện tích rừng lớn

4.

Lâm nghiệp

e)

Sông ngòi dày đặc

5.

Giao thông đường thủy, du lịch...

38.

Sắp xếp lại các ý thành một câu hoàn chỉnh

a)

Đông Nam Á kề sát

b)

vành đai lửa Thái Bình Dương

c)

và là nơi hoạt động của áp thấp nhiệt đới

d)

nên có nhiều thiên tai:

e)

động đất, núi lửa, bão, lũ lụt...

1)
2)
3)
4)
5)
39.

Ghép đôi tôn giáo chủ yếu với quốc gia tương ứng ở Đông Nam Á

a)

Phật giáo

1.

Thái Lan

b)

Hồi giáo

2.

Inđônêsia

c)

Thiên Chúa giáo

3.

Philippin

40.

Hiệp hội các nước Đông Nam Á được thành lập năm nào và ở đâu?

a)

Năm 1867, tại Băng Cốc (Thái Lan).

b)

Năm 1967, tại Băng Cốc (Thái Lan).

c)

Năm 1976, tại Băng Cốc (Thái Lan).

d)

Năm 1995, tại Hà Nội (Việt Nam).

41.

Quốc gia nào sau đây không thuộc 5 quốc gia kí tuyên bố về viềc thành lập Hiệp hội các nước Đông Nam Á năm 1967 tại Thái Lan?

a)

In-đô-nê-xi-a

b)

Ma-lai-xi-a.

c)

Xin-ga-po.

d)

Bru-nây.

42.

Sau bao nhiêu năm kể từ ngày Hiệp hội các nước Đông Nam Á thành lập thì Việt Nam trở thành thành viên của tô chức này?

a)

28 năm

b)

30 năm

c)

42 năm

d)

45 năm

43.

Đại hội thể thao Đông Nam Á (SEA Games) là biểu hiện cho cơ chế hợp tác nào của Hiệp hội các nước Đông Nam Á

a)

Thông qua các diễn đàn, hội nghị.

b)

Thông qua các dự án, chương trình phát triển

c)

Thông qua các hoạt động văn hoá, thể thao.

d)

Thông qua các hiệp ước.

44.

Ý nào sau đây không phải là thành tựu của ASEAN?

a)

Có 11/11 quốc gia trong khu vực là thành viên

b)

Tạo dựng được một môi trường hoà bình ổn định.

c)

Đời sống nhân dân được cải thiện, hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển theo hướng hiện đại hoá.

d)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước đồng đều, ổn định và vững chắc.

45.

Việt Nam đã tích cực tham gia vào các hoạt động trên lĩnh vực nào của ASEAN?

a)

Kinh tế

b)

Văn hoá, thể thao.

c)

Khoa học - công nghệ.

d)

Tất cả các lĩnh vực.

46.

Thách thức được coi là lớn nhất mà Việt Nam cần phải vượt qua khi tham gia ASEAN là

a)

nước ta có nhiều thành phần dân tộc.

b)

quy mô dân số đông và phân bố chưa hợp lí.

c)

các tai biến thiên nhiên như bão, lũ lụt, hạn hán.

d)

chênh lệch trình độ phát triển kinh tế, công nghệ.

47.

Quốc gia nào gia nhập ASEAN vào 1999?

a)

Vương quốc Campuchia

b)

Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào

c)

Liên bang Myanmar

d)

Cộng hoà dân chủ Đông Timor

48.

ASEAN không nhằm đạt được mục tiêu nào sau đây?

a)

Nâng cao phúc lợi và đời sống của người dân ASEAN

b)

Duy trì hòa bình, an ninh, ổn định khu vực

c)

Hình thành một khối phòng thủ chung

d)

Xây dựng một thị trường chung và cơ sở sản xuất duy nhất

49.

Khẩu hiệu của ASEAN là gì?

a)

Một Cộng đồng, một Bản sắc, một Tương lai

b)

Một Tầm nhìn, một Bản sắc, một Cộng đồng

c)

Một Tầm nhìn, một Cộng đồng, một Khu vực

d)

Một Cộng đồng, một Tầm nhìn, một Tương lai

50.

Trong biểu tượng của ASEAN, mười bó lúa tượng trưng cho?

a)

10 quốc gia thành viên ASEAN

b)

10 mục tiêu hợp tác chính của ASEAN

c)

Trọng tâm hợp tác của ASEAN là về sản xuất lúa gạo

d)

Ưu tiên của ASEAN về hợp tác nông nghiệp

51.

Mục tiêu quan trọng nhất của ASEAN gì?

a)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hoá, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên

b)

Thành lập cộng đồng chung với thị trường tự do, đồng tiền chung.

c)

Giải quyết những khác biệt nội bộ giữa ASEAN với các nước, khối nước hoặc các tổ chức quốc tế khác

d)

Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hoà bình, ổn định, cùng phát triển.

52.

Nguyên nhân nào là chủ yếu khiến cho môi trường đầu tư của các nước Đông Nam Á thiếu hấp dẫn?

a)

Đói nghèo.

b)

Ô nhiễm môi trường.

c)

Thất nghiệp và thiếu việc làm.

d)

Vấn đề dân tộc, tôn giáo.

53.

Đông Nam Á có khả năng thu hút đầu tư và hợp tác của các nước ngoài khu vực là nhờ

a)

thị trường tiêu thụ lớn, tài nguyên phong phú, lao động dồi dào, giá lao động rẻ.

b)

vị trí chiến lược, có khoa học kĩ thuật phát triển cao, nguồn lao động có tay nghề tốt.

c)

giao thông vận tải dễ đi lại, tình hình xã hội ổn định.

d)
  • môi trường đầu tư hấp dẫn do các nước hạ thấp tiêu chuẩn đầu tư.

54.

Điều kiện khí hậu, đất trồng đa dạng giúp Đông Nam Á có nhiều thế mạnh trong phát triển

a)

kinh tế biển.

b)

nông nghiệp.

c)

công nghiệp.

d)

dịch vụ.

55.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á là nền nông nghiệp

a)

Nhiệt đới

b)

Hàn đới

c)

Ôn đới

d)

Cận nhiệt đới

56.

Hai nước trong khu vực Đông Nam Á đứng hàng đầu về xuất khẩu gạo là

a)

Việt Nam và Cam-pu-chia.

b)

Thái Lan và Mi-an-ma.

c)

Thái Lan và Việt Nam.

d)

Phi-líp-pin và Ma-lai-xi-a.

57.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở Đông Nam Á?

a)

Là khu vực nuôi nhiều gia cầm.

b)

Chăn nuôi đã trở thành ngành chính.

c)

Trâu, bò được nuôi nhiều ở Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan và Việt Nam.

d)

Lợn được nuôi nhiều ở Việt Nam, Phi -líp-pin, Thái Lan và In-đô-nê-xi-a.

58.

Cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều ở Đông Nam Á do

a)

có khí hậu nóng ẩm, đất ba dan màu mỡ.

b)

truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời.

c)

quỹ đất dành cho phát triển các cây công nghiệp này lớn.

d)

thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định.

59.

Khu vực Đông Nam Á không chú trọng xu hướng nào trong phát triển công nghiệp?

a)

Tăng cường liên doanh liên kết với nước ngoài.

b)

Chú trọng phát triển các ngành nghề truyền thống.

c)

Chú trọng sản xuất các sản phẩm xuất khẩu.

d)

Hiện đại hóa thiết bị và chuyển giao công nghệ.

60.

Cơ chế hợp tác của ASEAN rất phong phú và đa dạng là nhằm

a)

đảm bảo thực hiện các mục tiêu của ASEAN.

b)

tập trung phát triển kinh tế của khu vực.

c)

đa dạng hoá các mặt của đời sống xã hội của khu vực.

d)

phát triển cả kinh tế - chính trị và xã hội của khu vực.