WorksheetsĐịa Lý của tỏn
Total questions: 57
Worksheet time: 29mins
Câu 1. Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng bao gồm
A. đánh bắt, nuôi trồng thủy sản
B. trồng trọt và chăn nuôi.
C.nông - lâm - ngư nghiệp
D.nông - lâm - ngư nghiệp
Câu 2. Biểu hiện của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là
A.hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa
B. sử dụng nhiều công cụ thủ công và sức người
C. sản xuất theo hưởng quảng canh để tăng sản xuất.
D. chủ yếu tạo ta sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ
Câu 3. Năng suất cây trồng cao hay thấp phụ thuộc vào
A.Quỹ đất
B.tính chất của đất
C.độ phì nhiêu của đất
D.Quy mô của đất
Câu 4. Đối tượng của sản xuất nông nghiệp là
A. nguồn nước và sinh vật
B. máy móc và phân bón.
C. đất trồng và khí hậu
D.cây trồng và vật nuôi.
Câu 5.Sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh và k ôn định chủ yếu do
A. sản xuất phụ thuộc nhiều vào thị trường.
B.tỉnh bắt bênh không ổn định của khí hậu.
C. chịu ảnh hưởng của nguồn nước,đất đai
D. chịu tác động trực tiếp của con người
Câu 6. Ở nước ta vào mùa lũ, các ngành vận tải gặp nhiều trở ngại nhất là
A. đường ô tô, đường ống.
B.đường ô tô, đường sông.
C. đường sắt và đường sông.
D.đường ô tô và đường sắt.
Câu 7. Điều kiện tự nhiên của vùng đồng bằng sông Cửu Long thuận lợi cho loại hình giao thông vận tải nào sau đây phát triển?
A.Đường sắt
C. Đường ô tô
B. Đường biển
D. Đường sông
Câu 8. Loài gia súc được nuôi phổ biến để lấy thịt và lấy sữa trên thế giới là
A. Lợn
B. Bò
C. Dê
D. Trâu
Câu 9. Loại cây nào sau đây được xem là cây trồng của miền nhiệt đới?
A. Cà phê
B. Bông
C. Chè
D. Đậu tương
Câu 10 sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào
A. thị trường tiêu thụ
B hình thức chăn nuôi
C. Cơ sở thức ăn
D. Con giống
Câu 11.Vai trò của thương mại đối với đời sống người dân là
A.Thay đổi thị hiếu tiêu dùng ,nhu cầu tiêu dùng
B.Thay đổi cả về số lượng và chất lượng sản phẩm
C.Thúc sự phân công lao động theo lãnh thổ
D.Thúc đẩy sự hình thành các nghành chuyên môn hóa
Câu 12.Mục đích chủ yếu của trang trại là
A.Sản xuất nông phẩm hàng hóa theo nhu cầu của thị trường
B.Phát triển sản xuất nông nghiệp ở quy mô diện tích rộng
D.Sản xuất theo hướng chuyên môn hóa và thâm canh sâu
C.Đẩy mạnh cách thức tổ chức và quản lý sản xuất tiến bộ
13.Phát biểu nào sau đây không đúng về vùng nông nghiệp?
A.Lãnh thổ tương đối đồng nhất về những điều kiện tự nhiên
B.Ranh giới trùng hợp hoàn toàn với vùng kinh tế tổng hợp
C.Hình thành nên những vùng chuyên môn hóa nông nghiệp
D.Lãnh thổ tương đối gần nhất về điều kiện kinh tế xã hội
Câu 14.Nhân tố có ảnh hưởng nhiều tới hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp là
A.Sinh vật và nguồn nước
B.Khí hậu,các dạng địa hình
C. Dân cư và nguồn lao động
D.Quan hệ sở hữu ruộng đất
Câu 15.Khách hàng lựa chọn dịch vụ tài chính ngân hành dựa vào
A.Tính thuận tiện,sự an toàn,lãi suất và phí dịch vụ
B.Tính thân tiện,sự an toàn,lãi suất và phí dịch vụ
C.Các nguồn tài sản, doanh thu, đối tượng phục vụ
D. việc đánh giá trước, trong, sau khi sử dụng dịch vụ
Câu 16. Sản xuất trang trại đc tiến hành theo cách thức
A. đa dạng
B. thâm canh
C . Quảng canh
D. đa canh
Câu 17. nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp với vai trò vừa là lực lượng sản xuất,vừa là đối tượng tiêu thụ là
A. Dân cư - lao động
B. thị trường tiêu thụ
C. tiến bộ khoa học - kỹ thuật
D. quan hệ sở hữu động đất
Câu 18. các ngành thành tựu khoa học - công nghệ nào sau đây được ứng dụng rộng rãi trong ngành tài chính - ngân hàng?
A. công nghệ chuỗi khối, sửa chữa gen và khôi phục gen cổ
B. trí tuệ nhân tạo, tư vấn tự động và công nghệ chuỗi khối
C. khôi phục gen, tư vấn tự động và năng lượng nhiệt hạch
D. tư vấn tự động, năng lượng nhiệt hạch,kháng thể nhân tạo
Câu 19. vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là
A. giảm chênh lệch về trình độ phát triển
B.khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên
C.làm thay đổi sự phân công lao động
D. thúc đẩy sự phát triển của các ngành
Câu 20. nhân tố thuộc điều kiện kinh tế - xã hội có ảnh hưởng sâu sắc với vận tải hành khách là
A. cơ sở hạ tầng
B. điều kiện kỹ thuật
C. các ngành kinh tế
D. sự phân bố dân cư
Câu 21. theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của các nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây phù hợp nhất?
A. đường
B. miền
C.tròn
D. kết hợp
Câu 22. các ngành kinh tế muốn phát triển được và mang lại nhiều hiệu quả kinh tế cao đều phải dựa vào sản phẩm của ngành
A. xây dựng
B. nông nghiệp
C. dịch vụ
D. công nghiệp
Câu 23. sản xuất công nghiệp có đặc điểm khác với sản xuất nông nghiệp là
A. có tính tập trung cao độ
B. cần nhiều lao động
C. phụ thuộc vào tự nhiên
D. tập trung một thời gian
Câu 24. để phát triển kinh tế, văn hóa ở miền núi thì ngành nào phải đi trước một bước
A. nông nghiệp
B. công nghiệp
C. thông tin liên lạc
D. Giao Thông Vận Tải
Câu 25. ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng nhiều bởi
A. việc sử dụng nhiên liệu, chi phí vận chuyển
B. thời gian và chi phí xây dựng tôn kính
C. lao động, nhiên liệu và thị trường tiêu thụ
D. nguồn nhiên liệu và thị trường tiêu thụ
Câu 26. ngành công nghiệp nào sau đây thường gắn chặt với nông nghiệp
A. khai thác dầu khí
B. khai thác than
C. điện tử - tin học
D. chế biến thực phẩm
Câu 27. vì sao sản lượng than trên thế giới có xu hướng tăng lên?
A. nhu cầu về điện ngày càng tăng trong khi than đá lại có trữ lượng lớn
B. nhu cầu điện ngày càng tăng trong khi than đá ít gây ô nhiễm môi trường
C. nguồn dầu mỏ đã cạn kiệt, giá dầu lại quá cao
D. Than ngày càng được sử dụng nhiều trong công nghiệp hóa chất
Câu 28. Công nghiệp điện tử - tin học đc coi là
A. có vị trí quan trọng ,là quả tim của ngành công nghiệp nặng
B. thước đo trình độ phát triển kinh tế ,kỹ thuật của các quốc gia
C. Công nghiệp đi trước một bước trong phát triển kinh tế
D. Nguồn nhiên liệu quan trọng "vàng đen" của nhìu quốc gia
Câu 29. ưu điểm lớn nhất của ngành hàng không là
A. ít gây ra những vấn đề về môi trường
B. vận chuyển được khối lượng hàng hóa lớn
C. tốc độ vận chuyển nhanh nhất
D. an toàn và tiện nghi
Câu 30. ô tô, máy may là sản phẩm của ngành nào dưới đây?
A. cơ khí thiết bị toàn bộ
B. Cơ khí máy công cụ
C. cơ khí hàng tiêu dùng
D. cơ khí chính xác
Câu 31. theo bảng số liệu, để thực hiện quy mô diện tích và số dân trong các tỉnh trên trong năm 2018, dạng biểu đồ nào dưới đây thích hợp nhất?
A. kết hợp
B. tròn
C. cột
D.
Câu 32. ở Việt Nam tuyến đường ô tô quan trọng nhất có ý nghĩa với cả nước là
A. các tuyến đường Xuyên Á
B. Đường Hồ Chí Minh
C. quốc lộ 1
D. các tuyến đường chạy từ tây sang đông
Câu 33. tại sao ngành luyện kim màu thường phát triển mạnh mẽ ở các nước phát triển?
A. quy trình công nghệ phức tạp
B. đòi hỏi lớn về vốn đầu tư
C. trình độ lao động chất lượng
D. thị trường tiêu thụ rộng lớn
Câu 34. nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành
A. khai thác khoáng sản, thủy hải sản
B. trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản
C. khai thác gổ, khai thác khoáng sản
D. khai thác gổ, chăn nuôi và hải sản
Câu 35. Hoa Kỳ, Nhật Bản,EU là các quốc gia và khu vực đứng đầu thế giới về lĩnh vực
A. công nghiệp khai thác than
B. công nghiệp điện tử - tin học
C. công nghiệp thực phẩm
D. sản xuất hàng tiêu dùng
Câu 36. theo biểu đồ ,nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh diện tích và dân số của 1 quốc gia năm 2019?
A.Dân số mi-an-ma lớn hơn phi-lip-pin
B.Dân số Mi-an-ma nhỏ hơn Cam-pu-chia
C.Diện tích Cam-pu-chia lớn hơn Mi-an-ma
D.Diện tích Mi-an-ma lớn hơn Phi-lip-pin
Câu 37. điểm công nghiệp không có đặc điểm nào sau đây?
A. đồng nhất với 1 điểm dân cư
B. có mối liên hệ giữa các xí nghiệp
C. nằm gần nguồn nguyên - nhiên liệu
D. bao gồm từ 1 đến 2 xí nghiệp
Câu 38. cơ sở hạ tầng thiết yếu cho một khu vực công nghiệp tập trung là
A. sân bay, hải cảng , dịch vụ bốc dỡ hàng hóa
B. các nhà máy, xí nghiệp , khu chế xuất
C. bải kho, mạng lưới điện và hệ thống nước
D. điện, nước, giao thông, thông tin liên lạc
Câu 39. sự phát triển của ngành vận tải đường ống gắn liền với nhu cầu vận chuyển
A. than
B. nước
C. Dầu mỏ, khí đốt
D. quặng kim loại
Câu 40.Đặc điểm của khu trung tâm công nghiệp là
A. khu vực có ranh giới rõ ràng
B. nơi có 1 đến 2 xí nghiệp
C. gắn với đô thị vừa và lớn
D. có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp
Câu 41. điểm khác nhau giữa điểm công nghiệp và khu công nghiệp là
A. điểm công nghiệp đồng nhất với 1 điểm dân cư ,khu công nghiệp
B. điểm công nghiệp không có dân cư sinh sống, khu công nghiệp gắn với đô thị
C. điểm công nghiệp phân bổ nơi vị trí thuận lợi, khu công nghiệp phân bố dân vùng nguyên liệu
D.Điểm công nghiệp có nhiều xí nghiệp tập trung,khu công nghiệp có 1-2 xí nghiệp
Câu 42. khu có các cơ sở công nghiệp chỉ dành cho xuất khẩu được gọi là
A.Điểm công nghiệp
B.Khu chế xuất
C.Trung tâm công nghiệp
D.khu thương mại tự do
Câu 43. các dịch vụ tiêu dùng gồm có
A. buôn bán, bán lẻ, y tế, giáo dục ,thể dục, thể thao, du lịch
B. tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, vận tải hàng hóa,bưu chính
C. hành chính công , thủ tục hành chính, vệ sinh môi trường
D. buôn bán phải bán lẻ, sửa chữa, du lịch, giáo dục, thể dục, y tế
Câu 44. phương tiện vận tải nào sau đây có đặc điểm là an toàn, tiện lợi và giá cước rẻ nhất?
A. đường sắt
B. đường ống
C. đường sông
D. đường biển
Câu 45. Cảng Rotterdam, biển lớn nhất thế giới nằm ở biển/Đại Dương nào sao đây?
A. Địa Trung Hải
B. Đại Tây Dương
C. Bắc Hải
D. Thái Bình Dương
Câu 46. 2 tuyến đường sông quan trọng nhất ở Châu Âu hiện nay là
A. Đanuýp,Vônga
B.Rainơ, Đa nuýp
C.Cống,lênitxây
D.Vônga,Rainơ
Câu 47. ngành đường biển đảm nhận chủ yếu việc vận chuyển
A. các vùng
B. nội địa
C. các tỉnh
D. Quốc Tế
Câu 48. sản phẩm của ngành giao thông vận tải được tính bằng
A. số hàng hóa và hành khách đã được vận chuyển và luân chuyển
B. tổng lượng hàng hóa đã được vận chuyển và luân chuyển
C. số hàng hóa và hành khách đã được luân chuyển
D. số hàng hóa và hành khách là được vận chuyển
Câu 49. vai trò của ngành giao thông vận tải là
A. tạo ra các sản phẩm tiêu dùng có giá trị
B. thay đổi sự phân công lao động giữa các vùng lãnh thổ
C. thúc đẩy sự phát triển của nhiều ngành kinh tế khác
D. đảm bảo nhu cầu đi lại của nhân dân
Câu 50. phương tiện vận tải phổ biến ở các vùng hoang mạc là
A. gia súc
B. máy bay
C. tàu hỏa
D. ô tô
Câu 51. nhân tố nào sau đây không có tác động đến lựa chọn loại hình vận tải, hướng và cường độ vận chuyển?
A. yêu cầu về cự li vận chuyển
B. yêu cầu về khối lượng vận tải
C. yêu cầu về Phương tiện vận tải
D. yêu cầu về tốc độ vận chuyển
Câu 52. hoạt động ngoại thương gắn liền với
A. các hoạt động nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ
B. mua bán và nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ
C. xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ
D. các hoạt động xuất khẩu hàng hóa, dịch vụ
Câu 53. Sản phẩm chiếm tỉ trọng ngày càng cao trong cơ cấu hàng xuất khẩu trên thế giới hiện nay là
A. các sản phẩm thô, chưa qua tinh chế
B. phẩm và hàng linh kiện điện tử
C.mặt hàng nông sản,nguyên vật liệu
D. công nghiệp chế biến và dầu mỏ
Câu 54. đồng tiền có mệnh giá cao nhất hiện nay là
A.USD
B.EURO
C. Bảng anh
D. Yên nhật
Câu 55. Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây
A. Quy mô dân số phân theo thành thị và nông thôn
B. cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn
C. tốc độ tăng trưởng của số dân phân theo thành thị và nông thôn
D. sự thay đổi cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn
Câu 56. Trong xu thế hội nhập của nền kinh tế thế giới, nguồn lực có tính chất định hướng phát triển có lợi nhất trong việc xây dựng các mối quan hệ giữa các quốc gia là
A. tài nguyên thiên nhiên.
B. vốn.
C. vị trí địa lí.
D.Thị trường
Câu 57. Cơ cấu nền kinh tế bao gồm
A. Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.
B. Toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng.
C. Ngành kinh tế, thành phần kinh tế, cấu lãnh thổ.
D. Khu vực kinh tế trong nước, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
