wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 35,36,37,40

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Ở nhiều quốc gia trên thế giới, người ta thường chia các ngành dịch vụ ra thành mấy nhóm?

a)

2 nhóm

b)

3 nhóm

c)

4 nhóm

d)

5 nhóm

2.

các ngành dịch vụ ra 3 nhóm:

a)

Dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ công.

b)

Dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ cá nhân.

c)

Dịch vụ cá nhân, dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ công.

d)

Dịch vụ kinh doanh, dịch vụ cá nhân, dịch vụ công.

3.

các hoạt động giao thông vận tải, thông tin liên lạc, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành

a)

Dịch vụ công

b)

Dịch vụ tiêu dùng

c)

Dịch vụ kinh doanh

d)

Dịch vụ cá

4.

dịch vụ tiêu dùng bao gồm

a)

giao thông vận tải, thông tin liên lạc.

b)

các dịch vụ hành chính công.

c)

tài chính, bảo hiểm.

d)

bán buôn, bán lẻ, du lịch, y tế, giáo dục, thể thao.

5.

Ý nào dưới đây không thuộc vai trò của các ngành dịch vụ?

a)

Thúc đẩy sự phát triển của các ngành sản xuất vật chất.

b)

Sử dụng tốt hơn nguồn lao động, tạo thêm việc làm.

c)

Tạo ra một khối lượng của cải lớn cho xã hội.

d)

Khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên và các di sản văn hóa.

6.

nhân tố nào làm ảnh hưởng tới việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ

a)

Trình độ phát triển kinh tế, năng suất lao động xã hội.

b)

Quy mô, cơ cấu dân số.

c)

Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.

d)

Truyền thống văn hóa, phong tục.

7.

quy mô dân số và cơ cấu dân số ảnh hưởng đến

a)

cơ cấu ngành dịch vụ

b)

Mạng lưới ngành dịch vụ.

c)

Sức mua, nhu cầu dịch vụ.

d)

hình thành các điểm du lịch

8.

Sự phân bố dân cư và mạng lưới quần cư ảnh hưởng đến

a)

cơ cấu ngành du lịch

b)

sức mua, nhu cầu dịch vụ

c)

hình thành các điểm du lịch

d)

mạng lưới ngành du lịch

9.

nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ

a)

Di tích lịch sử văn hóa

b)

Mức sống và thu nhập của người dân

c)

Quy mô, cơ cấu dân số

d)

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán

10.

nhân tố ảnh hưởng tới sức mua, nhu cầu dịch vụ

a)

Quy mô, cơ cấu dân số

b)

Mức sống và thu nhập thực tế

c)

Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư

d)

Truyền thống văn hóa, phong tục

11.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ ?

a)

tài nguyên du lịch, cơ sở hạ tầng

b)

năng suất lao động

c)

mức sống và thu nhập của người dan

d)

cơ cấu dân số

12.

Các ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng.

a)

Cao trong cơ cấu GDP của tất cả các nước trên thế giới.

b)

Cao nhất trong cơ cấu GDP của các nước phát triển.

c)

Thấp nhất trong cơ cấu GDP của các nước đang phát triển.

d)

Cao nhất trong cơ cấu GDP của các nước đang phát triển.

13.

Có‎ ý ‎‎ ‎‎nghĩa đặc biệt quan trọng đối với việc hình thành các điểm dịch vụ du lịch là.

a)

trình độ phát triển kinh tế đất nước.

b)

mức sống và thu nhập thực tế của người dân.

c)

sự phân bố các điểm du lịch.

d)

sự phân bố các tài nguyên du lịch.

14.

các nước đang phát triển có tỉ trọng đóng góp của ngành dịch vụ trong tổng GDP của nền kinh tế quốc dân thấp hơn các nước phát triển, vì các nước này

a)

có sức sản xuất xã hội còn thấp

b)

ít dân

c)

có ngành công nghiệp chưa phát triển

d)

ít đô thị lớn

15.

khu vực du lịch quốc tế phát triển mạnh nhất trên thế giới là

a)

tây âu, bắc mĩ

b)

ĐNA, tây âu

c)

đông á, bắc mĩ

d)

trung đông, nam âu

16.

ý nào sau đây không là vai trò của ngành giao thông vận tải

a)

Tham gia cung ứng nguyên liệu, vật tư cho sản xuất.

b)

Đáp ứng nhu cầu đi lại của nhân dân

c)

Củng cố tính thống nhất của nền kinh tế, tăng cường sức mạnh quốc phòng.

d)

Góp phần phân bố dân cư hợp lí

17.

sản phẩm của ngành giao thông vận tải là

a)

chất lượng của dịch vụ vận tải

b)

khối lượng vận chuyển

c)

khối lượng luân chuyển

d)

chuyên chở người và hàng hóa

18.

Tiêu chí nào không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải:

a)

Cước phí vận tải thu được.

b)

Khối lượng vận chuyển.

c)

Khối lượng luân chuyển.

d)

Cự li vận chuyển trung bình.

19.

nhân tố có ý nghĩa quyết định tới sự phát triển cũng như sự phân bố ngành giao thông vận tải là

a)

Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế.

b)

địa hình

c)

khí hậu thủy văn

d)

sự phân bố dân cư

20.

Điều kiện tự nhiên có ảnh hưởng lớn tới sự phát triển và phân bố của ngành giao thông vận tải thể hiện ở

a)

Quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải.

b)

Ảnh hưởng công tác thiết kế và khai thác công trình vận tải

c)

Hoạt động của các phương tiện vận tải.

d)

tất cả các ý trên

21.

Ở xứ lạnh, về mùa đông, loại hình vận tải nào sau đây không thể hoạt động được?

a)

Đường sắt

b)

Đường ô tô

c)

Đường sông

d)

Đường hàng không

22.

Ở các vùng hoang mạc nhiệt đới, người ta chuyên chở hàng hóa bằng:

a)

Máy bay.

b)

Tàu hỏa.

c)

Ô tô.

d)

Bằng gia súc (lạc đà).

23.

Ở miền núi, ngành giao thông vận tải kém phát triển chủ yếu do:

a)

Địa hình hiểm trở.

b)

Khí hậu khắc nghiệt.

c)

Dân cư thưa thớt. 

d)

Khoa học kĩ thuật chưa phát triển.

24.

Để phát triển kinh tế – xã hội ở miền núi cơ sở hạ tầng đầu tiên cần chú ý là:

a)

Mở rộng diện tích trồng rừng

b)

Phát triển các tuyến giao thông vận tải

c)

Cung cấp nhiều lao động và lương thực, thực phẩm

d)

Xây dựng mạnh lưới y tế, giáo dục

25.

Để phát triển kinh tế -  xã hội miền núi, giao thông cần đi trước một bước vì: 

a)

Thúc đẩy giao lưu giữa các địa phương miền núi, miền núi với đồng bằng.

b)

Tạo điều kiện khai thác thế mạnh to lớn của miền núi.

c)

Thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ, hình thành cơ cấu kinh tế miền núi. 

d)

Tất cả các ý trên.

26.

Trong các điều kiện tự nhiên, yếu tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến hoạt động giao thông vận tải nhất?

a)

Khí hậu.  

b)

Địa hình. 

c)

Khoáng sản.

d)

Sinh vật.

27.

Vận chuyển được các hàng nặng trên những tuyến đường xa xôi với tốc độ nhanh, ổn định và giá rẻ là ưu điểm của ngành giao thông vận tải

a)

đường ô tô

b)

đường sắt

c)

đường sông

d)

đường ống

28.

Sự phân bố mạng lưới đường sắt trên thế giới phản ánh khá rõ sự phân bố của ngành

a)

nông nghiệp

b)

công nghiệp

c)

dịch vụ

d)

du lịch

29.

nhược điểm chính của ngành vận tải đường sắt là

a)

đòi hỏi đầu tư lớn để lắp đặt đường ray

b)

đầu tư lớn để xây dựng hệ thống nhà ga

c)

chỉ hoạt động được trên các tuyến đường cố định có đặt sẵn đường ray

d)

tốc độ vận chuyển nhanh, an toàn

30.

ưu điểm nổi bật của ngành vận tải ô tô so với các loại hình vận tải khác là

a)

sự tiện lợi, cơ động và thích nghi cao với điều kiện địa hình

b)

các phương tiện vận tải không ngừng được hiện đại

c)

chở được hàng hóa nặng, cồng kềnh, đi quãng đương xa

d)

tốc độ vận chuyển nhanh, an toàn

31.

bùng nổ sử dụng ô tô đã gây ra

a)

tắc nghẽn giao thông

b)

vấn đề nghiêm trọng về môi trường

c)

thủng tần ozon

d)

chi phí sửa chữa đường hằng năm rất lớn

32.

Ở Việt Nam tuyến đường ô tô quan trọng nhất có ý nghĩa với cả nước là:

a)

Quốc lộ 1

b)

Đường Hồ Chí Minh

c)

các tuyến đường xuyên á

d)

các tuyến đường chạy từ tây sang đông

33.

Vận tải đường ống là loại hình vận tải trẻ, các tuyến đường ống trên thế giới được xây dựng trong thế kỉ

a)

XIX

b)

XXI

c)

XX

d)

XVI

34.

Sự phát triển của ngành vận tải đường ống gắn liền với nhu cầu vận chuyển

a)

than

b)

sắt

c)

dầu khí

d)

quặng kim loại

35.

Nước nào có hệ thống đường ống dài và dày đặc nhất thế giới?

a)

I – ran

b)

Hoa Kì

c)

A - rập Xê - út

d)

I - rắc

36.

GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY NÓI CHUNG CÓ ƯU ĐIỂM LÀ:

a)

cước phí vận tải rẻ, thích hợp với chở hàng nặng, cồng kềnh

b)

tiện lợi, thích nghi với mọi điều kiện địa hình

c)

vận chuyển được hàng nặng trên đường xa, với tốc độ nhanh, ổn định

d)

có hiệu quả với cự li vận chuyển ngắn và trung

37.

ba nước phát triển mạnh giao thông đường sông hồ là

a)

hoa kì, lb nga, canada

b)

anh, pháp, đức

c)

lb nga, trung quốc, việt nam

d)

hoa kì, tây ban nha, bồ đào nha

38.

Hai tuyến đường sông quan trọng nhất ở châu Âu hiện nay là:

a)

Von-ga, Rai-nơ

b)

Rai-nơ, Đa - nuýp

c)

Đa-nuýp, Von-ga

d)

Von-ga, I-ê-nit-xây

39.

Ngành giao thông đường biển có khối lượng hàng hóa luân chuyển rất lớn là do

a)

cự li dài

b)

vận chuyển lớn

c)

an toàn cao

d)

tính cơ động cao

40.

Trên các tuyến đường biển quốc tế, sản phẩm được chuyên chở nhiều nhất là:

a)

Sản phẩm công nghiệp nặng.

b)

Các loại nông sản.

c)

Dầu thô và sản phẩm của dầu mỏ. 

d)

Các loại hàng tiêu dùng.

41.

Khoảng 2/3 số hải cảng trên thế giới phân bố ở

a)

ven bờ ấn độ dương

b)

ven bờ địa trung hải

c)

hai bên bờ đối diện đại tây dương

d)

hai bờ đối diện thái bình

42.

hải cảng lớn nhất thế giới năm 2002

a)

thượng hải

b)

new york

c)

rottecdam

d)

singapore

43.

gần 1/2 số sân bay quốc tế nằm ở

a)

hoa kì và tây âu

b)

nhật bản, anh và pháp

c)

hoa kì và các nước đông âu

d)

nhật bản và các nước đông

44.

thị trường được hiểu là

a)

chợ

b)

nơi gặp gỡ giữa người bán và người mua

c)

chợ và siêu thị

d)

nơi diễn ra tất cả các hoạt động dịch vụ

45.

vật ngang giá hiện đại là

a)

tiền

b)

vàng

c)

đá quý

d)

sức lao động

46.

quy luật hoạt động của thị trường là

a)

cung - cầu

b)

cạnh tranh

c)

tương hỗ

d)

trao đổi

47.

theo quy luật cung - cầu, khi cung lớn hơn cầu thì giá cả

a)

tăng, sản xuất có nguy cơ đình đốn

b)

giảm, sản xuất có nguy cơ đình đốn

c)

tăng, kích thích mở rộng sản xuất

d)

giảm, kích thích mở rộng sản xuất

48.

ngành thương mại dịch vụ có vai trò

a)

là khâu nối giữa sản xuất và tiêu dùng

b)

điều tiết sản xuất

c)

hướng dẫn tiêu dùng và tạo ra các tập quán tiêu dùng mới

d)

tất cả các ý trên

49.

đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành nội thương

a)

thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thỗ

b)

tạo ra thị trường thống nhất đất nước

c)

phục vụ cho nhu cầu của từng cá nhân trong xã hội

d)

gắn thị trường trong nước với quốc tế

50.

khi giá trị hàng nhập khẩu lớn hơn giá trị hàng sản xuất thì gọi là

a)

xuất siêu

b)

cán cân thương mại dương

c)

nhập siêu

d)

tỉ lệ xuất nhập khẩu ko cân

51.

đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động ngoại thương

a)

gắn thị trường trong nước với thị trường thế giới

b)

tạo ra thị trường thống nhất trong nước

c)

thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ giữa các vùng

d)

phục vụ nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội

52.

trong cơ cấu hàng nhập khẩu của các nước có nền kinh tế đang phát triển, chiếm tỉ trọng cao thuộc về

a)

sản phẩm công nghiệp

b)

nhiên liệu

c)

lương thực

d)

nguyên liệu

53.

Ba trung tâm buôn bán lớn nhất của thế giới là

a)

trung quốc, hoa kì, châu âu

b)

hoa kì, tây âu, nhật bản

c)

bắc mĩ, châu âu, châu á

d)

nam mĩ, trung quốc, ấn độ

54.

tổ chức thương mại thế giới không phải là

a)

thị trường chung của tất cả các nước trên thế giới

b)

nơi đầu tiên đề ra các luật lệ buôn bán với quy mô toàn cầu

c)

nơi giải quyết tranh chấp thương mại quốc tế

d)

nơi giám sát chính sách thương mại các quốc gia

55.

khi chính thức tham gia WTO, VN là thành viên thứ

a)

148

b)

149

c)

150

d)

151

56.

Làm nhiệm vụ cầu nối giữa sản xuất và hàng tiêu dùng là gì?

a)

người bán hàng

b)

hành hóa

c)

thương mại

d)

tiền

57.

'Marketing' được hiểu là:

a)

giới thiệu sản phẩm

b)

quảng cáo

c)

phân tích thị trường

d)

bán hàng

58.

Tỉ lệ xuất nhập khẩu là  

a)

Hiệu số giữa giá trị nhập khẩu và giá trị xuất khẩu

b)

Tỉ lệ cho biết cơ cấu giá trị xuất khẩu và nhập khẩu

c)

Tỉ trọng của xuất khẩu hoặc nhập khẩu so với tổng giá trị xuất nhập khẩu

d)

Tỉ trọng của giá trị xuất khẩu so với giá trị nhập khẩu