wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

an bo m di

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Lí do lat là quan trọng nhất làm cho các nước dag phát tiển,đông dân coi đẩy mạnh nnghiep là nvu chiến lược hàng đầu

a)

Cung cấp nguyên liệu....

b)

Cung cấp hầu hết.....

c)

Đảm bảo lương thực,..

d)

Sản xuất ra những mặt hàng.....

2.

Lí do lat là quan trọng nhất làm cho các nước dag phát tiển,đông dân coi đẩy mạnh nnghiep là nvu chiến lược hàng đầu

a)

Cung cấp nguyên liệu....

b)

Cung cấp hầu hết.....

c)

Đảm bảo lương thực,..

d)

Sản xuất ra những mặt hàng.....

3.

Để khắc phục các hạn chế do tính mùa vụ trong sx nn gây ra cần phải

a)

Xây dựng....

b)

Đa dạng hoá sản xuất và xây dựng..

c)

Đa dạng hóa sx và ph sử dụng...

d)

Phát triển ngành nghề dịch vụ và...

4.

Phát biểu về dân số thế giới

a)

Quy mô dân số trên thế giới..

b)

Châu á chiếm tỉ trọng dân số....

c)

Quy mô dân số kh đồng đều...

d)

Nhóm nước phát triển chiếm tỉ ....

5.

nguồn lực thuộc nhóm nguồn kinh tế- xã hội

a)

Địa hình

b)

Nước

c)

Khoáng sản

d)

Nguồn lao động

6.

Điều kiện sinh thái của cây trồng đòi hỏi của cây về chế độ

a)

Nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và chất để phtr

b)

Nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và giống cây để ptr

c)

.....và địa hình để phtr

d)

......và nguồn nước để ptr

7.

phát biểu đúng với đặc điểm ngành nông lám thuỷ

a)

Ít có mối liên hệ trong quá trình sản xuất

b)

Phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên

c)

Các cây trồng vật nuôi là tự liệu sản xuất

d)

Không gian phân bố tập trung nhỏ hẹp

8.

Cây lúa gạp là ưa khí hậu

a)

Nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước

b)

Nóng , ẩm, chân ruộg ngập nước, phù sa

c)

Nhìn cái đéo gì

d)

Ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón

9.

Phát biểu đúng với dd ngành nông lâm thuỷ

a)

Các cây trồng vật nuooi là tư liệu sản xuất

b)

Ít phụ thuộc vào tự nhiên

c)

Sản xuất có tính mùa vụ

d)

Đất trồng, mặt nước là đối tượng sx

10.

Để đẩy mạnh thâm canh trog nn cần

a)

Nâng cao hệ số sử dụng đất

b)

Tăng cường bón phân hoá học cho đất

c)

Duy trì và nâng cao độ phì nhiêu cho đất

d)

Đảm bảo nguồn nước trên mặt cho đất

11.

Loại vật nuôi phân bố nhiều ở vùng sx lương thực

a)

Lợn

b)

Trâu

c)

Mày

d)

12.

Vai trò của rừng là

a)

Điều hoà lượng nước trên mặt đất

b)

Cung cấp lâm sản phvu...

c)

Cung cấp cácc dược liệu chữa bệnh..

d)

Nguồn genz....

13.

Phát biểu đúng với ngành công nghiệp

a)

Tiêu thụ nhiều nguyên, nhiên liệu

b)

Lượng phát thải ra môi trường ít

c)

Không gian phân bố rất rộng lớn

d)

Hạn chế ứng dụng khoa học công nghê

14.

Để đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất noing nghiệp cần phải

a)

Nâng cao hệ số dử dụng đất

b)

Duy trì và nâng cao độ phì nhiêu cho đất

c)

Tăng cường bón phân hoá học cho đất

d)

Đảm bảo nguồn nước cho mặt đất

15.

Phát biểu đúng với ngành công nghiệp

a)

Chủ yếu sử dụng lao động thủ công

b)

Tiêu thụ ít nhiên liệu và nguyên liệu

c)

Có tính tập trung cao độ

d)

P

16.

Công nghiệp điện tử tin học là ngành cần

a)

Diện tích rộng lớn

b)

nhiều kim loại điện

c)

Lao động trình độ cao

d)

Tài nguyên đa dạng

17.

Phát biểu đúng với ngành công nghiệp điện lực

a)

Được sản xuất từ nhiều nguồn

b)

Thời gian xây dựng nhanh

c)

Sử dụng lao động thủ công

d)

Chỉ cần nguồn vốn đầu tư nhỏ

18.

Nước phât triển có GNI lớn hơn GDP chủ yếu do

a)

Đầu tư nước ngoài nhiều hơn nhận đầu tư vào trong nước

b)

Đầu tư ra nước ngoài ít, nhận nhiều đầu tư từ trong nước

c)

Đầu tư ra nước ngoài bằng đầu từ trong nước

d)

Có nền kinh tế công nghiệp phát triển

19.

Ngành lâm nông thuỷ sản có đặc điểm

a)

Phụ thuộc vào các điều kiện tự nhiên

b)

Có tính chất tập trung cao độ

c)

Cung cấp tư liệu sản xuất cho nền kt

d)

Là sản xuất phi vật chất

20.

Phát biểu đúng với ngành công nghiệp

a)

Lượng phát thải ra môi trường lớn

b)

Ít sử dụng các mây móc thiết bị

c)

Kh gian phân bố rất rộng

d)

Kh phụ thuộc vào tự nhiên

21.

Các hoạt động tài chính ngân hàng thuộc về nhóm ngành

a)

Dịch vụ công

b)

Dịch vụ tiêu dùng

c)

Dịch vụ cá nhân

d)

Dịch vụ kinh doanH

22.

Đối tượng của sản xuats nông lâm thuỷ là

a)

Máy móc và cây trồng

b)

Hàng tiêu dùng và vật nuôi

c)

Cây trồng và hàng tiêu dùng

d)

Caay trồng và vật nuoiu

23.

Vai trò của ngành nôn lâm thuỷ

a)

Khai thác hiệu quả nguồn lực phát triển kinh tế

b)

Thúc đẩy sự phát triển nhiều ngành kt khác

c)

Khác thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên

d)

sản xuất khối lượnng của vật

24.

Châu lục có chiều dài đường ôtio đứng đầu thế giới

a)

Châu âu

b)

Châu á

c)

Châu phi

d)

Châu mỹ

25.

Chaau lục có chiều dài đường sắt đứng đầu thế giới là

a)

Châu âu

b)

Châu Mỹ

c)

Châu Phi

d)

Châu Á

26.

Hoạt động y tế giáo dục thuộc nhóm ngành

a)

Dịch vụ sản xuất

b)

Dịch vụ tiêu dùng

c)

Dịch vụ phân phối

d)

Dịch vụ công

27.

Chị giá xuất nhập khẩu giai đoạn 2010 đến 2020

a)

Xuất khẩu tăng liên tục

b)

Nhập khẩu tăng không liên tục

c)

Xuất khẩu giảm liên tục

d)

Nhập khẩu giảm không liên tục

28.

Hoạt động thuộc nhóm ngành dịch vụ tiêu dùng la

a)

Kế toán

b)

Du lịch

c)

Giao thông vận tải

d)

Thủ tục hành chính

29.

Nguyên nhân có tính quyết định đến phân bố dân cư

a)

Trình độ phát triển sản xuất

b)

Tính chất của ngành sản xuất

c)

Các điều kiện tự nhiên

d)

Lịch sử khai thác lãnh thổ

30.

Dân cư nước ta phân bố 0 đồng đều gây khó khăn lớn cho việc

a)

Nâng cao chất lượng cuộc sống

b)

Sử dụng lao động khai thác tài nguyên

c)

Bảo vệ môi trường

d)

N

31.

Nhân tố đảm bảo lực lượng sản xuất cho công nghiệp

a)

Khoa học công nghệ

b)

Liên kết và hợp tác

c)

Dân cư, lao động

d)

Vốn và thị trường

32.

Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phân bố va phat trien cho ngành công nghiệp

a)

Khí hậu

b)

Khoáng sản

c)

Biển

d)

Rừng

33.

Phát biểu đúng với ngành nông lâm thủy sản

a)

Phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

b)

Ít cũng muốn liên hệ trong quá trình sản xuất

c)

Cây trồng vật nuôi là tư liệu sản xuất

d)

Không phân bố tập trung

34.

Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận

a)

Công nghiệp xây dựng và dịch vụ trong nước

b)

Nông lâm ngư nghiệp công nghiệp xây dựng và dịch vụ

c)

Nông lâm ngư nghiệp khu vực trong nước và dịch vụ

d)

Phắc

35.

Phát biểu đúng với ngành nông lâm thủy sản

a)

Sản xuất có tính mùa vụ

b)

Cây trồng vật nuôi là tư liệu sản xuất

c)

Ít phụ thuộc vào tự nhiên

36.

Tại vật nuôi thường phân bố nhiều ở khu vực sản xuất lương thực

a)

Lợn

b)

c)

d)

Trâu

37.

Giá trị suất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ toàn thế giới giai đoạn 2010 - 2020

a)

Nhập khẩu tăng liên tục

b)

Xuất khẩu tăng không liên tục

c)

Nhập khẩu giảm liên tục

d)

Xuất khẩu giảm không liên tục

38.

Phát biểu không đúng với phân bố dân cư trên thế giới

a)

Hiện tượng xã hội có quy luật

b)

Có biến động theo thời gian

c)

Không đều trong không gian

d)

Hình thức biểu hiện quần cư

39.

Châu lục có số cảng biển và hàng hóa lưu thông qua cảng lớn nhất là

a)

Châu âu

b)

Châu Á

c)

Châu Mỹ châu Mỹ

d)

Châu Phi

40.

Nguồn lực thuộc vào nguồn lực phi vật chất là

a)

Lao động

b)

Chính sách

c)

Tài nguyên

d)

Khoa học

41.

Nguồn lực góp phần khai thác và nâng cao hiệu quả nguồn lực khai thác

a)

Vốn đầu tư vào thị trường

b)

Đường lối và chính sách

c)

Dân cư và nguồn lao động

d)

Khoa học và công nghệ

42.

Nguồn lực thuộc vào nguồn lực vật chất là

a)

Lao động

b)

Chính sách

c)

Văn hoá

d)

Kinh nghiệm

43.

Bộ phận cơ bản nhất của nền cơ cấu kinh tế

Phản ánh trình độ phân công lao động của xã hội Và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

a)

Cơ cấu lãnh thổ

b)

Cơ cấu thành phần kinh tế

c)

Cơ cấu lao động

d)

Cơ cấu ngành kinh tế

44.

Cơ cấu kinh tế được hình thành dựa trên Chế độ sở hữu

a)

Cơ cấu lãnh thổ

b)

Cơ cấu kinh tế

c)

Cơ cấu thành phần kinh tế

d)

Cơ cấu lao động

45.

Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta

a)

Tăng cường hội nhập quốc gia

b)

Khai thác hiệu quả tài nguyên

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

d)

Sử dụng hợp lý nguồn lao động

46.

Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường nè

a)

Điều hòa lượng nước trên mặt đất

b)

Cung cấp các vật liệu cho bệnh

c)

Cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất

d)

Nguồn Yan rất quý giá của tự nhiên

47.

Vai trò chủ đạo của sản xuất công nghiệp

a)

Khai thác hiệu quả tài nguyên

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kt

c)

Sản xuất ra nhiều sản phẩm mới

d)

Cung cấp hầu hết từ liệu sản xuất

48.

Sự phát triển công nghiệp có vai trò thúc đẩy sự phát triển của

a)

Các ngành kinh tế

b)

Nông nghiệp

c)

Giao thông vận tải

d)

T

49.

Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế

a)

Khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên

b)

Làm thay đổi sự phân công lao động

c)

Thúc đẩy sự phát triển của các ngành

d)

Giảm chênh lệch về trình độ phát triển

50.

Quá trình Chuyển dịch từ 1 nền kinh tế của nông nghiệp sang Một nền kinh tế dựa vào sản xuất công nghiệp gọi là

a)

Hiện đại hóa

b)

Công nghiệp hóa

c)

Cơ giới hóa

d)

Hóa học hóa

51.

Ngành công nghiệp năng lượng gồm

a)

Khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực

b)

Khách hàng khai thác dầu khí nhiệt điện

c)

Khai thác than, khai thác dầu khí, thuyđiện

d)

Khai thác than, khắc sâu điện gió

52.

Than đá không dùng để làm

a)

Nhiên liệu cho nhiệt điện

b)

Nguyên liệu cho hoá than

c)

cốc hoas cho luyện kim đen

d)

Vật liệu để xây dựng

53.

Phát biểu không đúng với dầu mỏ

a)

Có khả năng sinh nhiệt lớn

b)

Ít gây ô nhiễm môi trường

c)

Tiện vận chuyển sử dụng

d)

Sẽ hoàn toàn không cho

54.

Nguồn năng lượng sạch gồm

a)

Năng lượng mặt trời sức gió địa nhiệt

b)

Năng lượng mặt trời sức gió dầu khí

c)

Năng lượng mặt trời sức gió than đá

d)

Năng lượng mặt trời sức gió quý gỗ

55.

Ở nhiều nước trên thế giới ngành dịch vụ được chia thành

a)

Dịch vụ công dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng

b)

Dịch vụ công dịch vụ kinh doanh và dịch vụ tiêu dùng

c)

Dịch vụ bán buôn bán lẻ, dich vụ tiêu dùng và dịch vụ sản xuất

d)

Kinh doanh dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng

56.

Đặc điểm của ngành dịch vụ là

a)

Sản phẩm phần lớn là phi vật chất

b)

Sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất

c)

Nhiều loại sản phẩm lưu trữ được

d)

Hầu hết các sản phẩm đều hữu hình

57.

Sản phẩm thuộc lĩnh vực hoạt động bưu chính

a)

Điện thoại

b)

Thứ báo

c)

Máy tính cá nhân

d)

Internet

58.

vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là

a)

Tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao

b)

Tác động tích cực đến nâng cao Chất lượng cuộc sống

c)

Góp phần quan trọng vào phân công lao động

d)

Là sự liên tục của sản xuất và tiêu dùng

59.

Giao thông vận tải là ngành kinh tế

a)

Không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa

b)

Có sản phẩm hầu hết đều là phi vật chất

c)

Buoi

d)

Chỉ có mối quan hệ với công nghiệp