wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra CK1 - Địa Lý lớp 10 - Bản quyền: Ph Minh Đức

Total questions: 56

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân tạo nên quy luật phi địa đới là do ?

a)

Nguồn năng lượng bên trong Trái Đất

b)

Sự phân bố lục địa và đại dương

c)

Nguồn bức xạ mặt trời

d)

Dạng hình cầu của Trái Đất

2.

Khu vực biển có độ muối cao nhất là ?

a)

Xích đạo

b)

Cực

c)

Ôn đới

d)

Chí tuyến

3.

Sinh quyển gồm ?

a)

Tầng giữa, toàn bộ thủy quyển và phần dưới của thạch quyển

b)

Tầng bình lưu, toàn bộ thủy quyển và phần dưới của thạch quyển

c)

Tầng nhiệt, toàn bộ thủy quyển và phần dưới của thạch quyển

d)

Phần thấp của khí quyển, toàn bộ thủy quyển và phần trên của thạch quyển

4.

Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết trong năm so với số dân trung bình ở ?

a)

Lúc giữa năm

b)

Cùng thời điểm

c)

Đầu năm

d)

Cuối năm

5.

Các thành phần tự nhiên trong vỏ địa lý có MQH quy định lẫn nhau chủ yếu do ?

a)

Các thành phần chịu ảnh hưởng kiến tạo

b)

Phân bố ở trên cùng một lớp vỏ của TĐ

c)

Luôn chịu tác động của năng lượng mặt trời

d)

Tác động, trao đổi vật chất và năng lượng với nhau

6.

Yếu tố nào sau đây tạo nên các vành đai phân bố thực vật ?

a)

Hướng nghiêng

b)

Độ dốc

c)

Độ cao

d)

Hướng nghiêng

7.

Cho biểu đồ bên: Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tỉ trọng lao động có việc làm của các khu vực kinh tế ở nước ta năm 2014 so với năm 2005 ?

a)

Dịch vụ tăng, nông - lâm - ngư nghiệp tăng

b)

Công nghiệp - xây dựng giảm, nông - lâm - ngư nghiệp tăng

c)

Nông - lâm - ngư nghiệp, dịch vụ đều giảm

d)

Dịch vụ, công nghiệp - xây dựng đều tăng

8.

Trên TĐ, mỗi bên bán cầu có mấy đới khí hậu ?

a)

7

b)

6

c)

4

d)

10

9.

Để chống xói mòn, rửa trôi, hoạt động tích cực của con người là ?

a)

Khai thác khoáng sản

b)

Ngăn đập làm thủy điện

c)

Phá rừng làm rẫy

d)

Trồng rừng đầu nguồn

10.

Nguyên nhân tạo nên quy luật phi địa đới là do ?

a)

TĐ có dạng hình cầu và tự quay

b)

Tác nhân ngoại lực như gió, mưa

c)

Sự vận động tự quay của TĐ

d)

Năng lượng bên trong TĐ

11.

Việt Nam nằm trong đới khí hậu ?

a)

Cận nhiệt

b)

Ôn đới

c)

Xích đạo

d)

Nhiệt đới

12.

Hiện nay trên toàn TG, tỉ suất sinh thô có xu hướng ?

a)

Ổn định

b)

Tăng

c)

Ít biến động

d)

Giảm

13.

Quy luật đai cao là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lý theo ?

a)

Độ cao

b)

Hướng Đông - Tây

c)

Các mùa

d)

Vĩ độ

14.

Nước có số dân đông nhất là ?

a)

Trung Quốc

b)

Ấn Độ

c)

Liên Bang Nga

d)

Hoa Kỳ

15.

Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do ?

a)

Địa hình dốc

b)

Nhiều đỉnh núi cao

c)

Nhiều thung lũng hiểm trở

d)

Địa hình phức tạp

16.

Việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông sẽ dẫn tới hậu quả ?

a)

Mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn mực nước cạn kiệt

b)

Sông hầu như không có nước, chảy quanh co với nhiều khúc uốn

c)

Nước sông quanh năm cao và chảy xiết

d)

Mực nước sông chảy quanh năm thấp, chảy chậm

17.

Cho bảng số liệu: Tỉ số giới tính của thế giới và các châu lục thời kỳ trong giai đoạn 1990 - 2010. Nhận xét nào sau đây đúng về tỉ số giới tính của thế giới và các châu lục ?

a)

Châu Đại Dương có chu hướng giảm

b)

Châu Âu giảm mạnh

c)

Châu Phi và toàn thế giới giảm

d)

Châu Á tăng rất nhanh

18.

Tỉ suất tử thô không phụ thuộc vào ?

a)

Dịch bệnh

b)

Thiên tai

c)

Giàu có

d)

Chiến tranh

19.

Loài cây ưa nhiệt thường phân bố ở vùng ?

a)

Cực

b)

Nhiệt đới

c)

Ôn đới

d)

Cận nhiệt đới

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng với MQH giữa động vật và thực vật ?

a)

Nhiều loài động vật ăn thực vật lại là thức ăn của động vật ăn thịt

b)

Động vật ăn thực vật, động vật ăn thịt cùng sống trong một môi trường

c)

Động vật có QH với thực vật về nơi cư trú và nguồn thức ăn

d)

Ở nơi nào động vật phong phú thì thực vật không được phát triển

21.

Trong tự nhiên, các thành phần xâm nhập vào nhau, trao đổi vật chất và năng lượng với nhau là biểu hiện của quy luật ?

a)

Đai cao

b)

Địa đới

c)

Thống nhất và hoàn chỉnh

d)

Địa ô

22.

Khi vị trí Mặt Trăng, Mặt Trời và TĐ nằm vuông góc với nhau thì ?

a)

Triều lên

b)

Triều kém

c)

Triều xuống

d)

Triều cường

23.

Giới hạn dưới của sinh quyển trên đất liền là ?

a)

Đáy lớp vỏ phong hóa

b)

Tầng trên lớp Manti

c)

Hết lớp vỏ TĐ

d)

Đáy đại dương

24.

Hiện tường nào sau đây không biểu hiện cho quy luật địa đới ?

a)

Gió mùa

b)

Gió Tây ôn đới

c)

Gió Đông cực

d)

Gió Mậu dịch

25.

Các dòng biển lạnh thường xuất phát từ ?

a)

Chí tuyến B và N

b)

VĐ cao chảy về VĐ thấp

c)

Khoảng VT 25 - 30 độ

d)

VĐ thấp chảy về VĐ cao

26.

Quy mô dân số của một quốc gia là ?

a)

Tổng số dân của quốc gia đó

b)

Số dân quốc gia ở các nước

c)

Số người trên diện tích đất

d)

Mật độ trung bình dân số

27.

Lớp vỏ Địa Lý còn được gọi là ?

a)

Lớp vỏ TĐ

b)

Lớp vỏ cảnh quan

c)

Lớp phủ thực vật

d)

Lớp thổ nhưỡng

28.

Dao động thủy triều lớn nhất ở trong trường hợp vị trí MTrăng, MTrời, TĐ nằm ?

a)

Vuông góc với nhau

b)

Thẳng hàng với nhau

c)

Lệch nhau một góc 120 độ

d)

Lệch nhau một góc 45 độ

29.

Những nhân tố nào của địa hình có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố của sinh vật ?

a)

Độ cao và hướng nghiêng

b)

Hướng sườn và độ cao

c)

Độ dốc và hướng sườn

d)

Hướng nghiêng và độ dốc

30.

Thủy quyển là lớp nước ở trên TĐ bao gồm nước ở ?

a)

Sông, suồi, hồ, nước ngầm, nước trong các biển

b)

Biển, đại dương, nước trên lục địa, hơi nước trong khí quyển

c)

Sông, suồi, hồ, băng tuyết, hơi nước trong khí quyển

d)

Biển, đại dương, nước ngầm, băng tuyết, nước sông

31.

Quy luật địa ô của vỏ ĐLý là quy luật về ?

a)

MQH lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiên

b)

MQH giữa con người và tự nhiên

c)

Sự thay đổi các thành phần tự nhiên theo VĐ

d)

Sự thay đổi các thành phần tự nhiên theo KĐ

32.

Ý nghĩa của hồ đầm đối với nước sông là ?

a)

Giảm lưu lượng nước sông

b)

Điều hòa chế độ nước sông

c)

Cung cấp phù sa

d)

Quyết định diện tích lưu vực sông

33.

Ý nào sau đây không đúng về sinh quyển ?

a)

Ranh giới trùng hợp với toàn bộ lớp vỏ ĐLý

b)

Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ TĐ

c)

giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất

d)

giới hạn trên là nơi tiếp giáp với tầng ôn dôn

34.

Đặc trưng của đất ( thổ nhưỡng ) là ?

a)

Vụn bở

b)

Tơi xốp

c)

Độ phì

d)

Độ ẩm

35.

Cho bảng số liệu: Số dân và số dân thành thị của một số quốc gia năm 2019. Theo bảng số liệu. Cho biết quốc gia nào sau đây có tỉ lệ dân thành thị cao nhất ?

a)

Ma-lai-xi-a

b)

Mi-an-ma

c)

Cam-pu-chia

d)

Thái Lan

36.

Nhân tố nào sau đây tác động đến việc tạo nên thành phần vô cơ cho đất ?

a)

Sinh vật

b)

Địa hình

c)

Khí hậu

d)

Đá mẹ

37.

Nhân tố nào sau đây tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất ?

a)

Đá mẹ

b)

Sinh vật

c)

Khí hậu

d)

Địa hình

38.

Ở đồng bằng, nước sông thường ổn định hơn vùng núi là do ?

a)

Địa hình bằng phẳng

b)

Địa hình phức tạp

c)

Có nhiều đỉnh núi cao

d)

Có nhiều thung lũng

39.

Ở đồng bằng, lòng sông mở rộng hơn miền núi là do ?

a)

Bề mặt địa hình bằng phẳng

b)

Lớp phủ thổ nhưỡng mềm

c)

Tổng lưu lượng nước lớn

d)

Tốc độ nước chảy nhanh

40.

Tỉ suất sinh thô KHÔNG phụ thuộc vào yếu tố nào ?

a)

Tự nhiên & Sinh học

b)

Biến đổi khí hậu

c)

Phong tục tập quán

d)

Tâm lý xã hội

41.

Giới hạn trên của sinh quyển là ?

a)

Hết lớp vỏ TĐ

b)

Đáy lớp vỏ phong hóa

c)

Nơi tiếp xúc với lớp ô dôn

d)

Tầng trên lớp manti

42.

Thủy quyển là ?

a)

Lớp thổ nhưỡng bao phủ TĐ

b)

Toàn bộ lớp nước bao quanh TĐ

c)

Toàn bộ lớp không khí bao quanh TĐ

d)

Lớp đá bao phủ TĐ

43.

Yếu tố nào ảnh hưởng tới độ cao xuất hiện và kết thúc của các vành đai thực vật ?

a)

Khí hậu

b)

Địa hình

c)

Nguồn nước

d)

Con người

44.

Cho bảng số liệu: Tỉ số giới tính của thế giới, nhóm nước phát triển, nhóm nước đang phát triển qua các giai đoạn. Nhận xét nào sau đây đúng về tỉ số giới tính của thế giới và các nhóm nước ?

a)

Các nước đang phát triển có xu hướng giảm

b)

Toàn thế giới có xung hướng tăng qua các năm

c)

Các nước phát triển có xu hướng tăng nhanh

d)

Các nước phát triển và thế giới đều tăng

45.

Cơ xấu XH của dân tố gồm cơ cấu theo ?

a)

Giới tính và theo lao động

b)

Lao động và theo tuổi

c)

Trình độ VH và theo giới tính

d)

Lao động và trình độ VH

46.

Yếu tố nào chủ yếu do nội lực tạo nên ?

a)

Đai cao, tuần hoàn

b)

Địa đới, địa ô

c)

Thống nhất, địa đới

d)

Địa ô, đai cao

47.

Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho ?

a)

Vi sinh vật

b)

Thực vật

c)

Động vật

d)

Sinh vật

48.

Việc xây dựng các hồ, đập thủy điện sẽ dẫn đến sự biến đổi ?

a)

Dòng chảy, thổ nhưỡng

b)

Khí hậu, địa hình

c)

Môi trường sinh thái

d)

Sinh vật, thổ nhưỡng

49.

Nguyên nhân chính làm TĐ nóng lên ?

a)

Hoạt động núi lửa

b)

Hoạt động sản xuất của con người

c)

Các trận động đất

d)

Mặt trời đang chiếu sáng mạnh hơn

50.

Dòng biển nóng là các dòng biển ?

a)

Có nhiệt độ nước cao hơn 30 độ C

b)

Có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ của khối nước xung quanh

c)

Có nhiệt độ nước thấp hơn 0 độ C

d)

Xuât phát từ nơi có vĩ độ cao chảy về nơi có vĩ độ thấp

51.

Ở miền ôn đới lạnh, nguồn cung cấp nước chủ yếu cho sông là ?

a)

Băng tuyết

b)

Địa hình

c)

Chế độ mưa

d)

Thực vật

52.

Ở miền có khí hậu nóng, nguồn cung cấp nước chủ yếu cho sông là ?

a)

Nước ngầm

b)

Thực vật

c)

Địa hình

d)

Chế độ mưa

53.

Tỉ suất tử thô không phụ thuộc vào ?

a)

Sinh học

b)

Chiến tranh

c)

Thiên tai

d)

Đói kém

54.

Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo ?

a)

Lao động và theo giới tính

b)

Lao động và theo tuổi

c)

Tuổi và theo giới tính

d)

Tuổi và theo trình độ VH

55-56.

Phần tự luận ( Thực hành ):

Cho bảng số liệu: Tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử của một số quốc gia năm 2018.

55.

Biểu đồ nào phù hợp để thể hiện tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử của các quốc gia năm 2018 ?

a)

Biểu đồ cột

b)

Biểu đồ tròn

c)

Biểu đồ miền

d)

Biểu đồ đường biểu diễn

56.

Nhận xét nào sau đây đúng về biểu đồ đã cho ?

a)

Tỉ lệ sinh cao nhất là In-đô-nê-xi-a

b)

Tỉ lệ sinh thấp nhất là Thái Lan

c)

Tỉ lệ tử cao nhất là Phi-lip-pin

d)

Tỉ lệ tử thấp nhất là Thái Lan

57-62.

Phần tự luận ( Lý thuyết ):

Câu 1: Trình bày khái niệm, nguyên nhân và biểu hiện của quy luật đai cao ?

Câu 2: Trình bày khái niệm, nguyên nhân và biểu hiện của quy luật địa ô ?

57.

Câu 1:

  • - Khái niệm: Quy luật đai cao là sự thay đổi có .................. của các .................... và các ...................... theo độ cao của địa hình.



(a)  

58.

  • Câu 1:

  • - Nguyên nhân: Do sự giảm ................. theo ........... cùng với sự thay đổi ......... và độ ẩm kéo theo sự thay đổi của các thành phần khác.



(a)  

59.

  • Câu 1:

  • - Biểu hiện: Là sự ................... của các ..................., thực vật theo .........................



(a)  

60.
  • Câu 2:

  • - Khái niệm: Quy luật địa ô là ..................

a)

Sự phân hóa theo kinh độ của các thành phần tự nhiên tùy thuộc theo mức độ xa bờ đại dương

b)

Sự thay đổi có quy luật của các thành phần tự nhiên và các cảnh quan theo độ cao của địa hình

c)

Là quy luật phân bố của các thành phần địa lí và các cảnh quan không phục thuộc vào sự phân bố của bức xạ mặt trời

d)

Sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và các cảnh quan theo vĩ độ

61.

  • Câu 2:

  • - Nguyên nhân: Là do ảnh hưởng của biển không ....................., càng vào sâu trong đất liền độ ẩm càng ............... kéo theo sự thay đổi các ....................... khác.



(a)  

62.

  • Câu 2:

  • - Biểu hiện: Là sự thay đổi của các kiểu ................. theo .................



(a)