wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Địa Lí Dân Cư

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Quy mô dân số của một quốc gia là

a)

tổng số dân của quốc gia.

b)

số người trên diện tích đất.

c)

mật độ trung bình dân số.

d)

số dân quốc gia ở các nước.

2.

Về mặt xã hội, dân số có tác động rõ rệt đến

a)

tăng trưởng kinh tế.

b)

thu hút nguồn đầu tư.

c)

thu nhập và mức sống.

d)

tiêu dùng và tích luỹ.

3.

Về mặt kinh tế, dân số có tác động rõ rệt đến

a)

thu hút nguồn đầu tư.

b)

thu nhập và mức sống.

c)

giáo dục và đào tạo.

d)

an sinh xã hội và y tế.

4.

Về mặt môi trường, dân số tác động rõ rệt đến

a)

y tế và an sinh xã hội.

b)

thu nhập và mức sống.

c)

tiêu dùng và tích luỹ.

d)

không gian sinh tồn.

5.

Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em sinh ra còn sống trong năm so với dân số trung bình ở

a)

lúc đầu năm.

b)

vào giữa năm.

c)

cùng thời điểm.

d)

vào cuối năm.

6.

Tỉ suất tăng tự nhiên của dân số là:

a)

Hiệu số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô

b)

Số trẻ em sinh ra trong năm

c)

Tổng số người nhập cư

d)

Số người tử vong trong năm

7.

Tỉ suất sinh thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Tự nhiện - sinh học.

b)

Biến đổi tự nhiên.

c)

Phong tục tập quán.

d)

Tâm lí xã hội.

8.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quan trọng nhất đến tỉ suất sinh của một quốc gia?

a)

Tự nhiện - sinh học.

b)

Phát triển kinh tế - xã hội.

c)

Phong tục tập quán.

d)

Tâm lí xã hội.

9.

Xu hướng tỉ suất tăng tự nhiên của dân số thế giới hiện nay là:

a)

Ổn định

b)

Giảm dần

c)

Giảm mạnh

d)

Tăng mạnh

10.

Tỉ suất tử thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Chiến tranh.

b)

Đói kém.

c)

Thiên tai.

d)

Sinh học.

11.

Ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của yếu tố nào sau đây?

a)

Dân số già.

b)

Dịch bệnh

c)

Động đất.

d)

Bão lụt.

12.

Gia tăng dân số cơ học là sự chênh lệch giữa:

a)

Tỉ suất nhập cư và tỉ suất xuất cư

b)

Số người chết và số người nhập cư

c)

Tỉ suất sinh và tỉ suất tử

d)

Số dân đầu năm và cuối năm

13.

Tỉ suất nhập cư là tương quan giữa số người nhập cư đến một vùng lãnh thổ trong năm so với dân số trung bình ở

a)

lúc đầu năm.

b)

vào giữa năm.

c)

vào cuối năm.

d)

cùng thời điểm.

14.

Gia tăng dân số thực tế là tổng của:

a)

Gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học

b)

Tỉ suất sinh và tỉ suất tử

c)

Nhập cư và xuất cư

d)

Sinh thô và tử thô

15.

Tỉ suất xuất cư là:

a)

Số người rời khỏi một lãnh thổ trong năm, tính trên 1.000 dân

b)

Số người chết do chiến tranh

c)

Tỉ lệ trẻ em xuất ngoại đi học

d)

Số người đi làm ăn xa

16.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây quyết định đên xuất cư và nhập cư giữa các vùng trong lãnh thổ một quốc gia?

a)

Địa hình.

b)

Khí hậu.

c)

Kinh tế.

d)

Việc làm.

17.

Một vùng có nhiều dân nhập cư đến thông thường có nhiều

a)

lao động nam.

b)

lao động nữ.

c)

người cao tuổi.

d)

trẻ em nhỏ.

18.

Một vùng có nhiều dân xuất cư thông thường không có nhiều

a)

thanh niên.

b)

phụ nữ.

c)

người già.

d)

trẻ em.

19.

Câu 27. Dân số trên thế giới tăng lên hay giảm đi là do

a)

sinh đẻ và nhập cư.

b)

xuất cư và tử vong.

c)

sinh đẻ và tử vong.

d)

sinh đẻ và xuất cư.

20.

Câu 28. Phát biểu nào sau đây không đúng với tỉ suất gia tăng dân số tự nhiện?

a)

Quyết định đến sự biến động dân số của một quốc gia.

b)

Tác động lớn đến cơ cấu dân số theo tuổi của quốc gia.

c)

Ảnh hưởng mạnh đến sự phân bố dân cư của quốc gia.

d)

Là động lực phát triển dân số của quốc gia, thế giới.

21.

Câu 30. Động lực phát triển dân số là

a)

tỉ suất sinh thô.

b)

số người nhập cư.

c)

gia tăng tự nhiện.

d)

gia tăng cơ học.

22.

Dân số thế giới biến động giống nhau giữa các khu vực.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Dân số thế giới tập trung chủ yếu ở các nước đang phát triển.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Cho thông tin sau: Từ khoảng giữa thế kỉ XX, dân số thế giới tăng rất nhanh, nhưng gần đây đã tăng chậm lại. Năm 2020 số dân thế giới đạt khoảng 7,8 tỉ người. Tuy nhiên, ở các khu vực, các quốc gia, số dân có sự biến động khác nhau. Chọn các đáp án đúng

a)

Hiện tượng bùng nổ dân số diễn ra từ đầu thế kỉ XX.

b)

Gia tăng dân số thực tế là thước đo phản ánh đầy đủ về sự gia tăng dân số.

c)

Tốc độ gia tăng dân số thế giới đã giảm dần nhưng qui mô dân số vẫn ngày càng lớn.

d)

Phần lớn dân số tập trung trong nhóm nước phát triển.

25.

Cơ cấu dân số theo lao động biểu thị tỉ lệ giữa các bộ phận lao động trong tổng nguồn lao động xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Ở các nước thu nhập cao, lao động tập trung chủ yếu ở khu vực công nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo

a)

lao động và giới tính.

b)

lao động và theo tuổi.

c)

tuổi và theo giới tính.

d)

tuổi và trình độ văn hoá.

28.

Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo

a)

giới tính và theo lao động.

b)

lao động và theo tuổi.

c)

trình độ văn hoá và theo giới tính.

d)

lao động và trình độ văn hoá.

29.

Tỉ số giới tính được tính bằng

a)

số nam trên tổng dân.

b)

số nữ trên tổng dân.

c)

số nam chia số nữ X 100.

d)

số nữ trên số nam.

30.

Tỉ lệ giới tính biểu thị tương quan giữa số lượng dân số

a)

nam hoặc nữ chia cho tổng số dân nhân 100.

b)

nam và nữ so với tổng dân số nam.

c)

nữ và nam so với tổng dân số nữ.

d)

của cả quốc gia so với dân số nam.

31.

Một địa phương có 12.000 nam và 10.000 nữ. Tỉ số giới tính là:

A. 120
B. 100
C. 80
D. 110

a)

110

b)

100

c)

80

d)

120

32.

Tỉ số giới tính của một vùng là 98. Điều này có nghĩa là:

a)

Nam nhiều hơn nữ.

98 nữ/nam

b)

Nữ nhiều hơn nam.

98 nam/nữ

c)

Số nam và nữ bằng nhau.

d)

Không có đủ dữ liệu để kết luận

33.

Một trường học có 880 học sinh nữ và 920 học sinh nam. Hãy tính tỉ số giới tính.(làm tròn số thập phân thứ nhất của %)

a)

104,5

b)

105

c)

104,54

d)

104,6

34.

Một xã có 12.000 người, trong đó 6.400 là nam. Hãy tính tỉ số giới tính. làm tròn số thập phân thứ 2 của %

a)

114,29

b)

114,3

c)

114,28

d)

115

35.

Một xã có 5.000 người, trong đó 2.350 là nữ. Hãy tính:
Tỉ lệ nữ (%)

a)

46

b)

47

c)

48

d)

49

36.

Năm 2013 dân số đạt 90,7 triệu dân. Năm 2020 dân số đạt 97,6 triệu dân. Tính tốc độ gia tăng dân số của Việt Nam năm 2020 so với năm 2013 nếu năm 2020 tương ứng 100% (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

a)

108

b)

107,6

c)

107

d)

107,60

37.

Nguyên nhân nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất làm cho ở các nước phát triển có nữ nhiều hơn nam?

a)

Tuổi thọ.

b)

Tự nhiện.

c)

Kinh tế.

d)

Tập quán.

38.

Nguyên nhân nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất làm cho ở các nước đang phát triển có nam nhiều hơn nữ?

a)

Tuổi thọ.

b)

Tự nhiện.

c)

Kinh tế.

d)

Tập quán.

39.

Dân số của một quốc gia thường được phân ra các độ tuổi?

a)

0-15 tuổi, 16- 64 tuổi, 65 tuổi trở lên.

b)

0-14 tuổi, 15- 64 tuổi, 65 tuổi trở lên.

c)

0-14 tuổi, 15- 65 tuổi, 66 tuổi trở lên.

d)

0-15 tuổi, 15- 60 tuổi, 61 tuổi trở lên.

40.

Chỉ số già hoá thể hiện môi tương quan giữa nhóm dân số người già (60 hoặc 65 tuổi trở lên) và nhóm dân số?

a)

trẻ em (0 - 14 tuổi).

b)

thanh niên (15 - 30 tuổi).

c)

trung niên (31-50 tuổi).

d)

lớn tuổi (51 trở lên).

41.

Một quốc gia có cơ cấu dân số trẻ khi tỉ lệ nhóm tuổi?

a)

0 - 14 chiếm trên 50%, 65 trở lên chiếm dưới 5%.

b)

0 - 14 chiếm trên 60%, 65 trở lên chiếm dưới 5%.

c)

0 - 14 chiếm trên 40%, 65 trở lên chiếm dưới 5%.

d)

0 - 14 chiếm trên 30%, 65 trở lên chiếm dưới 5%.

42.

Một quốc gia có cơ cấu dân số già khi tỉ lệ nhóm tuổi

a)

0 - 14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm trên 5%

b)

0 - 14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm trên 8%

c)

0 - 14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm trên 10%

d)

0 - 14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm trên 7%

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước phát triển?

a)

Tỉ trọng dân số từ 0 - 14 tuổi thấp.

b)

Tỉ trọng dân số từ 65 trở lên cao.

c)

Có tỉ số phụ thuộc chung rất thấp.

d)

Có chỉ số già hoá đạt mức rất cao.

44.

Tiêu chí nào sau đây không được thể hiện trong kiểu tháp tuổi mở rộng?

a)

Tỉ suất sinh cao.

b)

Tuổi thọ thấp.

c)

Dân số tăng nhanh.

d)

Già hoá dân số

45.

Tiêu chí nào sau đây không được thể hiện trong kiểu tháp tuổi thu hẹp?

a)

Tỉ suất sinh giảm nhanh.

b)

Nhóm số lượng trẻ em ít.

c)

Gia tăng có hướng giảm.

d)

Dân số đang trẻ hoá.

46.

Tiêu chí nào sau đây không được thể hiện được trong kiểu tháp tuổi ổn định?

a)

Tỉ suất sinh thấp.

b)

Gia tăng dân số giảm.

c)

Tỉ lệ người già cao.

d)

Tỉ suất tử ở trẻ thấp.

47.

Dân số Việt Nam vào thời điểm 01/04/2022 là 99,5 triệu người, trong đó dân số nam là 49,6 triệu người. Tính tỉ số giới tính của dân số Việt Nam vào thời điểm 01/04/2022. làm tròn số thập phân thứ nhất

a)

99,4

b)

93,43

c)

94

d)

93,3

48.

Dân số hoạt động kinh tế không bao gồm

a)

người thất nghiệp.

b)

người có việc làm.

c)

người cao tuổi đang làm việc.

d)

học sinh và sinh viên.

49.

Trong dân số không hoạt động kinh tế không có

a)

người thất nghiệp.

b)

học sinh, sinh viên.

c)

người nội trợ.

d)

người mất khả năng lao động.

50.

Tính chung năm 2023, lao động nước ta trong khu vực nông, lâm nghiệp và thuỷ sản là 13,8 triệu người, khu vực công nghiệp và xây dựng là 17,2 triệu người, khu vực dịch vụ với 20,3 triệu người. Tỉ trọng lao động trong khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản là bao nhiêu %?

a)

26,8

b)

27

c)

30

d)

26,9

51.

Năm 2020, tỉ suất sinh thô trên thế giới khoảng 19‰, tỉ suất tử thô khoảng 7‰. Tính tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của thế giới năm 2020 (làm tròn đến số thập phân thứ nhất).

a)

1,2

b)

1,3

c)

1,5

d)

12

52.

Hoạt động kinh tế nào sau đây không thuộc khu vực I?

a)

Nông nghiệp.

b)

Lâm nghiệp.

c)

Công nghiệp.

d)

Ngư nghiệp.

53.

Hoạt động kinh tế nào sau đây thuộc khu vực II?

a)

Nông nghiệp.

b)

Lâm nghiệp.

c)

Công nghiệp.

d)

Ngư nghiệp.

54.

Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?

a)

Mật độ dân số.

b)

Quy mô số dân. 

c)

Cơ cấu dân số.     

d)

Loại quần cư.

55.

Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư?

a)

Trình độ phát triển sản xuất.

b)

Tính chất của ngành sản xuất.

c)

Các điều kiện của tự nhiên.

d)

Lịch sử khai thác lãnh thổ.

56.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của đô thị hoá?

rãi.

a)

Lối sống thành thị phổ biến rộng rãi.

b)

Tăng nhanh sự tập trung dân thành thị.

c)

Quy mô và số lượng đô thị tăng nhanh.

d)

Là một quá trình về văn hoá - xã hội.

57.

Năm 2019, tổng số dân của Việt Nam 96 triệu người, diện tích của Việt Nam 331 nghìn km2. Tính mật độ dân số của Việt Nam năm 2019. (Làm tròn đến hàng đơn vị)

a)

290

b)

290,03

c)

289

d)

291

58.

Năm 2019, tổng số dân của Việt Nam 96 triệu người, trong đó, số dân thành thị 33 triệu người. Tính tỉ lệ dân thành thị của Việt Nam năm 2019. (Làm tròn đến số thập phân thứ nhất).

a)

34,4

b)

29,1

c)

34

d)

35

59.

Năm 2020, Trung Quốc có số dân là 1437,5 triệu người với diện tích là 9596,9 nghìn km2. Tính mật độ dân số trung bình của Trung Quốc năm 2020 (đơn vị: người/km2, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

a)

151

b)

150,7

c)

150

d)

15

60.

Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực có thể phân loại thành

a)

Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, trong nước.

b)

Vị trí địa lí, tự nhiện, kinh tế - xã hội.

c)

Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, ngoài nước

d)

Kinh tế - xã hội, trong nước, ngoài nước.

61.

Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia thành nguồn lực

a)

nội lực, ngoại lực. 

b)

ngoại lực, dân số.   

c)

nội lực, lao động.

d)

dân số, lao động.

62.

Nguồn lực nào sau đây tạo thuận lợi (hay khó khăn) trong việc tiếp cận giữa các vùng trong một nước?

a)

Khoa học. 

b)

Vị trí địa lí.

c)

Đất đai, biển.

d)

Lao động.

63.

Chỉ số GNI/người không có ý nghĩa trong

a)

xác định tốc độ tăng trưởng và cơ cấu của nền kinh tế.

b)

việc so sánh mức sông của dân cư các nước khác nhau.

c)

các tiêu chí quan trọng đánh giá chất lượng cuộc sông.

d)

phản ánh trình độ phát triển kinh tế của các quốc gia.

64.

Đầu tư nước ngoài nhiều hơn đầu tư ra nước ngoài sẽ có

a)

GDP lớn hơn GNI.

b)

GNI lớn hơn GDP.

c)

GNI/người nhỏ hơn GDP/người.

d)

Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI.

65.

Tổng sản phẩm trong nước (GDP) của Việt Nam vào năm 2022 là 362.64 tỷ USD (theo WB), dân số Việt Nam năm 2022 là 99,5 triệu người. Tính GDP bình quân đầu người(USD/người) của nước ta năm 2022. Làm tròn số thập phân thứ nhất

a)

3644,6

b)

3644,67

c)

3,64

d)

0,27

66.

: Theo số liệu từ World Bank, dân số Pháp năm 2021 tăng 0,29% so với năm 2020 còn GDP bình quân đầu người tăng 11,46%. Hỏi GDP Pháp năm 2021 tăng bao nhiêu phần trăm so với năm 2020 (làm tròn kết quả đến hai chữ số sau dấu phẩy, ví dụ 1,234% à 1,23%)?

a)

11,78

b)

11,88

c)

11,8

d)

1178