wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 10 cuối HKI

Total questions: 65

Worksheet time: 3hrs 15mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Trên trái đất các đai áp cao và áp thấp phân bố như thế nào?
a)
A. Các đai áp cao nằm ở bán cầu bắc, các đại áp thấp nằm ở bán cầu Nam.
b)
B. Các đai áp thấp nằm ở bán cầu bắc, các đại áp cao nằm ở bán cầu Nam.
c)
C. Các đại áp cao và áp thấp nằm xen kẽ và đối xứng qua đai áp thấp xích đạo.
d)
D. Các đại áp cao và áp thấp nằm xen kẽ và đối xứng qua đường xích đạo.
2.
Câu 2: Nhận định nào dưới đây là đúng ?
a)
A. khi áp tăng làm cho nhiệt độ không khí tăng.
b)
B. khi áp tăng làm cho nhiệt độ không khí giảm.
c)
C. nhiệt độ không khí tăng làm cho khí áp tăng.
d)
D. nhiệt độ không khí tăng làm cho khí áp giảm.
3.
Câu 3: Gió tây ôn đới là loại gió thổi từ_x000D_
a)
A. miền ôn đới tới miền nhiệt đới.
b)
B. miền ôn đới lên miền cực.
c)
C. áp cao cận nhiệt đới về phía áp thấp ôn đới.
d)
D. áp cao cực về phía áp thấp ôn đới.
4.
Câu 4: Gió Mậu Dịch là loại gió_x000D_
a)
A. Thổi từ xích đạo về khu vực cận nhiệt đới._x000D_
b)
B. Thổi từ các khu áp cao cận nhiệt đới về phía áp thấp ôn đới._x000D_
c)
C. Thổi từ khu vực ôn đới về khu vực cận nhiệt đới._x000D_
d)
D. Thổi từ các khu vực áp cao cận nhiệt đới về xích đạo.
5.
Câu 5: Ở những vùng đất, đá thấm nước nhiều, nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hoà chế độ nước của sông?_x000D_
a)
A. Băng tuyết.
b)
B. Thực vật.
c)
C. Địa hình.
d)
D. Nước ngầm.
6.
Câu 6: Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở_x000D_
a)
A. biển, đại dương; nước ngầm, băng tuyết; nước sông, suối, hồ._x000D_
b)
B. sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương._x000D_
c)
C. sông, suối, hồ; băng tuyết, nước trong các đại dương, hơi nước._x000D_
d)
D. biển, đại dương; nước trên lục địa, hơi nước trong khí quyển._x000D_
7.
Câu 7: Ở miền núi nước sông chảy nhanh hơn ở đồng bằng là do có_x000D_
a)
A. nhiều thung lũng._x000D_
b)
B. địa hình phức tạp._x000D_
c)
C. độ dốc địa hình lớn.
d)
D. nhiều đỉnh núi cao._x000D_
8.
Câu 8: Yếu tố nào sau đây góp phần chủ yếu làm cho chế độ nước sông điều hoà?_x000D_
a)
A. Địa hình đồi núi dốc nhiều._x000D_
b)
B. Bề mặt đất đồng bằng rộng._x000D_
c)
C. Các mạch nước ngầm cạn._x000D_
d)
D. Nước mưa chảy trên mặt._x000D_
9.
Câu 9: Sông nằm trong khu vực xích đạo thường có nhiều nước_x000D_
a)
A. quanh năm.
b)
B. theo mùa._
c)
C. vào mùa xuân.
d)
D. vào mùa hạ.
10.
Câu 10: Ý nghĩa của hồ đầm nối với sông là_x000D_
a)
A. điều hoà dòng chảy sông._x000D_
b)
B. giảm lưu lượng nước sông._x000D_
c)
C. điều hoà chế độ nước sông._x000D_
d)
D. làm giảm tốc độ dòng chảy._x000D_
11.
Câu 11: Dao động thuỷ triều trong tháng lớn nhất vào ngày_x000D_
a)
A. không trăng và có trăng._x000D_
b)
B. trăng tròn và không trăng._x000D_
c)
C. trăng khuyết và trăng tròn._x000D_
d)
D. trăng khuyết và không trăng.
12.
Câu 12: Trên đại Dương, các dòng biển nóng thường phát sinh ở khu vực nào sau đây?_x000D_
a)
A. Vĩ độ 30°- 40°.
b)
B. Vùng cực.
c)
C. Xích đạo.
d)
D. Chí tuyến.
13.
Câu 13:. Hướng chảy của các dòng biển nóng trong đại Dương thế giới là_x000D_
a)
A. đông nam - tây bắc.
b)
B. từ vĩ độ thấp về vĩ độ cao
c)
C. từ vĩ độ cao về vĩ độ thấp._
d)
D. tây bắc - đông nam.
14.
Câu 14. Ngyên nhân sinh ra các dòng biển trên các đại dương thế giới chủ yếu là do_x000D_
a)
A. sức hút của Mặt Trời.
b)
B. địa hình các vùng biển._x000D_
c)
C. các gió thường xuyên._x000D_
d)
D. sức hút của Mặt Trăng._x000D_
15.
Câu 15. Dao động của thuỷ triều nhỏ nhất khi Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất ở vị trí như thế nào?_x000D_
a)
A. Vòng cung.
b)
B. Thẳng hàng.
c)
C. Đối xứng.
d)
D. Vuông góc.
16.
Câu 16. Phát biểu nào sau đây không đúng với dao động của thuỷ triều?_x000D_
a)
A. Khác nhau ở các biển._x000D_
b)
B. Dao động thường xuyên._x000D_
c)
C. Dao động theo chu kì._x000D_
d)
D. Chỉ do sức hút Mặt Trời._x000D_
17.
Câu 17. Dao động thuỷ triều lớn nhất ở trong trường hợp Mặ Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm_x000D_
a)
A. lệch nhau góc 45 độ.
b)
B. thẳng hàng với nhau.
c)
C. lệch nhau góc 60 độ.
d)
D. vuông góc với nhau._
18.
Câu 18. Các dòng biển ở vùng gió mùa thường có đặc điểm_x000D_
a)
A. nóng lạnh thất thường._x000D_
b)
B. đổi chiều theo mùa._x000D_
c)
C. chảy về hướng tây._x000D_
d)
D. chảy về hướng đông._x000D_
19.
Câu 19. Phát biểu nào sau đây không đúng với dao động của thuỷ triều?_x000D_
a)
A. Là dao động của các khối nước biển và đại dương.
b)
B. Dao động thuỷ triều nhỏ nhất vào ngày trăng tròn._x000D_
c)
C. Dao động thuỷ triều lớn nhất vào ngày không trăng._x000D_
d)
D. Bất kì biển và đại dương nào trên Trái Đất đều có.
20.
Câu 20. Sức hút của Mặt Trời và Mặt Trăng là nguyên nhân chủ yếu hình thành hiện tượng tự nhiên nào sau đây?_x000D_
a)
A. Sóng ngầm.
b)
B. Thủy triều.
c)
C. Dòng biển.
d)
D. Sóng biển._
21.
Câu 21. Hình thức dao động tại chỗ của nước biển và đại dương gọi là_x000D_
a)
A. sóng biển._
b)
B. triều cường.
c)
C. thủy triều.
d)
D. dòng biển.
22.
Câu 22. Ở vĩ độ thấp, hướng chảy của các vòng hoàn lưu ở bán câu Bắc là_x000D_
a)
A. theo chiền kim đồng hồ._x000D_
b)
B. ngược chiều kim đồng hồ._x000D_
c)
C. từ đông sang tây._x000D_
d)
D. từ tây sang đông._x000D_
23.
Câu 23. Nguyên nhân gây ra thuỷ triều là do_x000D_
a)
A. sức hút của hành tinh ở thiên hà._
b)
B. hoạt động của núi lửa, động đất._x000D_
c)
C. hoạt động của các dòng biển lớn._x000D_
d)
D. sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời._x000D_
24.
Câu 24. Các dòng biển lạnh thường xuất phát ở khu vực nào?_x000D_
a)
A. Vĩ độ 50° - 60°
b)
B. Vĩ độ 30° - 40°
c)
C. Vùng cực.
d)
D. Vĩ độ 40° - 500
25.
Câu 25. Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần vô cơ cho đất?_x000D_
a)
A. Khí hậu
b)
B. Địa hình.
c)
C. Đá mẹ.
d)
D. Sinh vật.
26.
Câu 26. Trong việc hình thành đất, khí hậu không có vai trò nào sau đây?_x000D_
a)
A. Cung cấp vật chất hữu cơ và khí cho đất.
b)
B. Làm cho đá gốc bị phân huỷ về mặt vật lí._x000D_
c)
C. Tạo môi trường cho hoạt động vi sinh vật._x000D_
d)
D. Ảnh hưởng đến hoà tan, rửa trôi vật chất._x000D_
27.
Câu 27. Trong việc hình thành đất, thực vật không có vai trò nào sau đây?_x000D_
a)
A. Cung cấp vật chất vô cơ._x000D_
b)
B. Góp phần làm phá huỷ đá._x000D_
c)
C. Cung cấp chất mùn._x000D_
d)
D. Hạn chế sự xói mòn, rửa trôi.
28.
Câu 28. Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho_x000D_
a)
A. thực vật._
b)
B. sinh vật.
c)
C. vi sinh vật.
d)
D. động vật.
29.
Câu 29. Các yếu tố khí hậu nào sau đây có ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất?_x000D_
a)
A. Nhiệt và nước.
b)
B. Nhiệt và ẩm.
c)
C. Khí và nhiệt.
d)
D. Ẩm và khí.
30.
Câu 30. Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của đá mẹ đối với việc hình thành đất?_x000D_
a)
A. Quyết định thành phần cơ giới._x000D_
b)
B. Nguồn cung cấp vật chất hữu cơ._x000D_
c)
C. Quyết định thành phần khoáng vật._x000D_
d)
D. Nguồn cung cấp vật chất vô cơ._x000D_
31.
Câu 31. Hậu quả lớn nhất của việc đốt nương làm rẫy là làm cho đất_x000D_
a)
A. tăng lượng chất hữu cơ._x000D_
b)
B. biến đổi tính chất._x000D_
c)
C. bị phá vỡ cấu tượng._x000D_
d)
D. xói mòn nhiều hơn.
32.
Câu 32. Ở vùng núi cao, nguyên nhân chính làm cho quá trình hình thành đất yếu là do_x000D_
a)
A. độ ẩm cao.
b)
B. nhiệt độ thấp.
c)
C. áp suất thấp.
d)
D. lượng mùn ít._
33.
Câu 33. Loại đất nào sau đây không thuộc nhóm feralit?_x000D_
a)
A. Đất đỏ badan
b)
B. Đất đỏ đá vôi
c)
C. Đất phù sa cổ
d)
D. Đất ở núi đá._
34.
Câu 34. Thứ tự từ bề mặt đất xuống sâu là_x000D_
a)
A. đá gốc, lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá._x000D_
b)
B. lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá, đá gốc._x000D_
c)
C. lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng, đá gốc._x000D_
d)
D. đá gốc, lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng._x000D_
35.
Câu 35. Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng nhất đến việc hình thành nên các thành phần chủ yếu của đất?_x000D_
a)
A. Địa hình, đá mẹ._x000D_
b)
B. Sinh vật, đá mẹ._x000D_
c)
C. Đá mẹ, khí hậu._x000D_
d)
D. Khí hậu, sinh vật._x000D_
36.
Câu 36. Đất có tuổi già nhất là ở vùng_x000D_
a)
A. nhiệt đới và cận nhiệt._x000D_
b)
B. ôn đới và hàn đới._x000D_
c)
C. cận nhiệt và ôn đới_x000D_
d)
D. nhiệt đới và ôn đới._x000D_
37.
Câu 37. Ở vùng địa hình dốc, đất thường không có đặc điểm nào sau đây?_x000D_
a)
A. Dễ bị xói mòn._x000D_
b)
B. Dễ bị bạc màu._x000D_
c)
C. Giàu dinh Dương._x000D_
d)
D. Tầng đất mỏng._x000D_
38.
Câu 38. Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất?_x000D_
a)
A. Sinh vật._x000D_
b)
B. Đá mẹ._x000D_
c)
C. Địa hình._x000D_
d)
D. Khí hậu._x000D_
39.
Câu 39. Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng nhất đến việc hình thành nên độ phì của đất?_x000D_
a)
A. Địa hình, đá mẹ._x000D_
b)
B. Đá mẹ, khí hậu._x000D_
c)
C. Sinh vật, đá mẹ._x000D_
d)
D. Khí hậu, sinh vật._x000D_
40.
Câu 40. Yếu tố nào sau đây tạo nên các vành đai phân bố thực vật?_x000D_
a)
A. Độ cao._x000D_
b)
B. Hướng sườn._x000D_
c)
C. Độ dốc._x000D_
d)
D. Hướng nghiêng._x000D_
41.
Câu 41. Các nhân tố nào sau đây của địa hình có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?_x000D_
a)
A. Hướng nghiêng và độ dốc._x000D_
b)
B. Hướng sườn và độ cao._x000D_
c)
C. Độ dốc và hướng sườn._x000D_
d)
D. Độ cao và hướng nghiêng._x000D_
42.
Câu 42. Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm của sinh quyển?_x000D_
a)
A. Sinh vật phân bố không đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển._x000D_
b)
B. Giới hạn của sinh quyển bao gồm toàn bộ thuỷ quyển và khí quyển._x000D_
c)
C. Chiều dày của sinh quyển tuỳ thuộc vào giới hạn phân bố của sinh vật._x000D_
d)
D. Sinh vật tập trung vào nơi có thực vật mọc, dày khoảng vài chục mét._x000D_
43.
Câu 43. Kiểu thảm thực vật nào sau đây thuộc môi trường đới nóng?_x000D_
a)
A. Đài nguyên._x000D_
b)
B. Bán hoang mạc._x000D_
c)
C. Rừng nhiệt đới ẩm._x000D_
d)
D. Rừng hỗn hợp._x000D_
44.
Câu 44. Kiểu thảm thực vật nào sau đây phân bố ở nơi có kiểu khí hậu cận nhiệt địa trung hải?_x000D_
a)
A. Rừng và cây bụi lá cứng cận nhiệt._x000D_
b)
B. Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp._x000D_
c)
C. Rừng nhiệt đới ẩm._x000D_
d)
D. Rừng cận nhiệt ẩm._x000D_
45.
Câu 45. Nhận định nào sau đây đúng với ảnh hưởng của đất tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?_x000D_
a)
A. Những nơi khô hạn như hoang mạc có ít loài sinh vật ở._x000D_
b)
B. Những cây chịu bóng thường sống trong các bóng râm._x000D_
c)
C. Loài cây ưa nhiệt thường phân bố ở nhiệt đới, xích đạo._x000D_
d)
D. Cây lá rộng sinh sống trên đất đỏ vàng ở rừng xích đạo._x000D_
46.
Câu 46. Khoảng vài chục mét ở phía trên bề mặt đất là có thực vật sinh sống, do có_x000D_
a)
A. ánh sáng, khí, nguồn nước, nhiệt độ._x000D_
b)
B. chất dinh dưỡng, không khí và nước._x000D_
c)
C. ánh sáng, khí, nước, chất dinh dưỡng._x000D_
d)
D. chất dinh dưỡng, nước và ánhh sáng._x000D_
47.
Câu 47. Ở khu vực nào sau đây sinh vật sẽ phát triển nhanh và thuận lợi?_x000D_
a)
A. Núi cao._
b)
B. Hoang mạc._x000D_
c)
C. Ôn đới lạnh.
d)
D. Ôn đới ấm._
48.
Câu 48. Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến sự phân bố các thảm thực vật trên Trái Đất?_x000D_
a)
A. Sinh vật.
b)
B. Địa hình._x000D_
c)
C. Khí hậu.
d)
D. Thổ nhưỡng._x000D_
49.
Câu 49. Các nhân tố khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển và phân bố sinh vật là_x000D_
a)
A. nhiệt, ẩm, ánh sáng, không khí._x000D_
b)
B. chế độ nhiệt, ánh sáng, hơi nước._x000D_
c)
C. nhiệt, ánh sáng, lượng mưa, đất._x000D_
d)
D. bức xạ Mặt Trời, độ ẩm, nước._x000D_
50.
Câu 50. Kiểu thảm thực vật nào sau đây phân bố ở nơi có kiểu khí hậu cận nhiệt lục địa?_x000D_
a)
A. Rừng cận nhiệt ẩm._x000D_
b)
B. Rừng nhiệt đới ẩm._x000D_
c)
C. Hoang mạc và bán hoang mạc._x000D_
d)
D. Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp._x000D_
51.
Câu 51. Nhận định nào sau đây đúng nhất với sinh quyển?_x000D_
a)
A. Sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển._x000D_
b)
B. Thực vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển._x000D_
c)
C. Động vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển._x000D_
d)
D. Vi sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển._x000D_
52.
Câu 52. Kiểu thảm thực vật nào sau đây phân bố ở nơi có kiểu khí hậu ôn đới hải dương?_x000D_
a)
A. Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp._x000D_
b)
B. Rừng và cây bụi lá cứng cận nhiệt._x000D_
c)
C. Rừng nhiệt đới ẩm._x000D_
d)
D. Rừng cận nhiệt ẩm._x000D_
53.
Câu 53. Nguyên nhân chính dẫn đến giới sinh vật ở hoang mạc kém phát triển là do_x000D_
a)
A. thiếu nước._x000D_
b)
B. biên độ nhiệt lớn._x000D_
c)
C. nhiệt độ cao._x000D_
d)
D. nhiều lóc xoáy._x000D_
54.
Câu 54. Cây lá rộng sinh trưởng và phát triển tốt ở loại đất có đặc điểm_x000D_
a)
A. tầng đất dày, nghèo chất dinh dưỡng, ẩm tốt._x000D_
b)
B. tầng đất dày, độ ẩm và tính chất vật lí tốt._x000D_
c)
C. tầng đất mỏng, độ ẩm và tính chất vật lí tốt._x000D_
d)
D. tầng đất mỏng, thiếu ẩm, tính chất vật lí tốt._x000D_
55.
Câu 55: Hệ quả của hiện tượng uốn nếp là_x000D_
a)
A. sinh ra hiện tượng biển tiến, biển thoái._x000D_
b)
B. hình thành núi lửa động đất._x000D_
c)
C. tạo ra các hẻm vực , thung lũng._x000D_
d)
D. làm xuất hiện các dãy núi._x000D_
56.
Câu 56: Thung lũng sông Hồng ở nước ta được hình thanh do kết quả của hiện tượng_x000D_
a)
A. đứt gãy.
b)
B. biển tiến.
c)
C. uốn nếp.
d)
D. di chuyển của các địa mảng.
57.
Câu 57: Phần lớn lãnh thổ nước Hà Lan nằm dưới mực nước biển , đó là hậu quả của_x000D_
a)
A. Hiện tượng uốn xếp._x000D_
b)
B. Hiện tượng đứt gãy._x000D_
c)
C. Động đất, núi lửa._x000D_
d)
D. Vận động nâng lên, hạ xuống._x000D_
58.
Câu 58: Sự phun trào mắc ma đã hình thành nên_x000D_
a)
A. các vùng đồng bằng phì nhiêu._x000D_
b)
B. các mỏ khoáng sản ngoại sinh._x000D_
c)
C. các mỏ khoáng sản nội sinh._x000D_
d)
D. các vùng bán bình nguyên rộng lớn._x000D_
59.
Câu 59: Những vùng bất ổn của Trái Đất thường nằm ở đâu?_x000D_
a)
A. trên các lục địa_x000D_
b)
B. giữa các đại dương_x000D_
c)
C. các vùng gần cực_x000D_
d)
D. vùng tiếp xúc các mảng kiến tạo_
60.
Câu 60. Các quá trình ngoại lực bao gồm có_x000D_
a)
A. phong hoá, hạ xuống, vận chuyển, bồi tụ._x000D_
b)
B. phong hoá, bóc mòn, vận chuyển, bồi tụ._x000D_
c)
C. phong hoá, nâng lên, vận chuyển, bồi tụ._x000D_
d)
D. phong hoá, uốn nếp, vận chuyển, bồi tụ._x000D_
61.
Câu 61: Cấu trúc Trái Đất gồm 3 lớp, từ ngoài vào trong gồm các lớp nào?_x000D_
a)
A. Lớp vỏ Trái Đất, lớp Manti trên, lớp nhân trong_x000D_
b)
B. Lớp vỏ Trái Đất, lớp Manti, nhân Trái Đất_x000D_
c)
C. Lớp nhân trong, lớp Manti, lớp vỏ lục địa_x000D_
d)
D. Lớp Manti, lớp vỏ lục địa, lớp nhân_x000D_
62.
Câu 62: Thạch quyển bao gồm_x000D_
a)
A. Bộ phận vỏ lục địa và vỏ đại dương._x000D_
b)
B. Tầng badan, tầng trầm tích, tầng granit._x000D_
c)
C. Phần trên của lớp manti và lớp vỏ trái đất.
d)
D. Lớp vỏ trái đất._x000D_
63.
Câu 63: Nhật Bản là một trong những quốc gia chịu nhiều tác động của động đất và núi lửa nhất trên thế giới. Cho biết Nhật Bản nằm ở nơi tiếp xúc với những mảng nào?_x000D_
a)
A. Mảng Âu – Á, mảng Thái Bình Dương, mảng Ấn Độ - Australia._x000D_
b)
B. Mảng Âu – Á, mảng Thái Bình Dương, mảng Phi._x000D_
c)
C. Mảng Âu – Á, mảng Thái Bình Dương, mảng Philippin._x000D_
d)
D. Mảng Âu – Á, mảng Phi, mảng Philippin
64.
Câu 64: Do mảng Ấn Độ – Ôxtrâylia xô vào mảng Âu – Á nên đã hình thành nên_x000D_
a)
A. lục địa Á – Âu rộng lớn._x000D_
b)
B. dãy Himalaya cao đồ sộ._x000D_
c)
C. dãy núi ngầm Đại Tây Dương._x000D_
d)
D. vành đai lửa Thái Bình Dương._x000D_
65.
Câu 65: Vận động kiến tạo không có biểu hiện nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Nâng lên hoặc hạ xuống.
b)
B. Uốn nếp hay đứt gãy.
c)
C. Động đất, núi lửa.
d)
D. Mài mòn, bồi tụ._x000D_