NEW
Font size
WorksheetsĐề Cương Ôn Tập Cuối Kỳ 2
Total questions: 69
Worksheet time: 35mins
Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là
thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.
góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.
Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là
thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.
góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.
Vai trò của dịch vụ đối với tài nguyên thiên nhiện là
thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiên.
góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.
Vai trò của dịch vụ đối với môi trường sống của con người là
thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.
góp phần tạo ra các cảnh quan văn hoá hấp dẫn.
Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với các ngành dịch vụ?
Có tác dụng thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất.
Sử dụng tốt hơn các nguồn lao động ở trong nước.
Cho phép khai thác tốt hơn tài nguyên thiện nhiện.
Quyết định việc phân bố lại dân cư trong cả nước.
Đặc điểm của ngành dịch vụ là
sản phẩm phần lớn là phi vật chất.
nhiều loại sản phẩm lưu giữ được.
sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất.
hầu hết các sản phẩm đều hữu hình.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ?
Phần lớn sản phẩm là vô hình, phi vật chất.
Việc sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời.
Nhiều loại sản phẩm tồn trữ và lưu lại được.
Người tiêu dùng cũng tham gia vào sản xuất.
Một số khu vực dịch vụ bị mất cân đối cung cầu chủ yếu do
quá trình sản xuất luôn đi cùng với tiêu thụ.
sản phẩm không dùng thì không còn tồn tại.
người tiêu dùng thường tham gia sản xuất.
phần lớn sản phẩm là vô hình, phi vật chất.
Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành
dịch vụ công.
dịch vụ tiêu dùng.
dịch vụ kinh doanh.
dịch vụ cá nhân.
Các hoạt động du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục , thể dục thể thao thuộc về nhóm ngành
dịch vụ cá nhân.
dịch vụ kinh doanh.
dịch vụ tiêu dùng.
dịch vụ công.
Dịch vụ kinh doanh gồm
bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, các dịch vụ cá nhân.
vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, tư vấn.
vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, giáo dục.
bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, khoa học công nghệ.
Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ sản xuất?
Thương nghiệp, y tế.
Giáo dục, y tế.
Tài chính, tín dụng.
Giáo dục, bảo hiểm.
Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ tiêu dùng?
Thương nghiệp, y tế.
Giáo dục, y tế.
Tài chính, tín dụng.
Giáo dục, bảo hiểm.
Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ?
Trình độ phát triển kinh tế.
Quy mô và cơ cấu dân số.
Mức sống và thu nhập thực tế.
Phân bố và mạng lưới dân cư.
Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ?
Trình độ phát triển kinh tế.
Quy mô và cơ cấu dân số.
Mức sống và thu nhập thực tế.
Phân bố và mạng lưới dân cư.
Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ?
Trình độ phát triển kinh tế.
Quy mô và cơ cấu dân số.
Mức sống và thu nhập thực tế.
Phân bố và mạng lưới dân cư.
Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến mạng lưới ngành dịch vụ?
Trình độ phát triển kinh tế.
Quy mô và cơ cấu dân số.
Mức sống và thu nhập thực tế.
Phân bố và mạng lưới dân cư.
Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ?
Năng suất lao động xã hội.
Quy mô và cơ cấu dân số.
Mức sống và thu nhập thực tế.
Phân bố và mạng lưới dân cư.
Nhân tố nào sau đây có tác động không rõ rệt đến sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ du lịch?
Tài nguyên thiện nhiện.
Di sản văn hoá, lịch sử.
Phân bố điểm dân cư.
Cơ sở hạ tầng du lịch.
Nhân tố nào sau đây có tđộng lớn nhất đến hình thành tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ?
Trình độ phát triển và năng suất lao động.
Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.
Mức sống và thu nhập thực tế người dân.
Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.
Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất đến cơ cấu các ngành dịch vụ?
Quy mô dân số.
Tỉ suất giới tính.
Cơ cấu theo tuổi.
Gia tăng tự nhiện.
Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất đến nhịp độ tăng trưởng của các ngành dịch vụ?
Quy mô dân số.
Tỉ suất giới tính.
Cơ cấu theo tuổi.
Gia tăng tự nhiên.
Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng gắn bó mật thiết với phân bố
công nghiệp.
nông nghiệp.
dân cư.
giao thông.
Nơi nào sau đây có cả ba loại hình dịch vụ sản xuất, tiêu dùng, công cộng đều phát triển mạnh mẽ?
Nông thôn.
Đô thị.
Hải đảo.
Miền núi.
Lao động trong các ngành dịch vụ ở các nước đang phát triển còn ít không phải do
trình độ phát triển kinh tế và năng suất lao động xã hội còn thấp.
ảnh hưởng còn hạn chế của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật.
trình độ đô thị hoá thấp, mạng lưới đô thị kém phát triển, ít thị dân.
cơ cấu dân số trẻ, người lao động còn ít kinh nghiệm làm dịch vụ.
Điều kiện để phát triển mạnh ngành du lịch là không phải có
nhu cầu xã hội về du lịch, nghỉ dưỡng.
tài nguyên du lịch phong phú, đa dạng.
hệ thống các cơ sở phục vụ du lịch tốt.
quy mô dân số lớn, gia tăng dân số cao.
Yếu tố nào sau đây có quan hệ đặc biệt đến sự phát triển của du lịch quốc tế?
Tài nguyên thiện nhiên, nhân văn độc đáo.
Quy mô dân số lớn, gia tăng dân số nhanh.
Hệ thống các cơ sở phục vụ du lịch hiện đại.
Cơ sở hạ tầng được đầu tư phát triển mạnh.
Các đô thị thường là các trung tâm dịch vụ lớn không phải chủ yếu vì
là trung tâm công nghiệp.
có nhu cầu tiêu dùng lớn.
là trung tâm hành chính.
có vùng ngoại ô rộng.
Các trung tâm dịch vụ lớn vào loại hàng đầu thế giới là
Niu Y-ooc, Luân Đôn, Si-ca-gô.
Niu Y-ooc, Luân Đôn, Pa-ri.
Niu Y-ooc, Luân Đôn, Tô-ki-ô.
Niu Y-ooc, Luân Đôn, Xin-ga-po.
Các trung tâm dịch vụ lớn vào loại hàng đầu trên thế giới thường có mặt ở các quốc gia
Hoa Kì, Anh, Nhật Bản.
Hoa Kì, Pháp, Bra - xin.
Hoa Kì, Đan Mạch, Đức.
Hoa Kì, Trung Quốc, LB Nga.
Vai trò của công nghiệp không phải là
sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội.
đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân.
tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước.
cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng.
Biểu hiện nào sau đây thể hiện không rõ vai trò chủ đạo của công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân?
Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế.
Mở rộng thị trường lao động, tạo ra nhiều việc làm mới.
Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho các ngành kinh tế.
Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho đời sống con người.
Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là
khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.
thúc đẩy sự phát triển của các ngành.
làm thay đổi sự phân công lao động.
giảm chênh lệch về trình độ phát triển.
Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là
thúc đẩy nhiều ngành phát triển.
tạo việc làm mới, tăng thu nhập.
làm thay đổi phân công lao động.
khai thác hiệu quả các tài nguyên.
Các ngành công nghiệp nào sau đây phải gắn với đội ngũ lao động kĩ thuật cao, công nhân lành nghề?
Kĩ thuật điện, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.
Thực phẩm, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.
Dệt - may, kĩ thuật điện, hoá dầu, luyện kim màu.
Da - giày, điện tử - tin học, vật liệu xây dựng.
Tđộng to lớn của tiến bộ khoa học kĩ thuật đối với ptriển công nghiệp không phải là làm
nhiều ngành công nghiệp mới ra đời.
thay đổi quy luật phân bố sản xuất.
biến đổi rất mạnh mẽ tới môi trường.
thay đổi việc khai thác tài nguyên.
Thị trường không có sự tác động mạnh mẽ đến phát triển công nghiệp về
hướng chuyên môn hoá sản xuất
quá trình lựa chọn vị trí xí nghiệp.
quy mô sản xuất các loại hàng hóa.
khai thác và sử dụng tài nguyên.
Các nhân tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?
Khoáng sản, dân cư - lao động, đất, thị trường, chính sách.
Khí hậu - nước, dân cư - lao động, vốn, thị trường, chính sách.
Khoa học kĩ thuật, dân cư - lao động, thị trường.
Đất, rừng, biển, dân cư - lao động, vốn, thị trường, chính sách.
Nhân tố đảm bảo lực lượng sản xuất cho công nghiệp là
khoa học, công nghệ.
liên kết và hợp tác.
dân cư, lao động.
vốn và thị trường.
Nhân tố ảnh hưởng đến sự đa dạng của các ngành công nghiệp là
vốn và thị trường.
liên kết và hợp tác.
vị trí địa lí.
tài nguyên thiên nhiên.
Làm đòn bẩy cho sự phát triển công nghiệp là nhân tố
vốn và thị trường.
điều kiện tự nhiện.
dân cư, lao động.
cơ sở hạ tầng.
Công nghiệp thực phẩm phân bố rộng khắp trên thế giới, không phải vì
nguồn nguyên liệu phong phú khắp nơi.
nguồn lao động dồi dào ở khắp các nước.
thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn.
hàng hoá có khả năng xuất khẩu rộng rãi.
Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm?
Đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.
Phục vụ việc mặc, ăn uống và sinh hoạt.
Thúc đẩy ngành nông nghiệp phát triển.
Làm tăng giá trị sản phẩm nông nghiệp.
Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm gồm
thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, giày, nước giải khát.
thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, áo, nước giải khát.
thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, quần, nước giải khát.
thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, bia, nước giải khát.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm?
Các nước phát triển thường tiêu thụ rất nhiều thực phẩm chế biến.
Ở nhiều nước đang phát triển, ngành có vai trò chủ đạo về giá trị.
Sản phẩm của ngành công nghiệp này rất phong phú và đa dạng.
Ngành này chỉ phân bố tập trung ở một số quốc gia trên thế giới.
Xu hướng phát triển công nghiệp thế giới hiện nay không phải là
tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.
tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.
phát triển các ngành có kĩ thuật cao.
sản xuất chú trọng tăng trưởng xanh.
Công nghiệp thế giới hiện nay chú trọng
tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.
giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.
phát triển các ngành công nghệ cao.
phân bố đều khắp ở các địa phương.
Đại lượng nào sau đây không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?
Khối lượng vận chuyển.
Khối lượng luân chuyển.
Cự li vận chuyển trung bình.
sự an toàn cho hành khách.
Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định hàng đầu đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải?
Điều kiện tự nhiên.
Các ngành sản xuất.
Phân bố dân cư.
Phát triển đô thị.
Khía cạnh nào sau đây của giao thông vận tải không chịu tác động chủ yếu của điều kiện tự nhiên?
Sự có mặt một số loại hình vận tải.
Vai trò của một số loại hình vận tải.
Thiết kế các công trình giao thông.
Sự phân bố các tuyến giao thông.
Loại hình giao thông nào sau đây nhất thiết cần phải phát triển ở các nước là đảo quốc (Anh, Nhật Bản,...)?
Đường ô tô.
Đường sông.
Đường biển.
Đường sắt.
Ở các vùng hoang mạc, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?
Lạc đà.
Ô tô.
Máy bay.
Tàu hoả.
Ở vùng băng giá gần Bắc Cực, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?
Xe quệt.
Trực thăng.
Tàu phá băng.
Ô tô.
Mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi cho ngành giao thông đường
ô tô.
sắt.
sông.
biển.
Các ngành kinh tế không phải là khách hàng của giao thông vận tải về
khối lượng vận tải.
thời gian giao nhận.
tốc độ vận chuyển.
phương tiện vận tải.
Đối với giao thông vận tải, các ngành kinh tế vừa
yêu cầu về khối lượng vận tải, vừa xây dựng đường sá.
yêu cầu về tốc độ vận chuyển, vừa xây dựng cầu cống.
khách hàng về cự li, vừa trang bị các loại phương tiện.
khách hàng, vừa trang bị cơ sở vật chất kĩ thuật vận tải.
Sự phân bốcác chùm đô thị có ảnh hưởng sâu sắc tối vận tải hành khách bằng đường
sắt.
ô tô.
sông.
biển.
Sự phát triển các trung tâm công nghiệp lớn không phải là lí do chủ yếu làm tăng
cự li vận chuyển.
tốc độ vận chuyển.
khối lượng vận chuyển.
khối lượng luân chuyển.
Sự tập trung hoá lãnh thổ sản xuất công nghiệp không phải là lí do chính để
tăng nhu cầu vận chuyển nguyên liệu.
tăng nhu cầu vận chuyển người dân.
làm mở rộng vùng cung cấp nhiện liệu.
làm mở rộng vùng tiêu thụ các sản phẩm.
Nhân tố nào sau đây có tác động quyết định đối với sự phát triển, phân bố và hoạt động của ngành giao thông vận tải?
Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế quốc dân.
Quy mô với cơ cấu dân số và sự phân bốđiểm dân cư.
Sự phát triển các trung tâm và vùng công nghiệp lớn.
Quy mô các điểm, khu, trung tâm
Ưu điểm của ngành vận tải đường ô tô là
vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.
tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.
rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.
trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.
Ưu điểm của ngành vận tải đường sắt là
vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.
tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.
rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.
trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.
Ưu điểm của ngành vận tải bằng đường sông là
vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.
tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.
rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.
trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.
Ưu điểm của giao thông vận tải đường biển là
vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.
tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.
tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.
vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.
Giao thông vận tải đường biển có nhiều ưu điểm về
vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.
tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.
tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.
vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.
Giao thông vận tải đường ô tô có nhiều ưu điểm về
vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.
tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.
tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.
vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.
Giao thông vận tải đường sắt có nhiều ưu điểm về
vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.
tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.
tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.
vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.
Giao thông vận tải đường hàng không có nhiều ưu điểm về
vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.
tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.
tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.
vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.
Ưu điểm của ngành vận tải đường hàng không là
vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.
tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.
rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.
trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.
