wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Địa Lí Lớp 10

Total questions: 66

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Cơ cấu dân số được phân ra thành hai loại là

a)

cơ cấu sinh học và cơ cấu theo trình độ.

b)

cơ cấu theo giới và cơ cấu theo tuổi.

c)

cơ cấu theo lao động và cơ cấu theo trình độ.

d)

cơ cấu sinh học và cơ cấu xã hội.

2.

Thông thường, nhóm tuổi từ 15 - 59 tuổi (hoặc đến 64 tuổi) được gọi là nhóm

a)

trong độ tuổi lao động.

b)

trên độ tuổi lao động.

c)

dưới độ tuổi lao động.

d)

hết độ tuổi lao động.

3.

Nguyên nhân chủ yếu khiến tỉ lệ nam cao hơn nữ ở các nước Trung Quốc, Việt Nam là do

a)

chiến tranh.

b)

tuổi thọ trung bình của nữ cao hơn nam.

c)

chuyển cư.

d)

tâm lý xã hội.

4.

Đô thị hoá được xem là quá trình tiến bộ của xã hội khi

a)

xuất hiện nhiều đô thị lớn.

b)

phù hợp với công nghiệp hoá.

c)

nâng cao tỷ lệ thị dân.

d)

có nhiều sản phẩm hàng hóa đa dạng.

5.

Nhân tố quyết định nhất tới sự phân bố dân cư là do

a)

các yếu tố của khí hậu (nhiệt, mưa, ánh sáng).

b)

tác động của các loại đất, nhóm đất.

c)

trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

d)

các nguồn cung cấp nước cho sinh hoạt, sản xuất.

6.

Dân số thế giới tăng hay giảm là do

a)

sinh đẻ và tử vong.

b)

số trẻ tử vong hằng năm.

c)

số người nhập cư.

d)

số người xuất cư.

7.

Trong các căn cứ sau đây căn cứ nào để phân loại nguồn lực?

a)

Vai trò và thuộc tính.

b)

Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ.

c)

Mức độ ảnh hưởng.

d)

Thời gian và công dụng.

8.

Nguồn lực tự nhiên là

a)

thương hiệu quốc gia.

b)

nước, sinh vật, đất.

c)

nguồn vốn đầu tư.

d)

đường lối chính sách.

9.

Cơ cấu thành phần kinh tế gồm

a)

khu vực kinh tế trong nước, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.

b)

khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nông - lâm - ngư nghiệp.

c)

khu vực kinh tế trong nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp - xây dựng.

10.

Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là

a)

đất đai, địa hình.

b)

vốn đầu tư, thị trường.

c)

khí hậu, sinh vật.

d)

sinh vật, nguồn nước.

11.

Ngành nông nghiệp, lâm, thủy sản có vai trò

a)

cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

b)

cung cấp thiết bị, máy móc cho con người

c)

cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế

d)

vận chuyển người và hàng hóa.

12.

Lúa gạo phân bố tập trung ở miền

a)

nhiệt đới.

b)

ôn đới.

c)

cận nhiệt.

d)

hàn đới.

13.

Trong các cây sau, các cây nào là cây công nghiệp?

a)

Chè, cà phê.

b)

Lạc, lúa gạo.

c)

Mía, lúa mì.

d)

Lúa mì, ngô.

14.

Loại cây nào sau đây phân bố ở cả miền nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới nóng?

a)

Lúa gạo.

b)

Lúa mì.

c)

Ngô.

d)

Khoai lang.

15.

Loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền ôn đới và cận nhiệt?

a)

Mía.

b)

Cà phê.

c)

Cao su.

d)

Củ cải đường.

16.

Theo bảng số liệu, để thể hiện qui mô và cơ cấu sản lượng lương thực trên thế giới năm 2000 và 2019, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Miền.

b)

Cột.

c)

Đường.

d)

Tròn.

17.

Theo bảng số liệu, để thể hiện qui mô dân số và sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 2000 - 2019, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Miền.

b)

Kết hợp.

c)

Đường.

d)

Tròn.

18.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng gỗ tròn trên thế giới giai đoạn 1980 - 2019, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Miền.

b)

Cột.

c)

Đường.

d)

Tròn.

19.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành sản xuất nông nghiệp?

a)

Nguyên liệu cho các ngành công nghiệp.

b)

Cung cấp lương thực cho con người.

c)

Tạo ra máy móc thiết bị cho sản xuất.

d)

Mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ lớn.

20.

Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng nhiệt đới gió mùa, cận nhiệt gió mùa?

a)

Ngô

b)

c)

Lúa mì.

d)

Lúa gạo.

21.

Ngành thủy sản gồm những hoạt động nào sau đây?

a)

Nuôi trồng, bảo vệ và khai hoang.

b)

Khoanh nuôi, đánh bắt và bảo vệ.

c)

Khai thác, chế biến và nuôi trồng.

d)

Bảo vệ, khai thác và nuôi trồng.

22.

Phát triển ngành sản xuất nào sau đây góp phần bảo vệ chủ quyền và an ninh quốc gia?

a)

Thủy sản.

b)

Lâm sản.

c)

Nông sản.

d)

Khoáng sản.

23.

Cơ cấu công nghiệp gồm ba nhóm ngành chính là

a)

khai thác, chế biến, dịch vụ.

b)

chế biến, dịch vụ, công nghiệp nặng.

c)

dịch vụ, khai thác, công nghiệp nhẹ.

d)

khai thác, sản xuất điện, dịch vụ.

24.

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp

a)

có tính tập trung cao độ, chuyên môn hóa.

b)

có tính mùa vụ, phân bố tương đối rộng.

c)

đối tượng sản xuất là cây trồng, vật nuôi.

d)

khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

25.

Vai trò chủ đạo của sản xuất công nghiệp là

a)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất.

b)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

sản xuất ra nhiều sản phẩm mới.

d)

khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

26.

Ngành công nghiệp nào thường gắn chặt với nông nghiệp

a)

cơ khí.

b)

hóa chất.

c)

năng lượng.

d)

chế biến thực phẩm.

27.

Khoáng sản được coi là "vàng đen" của nhiều quốc gia trên thế giới là

a)

dầu khí.

b)

uranium.

c)

than.

d)

điện.

28.

Ngành công nghiệp có khả năng lớn nhất để thúc đẩy cho cả công nghiệp nặng lẫn nông nghiệp phát triển là

a)

luyện kim.

b)

dệt.

c)

hóa chất.

d)

năng lượng.

29.

Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của

a)

điểm công nghiệp.

b)

khu công nghiệp.

c)

trung tâm công nghiệp.

d)

vùng công nghiệp.

30.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp trình độ cao nhất là

a)

điểm công nghiệp.

b)

khu công nghiệp.

c)

vùng công nghiệp.

d)

trung tâm công nghiệp.

31.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp trình độ cao nhất là

a)

điểm công nghiệp.

b)

khu công nghiệp.

c)

vùng công nghiệp.

d)

trung tâm công nghiệp.

32.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với

a)

trung tâm công nghiệp.

b)

ngành kinh tế mũi nhọn.

c)

sự phân bố dân cư.

d)

ngành kinh tế trọng điểm.

33.

Ngành dịch vụ được mệnh danh " ngành công nghiệp không khói" là

a)

bảo hiểm.

b)

buôn bán.

c)

tài chính.

d)

du lịch.

34.

Các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục , thể dục thể thao thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ cá nhân.

b)

dịch vụ kinh doanh.

c)

dịch vụ tiêu dùng.

d)

dịch vụ công.

35.

Ở các vùng hoang mạc, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?

a)

Lạc đà.

b)

Ô tô.

c)

Máy bay.

d)

Tàu hoả.

36.

Ở vùng băng giá gần Bắc Cực, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?

a)

Xe quệt.

b)

Trực thăng.

c)

Tàu phá băng.

d)

Ô tô.

37.

Mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi cho ngành giao thông đường

a)

ô tô.

b)

sắt.

c)

sông.

d)

biển.

38.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp?

a)

Có tính mùa vụ.

b)

Gắn với việc sử dụng máy móc.

c)

Có tính tập trung cao.

d)

Phân bố linh hoạt theo không gian.

39.

Sản phẩm của ngành công nghiệp

a)

chỉ để phục vụ cho ngành công nghiệp.

b)

chỉ để phục vụ cho ngành dịch vụ.

c)

chủ yếu phục vụ xuất khẩu nhằm thu ngoại tệ.

d)

phục vụ cho tất cả các ngành kinh tế.

40.

Ngành công nghiệp khai thác than, dầu khí là ngành

a)

có quá trình khai thác ít gây tác động đến môi trường.

b)

cung cấp nguyên liệu, nhiên liệu trong sản xuất.

c)

công nghiệp trẻ, mới xuất hiện gần đây.

d)

có cơ cấu ngành đa dạng, phức tạp.

41.

Sản phẩm nào dưới đây không phải là sản phẩm của công nghiệp điện tử -tin học?

a)

Hóa phẩm, dược phẩm.

b)

Thiết bị truyền thông.

c)

Thiếu bị đo lường, kiểm tra.

d)

thiết bị và dụng cụ quang học.

42.

Nguồn sản xuất điện nào sau đây không phải là nguồn năng lượng tái tạo?

a)

Năng lượng từ gió.

b)

Năng lượng từ Mặt Trời.

c)

Năng lượng từ than, dầu mỏ.

d)

Năng lượng từ thuỷ triều.

43.

Nhận định nào dưới đây đúng với đặc điểm công nghiệp thực phẩm?

a)

Vốn đầu tư nhiều, thời gian thu hồi vốn chậm.

b)

Phân bố rộng rãi ở các quốc gia trên thế giới.

c)

Ít phụ thuộc vào nguồn lao động.

d)

Cơ cấu ngành ít đa dạng.

44.

Hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ công nghiệp là

a)

khu công nghiệp.

b)

điểm công nghiệp.

c)

vùng công nghiệp.

d)

trung tâm công nghiệp.

45.

Nhận định nào sau đây không phải đặc điểm của ngành dịch vụ?

a)

Có cơ cấu ngành và sản phẩm đa dạng.

b)

Ứng dụng mạnh mẽ các thành tựu khoa học - công nghệ.

c)

Thay đổi nhanh về quy mô, loại hình dịch vụ.

d)

Trực tiếp tạo ra nhiều của cải vật chất cho xã hội.

46.

Loại hình du lịch nào dưới đây có ý nghĩa lớn trong việc bảo vệ môi trường?

a)

Du lịch nghỉ dưỡng.

b)

Du lịch sinh thái.

c)

Du lịch tham quan.

d)

Du lịch văn hóa.

47.

Nhập siêu là khi

a)

trị giá xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu.

b)

giá trị xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu.

c)

trị giá nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu.

d)

giá trị nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu.

48.

Tiện lợi, Cơ động, dễ kết nối với các loại hình vận tải khác là ưu thế của ngành giao thông vận tải

a)

đường ô tô

b)

đường sắt

c)

đường biển

d)

đường hàng không

49.

Đối tượng của ngành giao thông vận tải là

a)

phương tiện giao thông

b)

mạng lưới đường giao thông

c)

sản phẩm của các ngành dịch vụ

d)

con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra

50.

Sản phẩm của ngành bưu chính là

a)

sự vận chuyển thông tin từ người gửi đến người nhận

b)

sự vận chuyển thư tín, bưu phẩm, bưu kiện

c)

sự truyền thông tin từ người gọi đến người nghe

d)

sự vận chuyển người và hàng hoá

51.

Hai loại dịch vụ viễn thông phổ biến nhất hiện nay là điện thoại và

a)

máy tính

b)

điện báo

c)

internet

d)

fax

52.

Đặc điểm nào dưới đây thuộc về môi trường tự nhiên?

a)

Xuất hiện trên bề mặt Trái Đất phụ thuộc vào con người

b)

Bị huỷ hoại nếu không có bàn tay chăm sóc của con người

c)

Phát triển theo quy luật tự nhiên

d)

Là kết quả lao động của con người

53.

Nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của môi trường?

a)

Môi trường là nguồn cung cấp tài nguyên cho sản xuất và đời sống của con người

b)

Môi trường có vai trò rất quan trọng đối với sự phát triển của xã hội loài người

c)

Môi trường là nhân tố quyết định đối với sự phát triển của xã hội loài người

d)

Môi trường là nơi chứa đựng chất thải do con người tạo ra

54.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho khoáng sản thuộc tài nguyên không khôi phục được?

a)

Khai thác và sử dụng quá mức

b)

Làm nguyên liệu cho công nghiệp

c)

Quá trình hình thành

d)

Tác động đến môi trường

55.

Vấn đề môi trường ở các nước phát triển gắn với hoạt động nào sau đây?

a)

Công nghiệp, nông nghiệp.

b)

Nông nghiệp, đô thị.

c)

Đô thị, công nghiệp.

d)

Giao thông và dịch vụ.

56.

Nước được coi là tài nguyên không bị hao kiệt do

a)

có lượng lớn và phân bố tập trung.

b)

tự nhiên tạo ra không chịu tác động của con người.

c)

con người chỉ sử dụng trong một số hoạt động nhất định.

d)

có lượng rất lớn đến mức con người không thể sử dụng làm cho chúng cạn kiệt được.

57.

Các nước đang phát triển cần làm gì để giải quyết vấn đề môi trường?

a)

Bảo vệ tài nguyên rừng, khai thác tài nguyên khoáng sản hợp lí.

b)

Tham gia Hội nghị Thượng đỉnh Trái Đất để cắt giảm lượng khí thải.

c)

Chấm dứt chạy đua vũ trang, thực hiện công ước quốc tế về bảo vệ môi trường.

d)

Xóa nghèo, thực hiện luật bảo vệ môi trường quốc tế, sử dụng hợp lí tài nguyên.

58.

Để hạn chế cạn kiệt tài nguyên hoá thạch, thì loài người cần phải làm gì?

a)

Ngừng khai thác.

b)

Tìm nguồn năng lượng mới thay thế.

c)

Khai thác hợp lí.

d)

Đẩy mạnh hoạt động nhập khẩu khoáng sản.

59.

Biện pháp nâng cao chất lượng môi trường sống của xã hội loài người?

a)

Cần phải chung tay của từng nước và thế giới.

b)

Tăng trưởng kinh tế và góp phần bảo vệ môi trường.

c)

Từng nước đề ra các biện pháp để cải thiện môi trường.

d)

Hạn chế khai thác tài nguyên và phát triển công nghiệp.

60.

Hoạt động nào sau đây có ý nghĩa thiết thực trong việc bảo vệ môi trường đối với học sinh?

a)

Thường xuyên vệ sinh trường, lớp.

b)

Tham gia các cuộc thi tìm hiểu về môi trường.

c)

Tham gia meeting ngày môi trường.

d)

Tuyên truyền ý nghĩa của việc bảo vệ môi trường.

61.

Hoạt động nào sau đây không đúng với ý nghĩa của việc bảo vệ môi trường?

a)

Tham gia meeting ngày môi trường.

b)

Thực hiện vệ sinh môi trường khi có yêu cầu.

c)

Tham gia các cuộc thi tìm hiểu về môi trường.

d)

Tuyên truyền ý nghĩa của việc bảo vệ môi trường.

62.

Cho thông tin sau: Du lịch là ngành dịch vụ có tốc độ phát triển nhanh và thu hút sự tham gia của hàng tỉ người trên thế giới. Từ đầu thập kỉ 90 của thế kỉ XX đến nay số lượng khách du lịch và doanh thu từ du lịch không ngừng tăng lên, địa bàn du lịch ngày càng mở rộng, các hoạt động du lịch ngày càng phong phú.

a)

Tạo việc làm và tăng thu nhập cho người dân.

b)

Đáp ứng nhu cầu nghỉ ngơi, giải trí, phục hồi và bồi dưỡng sức khỏe cho con người.

c)

Là ngành kinh tế tổng hợp hoàn toàn không gây ra các tác động xấu đến môi trường.

d)

Hoạt động du lịch phân bố đồng đều và phát triển mạnh ở tất cả các quốc gia trên thế giới.

63.

Cho bảng số liệu SỐ LƯỢT HÀNH KHÁCH LUÂN CHUYỂN BẰNG ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2015 - 2020 (Đơn vị: Triệu lượt người.km) Năm 2015 2018 2019 2020 Trong nước 14 271,1 34 189,2 36 379,3 25 781,4 Quốc tế 27 797,3 33 666,8 41 023,5 8 343,5 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)

a)

Số lượng hành khách trong nước luân chuyển bằng đường hàng không nước ta giai đoạn 2015-2020 tăng.

b)

Giai đoạn 2015-2020, số lượt khách quốc tế luân chuyển bằng đường hàng không tăng nhanh nhất

c)

Giai đoạn 2015-2020, số lượt khách trong nước luân chuyển bằng đường hàng không tăng 1,8 lần

d)

Biểu đồ tròn là biểu đồ thích hợp nhất thể hiện số lượt khách trong nước luân chuyển bằng

64.

Than được phát hiện và khai thác từ rất sớm, từng được coi là nguồn năng lượng rẻ tiền. Thị trường than thế giới đã ra đời sớm hơn và có tính cạnh tranh cao hơn so với thị trường dầu mỏ, khí đốt. Trước đây than đã đóng vai trò rất quyết định đối với các nền kinh tế phát triển. Đặc biệt, hiện nay là đối với các nền kinh tế mới nổi và đang phát triển. Mặc dù, "tội phạm" của than dẫn tới biến đổi khí hậu đang được IEA nêu ra, nhiều quốc gia vẫn không thể, hoặc không có các biện pháp để từ bỏ than. Theo số liệu của IEA, tuy "Thỏa thuận Xanh" đang được thảo luận, mức tiêu dùng than đã tăng mạnh ở ngay cả EU do giá than quá rẻ. Vì vậy, trong thời gian gần đây, thị trường than thế giới vẫn tiếp tục được duy trì với quy mô lớn, thậm chí tăng. Đặc biệt, khi phương Tây cấm vận Nga vì tiến hành "Chiến dịch quân sự đặc biệt" ở Ucraina, giá dầu thô, khí thiên nhiên và than đã tăng mạnh.

a)

Than là nguồn năng lượng truyền thống và cơ bản, được sử dụng rộng rãi.

b)

Hiện nay năng lượng tái tạo đã dần thay thế hoàn toàn cho than.

c)

Các yếu tố về chính trị trên thế giới tác động một phần đến giá năng lượng trong đó có than.

d)

Quá trình khai thác và sử dụng than có thể gây ra tác động to lớn đến môi trường.

65.

Cho biểu đồ sau: (Nguồn: Tổng cục thống kê, 2018, https://www.gso.gov.vn) Số thuê bao điện thoại và internet của nước ta tăng lên rất nhanh trong giai đoạn 2005-2017

a)

Số thuê bao điện thoại và internet của nước ta tăng lên rất nhanh trong giai đoạn 2005-2017.

b)

Số thuê bao điện thoại di động tăng chậm hơn số thuê bao điện thoại trong giai đoạn 2005-2015.

c)

c) Số thuế bao internet băng rộng cố định luôn tăng nhanh nhất trong giai đoạn 2005-2017. 

d)

d) Số thuê bao điện thoại và internet của nước ta tăng chậm trong giai đoạn 2005-2017

66.

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp là: gắn với máy móc, gồm nhiều công đoạn phức tạp. Các cuộc cách mạng công nghiệp với tác động của công nghệ số làm thay đổi mạnh mẽ cơ cấu ngành công nghiệp và hình thức tổ chức sản xuất công nghiệp. Sản xuất công nghiệp có sự tập trung hóa, chuyên môn hóa và hợp tác hóa. Ngành công nghiệp ngày càng tham gia mạnh mẽ vào chuỗi giá trị toàn cầu. Sản xuất công nghiệp ngày càng chú trọng đến bảo vệ môi trường.

a)

a) Sản xuất công nghiệp luôn gắn với máy móc và ngày càng hiện đại

b)

b) Sản xuất công nghiệp có sự tập trung hóa, chuyên môn hóa và hạn chế sự thay đổi.

c)

c) Việc tham gia vào chuỗi giá trị toàn cầu đã làm giảm mức độ cạnh tranh của hàng hóa.

d)

d) Để phát triển bền vững trong công nghiệp cần chú trọng đến bảo vệ môi trường