wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

2. Địa 10 hk1

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa thường dùng làm một tiêu chuẩn để đánh giá

a)

Tốc độ phát triển kinh tế của một nước

b)

Chất lượng cuộc sống ở một nước

c)

Nguồn lao động của một nước

d)

Khả năng phát triển dân số một nước

2.

Cơ cấu dân số trẻ thể hiện:

a)

Tỉ lệ sinh thấp

b)

Tuổi thọ trung bình thấp

c)

Tỉ lệ tử thấp

d)

Thiếu nguồn lao động

3.

Cơ cấu lao động của các nước phát triển có:

a)

Tỉ trọng lao động trong khi vực III rất cao

b)

Tỉ trọng lao động trong khi vực II rất cao

c)

Tỉ trọng lao động trong khi vực I rất cao

d)

Tỉ trọng lao động trong khi vực III rất thấp

4.

Kiểu tháp tuổi mở rộng thể hiện:

A. Gia tăng dân số giảm dần B. Gia tăng dân số

C. Gia tăng dân số ổn định D.nhanh Gia tăng cơ học

a)

Gia tăng dân số giảm dần

b)

Gia tăng dân số nhanh

c)

Gia tăng dân số ổn định

d)

Gia tăng cơ học

5.

Đâu không phải là nguyên nhân làm cho tỷ số nam nữ của nước ta khác nhau theo không gian và thời gian ?

a)

Chiến tranh làm nam chết nhiều hơn nữ

b)

Tuổi thọ trung bình của nữ thường cao hơn nam

c)

Tâm lý xã hội trọng nam khinh nữ.

d)

Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

6.

Nước ta có cơ cấu dân số trẻ không mang đến thuận lợi nào?

a)

Có thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

Nguồn lao động dồi dào

c)

Tạo sức hút đầu tư lớn.

d)

Phát triển y tế, giáo dục

7.

Khu vực nào sau đây có mật độ dân số cao nhất thế giới?

a)

Đông Á.

b)

Nam Á.

c)

Tây Á

d)

Bắc Mý

8.

Khu vực có mật độ dân số thấp nhất thế giới là

a)

Tây Á.

b)

Bắc Phi.

c)

Châu đại Dương.

d)

Trung Phi.

9.

Mật độ dân số được tính bằng

a)

số lao động tính trên đơn vị diện tích.

b)

số dân trên một đơn vị diện tích.

c)

số người sinh ra trên một quốc gia.

d)

dân số trên một diện tích đất canh tác.

10.

Đô thị hóa là một quá trình

a)

tích cực nếu gắn liền với nông nghiệp

b)

tiêu cực nếu gắn liền với công nghiệp

c)

tích cực nếu gắn liền với công nghiệp hóa

d)

tiêu cực nếu quy mô các thành phố quá lớn.

11.

Phân bố dân cư phải

a)

phù hợp với điều kiện sống.

b)

phù hợp với giới tính.

c)

phù hợp với tuổi.

d)

phù hợp với trình độ văn hóa.

12.

Châu lục có dân số thấp nhất là

A. châu Đại Dương. B. Châu Mĩ. C. châu Á. D. châu Âu.

a)

châu Đại Dương

b)

châu Mĩ

c)

châu Á

d)

châu Âu

13.

Nhân tố có ý nghĩa quyết định đến phân bố dân cư là

a)

điều kiện tự nhiên.

b)

chuyển cư.

c)

lịch sử khai thác lãnh thổ.

d)

trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

14.

Vùng thưa dân trên thế giới thường nằm ở

a)

vùng có nhiều bão ven biển.

b)

vùng động đất núi lửa.

c)

các đảo ven bờ.

d)

vùng hoang mạc

15.

Nhận định nào sau đây đúng về đặc điểm đô thị hóa trên thế giới?

a)

Tỷ lệ dân thành thị giảm.

b)

Tỷ lệ dân nông thôn tăng.

c)

Dân cư tâp trung vào các thành phố vừa và nhỏ.

d)

Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.

16.

Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm đô thị hóa trên thế giới?

a)

Tỷ lệ dân thành thị tăng.

b)

Tỷ lệ dân nông thôn tăng.

c)

Dân cư tâp trung vào các thành lớn và cực lớn

d)

Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.

17.

Nhận định nào sau đây không đúng về ảnh hưởng tích cực của đô thị hóa?

a)

Kinh tế tăng trưởng nhanh.

b)

Cơ cấu kinh tế chuyển dịch.

c)

Cơ cấu kinh tế chuyển dịch.

d)

Nông thôn mất đi nguồn nhân lực

18.
Nhận định nào sau đây không đúng về ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa?
a)

Kinh tế tăng trưởng nhanh

b)

Nông thôn mất đi nguồn nhân lực.

c)

Thiếu việc làm.

d)

Môi trường bị ô nhiễm.

19.
Hiện nay lối sống đô thị ngày càng được phổ biến rộng rãi vì
a)
Kinh tế nông thôn ngày càng phát triển.<br />
b)
giao thông vận tải và thông tin liên lạc ngày càng phát triển<br />
c)
dân thành thị di cư về nông thôn<br />
d)
dân nông thôn di cư về thành thị.<br />
20.

Ngành nông nghiệp có vai trò

a)

cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

b)

cung cấp thiết bị, máy móc cho con người

c)

cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế

d)

vận chuyển người và hàng hóa.

21.

Đất trồng là yếu tố không thể thay thế được trong nông nghiệp vì nó là

a)

tư liệu sản xuất.

b)

đối tượng lao động.

c)

quyết định cơ cấu cây trồng.

d)

khả năng phát triển nông nghiệp.

22.

Đối tượng của sản xuất nông nghiệp là

a)

Máy móc và cây trồng

b)

Hàng tiêu dùng và vật nuôi

c)

Cây trồng và vật nuôi

d)

Cây trồng và hàng tiêu dùng

23.

Trang trại không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Sản xuất hàng hóa

b)

Chuyên môn hóa và thâm canh

c)

Nhỏ lẻ, đa canh

d)

Sở hữu cá nhân, thuê mướn lao động

24.

Hình thức nào là hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp?

a)

Trang trại

b)

Vùng nông nghiệp

c)

Hợp tác xã

d)

Nông trường quốc doanh

25.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành sản xuất nông n ?

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

b)

Đảm bảo nguồn nguyên liệu cho các ngành công nghiệp chế biến

c)

Tạo ra máy móc thiết bị cho sản xuất

d)

Mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ

26.

Đặc điểm nào sâu đây không đúng với ngành nông nghiệp?

a)

Cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động

b)

Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu

c)

Sản xuất không phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

d)

Sản xuất có tính thời vụ

27.

Diện tích canh tác trên thế giới hiện nay chủ yếu dùng để:

a)

A. Trồng cây lương thực

b)

B. cây công nghiệp ngắn ngày

c)

Cây công nghiệp lâu năm

d)

Cây thực phẩm

28.

Các nông sản ở các nước đang phát triển hiện nay đóng góp phần lớn trong GDP vì nó có giá trị làm:

a)

A. Nguyên liệu.

b)

B. Lương thực.

c)

C. Hàng xuất khẩu.

d)

D. Hàng tiểu thủ công nghiệp.

29.

Trong nền kinh tế hiện đại, nông nghiệp trở thành một ngành sản xuất hàng hoá biểu hiện của xu hướng này là hình thành

a)

các hợp tác xã.

b)

vùng chuyên môn hoá nông nghiệp.

c)

vùng sản xuất nông sản.

d)

các nông trường quốc doanh

30.

Xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lý, đa dạng hoá sản xuất (tăng vụ, xen can, gối vụ), vì nông nghiệp:

a)

Có tính vụ mùa.

b)

Phụ thuộc điều kiện tự nhiên.

c)

Trở thành ngành sản xuất hàng hoá.

d)

cung cấp hàng hóa xuất khẩu

31.

Biện pháp để sử dụng đất nông nghiệp hiện nay có hiệu quả:

a)

Mở rộng diện tích đất canh tác.

b)

Nâng cao độ phì cho đất, sử dụng hợp lý, tiết kiệm đất.

c)

Trồng rừng chống xói mòn đất.

d)

Tăng vụ để tăng thêm sản lượng

32.

Mục đích chủ yếu của trang trại là sản xuất hàng hóa với cách thức tổ chức và quản lí sản xuất tiến bộ dựa trên

a)

Nhu cầu tiêu thụ sản phẩm tại chỗ.

b)

Chuyên môn hóa và thâm canh

c)

Công cụ thủ công và sức người.

d)

Tập quán canh tác cổ truyền.

33.

Vai trò quan trọng nhất của nông nghiệp mà không ngành nào có thể thay thế được là

a)

. Cung cấp nguyên liệu cho các nghành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

Cung cấp lương thực, thực phẩm đảm bảo sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người.

c)

Tạo việc làm cho người lao động.

d)

Sản xuất ra những mặt hàng xuất khẩu để tăng nguồn thu ngoại tệ.

34.

Nhân tố nào làm giảm tính phụ thuộc vào tự nhiên của nông nghiệp?

a)

Quan hệ sở hữu ruộng đất

b)

Dân cư lao động

c)

Thị trường

d)

Tiến bộ khoa học kỹ thuật     

35.

Để khắc phục tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp cần phải?

a)

Thay thế các cây ngắn ngày bằng các cây dài ngày.

b)

Xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí, đa dạng hóa sản xuất.

c)

Tập trung vào những cây trồng có khả năng chịu hạn tốt.

d)

Tập trung vào một số cây trồng, vật nuôi.

36.

Ý nghĩa của việc phân chia các vùng nông nghiệp là?

a)

Đảm bảo lương thực, thực phẩm cho mỗi gia đình.

b)

Tự cung, tự cấp các sản phẩm nông nghiệp trong vùng.

c)

Phân bố cây trồng, vật nuôi phù hợp với các điều kiện sinh thái nông nghiệp.

d)

Loại bỏ được tinh bấp bênh, không ổn định trong sản xuất nông nghiệp.

37.

Cơ sở để phân bố và phát triển ngành chăn nuôi:

a)

Đồng cỏ.

b)

Nguồn thức ăn

c)

Sinh vật

d)

Giống

38.

Đặc điểm quan trọng nhất để phân biệt nông nghiệp với công nghiệp là?

a)

Sản xuất có tính mùa vụ.

b)

Sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

c)

Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.

d)

Ứng dụng nhiều thành tựu của khoa học công nghệ và sản xuất.

39.

Để đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp cần phải?

a)

Nâng cao hệ số sử dụng đất.

b)

Duy trì và nâng cao độ phì nhiêu cho đất.

c)

Đảm bảo nguồn nước trên mặt cho đất

d)

Tăng cường bón phân hóa học cho đất.

40.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về vai trò cây lương thực?

a)

Cung cấp tinh bột và chất dinh dưỡng cho người và gia súc.

b)

Cung cấp đạm động vật bổ dưỡng cho con người.

c)

Cung cấp các lâm sản, đặc sản phục vụ cho nhu cầu sản xuất.

d)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ( tơ tằm, lông cừu…).

41.

Các cây lương thực chính là

a)

kê, cao lương, sắn

b)

. lúa mì, lúa gạo, ngô

c)

lúa mì, cao lương, khoai tây

d)

lúa gạo, ngô, yến mạch

42.

Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm sinh thái của cây lúa mì?

a)

Ưa khí hậu ấm, khô cần nhiệt độ thấp đầu thời kì sinh trưởng.

b)

Ưa khí hậu nóng, ẩm chân ruộng ngập nước.

c)

Ưa khí hậu nóng, đất ẩm, dễ thoát nước.

d)

Ưa khí hậu ẩm, cần nhiệt độ thấp đầu thời kì sinh trưởng.

43.

Cây lương thực được trồng rộng rãi nhất vì thích nghi được với nhiều loại khí hậu là

a)

lúa mì

b)

Ngô

c)

Lúa gạo

d)

Khoai tây

44.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của cây công nghiệp?

a)

Nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

b)

Cung cấp các lâm sản, đặc sản phục vụ cho nhu cầu sản xuất

c)

Khắc phục được tính mùa vụ, tận dụng tài nguyên đất

d)

Phá thế độc canh, góp phần bảo vệ môi trường

45.

Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm sinh thái của cây cao su?

a)

Nhiệt, ẩm rất cao, thích hợp với đất phù sa mới.

b)

B. Ưa nóng và ánh sáng, cần đất tốt nhiều phân bón.

c)

C. Ưa nhiệt, ẩm, đất tơi xốp nhất là đất ba dan và đất đá vôi.

d)

Ưa nhiệt, ẩm, thích hợp nhất với đất ba dan.

46.

Trong các nhóm cây sau, nhóm nào thuộc loại cây lương thực?

a)

lúa mì, khoai, sắn

b)

cà phê, cao su, hồ tiêu

c)

. cà phê, đậu tương, củ cải đường

d)

D. mía, ca cao, chè

47.

Các nhóm cây trồng được phân chia thành các cây: lương thực, cây công nghiệp, cây thực phẩm là dựa vào cách phân loại

a)

theo nguồn gốc cây trồng

b)

theo thời gian sinh trưởng.

c)

theo giá trị sử dụng.

d)

theo chức năng của sản phẩm.

48.

Mục đích sử dụng lương thực ở các nước đang phát triển thường là

a)

làm lương thực cho người.    

b)

hàng hóa xuất khẩu.

c)

thức ăn cho chăn nuôi.

d)

nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

49.

Loại cây trồng thích hợp với điều kiện sinh thái của vùng thảo nguyên nhiệt đới và ôn đới nóng

a)

Lúa mì

b)

Ngô

c)

Lúa gạo

d)

kê và cao lương

50.

Đặc điểm sinh thái phù hợp với cây lúa gạo ?

a)

Nhiệt đới gió mùa và cận nhiệt

b)

Đồng cỏ và nửa hoang mạc.

c)

Thảo nguyên nhiệt đới và ôn đới nóng.

d)

Thảo nguyên ôn đới và cận nhiệt.      

51.

Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới ?

a)

Châu Á gió mùa.        

b)

Quần đảo Caribê.

c)

Tây Phi gió mùa.

d)

Phía đông Nam Mĩ.

52.

Cây lương thực hiện nay đang nuôi sống hơn 50% dân số thế giới ?

a)

Lúa mì

b)

Lúa gạo

c)

Ngô

d)

Lúa mạch và ngô

53.

Khu vực xuất khẩu lúa mì nhiều nhất trên thế giới hiện nay?

a)

Bắc Mỹ

b)

Đông Á

c)

Tây Âu

d)

Trung Mĩ

54.

Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm của cây công nghiệp ?

a)

Ưa khí hậu nóng, ẩm, đất phù sa và cần nhiều phân bón.                  

b)

Ưa khí hậu ấm, khô, đất đai màu mỡ, cần nhiều phân bón.

c)

Ưa khí hậu nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thích nghi với sự dao động của khí hậu

d)

Ưa nhiệt, ưa ẩm, cần đất thích hợp và cần nhiều lao động có kĩ thuật và kinh nghiệm.

55.

Loại cây ưa nhiệt, ẩm, đất tươi xốp, nhất là đất bazan và đất đá vôi

a)

đậu tương.      

b)

cà phê

c)

cao Su

d)

hồ Tiêu

56.

Loại cây nào sau đây chỉ phát triển được ở miền nhiệt đới?

a)

Chè

b)

Của Cải Đường

c)

Mía

d)

Ôliu

57.

Khu vực nào sau đây có sản lượng cao su lớn nhất thế giới hiện nay ?

a)

ĐNÁ

b)

Trung Mỹ

c)

Nam Mỹ

d)

Bắc Mỹ

58.

Các vùng chuyên canh cây công nghiệp thường gắn với

a)

. các khu vực dân cư đông đúc.

b)

các xí nghiệp công nghiệp chế biến.

c)

các cảng biển hoặc sân bay để xuất khẩu.

d)

các thành phố lớn, nơi có nhu cầu tiêu thụ lớn.

59.

công nghiệp thường được trồng thành vùng chuyên canh vì?

a)

Mỗi loại cây chỉ thích hợp với một loại đất và khí hậu riêng.

b)

Cây công nghiệp đòi hỏi trình độ kĩ thuật cao, cần nhiều lao động để chăm sóc.

c)

Đảm bảo nguyên liệu cho các nhà máy, cung cấp đầy đủ sản phẩm cho xuất khẩu.

d)

Dễ dàng thực hiện cơ giới hóa.

60.

Các vật nuôi vốn là

a)

các động vật hoang được con người thuần dưỡng.

b)

các động vật có trong “Sách Đỏ Việt Nam”.

c)

 các loài gia súc gần gủi với con người.

d)

các loài động vật ở các khu bảo tồn thiên nhiên.

61.

Vai trò cơ bản và quan trọng nhất của ngành chăn nuôi là cung cấp

a)

nguyên liệu để sản xuất ra các mặt hàng tiêu dùng.

b)

nguồn thực phẩm có dinh dưỡng cao.

c)

gen quý hiếm.

d)

nguyên liệu để sản xuất dược phẩm.

62.

Để tạo ra nền nông nghiệp bền vững, ngành chăn nuôi cần phải kết hợp với ngành

a)

lâm nghiệp

b)

thủy sản

c)

d.vụ nông n

d)

trồng trọt

63.

Loại gia súc được nuôi nhiều ở vùng trồng cây lương thực là

a)

trâu

b)

c)

lợn

d)