wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KTCKI-10

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở

a)

xích đạo.

b)

chí tuyến.

c)

vòng cực.

d)

cực.

2.

Từ xích đạo về cực có

a)

nhiệt độ trung bình năm giảm, biên độ nhiệt độ năm tăng.

b)

biên độ nhiệt độ năm tăng, nhiệt độ trung bình năm tăng.

c)

góc chiếu của tia bức xạ mặt trời tăng, nhiệt độ hạ thấp.

d)

nhiệt độ hạ thấp, biên độ nhiệt độ trung bình năm giảm.

3.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở

a)

bán cầu Tây.

b)

đại dương.

c)

lục địa.

d)

bán cầu Đông.

4.

Càng vào sâu trong trung tâm lục địa

a)

nhiệt độ mùa hạ càng giảm.

b)

nhiệt độ mùa đông càng cao.

c)

biên độ nhiệt độ càng lớn.

d)

góc tới mặt trời càng nhỏ.

5.

Loại gió nào sau đây không phải là gió thường xuyên?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió Đông cực.

d)

Gió mùa.

6.

Gió Tây ôn đới thổi từ áp cao

a)

chí tuyến về áp thấp ôn đới.

b)

cực về áp thấp ôn đới.

c)

chí tuyến về áp thấp xích đạo.

d)

cực về áp thấp xích đạo.

7.

Gió Mậu dịch thổi từ áp cao

a)

chí tuyến về áp thấp ôn đới.

b)

cực về áp thấp ôn đới.

c)

chí tuyến về áp thấp xích đạo.

d)

cực về áp thấp xích đạo.

8.

Loại gió nào sau đây có tính chất khô?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió mùa.

d)

Gió đất, biển.

9.

Nguyên nhân hình thành gió mùa chủ yếu là do

a)

sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương theo mùa.

b)

sự phân bố các vành đai áp xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo.

c)

các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa.

d)

hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa.

10.

Đặc điểm của gió mùa là

a)

hướng gió thay đổi theo mùa.

b)

tính chất không đổi theo mùa.

c)

nhiệt độ các mùa giống nhau.

d)

độ ẩm các mùa tương tự nhau.

11.

Ở Bắc bán cầu, gió Mậu dịch thổi quanh năm theo hướng

a)

đông bắc.

b)

đông nam.

c)

tây bắc.

d)

tây nam.

12.

Ở Bắc bán cầu, gió Tây ôn đới thổi quanh năm theo hướng

a)

đông bắc.

b)

đông nam.

c)

tây bắc.

d)

tây nam.

13.

Các loại gió nào sau đây có phạm vi hoạt động ở địa phương?

a)

Gió Tây ôn đới, gió phơn.

b)

Gió Đông cực; gió đất, biển.

c)

Gió đất, biển; gió phơn.

d)

Gió Mậu dịch; gió mùa.

14.

Loại gió sau khi gây mưa ở sườn núi bên này vượt sang sườn núi bên kia trở nên khô và nóng là gió

a)

đất.

b)

biển.

c)

phơn.

d)

mùa.

15.

Gió đất, gió biển là loại gió được hình thành ở vùng

a)

ven biển.

b)

vùng núi

c)

thung lũng.

d)

trung du.

16.

Trên Trái Đất, mưa ít nhất ở vùng

a)

xích đạo.

b)

ôn đới.

c)

chí tuyến.

d)

cực.

17.

Phát biểu nào sau đây đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?

a)

Mưa nhiều nhất ở vùng xích đạo.

b)

Mưa ít nhất ở vùng chí tuyến.

c)

Mưa rất nhiều ở hai vùng ôn đới.

d)

Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực.

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?

a)

Mưa nhiều nhất ở vùng xích đạo.

b)

Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến.

c)

Mưa nhiều ở vùng vĩ độ trung bình.

d)

Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực.

19.

Nơi có ít mưa thường là ở

a)

xa đại dương.

b)

gần đại dương.

c)

khu vực khí áp thấp.

d)

trên dòng biển nóng.

20.

Khí áp tăng khi

a)

nhiệt độ giảm.

b)

nhiệt độ tăng.

c)

độ cao tăng.

d)

khô hạn giảm.

21.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự thay đổi của khí áp?

a)

Không khí càng loãng, khí áp giảm.

b)

Độ ẩm tuyệt đối lên cao, khí áp tăng.

c)

Tỉ trọng không khí giảm, khí áp tăng.

d)

Không khí càng khô, khí áp giảm.

22.

Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa là

a)

khí áp, frông, gió, địa hình, thổ nhưỡng.

b)

khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình.

c)

khí áp, frông, gió, địa hình, sông ngòi.

d)

khí áp, frông, gió, dòng biển, sinh vật.

23.

Các khu khí áp thấp có nhiều mưa là do

a)

Luôn có gió từ trung tâm thổi đi.

b)

Luôn có gió quanh rìa thổi ra ngoài.

c)

Không khí ẩm được đẩy lên cao.

d)

Không khí ẩm không được bốc lên.

24.

Khu vực nào sau đây thường có mưa nhiều?

a)

Nơi ở rất sâu giữa lục địa.

b)

Miền có gió Mậu dịch thổi.

c)

Miền có gió thổi theo mùa.

d)

Nơi dòng biển lạnh đi qua.

25.

Nơi nào sau đây có mưa ít?

a)

Nơi có dòng biển lạnh đi qua.

b)

Nơi có dòng biển nóng đi qua.

c)

Nơi có frông hoạt động nhiều.

d)

Nơi có dải hội tụ nhiệt đới.

26.

Tại một dãy núi, thường có mưa nhiều ở

a)

sườn khuất gió.

b)

sườn núi cao.

c)

đỉnh núi cao.

d)

sườn đón gió.

27.

Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít, chủ yếu là do

a)

các khu khí áp cao hoạt động quanh năm.

b)

các dòng biển lạnh ở cả hai bờ đại dương.

c)

có gió thường xuyên và gió mùa thổi đến.

d)

có nhiều khu vực địa hình núi cao đồ sộ.

28.

Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở

a)

biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ.

b)

biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển,

c)

sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.

d)

sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước.

29.

Nước băng tuyết ở thể nào sau đây?

a)

Rắn.

b)

Lỏng.

c)

Hơi.

d)

Khí.

30.

Phần lớn lượng nước ngầm trên lục địa có nguồn gốc từ

a)

nước trên mặt đất thấm xuống.

b)

nước từ biển, đại dương thấm vào.

c)

nước từ dưới lớp vỏ Trái Đất ngấm ngược lên.

d)

khi hình thành Trái Đất nước ngầm đã xuất hiện.

31.

Nguồn gốc hình thành băng là do

a)

nhiệt độ hạ thấp ở những nơi núi cao có nguồn nước ngọt.

b)

tuyết rơi trong thời gian dài, nhiệt độ thấp không ổn định.

c)

tuyết rơi ở nhiệt độ thấp, tích tụ và nén chặt thời gian dài.

d)

nước ngọt gặp nhiệt độ rất thấp, tích tụ trong nhiều năm.

32.

Ở những vùng đất, đá thấm nước nhiều, nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hoà chế độ nước của sông?

a)

Nước ngầm.

b)

Băng tuyết.

c)

Địa hình.

d)

Thực vật.

33.

Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là

a)

điều hoà chế độ nước sông.

b)

nhiều thung lũng.

c)

giảm lưu lượng nước sông.

d)

địa hình dốc.

34.

Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có

a)

địa hình phức tạp.

b)

nhiều thung lũng.

c)

nhiều đỉnh núi cao.

d)

địa hình dốc.

35.

Yếu tố nào sau đây góp phần chủ yếu làm cho chế độ nước sông điều hoà?

a)

Nước mưa chảy trên mặt.

b)

Các mạch nước ngầm.

c)

Địa hình đồi núi dốc nhiều.

d)

Bề mặt đất đồng bằng rộng.

36.

Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

nước ngầm.

b)

chế độ mưa.

c)

địa hình.

d)

thực vật.

37.

Đất (thổ nhưỡng) là lớp vật chất

a)

tơi xốp ở bề mặt lục địa.

b)

rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất.

c)

mềm bở ở bề mặt lục địa.

d)

vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất.

38.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần vô cơ cho đất?

a)

Khí hậu.

b)

Sinh vật.

c)

Địa hình.

d)

Đá mẹ.

39.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất?

a)

Khí hậu.

b)

Sinh vật.

c)

Địa hình.

d)

Đá mẹ.

40.

Các yếu tố khí hậu nào sau đây có ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất?

a)

Nhiệt và ẩm.

b)

Ẩm và khí.

c)

Khí và nhiệt.

d)

Nhiệt và nước.

41.

Trong quá trình hình thành đất, vi sinh vật có vai trò

a)

cung cấp các vật chất vô cơ có ở trong đất.

b)

góp phần quan trọng trong việc phá huỷ đá.

c)

phân giải xác sinh vật và tổng hợp thành mùn.

d)

là nguồn cung cấp các chất hữu cơ cho đất.

42.

Ở nơi địa hình dốc, tầng đất thường

a)

mỏng, dễ xói mòn.

b)

bạc màu, ít chất dinh dưỡng.

c)

dày do bồi tụ.

d)

dày, giàu chất dinh dưỡng.

43.

Ở đồng bằng, tầng đất thường dày và giàu chất dinh dưỡng do

a)

phong hóa diễn ra mạnh.

b)

thảm thực vật đa dạng.

c)

thường xuyên bị ngập nước.

d)

quá trình bồi tụ chiếm ưu thế.

44.

Vùng có tuổi đất già nhất là

a)

nhiệt đới.

b)

cực.

c)

ôn đới.

d)

cận cực.

45.

Vùng có tuổi đất trẻ nhất là

a)

nhiệt đới.

b)

cực.

c)

ôn đới.

d)

chí tuyến.

46.

Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có

a)

toàn bộ sinh vật sinh sống.

b)

tất cả sinh vật và thổ nhưỡng.

c)

toàn bộ động vật và vi sinh vật.

d)

toàn bộ thực vật và vi sinh vật.

47.

Các nhân tố ảnh hưởng nhiều đến sự phát triển và phân bố của sinh vật là

a)

khí hậu, đất, dòng biển, sinh vật, động vật.

b)

khí hậu, thủy quyển, đất, con người, địa hình.

c)

khí hậu, đất, địa hình, sinh vật, con người.

d)

khí hậu, đất, khí áp, sinh vật, con người.

48.

Phát biểu nào sau đây đúng với ảnh hưởng của đất tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Mỗi loài cây thích nghi với một giới hạn nhiệt nhất định.

b)

Thực vật sinh trưởng nhờ đặc tính lí, hoá, độ phì của đất.

c)

Sinh vật phát triển tốt trong môi trường tốt về nhiệt, ẩm.

d)

Cây xanh nhờ ánh sáng để thực hiện quá trình quang hợp.

49.

Các nhân tố nào sau đây của địa hình có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Độ cao và hướng nghiêng.

b)

Hướng nghiêng và độ dốc.

c)

Hướng nghiêng và hướng sườn.

d)

Hướng sườn và độ cao.

50.

Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Địa hình.

b)

Khí hậu.

c)

Thổ nhưỡng.

d)

Sinh vật.

51.

Ảnh hưởng tích cực của con người đối với sự phân bố sinh vật không phải là

a)

Giảm diện tích rừng tự nhiên, mất nơi ở động vật.

b)

Thay đổi phạm vi phân bố của nhiều loại cây trồng.

c)

Đưa động vật nuôi từ lục địa này sang lục địa khác.

d)

Trồng rừng, mở rộng diện tích rừng ở toàn thế giới.

52.

Vỏ địa lí là vỏ

a)

của Trái Đất, ở đó có sự xâm nhập và tác động lẫn nhau của các quyển.

b)

của Trái Đất, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thuỷ quyển, sinh quyển.

c)

cảnh quan, ở đó có các lớp vỏ bộ phận, quan trọng nhất là sinh quyển.

d)

vỏ cảnh quan, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thuỷ quyển, sinh quyển.

53.

Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí là quy luật về

a)

mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiên.

b)

sự thay đổi các thành phần tự nhiện hướng vĩ độ.

c)

sự thay đổi các thành phần tự nhiện theo kinh độ.

d)

mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiên.

54.

Các thành phần tự nhiên trong vỏ địa lí có mối quan hệ chặt chẽ với nhau chủ yếu do

a)

phân bố ở trên cùng một lớp vỏ của Trái Đất.

b)

đều chịu tác động của nguồn năng lượng bức xạ mặt trời và bên trong Trái Đất.

c)

luôn chịu tác động của năng lượng mặt trời.

d)

có các thành phần chịu ảnh hưởng kiến tạo.

55.

Trong tự nhiên, một thành phần thay đổi sẽ dẫn đến sự thay đổi của các thành phần còn lại là biểu hiện của quy luật

a)

địa đới.

b)

địa ô.

c)

thống nhất và hoàn chỉnh.

d)

đai cao.

56.

Khi khí hậu khô hạn biến đổi sang ẩm ướt thì dẫn đến các biến đổi của dòng chảy sông ngòi, thảm thực vật, thổ nhưỡng là biểu hiện của quy luật

a)

địa đới

b)

địa ô

c)

đai cao

d)

thống nhất và hoàn chỉnh

57.

Hiện tượng đất đai bị xói mòn trơ sỏi đá là do các hoạt động sản xuất nào của con người gây nên?

a)

Khai thác khoáng sản.

b)

Ngăn đập làm thủy điện.

c)

Phá rừng đầu nguồn.

d)

Khí hậu biến đổi.

58.

Theo quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí, muốn đưa bất kì lãnh thổ nào sử dụng vào mục đích kinh tế, cần phải

a)

nghiên cứu kĩ khí hậu, đất đai.

b)

nghiên cứu đại chất, địa hình.

c)

nghiên cứu khí hậu, đất đai, địa hình.

d)

nghiên cứu toàn diện tất cả các yếu tố địa lí.