wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ĐỊA PHẦN 1 ( 10G)

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Phương pháp chấm điểm trên bản đồ biểu hiện

a)

A.SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ

b)

B.CÁC CẢNG BIỂN

c)

C.CÁC MỎ KHOÁNG SẢN

d)

D.LUỒNG DI DÂN.

2.

Trong hệ Mặt Trời, hành tinh nào sau đây có sự sống?

a)

A. HỎA TINH   

b)

B. TRÁI ĐẤT

c)

C. KIM TINH

d)

D. MỘC TINH

3.

Thiên tai nào sau đây do tác động của nội lực gây ra?

a)

A. HẠN HÁN

b)

B. LŨ QUÉT

c)

C. ĐỘNG ĐẤT

d)

D. CHÁY RỪNG

4.

Giới hạn của sinh quyển không bao gồm

a)

A. TOÀN BỘ KHÍ QUYỂN

b)

B. TOÀN BỘ THỦY QUYỂN

c)

C. LỚP PHỦ THỔ NHƯỠNG

d)

D. LỚP VỎ PHONG HÓA

5.

Giới hạn dưới của lớp vỏ địa lí ở lục địa được tính đến hết bộ phận nào sau đây?

a)

A. TẦNG ĐÁ BADAN

b)

B. LỚP PHỦ THỔ NHƯỠNG

c)

C. TẦNG ĐÁ TRẦM TÍCH

d)

D. LỚP VỎ PHONG HÓA

6.

Nhân tố nào sau đây không tác động đến tỉ suất sinh?

a)

A. TÂM LÍ XÃ HỘI

b)

B. THIÊN TAI,DỊCH BỆNG

c)

C. PHONG TỤC,TẬP QUÁN

d)

D. KINH TẾ - XÃ HỘI

7.

Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?

a)

A. QUY MÔ DÂN SỐ

b)

B. CƠ CẤU DÂN SỐ

c)

C. MẬT ĐỘ DÂN SỐ

d)

D. GIA TĂNG DÂN SỐ

8.

Chênh lệch giữa số người xuất cư và nhập cư được gọi là

a)

A. GIA TĂNG TỰ NHIÊN

b)

B. TỈ SUẤT XUẤT CƯ

c)

C. TỈ SUẤT NHẬP CƯ

d)

D. GIA TĂNG CƠ HỌC

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cơ cấu dân số theo giới?

a)

A. THUỘC CƠ CẤU XÃ HỘI

b)

B. BIẾN ĐỘNG THEO THỜI GIAN

c)

C. KHÁC NHAU GIỮA CÁC NƯỚC

d)

D. ẢNH HƯỞNG ĐẾN PHÂN BỐ SẢN XUẤT

10.

Cơ cấu nền kinh tế không bao gồm

a)

A. CƠ CẤU THÀNH PHẦN KINH TẾ

b)

B. CƠ CẤU LAO ĐỘNG THEO NGÀNH

c)

C. CƠ CẤU LÃNH THỔ KINH TẾ

d)

D. CƠ CẤU NGÀNH KINH TẾ

11.

Tư liệu sản xuất chủ yếu của ngành nông nghiệp là

a)

A. VẬT NUÔI

b)

B. CÂY TRỒNG

c)

C. KHÍ HẬU

d)

D. ĐẤT TRỒNG

12.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nào sau đây có quy mô sản xuất lớn nhất?

a)

A. KINH TẾ TRANG TRẠI

b)

B. KINH TẾ HỘ GIA ĐÌNH

c)

C. VÙNG NÔNG NGHIỆP

d)

D. THỂ TỔNG HỢP NÔNG NGHIỆP

13.

Cây công nghiệp nào sau đây được trồng với mục đích lấy dầu?

a)

A. CAO SU

b)

B. CÀ PHÊ

c)

C. CA CAO

d)

D. ĐẬU TƯƠNG

14.

Ngành thủy sản không có vai trò nào sau đây?

a)

A. CUNG CẤP ĐẠM ĐỘNG VẬT

b)

B. NGUYÊN LIỆU CHO CÔNG NGHIỆP

c)

C. CUNG CẤP ĐẠM THỰC VẬT

d)

D. TẠO NGUỒN HÀNG XUẤT KHẨU

15.

Phương pháp nào sau đây biểu hiện giá trị tổng cộng của một hiện tượng địa lí trên bản đồ?

a)

A. KÍ HIỆU

b)

B. CHẤM ĐIỂM

c)

C. BẢN ĐỒ - BIỂU ĐỒ

d)

D. ĐƯỜNG CHUYỂN ĐỘNG

16.

Ở bán cầu Bắc, mùa nào sau đây có ngày dài hơn đêm?

a)

A. MÙA HẠ VÀ MÙA XUÂN

b)

B. MÙA XUÂN VÀ MÙA THU

c)

C. MÙA THU VÀ MÙA ĐÔNG

d)

D. MÙA ĐÔNG VÀ MÙA HẠ

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng về lớp vỏ Trái Đất?

a)

A. CÓ TRẠNG THÁI QUÁNH DẺO

b)

B. CẤU TẠO BỞI NHIỀU TẦNG ĐÁ

c)

C. ĐỘ DÀY MỎNG KHÔNG ĐỀU

d)

D. PHÂN THÀNH 2 KIỂU CHÍNH

18.

Kiểu thảm thực vật nào sau đây không phát triển trên đới ôn hòa?

a)

A. RỪNG LÁ KIM

b)

B. RỪNG HỖN HỢP

c)

C. RỪNG XÍCH ĐẠO

d)

D. RỪNG LÁ RỘNG

19.

Biểu hiện rõ nhất của quy luật địa ô là sự thay đổi

a)

A. CÁC KIỂU THẢM THỰC VẬT THEO ĐỘ CAO

b)

B. CÁC NHÓM ĐẤT THEO KINH ĐỘ VÀ VĨ ĐỘ

c)

C. CÁC NHÓM ĐẤT THEO ĐỘ CAO VÀ VĨ ĐẠO

d)

D. CÁC KIỂU THẢM THỰC VẬT THEO KINH ĐỘ

20.

Nhân tố nào sau đây quyết định sự phân bố dân cư trên thế giới?

a)

A. TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI

b)

B. CÁC LUỒNG CHUYỂN CƯ TRONG LỊCH SỬ

c)

C. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN

d)

D. CÁC NGUỒN TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của quá trình đô thị hóa?

a)

A. TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ TĂNG

b)

B. SỐ LƯỢNG CÁC ĐÔ THỊ TĂNG

c)

C. PHỔ BIẾN LỐI SỐNG THÀNH THỊ

d)

D. QUY MÔ CÁC ĐÔ THỊ GIẢM

22.

Các nguồn lực tự nhiên để phát triển kinh tế của các quốc gia không bao gồm

a)

A. KHOÁNG SẢN

b)

B. LAO ĐỘNG

c)

C. KHÍ HẬU

d)

D. SINH VẬT

23.

Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào nhân tố nào sau đây?

a)

A. NGUỒN LAO ĐỘNG

b)

B. KHOA HỌC - KĨ THUẬT

c)

C. CƠ SỞ THỨC ĂN

d)

D. CƠ SỞ VẬT CHẤT

24.

Cây lương thực chính của miền nhiệt đới là

a)

A. LÚA MÌ

b)

B LÚA GẠO

c)

C. LÚA MẠCH

d)

D. CAO LƯƠNG

25.

Phương pháp nào sau đây thể hiện sự di chuyển của các hiện tượng tự nhiên, kinh tế - xã hội trên bản đồ?

a)

A. PHƯƠNG PHÁP KÝ HIỆU

b)

B. PHƯƠNG PHÁP KÍ HIỆU ĐƯỜNG CHUYỂN ĐỘNG

c)

C. PHƯƠNG PHÁP CHẤM ĐIỂM

d)

D. PHƯƠNG PHÁP BẢN ĐỒ - BIỂU ĐỒ

26.

Phương pháp ký hiệu trên bản đồ biểu hiện

a)

A. DÒNG BIỂN

b)

B. HƯỚNG GIÓ

c)

C. LUỒNG DI DÂN

d)

D. HẢI CẢNG

27.

Trong hệ Mặt Trời, hành tinh nào sau đây gần Mặt Trời nhất?

a)

A. KIM TINH

b)

B. THỦY TINH

c)

C. HỎA TINH

d)

D. THỔ TINH

28.

Nơi nào sau đây có hiện tượng mặt trời lên thiên đỉnh hai lần trong năm?

a)

A. CHÍ TUYẾN BẮC

b)

B. CHÍ TUYẾN NAM

c)

C. VÒNG CỰC BẮC

d)

D. XÍCH ĐẠO

29.

Ngoại lực không tạo ra hiện tượng nào sau đây?

a)

A. XÂM THỰC

b)

B. BÓC MÒN

c)

C. PHONG HÓA

d)

D. ĐỨT GÃY

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nhân của Trái Đất?

a)

A. THÀNH PHẦN CHỦ YẾU LÀ SẮT VÀ NIKEN

b)

B. NHIỆT ĐỘ VÀ ÁP SUẤT CAO

c)

C. CẤU TẠO CHỦ YẾU LÀ ĐÁ TRẦM TÍCH

d)

D. VẬT CHẤT Ở TRẠNG THÁI RẮN

31.

Thổ nhưỡng (đất) được đặc trưng bởi

a)

A. ĐỘ PHÌ

b)

B. MÀU SẮC

c)

C. ĐỘ DÀY

d)

D. ĐỘ ẨM

32.

Kiểu thảm thực vật nào sau đây phát triển ở đới nóng?

a)

A. ĐÀI NGUYÊN

b)

B. RỪNG LÁ KIM

c)

C. THẢO NGUYÊN

d)

D. RỪNG XÍCH ĐẠO

33.

Giới hạn dưới của lớp vỏ địa lí ở đại dương được tính đến

a)

A. HẾT LỚP VỎ PHONG HÓA

b)

B. ĐÁY VỰC THẲM ĐẠI DƯƠNG

c)

C. HẾT TẦNG ĐÁ BADAN

d)

D. LỚP PHỦ THỔ NHƯỠNG

34.

Biểu hiện rõ nhất của quy luật đai cao là sự thay đổi

a)

A. THẢM THỰC VẬT VÀ ĐẤT THEO KINH ĐỘ

b)

B. THẢM THỰC VẬT VÀ ĐẤT THEO VĨ ĐỘ

c)

C. THẢM THỰC VẬT VÀ ĐẤT THEO ĐỘ CAO

d)

D. THẢM THỰC VẬT VÀ ĐẤT THEO ĐÔNG TÂY

35.

Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa

a)

A. SỐ TRẺ EM SINH RA TRONG NĂM SO VỚI SỐ DÂN TRUNG BÌNH Ở CÙNG 1 THỜI ĐIỂM

b)

B. SỐ NGƯỜI CHẾT TRONG NĂM SO VỚI SỐ ĐAN TRUNG BÌNH Ở CÙNG MỘT THỜI ĐIỂM

c)

C. SỐ NGƯỜI XUẤT CƯ VÀ NHẬP CƯ

d)

D. GIA TĂNG TỰ NHIÊN VÀ GIA TĂNG CƠ HỌC

36.

Động lực phát triển dân số thế giới là

a)

A. GIA TĂNG CƠ HỌC

b)

B. GIA TĂNG TỰ NHIÊN

c)

C. TỈ SUẤT SINH THÔ

d)

D. GIA TĂNG TỰ NHIÊN VÀ CƠ HỌC

37.

Cơ cấu dân số theo giới biểu thị tương quan giữa

a)

A. GIỚI NAM SO VỚI GIỚI NỮ HOẶC SO VỚI TỔNG SỐ DÂN

b)

B. GIỚI NAM SO VỚI SỐ DÂN TRUNG BÌNH Ở CÙNG THỜI ĐIỂM

c)

C. GIỚI NỮ SO VỚI SỐ DÂN TRUNG BÌNH Ở CÙNG THỜI ĐIỂM

d)

D. SỐ TRẺ EM NAM VÀ NỮ SINH RA SO VỚI TỔNG SỐ DÂN

38.

Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm đô thị hóa trên thế giới?

a)

A. TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ NGÀY CÀNG GIẢM

b)

B. SỐ LƯỢNG ĐÔ THỊ ĐỒNG ĐỀU Ở CÁC VÙNG

c)

C. DÂN CƯ THÀNH THỊ CÓ XU HƯỚNG TĂNG

d)

D. DÂN CƯ TẬP TRUNG VÀO NÔNG THÔN

39.

Nguồn lực tự nhiên để phát triển kinh tế là

a)

A. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ

b)

B. CHÍNH SÁCH

c)

C. NHÂN LỰC

d)

D. THỊ TRƯỜNG

40.

Ý nào sau đây đúng khi nói đến thuận lợi của cơ cấu dân số trẻ ?

a)

A. NGUỒN LAO ĐỘNG CÓ KINH NGHIỆM

b)

B. NGUỒN LAO ĐỘNG DỒI DÀO

c)

C. NGUỒN LAO ĐỘNG NGÀNH NGHỀ

d)

D. NGUỒN LAO ĐỘNG CÓ TRÌNH ĐỘ CAO

41.

Nhận định nào sau đây không đúng về ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa?

a)

A. KINH TẾ TĂNG TRƯỞNG NHANH

b)

B. NÔNG THÔN MẤT ĐI NGUỒN NHÂN LỰC

c)

C. THIẾU VIỆC LÀM

d)

D. MÔI TRƯỜNG BỊ Ô NHIỄM

42.

Để nhanh chóng thoát khỏi tụt hậu, các nước đang phát triển phải

a)

A. KHAI THÁC TRIỆT ĐỂ CÁC NGUỒN NHÂN LỰC CỦA ĐẤT NƯỚC

b)

B. SỬ DỤNG HỢP LÍ CÁC NGUỒN LỰC CÓ SẴN KẾT HỢP VỚI NGUỒN LỰC TỪ BÊN NGOÀI

c)

C. DỰA HOÀN TOÀN VÀO CÁC NGUỒN LỰC BÊN NGOÀI

d)

D. SỬ DỤNG CÁC NGUỒN LỰC BÊN TRONG , KHÔNG SỬ DỤNG CÁC NGUỒN LỰC TỪ BÊN NGOÀI

43.

Ngành nông nghiệp có vai trò nào sau đây?

a)

A. CUNG CẤP LƯƠNG THỰC - THỰC PHẨM

b)

B. PHỤC VỤ NHU CẦU ĂN MẶC CỦA CON NGƯỜI

c)

C. KHAI THÁC TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN

d)

D. CUNG CẤP TƯ LIỆU SẢN XUẤT, VẬT PHẨM TIÊU DÙNG

44.

Cây công nghiệp nào sau đây được trồng với mục đích lấy đường?

a)

A. CAO SU

b)

B. MÍA

c)

C. CÀ PHÊ

d)

D. ĐẬU TƯƠNG

45.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành nông nghiệp?

a)

A. ĐẤT TRỒNG LÀ TƯ LIỆU SẢN XUẤT CHỦ YẾU VÀ KHÔNG THỂ THAY THẾ

b)

B. ĐỐI TƯỢNG CỦA SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP LÀ CÁC CÂY TRỒNG VÀ VẬT NUÔI

c)

C. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP KHÔNG CÓ TÍNH MÙA VỤ

d)

D. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP PHỤ THUỘC VÀO ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN

46.

Ý nào sau đây không phải là vai trò của rừng?

a)

A. ĐIỀU HÒA LƯỢNG NƯỚC TRÊN MẶT ĐẤT

b)

B. LÀ LÁ PHỔI XANH TRÊN TRÁI ĐẤT

c)

C. CUNG CẤP LÂM SẢN , DƯỢC LIỆU QUÝ

d)

D. LÀM CHO TRÁI ĐẤT NÓNG LÊN DO CUNG CẤP LƯỢNG CO2 LỚN

47.

Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi?

a)

A. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN

b)

B. KHOA HỌC KĨ THUẬT

c)

C. ĐIỀU KIỆN CHĂM SÓC

d)

D. CƠ SỞ THỨC ĂN

48.

Cây nào sau đây là cây công nghiệp lâu năm?

a)

A. CÀ PHÊ

b)

B. MÍA

c)

C. LẠC

d)

D. BÔNG

49.

a)

A. MIỀN

b)

B. CỘT

c)

C. TRÒN

d)

D. ĐƯỜNG

50.

a)

A. PHI - LIP - PIN LỚN HƠN VIỆT NAM

b)

B. VIỆT NAM NHỎ HƠN IN - ĐÔ - NÊ - XI - A

c)

C. IN - ĐÔ - NÊ - XI - A LỚN HƠN PHI - LIP - PIN

d)

D. PHI - LIP - PIN NHỎ HƠN THÁI LAN

51.
a)

A. CHÂU Á GIẢM , CHÂU PHI TĂNG

b)

B. CHÂU ÂU GIẢM, CHÂU PHI GIẢM

c)

C. CHÂU Á TĂNG,CHÂU LỤC KHÁC GIẢM

d)

D. CHÂU LỤC KHÁC TĂNG, CHÂU Á TĂNG

52.

a)

A. 319 KG/NGƯỜI

b)

B. 31,3 KG/NGƯỜI

c)

C. 31,9 TẠ/NGƯỜI

d)

D. 313 KG/NGƯỜI

53.

a)

A. CỘT

b)

B. MIỀN

c)

C. TRÒN

d)

D. ĐƯỜNG

54.
a)

A. 2528,6 KG/NGƯỜI

b)

B. 252,86 KG/NGƯỜI

c)

C. 25,286 KG/NGƯỜI

d)

D. 2,5286 KG/NGƯỜI

55.

a)

A. THÀNH THỊ TĂNG, NÔNG THÔN TĂNG

b)

B. THÀNH THỊ TĂNG VÀ LUÔN CAO HƠN

c)

C. THÀNH THỊ TĂNG, NÔNG THÔN GIẢM

d)

D. THÀNH THỊ GIẢM VÀ LUÔN CAO HƠN

56.

a)

A. DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP HÀNG NĂM GIẢM LIÊN TỤC

b)

B. DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM GIẢM LIÊN TỤC

c)

C. DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP HÀNG NĂM LUÔN NHỎ HƠN LÂU NĂM

d)

D. DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM KHÔNG ỔN ĐỊNH