wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ĐỊA 10 - CK1 - NH 25-26

Total questions: 55

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Khí quyển là
a)
A. quyển chứa toàn bộ chất khí.
b)
B. khoảng không gian bao quanh Trái Đất.
c)
C. lớp không khí có độ dày khoảng 500 km.
d)
D. lớp không khí bao quanh Trái Đất.
2.
Câu 2. Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở
a)
A. bán cầu Tây.
b)
B. đại dương.
c)
C. lục địa.
d)
D. bán cầu Đông.
3.
Câu 3. Nhiệt độ trung bình năm thấp nhất ở
a)
A. bán cầu Đông.
b)
B. lục địa.
c)
C. đại dương.
d)
D. bán cầu Tây.
4.
Câu 4. Khu vực nào có nhiệt độ trung bình năm cao nhất?
a)
A. Xích đạo.
b)
B. Chí tuyến.
c)
C. Ôn đới.
d)
D. Cực.
5.
Câu 5. Càng lên cao, nhiệt độ càng giảm là do
a)
A. không khí càng loãng, bức xạ mặt đất càng mạnh.
b)
B. bức xạ mặt đất càng mạnh, mật độ khí càng đậm.
c)
C. mật độ khí càng đậm, bức xạ mặt đất càng yếu.
d)
D. bức xạ mặt đất càng yếu, không khí càng loãng.
6.
Câu 6. Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao?
a)
A. Xích đạo, chí tuyến.
b)
B. Chí tuyến, ôn đới.
c)
C. Ôn đới, cực.
d)
D. Cực, chí tuyến.
7.
Câu 7. Các vành đai khí áp nào sau đây là áp thấp?
a)
A. Xích đạo, chí tuyến.
b)
B. Chí tuyến, ôn đới.
c)
C. Ôn đới, xích đạo.
d)
D. Cực, chí tuyến.
8.
Câu 8. Gió mùa là loại gió
a)
A. thổi theo mùa.
b)
B. thổi quanh năm.
c)
C. thổi trên cao.
d)
D. thổi ở mặt đất.
9.
Câu 9. Gió nào sau đây thay đổi hướng theo ngày đêm?
a)
A. Gió Tây ôn đới.
b)
B. Gió Mậu dịch.
c)
C. Gió đất, gió biển.
d)
D. Gió fơn
10.
Câu 10. Gió Mậu dịch có tính chất
a)
A. khô, ít mưa.
b)
B. ẩm, mưa nhiều.
c)
C. lạnh, ít mưa.
d)
D. nóng, mưa nhiều.
11.
Câu 11. Các khu áp thấp thường là nơi có lượng mưa
a)
A. lớn.
b)
B. nhỏ.
c)
C. trung bình.
d)
D. rất nhỏ.
12.
Câu 12. Khu vực xích đạo có lượng mưa
a)
A. ít nhất.
b)
B. nhiều nhất.
c)
C. trung bình.
d)
D. tương đối nhiều.
13.
Câu 13. Ở những nơi có khí áp cao sẽ có lượng mưa
a)
A. rất lớn.
b)
B. trung bình.
c)
C. ít hoặc không mưa.
d)
D. không mưa.
14.
Câu 14. Miền có Frông, nhất là dãy hội tụ nhiệt đới đi qua thường
a)
A. không mưa.
b)
B. mưa nhiều.
c)
C. khô hạn.
d)
D. mưa rất ít.
15.
Câu 15. Cùng một dãy núi sườn đón gió thường có
a)
A. mưa nhiều.
b)
B. mưa ít.
c)
C. không còn mưa.
d)
D. không khí khô ráo.
16.
Câu 16. Nơi có dòng biển nóng chảy qua thì
a)
A. mưa nhiều.
b)
B. trung bình.
c)
C. mưa ít.
d)
D. không mưa.
17.
Câu 17. Gió phơn có đặc điểm
a)
A. tính chất nóng ẩm, mưa lớn.
b)
B. gió thổi liên tục quanh năm.
c)
C. tính chất nóng và khô.
d)
D. loại gió thổi theo mùa.
18.
Câu 18. Gió Tây ôn đới thổi từ áp cao
a)
A. chí tuyến về áp thấp ôn đới.
b)
B. cực về áp thấp ôn đới.
c)
C. chí tuyến về áp thấp xích đạo.
d)
D. cực về áp thấp xích đạo.
19.
Câu 19. Gió núi – thung lũng là
a)
A. loại gió thổi quanh năm, tính chất rất khô và mưa ít.
b)
B. hình thành vùng ven biển, hướng thay đổi theo ngày, đêm.
c)
C. gió vượt qua núi và thổi xuống, tính chất nóng và khô.
d)
D. loại gió hoạt động theo ngày – đêm ở khu vực miền núi.
20.
Câu 20. Gió Mậu dịch là loại gió thổi từ
a)
A. các khu áp thấp cận nhiệt đới về phía vùng áp thấp ôn đới.
b)
B. các khu áp cao cận nhiệt đới về phía vùng áp thấp xích đạo.
c)
C. các khu áp cao cận nhiệt đới về phía vùng áp thấp ôn đới.
d)
D. các khu áp thấp cận nhiệt đới về phía vùng áp thấp xích đạo
21.
Câu 21. Các loại gió nào sau đây có phạm vi địa phương?
a)
A. Gió Tây ôn đới, gió phơn.
b)
B. Gió Đông cực; gió đất, biển.
c)
C. Gió đất, biển; gió phơn.
d)
D. Gió Mậu dịch; gió mùa.
22.
Câu 22. Phân loại hồ theo nguồn gốc hình thành, có các loại
a)
A. hồ băng hà và hồ nhân tạo.
b)
B. hồ tự nhiên và hồ nhân tạo.
c)
C. hồ tự nhiên và hồ móng ngựa.
d)
D. hồ băng hà và hồ miệng núi lửa.
23.
Câu 23. Nước trên lục địa gồm nước ở
a)
A. trên mặt, nước ngầm.
b)
B. trên mặt, hơi nước.
c)
C. nước ngầm, hơi nước.
d)
D. băng tuyết, sông, hồ.
24.
Câu 24. Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở
a)
A. biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ.
b)
B. biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển,
c)
C. sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.
d)
D. sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước.
25.
Câu 25. Chế độ nước của một con sông phụ thuộc vào những nhân tố nào sau đây?
a)
A. Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, nhiệt độ trung bình năm.
b)
B. Chế độ gió, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm.
c)
C. Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, hồ đầm.
d)
D. Nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm.
26.
Câu 26. Nguồn gốc hình thành băng là do
a)
A. nhiệt độ hạ thấp ở những nơi núi cao có nguồn nước ngọt.
b)
B. tuyết rơi trong thời gian dài, nhiệt độ thấp không ổn định.
c)
C. tuyết rơi ở nhiệt độ thấp, tích tụ và nén chặt thời gian dài.
d)
D. nước ngọt gặp nhiệt độ rất thấp, tích tụ trong nhiều năm.
27.
Câu 27. Phần lớn lượng nước ngầm trên lục địa có nguồn gốc từ
a)
A. nước trên mặt đất thấm xuống.
b)
B. nước từ biển, đại dương thấm vào.
c)
C. nước từ dưới lớp vỏ Trái Đất ngấm ngược lên.
d)
D. khi hình thành Trái Đất nước ngầm đã xuất hiện.
28.
Câu 28. Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là
a)
A. nước ngầm.
b)
B. chế độ mưa.
c)
C. địa hình.
d)
D. thực vật.
29.
Câu 29. Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là
a)
A. địa hình.
b)
B. chế độ mưa.
c)
C. băng tuyết.
d)
D. thực vật.
30.
Câu 30. Ở những vùng đất, đá thấm nước nhiều, nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hoà chế độ nước của sông?
a)
A. Nước ngầm.
b)
B. Băng tuyết.
c)
C. Địa hình.
d)
D. Thực vật.
31.
Câu 31. Thủy triều là hiện tượng dao động thường xuyên và có chu kì của các khối nước trong
a)
A. các dòng sông lớn.
b)
B. các ao hồ.
c)
C. các đầm lầy.
d)
D. các biển và đại dương.
32.
Câu 32. Khi Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất ở vị trí như thế nào thì dao động của thủy triều nhỏ nhất?
a)
A. Thẳng hàng.
b)
B. Vòng cung.
c)
C. Đối xứng.
d)
D. Vuông góc.
33.
Câu 33. Sóng biển là
a)
A. hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng.
b)
B. sự chuyển động của nước biển từ ngoài khơi xô vào bờ.
c)
C. hình thức dao động của nước biển theo chiều ngang.
d)
D. sự di chuyển của nước biển theo các hướng khác nhau.
34.
Câu 34. Khi Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất nằm thẳng hàng thì dao động thủy triều
a)
A. không đáng kể.
b)
B. nhỏ nhất.
c)
C. trung bình.
d)
D. lớn nhất.
35.
Câu 35. Nhiệt độ của nước biển và đại dương
a)
A. giảm dần từ vùng cực về xích đạo.
b)
B. cao nhất ở vùng cận nhiệt và ôn đới.
c)
C. thay đổi theo vĩ độ và theo độ sâu.
d)
D. từ độ sâu 300m trở lên rất ít thay đổi.
36.
Câu 36. Độ muối của nước biển và đại dương
a)
A. giảm dần từ vùng cực về xích đạo.
b)
B. các đại dương độ muối nhỏ hơn ven biển.
c)
C. có sự thay đổi không gian và theo mùa.
d)
D. khu vực xích đạo có độ muối lớn nhất.
37.
Câu 37. Vào các ngày có dao động thủy triều lớn nhất, ở Trái Đất sẽ thấy Mặt Trăng như thế nào?
a)
A. Trăng khuyết.
b)
B. Trăng tròn hoặc Trăng khuyết.
c)
C. Không Trăng hoặc Trăng tròn.
d)
D. Trăng khuyết hoặc không Trăng.
38.
Câu 38. Nguyên nhân gây ra sóng thần chủ yếu là do
a)
A. gió.
b)
B. bão.
c)
C. động đất.
d)
D. núi lửa.
39.
Câu 39. Sử dụng thủy triều không nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Giao thông vận tải.
b)
B. Nuôi trồng thủy sản.
c)
C. Sản xuất điện năng.
d)
D. Giảm thiểu hạn hán.
40.
Câu 40. Càng về vĩ độ cao
a)
A. nhiệt độ trung bình năm càng lớn.
b)
B. biên độ nhiệt độ năm càng cao.
c)
C. góc chiếu của tia mặt trời càng lớn.
d)
D. thời gian có sự chiếu sáng càng dài.
41.
Gió phơn hình thành khi gió chuyển động song song với mặt đất gặp núi chắn ngang, buộc phải di chuyển lên cao. Tại sườn đón gió, không khí bị đẩy lên tầng không khí lạnh hơn, hơi nước ngưng tụ và gây mưa, đồng thời làm giảm áp suất gió. Khi gió vượt qua đỉnh núi, không khí khô hạ áp đi xuống sườn khuất gió, bị nén lại trong quá trình đoạn nhiệt, làm nhiệt độ tăng nhanh. Sườn khuất gió thường khô hơn và có nhiệt độ cao hơn sườn đón gió ở cùng độ cao. Quá trình này thường thấy ở những vùng có địa hình phức tạp, đặc biệt là các khu vực có núi cao.
a)
a. Gió phơn chỉ hình thành ở một số dạng địa hình đặc biệt trên Trái Đất.
b)
b. Sườn đón gió có nhiệt độ thấp hơn sườn khuất gió tại cùng độ cao vì quá trình ngưng tụ làm giảm nhiệt độ.
c)
c. Sườn khuất gió thường không có mưa khi gió phơn hoạt động.
d)
d. Nếu dãy núi cao hơn, sự gia tăng nhiệt độ của gió khi xuống núi sẽ lớn hơn và gió càng khô hơn.
42.
Lượng mưa phân bố không đều theo vĩ độ và có sự xen kẽ giữa các vùng mưa nhiều và các vùng mưa ít. Mưa nhiều nhất ở vùng Xích đạo, mưa tương đối ít ở hai vùng chí tuyến, mưa nhiều ở hai vùng ôn đới và mưa rất ít ở hai vùng cực. Ở mỗi một vùng theo chiều đông – tây lại có sự phân hoá thành những khu vực có lượng mưa khác nhau...
a)
a) Vùng có lượng mưa ít nhất là hai vùng chí tuyến.
b)
b) Vùng ôn đới có lượng mưa cao hơn nhiều vùng cực.
c)
c) Lượng mưa ở các khu vực ven biển cao hơn khu vực nội địa.
d)
d) Lượng mưa ở sườn đón gió thấp hơn nhiều sườn khuất gió.
43.
Nước biển có nhiều chất hoà tan, nhiều nhất là các muối khoáng. Độ muối trung bình của nước biển là 35‰. Độ muối tăng hay giảm phụ thuộc vào lượng bốc hơi, lượng mưa và lượng nước sông đổ vào. Độ muối còn thay đổi theo vĩ độ: vùng Xích đạo độ muối là 34,5‰, vùng chí tuyến độ muối là 36,8‰, vùng ôn đới độ muối giảm xuống 35‰, vùng gần cực độ muối chỉ còn 34‰.
a)
a) Lượng nước sông đổ vào ảnh hưởng đến độ muối của nước biển.
b)
b) Thái Bình Dương có độ muối cao hơn Đại Tây Dương.
c)
c) Vùng chí tuyến có độ muối thấp nhất trong các vùng vĩ độ.
d)
d) Vùng ôn đới có độ muối cao hơn vùng gần cực.
44.
“Biển, đại dương có vai trò vô cùng quan trọng đối với sự phát triển kinh tế - xã hội; là nơi cung cấp tài nguyên sinh vật, tài nguyên khoáng sản, nguồn năng lượng; có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển các ngành hàng hải, du lịch; là môi trường sống có nhiều tác động tích cực đối với sức khoẻ con người”.
a)
a) Khoáng sản quý giá do biển mang lại là dầu khí.
b)
b) Biển và đại dương cho phép phát triển ngành đánh bắt, nuôi trồng hải sản.
c)
c) Về mặt môi trường biển và đại dương giúp điều hoà khí hậu.
d)
d) Năng lượng tái tạo từ biển là mặt trời và địa nhiệt.
45.
Đất là lớp vật chất mỏng bao phủ bề mặt các lục địa và đảo, được tạo thành do quá trình  phong hoá các loại đá. Đất được cấu tạo bởi các thành phần chính bao gồm chất khoáng,  chất hữu cơ, không khí và nước. Đặc trưng cơ bản của đất là độ phì. Độ phì là khả năng đất cung cấp nước, các chất dinh dưỡng và các yếu tố khác (như nhiệt độ, không khí,...), thực vật sinh trưởng và phát triển.
a)
a) Đất là một thành phần cấu tạo nên vỏ Trái Đất.
b)
b) Đất là tư liệu sản xuất không thể thay thế của nông nghiệp.
c)
c) Thành phần cấu tạo nên đất chủ yếu là nước.
d)
d) Đặc trưng cơ bản nhất của đất là chất khoáng.
46.

Câu 1. Ở chân núi bên sườn đón gió, nhiệt độ không khí là 320C; đến độ cao 2500m thì nhiệt độ ở đỉnh núi lúc đó là (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của 0C ).

(a)  

47.

Câu 2. Biết trên đỉnh núi Pu-xai-lai-leng cao 2711 m đang có nhiệt độ là 14,5 °C thì trong cùng thời điểm đó nhiệt độ ở độ cao 1111 m (sườn đón gió) nhiệt độ sẽ là bao nhiêu °C? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của 0C ).

(a)  

48.

Câu 3. Biết trên đỉnh núi Pu-xai-lai-leng cao 2500 m đang có nhiệt độ là 5,5 °C thì trong cùng thời điểm đó nhiệt độ ở chân núi (sườn khuất gió) nhiệt độ sẽ là bao nhiêu °C? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của 0C ).

(a)  

49.

Câu 4. Khi gió khô xuống núi; núi ở độ cao 2500m, nhiệt độ của không khí trong gió là 110C thì khi xuống đến độ cao 300m (sườn khuất gió), nhiệt độ không khí trong gió sẽ là (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của 0C).

(a)  

50.

Câu 5. Năm 2023, nhiệt độ trung bình tháng thấp nhất và nhiệt độ trung bình tháng cao nhất của Thủ đô Hà Nội lần lượt là 18,20C và 31,50C, tính biên độ nhiệt năm 2023 của Hà Nội (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của 0C ).

(a)  

51.

Câu 6. Cho bảng số liệu Căn cứ vào bảng số liệu, tính tổng lượng mưa năm 2023 của Huế (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của mm).

(a)  

52.

Câu 7. Cho bảng số liệu: Căn cứ vào bảng số liệu, tính nhiệt độ trung bình năm của Đà Nẵng năm 2023 (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của 0C ).

(a)  

53.

Câu 8. Cho biểu đồ sau Căn cứ vào biểu đồ, cho biết trị số cân bằng ẩm của Huế là bao nhiêu mm? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của mm)

(a)  

54.

Câu 9. Cho bảng số liệu: Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính lưu lượng dòng chảy trung bình năm tại trạm Yên Thượng trên sông Cả (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của m3/s).

(a)  

55.

Câu 10. Biết rằng bản đồ có tỉ lệ 1:200 000, khoảng cách từ điểm C đến điểm D trên bản đồ đó là 2 cm. Hãy cho biết khoảng cách từ C đến D trên thực địa là bao nhiêu km? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của km).

(a)