NEW
Font size
WorksheetsĐịa lí
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Quy mô dân số của một quốc gia là
số người trên diện tích đất.
tổng số dân của quốc gia.
mật độ trung bình dân số.
số dân quốc gia ở các nước.
Dân số thế giới năm 2020 là khoảng
khoảng 6 tỉ người.
khoảng 7 tỉ người.
khoảng 7,8 tỉ người.
trên 8,5 tỉ người.
Nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay là
Hoa Kỳ
Liên Bang Nga
Trung Quốc
Ấn Độ
Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo
lao động và theo tuổi.
lao động và giới tính.
tuổi và theo giới tính.
tuổi và trình độ văn hoá.
Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo
lao động và theo tuổi.
giới tính và theo lao động.
trình độ văn hoá và theo giới tính.
lao động và trình độ văn hoá.
Về mặt xã hội, dân số có tác động rõ rệt đến
thu hút nguồn đầu tư.
tăng trưởng kinh tế.
thu nhập và mức sống.
tiêu dùng và tích luỹ.
Về mặt kinh tế, dân số có tác động rõ rệt đến
an sinh xã hội và y tế.
giáo dục và đào tạo.
thu nhập và mức sống.
thu hút nguồn đầu tư.
Về mặt môi trường, dân số tác động rõ rệt đến
không gian sinh tồn.
tiêu dùng và tích luỹ.
y tế và an sinh xã hội.
thu nhập và mức sống.
Cơ cấu dân số theo giới tính không phải biểu thị tương quan giữa giới
nam so với tổng dân.
nam so với giới nữ.
nữ so với tổng dân.
nữ so với giới nam.
Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cơ cấu theo giới tính?
Chuyển cư.
Tuổi thọ.
Kinh tế.
Thiên tai.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tỉ suất gia tăng dân số tự nhiện?
Là động lực phát triển dân số của quốc gia, thế giới.
Ảnh hưởng mạnh đến sự phân bố dân cư của quốc gia.
Quyết định đến sự biến động dân số của một quốc gia.
Tác động lớn đến cơ cấu dân số theo tuổi của quốc gia.
Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm?
Hòa bình trên thế giới được đảm bảo.
Tiến bộ về y tế và khoa học kĩ thuật.
Thu nhập được cải thiện.
Sự phát triển kinh tế.
Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm là
hòa bình trên thế giới được đảm bảo.
sự phát triển kinh tế, ổn định chính trị.
điều kiện sống, mức sống và thu nhập được cải thiện.
tiến bộ về y tế và khoa học, kĩ thuật.
Cho bảng số liệu: Tỉ suất sinh và tỉ suất tử của một sô nước giai đoạn 2015 – 2020. (Đơn vị: %o)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ gia tăng tự nhiện của một số nước giai đoạn 2015 - 2020?
An-ba-ni lớn hơn Nam Phi.
Bun-ga-ri lớn hơn An-ba-ni.
Nam Phi nhỏ hơn Ma-lai-xi-a.
Ma-lai-xi-a nhỏ hơn Bun-ga-ri.
Cho bảng số liệu: Tốc độ gia tăng dân số tự nhiện của toàn thế giới, các nước phát triển, các nước đang phát triển qua các giai đoạn.
(Đơn vị: %)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ gia tăng tự nhiện của thế giới, các nước phát triển, đang phát triển?
Nước phát triển tốc độ cao hơn thế giới.
Các nước phát triển có cả tăng và giảm.
Càng về các giai đoạn ở sau càng giảm
Các nước đang phát triển giảm liên tục.
Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?
Loại quần cư.
Cơ cấu dân số.
Quy mô số dân.
Mật độ dân số.
Khu vực có mật độ dân số cao nhất thế giới hiện nay là
Nam Âu.
Ca-ri-bê.
Đông Á.
Tây Âu.
Khu vực có mật độ dân số thấp nhất thế giới hiện nay là
Trung - Nam Á.
châu Đại Dương.
Trung Phi.
Bắc Mỹ.
Khu vực nào sau đây ở châu Á có mật độ dân số cao nhất?
Tây Á.
Trung - Nam Á.
Đông Nam Á.
Đông Á.
Khu vực nào sau đây ở châu Á có mật độ dân số thấp nhất?
Tây Á.
Đông Á.
Trung - Nam Á.
Đông Nam Á.
Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố dân cư trên thế giới?
Hình thức biểu hiện quần cư.
Hiện tượng xã hội có quy luật.
Không đều trong không gian
Có biến động theo thời gian.
Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư?
Lịch sử khai thác lãnh thổ
Các điều kiện của tự nhiện
Tính chất của ngành sản xuất
Trình độ phát triển sản xuất
Ảnh hưởng của đô thị hóa đến kinh tế là
thay đổi cơ cấu lao động
chuyển dịch cơ cấu kinh tế
tạo việc làm, tăng thu nhập.
phổ biến văn hóa và lối sống đô thị
Nhân tố quyết định đến hướng phát triển của đô thị trong tương lai là
vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên
chính sách phát triển đô thị.
lối sống, mức thu nhập
sự phát triển kinh tế
Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến
cơ cấu kinh tế, cơ cấu lao động đô thị
quy mô và chức năng đô thị
khả năng mở rộng không gian đô thị
mức độ và tốc độ đô thị hóa
Việt Nam có dân số là 84 triệu người và diện tích khoảng 331. 900 km2 thì có mật độ dân số là
234 người/km2
324 người/km2
253,088 người/km2
253 người/km2
Dân cư nước ta phân bố thưa thớt ở miền núi gây khó khăn chủ yếu cho việc
khai thác các tài nguyên, phát triển kinh tế
thực hiện chuyển cư, đẩy mạnh đô thị hóa
mở rộng thị trường và phát triển dịch vụ
thu hút đầu tư, xây dựng khu công nghiệp
Năm 2005, dân số nước ta là 83 triệu, tỉ lệ tăng dân là 1,3%. Nếu tỉ lệ này không đổi thì dân số nước ta đạt 166 triệu vào năm?
2133
2059
2050
2069
Các nước ở khu vực Tây Âu có mật độ dân số cao do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Khí hậu ôn hoà, ấm áp
Nền kinh tế phát triển
Vị trí địa lí thuận lợi
Tỷ lệ nhập cư cao
Từ 1989 đến nay tỉ trọng dân cư Châu Âu giảm so với dân số thế giới là do
tỉ lệ tử của dân châu Âu thấp hơn các Châu lục khác
diện tích của Châu Âu nhỏ nhất trong các Châu lục
dân số Châu Âu tăng chậm hơn các Châu khác
dân Châu Âu di cư sang các Châu khác
Trong các căn cứ sau đây căn cứ nào để phân loại nguồn lực?
Thời gian và công dụng
Mức độ ảnh hưởng
Vai trò và thuộc tính
Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ
Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân chia thành nguồn lực trong nước và ngoài nước?
Thời gian
Mức độ ảnh hưởng
Nguồn gốc
Phạm vi lãnh thổ
Nguồn lực trong nước là
vốn đầu tư nước ngoài
thị trường nước ngoài
khoa học – công nghệ
nguồn vốn đầu tư
Nguồn lực ngoài nước là
vốn đầu tư nước ngoài
nguồn vốn đầu tư
đường lối chính sách
lịch sử - văn hóa
Nguồn lực kinh tế - xã hội là
nước, sinh vật
nguồn vốn đầu tư
khí hậu, đất
Vị trí địa lí
Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực vật chất?
Kinh nghiệm
Văn hoá
Chính sách
Lao động
Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực phi vật chất?
Khoa học
Tài nguyên
Lao động
Chính sách
Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực phi vật chất?
Khoa học
Lao động
Nguồn vốn
Kinh nghiệm
Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?
Dân cư và lao động
Tài nguyên thiện nhiện
Đường lối chính sách
Khoa học công nghệ
Nguồn lực tạo ra những thuận lợi hoặc khó khăn cho việc trao đổi, tiếp cận hay cùng phát triển giữa các quốc gia là
kinh tế - xã hội
vị trí địa lí
ngoại lực
tự nhiên
Các nguồn lực nào sau đây có vai trò quan trọng để lựa chọn chiến lược phát triển phù hợp với điều kiện cụ thể của đất nước trong từng giai đoạn?
Chính sách, khoa học, đất, vị trí địa lí
Chính sách, khoa học, biển, vị trí địa lí
Lao động, dân cư, công nghệ, đất đai
Lao động, vốn, công nghệ, chính sách
Nguồn lực có vai trò như thế nào đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?
Quan trọng
Quyết định
Chủ đạo
Thứ yếu
Nguồn lực kinh tế - xã hội quan trọng nhất có tính quyết định đến sự phát triển kinh tế của một quốc gia là
dân cư và nguồn lao động
thị trường tiêu thụ
khoa học - kĩ thuật và công nghệ
chính sách toàn cầu hóa
Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của ngồn lực đân cư, nguồn lao động đối với sự phát triển kinh tế của quốc gia?
Là nguồn lực quan trọng nhất, yếu tố quyết định đến phát triển kinh tế đất nước
Làm giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp, tăng tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ
Góp phần tạo ra sản phẩm, tạo ra sự tăng trưởng, tạo nhu cầu của nền kinh tế
Dân cư và nguồn lao động vừa là yếu tố đầu vào của hoạt động kinh tế
Khoa học – kĩ thuật và công nghệ được coi là nguồn lực quan trọng để phát triển kinh tế không phải là do nguyên nhân nào sau đây?
giảm tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ, tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp
tăng khả năng cạnh tranh của các doanh nghiệp, thúc đẩy tăng trưởng nền kinh tế
thúc đẩy quá trình hình thành và chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng tích cực
mở rộng khả năng khai thác và nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực khác
Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm
chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản
trồng trọt, lâm nghiệp, thuỷ sản
nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp
trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản
Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội người?
Thủ công nghiệp
Thương mại
Công nghiệp
Nông nghiệp
Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là
sinh vật, địa hình
địa hình, cây trồng.
đất đai, mặt nước
nguồn nước, khí hậu
Trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản đất trồng, mặt nước được coi là
đối tượng lao động
tư liệu sản xuất
công cụ lao động
cơ sở vật chất
Nhân tố ảnh hưởng sâu sắc nhất đến tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp là
sinh vật
địa hình
khí hậu
đất đai
Vai trò của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản không phải là
cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành
sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu
bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm
cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người
Lí do nào sau đây là quan trọng nhất làm cho các nước đang phát triển, đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu?
cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành
sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu
cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm
đảm bảo lương thực, thực phẩm cho con người
Đặc điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản?
có mối liên kết chặt chẽ tạo thành chuỗi giá trị nông sản
Sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác và chế biến
Đối tượng sản xuất là cây trồng, vật nuôi
Đất trồng, mặt nước là tư liệu sản xuất chủ yếu
Yếu tố nào sau đây của sản xuất nông nghiệp ít phụ thuộc vào đất đai hơn cả?
tổ chức lãnh thổ
Cơ cấu vật nuôi
Mức độ thâm canh
Qui mô sản xuất
Nguồn thức ăn không ảnh hưởng nhiều đến
giống các vật nuôi
phân bố chăn nuôi
hình thức chăn nuôi
cơ cấu vật nuôi
Để khắc phục các hạn chế do tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp gây ra, cần thiết phải
phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy luật tự nhiện
đa dạng hoá sản xuất và phải sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất
xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí và nâng cao độ phì đất
đa dạng hóa sản xuất và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí
Việc đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu ở các nước đang phát triển chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?
Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành
Sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu
Bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm
Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người
Đối với các nước đang phát triển, đông dân, đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu là do
đảm bảo an ninh lương thực quốc gia
nâng cao dinh dưỡng cho người dân
góp phầngiải quyết vấn đề việc làm
tạo nguồn hàng xuất khẩu quan trọng
Sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ do nguyên nhân nào sau đây?
Diện tích đất nông nghiệp ngày càng bị thu hẹp
Thời gian sản xuất dài hơn thời gian lao động
Thời gian lao động dài hơn thời gian sản xuất
Các loại đất trồng rất phong phú và đa dạng
Cần tăng cường thâm canh trong sản xuất nông nghiệp nhằm
nâng cao năng suất cây trồng
mở rộng diện. tích đất nông nghiệp
xây dựng cơ cấu mùa vụ hợp lí
hạn chế ảnh hưởng của tự nhiên
