wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Quy mô dân số của một quốc gia là

a)

số người trên diện tích đất.

b)

tổng số dân của quốc gia.

c)

mật độ trung bình dân số.

d)

số dân quốc gia ở các nước.

2.

Dân số thế giới năm 2020 là khoảng

a)

khoảng 6 tỉ người.

b)

khoảng 7 tỉ người.

c)

khoảng 7,8 tỉ người.

d)

trên 8,5 tỉ người.

3.

Nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay là

a)

Hoa Kỳ

b)

Liên Bang Nga

c)

Trung Quốc

d)

Ấn Độ

4.

Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo

a)

lao động và theo tuổi.

b)

lao động và giới tính.

c)

tuổi và theo giới tính.

d)

tuổi và trình độ văn hoá.

5.

Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo

a)

lao động và theo tuổi.

b)

giới tính và theo lao động.

c)

trình độ văn hoá và theo giới tính.

d)

lao động và trình độ văn hoá.

6.

Về mặt xã hội, dân số có tác động rõ rệt đến

a)

thu hút nguồn đầu tư.

b)

tăng trưởng kinh tế.

c)

thu nhập và mức sống.

d)

tiêu dùng và tích luỹ.

7.

Về mặt kinh tế, dân số có tác động rõ rệt đến

a)

an sinh xã hội và y tế.

b)

giáo dục và đào tạo.

c)

thu nhập và mức sống.

d)

thu hút nguồn đầu tư.

8.

Về mặt môi trường, dân số tác động rõ rệt đến

a)

không gian sinh tồn.

b)

tiêu dùng và tích luỹ.

c)

y tế và an sinh xã hội.

d)

thu nhập và mức sống.

9.

Cơ cấu dân số theo giới tính không phải biểu thị tương quan giữa giới

a)

nam so với tổng dân.

b)

nam so với giới nữ.

c)

nữ so với tổng dân.

d)

nữ so với giới nam.

10.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cơ cấu theo giới tính?

a)

Chuyển cư.

b)

Tuổi thọ.

c)

Kinh tế.

d)

Thiên tai.

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tỉ suất gia tăng dân số tự nhiện?

a)

Là động lực phát triển dân số của quốc gia, thế giới.

b)

Ảnh hưởng mạnh đến sự phân bố dân cư của quốc gia.

c)

Quyết định đến sự biến động dân số của một quốc gia.

d)

Tác động lớn đến cơ cấu dân số theo tuổi của quốc gia.

12.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm?

a)

Hòa bình trên thế giới được đảm bảo.

b)

Tiến bộ về y tế và khoa học kĩ thuật.

c)

Thu nhập được cải thiện.

d)

Sự phát triển kinh tế.

13.

Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm là

a)

hòa bình trên thế giới được đảm bảo.

b)

sự phát triển kinh tế, ổn định chính trị.

c)

điều kiện sống, mức sống và thu nhập được cải thiện.

d)

tiến bộ về y tế và khoa học, kĩ thuật.

14.

Cho bảng số liệu: Tỉ suất sinh và tỉ suất tử của một sô nước giai đoạn 2015 – 2020. (Đơn vị: %o)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ gia tăng tự nhiện của một số nước giai đoạn 2015 - 2020?

a)

An-ba-ni lớn hơn Nam Phi.

b)

Bun-ga-ri lớn hơn An-ba-ni.

c)

Nam Phi nhỏ hơn Ma-lai-xi-a.

d)

Ma-lai-xi-a nhỏ hơn Bun-ga-ri.

15.

Cho bảng số liệu: Tốc độ gia tăng dân số tự nhiện của toàn thế giới, các nước phát triển, các nước đang phát triển qua các giai đoạn.

(Đơn vị: %)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ gia tăng tự nhiện của thế giới, các nước phát triển, đang phát triển?

a)

Nước phát triển tốc độ cao hơn thế giới.

b)

Các nước phát triển có cả tăng và giảm.

c)

Càng về các giai đoạn ở sau càng giảm

d)

Các nước đang phát triển giảm liên tục.

16.

Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?

a)

Loại quần cư.

b)

Cơ cấu dân số.

c)

Quy mô số dân.

d)

Mật độ dân số.

17.

Khu vực có mật độ dân số cao nhất thế giới hiện nay là

a)

Nam Âu.

b)

Ca-ri-bê.

c)

Đông Á.

d)

Tây Âu.

18.

Khu vực có mật độ dân số thấp nhất thế giới hiện nay là

a)

Trung - Nam Á.

b)

châu Đại Dương.

c)

Trung Phi.

d)

Bắc Mỹ.

19.

Khu vực nào sau đây ở châu Á có mật độ dân số cao nhất?

a)

Tây Á.

b)

Trung - Nam Á.

c)

Đông Nam Á.

d)

Đông Á.

20.

Khu vực nào sau đây ở châu Á có mật độ dân số thấp nhất?

a)

Tây Á.

b)

Đông Á.

c)

Trung - Nam Á.

d)

Đông Nam Á.

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố dân cư trên thế giới?

a)

Hình thức biểu hiện quần cư.

b)

Hiện tượng xã hội có quy luật.

c)

Không đều trong không gian

d)

Có biến động theo thời gian.

22.

Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư?

a)

Lịch sử khai thác lãnh thổ

b)

Các điều kiện của tự nhiện

c)

Tính chất của ngành sản xuất

d)

Trình độ phát triển sản xuất

23.

Ảnh hưởng của đô thị hóa đến kinh tế là

a)

thay đổi cơ cấu lao động

b)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

tạo việc làm, tăng thu nhập.

d)

phổ biến văn hóa và lối sống đô thị

24.

Nhân tố quyết định đến hướng phát triển của đô thị trong tương lai là

a)

vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên

b)

chính sách phát triển đô thị.

c)

lối sống, mức thu nhập

d)

sự phát triển kinh tế

25.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến

a)

cơ cấu kinh tế, cơ cấu lao động đô thị

b)

quy mô và chức năng đô thị

c)

khả năng mở rộng không gian đô thị

d)

mức độ và tốc độ đô thị hóa

26.

Việt Nam có dân số là 84 triệu người và diện tích khoảng 331. 900 km2 thì có mật độ dân số là

a)

234 người/km2

b)

324 người/km2

c)

253,088 người/km2

d)

253 người/km2

27.

Dân cư nước ta phân bố thưa thớt ở miền núi gây khó khăn chủ yếu cho việc

a)

khai thác các tài nguyên, phát triển kinh tế

b)

thực hiện chuyển cư, đẩy mạnh đô thị hóa

c)

mở rộng thị trường và phát triển dịch vụ

d)

thu hút đầu tư, xây dựng khu công nghiệp

28.

Năm 2005, dân số nước ta là 83 triệu, tỉ lệ tăng dân là 1,3%. Nếu tỉ lệ này không đổi thì dân số nước ta đạt 166 triệu vào năm?

a)

2133

b)

2059

c)

2050

d)

2069

29.

Các nước ở khu vực Tây Âu có mật độ dân số cao do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Khí hậu ôn hoà, ấm áp

b)

Nền kinh tế phát triển

c)

Vị trí địa lí thuận lợi

d)

Tỷ lệ nhập cư cao

30.

Từ 1989 đến nay tỉ trọng dân cư Châu Âu giảm so với dân số thế giới là do

a)

tỉ lệ tử của dân châu Âu thấp hơn các Châu lục khác

b)

diện tích của Châu Âu nhỏ nhất trong các Châu lục

c)

dân số Châu Âu tăng chậm hơn các Châu khác

d)

dân Châu Âu di cư sang các Châu khác

31.

Trong các căn cứ sau đây căn cứ nào để phân loại nguồn lực?

a)

Thời gian và công dụng

b)

Mức độ ảnh hưởng

c)

Vai trò và thuộc tính

d)

Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ

32.

Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân chia thành nguồn lực trong nước và ngoài nước?

a)

Thời gian

b)

Mức độ ảnh hưởng

c)

Nguồn gốc

d)

Phạm vi lãnh thổ

33.

Nguồn lực trong nước là

a)

vốn đầu tư nước ngoài

b)

thị trường nước ngoài

c)

khoa học – công nghệ

d)

nguồn vốn đầu tư

34.

Nguồn lực ngoài nước là

a)

vốn đầu tư nước ngoài

b)

nguồn vốn đầu tư

c)

đường lối chính sách

d)

lịch sử - văn hóa

35.

Nguồn lực kinh tế - xã hội là

a)

nước, sinh vật

b)

nguồn vốn đầu tư

c)

khí hậu, đất

d)

Vị trí địa lí

36.

Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực vật chất?

a)

Kinh nghiệm

b)

Văn hoá

c)

Chính sách

d)

Lao động

37.

Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực phi vật chất?

a)

Khoa học

b)

Tài nguyên

c)

Lao động

d)

Chính sách

38.

Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực phi vật chất?

a)

Khoa học

b)

Lao động

c)

Nguồn vốn

d)

Kinh nghiệm

39.

Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?

a)

Dân cư và lao động

b)

Tài nguyên thiện nhiện

c)

Đường lối chính sách

d)

Khoa học công nghệ

40.

Nguồn lực tạo ra những thuận lợi hoặc khó khăn cho việc trao đổi, tiếp cận hay cùng phát triển giữa các quốc gia là

a)

kinh tế - xã hội

b)

vị trí địa lí

c)

ngoại lực

d)

tự nhiên

41.

Các nguồn lực nào sau đây có vai trò quan trọng để lựa chọn chiến lược phát triển phù hợp với điều kiện cụ thể của đất nước trong từng giai đoạn?

a)

Chính sách, khoa học, đất, vị trí địa lí

b)

Chính sách, khoa học, biển, vị trí địa lí

c)

Lao động, dân cư, công nghệ, đất đai

d)

Lao động, vốn, công nghệ, chính sách

42.

Nguồn lực có vai trò như thế nào đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Quan trọng

b)

Quyết định

c)

Chủ đạo

d)

Thứ yếu

43.

Nguồn lực kinh tế - xã hội quan trọng nhất có tính quyết định đến sự phát triển kinh tế của một quốc gia là

a)

dân cư và nguồn lao động

b)

thị trường tiêu thụ

c)

khoa học - kĩ thuật và công nghệ

d)

chính sách toàn cầu hóa

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của ngồn lực đân cư, nguồn lao động đối với sự phát triển kinh tế của quốc gia?

a)

Là nguồn lực quan trọng nhất, yếu tố quyết định đến phát triển kinh tế đất nước

b)

Làm giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp, tăng tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ

c)

Góp phần tạo ra sản phẩm, tạo ra sự tăng trưởng, tạo nhu cầu của nền kinh tế

d)

Dân cư và nguồn lao động vừa là yếu tố đầu vào của hoạt động kinh tế

45.

Khoa học – kĩ thuật và công nghệ được coi là nguồn lực quan trọng để phát triển kinh tế không phải là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

giảm tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ, tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp

b)

tăng khả năng cạnh tranh của các doanh nghiệp, thúc đẩy tăng trưởng nền kinh tế

c)

thúc đẩy quá trình hình thành và chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng tích cực

d)

mở rộng khả năng khai thác và nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực khác

46.

Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm

a)

chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản

b)

trồng trọt, lâm nghiệp, thuỷ sản

c)

nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp

d)

trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản

47.

Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội người?

a)

Thủ công nghiệp

b)

Thương mại

c)

Công nghiệp

d)

Nông nghiệp

48.

Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là

a)

sinh vật, địa hình

b)

địa hình, cây trồng.

c)

đất đai, mặt nước

d)

nguồn nước, khí hậu

49.

Trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản đất trồng, mặt nước được coi là

a)

đối tượng lao động

b)

tư liệu sản xuất

c)

công cụ lao động

d)

cơ sở vật chất

50.

Nhân tố ảnh hưởng sâu sắc nhất đến tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp là

a)

sinh vật

b)

địa hình

c)

khí hậu

d)

đất đai

51.

Vai trò của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản không phải là

a)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành

b)

sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu

c)

bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm

d)

cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

52.

Lí do nào sau đây là quan trọng nhất làm cho các nước đang phát triển, đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu?

a)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành

b)

sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu

c)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm

d)

đảm bảo lương thực, thực phẩm cho con người

53.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản?

a)

có mối liên kết chặt chẽ tạo thành chuỗi giá trị nông sản

b)

Sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác và chế biến

c)

Đối tượng sản xuất là cây trồng, vật nuôi

d)

Đất trồng, mặt nước là tư liệu sản xuất chủ yếu

54.

Yếu tố nào sau đây của sản xuất nông nghiệp ít phụ thuộc vào đất đai hơn cả?

a)

tổ chức lãnh thổ

b)

Cơ cấu vật nuôi

c)

Mức độ thâm canh

d)

Qui mô sản xuất

55.

Nguồn thức ăn không ảnh hưởng nhiều đến

a)

giống các vật nuôi

b)

phân bố chăn nuôi

c)

hình thức chăn nuôi

d)

cơ cấu vật nuôi

56.

Để khắc phục các hạn chế do tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp gây ra, cần thiết phải

a)

phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy luật tự nhiện

b)

đa dạng hoá sản xuất và phải sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất

c)

xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí và nâng cao độ phì đất

d)

đa dạng hóa sản xuất và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí

57.

Việc đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu ở các nước đang phát triển chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành

b)

Sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu

c)

Bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm

d)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

58.

Đối với các nước đang phát triển, đông dân, đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu là do

a)

đảm bảo an ninh lương thực quốc gia

b)

nâng cao dinh dưỡng cho người dân

c)

góp phầngiải quyết vấn đề việc làm

d)

tạo nguồn hàng xuất khẩu quan trọng

59.

Sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Diện tích đất nông nghiệp ngày càng bị thu hẹp

b)

Thời gian sản xuất dài hơn thời gian lao động

c)

Thời gian lao động dài hơn thời gian sản xuất

d)

Các loại đất trồng rất phong phú và đa dạng

60.

Cần tăng cường thâm canh trong sản xuất nông nghiệp nhằm

a)

nâng cao năng suất cây trồng

b)

mở rộng diện. tích đất nông nghiệp

c)

xây dựng cơ cấu mùa vụ hợp lí

d)

hạn chế ảnh hưởng của tự nhiên