wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HỌC ĐỊA ĐỂ THI ĐI KÌA

Total questions: 61

Worksheet time: 2hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

thành phần không khí chủ yếu trong khí quyển là

a)

khí nitơ

b)

khí carbonic

c)

khó oxy

d)

hơi nước và các chất khí khác

2.

nhiệt độ trung bình năm khác nhau ở các vĩ độ do Trái Đất

a)

có lục địa và đại dương

b)

tự quay quanh trục

c)

có dạng hình cầu

d)

quay quanh Mặt Trời

3.

nhận định nào sau đây đúng?

a)

càng về gần cực, góc chiếu của tia sáng mặt trời càng lớn nên lượng nhiệt nhận được càng nhiều

b)

lục địa có biên độ nhiệt nhỏ, đại dương có biên độ nhiệt lớn

c)

ở tầng đối lưu, không khí giảm 0,6ºC khi lên cao 100m

d)

nhiệt độ không phụ thuộc vào độ dốc và hướng phơi của sườn núi

4.

càng lên cao, nhiệt độ càng giảm là do

a)

bức xạ mặt đất càng yếu, không khí càng loãng

b)

bức xạ mặt đất càng mạnh, mật độ không khí càng đậm

c)

không khí càng loãng, bức xạ mặt đất càng mạnh

d)

mật độ không khí càng đậm, bức xạ mặt đất càng yếu

5.

phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ theo vĩ độ địa lý?

a)

nhiệt độ trung bình năm tăng từ xích đạo về cực

b)

nhiệt độ trung bình năm cao nhất là ở chí tuyến

c)

biên độ nhiệt độ năm tăng từ xích đạo về hai cực

d)

biên độ nhiệt độ năm thấp nhất ở khu vực xích đạo

6.

khí áp là sức nén của

a)

không khí xuống mặt nước biển

b)

luồng gió xuống mặt Trái Đất

c)

không khí xuống mặt Trái Đất

d)

luồng gió xuống mặt nước biển

7.

các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao?

a)

xích đạo, chí tuyến

b)

chí tuyến, ôn đới

c)

ôn đới, cực

d)

cực, chí tuyến

8.

các vành đai khí áp nào sau đây là áp thấp?

a)

ôn đới, xích đạo

b)

xích đạo, chí tuyến

c)

cực, chí tuyến

d)

chí tuyến, ôn đới

9.

nguyên nhân sinh ra gió là

a)

áp cao và áp thấp

b)

frông và dải hội tụ

c)

lục đị và đại dương

d)

hai sườn của dãy núi

10.

gió tây ôn đới thổi từ áp cao

a)

chí tuyến về áp thấp xích đạo

b)

cực về áp thấp xích đạo

c)

cực về áp thấp ôn đới

d)

chí tuyến về áp thấp ôn đới

11.

gió đông cực thổi từ áp cao

a)

chí tuyến về áp thấp ôn đới

b)

chí tuyến về áp thấp xích đạo

c)

cực về áp thấp ôn đới

d)

cực về áp thấp xích đạo

12.

gió mậu dịch thổi từ áp cao

a)

chí tuyến về áp thấp xích đạo

b)

chí tuyến về áp thấp ôn đới

c)

cực về áp thấp ôn đới

d)

cực về áp thấp xích đạo

13.

phát biểu nào sau đây không đúng với gió mùa?

a)

mùa đông thổi từ lục địa ra đại dương

b)

mùa hạ thổi từ đại dương vào đất liền

c)

do chênh lệch áp giữa các đới khí hậu gây ra

d)

thường xảy ra ở phía đông đới nóng

14.

gió mùa là loại gió thổi theo mùa với đặc tính

a)

mùa hạ gió mát mẻ, mùa đông gió ấm áp

b)

mùa hạ gió nóng bức, mùa đông gió lạnh ẩm

c)

mùa hạ gió nóng ẩm, mùa đông gió lạnh khô

d)

mùa hạ gió nóng khô, mùa đông gió lạnh ẩm

15.

loại gió nào sau đây có tính chất khô?

a)

gió tây ôn đới

b)

gió mậu dịch

c)

gió mùa

d)

gió đất, biển

16.

tính chất của gió tây ôn đới là

a)

ẩm

b)

lạnh khô

c)

khô

d)

nóng ẩm

17.

các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa là

a)

khí áp, frông gió, địa hình, thổ nhưỡng

b)

khí áp, frông, gió, dòng biển, sinh vật

c)

khí áp, frông, gió, địa hình, sông ngòi

d)

khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình

18.

nơi nào sau đây có nhiều mưa?

a)

khu khí áp thấp

b)

khu khí áp cao

c)

miền có gió mậu dịch

d)

miền có gió đông cực

19.

tại mội dãy núi, thường có mưa nhiều ở

a)

sườn khuất gió

b)

sườn đón gió

c)

sườn núi cao

d)

đỉnh núi cao

20.

nhận định nào sau đây đúng về sự phân bố lượng mưa không đều trên Trái Đất theo vĩ độ?

a)

mưa nhiều nhất ở vùng xích đạo, mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến

b)

mưa rất lớn ở vùng nhiệt đới, không có mưa ở vùng cực, cận cực

c)

mưa nhiều nhất ở ôn đới, mưa ít ở vùng cận xích đạo, cực và cận cực

d)

mưa nhiều ở cực và cận cực, mưa nhỏ ở vùng nhiệt đới và xích đạo

21.

vùng chid tuyến có mưa tương đối ít, chủ yếu là do

a)

các khu khí áp cao hoạt động quanh năm

b)

các dòng biển lạnh ở cả hai bờ đại dương

c)

có gió thường xuyên và gió mùa thổi đến

d)

có nhiều khu vực địa hình núi cao đồ sộ

22.

nhân tố nào sau đây thường gây ra mưa nhiều?

a)

dòng biển lạnh

b)

gió đông cực

c)

dải hội tụ nhiệt đới

d)

gió mậu dịch

23.

trên Trái Đất có bao nhiêu đới khí hậu?

a)

3 đới

b)

5 đới

c)

4 đới

d)

7 đới

24.

đới khí hậu nhiệt đới có các kiểu khí hậu là

a)

nhiệt đới lục địa, nhiệt đới hải dương

b)

nhiệt đới gió mùa, nhiệt đới lục địa

c)

nhiệt đới gió mùa, nhiệt đới địa trung hải

d)

nhiệt đới gió mùa, nhiệt đới hải dương

25.

kiểu khí hậu địa trung hải phân bố ở đới khí hậu

a)

nhiệt đới

b)

cận nhiệt đới

c)

ôn đới

d)

cận cực

26.

Việt Nam nằm trong đới khí hậu nào sau đây?

a)

ôn đới

b)

nhiệt đới

c)

cận nhiệt

d)

hàn đới

27.

nguyên nhân chủ yếu trên Trái Đất có các loại gió là do

a)

hoạt động của hoàn lưu khí quyển

b)

sức hút của Trái Đất và Mặt Trăng

c)

sự phân bố xen kẽ của các đai áp

d)

tác động từ hoạt động công nghiệp

28.

nước trên Trái Đất phân bố chủ yếu ở

a)

biển và đại dương

b)

các dòng sông lớn

c)

ao, hồ, vùng vịnh

d)

băng hà, khí quyển

29.

nước mặn chiếm chủ yếu trong thủy quyển, khoảng

a)

99%

b)

90,5%

c)

97,5%

d)

95%

30.

hồ nước ngọt Bai-kan thuộc quốc gia nào sau đây

a)

Hoa Kỳ

b)

Trung Quốc

c)

Ấn Độ

d)

liên bang Nga

31.

hồ có nguồn gốc nội sinh gồm

a)

hồ kiến tạo, hồ băng hà

b)

hồ kiến tạo, hồ bồi tụ do sông

c)

hồ núi lửa, hồ băng hà

d)

hồ kiến tạo, hồ núi lửa

32.

hồ có nguồn gốc ngoại sinh gồm

a)

hồ băng hà, hồ bồi tụ do sông

b)

hồ kiến tạo, hồ băng hà

c)

hồ núi lửa, hồ băng hà

d)

hồ kiến tạo, hồ núi lửa

33.

nước ngầm tồn tại thường xuyên trong tầng

a)

chứa nước

b)

thấm nước

c)

không thấm nước

d)

bề mặt đất

34.

nước ngọt tồn tại dưới dạng băng, tuyết chiếm khoảng bao nhiêu (%) lượng nước ngọt trên Trái Đất?

a)

60%

b)

70%

c)

80%

d)

90%

35.

ở miền ôn đới nguồn cung cấp nước cho sông chủ yếu là do

a)

nước mưa

b)

băng tuyết

c)

nước ngầm

d)

nước ao, hồ

36.

nhận định nào sau đây không đúng?

a)

thực vật làm tăng quá trình bốc hơi và giảm khả năng thấm của nước

b)

mực nước ngầm luôm thay đổi phụ thuộc vào nguồn cung cấp nước

c)

nước ngầm cung cấp cho sinh hoạt và sản xuất

d)

nước ngầm góp phần ổn định dòng chảy và chống sụt lún

37.

trong các nhân tố nào sau đây, nhân tố nào ảnh hưởng lớn nhất đến chế độ nước sông?

a)

địa thế và thực vật

b)

chế độ mưa và nhiệt độ

c)

nước ngầm và hồ đầm

d)

thực vật và hồ đầm

38.

nguồn nước ngầm phong phú góp phần làm cho sông ngòi có lượng nước dồi dào ở những vùng được cấu tạo bởi

a)

đá granit và đá biến chất

b)

đá vôi và đá biến chất

c)

đá phiến sét và đá vôi

d)

đá phiến sét và đá granit

39.

nước sông chảy nhanh hay chậm phụ thuộc vào

a)

độ dốc và vị trí của sông

b)

chiều rộng của sông và hướng chảy

c)

hướng chảy và vị trí của sông

d)

độ dốc và chiều rộng lòng sông

40.

hồ Dầu Tiếng (tỉnh Tây Ninh-Việt Nam) thuộc loại hồ

a)

nhân tạo

b)

ngoại sinh

c)

nội sinh

d)

kiến tạo

41.

nhiệt độ trung bình trên bề mặt của nước biển và đại dương là khoảng

a)

16ºC

b)

17ºC

c)

18ºC

d)

20ºC

42.

nước biển và đại dương có độ muối trung bình là

a)

32%o

b)

33%o

c)

34%o

d)

35%o

43.

nhận định nào sau đây không đúng?

a)

độ muối của nước biển phụ thuộc vào lượng nước sông chảy vào biển

b)

độ muối giống nhau giữa các biển và đại dương

c)

độ muối của nước biển do nước sông hòa tan các loại muối từ đất đá trong lục địa

d)

độ muối của nước biển phụ thuộc vào độ bốc hơi và lượng mưa

44.

dao động thủy triều lớn nhất (triều cường) xảy ra khi

a)

Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất vuông góc

b)

Trái Đất thẳng hàng với Mặt Trời, Mặt Trăng lệch hướng

c)

Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất thẳng hàng

d)

Mặt Trời, Trái Đất, Mặt Trăng lệch hướng nhau

45.

dao động thủy triều nhỏ nhất (triều kém) xảy ra khi

a)

Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất vuông góc

b)

Trái Đất thẳng hàng; Mặt Trời, Mặt Trăng lệch hướng

c)

Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất thẳng hàng

d)

Mặt Trời, Trái Đất, Mặt Trăng lệch hướng nhau

46.

chọn khái niệm đứng nhất sau đây về sóng biển là

a)

sự chuyển động của nước biển theo chiều thẳng đứng

b)

sự dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng

c)

một hình thức chuyển động của nước biển theo chiều ngang

d)

sự dao động của nước biển theo chiều ngang

47.

nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do

a)

gió

b)

động đất

c)

núi lửa

d)

dòng biển

48.

trong một tháng, thủy triều lớn nhất vào thời điểm nào?

a)

trăng tròn và không trăng

b)

không trăng và trăng lưỡi liềm

c)

trăng tròn và trăng lưỡi liềm

d)

không trăng và trăng khuyết

49.

các dòng biển ở vùng gió mùa thường có đặc điểm

a)

đổi chiều theo gió mùa

b)

chảy về hướng đông

c)

chảy về hướng tây

d)

nóng lạnh thất thường

50.

hướng chảy của các dòng biển lạnh trong đại dương thế giới là

a)

tây bắc-đông nam

b)

từ vĩ độ thấp về vĩ độ cao

c)

đông nam-tây bắc

d)

từ vĩ độ cao về vĩ độ thấp

51.

hai yếu tố của khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hình thành đất là

a)

bức xạ và lượng mưa

b)

độ ẩm và lượng mưa

c)

nhiệt độ và lượng mưa

d)

nhiệt độ và ánh sáng

52.

khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho thực vật được gọi là gì?

a)

độ tơi xốp của đất

b)

độ phì của đất

c)

độ màu mỡ của đất

d)

phẫu diện đất

53.

nhân tố quyết định thành phần khoáng vật của đất là

a)

địa hình

b)

khí hậu

c)

đá mẹ

d)

nước

54.

nhân tố quyết định thành phần hữu cơ của đất là

a)

nước

b)

địa hình

c)

sinh vật

d)

đá mẹ

55.

giới hạn của sinh quyển bao gồm

a)

phần thấp của khí quyển, toàn bộ thủy quyển, lớp đất và lớp vỏ phong hóa

b)

phần thấp tầng đối lưu, toàn bộ thủy quyển và thổ nhưỡng quyển

c)

phần trên tầng đối lưu, phần dưới tầng bình lưu và toàn bộ thủy quyển

d)

phần thấp tầng đối lưu, phần trên tầng bình lưu, đại dương và đất liền

56.

nhân tố nào là nguồn dinh dưỡng chính cho nhiều loại sinh vật?

a)

khí hậu

b)

đất

c)

nước

d)

con người

57.

nhân tố tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng đến sự phân bố sinh vật trên Trái Đất rõ nhất?

a)

khí hậu

b)

thổ nhưỡng

c)

địa hình

d)

nguồn nước

58.

các sinh vật cùng sống trong môi trường có mối quan hệ với nhau thể hiện qua

a)

chuỗi thức ăn-lưới thức ăn và nơi cư trú

b)

lưới thức ăn, nơi ở và điều kiện sinh thái

c)

nơi ở, môi trường sinh thái và nguồn dinh dưỡng

d)

chuỗi thức ăn-lưới thức ăn và nguồn dinh dưỡng

59.

các nhân tố khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển và phân bố vi sinh vật là

a)

nhiệt, ẩm, ánh sáng, nước

b)

chế độ nhiệt và ánh sáng

c)

nhiệt, ẩm, ánh sáng, gió

d)

bức xạ mặt trời và độ ẩm

60.

yếu tố nào sau đây của địa hình ảnh hưởng đến sự phân bố thực vật ở vùng núi?

a)

độ dốc và hướng sườn

b)

cấu trúc và độ cao

c)

độ dốc và độ cao

d)

hướng sườn và độ cao

61.

nhiệt độ trung bình năm khác nhau ở các vĩ độ do Trái Đất

a)

có lục địa và đại dương

b)

tự quay quanh trục

c)

có dạng hình cầu

d)

quay quanh Mặt Trời