Font size
WorksheetsK10. ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ II 24-25
Total questions: 111
Worksheet time: 3hrs 40mins
Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng sâu sắc đến tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp là
đất đai.
khí hậu.
địa hình.
sinh vật.
Trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản đất trồng và diện tích mặt nước được coi là
cơ sở vật chất.
công cụ lao động.
tư liệu sản xuất.
đối tượng lao động.
Đối tượng của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là
máy móc và nông sản.
hàng tiêu dùng và vật nuôi.
cây trồng và vật nuôi.
đất trồng và diện tích mặt nước.
Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có đặc điểm
có tính chất sản xuất tập trung cao độ.
có nhiều công đoạn phức tạp, gắn với máy móc.
phụ thuộc vào các điều kiện tự nhiên.
cung cấp tư liệu sản xuất cho nền kinh tế.
Vai trò của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản không phải là
cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.
cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.
Nhân tố nào làm giảm tính phụ thuộc vào tự nhiên của nông nghiệp?
Vốn đầu tư, thị trường.
Dân cư, nguồn lao động.
Tiến bộ khoa học kỹ thuật.
Sinh vật, nguồn nước.
Biểu hiện của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là
sử dụng nhiều công cụ thủ công và sức người.
chủ yếu tạo ra sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ.
sản xuất theo lối quảng canh, không ngừng tăng năng suất.
hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa.
Trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến thị trường tiêu thụ nông sản?
Dân cư.
Nguồn lao động.
Điều kiện tự nhiên.
Khoa học - công nghệ.
Nhân tố tự nhiên nào sau đây ảnh hưởng đến nguồn cung cấp giống cây trồng, vật nuôi và là cơ sở thức ăn cho chăn nuôi?
Sinh vật.
Khí hậu.
Địa hình.
Đất đai.
Cây lương thực chính ở miền nhiệt đới là
lúa mì.
ngô.
lúa gạo.
chè.
Theo giá trị sử dụng, cây trồng được phân thành các nhóm nào sau đây?
Cây lương thực, cây công nghiệp, cây nhiệt đới.
Cây lương thực, cây công nghiệp, cây ăn quả.
Cây lương thực, cây cận nhiệt, cây ôn đới.
Cây lương thực, cây cận nhiệt, cây nhiệt đới.
Cây cao su thích hợp nhất với loại đất nào sau đây?
Đất đá vôi.
Đất đen.
Đất ba dan.
Đất phù sa.
Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào
thị trường tiêu thụ.
con giống.
hình thức chăn nuôi.
cơ sở thức ăn.
Tư liệu sản xuất không thể thay thế được của ngành thủy sản?
Chất lượng nguồn lực và chất lượng nguồn nước.
Chất lượng nguồn lực và diện tích mặt nước.
Diện tích mặt nước và chất lượng nguồn nước.
Diện tích mặt nước và chuyên môn lao động.
Trong nông nghiệp, trang trại là hình thức sản xuất
nhỏ.
lớn.
cơ sở.
đi đầu.
Thể tổng hợp nông nghiệp có vai trò chủ yếu nào sau đây?
Góp phần khai thác hiệu quả các lợi thế vị trí địa lí và tự nhiên.
Tạo điều kiện để thúc đẩy liên kết trong sản xuất nông nghiệp.
Hình thức sản xuất cơ sở, vai trò lớn trong sản xuất nông nghiệp.
Góp phần sử dụng hiệu quả các tiềm năng, thế mạnh của vùng.
Mục đích chủ yếu của trang trại là sản xuất hàng hóa với cách thức tổ chức và quản lí sản xuất tiến bộ dựa trên
tập quán canh tác cổ truyền.
nhu cầu tiêu thụ sản phẩm tại chỗ.
công cụ thủ công và sức người.
chuyên môn hóa và thâm canh.
Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nào sau đây gắn liền với quá trình công nghiệp hóa?
Trang trại.
Vùng nông nghiệp.
Hộ gia đình.
Hợp tác xã.
Trang trại có vai trò chủ yếu nào sau đây?
Tạo điều kiện để thúc đẩy liên kết trong sản xuất nông nghiệp.
Góp phần sử dụng hiệu quả các tiềm năng, thế mạnh của vùng.
Góp phần khai thác hiệu quả các lợi thế vị trí địa lí và tự nhiên.
Đẩy mạnh công nghiệp hóa và khai thác thế mạnh theo lãnh thổ.
Định hướng quan trọng để nâng cao năng suất, chất lượng và hiệu quả trong sản xuất nông nghiệp là
sử dụng tối đa sức lao động.
ứng dụng mạnh mẽ công nghệ.
hình thành các cánh đồng lớn.
tăng cường hợp tác sản xuất.
Đặc điểm của sản xuất công nghiệp là
có tính tập trung cao độ, chuyên môn hóa.
có tính mùa vụ, phân bố tương đối rộng.
đối tượng sản xuất là cây trồng, vật nuôi.
sản xuất có tính bấp bênh, phụ thuộc thời tiết.
Cung cấp hầu hết các tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho tất cả các ngành kinh tế là vai trò của ngành nào dưới đây?
Nông nghiệp.
Thương mại.
Công nghiệp.
Dịch vụ.
Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là
gắn liền với sử dụng máy móc.
có tính chất tập trung cao độ.
phụ thuộc nhiều vào tự nhiên.
tiêu thụ nhiều nguyên nhiên liệu.
Trong sản xuất công nghiệp, nhân tố kinh tế xã hội nào vừa cung cấp nhân lực trong sản xuất, vừa là thị trường tiêu thụ?
Cơ sở vật chất - kĩ thuật.
Vốn đầu tư, thị trường.
Dân cư, nguồn lao động.
Khoa học, công nghệ.
Nhân tố nào sau đây giữ vai trò quyết định đến sự phân bố và phát triển công nghiệp?
Vị trí địa lí.
Lịch sử hình thành lãnh thổ.
Điều kiện tự nhiên.
Kinh tế - xã hội.
Để chia sản xuất công nghiệp thành hai nhóm: công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến, người ta dựa vào
đặc điểm của nguồn nguyên liệu.
đặc điểm của nguồn lao động.
tính chất tác động đến đối tượng lao động.
công dụng kinh tế của sản phẩm.
Để chia sản xuất công nghiệp thành hai nhóm: công nghiệp sản xuất vật phẩm tiêu dùng và công nghiệp sản xuất tư liệu sản xuất, người ta dựa vào
tính chất tác động đến đối tượng lao động.
công dụng kinh tế của sản phẩm.
đặc điểm của nguồn lao động.
đặc điểm của nguồn nguyên liệu.
Ở nước ta hiện nay, dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, ngành công nghiệp được chia thành mấy nhóm?
2 nhóm.
4 nhóm.
3 nhóm.
5 nhóm.
Sản xuất công nghiệp có đặc điểm nổi bật, khác với sản xuất nông nghiệp là
phụ thuộc vào tự nhiên.
sản xuất mang tính mùa vụ.
ít tác động đến môi trường.
sản xuất gắn với máy móc.
Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của nhiều quốc gia trên thế giới?
Cơ khí.
Hóa chất.
Điện tử - tin học.
Năng lượng.
Ngành công nghiệp nào dưới đây thường gắn bó chặt chẽ với nông nghiệp?
Cơ khí.
Quặng kim loại.
Điện tử - tin học.
Thực phẩm.
Ngành công nghiệp khai thác than, dầu khí là ngành
có quá trình khai thác ít gây tác động đến môi trường.
cung cấp nguyên liệu, nhiên liệu trong sản xuất.
công nghiệp trẻ, mới xuất hiện gần đây.
có cơ cấu ngành đa dạng, phức tạp.
Nhận định nào dưới đây không đúng với đặc điểm của công nghiệp điện tử - tin học?
Không yêu cầu nguồn lao động có chất lượng cao.
Ứng dụng các thành tựu khoa học - công nghệ.
Ngành công nghiệp trẻ, mới xuất hiện gần đây.
Hoạt động sản xuất ít gây ô nhiễm môi trường.
Nhận định nào dưới đây không đúng với đặc điểm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
Vốn đầu tư thường ít.
Quy trình sản xuất đơn giản.
Thời gian sản xuất ngắn.
Sản xuất ít gây ô nhiễm môi trường.
Trong ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng, lĩnh vực nào dưới đây đóng vai trò chủ đạo?
Giấy - in.
Da giày.
Văn phòng phẩm.
Dệt may.
Ngành công nghiệp nào sau đây phát triển mạnh ở mọi quốc gia trên thế giới?
Công nghiệp khai thác dầu khí.
Công nghiệp điện tử - tin học.
Công nghiệp chế biến thực phẩm.
Công nghiệp khai thác quặng kim loại.
Tổ chức lãnh thổ công nghiệp thể hiện sự phân bố của hoạt động sản xuất công nghiệp theo
cơ cấu các ngành.
tốc độ tăng trưởng.
không gian lãnh thổ.
thời gian phát triển.
Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây?
Điểm công nghiệp.
Khu công nghiệp.
Trung tâm công nghiệp.
Vùng công nghiệp.
Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là
Điểm công nghiệp.
Khu công nghiệp.
Vùng công nghiệp.
Trung tâm công nghiệp.
Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp có trình độ cao nhất là
Điểm công nghiệp.
Khu công nghiệp.
Vùng công nghiệp.
Trung tâm công nghiệp.
Ngành nào sau đây không thuộc nhóm ngành dịch vụ tiêu dùng?
Bảo hiểm.
Bán buôn.
Giáo dục.
Y tế.
Hoạt động nào sau đây thuộc nhóm ngành dịch vụ kinh doanh?
Du lịch, y tế.
Giáo dục, y tế.
Tài chính, tín dụng.
Giáo dục, bảo hiểm.
Trên phương diện xã hội, ngành dịch vụ có vai trò
thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.
góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.
Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là
thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.
góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.
Nhân tố nào làm tiền đề vật chất cho sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ?
Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
Tài nguyên thiên nhiên và trình độ phát triển kinh tế.
Lịch sử - văn hóa địa phương và dân tộc.
Cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất.
Nhân tố nào sau đây mang tính chất quyết định tình hình phát triển và phân bố dịch vụ?
Điều kiện tự nhiên.
Vốn đầu tư.
Trình độ phát triển kinh tế.
Đặc điểm dân số.
Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là
biển báo hiệu giao thông.
sự chuyên chở người, hàng hóa.
các phương tiện giao thông.
các công trình giao thông.
Tiêu chí nào sau đây không được sử dụng để đánh giá dịch vụ vận tải?
Khối lượng vận chuyển.
Cự li vận chuyển trung bình.
Cước phí vận tải thu được.
Khối lượng luân chuyển.
Nhân tố nào dưới đây quy định sự có mặt của loại hình giao thông vận tải?
Vị trí địa lí.
Phân bố dân cư.
Khí hậu.
Vốn đầu tư.
Nhân tố nào dưới đây ảnh hưởng đến công tác thiết kế và khai thác công trình giao thông?
Địa hình.
Khoa học - công nghệ.
Khí hậu.
Thời tiết.
Mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi cho ngành giao thông đường
ô tô.
sắt.
sông.
biển.
Giá rẻ, thích hợp với việc chuyên chở các hàng hóa nặng, cồng kềnh, không cần nhanh là ưu điểm của ngành vận tải
đường sắt.
đường sông.
đường biển.
đường ô tô.
Ngành giao thông vận tải có khối lượng hàng hoá luân chuyển lớn nhất là
đường ô tô.
đường sắt.
đường hàng không.
đường biển.
Sản phẩm của ngành bưu chính là sự
vận chuyển thông tin từ người gửi đến người nhận.
vận chuyển thư tín, bưu phẩm, bưu kiện.
truyền thông tin từ người gọi đến người nghe.
vận chuyển người và hàng hoá.
Hai loại dịch vụ viễn thông phổ biến nhất hiện nay là điện thoại và
máy tính.
điện báo.
internet.
fax.
Ngành công nghiệp nào đóng vai trò quyết định nhất với sự phát triển của thông tin liên lạc?
Công nghiệp điện tử - tin học.
Công nghiệp luyện kim đen.
Công nghiệp cơ khí, hóa chất.
Công nghiệp luyện kim màu.
Phát biểu nào sau đây không phải là vai trò của ngành thương mại?
Là khâu nối giữa sản xuất và chế biến.
Giúp cho sự trao đổi hàng hoá và dịch vụ được mở rộng.
Góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế thị trường.
Góp phần sử dụng hợp lí các nguồn lực.
Nhận định nào sau đây đúng với nội thương?
Góp phần đẩy mạnh việc trao đổi hàng hoá trong nước.
Làm gia tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.
Làm kinh tế đất nước thành bộ phận kinh tế thế giới.
Gắn liền thị trường trong nước với thị trường thế giới.
Nhận định nào sau đây đúng với ngoại thương?
Góp phần làm tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.
Phục vụ nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.
Làm nhiệm vụ trao đổi hàng hoá, dịch vụ trong một nước.
Góp phần đẩy mạnh chuyên môn hoá sản xuất theo vùng.
Thương mại bao gồm
thị trường và ngoại thương.
nội thương và ngoại thương.
thị trường và nội thương.
nội thương và các dịch vụ.
Căn cứ Tập bản đồ trang 34,35 cho biết 3 quốc gia có chiều dài đường ô tô lớn nhất thế giới năm 2019?
Hoa Kỳ, Trung Quốc, Liên Bang Nga.
Hoa Kỳ, Trung Quốc, Bra-xin.
Hoa Kỳ, Trung Quốc, Ấn Độ.
Liên Bang Nga, Ấn Độ, Hoa Kỳ.
Căn cứ Tập bản đồ trang 37, cho biết 3 quốc gia ở châu Âu có số lượt khách du lịch quốc tế (triệu lượt người) lớn nhất?
Pháp, Tây Ban Nha, Italia.
Pháp, Tây Ban Nha, Thổ Nhĩ Kỳ.
Tây Ban Nha, Pháp, Trung Quốc.
Pháp, Tây Ban Nha, Hoa Kỳ.
Căn cứ Tập bản đồ trang 32,33 cho biết tốc độ tăng trưởng của Khí tự nhiên trong giai đoạn 2000 - 2015?
(Lấy năm 2000 là năm gốc) Làm kết quả làm tròn một chữ số thập phân.
(a)
Theo bảng số liệu, cho biết tỉ trọng xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của Philippin năm 2021 là bao nhiêu? (Làm tròn kết lấy một chữ số thập phân)
(a)
Căn cứ Tập bản đồ Trang 30, cho biết quốc gia sản lượng thủy sản khai thác lớn hơn nuôi trồng?
Philippin, Trung Quốc, Chi lê, Băng-la-đét.
In-đô-nê-xi-a; Malaixia; Hoa Kỳ, Pê ru.
Mông Cổ, Chi lê, Na Uy, Mianma.
Na Uy, Hoa Kỳ, Mông Cổ, Ấn Độ.
Căn cứ Tập bản đồ trang 32, 33 trung tâm công nghiệp nào có ngành sản xuất hàng tiêu dùng và thực phẩm?
TP Hồ Chí Minh, Pa-ri, Muy-nich, Xan phranxi-cô.
Xơ-un, Tô-ki-ô, La-gốt, Mê-hi-cô Xiti.
Bắc Kinh, Men-bơn, Ixtanbun, Buê-nốt Ai-rét.
Ixtanbun, Niu-Oóc, Xít-ni, Bắc Kinh.
Căn cứ Tập bản đồ trang 34, 35 cho biết 3 sân bay quốc tế vận chuyển hành khách lớn nhất thế giới năm 2020?
Mát-cơ-va, Quảng Châu, Átlanta.
Quảng Châu, Átlanta, Thành Đô.
Átlanta, Lima, Thâm Quyến.
Quảng Châu, Bắc Kinh, Átlanta.
Căn cứ Tập bản đồ trang 30 -31, cho biết quốc gia nào dưới đây có sản lượng thủy sản khai thác lớn hơn sản lượng nuôi trồng?
Chi-lê.
Ấn Độ.
Việt Nam.
Trung Quốc.
Căn cứ Tập bản đồ trang 30-31, cho biết nước nào sau đây có tỉ lệ diện tích rừng trên 20% so với thế giới?
Liên Bang Nga.
Ca-na-đa.
Hoa Kỳ.
Trung Quốc.
Căn cứ Tập bản đồ Địa lí 10 trang 32-33, cho biết các nước nào sau đây có ngành nhiệt điện?
Ê-ti-ô-pi-a, Hàn Quốc.
Ôx-trây-li-a, Liên Bang Nga.
Ca-na-đa, Bra-xin.
Nhật Bản, Ai Cập.
Căn cứ Tập bản đồ Địa lí 10 trang 28,29, cho biết ở Áchentina có loại cây trồng nào sau đây?
Cà phê, lúa gạo.
Lúa mì, ngô.
Lúa gạo, lúa mì.
Ngô, lúa gạo.
Căn cứ Tập bản đồ trang 32-33, cho biết các nước nào sau đây có sản lượng điện bình quân đầu người đạt 10 000 kWh/người trở lên?
Phần Lan, Ôx-trây-lia, Hoa Kỳ.
Phần Lan, Ca-na-đa, Bra-xin.
Hoa Kỳ, Trung Quốc, Ôx-trây-lia.
Liên Bang Nga, Trung Quốc, I-ran.
Căn cứ Tập bản đồ trang 30, 31 cho biết quốc gia nào sau đây không nằm trong ngư trường Tây trung tâm Thái Bình Dương?
Trung Quốc.
Phi-lip-pin.
In-đô-nê-xi-a.
Pa-pua Niu Ghi-nê.
Căn cứ Tập bản đồ trang 28,29 cho biết 3 quốc gia có sản xuất lúa gạo lớn nhất thế giới năm 2019?
Ấn Độ, Thái Lan, Việt Nam.
Trung Quốc, Ấn Độ, Thái Lan.
Trung Quốc, Ấn Độ, Việt Nam.
Trung Quốc, Ấn Độ, Bangladesh
Căn cứ Tập bản đồ trang 36, cho biết 3 quốc gia nào sau đây có tỉ lệ từ 50 -70% số dân sử dụng internet?
Hoa Kỳ, Trung Quốc, Việt Nam.
Cô-lôm-bi-a, An-gie-ri, Ca-dắc-tan.
Trung Quốc, Pê-ru, Nam Phi.
Ai Cập, Ấn Độ, Nhật Bản.
Căn cứ Tập bản đồ trang 34-35 cho biết cảng biển nào sau đây nằm ở phía Tây Thái Bình Dương?
Li-ma.
Van-cu-vơ.
Brixbên.
Xan-ti-a-gô.
Căn cứ Tập bản đồ trang 32-33, cho biết sản lượng của sản phẩm công nghiệp lớn nhất năm 2020 là
Than.
Điện.
Điện thoại di động.
Dầu mỏ.
Căn cứ Tập bản đồ trang 30-31, cho biết 3 quốc gia ở châu Á có sản lượng gỗ tròn lớn hơn 200 triệu m3?
Hoa Kỳ, Trung Quốc, Liên Bang Nga.
Hoa Kỳ, Trung Quốc, Ấn Độ.
Ấn Độ, Trung Quốc, Liên Bang Nga.
Hoa Kỳ, Trung Quốc, Bra-xin.
Căn cứ Tập bản đồ trang 37, cho biết nước nào dưới đây có doanh thu từ 50 tỉ USD trở lên?
Thỗ Nhĩ Kỳ, Ai Cập, Ca-na-đa.
Pháp, Anh, Phần Lan.
Pháp, Hoa Kỳ, Ô-xtray-lia.
Pháp, Hoa Kỳ, Trung Quốc.
Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy tính năng suất lúa bình quân của Thái Lan năm 2020 là bao nhiêu tấn/ha?
(Làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)
(a)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết cán cân xuất nhập khẩu của khu vực Châu Á - Thái Bình Dương có giá trị xuất siêu cao nhất vào năm nào?
(a)
Tính tỉ trọng giá trị xuất khẩu của Đức năm 2021 là bao nhiêu phần trăm (%)?
Biết rằng:
Giá trị xuất khẩu của Đức là 1.626,0 tỉ USD
Giá trị nhập khẩu của Đức là 1.407,7 tỉ USD
Làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân
(a)
Biết rằng trong năm 2021:
Hoa Kỳ có giá trị xuất khẩu là 1.754,0 tỉ USD và nhập khẩu là 2.937,0 tỉ USD
Hàn Quốc có giá trị xuất khẩu là 644,4 tỉ USD và nhập khẩu là 615,1 tỉ USD
Hãy tính chênh lệch tỉ trọng xuất khẩu giữa Hoa Kỳ và Hàn Quốc trong tổng kim ngạch xuất nhập khẩu của mỗi nước.
(Làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)
(a)
Biết rằng giá trị xuất khẩu của Ấn Độ:
Năm 2015 là 262,3 tỉ USD
Năm 2021 là 394,8 tỉ USD
Hãy tính xem giá trị xuất khẩu của Ấn Độ đã tăng bao nhiêu tỉ USD trong giai đoạn này?
(a)
Biết rằng trong năm 2021:
Giá trị xuất khẩu của Nam Phi là 123,0 tỉ USD
Giá trị nhập khẩu là 113,0 tỉ USD
Hãy tính kim ngạch xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Nam Phi năm 2021 là bao nhiêu tỉ USD?
(Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
(a)
Căn cứ Tập bản đồ trang 28,29, cho biết số lượng đàn gà từ năm 2005 đến năm 2020 đã tăng lên bao nhiêu triệu con? Làm tròn kết quả đến hàng thập phân thứ nhất.
(a)
Căn cứ Tập bản đồ Địa lí trang 29 cho biết sản lượng cây Lúa gạo năm 2020 tăng gấp mấy lần so với năm 2000? Làm tròn kết quả đến hàng thập phân thứ nhất.
(a)
Biết rằng trong năm 2021, Bra-xin có:
Giá trị xuất khẩu là 280,9 tỉ USD
Giá trị nhập khẩu là 219,4 tỉ USD
Hãy tính cán cân xuất nhập khẩu của Bra-xin trong năm 2021 là bao nhiêu tỉ USD?
( Làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)
(a)
Cho biết GDP của khu vực Bắc Mỹ năm 2015 là 19,77 nghìn tỷ USD và năm 2022 là 27,61 nghìn tỷ USD. Tính tốc độ tăng trưởng của Bắc Mỹ năm 2022 so với năm 2015 (năm gốc). (Làm tròn kết quả đến hàng thập phân thứ nhất).
(a)
. Năm 2020, Trung Quốc có sản lượng thủy sản khai thác là 12,7 triệu tấn, sản lượng thủy sản nuôi trồng là 52,3 triệu tấn. Hãy tính tỉ trọng sản lượng thủy sản khai thác của Trung Quốc năm 2020 là bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)
(a)
Biết tổng GDP của Trung Quốc năm 2020 là 20 nghìn tỉ USD, tỉ trọng khu vực Công nghiệp, xây dựng trong cơ cấu GDP của Trung Quốc chiếm 18,4%. Hãy cho biết giá trị khu vực Công nghiệp, xây dựng của Hoa Kì năm 2020 là bao nhiêu nghìn tỉ USD (làm tròn kết quả đến hàng thập phân thứ nhất của nghìn tỉ USD)
(a)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính cán cân xuất nhập khẩu của Nhật Bản năm 2020 (Làm tròn kết quả đến hàng thập phân thứ nhất)
(a)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Trung Quốc năm 2020 tăng gấp bao nhiêu lần so với năm 2000? (Kết quả làm tròn đến phần thập phân thứ nhất)
(a)
Sản lượng xuất khẩu dầu thô của thế giới năm 2020 là 2108,6 triệu tấn, I-rắc chiếm 8,48%. Vậy I-rắc xuất khẩu bao nhiêu triệu tấn dầu thô năm 2020? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của triệu tấn)
(a)
Theo bảng số liệu, tính tỉ trọng giá trị sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản của châu Âu so với toàn thế giới. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)
(a)
“Ấn bản năm 2022 về Thực trạng Khai thác và Nuôi trồng Thủy sản Thế giới (SOFIA) cho biết sự tăng trưởng của ngành nuôi trồng thủy sản, đặc biệt là ở châu Á, đã nâng tổng sản lượng khai thác và nuôi trồng thủy sản lên mức cao nhất mọi thời đại là 214 triệu tấn vào năm 2020, bao gồm 178 triệu tấn động vật thủy sản và 36 triệu tấn rong biển.
Khi lĩnh vực này tiếp tục mở rộng, FAO cho rằng cần có nhiều thay đổi mang tính mục tiêu hơn để đạt được mục tiêu khai thác và nuôi trồng thủy sản bền vững. Một "Sự chuyển đổi xanh" trong cách chúng ta sản xuất, quản lý, kinh doanh và tiêu thụ thức ăn thủy sản, là yếu tố quan trọng nếu chúng ta muốn đạt được các Mục tiêu Phát triển Bền vững của Liên hợp quốc”.
a. Sản lượng thuỷ sản của thế giới liên tục tăng.
b. Châu Á nuôi trồng thuỷ sản nhiều nhất và chủ yếu là nuôi trồng thuỷ sản nước mặn.
c. Nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt chiếm tỉ lệ cao nhất trong tổng sản lượng thuỷ sản nuôi trồng trên thế giới.
d. Châu Mỹ và châu Âu chủ yếu nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt.
(Nguồn: Bộ Nông Nghiệp và Phát triển Nông thôn) NHẬN ĐỊNH ĐÚNG LÀ
A
B
C
D
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là ngành cổ xưa nhất của xã hội loài người, nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản luôn đóng vai trò quan trọng nhất không ngành nào thay thế được. Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản được phân bố rộng rãi ở nhiều châu lục trên thế giới. Sự phân bố đó phụ thuộc vào các nhân tố tự nhiên và nhân tố kinh tế xã hội. Trong đó nhân tố tự nhiên được coi là tiền đề quan trọng trong phát triển của ngành này.
a) Nguồn nước là tư liệu sản xuất không thể thiếu của ngành thủy sản.
b) Đất trồng ảnh hưởng đến năng suất cây trồng.
c) Khí hậu ảnh hưởng đến cơ cấu mùa vụ trong sản xuất.
d) Khí hậu ảnh hưởng mạnh đến quy mô sản xuất nông nghiệp. NHẬN ĐỊNH NÀO ĐÚNG?
A
B
C
D
Lâm nghiệp cung cấp gỗ, nguyên liệu cho các ngành công nghiệp, cung cấp thực phẩm, các dược liệu quý. Hoạt động lâm nghiệp gồm trồng rừng, chăm sóc rừng; khai thác gỗ, lâm sản và dịch vụ lâm nghiệp. Trồng rừng không chỉ có ý nghĩa tái tạo nguồn tài nguyên rừng mà còn góp phần bảo vệ môi trường bền vững.
a) Đẩy mạnh việc trồng rừng giúp điều hòa khí hậu, giữ cân bằng sinh thái.
b) Diện tích rừng trồng trên thế giới ngày càng tăng.
c) Rừng không có vai trò đối với kinh tế.
d) Nhiệt độ Trái Đất tăng nếu diện tích rừng suy giảm. NHẬN ĐỊNH NÀO ĐÚNG?
A
B
C
D
Nông nghiệp là ngành kinh tế xuất hiện sớm nhất của xã hội loài người, nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản luôn đóng vai trò quan trọng mà không ngành nào thay thế được. Đồng thời nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản chịu tác động của nhiều nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố.
a. Các nước đang phát triển, đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu do nông nghiệp cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người, bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm, sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.
b.Cung cấp thiết bị, máy móc cho con người, cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế, vận chuyển người và hàng hóa.
c. Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế, đối tượng sản xuất của nông nghiệp là cây trồng, vật nuôi, sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai, khí hậu, sinh vật, nước.
d. Xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lý, đa dạng hoá sản xuất (tăng vụ, xen can, gối vụ), vì nông nghiệp có tính vụ mùa. NHẬN ĐỊNH ĐÚNG?
A
B
C
D
Sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên và có tính mùa vụ. Tuy nhiên với sự phát triển của khoa hoc – công nghệ, sự phụ thuộc của ngành vào điều kiện tự nhiên ngày càng giảm.
a) Tính mùa vụ của nông nghiêp, lâm nghiệp thuỷ sản thể hiện rõ nhất trong ngành trồng trọt .
b) Nguyên nhân tạo nên tính mùa vụ là do sản xuất phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên và thời gian sản xuất dài hơn thời gian lao động.
c) Sự phát triển của khoa học công nghệ sẽ khắc phục hoàn toàn tính mùa vụ.
d) Tại I- xra-en người dân đã thực hiện nuôi cá trên sa mạc. Tại Nhật Bản nông nghiệp trong nhà kính là biểu hiện của ứng dụng khoa học công nghệ trong sản xuất nông nghiệp, thuỷ sản. NHẬN ĐỊNH ĐÚNG?
A
B
C
D
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển của xã hội loài người mà không ngành nào có thể thay thế được, kể cả hiện tại cũng như trong tương lai.
a) Giúp các hoạt động sản xuất diễn ra thông suốt, đạt hiệu quả.
b) Khai thác hiệu quả các nguồn lực để phát triển kinh tế.
c) Ở Việt Nam , ngành nông nghiệp cung cấp tư liệu sản xuất cho nhiều ngành kinh tế khác.
d) Sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu, tăng thêm nguồn thu ngoại tệ.
a,c sai; b,d đúng
a,b,c sai; d đúng
a,b,d sai; c đúng
a,b,c, d đúng
NHẬN ĐỊNH ĐÚNG?
a. giai đoạn 2000-2019 tốc độ tăng của sản lượng lượng thực nhanh hơn tốc độ tăng của dân số.
b. bình quân lương thực theo đầu người của thế giới tăng.
c. giai đoạn trên dân số thế giới tăng lên không liên tục.
d. so với năm 2000 sản lượng lương thực năm 2019 tăng lên 904,4 triệu tấn.
A
B
C
D
a). Sản lượng thủy sản của thế giới liên tục tăng.
b). Sản lượng khai thác nhỏ hơn nuôi trồng.
c) Sản lượng thủy sản khai thác tăng nhanh hơn nuôi trồng.
d) Tỷ trọng khai thác có xu hướng tăng, nuôi trồng giảm.
NHẬN ĐỊNH SAI?
A
B
C
D
Việc sản xuất lương thực luôn có tầm quan trọng đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của mỗi quốc gia. Tuy nhiên việc phát triển sản xuất các cây lương thực lại phụ thuộc vào đặc điểm sinh thái nông nghiệp từng vùng.
A. Cây lúa gạo ưa khí hậu nóng ẩm, chân ruộng ngập nước, đất phù sa, cần nhiều công chăm sóc. Trồng nhiều ở vùng nhiệt đới, đặc biệt là vùng châu Á gió mùa
B. Cây lúa mì ưa khí hậu nóng ấm, khô, vào đầu thời kỳ sinh trưởng cần nhiệt độ thấp, cần nhiều công chăm sóc. Trồng nhiều ở vùng nhiệt đới, đặc biệt là vùng châu Á gió mùa
C. Cây ngô ưa đất ẩm, nhiều mùn, thoát nước, dễ thích nghi với sự dao động của nhiệt độ. Trồng phổ biến ở nhiều nơi, đặc biệt là các vùng nhiệt đới, cận nhiệt đới, ôn đới nóng.
D. Cây lúa mì ưa khí hậu nóng ấm, khô, vào đầu thời kỳ sinh trưởng cần nhiệt độ thấp, cần nhiều công chăm sóc. Trồng nhiều ở miền ôn đới và cận nhiệt. NHẬN ĐỊNH ĐÚNG?
A
B
C
D
. Năm 2021, sản lượng lúa ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long của nước ta là 24 327,3 nghìn tấn, diện tích trồng lúa là 3 898,6 nghìn ha. Tính năng suất lúa của vùng Đồng bằng sông Cửu Long năm 2021 (đơn vị: tạ/ha) (làm tròn kết quả đến hàng thập phân thứ nhất của tạ/ha).
(a)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính năng suất lúa của Nhật Bản năm 2020.( đơn vị tạ/ha) (LÀM TRÒN KẾT QUẢ ĐẾN HÀNG THẬP PHÂN THỨ NHẤT)
(a)
Số lượng trâu năm 2010 của Bắc Trung Bộ là 710,0 nghìn con, đến năm 2021 là 581,9 nghìn con. Vậy trâu ở Bắc Trung bộ năm 2021 giảm bao nhiêu % so với năm 2010? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)
(a)
Tính tỉ trọng số lượng trang trại chăn nuôi trong cơ cấu số lượng trang trại nước ta năm 2021. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)
(a)
Biết tổng trị giá xuất nhập khẩu của châu Âu năm 2019 là 14 858 tỉ USD, cán cân xuất nhập khẩu là 224 tỉ USD. Hãy cho biết trị giá xuất khẩu của châu Âu năm 2019 là bao nhiêu tỉ USD? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD
(a)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy tính tỉ trọng giá trị xuất khẩu của Ca – na – da năm 2021 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %).
(a)
Nhận định nào đúng?
a) Sản lượng than, dầu và điện của thế giới đều tăng từ 1990 đến 2020.
b) Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh nhất.
c) Sản lượng dầu khí có tốc độ tăng chậm nhất.
d) Biểu đồ kết hợp là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sản lượng than, dầu khí và điện của thế giới năm 1990 và 2020.
A
B
C
D
