wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2023 - 2024: MÔN ĐỊA 10

Total questions: 115

Worksheet time: 2hrs 35mins

Name
Class
Date
1.

Nhân tố nào dưới đây đóng vai trò quan trọng đối với sự phát triển và phân bố của ngành công nghiệp khai thác quặng k

4 lines
2.

Phát biểu nào sau đây không đúng về công nghiệp?

4 lines
3.

Sản xuất công nghiệp có đặc điểm nổi bật, khác với sản xuất nông nghiệp là

4 lines
4.

Tính chất quan trọng của sản xuất công nghiệp là

4 lines
5.

Ở vùng nông thôn và miền núi, công nghiệp có vai trò

4 lines
6.

Nhận định nào sau đây không thể hiện rõ đặc điểm chung của công nghiệp điện lực?

4 lines
7.

Dầu mỏ không có đặc điểm nào sau đây?

4 lines
8.

Vai trò của giao thông vận tải đối với sản xuất không phải là

4 lines
9.

Đối với giao thông vận tải, các ngành kinh tế vừa

4 lines
10.

Ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên đến sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải thể hiện qua ý nào sau đây?

4 lines
11.

Thiết bị viễn thông nào cho phép truyền văn bản và hình ảnh đồ hoạ đi xa một cách dễ dàng và

4 lines
12.

Ý nào sao đây không đúng khi nói về vai trò của ngành bưu chính viễn thông

4 lines
13.

Cán cân xuất nhập khẩu được

4 lines
14.

Thương mại là khâu nối giữa sản xuất với tiêu dùng thông qua việc

4 lines
15.

Ngành du lịch có đặc điểm nào sau đây

4 lines
16.

Hoạt động công nghiệp nào sau đây đòi hỏi trình độ công nghệ và chuyên môn cao?

a)

Hóa dầu

b)

Giày - da

c)

Dệt - may

d)

Thực phẩm

17.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, sản xuất công nghiệp được chai thành hai nhóm chính là

a)

công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến

b)

công nghiệp chế tạo và công nghiệp hóa chất

c)

công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ

d)

công nghiệp sản xuất và công nghiệp chế biến

18.

Vai trò quan trọng nhất của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng và công nghiệp thực phẩm ở các quốc gia là

a)

cung cấp các sản phẩm phục vụ nhu cầu hàng ngày của người dân.

b)

thúc đẩy sự phát triển của các ngành kinh tế khác.

c)

cung cấp nguồn hàng xuất khẩu chủ lực nhằm thu ngoại tệ.

d)

góp phần tận dụng nguồn nguyên liệu tại chỗ.

19.

Hoạt động công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động?

a)

Thực phẩm

b)

Thuỷ điện

c)

Dệt - may

d)

Giày - da

20.

Cung cấp hầu hết các tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho tất cả các ngành kinh tế là vai trò của ngành nào dưới đây?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Xây dựng

21.

Ngành công nghiệp nào cần phải đi trước một bước trong quá trình công nghiệp hóa của một quốc gia đang phát triển?

a)

Thực phẩm

b)

Cơ khí

c)

Hóa chất

d)

Điện lực

22.

Ngành nào sau đây không thuộc nhóm ngành công nghiệp chế biến?

a)

Cơ khí

b)

Luyện kim

c)

Khai thác than

d)

Hóa chất

23.

Ở Việt Nam về mùa khô, ngành vận tải gặp nhiều khó khăn nhất là:

a)

đường hàng không

b)

đường sông

c)

đường sắt

d)

đường ô tô

24.

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là gì?

a)

Gắn liền với sử dụng máy móc

b)

Có tính chất tập trung cao độ

c)

Phụ thuộc nhiều vào tự nhiên

d)

Linh động cao về mặt phân bố

25.

Hoạt động phát triển của ngành bưu chính viễn thông phụ thuộc chặt chẽ vào sự phát triển của

a)

A. quy mô dân số.

b)

B. kinh tế.

c)

C. cơ sở hạ tầng.

d)

D. khoa học - công nghệ.

26.

Mạng lưới giao thông vận tải ở các nước đang phát triển còn lạc hậu chủ yếu là do

a)

thiếu vốn đầu tư

b)

dân cư phân bố không đồng đều

c)

trình độ công nghiệp hóa còn thấp

d)

điều kíện tự nhiên không thuận lợi

27.

Phương tiện thông tin nào dưới đây được coi là sớm nhất của loài người dùng để cầu cứu?

a)

A. Đốt lửa lớn.

b)

B. Dùng ngựa.

c)

C. Đánh trống.

d)

D. Thối tù và.

28.

Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở

a)

Tây Âu

b)

Mĩ Latinh

c)

Bắc Mĩ

d)

Trung Đông

29.

Nhân tố nào sau đây là nền tảng thúc đẩy sự hợp tác trong sản xuất công nghiệp?

a)

Tiến bộ khoa học, công nghệ

b)

Chính sách công nghiệp

c)

Dân cư và nguồn lao động

d)

Cơ sở hạ tầng, kĩ thuật

30.

Tính chất quan trọng của sản xuất công nghiệp là

a)

sản phẩm rất lớn

b)

phân bố phân tán

c)

cần nhiều lao động

d)

tập trung cao độ

31.

Sản phẩm của ngành công nghiệp

a)

chỉ để phục vụ cho ngành công nghiệp

b)

chỉ để phục vụ cho ngành dịch vụ

c)

chủ yếu phục vụ xuất khẩu nhằm thu ngoại tệ

d)

phục vụ cho tất cả các ngành kinh tế

32.

Đặc điểm phân bố chung của ngành công nghiệp khai thác than, dầu khí là gần với

a)

vùng nguyên liệu.

b)

các đầu mối giao thông.

c)

thị trường tiêu thụ.

d)

nguồn lao động chất lượng cao.

33.

Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng

a)

than đá.

b)

thủy điện.

c)

điện nguyên tử.

d)

năng lượng mới.

34.

Ở thời kì sơ khai con người thường chuyển thông tin không có hình thức nào sau đây?

a)

A. Thổi tù và.

b)

B. Gọi điện.

c)

C. Đánh trống.

d)

D. Đốt lửa.

35.

Vai trò quan trọng của ngành công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

b)

giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập

c)

giảm chênh lệch giữa các vùng

d)

góp phần chuyển dịch cơ cấu lao động

36.

Biện pháp quan trọng để giảm khí thải CO2 không phải là

a)

tăng trồng rừng.

b)

giảm đốt than đá.

c)

tăng đốt gỗ củi.

d)

giảm đốt dầu khí.

37.

Theo công dụng kinh tế của sản phẩm, sản xuất công nghiệp được chia thành

a)

công nghiệp chế biến nguyên liệu, công nghiệp sản xuất tư liệu sản xuất

b)

công nghiệp sản xuất vật phẩm tiêu dùng, công nghiệp sản xuất tư liệu sản xuất

c)

công nghiệp hiện đại, tiểu thủ công nghiệp

d)

công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến

38.

Nhận định nào sau đây không đúng với dầu khí?

a)

Ít gây ô nhiễm môi trường.

b)

Tiện vận chuyển, sử dụng.

c)

Có khả năng sinh nhiệt lớn.

d)

Cháy hoàn toàn, không tro.

39.

Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

địa hình

b)

khí hậu

c)

khoáng sản

d)

sông ngòi

40.

Tiêu chí nào không được sử dụng để đánh giá dịch vụ vận tải?

a)

Cước phí vận tải thu được

b)

Khối lượng vận chuyển

c)

Khối lượng luân chuyển

d)

Cự li vận chuyển trung bình

41.

Trình độ phát triển kinh tế và mức sống dân cư ảnh hưởng tới

a)

A. quy mô, tốc độ phát triển và chất lượng dịch vụ bưu chính viễn thông.

b)

B. mật độ phân bố và sử dụng dịch vụ bưu chính viễn thông.

c)

C. chất lượng hoạt động và phát triển của ngành bưu chính viễn thông.

d)

D. sự phát triển và phân bố của ngành bưu chính viễn thông.

42.

Vai trò của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân là gì?

a)

A. Tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới.

b)

B. Tạo các mối liên hệ kinh tế, xã hội giữa các địa phương.

c)

C. Phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước.

d)

D. Góp phần thúc đẩy hoạt động kinh tế, văn hóa ở vùng xa.

43.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là

a)

Khối lượng vận chuyển

b)

Khối lượng luân chuyển

c)

Cự li vận chuyển trung bình

d)

Sự chuyên chở người và hàng hoá

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác than?

a)

Là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng.

b)

Hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.

c)

Phần lớn mỏ than tập trung ở bán cầu Bắc.

d)

Là ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất.

45.

Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định hàng đầu đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải?

a)

Điều kiện kinh tế - xã hội

b)

Điều kiện tự nhiên

c)

Phát triển đô thị

d)

Các ngành sản xuất

46.

Nhân tố nào dưới đây đóng vai trò quan trọng đối với sự phát triển và phân bố của ngành công nghiệp khai thác quặng kim loại?

a)

Nguồn lao động

b)

Nguồn khoáng sản

c)

Tiến bộ khoa học - kĩ thuật

d)

Thị trường tiêu thụ

47.

Hiện nay, con người tập trung phát triển nguồn năng lượng sạch không phải vì nguyên nhân nào sau đây?

a)

Mưa axit xảy ra ở rất nhiều nơi

b)

Than đá, dầu khí đang cạn kiệt

c)

Xảy ra biến đổi khí hậu toàn cầu

d)

Chi phí sản xuất không quá cao

48.

Nguồn năng lượng sạch gồm có

a)

năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ.

b)

năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.

c)

năng lượng mặt trời, sức gió, thủy triều.

d)

năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.

49.

Mạng lưới giao thông vận tải ở các nước đang phát triển còn lạc hậu chủ yếu là do

a)

Thiếu vốn đầu tư

b)

Dân cư phân bố không đồng đều

50.

Ngành công nghiệp không có vai trò nào sau đây?

a)

Xây dựng cơ sở vật chất cho tất cả các ngành kinh tế

b)

Cung cấp nguyên liệu cho các ngành chế biến thực phẩm

c)

Thúc đẩy sự phát triển của nhiều ngành kinh tế khác

d)

Khai thác có hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên

51.

Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt?

a)

Sức gió

b)

Củi gỗ

c)

Than đá

d)

Dầu khí

52.

Ngành công nghiệp khai thác than, dầu khí là ngành

a)

có quá trình khai thác ít gây tác động đến môi trường.

b)

cung cấp nguyên liệu, nhiên liệu trong sản xuất.

c)

công nghiệp trẻ, mới xuất hiện gần đây.

d)

có cơ cấu ngành đa dạng, phức tạp.

53.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng chính đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?

a)

Lịch sử hình thành lãnh thổ

b)

Điều kiện kinh tế - xã hội

c)

Điều kiện tự nhiên

d)

Vị trí địa lí

54.

Ngành công nghiệp dệt - may, da - giày thường phân bố ở những nước đang phát triển là do

a)

thị trường tiêu thụ rộng lớn

b)

tất cả các ý được nêu

c)

nguồn nguyên liệu dồi dào

d)

lao động dồi dào, trình độ không cao

55.

Ở các nước xứ lạnh, các ngành vận tải gặp nhiều trở ngại nhất vào mùa đông là

a)

A. đường biển và đường sông.

b)

B. đường hàng không và đường biển.

c)

C. đường ô tô và đường sắt.

d)

D. đường ô tô và đường ống.

56.

Ngành vận tải đường ô tô là ngành phát triển nhất trong các loại hình vận tải vì:

a)

Trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế

b)

Rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh

c)

Tiện lợi, cơ động và có khả năng phối hợp với các loại hình vận tải khác

d)

Vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ

57.

Nhận định nào dưới đây đúng với đặc điểm công nghiệp thực phẩm?

a)

Vốn đầu tư nhiều, thời gian thu hồi vốn nhanh

b)

Phân bố rộng rãi ở các quốc gia trên thế giới

c)

Ít phụ thuộc vào nguồn lao động

d)

Cơ cấu ngành ít đa dạng

58.

Trình độ phát triển công nghiệp hóa của một nước biểu thị đặc điểm nào dưới đây?

a)

Trình độ phát triển và sự lớn mạnh về kinh tế

b)

Trình độ lao động, khoa học của một quốc gia

c)

Sự phát triển mạnh mẽ của khoa học kĩ thuật

d)

Sức mạnh an ninh, quốc phòng của quốc gia

59.

Phát biểu nào sau đây đúng với việc phân bố tài nguyên dầu mỏ trên thế giới?

a)

Nhu cầu về dầu mỏ trên thế giới bị sút giảm.

b)

Tốc độ khai thác dầu mỏ ngày càng chậm lại.

c)

Tập trung chủ yếu ở các nước đang phát triển.

d)

Tập trung chủ yếu ở nhóm các nước phát triển.

60.

Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực?

a)

Cơ sở để đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật.

b)

Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.

c)

Đáp ứng đời sống văn hoá, văn minh con người.

d)

Cơ sở về nhiên liệu cho công nghiệp chế biến.

61.

Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt?

a)

Sức gió

b)

Củi gỗ

c)

Than đá

d)

Dầu khí

62.

Phát minh nào sau đây cho phép con người lưu giữ và truyền thông tin chính xác hơn?

a)

Thuốc nổ

b)

Nhiệt kế

c)

Giấy viết

d)

La bàn

63.

chẽ vào sự phát triển của

a)

quy mô dân số

b)

kinh tế

c)

cơ sở hạ tầng

d)

khoa học - công nghệ

64.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng tới việc mở rộng và hiện đại hoá mạng lưới bưu chính viễn thông?

a)

Trình độ phát triển

b)

Dân cư và lao động

c)

Khoa học - công nghệ

d)

Nguồn vốn đầu tư

65.

Nước ta hòa mạng internet năm nào dưới đây?

a)

1999

b)

1996

c)

1997

d)

1998

66.

Hoạt động ngoại thương được đo bằng

a)

cán cân xuất khẩu

b)

cán cân nhập khẩu

c)

cán cân thị trường

d)

cán cân xuất nhập khẩu

67.

ASEAN là tên viết tắt của tổ chức nào sau đây?

a)

A. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

b)

B. Khối thị trường chung Nam Mỹ.

c)

C. Tổ chức thương mại thế giới.

d)

D. Liên minh châu Âu.

68.

Thiết bị viễn thông nào cho phép truyền văn bản và hình ảnh đồ hoạ đi xa một cách dễ dàng và rẻ tiền?

a)

Điện thoại di động

b)

Thiết bị Ra-đi-ô

c)

Vô tuyến truyền hình

d)

Máy Fax, photocopy

69.

Số thành viên của tổ chức ASEAN là

a)

9

b)

10

c)

8

d)

7

70.

Số thành viên của tổ chức ASEAN là

a)

9

b)

10

c)

8

d)

7

71.

Thiết bị viễn thông nào dưới đây phát triển nhanh nhất hiện nay?

a)

A. Mạng Internet.

b)

B. Truyền hình cáp.

c)

C. Điện thoại cố định.

d)

D. Điện thoại di động.

72.

Chi phối mạnh nền kinh tế thế giới là những cường quốc về

a)

khoa học công nghệ

b)

công nghiệp chế biến

c)

xuất khẩu, nhập khẩu

d)

hàng không, vũ trụ

73.

Ý nào sao đây không đúng khi nói về vai trò của ngành bưu chính viễn thông ?

a)

A. Cung cấp những điều kiện cần thiết cho hoạt động sản xuất, xã hội.

b)

B. Thúc đẩy phát triển kinh tế, nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho người dân.

c)

C. Hoạt động viễn thông đảm nhận vai trò chuyển thư tín, bưu phẩm,...

d)

D. Tăng cường hội nhập quốc tế và đảm bảo an ninh quốc phòng.

74.

Cán cân xuất nhập khẩu được hiểu là

a)

giá trị xuất khẩu : giá trị nhập khẩu

b)

giá trị xuất khẩu + giá trị nhập khẩu

c)

giá trị xuất khẩu x giá trị nhập khẩu

d)

giá trị xuất khẩu - giá trị nhập khẩu

75.

Các trung tâm tài chính ngân hàng lớn nhất thế giới hiện nay là

a)

A. Niu Y-oóc, Tô-ky-ô, Xin-ga-po.

b)

B. Luân-đôn, Tô-ky-ô, Phran-phuốc.

c)

C. Luân-đôn, Tô-ky-ô, Niu Đê-li.

d)

D. Niu Y-oóc, Luân-đôn, Tô-ky-ô.

76.

Hoạt động cơ bản của thị trường tuân theo quy luật

a)

cung - cầu

b)

cạnh tranh

c)

tương hỗ

d)

trao đổi

77.

Nhập siêu là khi

a)

trị giá xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu

b)

giá trị xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu

c)

trị giá nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu

d)

giá trị nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu

78.

Chỉ tiêu đánh giá sự phát triển của ngành bưu chính viễn thông giữa các nước là

a)

bình quân máy điện thoại trên 100 dân

b)

bình quân máy điện thoại trên 150 dân

c)

bình quân máy điện thoại trên 200 dân

d)

bình quân máy điện thoại trên 250 dân

79.

Xuất siêu là khi

a)

trị giá xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu

b)

giá trị xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu

c)

trị giá nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu

d)

giá trị nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu

80.

Ngành tài chính - ngân hàng không có vai trò nào sau đây?

a)

A. Thúc đẩy toàn cầu hoá kinh tế, góp phần tạo việc làm và điều tiết sản xuất.

b)

B. Góp phần quảng bá hình ảnh đất nước; tạo sự gắn kết, hiểu biết lẫn nhau.

c)

C. Xác lập các mối quan hệ tài chính trong xã hội và góp phần tạo việc làm.

d)

D. Là huyết mạch của nền kinh tế và động lực thúc đẩy nền kinh tế phát triển.

81.

Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành tài chính - ngân hàng ở các nước đang phát triển?

a)

A. Hệ thống cơ sở vật chất hiện đại.

b)

B. Hội nhập không được chú trọng.

c)

C. Các dịch vụ đang dần hoàn thiện.

d)

D. Có lịch sử phát triển khá sớm.

82.

Ngân hàng Thế giới là tổ chức tài chính quốc tế cung cấp những khoản vay nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Thúc đẩy hợp tác tiền tệ toàn cầu

b)

Thúc đẩy kinh tế cho các nước

c)

Tạo thuận lợi thương mại quốc tế

d)

Bảo đảm sự ổn định tài chính

83.

Ngành tài chính - ngân hàng ở các nước đang phát triển có điều gì?

a)

Hệ thống cơ sở vật chất hiện đại.

b)

Hội nhập không được chú trọng.

c)

Các dịch vụ đang dần hoàn thiện.

d)

Có lịch sử phát triển khá sớm.

84.

Các nước Ca-na-đa, Hoa Kì, Mê-hi-cô là thành viên của tổ chức nào sau đây?

a)

EU

b)

ASEAN

c)

USMCA

d)

APEC

85.

Hoạt động ngoại thương được đo bằng

a)

A. cán cân xuất khẩu.

b)

B. cán cân nhập khẩu.

c)

C. cán cân thị trường.

d)

D. cán cân xuất nhập khẩu.

86.

Quyết định sự hình thành các điểm du lịch?

a)

A. Sự phát triển của các ngành kinh tế bổ trợ.

b)

B. Sự hoàn thiện cơ sở vật chất - kĩ thuật ngành du lịch.

c)

C. Tài nguyên du lịch.

d)

D. Nguồn nhân lực du lịch.

87.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố của ngành bưu chính viễn thông?

a)

Trình độ phát triển kinh tế và mức sống dân cư

b)

Sự phân bố các ngành kinh tế, phân bố dân cư

c)

Sự phát triển của khoa học - công nghệ, kĩ thuật

d)

Nguồn vốn đầu tư, hạ tầng, chính sách phát triển

88.

Dấu hiệu nào sau đây không thể hiện rõ sự phát triển của ngành tài chính?

a)

A. Sự gia tăng về số lượng các điểm ATM.

b)

B. Sự phát triển của các quỹ tín thác đầu tư.

c)

C. Số người có tài khoản của tổ chức tài chính.

d)

D. Sự đa dạng của các gói dịch vụ tài chính.

89.

Theo quy luật cung - cầu, khi cung lớn hơn cầu thì giá cả có xu hướng

a)

giảm, kích thích mở rộng sản xuất

b)

tăng, kích thích mở rộng sản xuất

c)

giảm, sản xuất có nguy cơ đình đốn

d)

tăng, sản xuất có nguy cơ đình đốn

90.

Quỹ Tiền tệ Quốc tế viết tắt là gì?

a)

ATM.

b)

IMF.

c)

WB.

d)

WTO.

91.

Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành tài chính - ngân hàng ở các nước phát triển?

a)

Hội nhập không được chú trọng.

b)

Có lịch sử phát triển khá muộn.

c)

Các dịch vụ đang dần hoàn thiện.

d)

Hệ thống cơ sở vật chất hiện đại.

92.

Đối với việc hình thành các điểm du lịch, yếu tố có vai trò đặc biệt quan trọng là gì?

a)

A. Cơ sở vật chất và hạ tầng.

b)

B. Trình độ phát triển kinh tế.

c)

C. Sự phân bố tài nguyên du lịch.

d)

D. Sự phân bố các điểm dân cư.

93.

Người tiêu dùng mong điều nào sau đây xảy ra?

a)

Cầu lớn hơn cung

b)

Thị trường biến động

c)

Cung lớn hơn cầu

d)

Cung ngang với cầu

94.

Quỹ Tiền tệ Quốc tế viết tắt là

a)

ATM

b)

IMF

c)

WB

d)

WTO

95.

Khi cung nhỏ hơn cầu thì giá cả có xu hướng:

a)

tăng, kích thích mở rộng sản xuất

b)

giảm, sản xuất có nguy cơ đình đốn

c)

giảm, kích thích mở rộng sản xuất

d)

tăng, sản xuất có nguy cơ đình đốn

96.

Tài chính liên quan đến vấn đề nào?

a)

Dịch vụ

b)

Giao dịch

c)

Thanh toán

d)

Tiền tệ

97.

Dầu mỏ không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Sạch, không gây ô nhiễm môi trường

b)

Quý giá, nhiều ở nước đang phát triển

c)

Cho các ngành công nghiệp hóa phẩm

d)

Cháy hoàn toàn không tạo ra khí thải

98.

Việc vận chuyển thư tín đã làm ra đời ngành nào dưới đây?

a)

Điện tín

b)

Bưu chính

c)

Thông tin

d)

Báo chí

99.

Thương mại không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Hoạt động thương mại chịu tác động của quy luật cung và cầu

b)

Không gian hoạt động thương mại cả trong nước và ngoài nước

c)

Quá trình trao đổi hàng hoá, dịch vụ giữa bên bán và bên mua

d)

Thương mại tạo ra thị trường, chỉ hoạt động mạnh trong nước

100.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến chất lượng hoạt động và phát triển của ngành bưu chính viễn thông?

a)

A. Sự phân bố các ngành kinh tế, phân bố dân cư.

b)

B. Nguồn vốn đầu tư, hạ tầng, chính sách phát triển.

c)

C. Trình độ phát triển kinh tế và mức sống dân cư.

d)

D. Sự phát triển của khoa học - công nghệ, kĩ thuật.

101.

Các quốc gia có ngành du lịch phát triển và thu hút lượng lớn khách du lịch quốc tế đến tham quan thường tập trung ở khu vực

a)

Mỹ Latinh

b)

châu Phi

c)

Châu Âu

d)

Nam Á

102.

Các thành tựu khoa học - công nghệ nào sau đây được ứng dụng rộng rãi trong ngành tài chính - ngân hàng?

a)

Tư vấn tự động, năng lượng nhiệt hạch, kháng thể nhân tạo.

b)

Trí tuệ nhân tạo, tư vấn tự động và công nghệ chuỗi khối.

c)

Khôi phục gen, tư vấn tự động và năng lượng nhiệt hạch.

d)

Công nghệ chuỗi khối, sửa chữa gen và khôi phục gen cổ.

103.

Sản phẩm của ngành bưu chính là sự

a)

vận chuyển thông tin từ người gửi đến người nhận

b)

vận chuyển thư tín, bưu phẩm, bưu kiện,...

c)

truyền thông tin từ người gọi đến người nghe

d)

vận chuyển người và hàng hoá

104.

Các cuộc khủng hoảng kinh tế lớn trên thế giới thường bắt đầu từ ngành nào?

a)

Giao thông vận tải.

b)

Tài chính - ngân hàng.

c)

Du lịch.

d)

Bưu chính viễn thông.

105.

Ngân hàng Thế giới có trụ sở ở quốc gia nào sau đây?

a)

Anh

b)

Đức

c)

Nhật Bản

d)

Hoa Kì

106.

Ngành tài chính - ngân hàng không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Sản phẩm thường được thực hiện theo các quy trình nghiêm ngặt.

b)

Gồm hai bộ phận khăng khít với nhau là tài chính và ngân hàng.

c)

Tài chính ngân hàng là một lĩnh vực rất rộng và nhiều hoạt động.

d)

Nhu cầu của khách đa dạng, phong phú và thường có tính thời vụ.

107.

Nhân tố nào sau đây là cơ sở quyết định sự hình thành các điểm du lịch?

a)

Sự phát triển của các ngành kinh tế bổ trợ

b)

Sự hoàn thiện cơ sở vật chất - kĩ thuật ngành du lịch

c)

Tài nguyên du lịch

d)

Nguồn nhân lực du lịch

108.

Khâu tất yếu của quá trình sản xuất là

a)

A. nhập khẩu.

b)

B. thương mại.

c)

C. nội thương.

d)

D. ngoại thương.

109.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự nhanh chóng, chính xác của các dịch vụ tài chính?

a)

Các chính sách tiền tệ, chính trị, an ninh

b)

Các thành tựu khoa học và công nghệ

c)

Trình độ phát triển kinh tế và mức sống

d)

Cơ sở hạ tầng, đặc điểm dân số, quần cư

110.

Nhận định nào dưới đây không đúng với đặc điểm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Vốn đầu tư thường rất lớn.

b)

Quy trình sản xuất đơn giản hơn.

c)

Cơ cấu công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng đa dạng.

d)

Là ngành gây ô nhiễm môi trường trong quá trình sản xuất.

111.

Sự phân bố các cơ sở giao dịch tài chính, ngân hàng thường gắn với điều gì?

a)

Các trung tâm kinh tế, chính trị, văn hoá.

b)

Các khu kinh tế, chính trị và thủ đô lớn.

c)

Các trung tâm kinh tế, dịch vụ, du lịch.

d)

Các trung tâm du lịch, văn hóa, giáo dục.

112.

Ngành nào sau đây không thuộc nhóm ngành công nghiệp chế biến?

a)

Luyện kim

b)

Cơ khí

c)

Khai thác mỏ

d)

Hàng tiêu dùng

113.

Vai trò nổi bật của ngành du lịch trong phát triển kinh tế là

a)

quảng bá hình ảnh của địa phương, đất nước

b)

tạo nguồn thu ngoại tệ cho địa phương, đất nước

c)

tạo sự gắn kết, hiểu biết lẫn nhau giữa các vùng, quốc gia

d)

đáp ứng nhu cầu nghỉ ngơi, giải trí của người dân

114.

Ý nào sau đây không phải là vai trò của ngành thương mại?

a)

A. Là khâu nối giữa sản xuất và chế biến.

b)

B. Giúp cho sự trao đổi hàng hoá và dịch vụ được mở rộng.

c)

C. Góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế thị trường.

d)

D. Góp phần sử dụng hợp lí các nguồn lực.

115.

Quỹ Tiền tệ Quốc tế hoạt động không nhằm mục đích nào sau đây?

a)

A. Thúc đẩy hợp tác tiền tệ toàn cầu.

b)

B. Bảo đảm sự ổn định tài chính.

c)

C. Tạo thuận lợi thương mại quốc tế.

d)

D. Thúc đẩy kinh tế cho các nước.