wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHỦ ĐỀ 1: KHÍ QUYỂN - Câu 1-10

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Khí áp là sức nén của

a)

luồng gió xuống mặt nước biển

b)

không khí xuống bề mặt đất

c)

luồng gió xuống mặt Trái Đất

d)

không khí xuống mặt nước biển

2.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao?

a)

cực, chí tuyến

b)

chí tuyến, ôn đới

c)

xích đạo, chí tuyến

d)

ôn đới, cực

3.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp thấp?

a)

xích đạo, chí tuyến

b)

chí tuyến, ôn đới

c)

ôn đới, xích đạo

d)

cực, chí tuyến

4.

Vành đai áp nào sau đây chung cho cả hai bán cầu Bắc và Nam?

a)

ôn đới

b)

cực

c)

chí tuyến

d)

xích đạo

5.

Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do nhiệt lực?

a)

xích đạo, chí tuyến

b)

chí tuyến, cực

c)

ôn đới, chí tuyến

d)

cực, xích đạo

6.

Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do động lực?

a)

chí tuyến, cực

b)

cực, xích đạo

c)

ôn đới, chí tuyến

d)

xích đạo, chí tuyến

7.

Gió Tây ôn đới thổi từ áp cao

a)

cực về áp thấp xích đạo

b)

chí tuyến về áp thấp xích đạo

c)

cực về áp thấp ôn đới

d)

chí tuyến về áp thấp ôn đới

8.

Gió Đông cực thổi từ áp cao

a)

cực về áp thấp xích đạo

b)

chí tuyến về áp thấp xích đạo

c)

cực về áp thấp ôn đới

d)

chí tuyến về áp thấp ôn đới

9.

Gió Mậu dịch thổi từ áp cao

a)

cực về áp thấp xích đạo

b)

chí tuyến về áp thấp xích đạo

c)

cực về áp thấp ôn đới

d)

chí tuyến về áp thấp ôn đới

10.

Tính chất của gió Mậu dịch là

a)

khô

b)

nóng ẩm

c)

nóng ẩm

d)

lạnh

11.

Tính chất của gió Tây ôn đới là

a)

nóng ẩm

b)

khô

c)

ẩm

d)

lạnh khô

12.

Đặc điểm của gió mùa là

a)

tính chất không đổi theo mùa

b)

hướng gió thay đổi theo mùa

c)

nhiệt độ các mùa giống nhau

d)

độ ẩm các mùa tương tự nhau

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các vành đai khí áp trên Trái Đất?

a)

Các đai áp cao và áp thấp phân bố xen kẽ nhau

b)

Các đai khí áp bị chia cắt thành khu khí áp riêng

c)

Các đai áp cao và áp thấp đối xứng qua xích đạo

d)

Các đai khí áp được hình thành chỉ do nhiệt lực

14.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của khí áp?

a)

Độ ẩm

b)

Nhiệt độ

c)

Hướng gió

d)

Độ cao

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự thay đổi của khí áp?

a)

Độ cao càng tăng, khí áp giảm

b)

Nhiệt độ lên cao, khí áp giảm

c)

Độ hanh khô tăng, khí áp giảm

d)

Có nhiều hơi nước, khí áp giảm

16.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự thay đổi của khí áp?

a)

Tỉ trọng không khí giảm, khí áp tăng

b)

Không khí càng khô, khí áp giảm

c)

Độ ẩm tuyệt đối lên cao, khí áp tăng

d)

Không khí càng loãng, khí áp giảm

17.

Loại gió nào sau đây không phải là gió thường xuyên?

a)

Gió Đông cực

b)

Gió Tây ôn đới

c)

Gió Mậu dịch

d)

Gió mùa

18.

Khu vực nào sau đây không có gió mùa hoạt động?

a)

Đông Phi

b)

Đông Nam Á

c)

Nam Á

d)

Tây Phi

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng với gió biển, gió đất?

a)

Hướng thay đổi theo ngày và đêm

b)

Có sự khác nhau rõ rệt về độ ẩm

c)

Có sự giống nhau về nguồn gốc

d)

Được hình thành ở vùng ven biển

20.

Trị số khí áp tỉ lệ

a)

thuận với nhiệt độ không khí

b)

nghịch với tỉ trọng không khí

c)

thuận với độ ẩm tuyệt đối

d)

nghịch với độ cao khí

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?

a)

Mưa nhiều ở vùng vĩ độ trung bình.

b)

Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực.

c)

Mưa nhiều nhất ở vùng xích đạo.

d)

Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến.

22.

Phát biểu nào sau đây đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?

a)

Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực.

b)

Mưa không nhiều ở hai vùng ôn đới.

c)

Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến.

d)

Mưa không nhiều ở vùng xích đạo.

23.

Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít, chủ yếu là do

a)

các khu khí áp cao hoạt động quanh năm.

b)

có gió thường xuyên và gió mùa thổi đến.

c)

có nhiều khu vực địa hình núi cao đồ sộ.

d)

các dòng biển lạnh ở cả hai bờ đại dương.

24.

Vùng cực có mưa ít là do tác động của

a)

địa hình.

b)

áp cao.

c)

áp thấp.

d)

frông.

25.

Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở đâu?

a)

Biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ

b)

Biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển

c)

Sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương

d)

Sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước

26.

Nước trên lục địa gồm nước ở đâu?

a)

Trên mặt, nước ngầm

b)

Băng tuyết, sông, hồ

c)

Trên mặt, hơi nước

d)

Nước ngầm, hơi nước

27.

Nước băng tuyết ở thể nào sau đây?

a)

Lỏng

b)

Khí

c)

Rắn

d)

Hơi

28.

Nguồn gốc hình thành băng là do nguyên nhân nào?

a)

Nước ngọt gặp nhiệt độ rất thấp, tích tụ trong nhiều năm

b)

Tuyết rơi trong thời gian dài, nhiệt độ thấp không ổn định

c)

Tuyết rơi ở nhiệt độ thấp, tích tụ và nén chặt thời gian dài

d)

Nhiệt độ hạ thấp ở những nơi núi cao có nguồn nước ngọt

29.

Băng hà có tác dụng chính nào sau đây?

a)

Dự trữ nguồn nước ngọt

b)

Điều hoà khí hậu

c)

Hạ thấp mực nước biển

d)

Không có tác dụng

30.

Nước ngầm được gọi là

a)

kho nước mặn của Trái Đất.

b)

nền tảng nâng đỡ địa hình.

c)

kho nước ngọt của Trái Đất.

d)

nguồn gốc của sông suối.

31.

Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

thực vật.

b)

địa hình.

c)

chế độ mưa.

d)

nước ngầm.

32.

Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

địa hình.

b)

chế độ mưa.

c)

thực vật.

d)

băng tuyết.

33.

Ở những vùng đất, đá thấm nước nhiều, nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hoà chế độ nước của sông?

a)

Thực vật.

b)

Địa hình.

c)

Băng tuyết.

d)

Nước ngầm.

34.

Nhân tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến chế độ nước sông?

a)

Chế độ mưa.

b)

Băng tuyết.

c)

Địa thế.

d)

Dòng biển.

35.

Ngày nước Thế giới hằng năm là

a)

23/3.

b)

24/4.

c)

22/3.

d)

21/1.

36.

Sông nằm trong khu vực xích đạo thường có nhiều nước

a)

vào mùa hạ.

b)

theo mùa.

c)

quanh năm.

d)

vào mùa xuân.

37.

Sông nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa thường có nhiều nước nhất vào các mùa

a)

xuân và hạ.

b)

hạ và thu.

c)

thu và đông.

d)

đông và xuân.

38.

Sông nằm trong khu vực ôn đới lạnh thường nhiều nước nhất vào các mùa

a)

đông và xuân.

b)

thu và đông.

c)

hạ và thu.

d)

xuân và hạ.

39.

Nguồn cung cấp nước cho sông ở hoang mạc chủ yếu là

a)

nước mưa.

b)

băng tuyết.

c)

nước ngầm.

d)

nước mặt.

40.

Hồ thuỷ điện Hoà Bình trên sông Đà nước ta thuộc loại hồ nào sau đây?

a)

Hồ băng hà.

b)

Hồ tự nhiên.

c)

Hồ nhân tạo.

d)

Hồ miệng núi lửa.

41.

Hồ Tây (Hà Nội) thuộc loại hồ nào sau đây?

a)

Hồ tự nhiên.

b)

Hồ miệng núi lửa.

c)

Hồ băng hà.

d)

Hồ móng ngựa.

42.

Sông nào sau đây dài nhất thế giới?

a)

A-ma-dôn.

b)

I-ê-nit-xây.

c)

Nin.

d)

Mê Công.

43.

Sông nào sau đây chảy qua Việt Nam?

a)

Mê Công.

b)

I-ê-nit-xây.

c)

Nin.

d)

A-ma-dôn.

44.

Sông nào sau đây có diện tích lưu vực rộng nhất thế giới?

a)

Nin.

b)

I-ê-nit-xây.

c)

A-ma-dôn.

d)

Mê Công.

45.

Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là

a)

giảm lưu lượng nước sông.

b)

nhiều thung lũng.

c)

điều hoà chế độ nước sông.

d)

địa hình dốc.

46.

Sông ở miền khí hậu nhiệt đới gió mùa có đặc điểm nào sau đây?

a)

Sông chỉ có nước vào mùa xuân.

b)

Sông lúc nào cũng đầy nước.

c)

Sông có một mùa lũ và một mùa cạn.

d)

Chế độ nước sông điều hoà.

47.

Các sông có nguồn cung cấp nước là băng tuyết thì mùa lũ của sông vào mùa nào trong năm?

a)

Cuối thu.

b)

Mùa đông.

c)

Mùa xuân.

d)

Mùa hạ.

48.

Sông nào sau đây có diện tích lưu vực rộng nhất thế giới?

a)

I-ê-nit-xây.

b)

A-ma-dôn.

c)

Mê Công.

d)

Nin.

49.

Độ muối trung bình của nước biển là

a)

36‰

b)

33 ‰

c)

34 ‰

d)

35‰

50.

Độ muối của nước biển không phụ thuộc vào

a)

lượng nước ở các hồ đầm

b)

lượng bốc hơi

c)

lượng mưa

d)

lượng nước sông chảy ra

51.

Nhiệt độ trung bình của đại dương thế giới là

a)

17°C

b)

18,5°C

c)

15,5°C

d)

16,5°C

52.

Hình thức dao động của sóng biển là theo chiều

a)

xô vào bờ

b)

chiều ngang

c)

xoay tròn

d)

thẳng đứng

53.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do

a)

mưa

b)

gió

c)

núi lửa

d)

động đất

54.

Nguyên nhân gây ra sóng thần chủ yếu là do

a)

đánh bắt hải sản

b)

động đất

c)

bão

d)

gió

55.

Sóng xô vào bờ không phải là do

a)

bão

b)

dòng biển

c)

gió

d)

áp thấp

56.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra thủy triều là do

a)

núi lửa, động đất

b)

hoạt động của các dòng biển lớn

c)

sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời

d)

sức hút của hành tinh ở thiên hà

57.

Thủy triều là hiện tượng dao động thường xuyên và có chu kì của các khối nước trong

a)

các ao hồ

b)

các biển và đại dương

c)

các đồng sông lớn

d)

các đầm lầy

58.

Khi Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất ở vị trí nào thì dao động thủy triều nhỏ nhất?

a)

thẳng hàng

b)

vòng cung

c)

vuông góc

d)

đối xứng

59.

Sóng biển là

a)

di chuyển theo nhiều hướng

b)

dao động theo chiều ngang

c)

nước biển xô vào bờ

d)

dao động theo chiều thẳng đứng

60.

Các dòng biển nóng xuất phát từ

a)

vĩ tuyến 30°– 40°

b)

vùng vĩ độ thấp

c)

vùng vĩ độ cao

d)

vùng cực

61.

Nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến nguồn cung cấp nước cho sông là

a)

chế độ mưa và băng tuyết tan

b)

nước trên mặt và nước ngầm

c)

chế độ mưa và nước ngầm

d)

băng tuyết tan và nước ngầm

62.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến đặc điểm bề mặt lưu vực sông?

a)

Sự phân bố và số lượng phụ lưu, chi lưu

b)

Độ dốc và hướng sườn địa hình

c)

Hồ đầm và thực vật

d)

Chế độ mưa và băng tuyết tan

63.

Các sông ở miền núi có lũ lên nhanh và xuống nhanh là do

a)

có rừng che phủ

b)

có nhiều hồ, đầm

c)

đặc điểm của đất dễ thấm nước

d)

độ dốc của địa hình

64.

Nguồn nước ngầm không phụ thuộc vào

a)

nguồn cung cấp nước mặt

b)

khối lượng lớn nước biển

c)

đặc điểm bề mặt địa hình

d)

sự thấm nước của đá đất

65.

Nguồn cung cấp nước ngầm không phải là

a)

nước trên mặt

b)

băng tuyết

c)

nước ở biển

d)

nước mưa

66.

Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có

a)

địa hình phức tạp

b)

nhiều thung lũng

c)

nhiều đỉnh núi cao

d)

địa hình dốc

67.

Ở đồng bằng, lòng sông mở rộng hơn ở miền núi chủ yếu là do

a)

ảnh hưởng của thủy triều

b)

tốc độ nước chảy nhanh

c)

lớp phủ thổ nhưỡng mềm

d)

bề mặt địa hình bằng phẳng

68.

Yếu tố nào sau đây góp phần chủ yếu làm cho chế độ nước sông điều hòa?

a)

Nước mưa chảy trên mặt.

b)

Các mạch nước ngầm.

c)

Địa hình đồi núi dốc nhiều.

d)

Bề mặt đất đồng bằng rộng.

69.

Sông ngòi ở kiểu khí hậu nào dưới đây có lũ vào mùa xuân?

a)

Ôn đới lục địa.

b)

Cận nhiệt lục địa.

c)

Nhiệt đới gió mùa.

d)

Nhiệt đới lục địa.

70.

Mực nước ngầm và lượng nước ngầm không phụ thuộc vào nhân tố nào sau đây?

a)

Đặc điểm địa hình.

b)

Khả năng thấm nước của đất đá.

c)

Nguồn cung cấp nước.

d)

Số lượng phụ lưu, chi lưu sông.

71.

Giải pháp nào sau đây không nhằm bảo vệ nguồn nước ngọt?

a)

Đẩy mạnh trồng rừng và bảo vệ tốt rừng đầu nguồn.

b)

Chống ô nhiễm và giữ sạch nguồn nước.

c)

Sử dụng lãng phí, gây ô nhiễm nguồn nước.

d)

Tuyên truyền, nâng cao ý thức sử dụng và bảo vệ.

72.

Sông nào sau đây không chảy qua Việt Nam?

a)

Hồng.

b)

Nin.

c)

Đồng Nai.

d)

Mê Công.

73.

Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng

a)

Ôn đới.

b)

Cực.

c)

Chí tuyến.

d)

Xích đạo.

74.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi nhiệt độ nước biển theo thời gian?

a)

Mùa hạ có nhiệt độ cao hơn mùa đông.

b)

Buổi trưa có nhiệt độ thấp hơn buổi chiều.

c)

Ban ngày có nhiệt độ thấp hơn ban đêm.

d)

Mùa đông có nhiệt độ cao hơn mùa thu.

75.

Dao động thủy triều trong tháng lớn nhất vào ngày

a)

Trăng tròn và không trăng.

b)

Trăng khuyết và không trăng.

c)

Trăng khuyết và trăng tròn.

d)

Không trăng và có trăng.

76.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dao động của thủy triều?

a)

Là dao động của các khối nước biển và đại dương.

b)

Bất kì biển và đại dương nào trên Trái Đất đều có.

c)

Dao động thủy triều lớn nhất vào ngày không trăng.

d)

Dao động thủy triều nhỏ nhất vào ngày trăng tròn.

77.

Lực hút của Mặt Trời đối với lớp nước trên Trái Đất yếu hơn lực hút của Mặt Trăng do

a)

Mặt Trời gần Trái Đất hơn Mặt Trăng

b)

Mặt Trời sáng hơn Mặt Trăng nhiều

c)

Mặt Trời xa Trái Đất hơn Mặt Trăng

d)

Mặt Trời lớn hơn Mặt Trăng nhiều

78.

Nguyên nhân sinh ra các dòng biển trên các đại dương chủ yếu là do

a)

địa hình các vùng biển

b)

các loại gió thường xuyên

c)

sức hút của Mặt Trời

d)

sức hút của Mặt Trăng

79.

Sử dụng thủy triều không nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Sản xuất điện năng

b)

Giao thông vận tải

c)

Giảm thiểu hạn hán

d)

Nuôi trồng thủy sản

80.

Sóng thần tàn phá nặng nề nhất ở khu vực nào?

a)

Trên mặt biển

b)

Ngay tâm động đất

c)

Ngoài khơi xa

d)

Ven bờ biển

81.

Ở vùng gió mùa hoạt động, xuất hiện các dòng biển

a)

đổi chiều theo đêm

b)

đổi chiều theo năm

c)

đổi chiều theo ngày

d)

đổi chiều theo mùa

82.

Các dòng biển nóng và dòng biển lạnh ở bờ đông và bờ tây đại dương có đặc điểm

a)

Thẳng hàng nhau

b)

Đối xứng nhau

c)

Xen kẽ nhau

d)

Song song nhau

83.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các dòng biển trong các đại dương thế giới?

a)

Có các dòng biển đổi chiều theo gió mùa ở vùng gió mùa

b)

Dòng biển nóng và lạnh đối xứng qua các bờ đại dương

c)

Có các dòng biển lạnh xuất phát từ khoảng vĩ độ 30 - 40°

d)

Các dòng biển lạnh thường phát sinh ở hai bên Xích đạo

84.

Nơi nào sau đây có khí hậu ẩm, mưa nhiều?

a)

Bờ đông lục địa ở vùng ôn đới

b)

Bờ đông đại dương ở vùng ôn đới

c)

Bờ tây đại dương ở vùng ôn đới

d)

Bờ tây lục địa ở vùng chí tuyến

85.

Việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông, sẽ dẫn tới hậu quả là

a)

mực nước sông quanh năm thấp, sông chảy chậm chạp

b)

mực nước sông quanh năm cao, sông chảy siết

c)

mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột,mùa cạn mực nước cạn kiệt

d)

sông sẽ ko còn nước, chảy quanh co uốn

86.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của nước ngầm?

a)

Là nguồn nước quan trọng của con người

b)

Cung cấp nước cho sông, hồ đầm vào mùa khô

c)

Nguồn cung cấp chủ yếu cho sông vùng ôn đới

d)

Vai trò cố định các lớp đất đá để chống sụt lún

87.

Phần lớn lượng nước ngầm trên lục địa có nguồn gốc từ đâu?

a)

Nước từ dưới lớp vỏ Trái Đất ngấm ngược lên

b)

Nước từ biển, đại dương thấm vào

c)

Nước mưa mặt đất thấm xuống

d)

Khi hình thành Trái Đất nước ngầm đã xuất hiện

88.

Mực nước ngầm trên lục địa ít phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Địa hình và cấu tạo của đất, đá

b)

Lớp phủ thực vật và con người

c)

Nước từ biển, đại dương thấm vào

d)

Nguồn cung cấp nước nhiều hay ít

89.

Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là

a)

Điều hòa chế độ nước sông

b)

Giảm lưu lượng nước sông

c)

Điều hòa dòng chảy sông

d)

Làm giảm tốc độ dòng chảy

90.

Tổng lượng nước của sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố nào?

a)

Nước ngầm, địa hình, các hồ đầm

b)

Lượng mưa, băng tuyết, các hồ đầm

c)

Nước ngầm, địa hình, thảm thực vật

d)

Lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm

91.

Giải pháp nào sau đây được xem là quan trọng hàng đầu trong bảo vệ nguồn nước ngọt trên Trái Đất?

a)

Phân phối lại nguồn nước

b)

Giữ sạch nguồn nước

c)

Sử dụng nước tiết kiệm

d)

Nâng cao sự nhận thức

92.

Việc trồng rừng phòng hộ ở vùng đầu nguồn sông không nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Hạn chế tác hại của lũ lên đột ngột ngọt trên các sông

b)

Làm giảm sự xâm thực ở miền núi

c)

Chắn gió, bảo vệ ngăn không cho cát bay, cát chảy

d)

Giúp điều hòa dòng chảy cho sông ngòi

93.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho sông ngòi nước ta có tổng lượng nước lớn?

a)

Địa hình chủ yếu là dồi núi thấp và lượng mưa lớn

b)

Mưa lớn và nguồn nước từ ngoài lãnh thổ chảy vào

c)

Lượng mưa lớn trên đồi núi dốc và ít lớp phủ thực vật

d)

Thảm thực vật có độ che phủ cao và lượng mưa lớn

94.

Mực nước lũ của các sông ngòi ở miền Trung nước ta thường lên rất nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Sông dốc, lượng mưa lớn, tập trung trong thời gian ngắn

b)

Sông lớn, lòng sông rộng, nhiều phụ lưu

c)

Sông nhỏ, dốc, nhiều thác ghềnh

d)

Sông dài, nhiều nhánh, ít thác ghềnh

95.

[VDTT] Nước ngầm trên lục địa phân bố không đều chủ yếu là do tác động của các nhân tố nào?

a)

Nhiệt độ và bốc hơi khác nhau; địa hình mặt dốc; cấu tạo của đất đá.

b)

Nước mưa, nước băng, tuyết tan; lượng bốc hơi nhiều hay ít; địa hình.

c)

Nguồn cung cấp nước; địa hình; cấu tạo của đất đá; lớp phủ thực vật.

d)

Lớp phủ thực vật khác nhau; mặt đất bằng phẳng nên nước thấm nhiều.

96.

[VDTT] Chế độ nước của một con sông phụ thuộc vào những nhân tố nào sau đây?

a)

Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, hồ đầm.

b)

Chế độ gió, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm.

c)

Nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm.

d)

Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, nhiệt độ trung bình năm.

97.

[VDTT] Ở vùng chí tuyến, bờ tây lục địa có khí hậu

a)

khô, ít mưa.

b)

ấm, mưa nhiều.

c)

nóng, mưa nhiều.

d)

lạnh, ít mưa.

98.

[VDTT] Ở vùng Ôn đới, bờ đông của đại dương có khí hậu

a)

lạnh, ít mưa.

b)

ấm, mưa nhiều.

c)

lạnh, khô hạn.

d)

nóng, ẩm ướt.

99.

[VDTT] Sóng thần có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tốc độ truyền ngang rất nhanh.

b)

Gió càng mạnh sóng càng to.

c)

Tàn phá ghê gớm ngoài khơi.

d)

Càng gần bờ sóng càng yếu.

100.

[VDTT] Các dòng biển nóng thường chảy về hướng nào?

a)

Hướng đông.

b)

Hướng tây.

c)

Hướng nam.

d)

Hướng bắc.

101.

[VDTT] Đại dương có biên độ nhiệt độ nhỏ hơn lục địa vì

a)

độ cao trung bình của các lục địa lớn hơn các đại dương.

b)

nước hấp thụ nhiệt chậm hơn và toả nhiệt chậm hơn.

c)

đại dương là nơi chứa nước nên mát hơn lục địa.

d)

bề mặt các lục địa nhận được lượng bức xạ nhiều hơn.

102.

[VDTT] Các dòng biển nóng và dòng biển lạnh có điểm chung chủ yếu nào sau đây?

a)

Ảnh hưởng đến gió.

b)

Ảnh hưởng đến khí áp.

c)

Ảnh hưởng đến nhiệt độ.

d)

Ảnh hưởng đến lượng mưa.

103.

[VDTT] Dòng biển nào sau đây chảy ở bờ đông lục địa châu Phi?

a)

Dòng biển Xô-man-li.

b)

Dòng biển Ghi-nê.

c)

Dòng biển Ben-ghê-la.

d)

Dòng biển Ca-na-ri.

104.

[VDTT] Dòng biển nào sau đây chảy ở bờ đông lục địa địa Á - Âu?

a)

Dòng biển A-la-xca.

b)

Dòng biển Bắc Xích đạo.

c)

Dòng biển Bê-rinh

d)

Dòng biển Gơn-

105.

Dòng biển nào sau đây chảy ở bờ tây lục địa Bắc Mỹ?

a)

Dòng biển Ca-li-phooc-ni-a.

b)

Dòng biển Pê-ru.

c)

Dòng biển Phôn-len.

d)

Dòng biển Guya-na.

106.

Dòng biển nào sau đây là dòng biển nóng?

a)

Dòng biển Xô-ma-li.

b)

Dòng biển Ca-li-phooc-ni-a.

c)

Dòng biển Guya-na.

d)

Dòng biển Tây Ô-xtrây-li-a.

107.

Dòng biển nào sau đây là dòng biển lạnh?

a)

Dòng biển Đông Ô-xtrây-li-a.

b)

Dòng biển Ben-ghê-la.

c)

Dòng biển Bra-xin.

d)

Dòng biển Nam Xích đạo.

108.

Dòng biển nào sau đây chảy ở bờ tây lục địa châu Phi?

a)

Dòng biển Bắc Đại Tây Dương.

b)

Dòng biển Ca-na-ri.

c)

Dòng biển Gơn-xtrim.

d)

Dòng biển Cư-rô-si-vô.

109.

Phát biểu nào sau đây đúng về mối quan hệ giữa độ muối và khối lượng riêng của nước biển?

a)

Độ mặn càng lớn thì khối lượng riêng càng lớn.

b)

Độ mặn càng nhỏ thì khối lượng riêng rất lớn.

c)

Độ mặn càng lớn thì khối lượng riêng càng nhỏ.

d)

Độ mặn càng nhỏ thì khối lượng riêng càng lớn.

110.

Ở vùng ôn đới, bờ tây của lục địa có khí hậu ẩm, mưa nhiều chủ yếu là do hoạt động của

a)

frông ôn đới.

b)

dòng biển nóng.

c)

áp thấp ôn đới.

d)

gió địa phương.

111.

Nơi nào sau đây có khí hậu ẩm, mưa nhiều?

a)

Bờ tây lục địa ở vùng chí tuyến.

b)

Bờ đông lục địa ở vùng ôn đới.

c)

Bờ đông đại dương ở vùng ôn đới.

d)

Bờ tây đại dương ở vùng ôn đới.

112.

Các vòng hoàn lưu của dòng biển bán cầu Bắc có chiều

a)

từ nam lên bắc.

b)

từ tây bắc xuống nam.

c)

cùng chiều kim đồng hồ.

d)

ngược chiều kim đồng hồ.

113.

Người dân sống ven biển thường lợi dụng thủy triều để

a)

đánh bắt cá.

b)

sản xuất muối.

c)

phát triển du lịch.

d)

nuôi hải sản.

114.

Nơi có dòng biển nóng và dòng biển lạnh gặp nhau thường hình thành

a)

các vịnh biển.

b)

các bãi tắm.

c)

các ngư trường

d)

các bãi san hô.

115.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ý nghĩa của dòng biển đối với tự nhiên?

a)

Ảnh hưởng đến khí hậu ven bờ mà nó chảy qua.

b)

Nơi có dòng biển nóng thì nhiệt độ cao, mưa nhiều; nơi có dòng biển lạnh thì nhiệt độ thấp, mưa ít.

c)

Các dòng biển gặp nhau không có sinh vật hội tụ sinh sống.

d)

Nơi có dòng biển lạnh thường có sương mù dày, giảm tầm nhìn.

116.

Tàu vận tải quốc tế tránh đi vào vùng biển có dòng biển lạnh nguyên nhân chủ yếu là do

a)

dòng biển lạnh thường tạo sương mù dày, giảm tầm nhìn.

b)

dòng biển lạnh tạo dòng chảy xoáy nguy hiểm.

c)

dòng biển lạnh gây ra nhiều cơn bão mạnh.

d)

dòng biển lạnh làm tăng độ mặn, ảnh hưởng vật liệu tàu.

117.

Một số tuyến hàng hải quốc tế đi theo đường vòng xa hơn thay vì đi vào vùng có thủy triều mạnh là do

a)

Thủy triều mạnh làm tàu dễ bị trôi dạt và khó điều khiển

b)

Thủy triều mạnh làm nước biển thay đổi màu sắc gây mất tầm nhìn

c)

Thủy triều mạnh làm tăng độ mặn gây ăn mòn vỏ tàu

d)

Thủy triều mạnh làm xuất hiện nhiều dòng biển nóng

118.

Ở khu vực nơi dòng biển nóng và dòng biển lạnh giao thoa, ngư trường thường phát triển mạnh chủ yếu vì

a)

Hai dòng biển gặp nhau tạo nhiều sóng lớn đẩy cá lại gần bờ

b)

Sự giao thoa làm tăng độ mặn, thu hút cá cư trú tập trung

c)

Sự giao thoa tạo vùng nước xoáy làm cá dễ bị đánh bắt

d)

Sự chênh lệch nhiệt độ làm nước trồi lên, giàu dinh dưỡng, thu hút nhiều loài cá

119.

Vì sao các vùng ven biển thường trở thành trung tâm giao thương lớn?

a)

Dân cư tập trung đông

b)

Có các tuyến hàng hải quốc tế đi qua

c)

Nhiều tài nguyên dầu khí

d)

Khí hậu mát

120.

Vì sao cần phát triển kinh tế biển theo hướng tổng hợp?

a)

Vì biển ít chịu tác động của môi trường

b)

Các ngành biển liên quan nhau và cần tránh xung đột tài nguyên

c)

Du lịch biển mang lại lợi nhuận cao nhất

d)

Để khai thác tối đa tài nguyên biển