wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lí 10 trắc nghiệm

Total questions: 124

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Căn cứ vào nguồn gốc, nguôn lực co the phân loại thành

a)

Vị trí địa lí, kinh tê - xã hội, trong nước.

b)

Vị trí địa lí, tự nhiện, kinh tế - xã hội.

c)

Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, ngoài nước.

d)

Kinh tế - xã hội, trong nước, ngoài nước.

2.

Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia thành nguồn lực

a)

nội lực, ngoại lực.

b)

nội lực, lao động.

c)

Ngoại lực dân số

d)

dân số lao động

3.

nguồn lực nào sau đây tạo thuận lợi hay khó khăn trong việc tiếp cận giữa các vùng trong một nước

a)

Đất đai, biển.

b)

Vị trí địa lí.

c)

Khoa học.

d)

Lao động.

4.

Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiện của quá trình sản xuất?

a)

Đất, khí hậu, dân số.

b)

Dân số, nước, sinh vật.

c)

Sinh vật, đất, khí hậu.

d)

Khí hậu, thị trường, vốh.

5.

Các nguồn lực nào sau đây có vai trò quan trọng để lựa chọn chiến lược phát triển phù hợp với điều kiện cụ thể của đất nước trong từng giai đoạn?

a)

Lao động, vốn, công nghệ, chính sách.

b)

Lao động, dân cư, công nghệ, đất đai.

c)

Chính sách, khoa học, biển, vị trí địa lí.

d)

Chính sách, khoa học, đất, vị trí địa lí.

6.

Nội dung chủ yếu nhất của cơ cấu kinh tế là:

a)

Các bộ phận hợp thành và quan hệ giữa chúng

b)

Tổng số chung và tất cả các bộ phận hợp thành

c)

Sự sắp xếp các bộ phận trong cả tổng thể chung

d)

Sự phân chia tổng thể chung thành các bộ phận

7.

Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây?

a)

Công nghiệp, xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước

b)

Nông, lâm, ngư nghiệp; công nghiệp, xây dựng và dịch vụ

c)

Nông, lâm, ngư nghiệp; khu vực ở trong nước và dịch vụ

d)

Công nghiệp, xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước

8.
  1. 3.Cơ cấu thành phần kinh tế gồm

a)

Khu vực kinh tế trong nước , công nghiệp - xây dựng và dịch vụ

b)

Nông -lâm - ngư nghiệp , công nghiệp - xây dựng và dịch vụ

c)

nông - lâm - ngư nghiệp , khu vực trong nước và dịch vụ

d)

Khu vực kinh tế trong nước , khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

9.
  1. 4.cơ cấu lãnh thổ gồm

a)

toàn cầu và khu vực quốc gia vùng

b)

toàn cầu khu vực vùng dịch vụ

c)

công nghiệp xây dựng quốc gia

d)

nông lâm ngư nghiệp toàn cầu

10.

5.thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu của một quốc gia

a)

vùng kinh tế

b)

khu chế xuất

c)

điểm sản xuất

d)

ngành sản xuất

11.

Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng gồm:

a)

Trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản

b)

Nông ,Lâm nghiệp, ngư nghiệp

c)

Trồng trọt, lâm nghiệp, thủy sản

d)

Chăn nuôi, lâm nghiệp, thủy sản

12.

Vai trò sản xuất nông nghiệp không phải là:

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

b)

Đảm bảo nguồn nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm

c)

Sản xuất ra nhiều mặt hàng có giá trị xuất khẩu

d)

Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành

13.

Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội loài người?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Thương mại

d)

Thủy công nghiệp

14.

Lý do nào sau đây là quan trọng nhất khiến các nước đang phát triển, đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu?

a)

Đảm bảo lương thực, thực phẩm cho con người

b)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm

c)

Sản xuất ra các mặt hàng có giá trị xuất khẩu

d)

Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành

15.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp?

a)

Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế

b)

Đối tượng sản xuất của nông nghiệp là cây trồng và vật nuôi

c)

Sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác tài nguyên và chế biến

d)

Sản xuất phụ thuộc vào đất đai, khí hậu, sinh vật, nước

16.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành trồng trọt?

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

b)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

c)

Cơ sở để phát triển chăn nuôi và nguồn xuất khẩu

d)

Cơ sở để công nghiệp hóa và hiện đại hóa kinh tế

17.

Theo giá trị sử dụng, cây trồng được phân thành các nhóm:

a)

Cây lương thực, cây công nghiệp, cây nhiệt đới

b)

Cây lương thực, cây công nghiệp, cây cận nhiệt

c)

Cây lương thực, cây công nghiệp, cây ăn quả

d)

Cây công nghiệp, cây lương thực, cây ôn đới

18.

Cây lương thực bao gồm:

a)

Lúa gạo, lúa mì, ngô, kê

b)

Lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc

c)

Lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu

d)

Lúa gạo, lúa mì, ngô, mía

19.

Điều kiện sinh thái của cây trồng và yêu cầu về chế độ gồm:

a)

Nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và chất đất để phát triển

b)

Nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và giống cây để phát triển

c)

Nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và địa hình để phát triển

d)

Nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và nguồn nước để phát triển

20.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưu khí hậu:

a)

Nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước

b)

Ẩm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón

c)

Nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa

d)

Nóng, thích hợp với sự giao động khí hậu

21.

Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là:

a)

Khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.

b)

Thúc đẩy sự phát triển của các ngành.

c)

Làm thay đổi sự phân công lao động.

d)

Giảm chênh lệch về trình độ phát triển.

22.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là:

a)

Thúc đẩy nhiều ngành phát triển.

b)

Tạo việc làm mới, tăng thu nhập.

c)

Làm thay đổi phân công lao động.

d)

Khai thác hiệu quả các tài nguyên.

23.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, công nghiệp được chia ra thành hai nhóm chính là:

a)

Khai thác và chế biến.

b)

Nặng (A) và nhẹ (B).

c)

Khai thác và nặng (A).

d)

Chế biến và nhẹ (B).

24.

Công nghiệp gồm ba nhóm ngành chính là:

a)

Khai thác, chế biến, dịch vụ.

b)

Chế biến, dịch vụ, công nghiệp nặng.

c)

Khai thác, chế biến, sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

Khai thác, chế biến, sản xuất vật liệu kỹ thuật.

25.

Sản xuất công nghiệp khác biệt với sản xuất nông nghiệp ở

a)

có bao gồm nhiều ngành.

b)

sự phân tán về không gian.

c)

sự phụ thuộc vào tự nhiên.

d)

tính chất tập trung cao độ.

26.

Yếu tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn các nhà máy, các khu công nghiệp và khu chế xuất là

a)

nguồn nước.

b)

khoáng sản.

c)

vị trí địa lí.

d)

khí hậu.

27.

Hoạt động công nghiệp nào sau đây đòi hỏi trình độ công nghệ và chuyên môn cao?

a)

Dệt - may.

b)

Giày - da.

c)

Hóa dầu.

d)

Thực phẩm.

28.

Các ngành công nghiệp nào sau đây phải gắn với đội ngũ lao động kĩ thuật cao, công nhân lành nghề?

a)

Kĩ thuật điện, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.

b)

Thực phẩm, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.

c)

Dệt - may, kĩ thuật điện, hóa dầu, luyện kim màu.

d)

Da - giày, điện tử - tin học, vật liệu xây dựng.

29.

Các nhân tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?

a)

Khoáng sản, dân cư - lao động, đất, thị trường, chính sách.

b)

Khí hậu - nước, dân cư - lao động, vốn, thị trường, chính sách.

c)

Khoa học kĩ thuật, dân cư - lao động, thị trường, chính sách.

d)

Đất, rừng, biên, dân cư - lao động, vốn, thị trường, chính sách.

30.

Nhân tố đảm bảo lực lượng sản xuất cho công nghiệp là

a)

khoa học, công nghệ.

b)

liên kết và hợp tác.

c)

dân cư, lao động.

d)

vốn và thị trường.

31.

Làm đòn bẩy cho sự phát triển công nghiệp là nhân tố

a)

vốn và thị trường.

b)

điều kiện tự nhiện.

c)

dân cư, lao động.

d)

cơ sở hạ tầng.

32.

Ngành công nghiệp năng lượng gồm

a)

khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực.

b)

khai thác than, khai thác dầu khí, thuy điện,

c)

khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện.

d)

khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió.

33.

Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở

a)

Trung Đông.

b)

Bắc Mỹ.

c)

Mỹ La-tinh.

d)

Tây Âu.

34.

Phát biểu nào sau đây đúng với việc phận bố tài nguyên dầu mỏ trên thế giới?

a)

Tập trung chủ yếu ở nhóm các nước phát triển.

b)

Tập trung chủ yếu ở các nước đang phát triển.

c)

Nhu cầu về dầu mỏ trên thế giới bị sút giảm.

d)

Tốc độ khai thác dầu mỏ ngày càng chậm lại.

35.

Nguồn năng lượng sạch gồm

a)

năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt.

b)

năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.

c)

năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.

d)

năng lượng mặt trời, sức gió, củi gô

36.

Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt?

a)

Than đá.

b)

Dầu khí.

c)

Sức gió.

d)

Củi gỗ.

37.

Biện pháp quan trọng để giảm khí thải CO2 (nguyên nhân làm tăng nhiệt độ trên Trái Đất) không phải

a)

Giảm đốt than đá.

b)

Tăng trồng rừng.

c)

Giảm đốt dầu khí.

d)

Tăng đốt củi gỗ.

38.

Các quốc gia nào sau đây có sản lượng điện bình quân theo đầu người vào loại cao nhất thế giới?

a)

Na uy, Ca-na-đa, Thụy Điện, LB Nga.

b)

Na uy, Ca-na-đa, Thụy Điển, Đức.

c)

Na uy, Ca-na-đa, Thụy Điển, Hoa Kì.

d)

Na uy, Ca-na-đa, Thụy Điển, Pháp.

39.

Sản phẩm của công nghiệp luyện kim đen là

a)

Sắt, thép.

b)

Đồng, chì.

c)

Vàng, bạc.

d)

kẽm , nhôm

40.

Sản phẩm của công nghiệp luyện kim màu là

a)

Sắt.

b)

Mangan.

c)

Ti tan.

d)

Nhôm.

41.

Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần

a)

Nhiều diện tích rộng.

b)

Nhiều kim loại, điện.

c)

Lao động trình độ cao.

d)

Tài nguyên thiên nhiên.

42.

Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm máy tính là

a)

Thiết bị công nghệ, phần mềm.

b)

Linh kiện điện tử, các vi mạch.

c)

Ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset.

43.

Sản phẩm công nghiệp

a)

Thiết bị công nghệ, phần mềm.

b)

Linh kiện điện tử, các vi mạch.

c)

Ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset.

d)

Máy fax, điện thoại, mạng viba.

44.

Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm điện tử tiêu dùng là

a)

Thiết bị công nghệ phần mềm.

b)

Linh kiện điện tử, các vi mạch.

c)

Ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset.

d)

Máy fax, điện thoại, mạng viba.

45.

Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm thiết bị viễn thông là

a)

Thiết bị công nghệ, phần mềm.

b)

Linh kiện điện tử, các vi mạch.

c)

Ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset.

d)

Máy fax, điện thoại, mạng viba.

46.

Các nước và khu vực đứng hàng đầu thế giới về công nghiệp điện tử - tin học là

a)

Hoa Kỳ, Nhật Bản, EU.

b)

Hoa Kỳ, Nhật Bản, Nam Á.

c)

Hoa Kỳ, Nhật Bản, LB Nga.

d)

Hoa Kỳ, Nhật Bản, Đông Á.

47.

Sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu là

a)

dùng cho các ngành công nghiệp khác.

b)

phục vụ cho các nhu cầu của nhân dân

c)

đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.

d)

phục vụ cho các hoạt động ở cuộc sống.

48.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của công nghiệp hàng tiêu dùng so với các ngành công nghiệp nặng?

a)

Sử dụng nhiện liệu nhiều hơn.

b)

Sử dụng động lực nhiều hơn.

c)

Chịu chi phí vận tải lớn hơn.

d)

Cần có nhiều lao động hơn.

49.

Công nghiệp hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng lớn của các nhân tố

a)

nhiện liệu, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

b)

lao động, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

c)

năng lượng, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

d)

thiết bị, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

50.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp là một bộ phận của

a)

tổ chức lãnh thổ nền kinh tế.

b)

cơ cầu kinh tế theo ngành.

c)

tốc độ tăng trưởng kinh tế

d)

cơ cầu thành phần kinh tế.

51.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp thể hiện sự phân bố của hoạt động sản xuất công nghiệp theo

a)

cơ cầu các ngành.

b)

tốc độ tăng trưởng

c)

không gian lãnh thổ.

52.

Mục đích chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp là

a)

nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp các nơi.

b)

tăng cường giá trị hàng hóa sản phẩm công nghiệp.

c)

đạt hiệu quả cao nhất về kinh tế, xã hội, môi trường.

d)

giải quyết việc làm ở các vùng đất nước khác nhau.

53.

Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt xã hội là

a)

giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động.

b)

sử dụng hợp lý, hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ.

c)

thu hút đầu tư, tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp.

d)

tăng cường bảo vệ môi trường theo hướng bền vững.

54.

Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt kinh tế là

a)

giải quyết việc làm, năng cao thu nhập cho lao động.

b)

sử dụng hợp lí, hiệu quả các nguôn lực trên lãnh thổ.

c)

thu hút đầu tư, tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp.

d)

góp phần thay đổi môi trường, tạo các cảnh quan mới.

55.

Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của

a)

điểm công nghiệp.

b)

khu công nghiệp.

c)

trung tâm công nghiệp.

d)

vùng công nghiệp.

56.

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

khu vực có ranh giới rõ ràng.

b)

nơi có một đến hai xí nghiệp.

c)

có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.

d)

gắn với đô thị vừa và lớn.

57.

Đặc điểm nào sau đây đúng với điểm công nghiệp?

a)

Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi.

b)

Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp.

c)

Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiện liệu.

d)

Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ.

58.

Vại trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.

d)

góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.

59.

Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc lăm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.

d)

góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.

60.

Vai trò của dịch vụ đôi với tài nguyên thiện nhiện là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.

d)

góp phần sử dụng tốt nguồn lao động tron

61.

Vại trò của dịch vụ đối với môi trường sống của con người là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.

d)

góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóá hấp dẫn.

62.

Đặc điểm của ngành dịch vụ là

a)

sản phẩm phần lớn là phi vật chất.

b)

nhiều loại sản phẩm lưu giữ được.

c)

sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất

d)

hầu hết các sản phẩm đều hữu hình.

63.

Một số khu vực dịch vụ bị mất cân đổi cung cầu chủ yếu do

a)

quá trình sản xuất luôn đi cùng với tiêu thụ.

b)

sản phẩm không dùng thì không còn tồn tại.

c)

người tiêu dùng thường tham gia sản xuất.

d)

phần lớn sản phẩm là vô hình, phi vật chất.

64.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ công.

b)

dịch vụ tiêu dùng.

c)

dịch vụ kinh doanh.

d)

dịch vụ cá nhân.

65.

Các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục, thể dục thể thao thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ cá nhân.

b)

dịch vụ kinh doanh.

c)

dịch vụ tiêu dùng.

d)

dịch vụ công.

66.

Dịch vụ kinh doanh gồm

a)

bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, các dịch vụ cá nhân.

b)

vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, tư vấn.

c)

vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, giáo dục.

d)

bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, khoa học công nghệ.

67.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ sản xuất?

a)

Thương nghiệp, y tế.

b)

Giáo dục, y tế.

c)

Tài chính, tín dụng.

d)

Giáo dục, bảo hiêm.

68.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ tiêu dùng?

a)

Thương nghiệp, y tế.

b)

Giáo dục, y tế.

c)

Tài chính, tín dụng.

d)

Giáo dục, bảo hiểm.

69.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ công?

a)

Thương nghiệp, y tế.

b)

Giáo dục, y tế.

c)

Tài chính, tín dụng.

d)

Giáo dục, bảo hiểm.

70.

Các trung tâm dịch vụ lớn vào loại hàng đầu thế giới là

a)

Niu Y-ooc, Luân Đôn, Si-ca-gô.

b)

Niu Y-ooc, Luân Đôn, Pa-ri.

c)

Niu Y-ooc, Luân Đôn, Tô-ki-ô

d)

Niu Y-ooc, Luân Đôn, Xin-ga-po.

71.

Các trung tâm dịch vụ lớn vào loại hàng đầu trên thế giới thường có mặt ở các quốc gia

a)

Hoa Kì, Anh, Nhật Bản.

b)

Hoa Kì, Pháp, Bra - xin.

c)

Hoa Kì, Đan Mạch, Đức.

d)

Hoa Kì, Trung Quốc, LB Nga.

72.

Giao thông luận phải là ngành kinh tế

a)

không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa.

b)

không làm thay đôi giá trị hàng hóa.

c)

có sản phâm hầu hết đều phi vật chất.

d)

chỉ có môi quan hệ với công nghiệp.

73.

Vai trò của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân là

a)

tạo các mối liên hệ kinh tế - xã hội giữa các địa phương.

b)

phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước.

c)

tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới.

d)

góp phần thúc đấy các hoạt động kinh tế, văn hóa ở vùng xa.

74.

Đối tượng của giao thông vận tải là

a)

con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.

b)

chuyên chở người và hàng hoa nơi này đên nơi khác.

c)

những tuyên đường giao thông ở trong và ngoài nước.

d)

các đâu môi giao thông đường bộ, hàng không, sông.

75.

Chức năng của giao thông vận tải là

a)

con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.

b)

chuyên chở người và hàng hóa nơi này đên nơi khác.

c)

những tuyện đường giao thông ở trong và ngoài nước.

d)

các đầu môi giao thông đường bộ, hàng không, sông.

76.

Nhân tố nào sau đây có tác động quyết định đối với sự phát triển, phân bố và hoạt động của ngành giao thông vận tải?

a)

Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế quốc dân.

b)

Quy mô với cơ cấu dân số và sự phân bố điểm dân cư.

c)

Sự phát triển các trung tâm và vùng công nghiệp lớn.

d)

Quy mô các điểm, khu, trung tâm và vùng công nghiệp.

77.

Ưu điểm của ngành vận tải đường ô tô là

a)

vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

rẻ, thịch hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

d)

trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

78.

Ưu điểm của ngành vận tài đường sắt là

a)

vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

d)

trẻ, tốc độ cạo, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

79.

Ưu điểm của ngành vận tải bằng đường sông là

a)

vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

d)

trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

80.

Ưu điểm của giao thông vận tải đường biển là

a)

vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.

b)

tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.

c)

tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.

d)

vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.

81.

Sư phát triển ồ ạt công nghiệp ô tô trên thế giới đã gây ra vấn đề xã hội nghiêm trọng nào sau đây?

a)

Góp phần làm cạn kiệt nhanh tài nguyên.

b)

Gây tình trạng ô nhiễm không khí, tiếng ồn.

c)

Làm tai nạn giao thông không ngừng tăng.

d)

Làm thu hẹp mạng lưới đường, nơi đỗ xe.

82.

Câu 1. Thương mại là hoạt động

a)

A. trao đổi hàng hoá giữa bên bán và bên mua.

b)

B. phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiền tệ.

.

c)

D. sản xuất hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu.

d)

C. nhận tiền kí gửi và cung cập các khoản vay

83.

Câu 2. Vai trò cua thương mại đổi với phát triển kinh tế là

a)

A. điều tiết sản xuất, thúc đầy phân công lao động theo lãnh thổ.

b)

B. hướng dẫn tiêu dùng, tạo ra tập quán tiêu dùng, thị hiếu mới.

c)

C. phục vụ các nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.

d)

D. giúp khai thác hiệu quả các lợi thể về tài nguyên môi trường.

84.

Vại trò của thương mại đổi với đời sống người dân là

a)

thay đổi thị hiếu tiêu dùng, nhu cầu tiêu dùng.

b)

thay đổi cả về số lượng và chất lượng sản xuất.

c)

thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ.

d)

thúc đẩy hình thành các ngành chuyên môn hóa.

85.

Hoạt động nhập khẩu trở thành động lực phát triển mạnh mẽ của nền kinh tế nhờ vào việc làm cho

a)

nên sản xuất trong nước tìm được thị trường tiêu thụ rộng lớn hơn

b)

nên sản xuât trong nước đứng trưóc yêu câu nâng cao châất lượng.

c)

ngoại tệ thu được dung đê tích luỹ và nâng cao đời sông nhân dân.

d)

kĩ thuật và công nghệ sản xuất, cơ sở nguyên vật liệu hoàn thiện.

86.

Phát biểu nào sau đây đúng với vai trò của ngoại thương?

a)

Góp phần làm tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.

b)

Làm nhiệm vụ trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một nước.

c)

Góp phần đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất theo vùng.

d)

Phục vụ nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.

87.

Phát biêu nào sau đây đúng với nội thương?

a)

Gắn liên thị trường trong nước với thị trường thế giới.

b)

Làm kinh tế đất nước thành bộ phận kinh tế thể giới.

c)

Làm gia tăng thêm nguôn thu ngoại tệ cho đất nước.

d)

Góp phân đầy mạnh việc trao đổi hàng hóa trong nước.

88.

Phát biểu nào sau đây là hợp lí nhất về cơ cấu hàng xuất khẩu?

a)

Nhóm nguyên liệu chưa qua chế biến và các sản phẩm đã qua chế biến.

b)

Nhóm các nguyên liệu chưa qua chế biến và nhóm các tư liệu sản xuất.

c)

Nhóm các nguyên liệu chưa qua chế biến và nhóm sản phẩm tiêu dùng.

d)

Nhóm tư liệu sản xuất (nguyên liệu, thiết bị,...) và sản phâm tiêu dùng

89.

Phát biêu nào sau đây là hợp lí nhất về cơ cầu hàng nhập khâu?

a)

Nhóm nguyên liệu chưa qua chế biến và các sản phẩm đã qua chế biến.

b)

Nhóm các nguyên liệu chưa qua chế biến và nhóm các tư liệu sản xuất.

c)

Nhóm các nguyên liệu chưa qua chế biến và nhóm sản phẩm tiêu dùng.

d)

Nhóm tư liệu sản xuất (nguyên liệu, thiết bj,...) và sản phẩm tiêu dùng.

90.

Hiện nay, những đồng tiền nào sau đây trở thành ngoại tệ mạnh trong hệ thống tiền tệ thế giới?

a)

Đô la Mỹ, đồng ơ-rô, đồng Bảng Anh, đồng Mác Đức.

b)

Đô la Mỹ, đồng ơ-rô, đồng Bảng Anh, đồng Yên Nhật.

c)

Đô la Mỹ, đồng ơ-rô, đồng Bảng Anh, đồng Phrăng Pháp.

d)

Đô la Mỹ, đồng ơ-rô, đồng Bảng Anh, Đô la Xin-ga-po.

91.

Các nước kiểm soát tình hình thị trường thế giới là những nước

a)

chiếm tỉ trọng cao về xuất khẩu và nhập khẩu của toàn thể giới.

b)

chiếm tỉ trọng cao trong giá trị sản xuất công nghiệp của toàn thế giới.

c)

Có nền kinh tế phát triển mạnh cả về nông, công nghiệp và dịch vụ.

d)

Có nên kinh tế phát triển mạnh và hoạt động xuất nhập khẩu phát triển.

92.

Chi phối mạnh nền kinh tế thế giới là những cường quốc về

a)

xuất khẩu, nhập khẩu.

b)

công nghiệp chế biến.

c)

hàng không, vũ trụ.

93.

Các trung tâm buôn bán lớn nhất trên thế giới hiện nay là

a)

Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản, Trung Quôc.

b)

Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản, Pháp.

c)

Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản, Đức.

d)

Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản, Xin-ga-po.

94.

Các cường quốc về xuất nhập khẩu hiện nay là

a)

Hoa Kì, Đức, Nhật Bản, Anh, Pháp, Xin-ga-po.

b)

Hoa Kì, Đức, Nhật Bản, Anh, Pháp, Ca-na-đa.

c)

Hoa Kì, Đức, Nhật Bản, Anh, Pháp, Trung Quốc.

d)

Hoa Kì, Đức, Nhật Bản, Anh, Pháp, LB Nga.

95.

Phát biêu nào sau đây đúng với môi trường địa lí?

a)

Không gian bao quanh Trái Đất có quan hệ trực tiếp với con người.

b)

Tất cà hoàn cảnh bao quanh và ảnh hưởng trực tiếp đến con người.

c)

Đóng vai trò rát quan trọng và quyết định đến sự phát triển xã hội.

d)

Gồm môi trường tự nhiên, mỗi trường xã hội, môi trường nhận tạo.

96.

Thành phần cơ bản của môi trường gồm

a)

môi trường tự nhiên, môi trường kinh tế - xã hội.

b)

tài nguyên thiên nhiên, mỗi trường kinh tế - xã hội.

c)

tự nhiên; quan hệ xã hội trong sản xuất, phân phối.

d)

điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên, xã hội.

97.

Phát biểu nào sau đây đúng với môi trường tự nhiên?

a)

Là kết quả của lao động của con người.

b)

Phát triển theo các quy luật của tự nhiên.

c)

Tồn tại hoàn toàn phụ thuộc con người.

d)

Không có sự chăm sóc thì bị huỷ hoại.

98.

Tài nguyên thiên nhiên là một khái niệm có tính

a)

phát triền.

b)

cố định.

c)

không đổi.

d)

ổn định.

99.

Theo thuộc tính tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên được chia thành

a)

tài nguyên đất, tài nguyên nông nghiệp, khoáng sản.

b)

tài nguyên nước, sinh vật, đất, khí hậu, khoáng sản.

c)

tài nguyên công nghiệp, đất, sinh vật, khoáng sản.

d)

tài nguyên khí hậu, du lịch, nông nghiệp, sinh vật.

100.

Theo công dụng kinh tế, tài nguyên thiên nhiên được chia thành

a)

tài nguyên đất, tài nguyên nông nghiệp.

b)

tài nguyên nước, sinh vật, khoáng sản.

c)

tài nguyên công nghiệp, đất, sinh vật.

d)

tài nguyên công nghiệp, du lịch, nông nghiệp.

101.

Theo khả năng có thể bị hao kiệt trong quá trình sử dụng của con người, tài nguyên thiên nhiên được chia thành tài nguyên

a)

có thể bị hao kiệt, không bị hao kiệt.

b)

khôi phục được, không khôi phục.

c)

không bị hao kiệt, khôi phục được.

d)

không bị hao kiệt, không khôi phục.

102.

Loại tài nguyên nào sau đây có thể khôi phục được?

a)

Dầu mỏ.

b)

Thực vật.

c)

Quặng sắt.

d)

Than đá

103.

Loại tài nguyên nào sau đây thuộc nhóm tài nguyên không bị hao kiệt?

a)

Nước.

b)

Đất.

c)

Thực vật.

d)

Động vật.

104.

Loài người đang đứng trước mâu thuẫn giữa sự phát triển

a)

tài nguyên và sự phát triển nền sản xuất xã hội.

b)

tài nguyên và sự phát triên khoa học công nghệ.

c)

sản xuất xã hội và sự phát triển khoa học kĩ thuật.

d)

sản xuất xã hội và phát triển chất lượng cuộc sống.

105.

Phát triển bền vững là bảo đảm cho con người có đời sống vật chất, tinh thần ngày càng cao trong

a)

môi trường sống lành mạnh.

b)

tình hình an ninh toàn cầu tốt.

c)

nền kinh tế tăng trường cao.

d)

xã hội đảm bảo sự ổn định.

106.

Chât lượng cuộc sống thể hiện ở tất cả các khía cạnh

a)

vật chất, tinh thần, môi trường.

b)

kinh tế, giáo dục, an ninh.

c)

thu nhập, giáo dục, sức khoẻ.

d)

vật chất, y tế, an ninh.

107.

Những vấn đề môi trường ở các nước phát triển chủ yếu gắn với những tác động môi trường của sự phát triển

a)

công nghiệp, nông nghiệp.

b)

nông nghiệp, đô thị.

c)

đô thị, công nghiệp.

d)

giao thông, dịch vụ.

108.

Đóng góp nhiều nhất vào việc phát thải khí COz gây hiệu ứng nhà kính là các nước phát triển nhất trên thế giới về

a)

công nghiệp.

b)

nông nghiệp.

c)

giao thông.

d)

dịch vụ.

109.

Các nước phát triển chịu trách nhiệm nhất định trong việc gây ra

a)

ô nhiễm không khí trên thế giới.

b)

hiệu ứng nhà kính trên toàn cầu.

c)

ô nhiễm ở nước đang phát triển.

d)

ô nhiễm ở chính đất nước mình.

110.

Nguyên nhân nào sau đây làm suy thoái nhanh đất trồng ở các nước đang phát triển?

a)

Phá rừng trên quy mô lớn.

b)

Nông nghiệp quảng canh.

c)

Xuất khẩu các khoáng sản.

d)

Phát quang rừng làm đồng cỏ.

111.

Diện tích rừng ở các nước đang phát triển bị thu hẹp nghiêm trọng chủ yếu do

a)

sự tàn phá của chiến tranh

b)

việc khai thác quá mức.

c)

đầy mạnh khai khoáng.

d)

xây dựng nhiều thuy điện.

112.

Thách thức lớn nhất của các nước đang phát triển trong thu hút đầu tư nước ngoài từ các nước phát triển là về

a)

làm thay đổi cơ cầu kinh tế.

b)

giải quyết một phần về việc làm.

c)

ô nhiễm và suy thoái môi trường.

d)

cải thiện cơ sở vật chất kĩ thuật.

113.

Những biện pháp nào sau đây cần được thực hiện để gớp phần bảo vệ môi trường ở các nước đang phát triển?

a)

quang rừng làm đồng cỏ, tập trung tự túc lương thực tại chỗ.

b)

Tăng cường khai thác khoáng sản, khai thác rừng ở quy mô lớn.

c)

Áp dụng khoa học công nghệ mới, nâng cao đời sống nhân dân.

d)

Xoa đói, giảm nghèo, thu hút mạnh đầu tư của các nước ngoài.

114.

Khó khăn về mặt kinh tế - xã hội mà các nước dang phát triển gặp phải khi giải quyết vấn đề môi trường không phải là

a)

thiếu vốn, thiếu công nghệ.

b)

ti trọng nông nghiệp còn lớn.

c)

gánh nặng nợ các nước ngoài.

115.

Phát triển bền vững phải được thể hiện trên các khía cạnh

a)

kinh tế, xã hội, môi trường.

b)

môi trường, tài nguyên, mức sống.

c)

mức sống, giáo dục, sức khỏẻ.

d)

sức khoe, môi trường, an ninh.

116.

Mục tiêu bao quát của tăng trưởng xanh là

a)

tăng trưởng kinh tế, phát triển, bảo vệ môi trường.

b)

tăng trưởng kinh tế, khai thác hiệu quả tài nguyên.

c)

đây nhanh phát triển kinh tế, bảo vệ môi trường

d)

tăng kinh tể, nâng cao đời sống, bảo tồn tự nhiên.

117.

Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là

a)

cung ứng đầu vào cho tất cả các ngành dịch vụ.

b)

tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao.

c)

quyết định đến việc nâng cao chất lượng sống.

d)

góp phần quan trọng vào phân công lao động.

118.

Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là

a)

tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao.

b)

quyết định đến việc nâng cao chất lượng sống.

c)

góp phần quan trọng vào phân công lao động.

d)

thúc đẩy toàn cầu hóa và hội nhập vào quốc tế.

119.

Vai trò chủ yếu của bưu chính viên thông là

a)

tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao.

b)

tác động tích cực đến nâng cao chất lượng sống.

c)

góp phần quan trọng vào phân công lao động.

d)

tạo ra sự liên tục của sản xuất và tiêu thụ.

120.

Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là

a)

tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao.

b)

quyết định đến việc nâng cao chất lượng song.

c)

góp phần vào giao lưu giữa các vùng lãnh thổ.

d)

góp phần quan trọng vào phân công lao động.

121.

Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là

a)

thay đổi những cách thức tổ chức nền kinh tê.

b)

tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao.

c)

quyết định đến việc nâng cao chất lượng sống.

d)

góp phần quan trọng vào phân công lao động.

122.

Các nhân tố có ảnh hưởng chủ yếu đến ngành viễn thông là

a)

phát triển sản xuất, chất lượng sống, quy mô dân số, vốn đầu tư.

b)

phát triển kinh tế, chất lượng sống, khoa học công nghệ, đầu tư.

c)

phát triên kinh tê, nguồn đầu tư, liên kết và hợp tác trên thế giới.

d)

phát triên sản xuất, quy mô và cơ cấu dân số, quá trình đô thi hóá.

123.

Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động bưu chính?

a)

Thư báo.

b)

Điện thoại.

c)

Máy tính cá nhân.

d)

Internet.

124.

Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động viễn thông?

a)

Thư báo.

b)

Bưu phẩm.

c)

Bưu kiện.

d)

Internet.