wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm địa

Total questions: 119

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

độ muối trung binh của nước biển là

a)

33%

b)

34%

c)

35%

d)

36%

2.

nguyên nhân chủ yếu hình thành sóng là do

a)

nước chảy

b)

gió thổi

c)

băng tan

d)

mưa rơi

3.

các dòng sóng biển nóng thường hình thành ở khu vực nào của trái đất

a)

xích đạo

b)

chí tuyến

c)

ôn đới

d)

vùng cực

4.

các dòng biển nóng thường chảy về hướng nào

a)

hướng bắc

b)

hướng đông

c)

hướng tây

d)

hướng nam

5.

thủy triều là hiện tượng giao động thường xuyên và có chu kì của các khối nước trong

a)

các đầm lầy

b)

các ao hồ

c)

các dòng sông lớn

d)

các biển và đại dương

6.

Khi mặt trời mặt trăng và trái đất ở vị trí như thế nào thì dao động của thủy triều nhỏ nhất 

a)

đối xứng

b)

thẳng hàng

c)

vòng cung

d)

vuông góc

7.

thủy triều là hình thành do

a)

sức hút của dải ngân hà

b)

sức hút của các hành tinh

c)

sức hút của mặt trời, mặt trăng

d)

sức hút của các thiên thạch

8.

Sóng biển là gì

a)

Hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng

b)

sự chuyển động của nước biển từ ngoài khơi xô vào bờ

c)

Hình thức dao động của nước biển theo chiều ngang

d)

sự chuyển nước biển theo các hướng khác nhau

9.

Khi mặt trời mặt trăng trái đất nằm thẳng hàng thì dao động thủy triều

a)

không đáng kể

b)

nhỏ nhất

c)

trung bình

d)

lớn nhất

10.

.Các dòng biển nóng thường phát sinh từ

a)

hai bên chí tuyến

b)

hai bên xích đạo

c)

khoảng vĩ tuyến 30-40 độ

d)

chí tuyến bắc và nam

11.

 nguyên nhân gây ra Sóng Thần chủ yếu là do

a)

gió

b)

bão

c)

động đất

d)

núi lửa

12.

Nhiệt độ của nước biển và đại dương

a)

Giảm dần từ vùng cực về xích đạo

b)

 cao nhất ở vùng cận nhiệt và ôn đới

c)

 thay đổi theo vĩ độ và độ sâu

d)

 từ độ sâu 300 m trở lên rất ít thay đổi

13.

nhiệt độ của Nước biển phụ thuộc vào nhiệt độ của 

a)

không khí

b)

đất liền

c)

đáy biển

d)

bờ biển

14.

Vào các ngày có dao động thủy triều lớn nhất ở trái đất sẽ thấy mặt trăng như thế nào

a)

Trăng Khuyết

b)

trăng tròn hoặc trăng khuyết

c)

ko trăng hoặc trăng tròn

d)

trăng khuyết hoặc ko trăng

15.

Vào ngày trăng tròn thủy triều có đặc điểm nào sau đây

a)

  dao động lớn nhất

b)

Dao động nhỏ nhất

c)

Dao động nhẹ

d)

dao động trung bình 

16.

Sóng thần tàn phá nặng nề ở khu vực nào

a)

 Ngoài khơi xa ven bờ biển

b)

ngay tâm động đất 

c)

ven bờ biển

d)

trên mặt biển

17.

Các dòng biển nóng và dòng biển lạnh ở bờ đông và bờ Tây đại dương có đặc điểm

a)

Thẳng Hàng nhau

b)

Xen kẽ nhau

c)

đối xứng  nhau

d)

Song song nhau

18.

Nguyên nhân gây ra Thủy triều là do

a)

Sức hút của mặt trời và mặt trăng

b)

 sức hút của hành tinh ở thiên hà

c)

 hoạt động của các dòng biển lớn

d)

 hoạt động của núi lửa động đất 

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng đúng với của thủy triều theo động của thủy triều

a)

Dao động thường xuyên

b)

 dao động theo chu kỳ

c)

 chỉ do sức hút mặt trời

d)

 khác nhau ở các biển

20.

ở vùng Gió mùa hoạt động xuất hiện các dòng biển

a)

Đổi chiều theo mùa

b)

đổi chiều theo ngày

c)

đổi chiều theo đêm

d)

 đổi chiều theo năm 

21.

Đại dương có biên độ nhiệt nhỏ hơn lục địa là do

a)

 đại dương là nơi chứa nước nên mát mẻ hơn lục địa

b)

bề mặt các lục địa nhận được một bức xạ nhiều hơn đại dương

c)

 đất hấp thụ nhiệt nhanh hơn nhưng tỏa nhiệt cũng nhanh hơn nước

d)

độ cao trung bình của các lục địa lớn hơn cao trung bình của đại dương 

22.

Lực hút của mặt trăng đối với lớp nước trên trái đất mạnh hơn lực hút của mặt trời do

a)

mặt trăng lớn hơn mắt trời

b)

mặt trăng ở gần hơn mặt trời

c)

mặt trăng sáng hơn mặt trời

d)

mặt trăng tối hơn mặt trời

23.

Người dân sống ven biển thường lợi dụng thủy triều để làm gì

a)

Phát triển du lịch

b)

đánh bắt cá

c)

sản xuất muối

d)

nuôi hải sản

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ý nghĩa của dòng biển đối với tự nhiên

a)

Ảnh hưởng đến khí hậu ven bờ mà nó chảy qua

b)

nơi có dòng biển nóng thì nhiệt độ cao mưa nhiều

c)

nơi có dòng biển lạnh thì nhiệt độ thấp mưa ít

d)

các dòng biển gặp nhau không có sinh vật hội tụ sinh sống

25.

ở vùng Ôn đới bờ đông của đại dương có khí hậu

a)

lạnh ít mưa

b)

ấm mưa nhiều

c)

lạnh khô hạn

d)

nóng ẩm ướt

26.

Ở vùng ôn đới bờ tây của lục địa có khí hậu ẩm Mưa nhiều chủ yếu là do hoạt động của

a)

áp thấp ôn đới

b)

dòng biển nóng

c)

frong ôn đới

d)

gió địa phương

27.

Nơi có dòng biển nóng và dòng biển lạnh gặp nhau thường Hình thành

a)

các ngư trường

b)

các bãi tắm

c)

các vịnh biển

d)

các bãi san hô

28.

Nhân tố nào đóng vai trò chủ đạo trong sự hình thành đất 

a)

đá mẹ

b)

sinh vật

c)

khí hậu

d)

địa hình

29.

Đất( thổ nhưỡng) là lớp vật chất

a)

tơi Xốp ở bề mặt lục địa

b)

 vụn ở bề mặt vỏ trái đất

c)

Rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất

d)

mềm ở bề mặt lục địa

30.

sinh Quyển là một quyển của Trái Đất có

a)

toàn bộ sinh vật sống

b)

tất cả sinh vật và thổ dưỡng

c)

toàn bộ động vật và sinh vật

d)

toàn bộ thực vật và vi sinh vật

31.

Nhân tố nào sau đây  không có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ của đất

a)

khí hậu

b)

sinh vật

c)

địa hình

d)

đá mẹ

32.

Khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hình thành đất thông qua

a)

độ ẩm và lượng mưa

b)

lượng bức xạ và lượng mưa

c)

nhiệt độ và độ ẩm

d)

nhiệt độ và nắng

33.

 khí hậu ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố sinh vật Thông qua các yếu tố

a)

nhiệt độ ,ánh sáng ,nước ,đất

b)

nhiệt độ ,nước ,độ ẩm ,ánh sáng

c)

nhiệt độ ,nước,khí áp,ánh sáng

d)

nhiệt độ ,không khí , độ ẩm, ánh sáng

34.

 các nhân tố ảnh hưởng nhiều đến sự phát triển và phân bố của sinh vật là 

a)

 khí hậu, đất, dòng biển ,sinh vật, động đất

b)

 khí hậu, thủy quyển ,đất, con người ,địa hình

c)

 khí hậu, đất ,địa hình, sinh vật, con người

d)

 khí hậu ,đất,khí áp, sinh vật, con người 

35.

Loại cây ưa nhiệt thường phân bố ở vùng

a)

 ôn đới nhiệt đới

b)

 Nhiệt Đới cận đới

c)

 Nhiệt Đới xích đạo

d)

 cận nhiệt ôn nhiệt

36.

2 yếu tố khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành của đất là

a)

 lượng mưa và độ ẩm

b)

 ánh nắng và nhiệt độ

c)

 độ nhiệt độ và độ ẩm

d)

 lượng mưa và sức gió

37.

Giới hạn của sinh quyển bao gồm toàn bộ các quyền nào sau đây

a)

 khí quyển và Thủy quyển

b)

 Thủy quyển và thạch quyển

c)

 Thủy quyển và thổ nhưỡng quyển

d)

 Thạch quyển và thổ nhưỡng quyển 

38.

 trong quá trình hình thành đất đá mẹ và vai trò

a)

cung cấp vật chất vô cơ cho đất

b)

Phân giải xác sinh vật và tổ hợp thành mụn

c)

 bám vào các khe nứt của đá làm phá hủy đá

d)

 góp phần làm biến đổi tính chất của đất

39.

 lớp phủ thực vật có tác dụng như thế nào đến sự hình thành của đất

a)

 hạn chế xói mòn đất

b)

 đất phá hủy đá gốc

c)

 tích tụ vật chất

d)

 chất phân giải chất hữu cơ

40.

 các nhân tố nào sau đây của địa hình có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố của sinh vật

a)

 độ cao và hướng nghiêng

b)

 hướng nghiêng và độ dốc

c)

 độ dốc và hướng sườn

d)

 hướng sườn và độ cao

41.

 nhân tố sinh  học quyết định đối với sự phát triển và phân bố của động vật 

a)

nhiệt độ

b)

độ ẩm

c)

thức ăn

d)

nơi sống

42.

Loại cây ưa lạnh chỉ phân bố ở

a)

  các vùng ôn đới và các vùng đồng bằng

b)

 các vĩ độ thấp và các vùng ôn đới

c)

 các vĩ độ cao và các vùng núi

d)

 khi các vùng quanh cực Nam và Bắc 

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của khí hậu tới sự phát triển và phân bố của sinh vật

a)

 Mỗi loại cây thích nghi với một giới hạn nhất  định

b)

 thực vật sinh trưởng nhờ đặc tính lý hóa và độ phì của đất

c)

 sinh vật phát triển tốt trong môi trường tốt về nhiệt ẩm

d)

 cây xanh nhờ ánh sáng để thực hiện quá trình quang hợp

44.

 ảnh hưởng tích cực của con người đối với sự  phân bố sinh vật không  phải là

a)

 giảm diện tích rừng tự nhiên mất nơi ở động vật

b)

 thay đổi phạm vi phân bố của nhiều loại cây trồng

c)

 đưa động vật nuôi từ lục địa này sang lục địa khác

d)

 trong rừng mở rộng diện tích rừng ở toàn thế giới

45.

 loại đất nào thích hợp với sự phát triển của các cây  sú vẹt bần mắm

a)

 đất cát

b)

đất phèn

c)

đất mặn

d)

đất feralit

46.

 loại đất thích hợp với sự phát triển của cây cà phê cao su

a)

 đất Phù Sa

b)

 đất phèn

c)

 đất feralit

d)

 đất nặn

47.

 Nguyên nhân do đâu mà các tỉnh miền núi phía Bắc của nước ta thường bị lũ quét

a)

 địa hình dốc dễ bị xói mòn và mất lớp phủ thực vật

b)

 địa hình dốc tầng đất mỏng ít chất dinh dưỡng

c)

 địa hình thấp chũng có nhiều sông lớn

d)

 địa hình thấp Đất Phù Sa màu mỡ 

48.

Thực vật có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố động vật chủ yếu do

a)

Thực vật là nguồn cung cấp thức ăn cho nhiều loài động vật

b)

 thực vật là nơi trú ngủ cho nhiều loài động vật

c)

 sự phát triển thực vật làm thay đổi môi trường sống của động vật

d)

 sự phát tán một số loại thực vật mang theo một số loài động vật

49.

 Trâu được nuôi nhiều ở miền Bắc nước ta

a)

 thời tiết lạnh

b)

 nhiều núi

c)

 nhu cầu của người dân

d)

 có nhiều đồi núi

50.

 trong các kiểu khí hậu dưới đây kiểu nào có điều kiện khí hậu thuận lợi nhất cho cây cối sinh trưởng và phát triển

a)

 khí hậu nhiệt đới gió mùa

b)

 khí hậu cận Cực

c)

 khí hậu cận nhiệt gió mùa

d)

 khí hậu ôn đới lục địa

51.

 ở Đông Nam Bộ của Việt Nam chủ yếu trồng các loại cây công nghiệp lâu năm là có

a)

 khí hậu cận xích đạo nóng quanh năm

b)

 có địa hình chủ yếu là đồi núi

c)

 đất feralit đỏ vàng và giàu chất dinh dưỡng

d)

 nguồn nước dồi dào

52.

 ở Bình Phước phân bố chủ yếu các cây lá rộng nhưng khi lên Đà Lạt lại xuất hiện các cây lá kim là do

a)

 Đà Lạt mưa nhiều hơn

b)

Đà Lạt có mùa đông lạnh

c)

 Đà Lạt có địa hình cao hơn khí hậu mát 

d)

 Đà Lạt có nhiều loại đất thích hợp với cây lá kim 

53.

Chiều dày của lớp vỏ địa lý khoáng

a)

 30 đến 35 km

b)

 30 đến 40 km

c)

 40 đến 50 km

d)

 50 đến 100 km

54.

 vỏ địa lý là Vỏ

a)

 của trái đất ở đó có sự xâm nhập và tác động lẫn nhau của các quyển

b)

 của Trái Đất ở đó có khí quyển Thạch quyển Thủy quyển sinh quyển

c)

 cảnh quan ở đó có các lớp vỏ bộ phận quan trọng nhất của sinh quyển

d)

 võ cảnh quan ở đó có khí quyển Thạch quyển Thủy quyển và sinh quyển

55.

 quy luật thống nhất  và hoàn chỉnh của vỏ địa lý là quy luật về 

a)

 mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiên

b)

 sự thay đổi các thành phần tự nhiên hướng vĩ độ

c)

 bộ sự thay đổi các thành phần tự nhiên theo kinh độ

d)

 Mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiên

56.

 trong tự nhiên một thành phần thay đổi sẽ dẫn đến sự thay đổi của các thành phần còn lại và biểu hiện của quy luật

a)

 địa đới

b)

 địa Ô

c)

 thống nhất và hoàn chỉnh

d)

 đai cao

57.

 chiều dày của lớp vỏ  Địa lí ở lục địa được tính từ giới hạn dưới của ủa

a)

 lớp không khí trên trái đất

b)

 lớp không khí trên trái đất lớp không khí trên trái đất

c)

 một lớp Ozone trên đáy hết lớp vỏ phong hó

d)

 tầng bình lưu đến từng đá trầm tích

58.

 lớp vỏ địa lí bao gồm các lớp vỏ bộ phận

a)

 khí quyển thổ nhưỡng quyển

b)

 khí quyển thổ nhưỡng quyển Thủy quyển

c)

 khí quyển thổ nhưỡng quyển thủy quyển sinh quyển Thạch quyển 

59.

Hiện tượng đất đai bị xói mòn trơ sỏi đá là do các hoạt động sản xuất nào của con người gây nên

a)

Khai thác khoáng sản

b)

 ngăn đập làm thủy điện

c)

 phá rừng đầu nguồn

d)

 khí hậu biến đổi

60.

 Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về lớp vỏ Địa Lý

a)

 lớp vỏ địa lí là lớp vỏ của Trái Đất

b)

 chiều dày của lớp vỏ địa lý khoảng 30 đến 50 km

c)

  ý các lớp vỏ bộ phận của lớp vỏ địa lý xâm nhập và tác động lẫn nhau

d)

 lớp vỏ địa lí là lớp vỏ cứng mỏng Độ dài từ 5 đến 70km

61.

 các thành phần tự nhiên trong vỏ địa lý có mối quan hệ chặt chẽ với nhau chủ yếu do

a)

 phân bố ở trên cùng một lớp vỏ của Trái Đất

b)

 đều chịu tác động của nội lực và ngoại lực

c)

 luôn chịu tác động của Năng lượng mặt

d)

có các thành phần chịu ảnh hưởng của kiến tạo

62.

 cho việc phá rừng đầu nguồn sẽ làm cho

a)

 đất ít bị xói mòn

b)

 khí hậu không biến đổi

c)

 khi mực nước ngầm ít bị hạ thấp

d)

 lũ  quét được tăng cường

63.

 trong một lãnh thổ nêu một thành phần tự nhiên thay đổi thì

a)

 sẽ kéo theo sự thay đổi của một vài thành phần tự nhiên khác

b)

 sẽ không ảnh hưởng gì lớn đến các thành phần tự nhiên khác

c)

 sẽ không ảnh hưởng gì lớn đến các thành phần tự nhiên khác

d)

 sẽ kéo theo sự thay đổi của tất cả các thành phần tự nhiên còn lại

64.

 đặc điểm nào sau đây không phải của vỏ Địa Lý

a)

 nơi xâm nhập và tác động lẫn nhau của các lớp vỏ bộ phận

b)

 chiều dài dao động từ 35 đến 40 km

c)

  các thành phần tự nhiên được thể hiện rõ nhất ở bề mặt đất

d)

 được cấu tạo bởi đá trầm tích badan và granit 

65.

Trong vỏ địa lý sự thay đổi của khí hậu tác động đến sự thay đổi của

a)

 sinh vật đất địa hình sông ngòi

b)

 đất thực vật sông hồ đại dương

c)

 thực vật địa hình động vật nước

d)

 ốc đất biển thảm thực vật sông hồ

66.

 Việc phá rừng đầu nguồn sẽ không dẫn đến những hậu quả nào

a)

 lũ quét được tăng cường

b)

 đất không bị xói mòn

67.

 Những hoạt động nào sau đây của con người sẽ không ảnh hưởng đến mối quan hệ giữa các

a)

 các chất Xã rừng lấy gỗ

b)

 Mở các tuyến đường giao thông

68.

 đất đai bị xói mòn rửa trôi là do hoạt động nào của con người gây

a)

 chặt phá rừng

b)

 xây dựng nhà máy

69.

 Việc phá rừng bừa bãi gây nên hậu quả chủ yếu nào sau đây

a)

 địa hình bị biến đổi đất đai bị xói mòn

b)

 làm thay đổi nhiều thành phần của tự nhiên

70.

 biểu hiện nào dưới đây không thể hiện quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ Địa Lý

a)

 những trận động đất lớn trên lục địa thường xảy ra hiện tượng sóng thần

b)

 rừng đầu nguồn bị mất làm cho chế độ nước sông trở nên thất thường

71.

 Việc phá rừng phòng hộ ở Thượng nguồn sông dễ dẫn tới hậu quả

a)

 mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột mùa cạn mực nước cạn kiệt

b)

mực nước sông quanh năm chảy thấp

72.

Quy luật địa đới là sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lý và cảnh quan địa lí theo

a)

 theo vĩ độ

b)

các mùa

73.

 quy luật địa Ô là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo

a)

 vĩ độ

b)

   kinh độ 

74.

  sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lý và cảnh quan địa lý Từ Xích Đạo đến cực là biểu hiện của quy luật

a)

 địa đới

b)

  địa cao

75.

 Quy Luật đai cao là sự thay đổi có quy luật của các đối tượng địa lý theo

a)

 vĩ độ

b)

 độ cao

76.

 nằm ở hai cực có nhiệt độ quanh năm dưới 0 độ C là 2 vòng đai

a)

 nóng

b)

 Băng Giá vĩnh cửu

77.

 quy luật địa Ô là sự thay đổi của  tất cả   các thành phần địa lý và cảnh quan địa lí theo

a)

  vĩ độ

b)

kinh độ

78.

Vòng đai nóng trên trái đất

a)

 nằm trong khoảng từ vĩ tuyến 5 độ Bắc đến vĩ tuyến 5 độ Nam

b)

 nằm giữa hai đường đẳng  Nhiệt năm  + 20 độ  của hai bán cầu

79.

 sự phân bố nhiệt trên trái đất được phân chia bởi

a)

vòng đai nóng hai vòng đai ôn hòa hai vòng đai lạnh

b)

 hai vòng đai nóng vòng đai ôn hòa vòng đai lạnh

80.

 nguyên nhân tạo ra quy luật phi địa đới là do

a)

 nguồn năng lượng bên trong trái đất

b)

 các tác nhân ngoại lực như gió mưa

81.

 Biểu hiện của quy luật địa đới

a)

 sự phân bố các hoàn lưu trên đại dương

b)

 sự phân bố các đới khí hậu trên trái đất

82.

 các đới khí hậu trên trái đất từ xích đạo về cực được sắp xếp theo thứ tự

a)

 xích đạo nhiệt đới ôn đới cực

b)

 nhiệt đới xích đạo ôn đới Cực

83.

Các quy luật nào sau đây chủ yếu do nội lực tạo nên

a)

 địa đới ôn đới

b)

 địa Ô đai cao

84.

 nguyên nhân chính gây ra tính địa đới là

a)

 trái đất hình cầu lượng bức xạ mặt trời giảm dần từ xích đạo về hai cực

b)

 thực sự thay đổi theo mùa của lượng bức xạ mặt trời

85.

   trên bề mặt trái đất ở mỗi bán cầu  có từ cực về xích đạo có các đai khí áp phân bố theo thứ tự như thế nào

a)

 áp thấp cực áp thấp ôn đới áp cao chí tuyến áp cao xích đạo

b)

 áp cao cực áp thấp ôn đới áp cao chí tuyến áp thấp xích đạo

86.

 biểu hiện nào là rõ nhất của quy luật đai cao

a)

 sự phân bố các vành đai đất và thực vật theo độ cao

b)

 sự phân bố các vành đai nhiệt theo độ cao

87.

 biểu hiện nào sau đây không phải biểu hiện của tính địa đới

a)

 trên các lục địa khí hậu phân hóa từ Đông sang Tây

b)

 trên địa cầu có bảy vòng đai Địa Lý

88.

nguyên nhân dẫn tới quy luật địa đới là

a)

 sự thay đổi lượng bức xạ mặt trời tới trái đất theo mùa

b)

 góc chiếu của tia sáng mặt trời đến bề mặt trái đất thay đổi theo vĩ độ

89.

 nguyên nhân tạo nên các đai cao ở miền núi là sự thay đổi về

a)

 về nhiệt độ và độ ẩm theo độ cao

b)

 Nhiệt độ khí áp theo độ cao

90.

 các đai khí áp Từ Xích Đạo đến cực được sắp xếp theo thứ tự

a)

 áp thấp áp cao áp thấp áp cao

b)

 áp thấp áp thấp áp cao áp cao

91.

các đới khí hậu trên trái đất từ xích đạo về cực theo thứ tự nào sau đây

a)

  xích đạo nhiệt đới ôn đới cực 

b)

 Nhiệt Đới xích đạo ôn đới Cực

92.

biểu hiện rõ nhất của quy luật đai cao là sự phân bố theo độ cao của

a)

đất và vi sinh vật

b)

 đất và thực vật

93.

 quy luật địa Ô của vỏ địa lý là quy luật về

a)

Sự thay đổi các thành phần tự nhiên hướng vĩ độ

b)

 Mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiên

94.

 vòng đai bảng giá vĩnh cửu có đặc điểm

a)

 nằm bao quanh cực nhiệt độ quanh năm dưới 0 độ C

b)

 làm bao quanh cực nhiệt độ tháng nóng nhất dưới 0 độ C

95.

 nhiệt độ trung bình năm của Đà Lạt thấp hơn nha trang là biểu hiện của quy luật nào dưới

a)

địa ô

b)

 đai cao

96.

 quy luật đai cao được thể hiện rõ nhất ở khu vực nào nước ta

a)

 Tây Bắc

b)

 Đông Bắc

97.

 các loại gió nào dưới đây biểu hiện cho quy luật địa đới

a)

 Gió mậu dịch gió tây ôn đới gió Đông Cực

b)

 Gió mậu dịch gió mùa gió tây ôn đới

98.

 cùng một dãy núi nhưng mưa nhiều ở đâu

a)

chân núi

b)

Sườn Đón Gió

99.

 Phát biểu nào sau đây không đúng với các quy luật địa lý chung của trái đất

a)

 mỗi quy luật chi phối mặt tất cả các các hướng phát triển tự nhiên

b)

 các quy luật địa đới và phi địa đới không có tác động riêng lẻ

100.

 Bình Phước và Đà Lạt nằm gần vĩ độ như nhau như Bình Phước lại có khí hậu nóng ở nhiệt độ cao còn Đà Lạt nhiệt độ thấp khí hậu mát mẻ Sự khác nhau là biểu hiện của quy luật tự nhiên nào

a)

 quy luật địa đới

b)

 Quy Luật đai cao

101.

Nhận định nào sau đây chưa chính xác

a)

 quy mô dân số thế giới ngày càng lớn

b)

 quy mô dân số thế giới ngày càng nhỏ

102.

 sự biến  động dân số trên thế giới là do hai nhân tố chủ yếu quyết định

a)

 sinh đẻ và  tử vong

b)

 sinh đẻ và di cư

103.

 Nhân tố nào sau đây ít tác động đến tỷ suất sinh thô

a)

 thiên tai động đất núi lửa lũ lụt

b)

 phong tục tập quán và tâm lý xã hội

104.

 Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên được xác định bằng Hiệu số giữa

a)

 tỉ suất thô và Tỉ suất tử vong ở trẻ em

b)

 xem tỷ suất sinh thô và Tỉ suất tử thô

105.

 3 quốc gia có dân số đông nhất trên thế giới năm 2020 theo thứ tự từ lớn đến nhỏ là

a)

 Trung Quốc Ấn Độ Hoa Kỳ

b)

  Trung Quốc Ấn Độ Indonesia

106.

 thời gian dân số thế giới tăng thêm 1 tỉ người biến động theo xu thế nào

a)

 rút ngắn

b)

 ổn định

107.

 kiểu tháp tuổi mở rộng biểu hiện của một cơ cấu dân số trẻ với số dân

a)

 tăng nhanh

b)

 tăng chậm

108.

 dân số trên thế giới tăng lên hay giảm đi là do

a)

  xuất cư và tử vong

b)

 sinh đẻ và tử vong

109.

 dân số của một quốc gia thường được phân ra các độ tuổi

a)

  0 đến 14 tuổi 15 đến 64 tuổi 65 trở lên

b)

 0 đến 15 tuổi 16 đến 64 tuổi 65 trở lên

110.

 tỉ số gia tăng dân số cơ học là

a)

  Hiệu số giữa tỉ  suất  sinh và Tỉ suất tử

b)

Hiệu số giữa tỉ suất xuất cư và nhập cư

111.

Cơ cấu dân số theo lao động cho biết

a)

 nguồn lao động và dân số hoạt động theo khu vực kinh tế

b)

 tương quan giữa giới năm so với giới tính

112.

 cơ cấu sinh học của dân số gồm các cơ cấu theo

a)

 tuổi và theo giới tính

b)

 tuổi và trình độ văn hóa

113.

 ở các nước đang phát triển dân số tham gia hoạt động kinh tế theo khu vực nào là chủ yếu

a)

 khu vực 1

b)

 khu vực 1 và 2

114.

 ở các nước phát triển dân số tham gia hoạt động kinh tế theo khu vực nào là chủ yếu

a)

 khu vực 3

b)

 khu vực 2

115.

 cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh

a)

 trình độ độ dân trí và học vấn

b)

 nguồn lao động và dân trí

116.

 hiện nay ở các nước đang phát triển tỷ suất giới tính của trẻ em mới sinh ra thường cao bé trai nhiều hơn bé gái chủ yếu là do tác động của yếu tố nào

a)

 tự nhiên sinh học

b)

 học tâm lý tập quán

117.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỷ suất sinh của quốc gia

a)

 tỷ lệ dân số theo từng nhóm tuổi 

b)

Tỷ số giới tính

118.

Tiêu chí nào sau đây không được thể hiện được trong kiểu tháp tuổi ổn định

a)

 gia tăng dân số giảm

b)

 tỷ lệ người già cao

119.

 Phát biểu nào sau đây không đúng  với I tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên 

a)

Ảnh hưởng mạnh đến sự phân bố dân cư của Quốc gia

b)

 quyết định đến sự biến động dân số của một quốc gia