Font size
WorksheetsÔN TẬP ĐL
Total questions: 119
Worksheet time: 2hrs 59mins
Mối quan hệ chủ yếu giữa nguồn lực trong nước và nguồn lực nước ngoài trong quá trình phát triển kinh tế được xác định là
quan hệ hợp tác, hỗ trợ.
quan hệ cạnh tranh.
quan hệ phụ thuộc.
quan hệ độc lập.
Các nguồn lực nào sau đây có vai trò quan trọng để lựa chọn chiến lược phát triển phù hợp với điều kiện cụ thể của đất nước trong từng giai đoạn?
Chính sách, khoa học, đất, vị trí địa lí
Lao động, dân cư, công nghệ, đất đai.
Lao động, vốn, công nghệ, chính sách.
Chính sách, khoa học, biển, vị trí địa lí.
Dựa vào căn cứ nào để phân chia thành các nguồn lực vị trí địa lí, nguồn lực tự nhiên, nguồn lực kinh tế - xã hội?
Vai trò của nguồn lực.
Nguồn gốc.
Phạm vi lãnh thổ.
Tính chất nguồn lực
Nhận định nào dưới đây không đúng về nguồn lực tự nhiên?
Gồm các yếu tố về đất, khí hậu, nước, biển, sinh vật, khoáng sản.
Nguồn lực tự nhiên là cơ sở tự nhiên của mọi quá trình sản xuất.
Có vai trò quyết định đến trình độ phát triển kinh tế - xã hội mỗi quốc gia.
Vừa phục vụ trực tiếp cho cuộc sống, vừa phục vụ cho phát triển kinh tế.
Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định trong sự phát triển của nền kinh tế?
Vị trí địa lí và khí hậu.
Dân cư và nguồn lao động.
Khoa học và công nghệ.
Tài nguyên thiên nhiên.
Yếu tố nào dưới đây không nằm trong nhóm nguồn lực tự nhiên?
Khí hậu.
Đất đai.
Vị trí địa lí.
Nguồn nước.
Yếu tố nào sau đây không nằm trong nhóm nguồn lực kinh tế - xã hội?
Vốn.
Chính sách.
Biển.
. Thị trường.
Các nguồn lực nào sau đây tạo thuận lợi (hay khó khăn) trong việc tiếp cận giữa các vùng trong một nước
Đất đai, biển.
Vị trí địa lí.
Khoa học
Lao động.
Nguồn lực phát triển kinh tế của một quốc gia không phải là
các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
lịch sử phát triển lãnh thổ tự nhiên.
nguồn nhân lực chất lượng cao.
toàn bộ hệ thống tài sản quốc gia
Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia nguồn lực thành
nguồn lực tự nhiên, nguồn lực vị trí địa lí.
nguồn lực trong nước, nguồn lực nước ngoài.
nguồn lực tự nhiên, nguồn lực kinh tế - xã hội.
nguồn lực kinh tế - xã hội, nguồn lực vị trí địa lí.
Căn cứ vào nguồn gốc, có thể phân loại thành các nguồn lực nào sau đây?
Kinh tế - xã hội, trong nước, ngoài nước.
Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, trong nước.
Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, ngoài nước.
Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội.
Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất?
Sinh vật, đất, khí hậu
Dân số, nước, sinh vật.
Khí hậu, thị trường, vốn.
Đất, khí hậu, dân số.
Các nguồn lực bên ngoài (ngoại lực) chủ yếu bao gồm có
khí hậu, khoa học, công nghệ, khoáng sản, kinh nghiệm quản lí sản xuất.
khoa học và công nghệ, vốn, thị trường, kinh nghiệm quản lí sản xuất.
đường lối chính sách, khoa học công nghệ, nguồn nước, vốn, thị trường
vị trí địa lí, thị trường, kinh nghiệm quản lí sản xuất, nguồn lao động.
Nguồn lực nào dưới đây vừa là đối tượng sản xuất vừa là đối tượng tiêu dùng các sản phẩm?
Sinh vật.
Thị trường
Lao động
Vốn
Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia thành nguồn lực
nội lực, lao động
ngoại lực, dân số.
dân số, lao động
nội lực, ngoại lực.
Theo cách phân loại phổ biến hiện nay, cơ cấu nền kinh tế không bao gồm bộ phận nào sau dây?
Cơ cấu ngành kinh tế.
Cơ cấu thu nhập
Cơ cấu lãnh thổ.
Cơ cấu thành phần kinh tế.
Cơ cấu thành phần kinh tế phản ánh sự tồn tại của
các hình thức sở hữu.
các ngành kinh tế
các nhóm thu nhập.
các lãnh thổ kinh tế.
Cơ cấu ngành kinh tế không bao gồm có
dịch vụ.
công nghiệp - xây dựng.
kinh tế trong nước.
nông - lâm - ngư nghiệp
Nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu ngành kinh tế?
Cơ cấu ngành kinh tế có sự thay đổi theo thời gian.
Phản ánh sự tồn tại của các hình thức sở hữu.
Tập hợp tất cả các ngành hình thành nền kinh tế.
Cơ cấu ngành kinh tế bao gồm ba nhóm ngành.
Cơ cấu theo ngành phản ánh
khả năng khai thác năng lực tổ chức sản xuất.
trình độ phát triển của nền sản xuất xã hội.
trình độ phát triển, thế mạnh mỗi lãnh thổ.
các thành phần kinh tế có tác động qua lại.
Đặc điểm nào sau đây thể hiện cơ cấu kinh tế phân theo khu vực của các nước phát triển?
Ngành công nghiệp - xây dựng chiếm tỉ trọng cao nhất.
Ngành công nghiệp và dịch vụ chiếm tỉ trọng cao.
Tỉ trọng các ngành trong cơ cấu kinh tế tương đương nhau.
Ngành nông - lâm - ngư nghiệp còn chiếm tỉ trọng lớn.
Ngành kinh tế nào sau đây không thuộc nhóm ngành dịch vụ?
Du lịch
Thương mại
Xây dựng
Giao thông vận tải
Cơ cấu theo ngành phản ánh
trình độ phát triển của nền sản xuất xã hội
trình độ phát triển, thế mạnh mỗi lãnh thổ.
sản phẩm phân công lao động theo lãnh thổ.
khả năng khai thác năng lực tổ chức sản xuất.
Sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta từ khi đổi mới đến nay diễn ra theo xu hướng
tăng tỉ trọng ngành công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.
giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp và dịch vụ.
giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp và công nghiệp - xây dựng.
tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp và công nghiệp - xây dựng.
Trong cơ cấu ngành kinh tế, nhóm ngành giữ vai trò chủ đạo của các nước phát triển là
nông nghiệp
dịch vụ.
công nghiệp - xây dựng.
. lâm - ngư nghiệp.
Cơ cấu kinh tế phân theo lãnh thổ là kết quả của
quá trình phân công lao động theo lãnh thổ.
. khả năng thu hút vốn đầu tư theo lãnh thổ.
sự phân bố tài nguyên theo lãnh thổ.
sự phân hóa khí hậu, nguồn nước theo lãnh thổ.
Nhận định nào dưới đây không đúng về cơ cấu kinh tế?
Cơ cấu kinh tế hợp lí sẽ thúc đẩy nền kinh tế ở mỗi quốc gia tăng trưởng nhanh.
Việc xác định đúng cơ cấu kinh tế có ý nghĩa quan trọng đối với mỗi quốc gia.
Trong các bộ phận hợp thành cơ cấu kinh tế, cơ cấu ngành có vai trò quan trọng.
Cơ cấu kinh tế có tính bất biến theo thời gian, không thay đổi trong không gian
Cơ cấu kinh tế góp phần huy động tối đa nguồn lực trong nước và nước ngoài vào quá trình phát triển đất nước là cơ cấu theo
lãnh thổ kinh tế.
các khu vục sản xuất.
. ngành kinh tế.
thành phần kinh tế.
Đặc điểm nào sau đây thể hiện cơ cấu kinh tế phân theo khu vực của các nước đang phát triển?
Tỉ trọng ngành công nghiệp - xây dựng có xu hướng giảm.
Tỉ trọng ngành nông - lâm - ngư nghiệp có xu hướng tăng.
Tỉ trọng nông nghiệp còn cao, tỉ trọng công nghiệp đã tăng.
Tỉ trọng ngành nông - lâm - ngư nghiệp chiếm tỉ trọng rất cao.
Trong các bộ phận hợp thành cơ cấu kinh tế, bộ phận nào có vai trò quan trọng nhất?
Cơ cấu thành phần kinh tế.
Cơ cấu lãnh thổ.
Các đặc khu, vùng kinh tế.
Cơ cấu ngành kinh tế.
. Đặc điểm nào sâu đây không đúng với ngành nông nghiệp?
Cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động.
Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu.
Sản xuất có tính thời vụ, phân bố rộng.
Sản xuất không phụ thuộc vào tự nhiên.
Vai trò nào sau đây không đúng với ngành sản xuất nông nghiệp?
Nguyên liệu cho các ngành công nghiệp.
Mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ lớn.
Tạo ra máy móc thiết bị cho sản xuất.
Cung cấp lương thực cho con người.
Trong sản xuất nông nghiệp, quỹ đất, tính chất và độ phì của đất có không ảnh hưởng đến
năng suất cây trồng.
sự phân bố cây trồng.
sinh trưởng của cây trồng
quy mô và cơ cấu cây trồng.
Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng bao gồm
đánh bắt, nuôi trồng thủy sản.
trồng trọt và chăn nuôi
nông - lâm - ngư nghiệp.
lương thực - thực phẩm.
Điểm khác nhau cơ bản dễ nhận thấy nhất về chăn nuôi giữa các nước phát triển và đang phát triển là
. cơ cấu ngành chăn nuôi.
phương pháp chăn nuôi.
điều kiện chăn nuôi.
tỉ trọng trong cơ cấu.
Biểu hiện của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là
hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa.
sử dụng nhiều công cụ thủ công và sức người.
. sản xuất theo hướng quảng canh để tăng sản xuất.
chủ yếu tạo ta sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ.
Năng suất cây trồng cao hay thấp phụ thuộc vào
. quỹ đất.
tính chất của đất.
độ phì của đất.
quy mô của đất.
Tư liệu sản xuất của ngành nông nghiệp là
khí hậu
sông ngòi
đất trồng
địa hình
Xác định cơ cấu cây trồng, thời vụ, khả năng xen canh và năng suất cây trồng phụ thuộc vào yếu tố chủ yếu nào dưới đây?
Sinh vật
Khí hậu
Nguồn nước
Đất đai
Đối tượng của sản xuất nông nghiệp là
nguồn nước và sinh vật.
máy móc và phân bón.
đất trồng và khí hậu.
cây trồng và vật nuôi.
Vai trò quan trọng nhất của nông nghiệp mà không ngành nào có thể thay thế được là
sản xuất ra những mặt hàng xuất khẩu chủ lực để tăng nguồn thu ngoại tệ lớn.
. tạo ra nhiều việc làm cho người lao động, thu hút đầu tư, bảo vệ môi trường.
cung cấp lương thực, thực phẩm đảm bảo sự tồn tại, phát triển của loài người.
cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
Chất lượng của đất ảnh hưởng tới đặc điểm nào dưới đây?
Sự phân bố cây trồng.
Quy mô sản xuất nông nghiệp.
Sự phát triển của cây trồng.
Năng suất cây trồng.
Sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh và không ổn định chủ yếu do
sản xuất phụ thuộc nhiều vào thị trường.
tính bất bênh không ổn định của khí hậu.
. chịu ảnh hưởng của nguồn nước, đất đai.
chịu tác động trực tiếp của con người.
. Nông nghiệp có vai trò nào sau đây?
Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
Sản xuất ra một khối lượng sản phẩm rất lớn.
Tạo ra máy móc thiết bị cho các ngành sản xuất.
Tạo điều kiện khai thác các nguồn tài nguyên khác.
Cây chè cần điều kiện khí hậu nào sau đây?
Nhiệt độ ôn hoà, có mưa nhiều.
Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.
Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.
Nhiệt ẩm cao, không gió bão.
Hình thức chăn nuôi gia cầm phổ biến nhất hiện nay là
bán chuồng trại.
tập trung công nghiệp.
chăn thả.
chuồng trại.
Hình thức chăn nuôi phù hợp với nguồn thức ăn được chế biến bằng phương pháp công nghiệp là
chăn nuôi chuồng trại.
chăn nuôi công nghiệp.
chăn nuôi nửa chuồng trại.
chăn thả tự nhiên.
Vai trò nào sau đây không phải của ngành chăn nuôi?
Cung cấp cho con người các sản phẩm có dinh dưỡng.
Cung cấp sức kéo và phân bón cho ngành trồng trọt.
Làm nguyên liệu cho một số ngành công nghiệp.
Đảm bảo nguồn lương thực, thực phẩm cho con người.
Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi được cung cấp bởi
. sản phẩm của ngành trồng cây công nghiệp.
sản phẩm của ngành trồng cây lương thực.
sản phẩm của ngành thuỷ sản.
các đồng cỏ tự nhiên.
Cây mía ưa loại đất nào sau đây?
Phù sa cổ.
Phù sa mới.
Đất đen.
Đất ba dan.
Cây bông cần điều kiện khí hậu nào sau đây?
. Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.
Nhiệt ẩm cao, không gió bão.
Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.
Nhiệt độ ôn hoà, có mưa nhiều.
Loài vật nuôi quan trọng nhất trong nhóm gia cầm là
gà
vịt
ngan
chim cút
Loài gia súc được nuôi phổ biến để lấy thịt và lấy sữa trên thế giới là
lợn
bò
dê
trâu
. Loại cây nào sau đây được xem là cây trồng của miền nhiệt đới?
Cà phê
Bông
Chè
Đậu tương
Cây cao su cần điều kiện khí hậu nào sau đây?
Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.
Nhiệt ẩm cao, không gió bão.
. Nhiệt độ ôn hoà, có mưa nhiều.
Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.
Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có tiến bộ vượt bậc nhờ vào
điều kiện khí hậu, nguồn nước.
kinh nghiệm trong sản xuất.
giống cây trồng, vật nuôi nhiều.
công nghiệp chế biến thức ăn.
Ở các nước đang phát triển, ngành chăn nuôi còn chiếm tỉ trọng nhỏ trong nông nghiệp không phải là do
cơ sở thức ăn không ổn định.
cơ sở vật chất - kĩ thuật, dịch vụ chăn nuôi hạn chế.
công nghiệp chế biến chưa thật phát triển.
thiếu lao động cả về số lượng và chất lượng.
Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào
thị trường tiêu thụ.
hình thức chăn nuôi.
. cơ sở thức ăn.
con giống.
Lợn thường được nuôi nhiều ở các vùng
trung du và miền núi, các vùng có dân số thưa.
. trọng điểm công nghiệp, các khu vực ven biển.
thâm canh lương thực và vùng ngoại thành.
xung quanh nhà máy chế biến thức ăn gia súc.
Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nào sau đây là kết quả tất yếu của kinh tế hộ gắn với sản xuất hàng hóa?
Vùng nông nghiệp.
Nông trường quốc doanh.
Nông trường quốc doanh.
Trang trại nông nghiệp.
Mục đích chủ yếu của trang trại là
sản xuất nông phẩm hàng hóa theo nhu cầu của thị trường.
phát triển sản xuất nông nghiệp ở quy mô diện tích rộng.
đẩy mạnh cách thức tổ chức và quản lí sản xuất tiến bộ.
sản xuất theo hướng chuyên môn hóa và thâm canh sâu.
. Phát biểu nào sau đây không đúng về vùng nông nghiệp?
Lãnh thổ tương đối đồng nhất về những điều kiện tự nhiên.
Ranh giới trùng hợp hoàn toàn với vùng kinh tế tổng hợp.
Hình thành nên những vùng chuyên môn hóa nông nghiệp.
Lãnh thổ tương đối đồng nhất về điều kiện kinh tế - xã hội.
Nhân tố có ảnh hưởng nhiều tới hình thức tố chức sản xuất nông nghiệp là
sinh vật và nguồn nước
khí hậu, các dạng địa hình.
dân cư và nguồn lao động.
quan hệ sở hữu ruộng đất
Trong nông nghiệp, trang trại là hình thức sản xuất
khá nhỏ
đi đầu
cơ sở
rất lớn
Phát biểu nào sau đây không đúng với hình thức tổ chức sản xuất trang trại trong nông nghiệp?
Tư liệu sản xuất thuộc sở hữu nhà nước.
Đẩy mạnh sản xuất chuyên môn hóa.
Tập trung vào các nông sản có lợi thế.
Thuê mướn lao động làm ở trang trại.
Quan niệm của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp không có đặc điểm nào sau đây?
Đảm bảo năng suất lao động xã hội cao nhất.
Tạo ra tiền đề để sử dụng hợp lí các nguồn lực.
Chuyên môn hóa, tập trung hóa, liên hợp hóa.
Hệ thống liên kết không gian của các ngành.
Sản xuất trang trại được tiến hành theo cách thức
đa dạng.
thâm canh.
quảng canh.
. đa canh.
Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp không phải là
vùng nông nghiệp.
thể tổng hợp nông nghiệp
trung tâm nông nghiệp
hợp tác xã nông nghiệp.
Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nào sau đây gắn liền với quá trình công nghiệp hóa?
Vùng nông nghiệp.
Hộ gia đình.
. Hợp tác xã.
Trang trại.
Vùng nông nghiệp không có ý nghĩa nào sau đây?
Sản xuất phù hợp với điều kiện sinh thái.
Tạo vùng chuyên môn hóa nông nghiệp.
. Cơ sở để hình thành vùng công nghiệp.
Làm cho phân bố nông nghiệp hợp lí.
Nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp với vai trò vừa là lực lượng sản xuất, vừa là đối tượng tiêu thụ là
dân cư - lao động.
thị trường tiêu thụ.
tiến bộ khoa học-kĩ thuật.
quan hệ sở hữu ruộng đất.
Trong giai đoạn hiện nay, các hợp tác xã hoạt động phù hợp có hiệu quả thường là
hợp tác xã tín dụng.
hợp tác xã chế biến và tiêu thụ nông sản.
hợp tác xã dịch vụ, kĩ thuật
hợp tác xã thủy sản, nông sản.
Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp cao nhất là
trang trại.
vùng nông nghiệp.
thể tổng hợp nông nghiệp.
. hộ gia đình.
Điều kiện kinh tế - xã hội
ít ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố của sản xuất nông nghiệp.
chỉ ảnh hưởng tới sự phát triển, phân bố của một số ít loại cây trồng.
có ảnh hưởng quan trọng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp.
có ý nghĩa quyết định đến trình độ phát triển và phân bố nông nghiệp
Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là
. giảm chênh lệch về trình độ phát triển.
khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.
làm thay đổi sự phân công lao động.
thúc đẩy sự phát triển của các ngành.
Phát biểu nào sau đây không đúng về công nghiệp?
Công nghiệp là ngành góp phần thúc đẩy tốc độ tăng trưởng nền kinh tế.
Trình độ phát triển công nghiệp phản ánh trình độ phát triển nền kinh tế.
Công nghiệp làm tăng khoảng cách phát triển của nông thôn và miền núi.
Công nghiệp là ngành tạo ra khối lượng sản phẩm rất lớn cho toàn xã hội
Biểu hiện nào sau đây thể hiện không rõ vai trò chủ đạo của công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân?
Mở rộng thị trường lao động, tạo ra nhiều việc làm mới.
Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế
Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho các ngành kinh tế.
Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho đời sống con người.
Vị trí địa lí là nhân tố không quy định việc lựa chọn
các nhà máy, xí nghiệp.
các khu công nghiệp.
các hình thức sản xuất.
các khu chế xuất.
Nhân tố tác động đến việc lựa chọn nhà máy, khu công nghiệp, khu chế xuất, cơ cấu ngành công nghiệp là
Vị trí địa lí.
Con người.
Kinh tế - xã hội.
Tự nhiên.
Công nghiệp được chia thành công nghiệp nặng, công nghiệp nhẹ biến dựa trên cơ sở
tính chất tác động đến đối tượng lao động.
công dụng kinh tế của sản phẩm.
thị trường tiêu thụ sản phẩm.
các công đoạn tạo ra sản phẩm.
Công nghiệp được chia thành công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến dựa trên cơ sở
thị trường tiêu thụ sản phẩm
tính chất tác động đến đối tượng lao động.
công dụng kinh tế của sản phẩm
các công đoạn tạo ra sản phẩm.
Các ngành kinh tế muốn phát triển được và mang lại hiệu quả kinh tế cao đều phải dựa vào sản phẩm của ngành
xây dựng.
nông nghiệp.
dịch vụ.
công nghiệp.
Sản xuất công nghiệp có đặc điểm khác với sản xuất nông nghiệp là
có tính tập trung cao độ.
cần nhiều lao động.
phụ thuộc vào tự nhiên.
tập trung một thời gian
Công nghiệp nhẹ có vai trò
khai thác và chế biến khoáng sản kim loại (đen, màu), phi kim.
tạo ra sản phẩm phục vụ cho tiêu dùng và đời sống của con người.
nguyên liệu cơ bản cho ngành chế tạo máy và gia công kim loại.
sản xuất nhiều thiết bị, công cụ và máy móc cho các ngành kinh tế.
Vai trò của công nghiệp không phải là
tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước.
thúc đẩy tốc độ tăng trưởng, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng.
sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội.
Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là
. khai thác hiệu quả các tài nguyên.
tạo việc làm mới, tăng thu nhập.
làm thay đổi phân công lao động.
thúc đẩy nhiều ngành phát triển.
Ngành công nghiệp có vai trò tạo ra sản phẩm phục vụ cho tiêu dùng và đời sống của con người là
công nghiệp nặng.
công nghiệp khai thác.
công nghiệp nhẹ.
công nghiệp năng lượng.
Ngành công nghiệp nào sau đây đòi hỏi phải có không gian sản xuất rộng lớn?
Công nghiệp khai thác khoáng sản.
Công nghiệp dệt - may, giày - da.
Công nghiệp chế biến thực phẩm
Công nghiệp cơ khí, điện tử - tin học.
Cách phân loại công nghiệp quan trọng và phổ biến nhất hiện nay là
công nghiệp cơ bản và công nghiệp chế biến.
công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ.
công nghiệp cơ bản và công nghiệp mũi nhọn.
công nghiệp truyền thống và công ngiệp hiện đại.
Cuộc cách mạng khoa học và kĩ thuật hiện đại đã làm cho cơ cấu sử dụng năng lượng biến đổi theo hướng nào dưới đây?
Than đá giảm nhanh để nhường chỗ cho dầu mỏ và khí đốt
Thay thế củi, than đá, dầu khí bằng nguồn năng lượng mới.
Than đá, dầu khí từng bước nhường chỗ cho năng lượng hạt nhân.
Thủy điện đang thay thế dần cho nhiệt điện.
Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng nhiều bởi
việc sử dụng nhiên liệu, chi phí vận chuyển.
thời gian và chi phí xây dựng tốn kém.
lao động, nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.
nguồn nhiên liệu và thị trường tiêu thụ.
Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng không chịu ảnh hưởng nhiều bởi
chi phí vận tải.
thị trường
nguyên liệu.
lao động.
Ngành công nghiệp nào sau đây thường gắn chặt với nông nghiệp?
Khai thác dầu khí.
Khai thác than.
Điện tử - tin học.
Chế biến thực phẩm.
Vì sao sản lượng than trên thế giới có xu hướng tăng lên?
Nhu cầu về điện ngày càng tăng trong khi than đá lại có trữ lượng lớn
Nhu cầu điện ngày càng tăng trong khi than đá ít gây ô nhiễm môi trường.
Nguồn dầu mỏ đã cạn kiệt, giá dầu lại quá cao.
Than ngày càng được sử dụng nhiều trong công nghiệp hóa chất.
Công nghiệp điện tử - tin học được coi là
có vị trí quan trọng, là quả tim của ngành công nghiệp nặng.
thước đo trình độ phát triển kinh tế, kĩ thuật của các quốc gia.
ngành công nghiệp đi trước một bước trong phát triển kinh tế.
nguồn nhiên liệu quan trọng “vàng đen” của nhiều quốc gia.
Ngành nào sau đây có thể phát triển mạnh ở các nước đang phát triển?
Cơ khí hàng tiêu dùng.
Cơ khí chinh xác.
Cơ khí thiết bị toàn bộ.
Cơ khí máy công cụ.
Ô tô, máy may là sản phẩm của ngành nào dưới đây?
Cơ khí thiết bị toàn bộ.
Cơ khí máy công cụ.
Cơ khí hàng tiêu dùng.
Cơ khí chính xác.
Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới?
Công nghiệp điện tử - tin học.
Công nghiệp hàng tiêu dùng.
Công nghiêp quặng kim loại.
Công nghiệp điện lực.
Các nước nào sau đây có sản lượng điện bình quân theo đầu người vào loại cao nhất thế giới?
Na-uy, Ca-na-đa, Thuỵ Điển, Đức
Na-uy, Ca-na-đa, Thuỵ Điển, Pháp.
Na-uy, Ca-na-đa, Thuỵ Điển, LB Nga.
Na-uy, Ca-na-đa, Thuỵ Điển, Hoa Kì.
Quốc gia và khu vực nào sau đây đứng đầu thế giới về lĩnh vực công nghiệp điện tử - tin học?
Hàn Quốc, Ô-xtrây-li-a, Anh
Hoa Kì, Nhật Bản, EU.
Hoa Kì, Trung Quốc, Nam Phi.
ASEAN, Ca-na-da, Ấn Độ.
Trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản là nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp nào sau đây?
Công nghiệp thực phẩm.
Công nghiệp khai thác than.
Công nghiệp điện tử - tin học.
Công nghiệp khai thác dầu mỏ.
Tại sao ngành luyện kim màu thường phát triển mạnh ở các nước phát triển?
Qui trình công nghệ phức tạp.
Đòi hỏi lớn về vốn đầu tư.
Trình độ lao động chất lượng
Thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành
khai thác khoáng sản, thủy hải sản.
trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản.
khai thác gỗ, khai thác khoáng sản.
khai thác gỗ, chăn nuôi và hải sản.
. Hoa Kì, Nhật Bản, EU là các quốc gia và khu vực đứng đầu thế giới về lĩnh vực
công nghiệp khai thác than.
công nghiệp điện tử - tin học.
công nghiệp thực phẩm.
sản xuất hàng tiêu dùng
Các hình thức tổ chức công nghiệp hình thành nhằm
sử dụng nguồn tài nguyên thiên nhiên, vật chất và lao động.
hạn chế các tác hại của hoạt động sản xuất công nghiệp
tiết kiệm diện tích sử dụng đất và nguồn vốn đầu tư
. phân bố hợp lí nguồn lao động giữa miền núi và đồng bằng.
Điểm công nghiệp không có đặc điểm nào sau đây?
Đồng nhất với một điểm dân cư.
Có mối liên hệ giữa các xí nghiệp.
Nằm gần nguồn nguyên - nhiên liệu.
Bao gồm từ 1 đến 2 xí nghiệp.
Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của
khu công nghiệp.
điểm công nghiệp.
trung tâm công nghiệp.
vùng công nghiệp
Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp tập trung?
Khu vực có ranh giới rõ ràng.
Gắn với đô thị vừa và lớn.
Nơi tập trung nhiều xí nghiệp.
Có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp
Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp?
Giữa các xí nghiệp không liên hệ
Sản xuất sản phẩm để xuất khẩu.
Có 1 - 2 xí nghiệp gần nguyên liệu.
Đồng nhất với một điểm dân cư
Khu công nghiệp có đặc điểm nào sau đây?
Chỉ sản xuất các sản phẩm, hàng hóa phục vụ nhu cầu xuất khẩu.
Sản xuất các sản phẩm phục vụ nhu cầu trong khu công nghiệp đó.
Sản xuất các sản phẩm vừa để phục vụ tiêu dùng, vừa để xuất khẩu.
Chỉ sản xuất các sản phẩm, hàng hóa phục vụ nhu cầu trong nước.
Cơ sở hạ tầng thiết yếu cho một khu công nghiệp tập trung là
sân bay, hải cảng, dịch vụ bốc dỡ hàng hóa.
các nhà máy, xí nghiệp, khu chế xuất.
bãi kho, mạng lưới điện và hệ thống nước.
điện, nước, giao thông, thông tin liên lạc.
Có ranh giới địa lí xác định là một trong những đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây?
Khu công nghiệp tập trung.
Trung tâm công nghiệp.
Điểm công nghiệp.
Vùng công nghiệp.
Có một vài ngành công nghiệp chủ yếu tạo nên hướng chuyên môn hóa, đó là đặc điểm nổi bật của hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây?
Khu công nghiệp tập trung.
Điểm công nghiệp.
Trung tâm công nghiệp.
Vùng công nghiệp.
Điểm công nghiệp không có đặc điểm nào sau đây?
Có các ngành công nghiệp chủ yếu tạo nên hướng chuyên môn hóa.
Phân bố gần nguồn nguyên liệu, nhiên liệu hoặc trung tâm tiêu thụ.
Đồng nhất với một điểm dân cư.
Giữa các xí nghiệp không có mối liên hệ về sản xuất
Các trung tâm công nghiệp thường được phân bố ở gần cảng biển, cảng sông, đầu mối giao thông thể hiện sự ảnh hưởng của nhân tố nào sau đây?
Vị trí địa lí.
Tài nguyên thiên nhiên.
Chính sách của nhà nước.
Cơ sở vật chất, hạ tầng.
Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là
khu vực có ranh giới rõ ràng.
nơi có một đến hai xí nghiệp.
gắn với đô thị vừa và lớn.
có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.
Phát biểu nào sau đây không đúng với các hình thức chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp?
Vùng công nghiệp: hình thức tổ chức thấp nhất.
Điểm công nghiệp là hình thức đơn giản nhất.
Khu công nghiệp ra đời trong công nghiệp hóa.
Trung tâm công nghiệp: hình thức trình độ cao.
Điểm khác nhau giữa điểm công nghiệp và khu công nghiệp là
. điểm công nghiệp đồng nhất với một điểm dân cư, KCN không có dân cư sinh sống.
điểm công nghiệp không có dân cư sinh sống, khu công nghiệp gắn với đô thị.
điểm công nghiệp phân bố nơi vị trí thuận lợi, KCN phân bố gần vùng nguyên liệu.
điểm công nghiệp có nhiều xí nghiệp tập trung, khu công nghiệp có 1 - 2 xí nghiệp
Khu vực có các cơ sở công nghiệp chỉ dành cho xuất khẩu được gọi là
điểm công nghiệp.
khu chế xuất.
trung tâm công nghiệp.
khu thương mại tự do
