wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Thi Thử địa Lần I

Total questions: 124

Worksheet time: 2hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần nào sau đây chiếm tỉ lệ lớn nhất trong không khí?

a)

Hơi nước.

b)

Nitơ.

c)

Ôxi.

d)

Cacbonic.

2.

Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho mặt đất là năng lượng của

a)

lớp man ti trên.

b)

bức xạ mặt trời.

c)

lớp vỏ lục địa.

d)

thạch quyển.

3.

Tính chất của gió Mậu dịch là

a)

lạnh khô.

b)

nóng ẩm.

c)

ẩm.

d)

khô.

4.

Tính chất của gió Tây ôn đới là

a)

lạnh khô.

b)

nóng ẩm.

c)

khô.

d)

ẩm.

5.

Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

chế độ mưa.

b)

nước ngầm.

c)

thực vật.

d)

địa hình.

6.

Ở lưu vực sông, rừng phòng hộ thường được trồng ở phần nào?

a)

Trung và hạ lưu.

b)

Đầu nguồn.

c)

Hạ lưu.

d)

Sát cửa sông.

7.

Dao động của thuỷ triều nhỏ nhất khi Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất ở vị trí như thế nào?

a)

Đối xứng.

b)

Vuông góc.

c)

Vòng cung.

d)

Thẳng hàng.

8.

Độ muối trung bình của đại dương là

a)

33‰.

b)

35‰.

c)

32‰.

d)

34‰.

9.

Hướng chảy của các dòng biển nóng trong đại Dương thế giới là

a)

đông nam - tây bắc.

b)

từ vĩ độ thấp về vĩ độ cao.

c)

tây bắc - đông nam.

d)

từ vĩ độ cao về vĩ độ thấp.

10.

Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng nhất đến việc hình thành nên các thành phần chủ yếu của đất?

a)

Khí hậu, sinh vật.

b)

Đá mẹ, khí hậu.

c)

Địa hình, đá mẹ.

d)

Sinh vật, đá mẹ.

11.

Vai trò quan trọng của vi sinh vật trong việc hình thành đất là

a)

hạn chế sự xói mòn, rửa trôi.

b)

góp phần làm phá huỷ đá.

c)

cung cấp vật chất hữu cơ.

d)

phân giải, tổng hợp chất mùn.

12.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất?

(a)  

13.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất?

a)

Sinh vật.

b)

Đá mẹ.

c)

Địa hình.

d)

Khí hậu.

14.

Nhận định nào dưới đây là tác động tích cực của con người tới các thành phần tự nhiên?

a)

Con người chặt phá rừng bừa bãi.

b)

Trồng rừng ngập mặn ven biển.

c)

Thải nhiều khí CO2 vào môi trường.

d)

Bón phân, phun nhiều thuốc trừ sâu.

15.

Lớp vỏ địa lí được cấu tạo bởi các thành phần nào sau đây?

a)

Khí hậu, thực vật, động vật, địa hình, thổ nhưỡng.

b)

Đất, đá, sinh vật, địa hình, khí hậu, cảnh quan.

c)

Khí quyển, thủy quyển, thạch quyển, sinh quyển, tổ nhưỡng quyển.

d)

Tầng trầm tích, tầng granit, tầng badan, lớp Manti.

16.

Việc xây dựng các hồ thủy điện sẽ gây ra tác động không mong muốn nào sau đây?

a)

Điều hòa khí hậu.

b)

Điều tiết lũ lụt.

c)

Giảm diện tích rừng.

d)

Cung cấp nước.

17.

Quy luật đai cao là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo hướng nào?

a)

Đông tây.

b)

Các mùa.

c)

Vĩ độ.

d)

Độ cao địa hình

18.

Nằm giữa hai đường đẳng nhiệt năm +20 độ của hai bán cầu là vòng đai gì?

a)

Ôn hoà.

b)

Băng giá vĩnh cửu.

c)

Lạnh.

d)

Nóng ( 30B-30N )

19.

Sự phân bố các đới khí hậu, các nhóm đất trên Trái Đất biểu hiện của quy luật nào sau đây?

a)

Quy luật thống nhất.

b)

Quy luật phi địa đới.

c)

Quy luật nhịp điệu.

d)

Quy luật địa đới.

20.

Nhiệt độ trung bình năm theo vĩ độ có đặc điểm

a)

tăng dần từ xích đạo về cực.

b)

giảm dần từ chí tuyến về hai phía.

c)

giảm dần từ xích đạo về cực.

d)

không có sự thay đổi nhiều.

21.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở

a)

bán cầu Tây.

b)

đại dương.

c)

lục địa.

d)

bán cầu Đô

22.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở

a)

bán cầu Tây.

b)

đại dương.

c)

lục địa.

d)

bán cầu Đông.

23.

Khí áp giảm khi nhiệt độ

a)

tăng lên

b)

giảm đi

c)

không tăng

d)

không giảm

24.

Gió Mậu dịch có tính chất

a)

khô, ít mưa.

b)

ẩm, mưa nhiều.

c)

lạnh, ít mưa.

d)

nóng, mưa nhiều.

25.

Không khí ẩm khi từ chân núi lên đỉnh núi, trung bình 100 m giảm

a)

0,6°C.

b)

0,8°C.

c)

l,0°C.

d)

l,2°C.

26.

Ở Bắc bán cầu, gió Tây ôn đới thổi quanh năm theo hướng

a)

đông bắC.

b)

đông nam.

c)

tây bắc.

d)

tây nam.

27.

Đới khí hậu nào sau đây không thuộc môi trường đới nóng?

a)

Xích đạo.

b)

Cận nhiệt đới.

c)

Cận xích đạo.

d)

Nhiệt đới.

28.

Nhân tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến chế độ nước sông?

a)

Chế độ mưa.

b)

Băng tuyết.

c)

Địa thế.

d)

Dòng biển.

29.

Ở miền ôn đới lạnh, sông thường lũ lụt vào mùa nào trong năm?

a)

Mùa hạ.

b)

Mùa đông.

c)

Mùa xuân.

d)

Mùa thu.

30.

Các dòng biển nóng và dòng biển lạnh có điểm chung nào sau đây?

a)

Ảnh hưởng đến lượng mưa.

b)

Ảnh hưởng đến nhiệt độ.

c)

Ảnh hưởng đến khí áp.

d)

Ảnh hưởng đến gió.

31.

Đặc trưng của đất (thổ nhưỡng) là

a)

tơi xốp.

b)

độ phì.

c)

độ ẩm.

d)

vụn bở.

32.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất?

a)

Khí hậu.

b)

Sinh vật.

c)

Địa hình.

d)

Đá mẹ.

33.

Loài cây ưa nhiệt thường phân bố ở vùng

a)

ôn đới, nhiệt đới.

b)

nhiệt đới, cận nhiệt.

c)

nhiệt đới, xích đạo.

d)

cận nhiệt, ôn đới.

34.

Trong tự nhiện, một thành phần thay đổi sẽ dẫn đến sự thay đổi của các thành phần còn lại là biểu hiện của quy luật

4 lines
35.

Trong tự nhiện, một thành phần thay đổi sẽ dẫn đến sự thay đổi của các thành phần còn lại là biểu hiện của quy luật

a)

địa đới.

b)

địa ô.

c)

thống nhất và hoàn chỉnh.

d)

đai cao.

36.

Chiều dày của lớp vỏ địa lí ở đại dương được tính từ giới hạn dưới của

a)

lớp không khí trên Trái đất

b)

tầng đối lưu đến lớp thạch quyển

c)

lớp ôdôn đến đáy vực thẳm đại dương

d)

Tầng bình lưu đến đáy tầng trầm tích dưới đại dương

37.

Hiện tượng đất đai bị xói mòn trơ sỏi đá là do các hoạt động sản xuất nào của con người gây nên?

a)

Khai thác khoáng sản.

b)

Ngăn đập làm thủy điện.

c)

Phá rừng đầu nguồn.

d)

Khí hậu biến đổi.

38.

Quy luật địa đới là sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo

a)

vĩ độ.

b)

kinh độ.

c)

độ cao.

d)

các mùa.

39.

Biểu hiện rõ nhất của quy luật đai cao là sự phân bố theo độ cao của các vành đai

a)

nhiệt.

b)

khí áp.

c)

khí hậu.

d)

thực vật.

40.

Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất dẫn tới hệ quả nào sau đây?

a)

Sự luân phiên ngày đêm.

b)

Ngày đêm dài ngắn theo mùa.

c)

Hiện tượng ngày đêm.

d)

Các mùa trong năm.

41.

Vận động kiến tạo ở vùng đá cứng sinh ra hiện tượng nào sau đây?

a)

Đứt gãy.

b)

Nén ép.

c)

Biển thoái.

d)

Uốn nếp.

42.

Phương pháp nào sau đây biểu hiện vị trí của những đối tượng địa lí phân bố theo điểm?

a)

Phương pháp chấm điểm.

b)

Phương pháp khoanh vùng.

c)

Phương pháp kí hiệu.

d)

Phương pháp bản đồ - biểu đồ.

43.

Dòng biển nóng thường xuất phát từ

a)

kinh tuyến gốc

b)

Gần xích đạo.

c)

chí tuyến.

d)

khu vực cực.

44.

Đặc điểm nào sau đây đúng với gió mùa?

4 lines
45.

Dòng biển nóng thường xuất phát từ

a)

kinh tuyến gốc

b)

Gần xích đạo.

c)

chí tuyến.

d)

khu vực cực.

46.

Đặc điểm nào sau đây đúng với gió mùa?

a)

Thổi rất đều đặn và tính chất rất ít thay đổi.

b)

Mùa đông thổi từ các đại dương vào lục địa.

c)

Chỉ hoạt động ở một số nơi thuộc đới nóng.

d)

Hướng ngược nhau giữa lục địa và đại dương.

47.

Đồng bằng châu thổ là kết quả trực tiếp của quá trình ngoại lực nào sau đây?

a)

Phong hóa.

b)

Bóc mòn.

c)

Vận chuyển.

d)

Bồi tụ.

48.

Quy luật địa đới là sự thay đổi có tính quy luật của các thành phần tự nhiên theo

a)

độ cao.

b)

kinh độ.

c)

các mùa.

d)

vĩ độ.

49.

Độ muối của nước biển cao nhất ở khu vực nào sau đây?

a)

Ôn đới.

b)

Xích đạo.

c)

Chí tuyến.

d)

Vùng cực.

50.

Chiếm tỉ lệ lớn nhất trong thủy quyển là

a)

nước mặn.

b)

băng tuyết.

c)

nước ngầm.

d)

nước sông.

51.

Nước băng tuyết phân bố ở

a)

vùng hàn đới, vùng ôn đới, vùng núi cao.

b)

đại dương, sông lớn có nhiệt độ ôn hòa.

c)

các khu vực có nhiệt độ khoảng 10°C.

d)

tầng nước ngầm, vùng hàn đới, ôn đới.

52.

Các sông ở đới khí hậu xích đạo có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có nhiều mùa lũ, mùa cạn xen kẽ.

b)

Chế độ nước sông thất thường.

c)

Nguồn cung cấp nước là băng tan.

d)

Chế độ nước sông điều hòa.

53.

Nhận định nào sau đây đúng về ảnh hưởng của các nhân tố đến sự hình thành đất?

a)

Đá mẹ cung cấp chất hữu cơ cho đất.

b)

Thực vật ngăn chặn xói mòn, rửa trôi đất.

c)

Vùng núi cao quá trình hình thành đất mạnh.

d)

Khí hậu ít ảnh hưởng đến sự hình thành đất.

54.

Nguyên nhân chủ yếu hình thành các đới khí hậu trên Trái Đất là

a)

bức xạ mặt trời và tính chất bề mặt đệm thay đổi theo vĩ độ.

b)

bức xạ mặt trời và hoàn lưu khí quyển thay đổi theo vĩ độ.

c)

góc chiếu sáng và các lực phát si

55.

hành các đới khí hậu trên Trái Đất là

a)

bức xạ mặt trời và tính chất bề mặt đệm thay đổi theo vĩ độ.

b)

bức xạ mặt trời và hoàn lưu khí quyển thay đổi theo vĩ độ.

c)

góc chiếu sáng và các lực phát sinh trong lòng Trái Đất.

d)

sự phân bố lục địa, đại dương và các đại khí áp khác nhau.

56.

Khu vực xích đạo có lượng mưa lớn do tác động của các nhân tố chủ yếu nào sau đây?

a)

Áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới, thảm thực vật phong phú, dòng biển lạnh.

b)

Dải hội tụ nhiệt đới, khu áp cao, diện tích lục địa nhỏ, dòng biển nóng.

c)

Áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới, dòng biển nóng, diện tích đại dương lớn.

d)

Áp thấp, gió Mậu dịch, dòng biển lạnh, nhiệt độ trung bình năm cao.

57.

Khí hậu có sự thay đổi giữa bờ tây và bờ đông lục địa Nam Mỹ chủ yếu do

a)

ảnh hưởng của các dòng biển nóng, dòng biển lạnh, các loại gió.

b)

vị trí nằm gần hoặc xa biển, thảm thực vật, các khu khí áp thấp.

c)

tác động của frông, hoạt động sản xuất của con người, khí áp.

d)

ảnh hưởng của biển, bão và dải hội tụ nhiệt đới, các loại gió.

58.

Các thảm thực vật trên Trái Đất đa dạng do tác động của các nhân tố chủ yếu nào sau đây?

a)

Khí hậu, đất, địa hình, con người.

b)

Khí hậu, địa hình, đất, khoáng sản.

c)

Địa hình, đất, con người, thời gian.

d)

Đá mẹ, khí hậu, sinh vật, thời gian.

59.

Phong hoả lí học xảy ra mạnh ở các sa mạc và vùng cực chủ yếu do

a)

các hợp chất hoà tan trong nước, không khí, axit hữu cơ.

b)

tác động của thủy văn, sinh vật, hoạt động của con người.

c)

hoạt động của con người, biên độ nhiệt độ năm rất lớn.

d)

biên độ nhiệt độ ngày đêm lớn, sự đóng băng của nước.

60.

Các nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông A-ma-dôn là

a)

địa hình, thảm thực vật, chế độ mưa, đặc điểm mạng lưới sông.

b)

thảm thực vật, con người,

61.

Các nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông A-ma-dôn là

a)

địa hình, thảm thực vật, chế độ mưa, đặc điểm mạng lưới sông.

b)

thảm thực vật, con người, độ cao và hướng nghiêng địa hình.

c)

chế độ băng tuyết tan, địa hình, hồ đầm, đặc điểm thổ nhưỡng.

d)

diện tích lưu vực, lượng mưa, độ dốc địa hình, đặc điểm đất đá.

62.

Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do động lực?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, cực.

c)

Cực, xích đạo.

d)

Ôn đới, cận chí tuyến.

63.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các vành đai khí áp trên Trái Đất?

a)

Các đai áp cao và áp thấp phân bố xen kẽ nhau.

b)

Các đai áp cao và áp thấp đối xứng qua xích đạo.

c)

Các đai khí áp được hình thành chỉ do nhiệt lực.

d)

Các đai khí áp bị chia cắt thành khu khí áp riêng.

64.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của khí áp?

a)

Độ cao.

b)

Nhiệt độ.

c)

Độ ẩm.

d)

Hướng gió.

65.

Khí áp tăng khi

a)

nhiệt độ giảm.

b)

nhiệt độ tăng.

c)

độ cao tăng.

d)

khô hạn giảm.

66.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự thay đổi của khí áp?

a)

Nhiệt độ lên cao, khí áp giảm.

b)

Độ cao càng tăng, khí áp giảm.

c)

Có nhiều hơi nước, khí áp giảm.

d)

Độ hanh khô tăng, khí áp giảm.

67.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự thay đổi của khí áp?

a)

Không khí càng loãng, khí áp giảm.

b)

Độ ẩm tuyệt đối lên cao, khí áp tăng.

c)

Tỉ trọng không khí giảm, khí áp tăng.

d)

Không khí càng khô, khí áp giảm.

68.

Nguyên nhân sinh ra gió là

a)

áp cao và áp thấp.

b)

frông và dải hội tụ.

c)

lục địa và đại dương.

d)

hai sườn của dãy núi.

69.

Loại gió nào sau đây không phải là gió thường xuyên?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió Đông cực.

d)

Gió mùa.

70.

Loại gió nào sau đây không phải là gió thường xuyên?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió Đông cực.

d)

Gió mùa.

71.

Cho thông tin sau: Sự tác động trực tiếp hoặc gián tiếp của lượng bức xạ mặt trời và nguồn năng lượng bên trong Trái Đất đã làm cho các thành phần tự nhiên và cảnh quan địa lí có sự thay đổi. Sự thay đổi đó diễn ra theo vĩ độ, theo kinh độ và độ cao địa hình tạo nên quy luật địa đới và phi địa đới trong vỏ địa lí.

a)

Biên độ nhiệt độ năm của nước ta giảm từ Bắc vào Nam là biểu hiện của quy luật địa đới

b)

Tính phi địa đới biểu hiện rõ rệt nhất ở các vùng đất bằng phẳng, rộng lớn

c)

Sự đối lập về khí hậu giữa đồng bằng ven biển Nam Trung Bộ và Tây Nguyên ở nước ta là biểu hiện của quy luật đại cao và địa ô

d)

Quy luật địa đới và phi địa đới là cơ sở để phân chia các khu vực địa lí

72.

Cho bảng số liệu: Nhiệt độ trung bình năm và biên độ nhiệt độ năm theo vĩ độ ở bán cầu Bắc (Đơn vị: °C)

a)

Nhiệt độ trung bình năm giảm từ xích đạo về cực

b)

Khu vực chí tuyến có nhiệt độ trung bình năm cao nhất

c)

Biên độ nhiệt độ năm tăng từ xích đạo về cực

d)

Biên độ nhiệt độ năm thay đổi theo vĩ độ do góc nhập xạ giảm từ xích đạo về cực

73.

Cho bảng số liệu: Lượng mưa trung bình năm theo vĩ độ ở bán cầu Bắc (Đơn vị: mm)

4 lines
74.

Lượng mưa trung bình năm tăng từ xích đạo về cực S

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Khu vực ôn đới có lượng mưa trung bình năm cao nhất S

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Vùng cực có lượng mưa trung bình năm ít nhất Đ

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Biểu đồ cột là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện lượng mưa trung bình năm theo vĩ độ ở bán cầu Bắc Đ

a)

Đúng

b)

Sai

78.

"Đêm trắng" có thời gian ban đêm diễn ra rất ngắn Đ

a)

Đúng

b)

Sai

79.

"Đêm trắng" diễn ra chủ yếu ở khu vực từ chí tuyến đến vòng cực S

a)

Đúng

b)

Sai

80.

"Đêm trắng" diễn ra vào mùa hạ ở Xanh Pê-téc-bua Đ

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Xanh Pê-téc-bua có hiện tượng "đêm trắng" do địa điểm này nằm hoàn toàn trước đường phân chia sáng tối Đ

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Tại sao tầng đối lưu của khí quyển lại có nhiệt độ giảm dần theo độ cao?

a)

Không khí ở tầng đối lưu bị dày đặc hơn khi lên cao, làm giảm nhiệt độ.

b)

Bức xạ nhiệt từ bề mặt Trái Đất làm nóng không khí gần mặt đất hơn.

c)

Không khí loãng hơn ở độ cao lớn làm giảm khả năng giữ nhiệt.

d)

Bức xạ mặt trời chỉ tác động trực tiếp lên tầng bình lưu.

83.

Đâu vai trò của thực vật đối với chế độ nước sông?

4 lines
84.

Đâu vai trò của thực vật đối với chế độ nước sông?

a)

Thực vật giúp tăng cường quá trình bốc hơi, làm giảm lượng nước chảy vào song Đ

b)

Rễ cây giúp cố định đất, giảm xói mòn, từ đó làm tăng lượng phù sa cho sông S

c)

Rừng đầu nguồn giúp điều hòa dòng chảy, giảm lũ lụt và hạn hán Đ

d)

Thực vật thải ra khí oxygen, giúp tăng cường quá trình quang hợp của sinh vật dưới nước S

85.

Vai trò của biển và đại dương đối với phát triển kinh tế-xã hội thể hiện như thế nào?

a)

Biển và đại dương cung cấp nguồn lợi thủy sản, đóng góp quan trọng vào sự phát triển của ngành công nghiệp đánh bắt và nuôi trồng thủy sản Đ

b)

Biển và đại dương không đóng vai trò quan trọng trong việc phát triển du lịch, vì phần lớn du khách thích tham quan các di tích lịch sử và văn hóa hơn S

c)

Biển và đại dương có vai trò quan trọng trong giao thông vận tải quốc tế, đặc biệt là thông qua các tuyến đường biển Đ

d)

Biển và đại dương chỉ có tác dụng bảo vệ bờ biển khỏi tác động của sóng và gió mà không có tác động đến kinh tế xã hội S

86.

Cho đoạn văn sau: "Quy luật phi địa đới là quy luật phân bố không phụ thuộc vào sự phân bố theo địa đới của từng thành phần địa lí và cảnh quan. Quy luật này được hình thành khi nguồn năng lượng bên trong Trái Đất đã chia bề mặt Trái Đất ra làm những đồng bằng, đại dương và địa hình núi cao. Quy luật phi địa đới bao gồm hai quy luật con là quy luật đai cao và quy luật địa ô. Quy luật đai cao là sự thay đổi có quy luật của các thành phần thiên nhiên theo chiều cao địa hình, do hạ nhanh nhiệt độ và thay đổi dòng chảy, lượng mưa theo chiều cao. Quy luật địa ô là sự thay đổi của thành phần thiên nhiên và cảnh quan theo vĩ độ, bao gồm sự phân bố của đất"

4 lines
87.

Quy luật địa đới làm cho các thành phần và cảnh quan địa lí thay đổi theo vĩ độ

a)

Đ

b)

S

88.

Thảm thực vật thay đổi từ chân núi lên đỉnh núi chịu ảnh hưởng của quy luật đai cao

a)

Đ

b)

S

89.

Do quy luật phi địa đới, địa hình và độ cao đã tạo ra các vùng khí hậu và hệ sinh thái đa dạng

a)

Đ

b)

S

90.

Sự thay đổi của nhiệt độ và áp suất khí quyển theo độ cao là biểu hiện của quy luật địa đới

a)

Đ

b)

S

91.

Gió Mậu dịch thổi từ áp cao xích đạo về áp thấp chí tuyến

a)

Đ

b)

S

92.

Gió Tây ôn đới thổi từ áp cao chí tuyến về áp thấp ôn đới

a)

Đ

b)

S

93.

Ở bán cầu bắc gió Tây ôn đới thổi theo hướng tây nam

a)

Đ

b)

S

94.

Gió Mậu dịch có tính chất nóng, khô ít gây mưa

a)

Đ

b)

S

95.

Nước ở đại dương, biển, ao hồ, sông, suối khi bay hơi vào không khí, bầu khí quyển sẽ chuyển sang trạng thái ngưng tụ và hình thành các đám mây khi gặp nhiệt độ và áp suất thích hợp.

4 lines
96.

Nước trên trái đất tồn tại dưới 3 dạng lỏng, hơi và rắn

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Phần lớn nước trên trái đất là nước ngọt

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Mưa là nguồn cung cấp nước chính cho các dòng sông ở khu vực nhiệt đới

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Nước ngầm là do mưa và băng tuyết tan ngấm xuống đất

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Thủy triều sinh ra do sức hút của mặt trăng và mặt trời đối với trái đất

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Triều cường khi mặt trăng và mặt trời đối với trái đất nằm thẳng hàng

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Triều kém khi mặt trăng và mặt trời đối với trái đất nằm vuông góc

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Một tháng có ba lần triều cường

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Càng lên cao nhiệt độ càng giảm

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Rừng mưa nhiệt đới phân bố chủ yếu trên đỉnh núi

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Khi ở thành phố Luân Đôn (múi giờ số 0) đang là 4 giờ thì cùng lúc đó ở thành phố Hà Nội (múi giờ số 7) là mấy giờ?

4 lines
107.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính biên độ nhiệt độ năm tại Lạng Sơn?

4 lines
108.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính lưu lượng dòng chảy trung bình năm tại trạm Hà Nội trên sông Hồng?

4 lines
109.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tổng lượng mưa của Huế năm 2021?

4 lines
110.

Tại độ cao 1000 m trên dãy núi Cap-ca có nhiệt độ là 34°C, cùng thời điểm này nhiệt độ ở độ cao 2500 m là bao nhiêu °C?

4 lines
111.

Biết rằng bản đồ có tỉ lệ là 1: 200 000 000. Hãy cho biết 1 cm trên bản đồ tương ứng với bao nhiêu km ngoài thực địa?

4 lines
112.

Bản đồ có tỉ lệ là 1: 200 000 000. Hãy cho biết 1 cm trên bản đồ tương ứng với bao nhiêu km ngoài thực địa?

4 lines
113.

Dựa vào hình gió phơn hãy cho biết nhiệt độ ở độ cao 2000 mét sườn đón gió là bao nhiêu?

a)

14

b)

16

114.

Dựa vào hình gió phơn hãy cho biết nhiệt độ ở độ cao 2000 mét sườn khuất gió là bao nhiêu?

a)

14

b)

16

115.

Dựa vào hình gió phơn hãy cho biết biên độ nhiệt ở độ cao 2000 mét giữa 2 sườn là bao nhiêu?

4 lines
116.

Gia-Me-Na lạnh nhất là tháng nào?

a)

1

b)

2

c)

3

117.

Biên độ nhiệt của Gia-Me-Na là bao nhiêu?

a)

22

b)

30

c)

15

118.

Chênh lệch lượng mưa giữa tháng mưa nhiều nhất và thấp nhất ở Gia-me-na là bao nhiêu?

4 lines
119.

Dựa vào hình gió phơn hãy cho biết nhiệt độ ở độ cao 1000 mét sườn Tây là bao nhiêu?

a)

16

b)

22

120.

Dựa vào hình gió phơn hãy cho biết nhiệt độ ở độ cao 1000 mét sườn Đông là bao nhiêu?

a)

16

b)

22

121.

Biên độ nhiệt ở độ cao 1000 mét giữa 2 sườn là bao nhiêu?

4 lines
122.

Hà Nội lạnh nhất là tháng nào?

a)

1

b)

2

c)

3

123.

Biên độ nhiệt của Hà Nội là bao nhiêu?

a)

12

b)

15

c)

10

124.

Chênh lệch lượng mưa giữa tháng mưa nhiều nhất và thấp nhất ở Hà Nội là bao nhiêu?

4 lines