wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lịch sử cuối kỳ 12 ( tổng )

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

) Khi bước vào thế kỷ XXI, Sự xuất hiện của yếu tố nào dẫn đến sự thay đổi quan trọng trong chính sách đối nội và đối ngoại của Mỹ?

a)

A. Chủ nghĩa ly khai.

b)

B. Chủ nghĩa cực đoan.            

c)

C. Chủ nghĩa khủng bố.            

d)

D. Toàn cầu hóa

2.

): Sau chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ thực hiện chính sách đối ngoại như thế nào ?

a)

     Hòa bình hợp tác với các nước trên thế giới.

 

  

b)

   Triển khai chiến lược toàn cầu với tham vọng bá chủ thế giới.

 

    

c)

Bắt tay với Trung Quốc.

 

d)

Dung dưỡng một số nước đồng minh để chống lại Liên Xô và các nước XHCN.

3.

): Nguyên nhân làm cho kinh tế lâm vào khủng hoảng và suy thoái trong những năm

 

1973 đến 1982 là:

 

   

a)

Do chạy đua vũ trang với Liên Xô.

 

  

b)

  Do tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới.

 

   

c)

Do khủng hoảng tiền tệ trong hệ thống CNTB trên toàn thế giới

 

 

d)

   Do chi phí nhiều cho cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam

4.

Từ năm 1945 đến năm 1950, các nước Tây Âu liên minh chặt chẽ với

 

 

a)

A. Nhật Bản.                

b)

B. Liên Xô.                  

c)

  C. các nước thuộc địa.    

d)

D. Mĩ.

5.

Tổ chức liên minh chính trị - kinh tế lớn nhất hành tinh là

 

a)

A.Tổ chức Hiệp ước bắc Đại Tây Dương.             

b)

  B. Hội đồng tương trợ kinh tế.

c)

C. Liên hợp quốc.                                             

d)

D. Liên minh châu Âu (EU).

6.

Năm 1967, Cộng đồng than - thép châu Âu; Cộng đồng năng lượng nguyên tử châu Âu và Cộng đồng kinh tế châu Âu (EEC) hợp nhất thành

 

EU).

a)

A. Cộng đồng kinh tế Châu Âu.                          

b)

  B. Liên minh kinh tế - chính trị Châu Âu.

c)

C. Cộng đồng Châu Âu (EC).                              

d)

D. Liên minh Châu Âu (EU)

7.

Sau Chiến tranh thế giới thứ II, thái độ của các nước tư bản Tây Âu về vấn đề độc lập dân tộc ở các thuộc địa như thế nào?

 

   

a)

  Đa số ủng hộ việc công nhận nền độc lập của các nước thuộc địa.

 

    

b)

Tìm cách thiết lập chế độ thuộc địa kiểu mới đối với các nước thế giới thứ ba.

 

    

c)

Tìm cách thiết lập trở lại chủ quyền trên các thuộc địa của mình trước đây.

 

   

d)

  Ủng hộ việc công nhận quyền tự trị của các thuộc địa.

8.

Một trong những nhân tố thúc đẩy sự phát triển mạnh của kinh tế Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản từ năm 1950 đến năm 1973 là

 

a)

A. tài nguyên phong phú, nhân lực dồi dào.

    

b)

sự hợp tác có hiệu quả giữa các quốc gia với các tổ chức kinh tế thế giới và khu vực.

 

    

c)

tranh thủ được nguồn viện trợ lớn từ bên ngoài.

 

    

d)

vai trò quan trọng của nhà nước trong việc quản lí, điều tiết, thúc đẩy nền kinh tế phát triển.

9.

Hãy cho biết tình hình của Mĩ trong thời gian 20 năm sau chiến tranh thế giới thứ hai.

 

a)

     Kinh tế Mĩ bước vào giai đoạn phát triển về mọi mặt.

b)

     Mĩ trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thé giới.

c)

Bị kinh tế Nhật Bản, Tây Âu cạnh tranh quyết liệt

d)

     Kinh tế Mĩ bước vào giai đoạn suy thoái, khủng hoảng.

10.

Trước Chiến tranh thế giới thứ hai, Đông Nam Á (trừ Thái Lan) vốn là thuộc địa của

a)

B. thực dân Pháp.

b)

C. phát xít Nhật.

c)

D. đế quốc Mĩ.

d)

A. các đế quốc Âu-Mĩ.

11.

Trong Chiến tranh thế giới thứ hai, các nước Đông Nam Á trở thành thuộc địa của

a)

A. đế quốc Anh.

b)

B. thực dân Pháp.

c)

C. phát xít Nhật.

d)

D. đế quốc Mĩ.

12.

Các thành viên đồng sáng lập tổ chức ASEAN là

a)

A. Thái lan, Bru-nây, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po và Phi-líp-pin.

b)

B. Thái lan, Mi-an-ma, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po và Phi-líp-pin.

c)

C. Thái lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po và Phi-líp-pin.

d)

D. Thái lan, Cam-pu-chia, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po và Phi-líp-pin.

13.

Nguyên nhân chủ yếu nào dưới đây đã thúc đẩy kinh tế Mỹ phát triển sau chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

A. Nhờ quân sự hóa nền kinh tế.

b)

B. Nhờ tài nguyên thiên nhiên phong phú.

c)

C. Nhờ áp dụng những thành tựu khoa học kĩ thuật hiện đại

d)

D. Nhờ trình độ tập trung sản xuất, tập trung tư bản cao.

14.

Theo hiệp ước Ba-li thì yếu tố nào dưới đây không được xem là nguyên tắc hoạt động của tổ chức ASEAN?

a)

A. Tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ.

b)

B. Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hoà bình.

c)

C. Chỉ sự dụng vũ lực khi có sự đồng ý của hơn 2/3 nước thành viên.

d)

D. Hợp tác và phát triển có hiệu quả về kinh tế, văn hoá và xã hội.

15.

Nguyên nhân sâu xa của cuộc cách mạng khoa học hiện đại ngày nay là gì?

a)

C. Yêu cầu của việc chạy đua vũ trang trong thời kì "chiến tranh lạnh".

b)

A. Bùng nổ dân số, tài nguyên cạn kiệt thiên nhiên.

c)

D. Đáp ứng nhu cầu đời sống vật chất và tinh thần ngày càng cao của con người.

d)

B. Kế thừa cuộc cách mạng công nghiệp ở thế kỉ XVII.

16.

Đặc điểm của mạng khoa học công nghệ là

a)

A. Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

b)

B. Khoa học gắn liền với kĩ thuật.

c)

C. Có nhiều phát minh lớn cho nhân loại.

d)

D. Kĩ thuật đi trước mở đường cho sản xuất.

17.

Xu thế toàn cầu hóa là hệ quả của:

a)

A. sự ra đời các công ty xuyên quốc gia.

b)

B. quá trình thống nhất thị trường thế giới.

c)

C. cuộc cách mạng khoa học – công nghệ.

d)

D. sự phát triển của quan hệ thương mại quốc tế.

18.

Đâu không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa ?

a)

D. Sự ra đời của khối quân sự NATO.

b)

C. Sự tác động mạnh mẻ của các công ty, tập đoàn lớn trên thế giới.

c)

A. Sự tăng lên mạnh mẻ quan hệ thương mại quốc tế.

d)

B. Sự hợp nhất các công ty thành những tập đoàn lớn.

19.

Thách thức lớn nhất mà Việt Nam phải đối mặt trong xu thế toàn cầu hóa hiện nay là gì?

a)

A. Trình độ quản lí còn thấp.

b)

B. Trình độ của người lao động còn thấp.

c)

C. nguy cơ đánh mất bản sắc văn hóa của dân tộc.

d)

D. Chưa tận dụng tốt nguồn vốn và kĩ thuật từ bên ngoài.

20.

Giai cấp nào dưới đây, bị phân hóa dưới tác động trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp ở Việt Nam?

a)

B. Tư sản dân tộc và tư sản công nghiệp.

b)

C. Tư sản dân tộc và tư sản công thương.

c)

D. Tư sản dân tộc và tư sản mại bản.

d)

A. Tư sản dân tộc và tư sản thương nghiệp.

21.

Sự kiện nào dưới đây đánh dấu Nguyễn Ái Quốc tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc Việt Nam?

a)

B. Gửi đến hội nghị Véc xai bản yêu sách 8 điểm (1919).

b)

C. Lập ra Hội Liên hiệp các dân tộc thuộc địa ở Pari (1921)

c)

D. Sáng lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên (6/1925).

d)

A. Đọc bản sơ thảo luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lê Nin (7/1920)

22.

Công lao to lớn đầu tiên của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam trong những năm 1911 – 1930 là gì?

a)

C. Thành lập Hội Việt Nam cách mạng thanh niên.

b)

D. Khởi thảo Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam.

c)

B. Tìm ra con đường cứu nước đúng đắn.

d)

A. Hợp nhất các tổ chức cộng sản.

23.

. Những ngành kinh tế nào dưới đây được Pháp đầu tư nhiều nhất trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai?

a)

B. Ngoại thương và nông nghiệp..

b)

C. Công nghiệp nặng và khai mỏ..

c)

D. Giao thông vận tải và tài chính.

d)

A.Đồn điền cao su và khai mỏ..

24.

Tư tưởng cốt lõi trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam là

a)

B. độc lập và tự do.

b)

A. tự do và dân chủ.

c)

C. ruộng đất cho dân cày.

d)

D. đoàn kết với cách mạng thế giới.

25.

Năm 1929 ba tổ chức Cộng sản lần lượt ra đời theo thứ tự ?

a)

C. Đông Dương cộng sản đảng, Đông dương cộng sản liên đoàn, An Nam cộng sản đảng.

b)

D. Đông Dương cộng sản đảng, An Nam cộng sản đảng, Đông dương cộng sản liên đoàn.

c)

B. An Nam cộng sản đảng, Đông Dương cộng sản đảng, Đông dương cộng sản liên đoàn.

d)

A. Đông Dương cộng sản liên đoàn, Đông Dương cộng sản đảng, An Nam cộng sản đảng.

26.

Văn kiện được coi là Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Công sản Việt Nam

a)

A. Chính cương vắn tắt, sách lược vắn tắt của Đảng.

b)

C. Luận cương chính trị của Đảng.

c)

B. Tuyên ngôn. Điều lệ của Đảng.

d)

D. Chính cương, sách lược của Đảng.

27.

. Mặt trận được Đảng ta thành lập năm 1936 có tên gọi là gì?

a)

A. Mặt trận Dân chủ Đông Dương.

b)

B. Mặt trận Việt Nam Độc lập Đồng minh.

c)

C. Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đ.Dương.

d)

D. Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đ.Dương.

28.

. Sự kiện lịch sử nào chi phối tình hình thế giới và trong nước những năm 1936 – 1939?

a)

A. Sự xuất hiện của chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh đế quốc.

b)

B. Đại hội lần thứ VII của Quốc tế Cộng sản (7 – 1935).

c)

C. Chính phủ Mặt trận Nhân dân lên cầm quyền ở nước Pháp (1936).

d)

D. Nhật Bản mở rộng xâm lược ra khu vực Đông Nam Á.

29.

Thời cơ của khởi nghĩa từng phần năm 1945 là :

a)

A. Phát xít Nhật đảo chính Pháp, độc chiếm Đông Dương.

b)

B. Quân Nhật nhảy vào Đông Dương.

c)

C. Nhật đầu hàng Đồng minh.

d)

D. Quân Nhật rút khỏi Đông Dương.

30.

Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam thời kì 1939-1945 là

a)

A. đánh đuổi đế quốc xâm lược giành độc lập dân tộc.

b)

B. đánh đổ các giai cấp bóc lột giành quyền tự do dân chủ.

c)

C. lật đổ chế độ phong kiến giành ruộng đất cho dân cày.

d)

D. lật đổ chế độ phản động thuộc địa, cải thiện dân sinh.

31.

Nét nổi bật của tình hình Việt Nam từ sau tháng 9/1940 là

a)

B. Việt Nam là thuộc địa của Pháp.

b)

C. Pháp đã bị Nhật hất cẳng để độc chiếm Việt Nam.

c)

D. Nhật đã ép Pháp kí nhiều điều ước chấp nhận Nhật có những đặc quyền ở Việt Nam.

d)

A. Việt Nam bị đặt dưới ách thống trị của Nhật - Pháp.

32.

Nội dung quan trọng nhất của Hội nghị Trung ương Đảng tháng 11/1939 là

a)

A. xác định Nhật là kẻ thù chủ yếu.

b)

B. xác định hai nhiệm vụ chủ yếu là cách mạng ruộng đất và giải phóng dân tộc.

c)

C. xác định cách mạng ruộng đất là nhiệm vụ chủ yếu.

d)

D. đưa vấn đề giải phóng dân tộc lên hàng đầu.

33.

Phương pháp đấu tranh của thời kì 1936 – 1939 là

a)

A. chính trị và vũ trang.

b)

B. Kết hợp công khai và bí mật.

c)

C. nghị trường và đấu tranh báo chí.

d)

D. ngoại giao với vận động quần chúng.

34.

Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa của cách mạng tháng Tám 1945?

a)

A. Góp phần vào chiến thắng chống phát xít của phe Đồng minh.

b)

B. Mở ra một kỉ nguyên mới: độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.

c)

C. Buộc Pháp công nhận độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.

d)

D. Phá tan xiềng xích của Pháp-Nhật và phong kiến, đưa nhân dân nắm chính quyền.

35.

Ý nghĩa của Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 8 ( 5/1941)

a)

A. Chủ trương thành lập Việt Minh.

b)

B. Củng cố được khối đoàn kết nhân dân.

c)

C. Giải quyết được vấn đề ruộng đất cho nông dân.

d)

D. Hoàn chỉnh chuyển hướng chỉ đạo chiến lược của Đảng.

36.

Ý nghĩa Hội nghị Ban chấp hành Trung ương tháng 11-1939 là gì?

a)

B. Đánh dấu sự chuyển hướng chỉ đạo, đặt giải phóng dân tộc lên hàng đầu..

b)

C. Mở rộng vấn đề dân chủ trên toàn Đông Dương.

c)

D. Kịp thời giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân và nhân dân lao động..

d)

A. Xác định đúng kẻ thù là phát xít Nhật và ta sai của chúng.

37.

Nhiệm vụ trực tiếp trước mắt của cách mạng Việt Nam được Đại hội tháng 7/ 1936 của Đảng xác định là

a)

B. Chống phong kiến.

b)

C. Giải phóng dân tộc.

c)

D. chống phản động thuôc địa và phát xít.

d)

A. Chống đế quốc và phong kiến.

38.

Nguyên nhân quyết định thắng lợi của cách mạng tháng Tám 1945 là

a)

sự lãnh đạo tài tình của Đảng đứng đầu là Hồ Chi Minh.

b)

phe Đồng minh tiêu diệt phát xít tạo thời cơ cho Tổng khởi nghĩa.

c)

sự chuẩn bị lâu dai qua ba phong trào cách mạng.

d)

truyền thống đấu tranh bất khuất của dân tộc.

39.

Bối tĩnh giành chính quyền sớm nhất trong cách mạng thangs Tám là

a)

Hải Phòng, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam.

b)

Bắc Cạn, Cao Bằng, Lạng Sơn, Hà Giang.

c)

Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam.

d)

Hải Dương, Hà Tỉnh, Cao Bằng, Quảng Nam

40.

Trong cuộc khai thác lần 2, Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào ngành nào dưới đây?

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Giao thông vận tải

d)

Thương nghiệp

41.

Năm 1919 Nguyễn Ái Quốc có hoạt động nào dưới đây ?

a)

Đọc sơ thảo Luận cương Lenin về vấn đề dân tộc và thuộc địa.

b)

Gửi bản yêu sách đến hội nghị Vec-xay đòi quyền bình đẳng và tự quyết cho dân tộc ta.

c)

Tham gia sáng lập Đảng Cộng Sản Pháp trở thành người cộng sản đầu tiên của Việt Nam..

d)

Sáng lập Hội liên hiệp các dân tộc thuộc địa

42.

Năm 1920 Nguyễn Ái Quốc có hoạt động nào dưới đây ?

a)

Đọc sơ thảo Luận cương Lenin về vấn đề dân tộc và thuộc địa.

b)

Gửi bản yêu sách đến hội nghị Vec-xay đòi quyền bình đẳng và tự quyết cho dân tộc ta.

c)

Thành lập Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên

d)

Sáng lập Hội liên hiệp các dân tộc thuộc địa

43.

Nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam được Đại hội tháng 7/ 1936 của Đảng xác định là

a)

B. Chống phong kiến.

b)

C. Giải phóng dân tộc.

c)

D. chống phản động thuôc địa và phát xít.

d)

A. Chống đế quốc và phong kiến.

44.

CuộcTổng khởi nghĩa tháng Tám 1945 ở nước ta diễn ra à giành thắng lợi trong 15 ngày nhưng phải trải qua quá trình chuẩn bị lâu dài là

a)

15 năm.

b)

10 năm

c)

20 năm

d)

5 năm.

45.

Hộ nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng cộng sản Đông Dương tháng 7 năm 1936 chủ trương thành lập mặt trận nào dưới đây ?

a)

Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương

b)

Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương

c)

Mặt trận thống nhất dân chủ Đông Dương

d)

Mặt trận Việt Nam Độc lập Đòng

46.

Ý nghĩa phong trào dân chủ 1936-1939

a)

Quần chúng được giác ngộ về chính trị, trở thành lực lượng chính trị hùng hậu của cách mạng.

b)

Hình thành được liên minh công nông

c)

Là cuộc tập dượt đầu tiên chuẩn bị cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945.

d)

Trực tiếp tạo ra tiền đề cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám,

47.

Ý nghĩa phong trào dân chủ 1936-1939

a)

Hình thành được liên minh công nông

b)

Là cuộc tập dượt đầu tiên chuẩn bị cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945.

c)

Trực tiếp tạo ra tiền đề cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám,

d)

Là cuộc tập dượt thứ hai chuẩn bị cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám.

48.

Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, giai cấp nào ỏ nước ta có tinh thần cách mạng triệt để nhất ?

a)

công nhân

b)

nông dân

c)

tiểu tư sản

d)

tư sản

49.

Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, giai cấp đông đảo nhất tham gia cách mạng ỏ nước ta là

a)

công nhân

b)

nông dân

c)

tiểu tư sản

d)

tư sản

50.

Sự kiện khởi đầu cuộc Chiến tranh lạnh là

a)

Mĩ đề ra “Kế hoạch Mácsan” nhằm viện trợ cho các nước Tây Âu (1947).

b)

Sự ra đời của Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO, 1949).

c)

Thông điệp của Tổng thống Truman tại Quốc hội Mĩ (1947).

d)

Sự ra đời của Tổ chức Hiệp ước Vácsava (1955).

51.

Nước nào dưới đây không phải là một trong những nước đầu tiên kí Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương ?

a)

Canađa.

b)

Bỉ.

c)

Lúcxămbua.  

d)

Cộng hòa Liên bang Đức.

52.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến Chiến tranh lạnh là

a)

sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc Xô – Mĩ.

b)

mâu thuẫn về vấn đề thị trường giữa các cường quốc tư bản chủ nghĩa.

c)

mâu thuẫn giữa các nước thuộc địa với các nước đế quốc.

d)

mâu thuẫn về vấn đề thuộc địa giữa khối tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa.

53.

Tổ chức Hiệp ước Vácsava (1955) là

a)

liên minh kinh tế - chính trị giữa các nước xã hội chủ nghĩa.

b)

liên minh chính trị - quân sự của các nước châu Âu.

c)

liên minh kinh tế - quân sự của các nước xã hội chủ nghĩa chủ nghĩa Đông Âu.

d)

liên minh chính trị - quân sự mang tính chất phòng thủ của các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu.

54.

Điều đã không xảy ra trong quá trình diễn biến của "Chiến tranh lạnh" là:

a)

Có những mâu thuẫn, bất đồng trên lĩnh vực chính trị giữa Liên Xô và Tây Âu.

b)

Những mâu thuẫn sâu sắc trên lĩnh vực kinh tế giữa Liên Xô và Tây Âu.

c)

Những cuộc chiến tranh cục bộ xảy ra ở nhiều nơi trên thế giới.

d)

Những cuộc xung đột trực tiếp bằng quân sự giữa Liên Xô và Mĩ.

55.

Nội dung nào dưới đây không phải là hệ quả của việc Mĩ thực hiện "Kế hoạch Mácsan" (1947)?

a)

Các nước Tây Âu đã từng bước phục hồi kinh tế sau chiến tranh.

b)

Mĩ đã thành công trong việc lôi kéo, khống chế các nước tư bản Đồng minh.

c)

Các nước Tây Âu từng bước vượt qua được khủng hoảng năng lượng . toàn cầu.

d)

Khiến Tây Âu và Đông Âu có sự phân chia đối lập về kinh tế và chính trị.

56.

Sự hình thành các liên minh NATO, CENTO, Tổ chức Hiệp ước Vácsava trong những thập niên sau Chiến tranh thế giới thứ hai phản ánh điều gì?

a)

Liên kết khu vực đang là một xu thế của thế giới.

b)

Nỗ lực của các quốc gia để ngăn chặn một cuộc chiến tranh thế giới mới.

c)

Sự đối đầu quyết liệt giữa hai cực trong trật tự Ianta.

d)

Chiến lược toàn cầu, xác lập vai trò lãnh đạo thế giới của Mĩ đã thất bại.

57.

Nội dung nào phản ánh tình hình thế giới trong thời kì Chiến tranh lạnh?

a)

Các nước phát triển và các nước kém phát triển luôn trong tình trạng đối đầu.

b)

Các cuộc chiến tranh bằng vũ khí từng bước được hạn chế.

c)

Các nước tăng cường chạy đua vũ trang, kho vũ khí hạt nhân ngày càng nhiều.

d)

Xu thế hòa hoãn, hòa bình ngày càng chiếm ưu thế trên thế giới.

58.

Chiến tranh xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp (1945 - 1954) và chiến tranh Triều Tiên (1950- 1953) có điểm gì tương đồng?

a)

Là những cuộc chiến tranh xâm lược thực dân mới.

b)

Là những cuộc chiến tranh chống lại chủ nghĩa thực dân cũ.

c)

Là những cuộc chiến tranh mà mỗi bên tham chiến đều chịu tác động mạnh mẽ của hai phe : Tư bản chủ nghĩa hoặc Xã hội chủ nghĩa.

d)

Là những cuộc chiến tranh của 2 dân tộc chống lại chủ nghĩa thực dân mới, vì mục tiêu độc lập dân tộc, thống nhất đất nước.

59.

So với chiến tranh Triều Tiên (1950 – 1953), chiến tranh Việt Nam (1954 – 1975) có điểm gì khác biệt?

a)

Không có sự hiện diện trực tiếp của quân đội Mĩ.

b)

Diễn ra trong điều kiện một nửa nước đã tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.

c)

Không chịu tác động của Chiến tranh lạnh và sự đối đầu Đông - Tây.

d)

Thống nhất đất nước sau khi chiến tranh kết thúc.

60.

Theo Kế hoạch Mácsan (1947), Mĩ sẽ viện trợ cho Tây Âu bao nhiêu tiền để khôi phục kinh tế?

a)

17 tỉ USD.

b)

18 tỉ USD.

c)

70 tỉ USD.

d)

71 tỉ USD.

61.

Quan hệ giữa Mĩ và Liên Xô sau Chiến tranh thế giới thứ hai đã có sự chuyển biến như thế nào?

a)

Chuyển từ đối đầu sang đối thoại.

b)

Hợp tác với nhau trong việc giải quyết nhiều vấn đề quốc tế lớn.

c)

Từ hợp tác với nhau trong chiến tranh chuyển sang đối đầu.

d)

D. Từng là đồng minh trong chiến tranh chuyển sang đối đầu và đi đến tình trạng chiến tranh lạnh.

62.

Chiến tranh lạnh là

a)

cuộc đối đầu căng thẳng giữa hai siêu cường Mĩ và Liên Xô trên tất cả mọi lĩnh vực

b)

chính sách thù địch, căng thẳng trong quan hệ giữa hai phe - phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa

c)

sự xung đột trực tiếp bằng quân sự giữa hai siêu cường Mĩ và Liên Xô.

d)

cuộc chạy đua vũ trang giữa hai phe – phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa.

63.

“Kế hoạch Mácsan” (6/1947) của Mĩ còn có tên gọi khác là

a)

“Kế hoạch phục hưng châu Âu”.

b)

“Kế hoạch khôi phục châu Âu”.

c)

“Kế hoạch phát triển châu Âu”.

d)

“Kế hoạch tái thiết châu Âu”.

64.

Một trong những mục đích của Mĩ khi đề ra “Kế hoạch Mácsan” (1947) là tập hợp các nước Tây Âu vào

a)

liên minh kinh tế đối lập với các nước xã hội chủ nghĩa.

b)

liên minh quân sự chống Liên Xô và các nước Đông Âu.

c)

liên minh chính trị chống Liên Xô và các nước Đông Âu.

d)

tổ chức chính trị-quân sự chống lại phe xã hội chủ nghĩa.

65.

Tổ chức nào dưới đây là liên minh quân sự lớn nhất của các nước tư bản phương Tây do Mĩ cầm đầu nhằm chống Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu?

a)

SEATO.

b)

NATO.

c)

CENTO.

d)

ANZUS.

66.

Sự ra đời của tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (1949) và Tổ chức Hiệp ước Vácsava (1955) đã tác động như thế nào đến quan hệ quốc tế?

a)

Đánh dấu cuộc Chiến tranh lạnh chính thức bắt đầu.

b)

Đánh dấu sự xác lập cục diện hai cực, hai phe, Chiến tranh lạnh bao trùm thế giới.

c)

Đặt nhân loại đứng trước nguy cơ của cuộc chiến tranh thế giới mới.

d)

Khoét sâu thêm mâu thuẫn giữa hai phe – phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa.

67.

Nét nổi bật chi phối các quan hệ quốc tế trong hơn bốn thập kỉ nửa sau thế kỉ XX là

a)

nhiều cuộc chiến tranh cục bộ đã xảy ra.

b)

xu thế liên minh kinh tế khu vực và quốc tế.

c)

xuất hiện tình trạng Chiến tranh lạnh.

d)

thế giới chuyển sang xu thế hòa dịu, hợp tác.

68.

Nguồn gốc của cuộc Chiến tranh lạnh là

a)

do sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc Mĩ và Liên Xô.

b)

xuất phát từ tham vọng làm bá chủ thế giới của Mĩ.

c)

do sự chi phối của trật tự hai cực Ianta.

d)

xuất phát từ mục tiêu chống Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa của Mĩ.

69.

Đặc điểm của quan hệ quốc tế từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 1991 là

a)

Xu thế hòa bình, hợp tác cùng phát triển ngày càng chiếm ưu thế.

b)

Diễn ra sự đối đầu quyết liệt giữa các nước đế quốc nhằm tranh giành thuộc địa.

c)

Thế giới trong quá trình hình thành trật tự mới theo xu hướng đa cực.

d)

Có sự đối đầu căng thẳng giữa hai phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa.

70.

Tháng 8 - 1967, Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập là biểu hiện rõ nét của xu thế nào?

a)

Toàn cầu hóa

b)

Hòa hoãn Đông - Tây.

c)

Liên kết khu vực

d)

Đa cực, nhiều trung tâm

71.

Báo Người cùng khổ là cơ quan ngôn luận của?

a)

Đảng Xã hội Pháp ở Pháp

b)

Đảng Cộng sản Pháp ở Pháp.

c)

Hội Liên hiệp thuộc địa ở Pháp.

d)

Quốc tế Cộng sản ở Liên Xô.

72.

Phan Đình Phùng và Cao Thắng là những thủ lĩnh của cuộc khởi nghĩa nào?

a)

Ba Đình

b)

Bãi Sậy

c)

Hùng Lĩnh

d)

Hương Khê

73.

Đỉnh cao của hình thức đấu tranh trong cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga là

a)

Biểu tình thị uy

b)

Tổng bãi công chính trị

c)

khởi nghĩa vũ trang

d)

tổng khởi nghĩa giành chính quyền

74.

Điểm mới của Hội nghị TW 8 (5/1941) so với hội nghị TW 6 (11/1939) là:

a)

Giương cao vấn đề giải phóng dân tộc lên vị trí hàng đầu

b)

Tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất

c)

Đặt vấn đề giải phóng dân tộc trong phạm vi từng nước Đông Dương

d)

xác định phương pháp đấu tranh là khởi nghĩa vũ trang

75.

Tổng bí thư đề ra công cuộc đổi mới của Việt Nam tại Đại hội VI- 12/1986 là ai?

a)

Lê Duẩn

b)

Trường Trinh

c)

Nguyễn Văn Linh

d)

Lê Khả Phiêu

76.

Phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi nổ ra sớm nhất tại đâu?

a)

Bắc Phi

b)

Nam Phi

c)

Li Bi và Ai Cập

d)

Angiêri

77.

" Đội quân tóc dài" ra đời trong thời kỳ nào?

a)

Phong trào Đồng khởi

b)

chiến tranh đặc biệt

c)

chiến tranh cục bộ

d)

Việt Nam hóa chiến tranh

78.

Chiến dịch nào trong kháng chiến chống Pháp đã làm kế hoạch "đánh nhanh thắng nhanh" của Pháp, bị phá sản về cơ bản?

a)

Việt Bắc 1947

b)

Đô thị phía bắc vĩ tuyến 16 -tháng 12 năm 1946

c)

Biên giới 1950

d)

Đông xuân 1953-1954

79.

Tổ chức nào ban bố " quân lệnh số 1" và chính thức phát lệnh tổng khởi nghĩa trong cả nước?

a)

Tổng bộ Việt Minh

b)

Ban thường vụ TW Đảng

c)

Ủy ban khởi nghĩa toàn quốc

d)

Ủy ban dân tộc giải phóng Việt Nam

80.

Tổ chức nào lập ra 19 ban " Xung phong Nam tiến" trong cách mạng tháng 8?

a)

Tổng bộ Việt Minh

b)

Trung ương Đảng

c)

Ban Việt Minh liên tỉnh Cao Bắc Lạng

d)

Ủy ban Việt Minh tỉnh Cao Bằng

81.

Thủ đoạn thâm độc nhất mà Mĩ thực hiện trong " VN hóa chiến tranh" là?

a)

Tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc lần 2

b)

Mở rộng xâm lược Lào và Cam Pu Chia

c)

Thỏa hiệp với Trung Quốc, hòa hoãn với Liên Xô

d)

thay đổi màu da trên xác chết

82.
Một trong những biện pháp về giáo dục nhằm xây dựng chế độ mới ở Việt Nam trong những năm 1945-1946 là
a)
thành lập cơ quan chuyên trách chống giặc dốt.
b)
đẩy mạnh hội nhập kinh tế khu vực.
c)
cải cách và mở cửa nền kinh tế.
d)
mở rộng các hoạt động kinh tế đối ngoại.
83.
Trong phong trào dân chủ 1936-1939 , nhân dân Việt Nam đã
a)
xây dựng bộ đội địa phương.
b)
đấu tranh đòi các quyền dân sinh
c)
thành lập bộ đội chủ lực.
d)
phát triển dân quân du kích.
84.
Ở Đông Dương , thực dân Pháp đề ra kế hoạch quân sự Nava ( 1953 ) trong bối cảnh nào sau đây?
a)
Nhật đảo chính Pháp trên toàn Đông Dương.
b)
Quân Pháp lâm vào thể phòng ngự bị động.
c)
Quân Trung Hoa Dân quốc tiến vào Việt Nam.
d)
Quân phiệt Nhật Bản tiến vào Đông Dương.
85.
Về chính trị , những năm 1951-1953 , ở Việt Nam diễn ra sự kiện nào sau đây ?
a)
Quân giải phóng miền Nam ra đời.
b)
Chiến dịch giải phóng Huế - Đà Nẵng.
c)
Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông Dương.
d)
Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân.
86.
Phong trào Cần vương cuối thế kỉ XIX ở Việt Nam bùng nổ sau khi
a)
Việt Nam Quốc dân đảng hoàn toàn tan rã.
b)
triều đình Huế kí với Pháp bản Hiệp ước Patơnốt.
c)
Đông Dương Cộng sản liên đoàn được thành lập,
d)
khởi nghĩa Yên Bái hoàn toàn thất bại.
87.
Sau Chiến tranh thế giới thứ hai , một trong những quốc gia ở châu Phi giành được độc lập là
a)
Ấn Độ.
b)
Nhật Bản.
c)
Trung Quốc.
d)
Môdămbích.
88.
Trong giai đoạn 1969 – 1973 , Mĩ có hành động nào sau đây ở Việt Nam ?
a)
Thực hiện chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh
b)
Vận động các nước Đông Âu tham chiến.
c)
Lôi kéo tất cả các nước châu Phi tham chiến.
d)
Lôi kéo tất cả các nước châu Á tham chiến.
89.
Lực lượng vũ trang được xây dựng ở Việt Nam trong giai đoạn 1939-1945 là
a)
Trung đội Cứu quốc quân I.
b)
Mặt trận Dân chủ Đông Dương.
c)
Việt Nam Quang phục hội.
d)
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
90.
Trong khoảng thời gian từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX , quốc gia có chỉ sách ủng hộ phong trào đấu tranh giành độc lập trên thế giới là
a)
Liên Xô.
b)
Anh.
c)
Mĩ.
d)
Brunây.
91.
Một trong những tổ chức của các nước Tây Âu được thành lập nửa sau thế kỉ XX là
a)
Ngân hàng Thế giới (WB).
b)
Cộng đồng châu Âu (EC).
c)
Đại hội dân tộc Phi (ANC).
d)
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
92.
Nội dung nào sau đây thuộc lĩnh vực văn hóa trong cuộc vận động Duy tân ở Việt Nam do P. Châu Trinh khởi xướng đầu thế kỉ XX ?
a)
Mở rộng diện tích trồng lúa.
b)
Lên án hủ tục Phong Kiến
c)
Phổ cập giáo dục trung học.
d)
Tiến hành khai thác mỏ than.
93.
Trong chiến lược Chiến tranh đặc biệt ( 1961-1965 ) ở miền Nam Việt Nam , Mĩ đã
a)
Tăng nhanh lực lượng quân đội Sài Gòn.
b)
thực hiện kế hoạch quân sự Bôlae.
c)
đề ra kế hoạch Đà Lát đơ Tátxinhi.
d)
thực hiện kế hoạch quân sự Rove.
94.
Theo quyết định của Hội nghị lanta ( 2-1945 ) , quân đội Liên Xô chiếm đóng khu vực nào sau dây ?
a)
Đông Becslin.
b)
Tây Đức.
c)
Tây Béclin.
d)
Tây Âu.
95.
Trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương ( 1919-1929 ) , thực dân Pháp
a)
tập trung vào công nghiệp luyện kim.
b)
chỉ phát triển công nghiệp hóa chất.
c)
thành lập nhiều công ty cao su.
d)
chỉ phát triển công nghiệp cơ khí.
96.
Nội dung nào sau đây là nguồn gốc của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật diễn ra từ những năm 40 của thế kỉ XX ?
a)
Trật tự đa cực được thiết lập.
b)
Những đòi hỏi của cuộc sống.
c)
Trật tự hai cực lanta sụp đố.
d)
Mĩ thiết lập trật tự đơn cực.
97.
Một trong những biểu hiện của tình hình Việt Nam giai đoạn 1954-1960 là 1
a)

Đất nước chưa được thống nhất

b)
cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội.
c)
cả nước độc lập, thống nhất.
d)
miền Nam được hoàn toàn giải phóng.
98.
Trong những năm 1976-1986 , nhân dân Việt Nam thực hiện một trong những nhiệm vụ nào sau dây ?
a)

Xây dựng quỹ độc lập

b)

Xây dựng hội liên việt

c)

Bảo vệ biên giới phía bắc

d)

Bầu quốc hội khóa I

99.
Hội nghị lần thứ 21 Ban chấp hành Trung ương Đảng lao động Việt Nam ( 7-1973 ) để ra chủ trường nào sau đây ?
a)
Phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần.
b)
Xóa bỏ cơ chế quản lý kinh tế tập trung.
c)
Tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
d)
Xóa bỏ cơ chế quản lý kinh tế bao cấp.
100.
Trong những năm 1945-1973 , quốc gia nào sau đây triển khai chiến lược toàn cầu với một trong những mục tiêu là đàn áp phong trào cộng sản quốc
a)
Đức.
b)
Italia.
c)
Mĩ.
d)
Nhật Bản.
101.
Một trong những hoạt động của Hội Việt Nam cách mạng thanh niên ( 1925-1929 ) là
a)
xây dựng căn cứ địa ở Cao Bằng.
b)
mở nhiều lớp đào tạo cán bộ.
c)
phát động tổng khởi nghĩa toàn quốc.
d)
phát động tiến công và nổi dậy.
102.
Sự kiện nào sau đây diễn ra trong thời kì Chiến tranh lạnh ( 1947-1989 ) ?
a)
Hệ thống Vécxai-Oasinhtơn được thiết lập.
b)
Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc.
c)
Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.
d)
Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO) ra đời.
103.
Một trong những sự kiện diễn ra ở khu vực Đông Nam Á năm 1945 là
a)
Cộng đồng kinh tế châu Âu (EEC) ra đời.
b)
Lào tuyên bố độc lập.
c)
Cộng đồng châu Âu (EC) ra đời.
d)
Liên minh châu Âu (EU) được thành lập.
104.
Nội dung nào sau đây là một trong những yếu tố dẫn đến thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi sau Chiến tranh thế giới thứ hai ?
a)
Có sự viện trợ của tất cả các nước Mĩ Latinh.
b)
Nhận được viện trợ của tất cả các nước châu Âu.
c)
Nhận được viện trợ của các nước Đông Dương.
d)
Sự lãnh đạo của lực lượng xã hội tiến bộ.
105.
Sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam trong thời kì 1939 1945 ?
a)
Nước Cộng hòa Ấn Độ được thành lập.
b)
Liên Xô phóng thành công vệ tinh nhân tạo.
c)
Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời.
d)

Phát xít Đức đầu hàng Đồng minh.

106.
Nội dung nào sau đây là một trong những yếu tố dẫn đến sự phát triển kinh tế của Nhật Bản giai doan 1952-1973 ?
a)
Tận dụng được nguyên liệu từ các thuộc địa.
b)
Tài nguyên khoáng sản phong phú, trữ lượng lớn.
c)

Nhà nước lãnh đạo quản lý hiệu quả.

d)
Không bị Chiến tranh thế giới thứ hai tàn phá.
107.
Trong thời ki 1919-1930 , kinh tế Việt Nam
a)
phát triển vượt trội so với kinh tế Pháp.
b)
phát triển cân đối giữa các vùng, miền.
c)
có tốc độ phát triển nhanh nhất thế giới.
d)
bị cột chặt vào nền kinh tế nước Pháp.
108.
Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam ?
a)
Chứng minh vai trò của khối liên minh công nông trong thực tiễn.
b)
Khẳng định trong thực tiễn quyền lãnh đạo của giai cấp công nhân
c)
Khẳng định đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản là đúng đắn.
d)
Mở đầu kỉ nguyên mới của dân tộc: kỉ nguyên độc lập, tự do.
109.
Thắng lợi của phong trào Đồng khởi ( 1959-1960 ) ở miền Nam Việt Nam đã ...
a)

buộc Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài ở Đông Dương.

b)

làm thất bại cuộc tiến công của quân Pháp lên Việt Bắc.

c)

đánh dấu cuộc kháng chiến chống Pháp thắng lợi hoàn toàn.

d)

chuyển cách mạng từ thế giữ gìn lực lượng sang thể tiến công. 

110.
Sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam trong thời kì 1919 1930 ?
a)
Hiệp ước an ninh Mỹ-Nhật được kí kết.
b)

Nước Nga Xô Viết được thành lập.

c)
Liên hợp quốc được thành lập.
d)
Xu thế toàn cầu hóa xuất hiện.
111.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về chiến thắng Điện Biên Phủ 1954 của Việt Nam :
a)
Giáng đòn quyết định vào ý chí xâm lược của thực dân Pháp.
b)
Đánh thắng cuộc tập kích chiến lược bằng máy bay B52 của Mỹ.
c)
Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương,
d)
Làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava của thực dân Pháp.
112.
Nhận xét nào sau đây là đúng về bản Hiệp định Sơ bộ Việt - Pháp ( 6-3-1946 ) ?
a)
Công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do, có quyền dân tộc tự quyết.
b)
Là sách lược của Việt Nam để tiếp tục kéo dài thời gian hòa hoãn với Pháp.
c)
Chuyển Pháp từ vị trí đối tác trở thành đối tượng của cách mạng Việt Nam.
d)
Chuyển quan hệ giữa Việt Nam và Pháp từ đối đầu quân sự sang đối thoại.
113.
Trong phong trào yêu nước những năm 20 của thế kỉ XX , lực lượng tiểu tư sản trí thức Việt Nam có vai trò nào sau đây ?
a)

Đi tiên phong trong quá trình tiếp thu những tư tưởng mới

b)

Vận động quần chúng tham gia mặt trận dân tộc dân chủ

c)

Lãnh đạo cuộc khởi nghĩa vũ trang để khôi phục nền cộng hòa.

d)

Châm ngòi cho cuộc cách mạng dân chủ tư sản bùng nổ. 

114.
Nội dung nào sau đây là một trong những điểm sáng tạo của Nguyễn Ái Quốc trong quá trình vận động thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam ?
a)
Tập hợp quần chúng thành lập mặt trận chung toàn Đông Dương.
b)
Xây dựng lý luận cách mạng nhấn mạnh cuộc đấu tranh giai cấp.
c)
Thành lập mặt trận dân tộc thống nhất ngay khi thành lập Đảng.
d)
Thành lập một tổ chức quá độ để chuẩn bị thành lập Đảng Cộng sản.
115.
Thực tiễn quá trình xây dựng các mặt trận dân tộc thống nhất trong tiến trình cách mạng Việt Nam ( 1930-1975 ) cho thấy
a)

mặt trận là một khối đoàn kết không có mâu thuẫn và đấu tranh nội bộ.

b)

mặt trận được xây dựng thành công là nhờ xóa bỏ các mâu thuẫn giai cấp.

c)

việc tập hợp lực lượng trong mặt trận phù hợp với sách lược cách mạng.

d)

các thành viên tự nguyện tham gia mặt trận, do nhà nước trực tiếp quản lí.

116.
Tính chất dân chủ của các Xô viết ở Nghệ An và Hà Tĩnh ( 1930-1931 ) biểu hiện qua một trong những hoạt động nào sau đây ?
a)
Thành lập chính quyền cách mạng của nhân dân, do nhân dân bầu ra.
b)
Xóa bỏ quyền chiếm hữu ruộng đất của giai cấp địa chủ phong kiến.
c)
Thực hiện chính sách bảo đảm quyền lợi về chính trị cho nhân dân.
d)
Xóa bỏ các giai cấp bóc lột, đưa công nông lên nắm chính quyền.
117.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng chính sách nhất quán của thực dân Pháp trong các cuộc khai thác thuộc địa ở Đông Dương ?
a)
Không cho phép kinh tế thuộc địa cạnh tranh với chính quốc.
b)
Hạn chế tối đa nguồn vốn đầu tư của tư bản tư nhân Pháp.
c)
Không đầu tư vốn vào các ngành kinh tế có tính chất hiện đại.
d)
Xóa bỏ phương thức sản xuất cũ để xác lập quan hệ sản xuất mới.
118.

Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975) và cuộc vận động giải phóng dân tộc (1939 - 1945) ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây:

a)
Tử khởi nghĩa từng phần phát triển lên chiến tranh cách mạng
b)
Mang tính chất cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
c)
Có sự kết hợp chặt chẽ giữa hậu phương và tiền tuyến.
d)
Là các cuộc chiến tranh giải phóng dân tộc và bảo vệ Tổ quốc.
119.
Phong trào cách mạng 1930-1931 dã dễ lại bài học kinh nghiệm nào sau dây cho sự nghiệp ( phóng dân tộc ở Việt Nam ? 1
a)
Không giải quyết quyền lợi giai cấp để tập trung vào vấn đề dân tộc,
b)
Giải quyết nhiệm vụ dân chủ trước khi thực hiện nhiệm vụ dân tộc.
c)
Chỉ phát lệnh tổng khởi nghĩa khi đã có sự giúp đỡ từ bên ngoài.
d)
Xây dựng liên minh công nông là vấn đề chiến lược của cách mạng.
120.
Trong khoảng thời gian từ dầu 9-1945 đến cuối 12-1946 , nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa g trở ngại nào sau đây ?
a)
Mĩ biến Việt Nam thành tâm điểm của cục diện hai cực, hai phe.
b)
Chỉ có một số nước Đồng minh công khai ủng hộ Việt Nam độc lập.
c)
Lực lượng Đồng minh ở Việt Nam đều mang bản chất phản cách mạng.
d)
Mĩ viện trợ cho Pháp trong cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương.
121.

Cuộc vận động dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam là phong trào cách mạng vì một trong những lí do nào sau đây?

a)

Có sự kết hợp chặt chẽ giữa đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.

b)

Bước đầu thành lập được các hội Cứu quốc ở một số địa phương

c)

Trực tiếp ngăn chặn quân phiệt Nhật Bản tiến vào Đông Dương

d)

Nằm trong tiến trình giải phóng dân tộc do Đảng Cộng sản lãnh đạo.