WorksheetsTHIÊN NHIÊN PHÂN HÓA ĐA DẠNG VD
Total questions: 54
Worksheet time: 41mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Địa hình vùng núi Tây Bắc khác với vùng núi Đông Bắc chủ yếu do tác động của
a)
A. vận động kiến tạo, nâng lên và hạ xuống khác nhau ở mỗi vùng.
b)
B. các quá trình phong hóa, bóc mòn, bồi tụ khác nhau mỗi thời kì.
c)
C. hoạt động nội lực, các quá trình ngoại lực khác nhau ở mỗi nơi.
d)
D. vận động kiến tạo, quá trình phong hóa khác nhau các giai đoạn.
2.
Câu 2. Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc nước ta khác với phần lãnh thổ phía Nam chủ yếu do tác động của
a)
A. gió đông bắc, vị trí trong vùng nội chí tuyến, dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới.
b)
B. vị trí nằm gần chí tuyến, Tín phong bán cầu Bắc, gió mùa Tây Nam và bão.
c)
C. các gió thổi trong năm, vị trí ở xa xích đạo, hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh.
d)
D. vị trí ở cách xa bán cầu Nam, gió tây nam, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh.
3.
Câu 3. Khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ khác với miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ chủ yếu do tác động của
a)
A. gió mùa đông, vị trí trong vùng nội chí tuyến, dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới.
b)
B. vị trí nằm ở xa chí tuyến, Tín phong bán cầu Bắc, gió mùa Tây Nam và bão.
c)
C. vị trí ở gần với bán cầu Nam, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh, gió mùa hạ.
d)
D. gió đông bắc và tây nam, hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh, vị trí gần xích đạo.
4.
Câu 4. Khí hậu nước ta phân hóa đa dạng chủ yếu do tác động kết hợp của
a)
A. hướng các dãy núi chính, độ cao địa hình, gió hướng tây nam, Tín phong.
b)
B. vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, Tín phong và gió mùa, đặc điểm địa hình.
c)
C. hình dạng lãnh thổ, hướng nghiêng địa hình, hướng núi và gió đông bắc.
d)
D. vĩ độ địa lí, Tín phong bán cầu Bắc, gió phơn Tây Nam, cấu trúc địa hình.
5.
Câu 5. Mùa mưa ở vùng khí hậu Nam Trung Bộ chủ yếu do tác động kết hợp của
a)
A. áp thấp nhiệt đới và bão, gió mùa Tây Nam, gió Tây và gió mùa Đông Bắc.
b)
B. gió hướng đông bắc, gió mùa Tây Nam, dải hội tụ, bão và áp thấp nhiệt đới.
c)
C. gió mùa Tây Nam, áp thấp nhiệt đới, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến.
d)
D. dải hội tụ, Tín phong bán cầu Bắc và gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến.
6.
Câu 6. Sinh vật cận nhiệt và ôn đới ở phần lãnh thổ phía Bắc đa dạng hơn phần lãnh thổ phía Nam nước ta chủ yếu do
a)
A. vị trí ở xa xích đạo, Tín phong Đông Bắc, tiếp giáp Biến Đông.
b)
B. vị trí gần chí tuyến Bắc, gió mùa Đông Bắc, đầy đủ ba đai cao.
c)
C. nằm ở vùng nội chí tuyến, gió mùa Tây Nam, độ cao địa hình.
d)
D. nằm ở gần vùng ngoại chí tuyến, gió tây nam, lãnh thổ rộng lớn.
7.
Câu 7. Sự khác nhau về mưa giữa vùng núi Tây Bắc và vùng núi Đông Bắc chủ yếu do tác động kết hợp của
a)
A. bão, dải hội tụ nhiệt đới, Tín phong bán cầu Bắc và độ dốc các sườn núi.
b)
B. gió mùa Đông Bắc, gió mùa Tây Nam và các dãy núi hướng vòng cung.
c)
C. vị trí gần hay xa biển và độ cao của các đỉnh núi, hướng của các dãy núi.
d)
D. gió theo hướng tây nam, gió theo hướng đông bắc và địa hình vùng núi.
8.
Câu 8. Sự đối lập về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu do tác động kết hợp của
a)
A. gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.
b)
B. các gió hướng tây nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.
c)
C. địa hình núi đồi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm.
d)
D. dãy núi Trường Sơn và các loại gió hướng tây nam, gió hướng đông bắc.
9.
Câu 9: Đặc điểm địa hình nổi bật của đồng bằng Nam Bộ nước ta là
a)
A. đường bờ biển khúc khuỷu.
b)
B. thềm lục địa mở rộng, nông.
c)
C. nhiều vũng, vịnh nước sâu.
d)
D. phổ biến cồn cát, đầm phá.
10.
Câu10: Đặc điểm địa hình nổi bật của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là
a)
A. gồm nhiều cao nguyên badan xếp tầng.
b)
B. các khối núi cao chiếm phần lớn diện tích.
c)
C. các sơn nguyên, cao nguyên đá vôi đồ sộ.
d)
D. hướng núi phổ biến là tây bắc - đông nam.
11.
Câu 11: Đặc điểm chung về tự nhiên của vùng đồng bằng Bắc Bộ và Nam Bộ nước ta là
a)
A. mở rộng với bãi triều thấp phẳng, thềm lục địa rộng và nông.
b)
B. gồm nhiều đồng bằng nhỏ hẹp, đường bờ biển khúc khuỷu.
c)
C. tiếp giáp với cácvùng biển sâu, thềm lục địa thu hẹp nhanh.
d)
D. thiên nhiên khắc nghiệt, đất đai đa dạng song kém màu mỡ.
12.
Câu 12: Đặc điểm thiên nhiên của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là
a)
A. có mùa đông lạnh, các loài thực vật phương Bắc chiếm ưu thế.
b)
B. gió mùa Đông Bắc suy giảm ảnh hưởng, tính nhiệt đới tăng dần.
c)
C. đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích, có bốn cánh cung núi lớn.
d)
D. biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ, có mùa mưa và khô rõ rệt.
13.
Câu 13: Vùng đồng bằng ven biển Trung Bộ có đặc điểm
a)
A. thềm lục địa hẹp, giáp vùng biển sâu; thiên nhiên khắc nghiệt.
b)
B. thềm lục địa nông, nhiều cồn cát, đầm phá; thiên nhiên khắc nghiệt.
c)
C. thềm lục địa nông, nhiều cồn cát, đầm phá; thiên nhiên đa dạng.
d)
D. thềm lục địa hẹp, nhiều cồn cát, đầm phá; đất đa dạng, màu mỡ.
14.
Câu 14: Sinh vật của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có đặc điểm là
a)
A. không có các loài thực vật và động vật cận nhiệt đới.
b)
B. thành phần loài đa dạng với 3 luồng di cư.
c)
C. không có các loài thực vật và động vật nhiệt đới.
d)
D. không phát triển hệ sinh thái rừng lá rộng.
15.
Câu 15: Biểu hiện nào sau đây không thể hiện sự khác nhau về khí hậu giữa hai miền Nam, Bắc?
a)
A. Lượng mưa.
b)
B. Số giờ nắng.
c)
C. Lượng bức xạ.
d)
D. Nhiệt độ trung bình.
16.
Câu 16: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho nhiệt độ trunh bình về mùa đông ở Tây Bắc cao hơn Đông Bắc?
a)
A. Thực vật suy giảm.
b)
B. Gió phơn Tây Nam.
c)
C. Hướng các dãy núi.
d)
D. Có vĩ độ thấp hơn.
17.
Câu 17: Khu vực nam Tây Bắc có mùa hạ đến sớm hơn vùng phía Đông Bắc chủ yếu do
a)
A. ít chịu tác động của gió mùa đông bắc.
b)
B. gió mùa Tây Nam đến sớm hơn.
c)
C. gió mùa đông bắc đến muộn hơn.
d)
D. chịu ảnh hưởng của biển nhiều hơn.
18.
Câu 18: Điểm giống nhau về tự nhiên của vùng ven biển phía đông Trường Sơn Nam và vùng Tây Nguyên là
a)
A. mùa mưa vào thu - đông.
b)
B. mùa mưa vào hè - thu.
c)
C. có một mùa khô sâu sắc.
d)
D. có gió Tây khô nóng.
19.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm thiên nhiên miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?
a)
A. Địa hình cao và trung bình chiếm ưu thế.
b)
B. Dải đồng bằng thu hẹp và chia cắt mạnh.
c)
C. Có mặt thành phần thực vật phương Nam.
d)
D. Thành phần sinh vật ôn đới chiếm ưu thế.
20.
Câu 20: Đặc điểm nào sau đây không đúng với đai ôn đới gió mùa trên núi ở nước ta?
a)
A. Duy nhất có ở vùng núi Tây Bắc.
b)
B. Nhiệt độ quanh năm dưới 150C.
c)
C. Diện tích đất feralit có mùn lớn.
d)
D. Các sinh vật ôn đới chiếm ưu thế.
21.
Câu 21: Thiên nhiên vùng núi Tây Bắc khác với Đông Bắc ở đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Mùa đông đến sớm hơn ở vùng núi thấp.
b)
B. Mùa đông đến muộn và kết thúc sớm hơn.
c)
C. Mùa đông nhiệt độ hạ thấp, mưa nhiều hơn.
d)
D. Khí hậu lạnh chủ yếu do gió mùa Đông Bắc.
22.
Câu 22: Nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện đất mùn thô ở đai ôn đới gió mùa trên núi nước ta là do
a)
A. sinh vật ít.
b)
B. địa hình dốc.
c)
C. độ ẩm tăng.
d)
D. nhiệt độ thấp.
23.
Câu 23: Độ cao bắt đầu của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở miền Bắc khác với miền Nam là do
a)
A. mùa đông lạnh nền nhiệt hạ thấp.
b)
B. mùa hạ nóng nền nhiệt tăng cao.
c)
C. gió mùa Đông Nam gây mưa lớn.
d)
D. gió phơn Tây Nam gây khô nóng.
24.
Câu 24: Ở vùng ven biển miền Trung, đất đai bị hoang mạc hóa là do
a)
A. nước mặn xâm nhập sâu vào trong đồng bằng.
b)
B. khai thác lâu đời và không được bồi đắp phù sa hàng năm.
c)
C. chịu ảnh hưởng của hiện tượng cát bay, cát chảy, khô hạn.
d)
D. vào mùa mưa thường xuyên bị ngập trên diện rộng.
25.
Câu 25: Biên độ nhiệt năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam chủ yếu do
a)
A. gần chí tuyến, có gió Tín phong.
b)
B. có mùa đông lạnh, địa hình thấp.
c)
C. có gió fơn Tây Nam, địa hình cao.
d)
D. gần chí tuyến, có mùa đông lạnh.
26.
Câu 26: So với miền Bắc và Đông Bắc Bắc bộ, khí hậu miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có
a)
A. mùa đông lạnh hơn.
b)
B. mùa hạ muộn hơn.
c)
C. tính chất nhiệt đới tăng dần.
d)
D. tính chất nhiệt đới giảm dần.
27.
Câu 27: Hiện tượng mưa phùn ở đồng bằng Bắc Bộ vào nửa sau mùa đông do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây ?
a)
A. gió mùa Đông Bắc đi qua biển.
b)
B. gió mùa Đông Nam thổi vào.
c)
C. địa hình thấp.
d)
D. nhiều sương mù.
28.
Câu 28: Địa hình vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc khác nhau ở đặc điểm cơ bản nào sau đây?
a)
A. Độ cao và hướng địa hình.
b)
B. Độ cao.
c)
C. Hướng địa hình.
d)
D. Hướng nghiêng địa hình.
29.
Câu 29: Đặc điểm khác biệt nhất của Đồng bằng Sông Cửu Long so với Đồng bằng Sông Hồng là
a)
A. có đất nhiễm phèn.
b)
B. có nhiều đất phù sa sông.
c)
C. có đất nhiễm mặn.
d)
D. khí hậu nóng quanh năm.
30.
Câu 30: Dải đồng bằng ven biển Trung Bộ nước ta có đặc điểm là
a)
A. có các bãi triều thấp phẳng.
b)
B. thềm lục địa hẹp, vùng biển sâu.
c)
C. các cồn cát, đầm phá không phổ biến.
d)
D. phong cảnh thiên nhiên trù phú, xanh tươi.
31.
Câu 31: Khí hậu của miền Bắc nước ta không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Nhiệt độ trung bình năm trên 20oC.
b)
B. Có 2 - 3 tháng nhiệt độ dưới 18oC.
c)
C. Có một mùa đông lạnh ít mưa.
d)
D. Có mùa mưa và mùa khô sâu sắc.
32.
Câu 32: Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc khác vùng núi Tây Bắc là
a)
A. mùa đông bớt lạnh nhưng khô hơn.
b)
B. mùa đông lạnh chủ yếu do độ cao.
c)
C. mùa đông lạnh đến sớm hơn ở vùng núi thấp.
d)
D. mùa hạ đến sớm, đôi khi có gió Tây, mưa giảm.
33.
Câu 33: Ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ, sự hạ thấp đai cao cận nhiệt đới chủ yếu do
a)
A. đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.
b)
B. ảnh hưởng của gió mùa Đông Nam.
c)
C. hoạt động mạnh của gió mùa Đông Bắc.
d)
D. hướng vòng cung của các dãy núi.
34.
Câu 34: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của vùng Nam Trung Bộ và Nam Bộ là
a)
A. bão lụt với tần suất lớn, khô hạn xảy ra trên diện rộng.
b)
B. thời tiết bất ổn định, dòng chảy sông ngòi thất thường.
c)
C. sự thất thường của nhịp điệu mùa khí hậu và dòng chảy sông ngòi.
d)
D. xói mòn, rửa trôi, ngập lụt trên diện rộng, thiếu nước vào mùa khô.
35.
Câu 35: Gió mùa Tây Nam đến sớm hơn đã làm cho khu vực Nam Tây Bắc có
a)
A. mùa hạ đến sớm hơn vùng núi Đông Bắc.
b)
B. mùa hạ ngắn hơn ở vùng núi Đông Bắc.
c)
C. mùa hạ đến muộn hơn vùng núi Đông Bắc.
d)
D. mùa hạ kết thúc sớm hơn vùng Đông Bắc.
36.
Câu 36: Điểm khác biệt về khí hậu giữa Duyên hải Nam Trung Bộ và Nam Bộ là
a)
A. mùa mưa chậm hơn.
b)
B. mùa mưa sớm hơn.
c)
C. có khí hậu cận Xích đạo.
d)
D. có mùa mưa và mùa khô.
37.
Câu 37: Loại cây thuộc vùng nhiệt đới là
a)
A. Dẻ, re.
b)
B. Samu, pơmu.
c)
C. Dẻ, pơmu.
d)
D. Dầu, vang.
38.
Câu 38: Giới hạn của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở phần lãnh thổ phía Nam cao hơn so với phần lãnh thổ phía Bắc nước ta chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây?
a)
A. Độ cao trung bình của địa hình thấp hơn.
b)
B. Ít chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc
c)
C. Chịu tác động mạnh của gió mùa Tây Nam.
d)
D. Chịu tác động của Biển Đông sâu sắc hơn.
39.
Câu 39: Nét đặc trưng nổi bật nhất của lớp phủ thổ nhưỡng - sinh vật ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là
a)
A. nhiều loài đặc hữu bậc nhất nước ta.
b)
B. có đầy đủ hệ thống các đai cao.
c)
C. số lượng, thành phần loài phong phú.
d)
D. có sự phân hoá đa dạng.
40.
Câu 40: Tính phân bậc của địa hình nước ta là nguyên nhân chính tạo nên
a)
A. sự phân hóa thiên nhiên theo kinh độ.
b)
B. sự phân hóa thiên nhiên theo Đông – Tây.
c)
C. sự phân hóa thiên nhiên theo đai cao.
d)
D. sự phân hóa thiên nhiên theo vĩ độ.
41.
Câu 41: Sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Bắc - Nam ở nước ta là do
a)
A. Tín phong bán cầu Bắc hoạt động, độ cao địa hình.
b)
B. ảnh hưởng sâu sắc của biển Đông, hướng núi chính.
c)
C. có nhiều dãy núi đâm ngang ra biển, lãnh thổ hẹp ngang.
d)
D. hình dạng lãnh thổ, hoạt động của gió mùa Đông Bắc.
42.
Câu 42: Những nhân tố chủ yếu nào tạo nên sự phân hóa đa dạng của khí hậu nước ta?
a)
A. Địa hình, gió mùa và dòng biển chạy ven bờ.
b)
B. Vị trí địa lí, địa hình và dòng biển chạy ven bờ.
c)
C. Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình bề mặt đệm.
d)
D. Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình và gió mùa.
43.
Câu 43: Điểm khác biệt của vùng khí hậu Nam Bộ so với Nam Trung Bộ nước ta là
a)
A. có mùa mưa khô rõ rệt, mưa về mùa hạ.
b)
B. nhiệt độ cao, mưa lùi về mùa thu đông.
c)
C. mùa mưa đến muộn, ít ảnh hưởng bão.
d)
D. khí hậu phân thành hai mùa mưa - khô.
44.
Câu 44: Điểm khác biệt rõ nét về địa hình vùng núi Trường Sơn Nam so với vùng núi Trường Sơn Bắc là
a)
A. có các khối núi và cao nguyên đá vôi xen kẽ.
b)
B. độ cao địa hình thấp hơn, ít bị chia cắt.
c)
C. có sự bất đối xứng giữa sườn Đông và sườn Tây.
d)
D. địa hình có độ dốc nhỏ hơn, bị chia cắt mạnh.
45.
Câu 45: Chế độ mưa trên các vùng lãnh thổ nước ta có sự phân hóa phức tạp theo không gian, thời gian chủ yếu do
a)
A. Tín phong bán cầu Bắc, hoạt động của gió mùa, vị trí địa lí và địa hình.
b)
B. gió mùa Tây Nam, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, vị trí địa lí.
c)
C. gió mùa Đông Bắc, Tín phong bán cầu Bắc, vị trí địa lí và địa hình núi.
d)
D. gió tây nam thổi vào mùa hạ, vị trí địa lí, độ cao và hướng các dãy núi.
46.
Câu 46: Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ chủ yếu do
a)
A. không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc, vị trí gần xích đạo.
b)
B. trong năm có hai lần Mặt Trời qua thiên đỉnh, địa hình đồi núi thấp.
c)
C. tổng lượng bức xạ Mặt Trời lớn, cân bằng bức xạ dương quanh năm.
d)
D. chịu tác động mạnh của gió mùa Tây Nam và Tín phong bán cầu Bắc.
47.
Câu 47: Mùa mưa ở miền Nam dài hơn miền Bắc chủ yếu do
a)
A. thời gian giữa hai lần Mặt trời lên thiên đỉnh ngắn hơn.
b)
B. hoạt động lùi dần của dải hội tụ nhiệt đới từ bắc vào nam.
c)
C. miền Nam có vị trí địa lí gần khu vực xích đạo hơn.
d)
D. hoạt động kéo dài của gió mùa Tây Nam ở phía nam.
48.
Câu 48: Huế có lượng mưa trung bình năm lớn chủ yếu do
a)
A. dải hội tụ nhiệt đới, bão và gió hướng đông bắc.
b)
B. tiếp giáp biển, Tín phong và dải hội tụ nhiệt đới.
c)
C. có frông, gió mùa Đông Bắc và dòng biển nóng.
d)
D. Tín phong, bão và địa hình núi đón gió từ biển.
49.
Câu 49: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho Thành phố Hồ Chí Minh có lượng bốc hơi lớn?
a)
A. Nền nhiệt cao quanh năm, mùa khô sâu sắc.
b)
B. Gần vùng xích đạo, Trái Đất đang nóng lên.
c)
C. Tín phong hoạt động, có nhiều đợt nắng nóng.
d)
D. Diện tích rừng giảm, nhiệt độ cao quanh năm.
50.
Câu 50: Sự phân hóa thiên nhiên nước ta theo chiều Đông - Tây ở vùng đồi núi mang lại ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Phát triển nông nghiệp với cơ cấu cây trồng vật nuôi, cơ cấu mùa vụ đa dạng.
b)
B. Phát triển nền nông nghiệp hàng hóa, chuyên canh cây lương thực và ăn quả.
c)
C. Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới, chủ yếu phát triển các cây lương thực.
d)
D. Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới, chỉ thuận lợi cho việc trồng lúa nước.
51.
Câu 51: Thiên nhiên nước ta có sự phân hóa theo vĩ độ chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây?
a)
A. Hướng của các dãy núi, tác động của dải hội tụ nhiệt đới và các cơn bão.
b)
B. Ảnh hưởng của Biển Đông, gió mùa Tây Nam và tác động của dòng biển.
c)
C. Lãnh thổ trải dài theo chiều Bắc - Nam, tác động của gió mùa Đông Bắc.
d)
D. Địa hình nước ta có sự phân hóa Đông - Tây, tác động của bão và áp thấp.
52.
Câu 52: Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có nhiều loài thực vật nhiệt đới, xích đạo vì
a)
A. khí hậu có mùa đông lạnh, các loại di cư từ phương Nam và phương Bắc.
b)
B. khí hậu cận xích đạo gió mùa, các loài có nguồn gốc từ Mã Lai- Inđônêxia.
c)
C. khí hậu nhiệt đới gió mùa, các loài có nguồn gốc từ Ân Độ - Mianma đến.
d)
D. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự di cư của các loài từ Himalaya xuống.
53.
Câu 53: Sông ngòi ở phía Bắc của Bắc Trung Bộ thường dài hơn phía Nam vùng này do
a)
A. sông chảy khu vực có lãnh thổ hẹp, lưu lượng nước sông lớn.
b)
B. sông bắt nguồn từ các sườn núi cao và đồ sộ, ít các phụ lưu.
c)
C. sông chảy trong vùng có diện tích rộng lớn, lãnh thổ rộng hơn.
d)
D. sông chảy khu vực có độ dốc trung bình nhỏ và lãnh thổ hẹp.
54.
Câu 54: Điểm khác biệt của vùng khí hậu Nam Bộ so với Nam Trung Bộ là
a)
A. mùa mưa đến sớm, ít ảnh hưởng bão.
b)
B. khí hậu chia thành hai mùa mưa - khô.
c)
C. nhiệt độ cao, không có mùa đông lạnh.
d)
D. khí hậu cận xích đạo, nóng quanh năm.
100 %
