NEW
Font size
WorksheetsĐịa nè
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Vai trò chủ đạo của ngành sản xuất công nghiệp được thể hiện
cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất.
thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
sản xuất ra nhiều sản phẩm mới.
khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.
Điểm giống nhau cơ bản của hai giai đoạn sản xuất công nghiệp là
đều sản xuất bằng thủ công.
đều sản xuất bằng máy móc.
cùng chế biến nguyên liệu để tạo ra sản phẩm tiêu dùng.
cùng tác động vào đối tượng lao động để tạo ra nguyên liệu.
Trong sản xuất công nghiệp, khi tác động vào đối tượng lao động thì sản phẩm sẽ là
Tư liệu sản xuất
Nguyên liệu sản xuất
Vật phẩm tiêu dùng
Máy móc
Các nhân tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp
Khoáng sản, dân cư – lao động, đất, thị trường, chính sách.
Khí hậu – nước, dân cư – lao động, vốn, thị trường, chính sách
Khoa học kĩ thuật, dân cư – lao động, thị trường, chính sách
Đất, rừng, biển, dân cư – lao động, thị trường, chính sách
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của công nghiệp?
Sản xuất công nghiệp bao gồm hai giai đoạn.
Sản xuất công nghiệp có tính tập trung cao độ.
Sản xuất công nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.
Sản xuất công nghiệp được phân công tỉ mỉ và có sự phối hợp giữa nhiều ngành
Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố kinh tế - xã hội có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp?
Vị trí địa lí.
Tiến bộ khoa học kĩ thuật.
Thị trường.
Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật.
Ý nào sau đây đúng với vai trò của ngành công nghiệp?
Luôn chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP
Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn.
Cung cấp hầu hết các tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.
Tạo ra các sản phẩm tiêu dùng có giá trị, góp phần phát triển kinh tế
Để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng của một số sản phẩm công nghiệp trên thế giới qua các năm, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Cột chồng
Kết hợp
Miền.
Đường.
Vì sao ngành điện nguyên tử rất tiện lợi nhưng lại chậm phát triển?
Thiếu nguồn nguyên liệu để sản xuất.
Đòi hỏi trình độ kỹ thuật cao.
Chưa thật đảm bảo an toàn.
Vốn đầu tư lớn nên các nước đang phát triển không thể xây dựng được.
Tại sao ngành công nghiệp có vai trò quan trọng trong nền kinh tế quốc dân
Đây là ngành sản xuất bằng máy móc nên có một khối lượng sản phẩm lớn nhất
Có liên quan chặt chẽ đến tác động của các ngành kinh tế khác vì cung cấp tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật cho các ngành khác
Là ngành có khả năng sản xuất ra nhiều sản phẩm mới mà không có ngành nào làm được
Là ngành có khả năng mở rộng sản xuất, mở rộng thị trường , tạo ra nhiều việc làm mới tăng thu nhập
Ngành công nghiệp năng lượng bao gồm những phân ngành nào sau đây
Công nghiệp điện lực, hóa chất và khai thác than.
Khai thác dầu khí, công nghiệp luyện kim và cơ khí.
Khai thác gỗ, khai thác dầu khí và công nghiệp nhiệt điện.
Khai thác than, khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực.
Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho
nhà máy chế biến thực phẩm.
nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim
công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân.
Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành
khai thác gỗ, khai thác khoáng sản
khai thác khoáng sản, thủy sản.
trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản
khai thác gỗ, chăn nuôi và thủy sản
Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng bao gồm
thịt, cá hộp và đông lạnh, rau quả sấy
dệt - may, chế biến sữa, sành - sứ - thủy tinh
nhựa, sành - sứ - thủy tinh, nước giải khát
dệt - may, da giày, nhựa, sành - sứ - thủy tinh
Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm ngành công nghiệp dệt?
Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.
Lao động dồi dào, nhu cầu lớn về nhân công.
Thị trường tiêu thụ rộng lớn vì có dân số đông
Đòi hỏi trình độ khoa học - kĩ thuật cao.
Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp điện tử - tin học?
Ít gây ô nhiễm môi trường
Không yêu cầu cao về trình độ lao động.
Không chiếm diện tích rộng.
Không tiêu thụ nhiều kim loại, điện, nước
Những nước có sản lượng khai thác than lớn là những nước
Đang phát triển
Có trữ lượng than lớn
Có trữ lượng khoáng sản lớn
Có trình độ công nghệ cao
Ở nước ta hiện nay, dầu mỏ đang khai thác nhiều ở vùng nào?
Đồng bằng sông Hồng
Bắc trung Bộ
Đông Nam Bộ
Duyên Hải Nam Trung Bộ
Nguồn năng lượng nào dưới đây được coi là năng lượng sạch có thể tái tạo được?
Than đá
Dầu mỏ
Khí đốt
Địa nhiệt
Nước nào sau đây có sản lượng điện bình quân theo đầu người lớn
Na-uy
Trung Quốc
Ấn Độ
Nhật Bản
Đặc điểm nào sau đây đúng với điểm công nghiệp?
Gắn với đô thị vừa và lớn.
Khu vực có ranh giới rõ ràng.
Là một vùng lãnh thổ rộng lớn
Đồng nhất với một điểm dân cư.
Phát biểu nào sau đây không đúng về điểm công nghiệp?
Đồng nhất với một điểm dân cư.
Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp.
Được đặt ở những nơi gần nguồn nguyên, nhiên liệu, nông sản.
Có xí nghiệp nòng cốt, một vài ngành tạo nên hướng chuyên môn hóa.
Tổ chức lãnh thổ công nghiệp phổ biến nhất ở các nước đang phát triển là
điểm công nghiệp.
khu công nghiệp tập trung
trung tâm công nghiệp.
vùng công nghiệp.
Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là
điểm công nghiệp.
vùng công nghiệp.
trung Tâm công nghiệp.
khu công nghiệp tập trung.
Ý nào sau đây là đặc điểm chính của vùng công nghiệp?
Có ranh giới rõ ràng, có vị trí thuận lợi.
Sản xuất các sản phẩm để tiêu dùng và xuất khẩu
Có một vài ngành tạo nên hướng chuyên môn hóa
Tập trung ít xí nghiệp, không có mối liên hệ với nhau
Tổ chức lãnh thổ công nghiệp phổ biến nhất ở các nước đang phát triển là
điểm công nghiệp.
khu công nghiệp tập trung
trung tâm công nghiệp.
vùng công nghiệp.
Về phương diện quy mô có thể xép các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp theo thứ tự từ lớn đến bé
Điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp
Điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, khu công nghiệ, trung tâm công nghiệp
Khu công nghiệp, điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp
Vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp, điểm công nghiệp
Điểm khác nhau giữa trung tâm công nghiệp với vùng công nghiệp là
có nhiều xí nghiệp công nghiệp
có các nhà máy, xí nghiệp bổ trợ phục vụ
sản phẩm vừa tiêu thụ trong nước vừa xuất khẩu
vùng công nghiệp có quy mô lớn hơn trung tâm công nghiệp
Tứ giác công nghiệp ở miền Đông Nam Bộ gòm Biên Hòa, Bình Dương, TP Hồ Chí Minh, Vũng Tàu được gọi là
Điểm công nghiệp.
Khu công nghiệp
Vùng công nghiệp
Trung tâm công nghiệp
Đối với các nước đang phát triển, các khu công nghiệp tập trung thường được xây dựng nhằm mục đích
Đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa
Thu hút vốn đầu tư nước ngoài, để giải quyết vốn, kỹ thuật và công nghệ
Sản xuất phục vụ xuất khẩu
Tạo sự hợp tác sản xuất giữa các xí nghiệp công nghiệp với nhau
Để khai thác tốt nhất các điều kiên tự nhiên, kinh tế xã – hội và mang lại hiệu quả kinh tế cao trong sản xuất công nghiệp, nhân tố tiến bộ khoa học kĩ thuật đóng vai trò như thế nào?
Quan trọng nhất
Không cần thiết.
Quan trọng.
Tùy thuộc từng trường hợp
ở nước ta, ngành công nghiệp nào cần được ưu tiên đi trước một bước
Điện lực
Sản xuất hàng tiêu dùng
Chế biến dầu khí
Chế biến nông-lâm-thủy-sản
Vì sao sản lượng than trên thế giới có xu hướng tăng lên
Than ngày càng được sử dụng nhiều trong công nghiệp hóa chất
Nhu cầu về điện ngày càng tăng trong khi than đá có trữ lượng lớn
Nhu cầu điện ngày càng tăng trong khi than đá ít gây ô nhiễm môi trường
Nguồn dầu mỏ đã cạn kiệt, giá dầu lại quá cao
Tại sao ngành luyện kim màu thường phát triển mạnh ở các nước phát triển?
Đòi hỏi lớn về vốn đầu tư
Quy trình công nghệ phức tạp
Nhu cầu sử dụng lớn
Trình độ người lao động chất lượng
Có một vài ngành công nghiệp chủ yếu tạo nên hướng chuyên môn hóa, đó là đặc điểm nổi bật của
Vùng công nghiệp
Điểm công nghiệp
Trung tâm công nghiệp
Khu công nghiệp tập trung
Điểm khác nhau giữa điểm công nghiệp và khu công nghiệp là
Điểm công nghiệp không có dân cư sinh sống, khu công nghiệp đồng nhất về một điểm dân cư
Điểm công nghiệp có mối liên hệ chặt chẽ giữa các xí nghiệp, khu công nghiệp thì không
Điểm công nghiệp có 1-2 xí nghiệp, khu công nghiệp tập trung tương đối nhiều xí nghiệp
Điểm công nghiệp phân bố ở những nơi có vị trí thuận lợi, khu công nghiệp phân bố gần các vùng nguyên liệu
Việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp trên thế giới cũng như ở Việt Nam bị chi phối mạnh mẽ bới yếu tố nào dưới đây?
Vị trí địa lí
Khoáng sản và nguồn nước
Dân cư và chính sách nhà NưỚc
Cơ sở hạ tần vốn đầu tư
Đối với các nước đang phát triển, việc thu hút vốn đầu tư nước ngoài để giải quyết vốn kỹ thuật và công nghệ là nhờ
Xây dựng các khu công nghiệp tập trung
Phát triển vùng công nghiệp trọng điểm
Đa dạng cơ cấu ngành của trung tâm công nghiệp
Phát triển, mở rộng quy mô điểm công nghiệp
Hoạt động công nghiệp nào sau đây đòi hỏi chuyên môn cao
Dệt – may
Giày da
Hóa dầu
Thực phẩm
Các ngành công nghiệp khai khoáng thường được phân bố ở gần cảng biển, cảng sông thể hiện ảnh hưởng của nhân tố nào?
Gần nguồn nước
Gần đầu mối giao thông
Gần nguồn khoáng sản
Gần các khu dân cư
Việc phân loại các ngành công nghiệp thành: công nghiệp khau thác, công nghiệp chế biến dựa vào căn cứ đặc điểm nào sau đây?
Công dụng kinh tế của sản phẩm
Tính chất tác động đối tượng lao động
Nguồn gốc sản phẩm
Tính chất sở hữu của sản phẩm
Nhân tố nào dưới đây làm thay đổi việc khai thác, sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lý các ngành công nghiệp?
Dân cư và lao động
Thị trường
Tiến bộ khoa học kĩ thuật
Chính sách
Cung cấp tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất cho tất cả các ngành kinh tế là thể hiện vai trò nào dưới đây của ngành công nghiệp ?
Vai trò chủ đạo của ngành công nghiệp
Vai trò chủ yếu thứ yếu của ngành công nghiệp
Vai trò tiền đề của ngành công nghiệp
Vai trò không quan trọng của ngành công nghiệp
Trình độ phát triển công nghiệp hóa của một nước biểu thị đặc điểm nào dưới đây?
Sức mạnh an ninh quốc phòng của một quốc gia
Sự phát triển mạnh mẽ của khoa học kỹ thuật
Trình độ lao động và khoa học kỹ thuật của mọi quốc gia
Trình độ phát triển và sự lớn mạnh về kinh tế
Vai trò quan trọng của công nghiệp ở nông thôn và miền núi được xác định là
Nâng cao đời sống dân cư
Cải thiện quản lí sản xuất
Xóa đói giảm nghèo
Công nghiệp hóa nông thôn
Trong cơ cấu sản lượng điện của thế giới hiện nay, ngành nào chiếm tỉ trọng cao nhất
Nhiệt điện
Thuỷ điện
Điện nguyên tử
Các nguồn năng lượng tự nhiên
Ngành công nghiệp nào sau đây không thuộc ngành năng lượng?
Khai thác than
Khai thác dầu khí
Điện lực
Lọc dầu
Công nghiệp dệt – may thuộc ngành nào sau đây?
Công nghiệp nặng
Công nghiệp nhẹ
Công nghiệp vật liệu
Công nghiệp chế biến
Nguồn năng lượng truyền thống và cơ bản dùng để chỉ tài nguyên nào dưới đây?
Dầu khí
Than đá
Củi gỗ
Sức nước
Các ngành sản xuất máy bay, oto, kĩ thuật điện, hóa chất thì cần nhiều sản phẩm của nguyên liệu nào của ngành công nghiệp
Luyện kim màu
Luyện kim đen
Hóa chất tổng hợp
Công nghiệp cơ khí
