wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa nè

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò chủ đạo của ngành sản xuất công nghiệp được thể hiện

a)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất.

b)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

sản xuất ra nhiều sản phẩm mới.

d)

khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

2.

Điểm giống nhau cơ bản của hai giai đoạn sản xuất công nghiệp là

a)

đều sản xuất bằng thủ công.

b)

đều sản xuất bằng máy móc.

c)

cùng chế biến nguyên liệu để tạo ra sản phẩm tiêu dùng.

d)

cùng tác động vào đối tượng lao động để tạo ra nguyên liệu.

3.

Trong sản xuất công nghiệp, khi tác động vào đối tượng lao động thì sản phẩm sẽ là

a)

Tư liệu sản xuất

b)

Nguyên liệu sản xuất

c)

Vật phẩm tiêu dùng

d)

Máy móc

4.

Các nhân tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp

a)

Khoáng sản, dân cư – lao động, đất, thị trường, chính sách.

b)

Khí hậu – nước, dân cư – lao động, vốn, thị trường, chính sách

c)

Khoa học kĩ thuật, dân cư – lao động, thị trường, chính sách

d)

Đất, rừng, biển, dân cư – lao động, thị trường, chính sách

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của công nghiệp?

a)

Sản xuất công nghiệp bao gồm hai giai đoạn.

b)

Sản xuất công nghiệp có tính tập trung cao độ.

c)

Sản xuất công nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

d)

Sản xuất công nghiệp được phân công tỉ mỉ và có sự phối hợp giữa nhiều ngành

6.

Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố kinh tế - xã hội có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp?

a)

Vị trí địa lí.

b)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật.

c)

Thị trường.

d)

Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật.

7.

Ý nào sau đây đúng với vai trò của ngành công nghiệp?

a)

Luôn chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP

b)

Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn.

c)

Cung cấp hầu hết các tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.

d)

Tạo ra các sản phẩm tiêu dùng có giá trị, góp phần phát triển kinh tế

8.

Để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng của một số sản phẩm công nghiệp trên thế giới qua các năm, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Cột chồng

b)

Kết hợp

c)

Miền.

d)

Đường.

9.

Vì sao ngành điện nguyên tử rất tiện lợi nhưng lại chậm phát triển?

a)

Thiếu nguồn nguyên liệu để sản xuất.

b)

Đòi hỏi trình độ kỹ thuật cao.

c)

Chưa thật đảm bảo an toàn.

d)

Vốn đầu tư lớn nên các nước đang phát triển không thể xây dựng được.

10.

Tại sao ngành công nghiệp có vai trò quan trọng trong nền kinh tế quốc dân

a)

Đây là ngành sản xuất bằng máy móc nên có một khối lượng sản phẩm lớn nhất

b)

Có liên quan chặt chẽ đến tác động của các ngành kinh tế khác vì cung cấp tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật cho các ngành khác

c)

Là ngành có khả năng sản xuất ra nhiều sản phẩm mới mà không có ngành nào làm được

d)

Là ngành có khả năng mở rộng sản xuất, mở rộng thị trường , tạo ra nhiều việc làm mới tăng thu nhập

11.

Ngành công nghiệp năng lượng bao gồm những phân ngành nào sau đây

a)

Công nghiệp điện lực, hóa chất và khai thác than.

b)

Khai thác dầu khí, công nghiệp luyện kim và cơ khí.

c)

Khai thác gỗ, khai thác dầu khí và công nghiệp nhiệt điện.

d)

Khai thác than, khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực.

12.

Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho

a)

nhà máy chế biến thực phẩm.

b)

nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim

c)

công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân.

13.

Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành

a)

khai thác gỗ, khai thác khoáng sản

b)

khai thác khoáng sản, thủy sản.

c)

trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản

d)

khai thác gỗ, chăn nuôi và thủy sản

14.

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng bao gồm

a)

thịt, cá hộp và đông lạnh, rau quả sấy

b)

dệt - may, chế biến sữa, sành - sứ - thủy tinh

c)

nhựa, sành - sứ - thủy tinh, nước giải khát

d)

dệt - may, da giày, nhựa, sành - sứ - thủy tinh

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm ngành công nghiệp dệt?

a)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

b)

Lao động dồi dào, nhu cầu lớn về nhân công.

c)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn vì có dân số đông

d)

Đòi hỏi trình độ khoa học - kĩ thuật cao.

16.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp điện tử - tin học?

a)

Ít gây ô nhiễm môi trường

b)

Không yêu cầu cao về trình độ lao động.

c)

Không chiếm diện tích rộng.

d)

Không tiêu thụ nhiều kim loại, điện, nước

17.

Những nước có sản lượng khai thác than lớn là những nước

a)

Đang phát triển

b)

Có trữ lượng than lớn

c)

Có trữ lượng khoáng sản lớn

d)

Có trình độ công nghệ cao

18.

Ở nước ta hiện nay, dầu mỏ đang khai thác nhiều ở vùng nào?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Duyên Hải Nam Trung Bộ

19.

Nguồn năng lượng nào dưới đây được coi là năng lượng sạch có thể tái tạo được?

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

Khí đốt

d)

Địa nhiệt

20.

Nước nào sau đây có sản lượng điện bình quân theo đầu người lớn

a)

Na-uy

b)

Trung Quốc

c)

Ấn Độ

d)

Nhật Bản

21.

Đặc điểm nào sau đây đúng với điểm công nghiệp?

a)

Gắn với đô thị vừa và lớn.

b)

Khu vực có ranh giới rõ ràng.

c)

Là một vùng lãnh thổ rộng lớn

d)

Đồng nhất với một điểm dân cư.

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng về điểm công nghiệp?

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư.

b)

Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp.

c)

Được đặt ở những nơi gần nguồn nguyên, nhiên liệu, nông sản.

d)

Có xí nghiệp nòng cốt, một vài ngành tạo nên hướng chuyên môn hóa.

23.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp phổ biến nhất ở các nước đang phát triển là

a)

điểm công nghiệp.

b)

khu công nghiệp tập trung

c)

trung tâm công nghiệp.

d)

vùng công nghiệp.

24.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là

a)

điểm công nghiệp.

b)

vùng công nghiệp.

c)

trung Tâm công nghiệp.

d)

khu công nghiệp tập trung.

25.

Ý nào sau đây là đặc điểm chính của vùng công nghiệp?

a)

Có ranh giới rõ ràng, có vị trí thuận lợi.

b)

Sản xuất các sản phẩm để tiêu dùng và xuất khẩu

c)

Có một vài ngành tạo nên hướng chuyên môn hóa

d)

Tập trung ít xí nghiệp, không có mối liên hệ với nhau

26.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp phổ biến nhất ở các nước đang phát triển là

a)

điểm công nghiệp.

b)

khu công nghiệp tập trung

c)

trung tâm công nghiệp.

d)

vùng công nghiệp.

27.

Về phương diện quy mô có thể xép các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp theo thứ tự từ lớn đến bé

a)

Điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp

b)

Điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, khu công nghiệ, trung tâm công nghiệp

c)

Khu công nghiệp, điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp

d)

Vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp, điểm công nghiệp

28.

Điểm khác nhau giữa trung tâm công nghiệp với vùng công nghiệp là

a)

có nhiều xí nghiệp công nghiệp

b)

có các nhà máy, xí nghiệp bổ trợ phục vụ

c)

sản phẩm vừa tiêu thụ trong nước vừa xuất khẩu

d)

vùng công nghiệp có quy mô lớn hơn trung tâm công nghiệp

29.

Tứ giác công nghiệp ở miền Đông Nam Bộ gòm Biên Hòa, Bình Dương, TP Hồ Chí Minh, Vũng Tàu được gọi là

a)

Điểm công nghiệp.

b)

Khu công nghiệp

c)

Vùng công nghiệp

d)

Trung tâm công nghiệp

30.

Đối với các nước đang phát triển, các khu công nghiệp tập trung thường được xây dựng nhằm mục đích

a)

Đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa

b)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài, để giải quyết vốn, kỹ thuật và công nghệ

c)

Sản xuất phục vụ xuất khẩu

d)

Tạo sự hợp tác sản xuất giữa các xí nghiệp công nghiệp với nhau

31.

Để khai thác tốt nhất các điều kiên tự nhiên, kinh tế xã – hội và mang lại hiệu quả kinh tế cao trong sản xuất công nghiệp, nhân tố tiến bộ khoa học kĩ thuật đóng vai trò như thế nào?

a)

Quan trọng nhất

b)

Không cần thiết.

c)

Quan trọng.

d)

Tùy thuộc từng trường hợp

32.

ở nước ta, ngành công nghiệp nào cần được ưu tiên đi trước một bước

a)

Điện lực

b)

Sản xuất hàng tiêu dùng

c)

Chế biến dầu khí

d)

Chế biến nông-lâm-thủy-sản

33.

Vì sao sản lượng than trên thế giới có xu hướng tăng lên

a)

Than ngày càng được sử dụng nhiều trong công nghiệp hóa chất

b)

Nhu cầu về điện ngày càng tăng trong khi than đá có trữ lượng lớn

c)

Nhu cầu điện ngày càng tăng trong khi than đá ít gây ô nhiễm môi trường

d)

Nguồn dầu mỏ đã cạn kiệt, giá dầu lại quá cao

34.

Tại sao ngành luyện kim màu thường phát triển mạnh ở các nước phát triển?

a)

Đòi hỏi lớn về vốn đầu tư

b)

Quy trình công nghệ phức tạp

c)

Nhu cầu sử dụng lớn

d)

Trình độ người lao động chất lượng

35.

Có một vài ngành công nghiệp chủ yếu tạo nên hướng chuyên môn hóa, đó là đặc điểm nổi bật của

a)

Vùng công nghiệp

b)

Điểm công nghiệp

c)

Trung tâm công nghiệp

d)

Khu công nghiệp tập trung

36.

Điểm khác nhau giữa điểm công nghiệp và khu công nghiệp là

a)

Điểm công nghiệp không có dân cư sinh sống, khu công nghiệp đồng nhất về một điểm dân cư

b)

Điểm công nghiệp có mối liên hệ chặt chẽ giữa các xí nghiệp, khu công nghiệp thì không

c)

Điểm công nghiệp có 1-2 xí nghiệp, khu công nghiệp tập trung tương đối nhiều xí nghiệp

d)

Điểm công nghiệp phân bố ở những nơi có vị trí thuận lợi, khu công nghiệp phân bố gần các vùng nguyên liệu

37.

Việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp trên thế giới cũng như ở Việt Nam bị chi phối mạnh mẽ bới yếu tố nào dưới đây?

a)

Vị trí địa lí

b)

Khoáng sản và nguồn nước

c)

Dân cư và chính sách nhà NưỚc

d)

Cơ sở hạ tần vốn đầu tư

38.

Đối với các nước đang phát triển, việc thu hút vốn đầu tư nước ngoài để giải quyết vốn kỹ thuật và công nghệ là nhờ

a)

Xây dựng các khu công nghiệp tập trung

b)

Phát triển vùng công nghiệp trọng điểm

c)

Đa dạng cơ cấu ngành của trung tâm công nghiệp

d)

Phát triển, mở rộng quy mô điểm công nghiệp

39.

Hoạt động công nghiệp nào sau đây đòi hỏi chuyên môn cao

a)

Dệt – may

b)

Giày da

c)

Hóa dầu

d)

Thực phẩm

40.

Các ngành công nghiệp khai khoáng thường được phân bố ở gần cảng biển, cảng sông thể hiện ảnh hưởng của nhân tố nào?

a)

Gần nguồn nước

b)

Gần đầu mối giao thông

c)

Gần nguồn khoáng sản

d)

Gần các khu dân cư

41.

Việc phân loại các ngành công nghiệp thành: công nghiệp khau thác, công nghiệp chế biến dựa vào căn cứ đặc điểm nào sau đây?

a)

Công dụng kinh tế của sản phẩm

b)

Tính chất tác động đối tượng lao động

c)

Nguồn gốc sản phẩm

d)

Tính chất sở hữu của sản phẩm

42.

Nhân tố nào dưới đây làm thay đổi việc khai thác, sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lý các ngành công nghiệp?

a)

Dân cư và lao động

b)

Thị trường

c)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật

d)

Chính sách

43.

Cung cấp tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất cho tất cả các ngành kinh tế là thể hiện vai trò nào dưới đây của ngành công nghiệp ?

a)

Vai trò chủ đạo của ngành công nghiệp

b)

Vai trò chủ yếu thứ yếu của ngành công nghiệp

c)

Vai trò tiền đề của ngành công nghiệp

d)

Vai trò không quan trọng của ngành công nghiệp

44.

Trình độ phát triển công nghiệp hóa của một nước biểu thị đặc điểm nào dưới đây?

a)

Sức mạnh an ninh quốc phòng của một quốc gia

b)

Sự phát triển mạnh mẽ của khoa học kỹ thuật

c)

Trình độ lao động và khoa học kỹ thuật của mọi quốc gia

d)

Trình độ phát triển và sự lớn mạnh về kinh tế

45.

Vai trò quan trọng của công nghiệp ở nông thôn và miền núi được xác định là

a)

Nâng cao đời sống dân cư

b)

Cải thiện quản lí sản xuất

c)

Xóa đói giảm nghèo

d)

Công nghiệp hóa nông thôn

46.

Trong cơ cấu sản lượng điện của thế giới hiện nay, ngành nào chiếm tỉ trọng cao nhất

a)

Nhiệt điện

b)

Thuỷ điện

c)

Điện nguyên tử

d)

Các nguồn năng lượng tự nhiên

47.

Ngành công nghiệp nào sau đây không thuộc ngành năng lượng?

a)

Khai thác than

b)

Khai thác dầu khí

c)

Điện lực

d)

Lọc dầu

48.

Công nghiệp dệt – may thuộc ngành nào sau đây?

a)

Công nghiệp nặng

b)

Công nghiệp nhẹ

c)

Công nghiệp vật liệu

d)

Công nghiệp chế biến

49.

Nguồn năng lượng truyền thống và cơ bản dùng để chỉ tài nguyên nào dưới đây?

a)

Dầu khí

b)

Than đá

c)

Củi gỗ

d)

Sức nước

50.

Các ngành sản xuất máy bay, oto, kĩ thuật điện, hóa chất thì cần nhiều sản phẩm của nguyên liệu nào của ngành công nghiệp

a)

Luyện kim màu

b)

Luyện kim đen

c)

Hóa chất tổng hợp

d)

Công nghiệp cơ khí