NEW
Font size
WorksheetsĐỊA GK2-L10
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
5. Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quan trọng nhất đến tỉ suất sinh của một quốc gia?
Tự nhiên sinh học.
Phát triển KT XH
Phong tục tập quán
Tâm lí xã hội
Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh của một quốc gia?
A. Tự nhỉên sinh học.
B. Chính sách dân số.
C. Phong tục tập quán.
D. Tâm lí xã hội.
Ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của yếu tố nào sau đây?
A. Dân số già.
B. Dịch bệnh.
C. Động đất.
D. Bão lụt.
A
B
C
D
Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây quyết định đến xuất cư và nhập cư giữa các vùng trong lãnh thổ một quốc gia?
A. Địa hình.
B. Khí hậu.
C. Kinh tế.
D. Việc làm.
A
B
C
D
Một vùng có nhiều dân nhập cư đến thông thường có nhiều
A. lao động nam.
B. lao động nữ.
C. người cao tuổi.
D. trẻ em nhỏ.
Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cơ cấu theo giới?
Kinh tế.
Thiên tai.
Tuổi thọ.
Chuyển cư.
Cơ cấu theo giới không ảnh hưởng đến
phân bố sản xuất
đời sống xã hộI
phát triển sản xuất
tuổi thọ dân cư
Nguyên nhân nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất làm cho ở các nước phát triển có nữ nhiều hơn nam?
Tuổi thọ
Tập quán
Kinh tế.
Tự nhiên.
Yếu tố nào sau đây của dân cư không được thể hiện ở cơ cấu theo tuổi?
A. Tuổi thọ. B. Quy mô. C. Lao động D. Dân trí.
D
A
C
B
Tiêu chí nào sau đây cho biết một nước có dân số già? .
Nhóm tuổi 0 -14 chiếm dưới 25%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm trên 10%
Nhóm tuổi 0 - 14 chiếm dưới 25%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm trên 15%
Nhóm tuổi 0 - 14 chiếm trên 35%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm trên 10%
Nhóm tuổi 0 - 14 chiếm trên 35%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm dưới 15%.
Tiêu chí nào sau đây cho biết một nước có dân số trẻ?
Nhóm tuổi 0 - 14 chiếm trên 35%, nhóm tuối 60 trở lên chiếm duới 10%
Nhóm tuổi 0 - 14 chiếm trên 35%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm trên 10%.
Nhóm tuổi 0 - 14 chiếm dưới 10%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm trên 15%
Nhóm tuồi 0 14 chiếm dưới 10%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm dưới 15%
Tiêu chí nào sau đây không được thể hiện trong kiểu tháp tuổi mở rộng?
Tỉ suất sinh cao
Dân số tăng nhanh
Tuổi thọ thấp
Già hoá dân số.
Tiêu chí nào sau đây không được thể hiện được trong kiểu tháp tuổi ổn định?
A. Tỉ suất sinh thấp.
B. Gia tăng dân số giảm.
C. Tỉ lệ người già cao.
D. Tỉ suất tử ở trẻ thấp.
A
C
D
B
Các tiêu chí nào sau đây thể hiện được trong cơ cấu dân số theo lao động?
A. Nguồn lao động, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.
B. Tỉ suất sinh, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.
C. Tỉ số giới, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.
D. Dân số già, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.
A
D
B
C
Các nhân tố nào sau đây có tảc động mạnh mẽ đến cơ cấu theo lao động?
A. Cơ cấu theo tuổi và cơ cấu kinh tế theo ngành.
B. Cơ cấu theo tuổi và cơ cấu kinh tế thành phần.
C. Cơ cấu kinh tế theo ngành và theo thành phần.
D. Cơ cấu kinh tế theo ngành và theo lãnh thổ.
B
C
D
A
Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?
quy mô số dân.
Mật dộ dân số.
Cơ cấu dân số.
Loại quần cư.
Phát biền nào sau đây không đúng với phân bố dân cư trên thế giới?
Không đều trong không gian.
Hình thức biểu hiện quần cư.
Hiện tượng xã hội có quy luật.
Có biến động theo thời gỉan.
Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư?
Trình độ phát triển sản xuất.
Tính chất của ngành sản xuất
Các điều kiện của tự nhiên
Lịch sử khai thác lãnh thổ
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của đô thị hoá?
Lối sống thành thị phổ biến rộng rãi.
Là một quá trình về văn hoá xã hội.
Quy mô và số lượng đô thị tăng nhanh.
Tăng nhanh sự tập trung dân thành thị.
Đặc điểm của đô thị hoá không phải là
dân cư thành thị theo hướng tăng nhanh.
phổ biến nhiều loại giao thông thành thị.
dân cư tập trung vào cảc thành phố lớn.
phổ biến rộng rãi lối sống của thành thị.
Sự việc nào sau đây không được thúc đẩy nhanh bởi đô thị hoá?
A. Tốc độ tăng trưởng kinh tế.
B. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
C. Sự thay đổi phân bố dân cư.
D. Giảm sức ép tới môi trường.
A
B
C
D
Vai trò của sản xuất nông nghiệp không phải là
sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.
cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.
Lí do nào sau đây là quan trọng nhất làm cho các nước đang phát triển, đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu?
A. đảm bảo lương thực, thực phẩm cho con người.
B. cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
C. sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khấu.
D. cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.
C
B
A
D
Để khắc phục các hạn chế do tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp gây cần thiểt phải
đa dạng hoá sản xuất và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí
đa dạng hoá sản xuất và phải sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất
xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí và nâng cao độ phì đất
phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy luật tự nhiên
Biện pháp chung để đẩy nhanh nền nông nghiệp hàng hoá trong nền kinh tế hiện đại là
phát triển quy mô diện tích các loại cây công nghiệp hằng năm
hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hoá nông nghiệp.
nâng cao năng suất và chất lượng các cây công nghiệp lâu năm
tích cực mở rộng thị trường xuất khẩu cảc loại nông sản đặc thù
Các yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp?
Dân cư lao động, sở hữu ruộng đất, khoa học, thị trường.
Dân cư lao động, khoa học kĩ thuật, thị truờng, đất đai.
Dân cư lao động, khoa học kĩ thuật, đẩt đai, nguồn nước.
Dân cư lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, sinh vật.
Trong nông nghiệp, trang trại là hình thức sản xuất
A. nhỏ.
B. lớn.
C. cơ sở.
D. đi đầu.
C
D
A
B
Mục đích chủ yếu của trang trại là
phát triển sản xuất nông nghiệp ở quy mô diện tích rộng.
đẩy mạnh cách thức tổ chức và quản lí sản xuất tiến bộ.
sản xuất nông phẩm hàng hoá theo nhu cầu của thị trường.
sản xuất theo hướng chuyên môn hoá và thâm canh sâu.
Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nào sau đây là kết quả tất yếu của kinh tế hộ gắn với sản xuất hàng hóa?
Hợp tác xã nông nghiệp.
Trang trại nông nghiệp.
Vùng nông nghiệp.
Nông trường quốc doanh.
Vùng nông nghiệp không có ý nghĩa nào sau đây?
Tạo vùng chuyên môn hoá nông nghiệp.
Cơ sở để hình thành vùng công nghiệp.
Làm cho phân bố nông nghiệp hợp lí.
Sản xuất phù hợp với điều kiện sinh thái.
Vai trò nào sau đây không đúng hoàn toàn với ngành trồng trọt?
Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
Cơ sở để phát triển chăn nuôi và nguồn xuất khẩu.
Cơ sở để công nghiệp hoá và hiện đại hoá kinh tế.
Điều kiện sinh thái của cây trồng là các đòi hỏi của cây về chế độ
nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và giống cây để phát triển
nhiệt, ánh sảng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và chất đất để phảt triển.
nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và địa hình để phát triển.
nhiệt, ánh sáng, ẩm, chất dinh dưỡng và nguồn nước để phát triển
Đặc điểm sinh thái của cây ngô là ưa khí hậu
A. nóng, đất ấm, nhiều mùn, dễ thoảt nước.
B. ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
C. nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, đất phù sa.
D. nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.
A
B
C
D
Lúa mì là cây phát triển tốt nhất trên đất
.
màu mỡ, cần nhiều phân bón
phù sa, cần có nhiều phân bón.
ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét.
nhiều mùn, dễ thoát nước.
Điều kiện sinh thái của cây trồng là các đòi hỏi của cây về chế độ
nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và địa hình để phát triển.
nhiệt, ánh sảng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và chất đất để phảt triển.
nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và giống cây để phát triển.
nhiệt, ánh sáng, ẩm, chất dinh dưỡng và nguồn nước để phát triển.
Lúa gạo phân bố tập trung ở miền
A. nhiệt đới.
B. ôn đới.
C. cận nhiệt.
D. hàn đới.
a
c
b
d
Lúa mì phân bố tập trung ở miền
ôn đới và hàn đới.
ôn đới và cận nhiệt.
cận nhiệt và nhiệt đới.
nhiệt đới và ôn đới.
Ngô phân bố nhiều nhất ở miền
A. nhiệt đới, hàn đới.
B. nhiệt đới, cận nhiệt.
C. ôn đới, hàn đới.
D. cận nhiệt, ôn đới.
A
B
D
C
Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của cây hoa màu?
A. Làm thức ăn cho ngành chăn nuôi.
B. Nguyên liệu để nấu rượu, cồn, bia.
C. Dùng làm lương thực cho người.
D. Làm nguồn hàng xuất khẩu chính.
A
D
B
C
Cây hoa màu của miền ôn đới có
A. đại mạch, mạch đen, kê, cao lương.
B. đại mạch, mạch đen, yến mạch, khoai tây.
C. kê, cao luơng, khoai lang, sắn.
D. kê, cao lương, yển mạch, khoai tây.
kê, cao luơng, khoai lang, sắn.
đại mạch, mạch đen, kê, cao lương.
đại mạch, mạch đen, yến mạch, khoai tây.
kê, cao lương, yển mạch, khoai tây.
Cây hoa màu của miền cận nhiệt khô hạn có
kê, cao lương, yến mạch, khoai tây
đại mạch, mạch đen, kê, cao lương.
đại mạch, mạch đen, yến mạch, khoai tây.
kê, cao lương, khoai lang, sắn.
Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng thảo nguyên ôn đới và cận nhiệt?
A. Lúa gạo.
B. Lúa mì.
C. Ngô.
D. Kê.
b
c
d
a
Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng thảo nguyên nhiệt đới, cận nhiệt và một phần ôn đới?
A. Lúa gạo.
B. Lúa mì.
C. Ngô.
D. Kê.
b
d
c
a
Các cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng đồng cỏ và nửa hoang mạc nhiệt đới?
A. Lúa mì, ngô.
B. Ngô, lúa gạo.
C. Kê, cao lương.
D. Cao lương, ngô.
c
d
a
b
Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của việc phát triển cây công nghiệp?
Tận dụng được tài nguyên đất
Làm sâu sắc thêm tính mùa vụ.
Phá vỡ thế sản xuất độc canh.
Góp phần bảo vệ môi trường.
Nguyên nhân quan trọng nhất để ở các vùng trồng cây công nghiệp thường có các xí nghiệp chế biến sản phẩm của các cây này là
tăng giá trị sản phẩm cây công nghiệp.
tận dụng được nguồn nguyên liệu.
hạ chi phí vận chuyển nguyên liệu.
tạo ra nguồn hàng xuất khẩu lớn.
Loại cây nào sau đây trồng được miền nhiệt đới, cận nhiệt và cả ôn đới?
A. Mía.
B. Bông.
C. Đậu tương.
D. Chè.
c
d
a
b
Loại cây nào sau đây được xem là cây trồng của míền nhiệt đới?
A. Cà phê.
B. Chè.
C. Bông.
D. Đậu tương.
a
d
c
b
. Loại cây nào sau đây được xem là cây trồng của miền cận nhiệt đới?
cafe
chè
bông
đậu tương
Loại cây nào sau đây trồng ở miền nhiệt đới và cận nhiệt đới gió mùa?
Chè.
Củ cải đường.
Bông
Cao su.
Loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền ôn đới và cận nhiệt?
cafe
củ cải đường.
cao su
mía
Loại cây nào sau đây không trồng nhiều ở miền nhiệt đới?
A. Cà phê
B. Cao su.
C. Chè.
D. Mía.
a
c
b
d
Cây chè cần điều kiện khí hậu nào sau đây?
Nhiệt độ ôn hoà, có mưa nhiều.
Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.
Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.
Nhiệt ẩm cao, không gió bão
Những nước nào sau dây có diện tích rừng trồng vào loại lớn nhất trên thế giới?
Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Hoa Kì.
Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Đan Mạch.
Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Nhật Bản.
Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Bra-xin.
Tỉ suất sinh thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Tâm lí xã hội.
Tự nhiên - sinh học.
Biến đổi tự nhiên.
Phong tục tập quán.
