wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lý

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Các nguồn lực nào sau đây có vai trò quan trọng để lựa chọn chiến lược phát triển phù hợp với điều kiện cụ thể của đất nước trong từng giai đoạn?

a)

Lao động, dân cư, công nghệ, đất đai.

b)

Chính sách, khoa học, biển, vị trí địa lí.

c)

Chính sách, khoa học, đất, vị trí địa lí.

d)

Lao động, vốn, công nghệ, chính sách.

2.

Nguồn lực nào sau đây tạo thuận lợi (hay khó khăn) trong việc tiếp cận giữa các vùng trong một nước?

a)

Khoa học.

b)

Đất đai, biển.

c)

Lao động.

d)

Vị trí địa lí.

3.

Thông thường những nước có vốn đầu tư ra nước ngoài cao thì

a)

GNI nhỏ hơn GDP.

b)

Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI.

c)

GNI/người nhỏ hơn GDP/người.

d)

GNI lớn hơn GDP.

4.

Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây?

a)

Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước.

b)

Nông - lâm - ngư nghiệp, dịch vụ và khu vực ở trong nước.

c)

Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.

d)

Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước.

5.

Đặc điểm nổi bật về cơ cấu ngành kinh tế của các nước phát triển là

a)

nông - lâm - ngư nghiệp rất nhỏ, dịch vụ rất lớn.

b)

dịch vụ rất lớn, công nghiệp - xây dựng rất nhỏ.

c)

công nghiệp - xây dựng rất lớn, dịch vụ rất nhỏ.

d)

nông - lâm - ngư nghiệp rất lớn, dịch vụ rất nhỏ.

6.

Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là

a)

sinh vật.

b)

khí hậu.

c)

đất đai.

d)

nguồn nước.

7.

Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào

a)

nguồn nước tưới.

b)

độ nhiệt ẩm.

c)

chất lượng đất.

d)

diện tích đất.

8.

Cây lương thực bao gồm

a)

lúa gạo, lúa mì, ngô, kê.

b)

lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc.

c)

lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu.

d)

lúa gạo, lúa mì, ngô, mía.

9.

Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất đối với sản xuất nông nghiệp?

a)

Sản xuất phụ thuộc vào tự nhiện.

b)

Đối tượng là cây trồng, vật nuôi.

c)

Đất là tư liệu sản xuất chủ yếu.

d)

Sản xuất có đặc tính là mùa vụ.

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình trồng rừng trên thế giới?

a)

Diện tích trồng rừng ngày càng mở rộng.

b)

Chất lượng rừng trồng cao hơn tự nhiện.

c)

Trồng rừng để tái tạo tài nguyên rừng.

d)

Trồng rừng góp phần bảo vệ môi trường.

11.

Những quốc gia nào sau đây có diện tích rừng trồng vào loại lớn nhất trên thế giới?

a)

Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Đan Mạch.

b)

Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Hoa Kì.

c)

Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Nhật Bản.

d)

Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Bra-xin.

12.

Vai trò của ngành nuôi trồng thuỷ sản không phải là

a)

nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

b)

cơ sở đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia.

c)

cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng cho con người.

d)

tạo ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị như tôm, cua, cá.

13.

Nguồn thức ăn tự nhiên của chăn nuôi là

a)

phụ phẩm công nghiệp chế biến, cỏ.

b)

nhóm cây lương thực và hoa màu.

c)

đồng cỏ tự nhiên, diện tích mặt nước.

d)

thức ăn chế biến tổng hợp, đồng cỏ.

14.

Biểu hiện nào sau đây không đúng với những tiến bộ của cơ sở thức ăn cho chăn nuôi hiện nay?

a)

Diện tích mặt nước nuôi trồng tăng lên

b)

Các đồng cỏ tự nhiện được cải tạo.

c)

Đồng cỏ trồng giống cho năng suất cao.

d)

Nhiều thức ăn chế biến từ công nghiệp.

15.

Những quốc gia nào sau đây sản xuất nhiều thịt và sữa bò nhất thế giới?

a)

Hoa Kì, Ấn Độ, Trung Quốc, Ac-chen-ti-na.

b)

Hoa Kì, Bra-xin, Trung Quốc, Ac-chen-ti-na.

c)

Hoa Kì, Thái Lan, Trung Quốc, Ac-chen-ti-na.

d)

Hoa Kì, Mê-hi-cô, Trung Quốc, Ac-chen-ti-na.

16.

Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là

a)

giảm chênh lệch về trình độ phát triển.

b)

khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.

c)

làm thay đổi sự phân công lao động.

d)

thúc đẩy sự phát triển của các ngành.

17.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

khai thác hiệu quả các tài nguyên.

b)

làm thay đổi phân công lao động.

c)

thúc đẩy nhiều ngành phát triển.

d)

tạo việc làm mới, tăng thu nhập

18.

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là

a)

có tính chất tập trung cao độ.

b)

phụ thuộc nhiều vào tự nhiên.

c)

gồm có nhiều ngành phức tạp.

d)

bao gồm có hai giai đoạn.

19.

Yếu tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn các nhà máy, các khu công nghiệp và khu chế xuất là

a)

khí hậu.

b)

nguồn nước.

c)

khoáng sản.

d)

vị trí địa lí.

20.

Tài nguyên biển không có ảnh hưởng nhiều đến hoạt động của công nghiệp là

a)

hóa chất.

b)

khai thác dầu khí.

c)

lọc dầu.

d)

đóng và sửa chữa tàu.

21.

Hoạt động công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động?

a)

Giày - da.

b)

Dệt - may.

c)

Thực phẩm.

d)

Thủy điện.

22.

Hoạt động công nghiệp nào sau đây đòi hỏi trình độ công nghệ và chuyên môn cao?

a)

Giày - da.

b)

Dệt - may.

c)

Thực phẩm.

d)

Hoá dầu.

23.

Làm đòn bẩy cho sự phát triển công nghiệp là nhân tố

a)

dân cư, lao động.

b)

cơ sở hạ tầng.

c)

vốn và thị trường.

d)

điều kiện tự nhiên.

24.

Nhân tố ảnh hưởng đến sự đa dạng của các ngành công nghiệp là

a)

vị trí địa lí

b)

liên kết và hợp tác.

c)

vốn và thị trường.

d)

tài nguyên thiên nhiên.

25.

Các ngành công nghiệp nào sau đây phải gắn với đội ngũ lao động kĩ thuật cao, công nhân lành nghề?

a)

Thực phẩm, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.

b)

Dệt - may, kĩ thuật điện, hoá dầu, luyện kim màu.

c)

Da - giày, điện tử - tin học, vật liệu xây dựng.

d)

Kĩ thuật điện, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.

26.

Các nhân tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?

a)

Khí hậu – nước, dân cư – lao động, vốn, thị trường, chính sách.

b)

Khoa học kĩ thuật, dân cư – lao động, thị trường, chính sách.

c)

Đất, rừng, biển, dân cư – lao động, vốn, thị trường, chính sách.

d)

Khoáng sản, dân cư – lao động, đất, thị trường, chính sách.

27.

Nguồn năng lượng sạch gồm

a)

năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ.

b)

năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.

c)

năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.

d)

năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt.

28.

Công nghiệp hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng lớn của các nhân tố

a)

năng lượng, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

b)

nhiện liệu, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

c)

thiết bị, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

d)

lao động, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

29.

Các nước và khu vực đứng hàng đầu thế giới về công nghiệp điện tử - tin học là

a)

Hoa Kì, Nhật Bản, LB Nga.

b)

Hoa Kì, Nhật Bản, Đông Á.

c)

Hoa Kì, Nhật Bản, Nam Á.

d)

Hoa Kì, Nhật Bản, EU.

30.

Xu hướng phát triển công nghiệp thế giới hiện nay không phải là

a)

tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

b)

sản xuất chú trọng tăng trưởng xanh.

c)

phát triển các ngành có kĩ thuật cao.

d)

tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

31.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ cá nhân.

b)

dịch vụ tiêu dùng.

c)

dịch vụ công.

d)

dịch vụ kinh doanh.

32.

Các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục , thể dục thể thao thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ công.

b)

dịch vụ tiêu dùng.

c)

dịch vụ cá nhân.

d)

dịch vụ kinh doanh.

33.

Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là

a)

góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.

b)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

c)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

d)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.

34.

Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với các ngành dịch vụ?

a)

Cho phép khai thác tốt hơn tài nguyên thiện nhiện.

b)

Có tác dụng thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất.

c)

Quyết định việc phân bố lại dân cư trong cả nước.

d)

Sử dụng tốt hơn các nguồn lao động ở trong nước.

35.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ?

a)

Mức sống và thu nhập thực tế.

b)

Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

d)

Trình độ phát triển kinh tế.

36.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ?

a)

Quy mô và cơ cấu dân số.

b)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

Trình độ phát triển kinh tế.

37.

Lao động trong các ngành dịch vụ ở các nước đang phát triển còn ít không phải do

a)

trình độ đô thị hoá thấp, mạng lưới đô thị kém phát triển, ít thị dân.

b)

cơ cấu dân số trẻ, người lao động còn ít kinh nghiệm làm dịch vụ.

c)

trình độ phát triển kinh tế và năng suất lao động xã hội còn thấp.

d)

ảnh hưởng còn hạn chế của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật.

38.

Các trung tâm dịch vụ lớn vào loại hàng đầu thế giới là

a)

Niu Y-ooc, Luân Đôn, Xin-ga-po.

b)

Niu Y-ooc, Luân Đôn, Tô-ki-ô

c)

Niu Y-ooc, Luân Đôn, Pa-ri.

d)

Niu Y-ooc, Luân Đôn, Si-ca-gô.

39.

Đối tượng của giao thông vận tải là

a)

những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.

b)

các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.

c)

con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.

d)

chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác.

40.

Chất lượng sản phẩm của giao thông vân tải không phải được đo bằng

a)

sự chuyên chở người.

b)

tốc độ chuyên chở.

c)

sự tiện nghi cho khách.

d)

an toàn cho hàng hóa.

41.

Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định hàng đầu đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải?

a)

Phát triển đô thị.

b)

Các ngành sản xuất.

c)

Điều kiện tự nhiện.

d)

Phân bố dân cư.

42.

Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường ô tô hiện đang đứng đầu thế giới?

a)

Trung Quốc.

b)

Ấn Độ.

c)

Hoa Kì.

d)

Bra-xin.

43.

Những nơi nào sau đây có mật độ mạng lưới đường sắt cao?

a)

Đông Bắc Hoa Kì và Trung Phi.

b)

Châu Âu và Đông Bắc Hoa Kì.

c)

Đông Nam Á và châu Âu.

d)

Trung Phi và Đông Nam Á.

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải đường biển?

a)

Sự phát triển luôn gắn chặt với nội thương.

b)

Là loại hình vận chuyển hàng hoá quốc tế.

c)

Có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường biển.

d)

Khối lượng luân chuyển hàng hoá rất lớn.

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không?

a)

Có vai trò thứ yếu chuyên chở hành khách giữa các châu lục.

b)

Tốc độ vận chuyển nhanh không phương tiện nào sánh kịp.

c)

Sử dụng có hiệu quả những thành tựu khoa học kĩ thuật mổi.

d)

Cước phí vận tải đắt, trọng tải thấp, chủ yếu chở hành khách.